Bài 1 Giới thiệu Milling Giới thiệu máy Phay CNC và hệ điểu khiển máy CNC 1 Website techk edu vn 1 Giới thiệu chung Máy Phay CNC là gì? CNC (Computer Numerical Controlled) được hiểu là máy công cụ được điều khiển thông qua máy tính hoặc bộ điều khiển PLC Điều này cho phép chương trình có thể nhập và lưu trữ riêng trên mỗi máy CNC 2 a) Các thành phần cơ bản của máy CNC http techk edu vn Website techk edu vn 3 b) Hệ điều khiển máy CNC Chức năng của hệ điều khiển CNC ? Siemens Heidenhain Fagor M.
Trang 1Milling
Giới thiệu máy Phay CNC và
hệ điểu khiển máy CNC
1
Trang 2Website: techk.edu.vn
1 Giới thiệu chung
Máy Phay CNC là gì? CNC (Computer Numerical Controlled) được hiểu là máy công cụ được điều khiển thông qua máy tính hoặc bộ điều khiển PLC Điều này cho phép chương trình có thể nhập và lưu trữ riêng trên mỗi máy CNC
2
a) Các thành phần cơ bản của máy CNC
Trang 3Website: techk.edu.vn 3
b) Hệ điều khiển máy CNC
Chức năng của hệ điều khiển CNC ?
Siemens Heidenhain
Fagor Mazatrol
Sinumerik Fanuc
Trang 4Website: techk.edu.vn 4
Thuận lợi cho việc tự động hóa quá trình sản
Gia công được nhiều chi tiết phức tạp nâng cao
năng suất Chi phí bảo trì cao và cần phải có thợ bảo trì chuyên nghiệp
Hạ giá thành sản phẩm
Thời gian gia công ngắn
Đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường
Ưu nhược điểm của máy CNC so với máy cơ
Trang 5Website: techk.edu.vn 5
c) Ổ chứa dao trên máy CNC
Trang 7Website: techk.edu.vn 7
Vít me
Là cơ cấu trục vít gắn liền với đai ốc bi, dùng để truyền chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến theo cơ chế con vít - bu lông (Đai ốc bi)
Trang 8Website: techk.edu.vn 8
Spindle (trục chính)
Spindle là cơ cấu truyền động chính Khi nhận tín hiệu từ bộ điều khiển, Spindle sẽ quay số vòng quay do người vận hành thiết lập và mang theo dụng cụ cắt
Trang 9Website: techk.edu.vn 9
Trang 12Website: techk.edu.vn 12
c) Áo côn kẹp dao (Collect)
Collect dùng để kẹp các loại dao có đường kính khác nhau, trên đầu kẹp BT
ta dùng Collect với đường kính ΦD là bằng nhau, Φd là khác nhau
Trang 13Website: techk.edu.vn 13 Biên soạn: Trần Công Khanh
Trang 14Website: techk.edu.vn 14
Thông thường trên máy phay CNC, nhà sản suất quy định ba trục tọa độ X, Y và Z
Trang 15Website: techk.edu.vn 15
Trang 16Website: techk.edu.vn 16
Trang 17Website: techk.edu.vn 17
Trang 19Milling
Cơ sở lập trình CNC
1
Trang 20Website: techk.edu.vn 2
1 Mặt phẳng gia công
XY G17
YZ G19
chọn
Trang 21R hoặc I,J,K Khai báo bán kính cung tròn và tính t ọa độ cung tròn
F Chỉ thị tốc độ tịnh tiến của bàn máy (phôi)
S Tốc độ quay trục chính
T Chỉ dụng cụ cắt và số offset
M Lệnh đóng/ngắt (ON/OFF) cơ cấu chấp hành
P Chỉ số hiệu chương trình con
L Chỉ số lần lập lại chương trình con
Trang 22Website: techk.edu.vn 4
3 Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc
Fanuc O-MC Nhóm Mô tả chức năng
G00
01
Định vị dao nhanh G01 Nội suy đường thẳng với lượng ăn dao F G02 Nội suy cung tròn cùng chiều kim đồng hồ G03 Nội suy cung tròn ngược chiều kim đồng hồ G15 00 Hủy chế độ nội suy theo tọa độ cựt
G16 21 C hế độ nội suy theo tọa độ cực G17
Trang 23Website: techk.edu.vn 5
G28 00 Trở về điểm chuẩn R G40
07
