1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hòa Vang – Đà Nẵng

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 332,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: Cho điểm cuối của cung  thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác.. Khi đó số đo của các cung lượng giác bất kì có điểm đầu A, điểm cuối B bằng A.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT HÒA VANG

KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN LỚP 10 Mã đề: 132 Họ tên học sinh:……… SBD:…

I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7 Điểm): (Thời gian làm bài trắc nghiệm: 60 phút)

Câu 1: Nếu a+2c +b 2c thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2a2 b B 3a −3 b C 1 1.

ab

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 x− +1 4x0 là

Câu 3: Rút gọn M =cos(a b+ ) (cos a b− −) sin(a b+ ) (sin a b− )

A M =sin 4 a B M =cos 4 a C M = −1 2sin2a D M = −1 2 cos2a

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A  rad =180 0 B  rad =1 0 C  rad =60 0 D

0

180

=  

Câu 5: Công thức nào sau đây sai ?

A cos(a b− )=sin sina b+cos cos a b B cos(a b+ )=sin sina b−cos cos a b

C sin(a b+ )=sin cosa b+cos sin a b D sin(a b− =) sin cosa b−cos sin a b

Câu 6: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = là:

A I(−1;3 , ) R= 4 B I(1; 3 , − ) R= 4 C I(1; 3 , − ) R=16 D I(−1;3 , ) R=16

Câu 7: Giá trị cos

2

 bằng

2

Câu 8: Chọn đẳng thức đúng

A cos2 1 cos

 + =

 + =

C cos2 1 sin

 + =

 + =

Câu 9: Giá trị tan 45 bằng 0

Câu 10: Cho bốn cung trên đường tròn lượng giác: 5 ,

6

 = −

3

 = , 25 ,

3

6

 = Các cung nào có điểm cuối trùng nhau ?

A  và  ;  và  B  và  ;  và  C ,  , D , ,  

Câu 11: Đổi số đo của góc 70 sang đơn vị radian 0

A 70

7

7 18

D 7

18

Trang 2

Câu 12: Cho

2

    Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương ?

A sin( + ) B cos

2

 

  C cos( )− D tan(  + )

Câu 13: Tập nghiệm S của bất phương trình (1− 2)x −3 2 2 là:

A S =  B S =(1− 2;+ ) C S = . D S = − −( ;1 2 )

0

f x =ax +bx c a+  Điều kiện để f x( )0,   là x

A 0

0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình (6x x +1) 1−  là 0

A 1 1;

2 3

− 

1 1

;

2 3

− 

 

C ; 1 1;

− −   +

− −   +

Câu 16: Chọn công thức đúng trong các công thức sau ?

A tan 2 2 tan

1 tan

a a

a

=

B cos 2a=sin2a−cos2a

2

a b= −  a b+ − a b− 

D sin sin 2sin cos

Câu 17: Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 1,5 và bán kính bằng 20 cm

A 20cm B 60cm C 30cm D 40cm

Câu 18: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A( )2;3

B( )4;1 ?

A n =1 (2 2 ;− ) B n =2 (2; 1 − ) C n =3 ( )1;1 D n =4 (1; 2 − )

Câu 19: Đường tròn đường kính AB với A(3; 1 , − ) (B 1; 5− có phương trình là: )

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A a b ac bd

 −  −

 

ac bd

 

0

ac bd

 

  

ac bd

c d

 

Câu 21: Công thức nào sau đây sai ?

A sin2x 1 cos 2− x

=

Trang 3

C sin 2x=2sin cos x x D 2 2

cos 2x=sin x−cos x

Câu 22: Cho a là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A x   −   a a x a B x   −   a a x a

C x   −   a a x a D x   −   a a x a

Câu 23: Cho biểu thức f x( ) (= x+5 3)( −x) Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f x  là ( ) 0

A (− −  + ; 5 3; ) B (−;5) ( 3;+ )

Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số ( ) 2

x

= + với x 0

Câu 25: Tam giác ABC có AB=6cm, AC =8cm và BC =10cm Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác bằng:

Câu 26: Tam giác ABC có AB=2, AC = và 1 A =60 Tính độ dài cạnh BC

A BC =1 B BC =2 C BC = 2. D BC = 3.

Câu 27: Cho điểm cuối của cung  thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác Mệnh

đề nào sau đây là sai ?

A tan 0 B cot  0 C cos  0 D sin  0

Câu 28: Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 2− và có vectơ chỉ phương ) u =( )3;0 có phương trình tham số là:

A : 3 2

0

d

y

= +

 =

0 :

2 3

x d

=

 = − +

3 :

2

x d

=

 = −

3 :

2

d y

=

 = −

Câu 29: Gọi là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu ,A điểm cuối B Khi đó số đo của

các cung lượng giác bất kì có điểm đầu ,A điểm cuối B bằng

A − + k2 , kB +k, k

C +k2 , kD  − +k2 , k

Câu 30: Tam giác ABC có BC =10 và A =30O Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

3

Câu 31: Với góc  bất kì Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A sin2 +cos2 = 1 B sin3 +cos3 = 1

C sin4 +cos4 = 1 D sin+cos = 1

Câu 32: Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R =1 có phương trình là:

A 2 ( )2

1 1

C ( ) (2 )2

Trang 4

Câu 33: Đường tròn ( )C có tâm I −( 2;1) và tiếp xúc với đường thẳng : 3 – 4x y+ = có 5 0

phương trình là:

A ( ) (2 )2

25

C ( ) (2 )2

Câu 34: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 2

1 6

x d

=

 = − +

A u =3 ( )2;6 B u =4 ( )0;6 C u = −2 ( 6;0) D u =1 ( )6;0

Câu 35: Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm A −( 1; 2) và vuông góc với đường thẳng : 2 x− + = y 4 0

2

= − +

 = −

x t

=

 = +

1 2 2

= − +

 = +

1 2 2

= +

 = −

II PHẦN TỰ LUẬN (3 Điểm): (Thời gian làm bài tự luận:30 phút)

Câu 1: (1,0 điểm) Cho sin 2

3

 = và 0

2

  Hãy tính sin 2

Câu 2: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x+4y+ = và 11 0 điểm M −( 2;3) Viết phương trình đường thẳng  song song với d và đi qua điểm M

Câu 3: (1,0 điểm)

a) Chứng minh rằng sin8 cos8 1 cos8 7 cos 4 35

b) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : – 3 – 4 d x y = và đường tròn 0 ( ) :C x2+y2 – 4y= 0 Tìm điểm M thuộc d và điểm N thuộc ( ) C sao cho (3;1) A là trung điểm của đoạn thẳng MN

-HẾT -

Ngày đăng: 16/05/2022, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w