Hủy bù trừ bán kính dao G41 Bù trừ bán kính dao bên trái G42 Bù trừ bán kính dao bên phải G43
08
Bù trừ chiều dài dao dương G44 Bù trừ chiều dài dao âm G49 Hủy bù trừ chiều dài dao G54 → G59 14 Thiết lập hệ tọa độ phôi thứ 1 đến thứ 6
G68 Xoay hệ tọa độ G69 Hủy xoay hệ tọa độ
3 Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc
Trang 24G84 Chu trình taro ren phải G85 Chu trình doa lỗ lùi dao với bước tiến F G86 Chu trình doa lỗ lùi dao nhanh trục chính không quay G90
03 Lập trình theo tọa độ tuyệt đối G91 Lập trình theo tọa độ tương đối G92 00 Thiết lập góc tọa độ từ ví trí hiện tại của dụng cụ
3 Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc
Trang 25M08 Tưới dung dịch trơn nguội M09 Tắt dung dịch trơn nguội M30 Kết thúc và trở lại đầu chương trình
M41 Trục chính quay ở vùng tốc độ thấp M42 Trục chính quay ở vùng có tốc độ cao M98 Gọi chương trình con
M99 Kết thúc chương trình con
Trang 26Website: techk.edu.vn 8
Trang 27Website: techk.edu.vn 9
Bài tập mẫu xác định tọa độ
Tương đối (G91)
1_(X20 ; Y10) 2_(X0 ; Y30) 3_(X-10 ; Y0) 4_(X0 ; Y20) 5_(X20 ; Y0) 6_(X10 ;Y-10) 7_(X10 ; Y10) 8_(X20 ; Y0) 9_(X0 ; Y-20) 10_(X-10 ; Y0) 11_(X0 ; Y-30) 1_(X-40; Y0)
Tuyệt đối (G90)
1_(X20 ; Y10) 2_(X20 ; Y40) 3_(X10 ; Y40) 4_(X10 ; Y60) 5_(X30 ; Y60) 6_(X40 ; Y50) 7_(X50 ; Y60) 8_(X70 ; Y60) 9_(X70 ; Y40) 10_(X60 ; Y40) 11_(X60 ; Y10) 1_(X20 ; Y10)
Trang 28Website: techk.edu.vn 10
Bài tập thực hành
Bài tập: Xác định theo tọa độ tuyệt đối và tọa độ tương đối cho
biêng dạng như hình
Trang 29Website: techk.edu.vn 11
Bài giải
Tuyệt đối X Y Tuyệt đối X Y
Trang 30Website: techk.edu.vn 12
Bài giải
Tương đối X Y Tương đối X Y
Trang 32Website: techk.edu.vn 14
Chiều dày cắt thay đổi từ amax đến amin
nên không bị trượt dao, dao ít mòn Dao ra va chạy vào chi tiết với amax nên gây đập và rung động đi chạm phôi Lực P hướng xuống nên chi tiết được
kẹp chặt hơn, giảm rung động khi gia
công
Sự tiếp xúc giữa bề mặt ren vít me bi, đai ốc không liên tục làm bàn máy bị giật, gây ra rung động
Bề mặt chi tiết khi gia công bóng hơn Thường dùng cho gia công tinh
Ưu và nhược điểm của phay thuận
Trang 34Website: techk.edu.vn 16
Ưu và nhược điểm của phay nghịch
Chiều dày cắt thay đổi từ amin đến
amax nên rung động giảm Chiều dày cắt thay đổi từ amin đến amax nên bị trượt dao, dao nhanh mòn
Sự tiếp xúc giữa bề mặt ren vít me, đai
ốc liên tục làm bàn máy không bị giật
ít rung động
Lực P hướng lên nên chi tiết bị đẩy lên trên gây rung động và cần lực kẹp lớn khối lượng hớt phoi lớn, phoi thót ra
ngoài dể dàng hơn, ít kẹt phoi Chỉ dùng cho gia công thô
Trang 35Website: techk.edu.vn 17
8 Các điểm chuẩn trên máy phay CNC
Điểm zero máy
Điểm zero lỗ gá dụng cụ
Điểm zero phôi
Điểm tham chiếu
Trang 37Các lệnh lập trình cơ bản
Trang 381 Lệnh định vị nhanh dụng cụ cắt G00
Cấu trúc câu lệnh:
Trang 392 Lệnh nội suy đường thẳng G01
Cấu trúc câu lệnh:
Trang 403 Lệnh nội suy cung tròn G02
Cấu trúc câu lệnh:
Trang 413 Lệnh nội suy cung tròn G03
Cấu trúc câu lệnh:
Trang 424 Bài tập áp dụng tọa độ vào G-code
Trang 434 Bài tập áp dụng tọa độ vào G-code
Trang 445 Hướng dẫn viết chương trình Code trên phần mềm Cimco
GVHD: Trần Thị Ngân
Trang 46CÁM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI
Trang 47Cấu trúc chương trình NC
Trang 48Website: techk.edu.vn 2
%
%
Tên chương trình Gọi dao và thay dao Gọi tọa độ gia công (W) Kích hoạt trục chính quay Gọi lệnh bù dao (dương)
Biên dạng chi tiết cần gia công
Về điểm chuẩn máy Dừng trục chính Kết thúc chương trình
Trang 49Website: techk.edu.vn
1.1 Phần cơ sở
a) Gọi dụng cụ cắt
Tx M6
Trang 50Website: techk.edu.vn
b) Xét góc tọa độ phôi (G54, G55, G56, G57, G58, G59)
Trang 51Website: techk.edu.vn
c) Khởi động trục chính
Ví dụ S5000 M3
Trang 52Website: techk.edu.vn
c) Xét bù trừ chiều dài dao
Trang 53Website: techk.edu.vn
1.2 Phần thân chương trình
Trang 54Website: techk.edu.vn
a) Dừng trục chính
1.3 Phần kết thúc
M5
Trang 55Website: techk.edu.vn 9
M30 Kết thúc chương trình và trở lại đầu chương trình
b) Kết thúc chương trình
Trang 56CÁM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI
Trang 57Milling
(G43 G44)
1
Trang 58Website: techk.edu.vn
Khai báo bù trừ chiều dài dao
Lệnh G43 : Bù chiều dài dao dương
Trang 59Website: techk.edu.vn
Khai báo bù trừ chiều dài dao
Lệnh G43 : Bù chiều dài dao dương
Trang 60Website: techk.edu.vn 4 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo
Trang 62Milling
(G54 G55 G56 G57 G58 G59)
1
Trang 63Website: techk.edu.vn
1 Hệ tọa độ gia công (Work coordinate system)
Là hệ gắn liền với chi tiết gia công Hệ này được dùng khi lập trình gia công nên gọi là hệ tọa độ gia công
Trang 64Website: techk.edu.vn
Trang 65Biên soạn: Ôn Hồ Hảo
4
Trang 67Milling
1
Trang 68Website: techk.edu.vn 2 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo
Bù trái của biên dạng
Bù phải của biên dạng Biên dạng được lập trình
Biên dạng ngoài
Trang 69Website: techk.edu.vn 3 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo
Bù trái của biên dạng
Bù phải của biên dạng Biên dạng được lập trình
Biên dạng trong
Trang 70Website: techk.edu.vn 4 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo
60 50
Trang 71Website: techk.edu.vn 5 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo
%
Trang 72Website: techk.edu.vn 6 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo
Trang 74BÀI 9: LÀM QUEN PHẦN MỀM MÔ PHỎNG
SWAN SOFT CNC
MÁY PHAY
Trang 752 Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 763
Màn hình
và bàn phím nhập liệu
Phím chức năng
Trang 785
PHÍM CHỨC NĂNG
POS Hiển thị tọa độ hiện tại
PROG (với các chế độ cho phép viết) Viết chương trình
OFFSET SETTING Cài đặt thông số dụng cụ cắt, gốc tọa độ phôi
CAN Xóa ký tự đang nhập liệu
INPUT (chỉ trong OFFSET SETTING) Nhập giá trị
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 796
Dừng khẩn cấp Bật/ tắt viết chương trình
Điều chỉnh tốc độ tiến dao
Điều chỉnh tốc độ trục chính
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 807
Chế độ MEM
Chế độ EDIT Chế độ MDI
Chế độ DNC Chế độ REF
Chế độ JOG Chế độ INC Chế độ HNDL
MEM Chạy chương trình tự động EDIT Viết/ chỉnh sửa chương trình MDI Viết chương trình ngắn DNC Đọc chương trình từ bộ nhớ ngoài REF Về điểm chuẩn JOG Di chuyển nhanh INC Di chuyển nhanh theo dãy tốc độ HNDL bằng núm vặn Di chuyển
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 818
Chế độ SBK
Chế độ SKIP Chế độ Stop Option
Mức di chuyển 1μm Mức di chuyển 10μm Mức di chuyển 100μm Mức di chuyển 1000μm
Trang 829
Chế độ MACHINE LOCK
MACHINE LOCK Khóa di chuyển các trục Dry Run Chạy chương trình không tải, không phôi
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 8310
STOP
START M00 stop
STOP (trong chế độ MDI; MEM) Dừng chương trình START (trong chế độ MDI; MEM) Chạy chương trình M00 Stop Dừng có điều kiện (M00)
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 85Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 86Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 8714
Trục chính quay cùng chiều kim đồng hồ
Dừng quay trục chính Trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 8916
Tạo file mô phỏng mới
Mở file mô phỏng đã lưu Lưu file mô phỏng đã làm Lưu file mô phỏng đã làm ở định dạng khác Thoát mô phỏng, tắt phần mềm
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 9017
Show machine Hiển thị máy gia công Machine sound Bật âm thanh gia công Show coordinate Hiển thị gốc tọa độ Show scrap Hiển thị phoi
Show coolant Hiển thị nước làm nguội Show Workpiece Hiển thị phôi
Show ACT Hiển thị bộ phận thay dao tự động Sho tool station NO Hiển thị ổ chứa dụng cụ cắt
Show tools Hiển thị dụng cụ cắt Show trace Hiển thị đường chạy dao
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 9118
Chỉnh vòi nước làm nguội
Chọn đầu đo chiều dài dao
Chọn đầu dò tâm
Quản lý dao Đóng cửa của máy mô phỏng
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
(Khi tiến hành mô phỏng, phần mềm bắt buộc đóng cửa)
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 9219
Cài đặt phôi Cài đặt kẹp phôi
Cài đặt vị trí phôi trên bàn máy
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
9-1: Giao diện phần mềm SSCNC
Trang 9320
9-2: Làm quen các chế độ làm việc
9-2-1 Chế độ REF
Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ REF hoặc ZERO
Ứng dụng: Trở về điểm chuẩn của máy
Thao tác:
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ REF Chọn trục Z
Chọn chiều dương (tùy máy CNC)
Trang 9421
9-2-2 Chế độ JOG
Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ JOG
Ứng dụng: Di chuyển nhanh (G0) các trục đến vị trí mong muốn
Thao tác:
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ JOG Chọn trục Z
Chọn chiều di chuyển (âm hoặc dương) Tương tự cho trục X và Y
Trang 9522
9-2-3 Chế độ INC
Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ INC
Ứng dụng: Di chuyển nhanh (G1) các trục đến vị trí mong muốn
Thao tác:
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ INC Chọn trục Z
Chọn chiều di chuyển Tương tự cho trục X và Y
Trang 96Xoay núm xoay (âm hoặc dương) Tương tự cho trục X và Y
Trang 9724
9-2-5 Chế độ MDI
Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ MDI
Ứng dụng: Viết và chạy chương trình ngắn (không lưu lại trong bộ nhớ) Thao tác:
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ MDI Chọn nút PROG
Nhập chương trình Nhấn START
Trang 9825
9-2-6 Chế độ EDIT
Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ EDIT
Ứng dụng: Viết, chỉnh sửa chương trình (có lưu lại trong bộ nhớ) Thao tác:
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT
Chọn nút PROG Nhập chương trình
Trang 9926
9-2-6 Chế độ EDIT
Thao tác XEM các chương trình đã có
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT Chọn nút PROG
Trang 10027
9-2-6 Chế độ EDIT
Thao tác GỌI chương trình đã có (để chỉnh sửa, chạy tự động)
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT Chọn nút PROG
Trang 10128
9-2-6 Chế độ EDIT
Thao tác XÓA chương trình đã có
Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT Chọn nút PROG
Trang 107Chọn dao và kéo vào vị trí ở vùng 5
hoặc dùng “Add Into Magazine”
Chỉnh sửa dao có sẵn:
Double Click vào dao cần sửa
Số thứ tự “Station NO.” tương ứng
thứ tự dao trên máy CNC
9-4: Cài đặt dụng cụ cắt
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 1086
Add Tạo dao mới
Delete Xóa dao đã chọn
Edit Chỉnh sửa dao đã chọn
Save Lưu dao đã chọn, chỉnh sửa
Mount tool Lấy dao để gia công
Unmount tool Gỡ dao đang gia công
9-4: Cài đặt dụng cụ cắt
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 109Flat Dao phay ngón
Ball Dao phay cầu
Bull Dao phay ngón
Drill Dao khoan
Boring Doa doa
Tapping Dao taro Shoulder Dao phay rãnh Face Dao phay khỏa mặt
Reamer Dao doa
Kí hiệu Ý nghĩa
Diameter Đường kính Radius Bán kính (dao cầu)
Length Chiều dài
9-4: Cài đặt dụng cụ cắt
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 11037
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Trang 11138
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Di chuyển trục Z lên cao hơn bề dày chi tiết
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 11239
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Nhấn OFFSET SETTING, chọn WORK
9
6-5-1 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CẮT,
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Lưu ý, G54 Z phải nhập giá trị = 0
Trang 11340
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Kém chính xác, phù hợp gia công thô
Có khả năng cắt phạm vào chi tiết
6-5-1 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CẮT,
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 1149-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 11542
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Chọn Machine Operation, chọn Select Edge-Finder
1
Chọn Edge-finder điện tử Đầu dò có đường kính 10mm
6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 11643
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Chọn Machine Operation, chọn Select Edge-Finder
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 11744
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Di chuyển trục Z lên cao hơn bề dày chi tiết
4
Dùng chế độ INC hoặc HNDL di chuyển trục X về phía chi tiết, với giá trị di chuyển
bằng bán kính Edge-finder sử dụng (5mm)
5
Nhấn POS, xem tọa độ X (machine)
6
6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 11845
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Nhấn OFFSET SETTING, chọn WORK
8
6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm
Trang 11946
THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi
Độ chính xác cao, phù hợp gia công tinh Không có khả năng cắt phạm vào chi tiết
6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG
9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54
Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm