1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết

134 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
Trường học techk.edu.vn
Chuyên ngành CNC
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 36,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Giới thiệu Milling Giới thiệu máy Phay CNC và hệ điểu khiển máy CNC 1 Website techk edu vn 1 Giới thiệu chung Máy Phay CNC là gì? CNC (Computer Numerical Controlled) được hiểu là máy công cụ được điều khiển thông qua máy tính hoặc bộ điều khiển PLC Điều này cho phép chương trình có thể nhập và lưu trữ riêng trên mỗi máy CNC 2 a) Các thành phần cơ bản của máy CNC http techk edu vn Website techk edu vn 3 b) Hệ điều khiển máy CNC Chức năng của hệ điều khiển CNC ? Siemens Heidenhain Fagor M.

Trang 1

Milling

Giới thiệu máy Phay CNC và

hệ điểu khiển máy CNC

1

Trang 2

Website: techk.edu.vn

1 Giới thiệu chung

Máy Phay CNC là gì? CNC (Computer Numerical Controlled) được hiểu là máy công cụ được điều khiển thông qua máy tính hoặc bộ điều khiển PLC Điều này cho phép chương trình có thể nhập và lưu trữ riêng trên mỗi máy CNC

2

a) Các thành phần cơ bản của máy CNC

Trang 3

Website: techk.edu.vn 3

b) Hệ điều khiển máy CNC

Chức năng của hệ điều khiển CNC ?

Siemens Heidenhain

Fagor Mazatrol

Sinumerik Fanuc

Trang 4

Website: techk.edu.vn 4

Thuận lợi cho việc tự động hóa quá trình sản

Gia công được nhiều chi tiết phức tạp nâng cao

năng suất Chi phí bảo trì cao và cần phải có thợ bảo trì chuyên nghiệp

Hạ giá thành sản phẩm

Thời gian gia công ngắn

Đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường

Ưu nhược điểm của máy CNC so với máy cơ

Trang 5

Website: techk.edu.vn 5

c) Ổ chứa dao trên máy CNC

Trang 7

Website: techk.edu.vn 7

 Vít me

Là cơ cấu trục vít gắn liền với đai ốc bi, dùng để truyền chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến theo cơ chế con vít - bu lông (Đai ốc bi)

Trang 8

Website: techk.edu.vn 8

Spindle (trục chính)

Spindle là cơ cấu truyền động chính Khi nhận tín hiệu từ bộ điều khiển, Spindle sẽ quay số vòng quay do người vận hành thiết lập và mang theo dụng cụ cắt

Trang 9

Website: techk.edu.vn 9

Trang 12

Website: techk.edu.vn 12

c) Áo côn kẹp dao (Collect)

Collect dùng để kẹp các loại dao có đường kính khác nhau, trên đầu kẹp BT

ta dùng Collect với đường kính ΦD là bằng nhau, Φd là khác nhau

Trang 13

Website: techk.edu.vn 13 Biên soạn: Trần Công Khanh

Trang 14

Website: techk.edu.vn 14

Thông thường trên máy phay CNC, nhà sản suất quy định ba trục tọa độ X, Y và Z

Trang 15

Website: techk.edu.vn 15

Trang 16

Website: techk.edu.vn 16

Trang 17

Website: techk.edu.vn 17

Trang 19

Milling

Cơ sở lập trình CNC

1

Trang 20

Website: techk.edu.vn 2

1 Mặt phẳng gia công

XY G17

YZ G19

chọn

Trang 21

R hoặc I,J,K Khai báo bán kính cung tròn và tính t ọa độ cung tròn

F Chỉ thị tốc độ tịnh tiến của bàn máy (phôi)

S Tốc độ quay trục chính

T Chỉ dụng cụ cắt và số offset

M Lệnh đóng/ngắt (ON/OFF) cơ cấu chấp hành

P Chỉ số hiệu chương trình con

L Chỉ số lần lập lại chương trình con

Trang 22

Website: techk.edu.vn 4

3 Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc

Fanuc O-MC Nhóm Mô tả chức năng

G00

01

Định vị dao nhanh G01 Nội suy đường thẳng với lượng ăn dao F G02 Nội suy cung tròn cùng chiều kim đồng hồ G03 Nội suy cung tròn ngược chiều kim đồng hồ G15 00 Hủy chế độ nội suy theo tọa độ cựt

G16 21 C hế độ nội suy theo tọa độ cực G17

Trang 23

Website: techk.edu.vn 5

G28 00 Trở về điểm chuẩn R G40

07

Hủy bù trừ bán kính dao G41 Bù trừ bán kính dao bên trái G42 Bù trừ bán kính dao bên phải G43

08

Bù trừ chiều dài dao dương G44 Bù trừ chiều dài dao âm G49 Hủy bù trừ chiều dài dao G54 → G59 14 Thiết lập hệ tọa độ phôi thứ 1 đến thứ 6

G68 Xoay hệ tọa độ G69 Hủy xoay hệ tọa độ

3 Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc

Trang 24

G84 Chu trình taro ren phải G85 Chu trình doa lỗ lùi dao với bước tiến F G86 Chu trình doa lỗ lùi dao nhanh trục chính không quay G90

03 Lập trình theo tọa độ tuyệt đối G91 Lập trình theo tọa độ tương đối G92 00 Thiết lập góc tọa độ từ ví trí hiện tại của dụng cụ

3 Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc

Trang 25

M08 Tưới dung dịch trơn nguội M09 Tắt dung dịch trơn nguội M30 Kết thúc và trở lại đầu chương trình

M41 Trục chính quay ở vùng tốc độ thấp M42 Trục chính quay ở vùng có tốc độ cao M98 Gọi chương trình con

M99 Kết thúc chương trình con

Trang 26

Website: techk.edu.vn 8

Trang 27

Website: techk.edu.vn 9

Bài tập mẫu xác định tọa độ

Tương đối (G91)

1_(X20 ; Y10) 2_(X0 ; Y30) 3_(X-10 ; Y0) 4_(X0 ; Y20) 5_(X20 ; Y0) 6_(X10 ;Y-10) 7_(X10 ; Y10) 8_(X20 ; Y0) 9_(X0 ; Y-20) 10_(X-10 ; Y0) 11_(X0 ; Y-30) 1_(X-40; Y0)

Tuyệt đối (G90)

1_(X20 ; Y10) 2_(X20 ; Y40) 3_(X10 ; Y40) 4_(X10 ; Y60) 5_(X30 ; Y60) 6_(X40 ; Y50) 7_(X50 ; Y60) 8_(X70 ; Y60) 9_(X70 ; Y40) 10_(X60 ; Y40) 11_(X60 ; Y10) 1_(X20 ; Y10)

Trang 28

Website: techk.edu.vn 10

Bài tập thực hành

Bài tập: Xác định theo tọa độ tuyệt đối và tọa độ tương đối cho

biêng dạng như hình

Trang 29

Website: techk.edu.vn 11

Bài giải

Tuyệt đối X Y Tuyệt đối X Y

Trang 30

Website: techk.edu.vn 12

Bài giải

Tương đối X Y Tương đối X Y

Trang 32

Website: techk.edu.vn 14

Chiều dày cắt thay đổi từ amax đến amin

nên không bị trượt dao, dao ít mòn Dao ra va chạy vào chi tiết với amax nên gây đập và rung động đi chạm phôi Lực P hướng xuống nên chi tiết được

kẹp chặt hơn, giảm rung động khi gia

công

Sự tiếp xúc giữa bề mặt ren vít me bi, đai ốc không liên tục làm bàn máy bị giật, gây ra rung động

Bề mặt chi tiết khi gia công bóng hơn Thường dùng cho gia công tinh

 Ưu và nhược điểm của phay thuận

Trang 34

Website: techk.edu.vn 16

 Ưu và nhược điểm của phay nghịch

Chiều dày cắt thay đổi từ amin đến

amax nên rung động giảm Chiều dày cắt thay đổi từ amin đến amax nên bị trượt dao, dao nhanh mòn

Sự tiếp xúc giữa bề mặt ren vít me, đai

ốc liên tục làm bàn máy không bị giật

ít rung động

Lực P hướng lên nên chi tiết bị đẩy lên trên gây rung động và cần lực kẹp lớn khối lượng hớt phoi lớn, phoi thót ra

ngoài dể dàng hơn, ít kẹt phoi Chỉ dùng cho gia công thô

Trang 35

Website: techk.edu.vn 17

8 Các điểm chuẩn trên máy phay CNC

Điểm zero máy

Điểm zero lỗ gá dụng cụ

Điểm zero phôi

Điểm tham chiếu

Trang 37

Các lệnh lập trình cơ bản

Trang 38

1 Lệnh định vị nhanh dụng cụ cắt G00

Cấu trúc câu lệnh:

Trang 39

2 Lệnh nội suy đường thẳng G01

Cấu trúc câu lệnh:

Trang 40

3 Lệnh nội suy cung tròn G02

Cấu trúc câu lệnh:

Trang 41

3 Lệnh nội suy cung tròn G03

Cấu trúc câu lệnh:

Trang 42

4 Bài tập áp dụng tọa độ vào G-code

Trang 43

4 Bài tập áp dụng tọa độ vào G-code

Trang 44

5 Hướng dẫn viết chương trình Code trên phần mềm Cimco

GVHD: Trần Thị Ngân

Trang 46

CÁM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI

Trang 47

Cấu trúc chương trình NC

Trang 48

Website: techk.edu.vn 2

%

%

Tên chương trình Gọi dao và thay dao Gọi tọa độ gia công (W) Kích hoạt trục chính quay Gọi lệnh bù dao (dương)

Biên dạng chi tiết cần gia công

Về điểm chuẩn máy Dừng trục chính Kết thúc chương trình

Trang 49

Website: techk.edu.vn

1.1 Phần cơ sở

a) Gọi dụng cụ cắt

Tx M6

Trang 50

Website: techk.edu.vn

b) Xét góc tọa độ phôi (G54, G55, G56, G57, G58, G59)

Trang 51

Website: techk.edu.vn

c) Khởi động trục chính

Ví dụ S5000 M3

Trang 52

Website: techk.edu.vn

c) Xét bù trừ chiều dài dao

Trang 53

Website: techk.edu.vn

1.2 Phần thân chương trình

Trang 54

Website: techk.edu.vn

a) Dừng trục chính

1.3 Phần kết thúc

M5

Trang 55

Website: techk.edu.vn 9

M30 Kết thúc chương trình và trở lại đầu chương trình

b) Kết thúc chương trình

Trang 56

CÁM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI

Trang 57

Milling

(G43 G44)

1

Trang 58

Website: techk.edu.vn

Khai báo bù trừ chiều dài dao

 Lệnh G43 : Bù chiều dài dao dương

Trang 59

Website: techk.edu.vn

Khai báo bù trừ chiều dài dao

 Lệnh G43 : Bù chiều dài dao dương

Trang 60

Website: techk.edu.vn 4 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo

Trang 62

Milling

(G54 G55 G56 G57 G58 G59)

1

Trang 63

Website: techk.edu.vn

1 Hệ tọa độ gia công (Work coordinate system)

Là hệ gắn liền với chi tiết gia công Hệ này được dùng khi lập trình gia công nên gọi là hệ tọa độ gia công

Trang 64

Website: techk.edu.vn

Trang 65

Biên soạn: Ôn Hồ Hảo

4

Trang 67

Milling

1

Trang 68

Website: techk.edu.vn 2 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo

Bù trái của biên dạng

Bù phải của biên dạng Biên dạng được lập trình

Biên dạng ngoài

Trang 69

Website: techk.edu.vn 3 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo

Bù trái của biên dạng

Bù phải của biên dạng Biên dạng được lập trình

Biên dạng trong

Trang 70

Website: techk.edu.vn 4 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo

60 50

Trang 71

Website: techk.edu.vn 5 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo

%

Trang 72

Website: techk.edu.vn 6 Biên soạn: Ôn Hồ Hảo

Trang 74

BÀI 9: LÀM QUEN PHẦN MỀM MÔ PHỎNG

SWAN SOFT CNC

MÁY PHAY

Trang 75

2 Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 76

3

Màn hình

và bàn phím nhập liệu

Phím chức năng

Trang 78

5

PHÍM CHỨC NĂNG

POS Hiển thị tọa độ hiện tại

PROG (với các chế độ cho phép viết) Viết chương trình

OFFSET SETTING Cài đặt thông số dụng cụ cắt, gốc tọa độ phôi

CAN Xóa ký tự đang nhập liệu

INPUT (chỉ trong OFFSET SETTING) Nhập giá trị

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 79

6

Dừng khẩn cấp Bật/ tắt viết chương trình

Điều chỉnh tốc độ tiến dao

Điều chỉnh tốc độ trục chính

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 80

7

Chế độ MEM

Chế độ EDIT Chế độ MDI

Chế độ DNC Chế độ REF

Chế độ JOG Chế độ INC Chế độ HNDL

MEM Chạy chương trình tự động EDIT Viết/ chỉnh sửa chương trình MDI Viết chương trình ngắn DNC Đọc chương trình từ bộ nhớ ngoài REF Về điểm chuẩn JOG Di chuyển nhanh INC Di chuyển nhanh theo dãy tốc độ HNDL bằng núm vặn Di chuyển

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 81

8

Chế độ SBK

Chế độ SKIP Chế độ Stop Option

Mức di chuyển 1μm Mức di chuyển 10μm Mức di chuyển 100μm Mức di chuyển 1000μm

Trang 82

9

Chế độ MACHINE LOCK

MACHINE LOCK Khóa di chuyển các trục Dry Run Chạy chương trình không tải, không phôi

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 83

10

STOP

START M00 stop

STOP (trong chế độ MDI; MEM) Dừng chương trình START (trong chế độ MDI; MEM) Chạy chương trình M00 Stop Dừng có điều kiện (M00)

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 85

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 86

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 87

14

Trục chính quay cùng chiều kim đồng hồ

Dừng quay trục chính Trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 89

16

Tạo file mô phỏng mới

Mở file mô phỏng đã lưu Lưu file mô phỏng đã làm Lưu file mô phỏng đã làm ở định dạng khác Thoát mô phỏng, tắt phần mềm

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 90

17

Show machine Hiển thị máy gia công Machine sound Bật âm thanh gia công Show coordinate Hiển thị gốc tọa độ Show scrap Hiển thị phoi

Show coolant Hiển thị nước làm nguội Show Workpiece Hiển thị phôi

Show ACT Hiển thị bộ phận thay dao tự động Sho tool station NO Hiển thị ổ chứa dụng cụ cắt

Show tools Hiển thị dụng cụ cắt Show trace Hiển thị đường chạy dao

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 91

18

Chỉnh vòi nước làm nguội

Chọn đầu đo chiều dài dao

Chọn đầu dò tâm

Quản lý dao Đóng cửa của máy mô phỏng

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

(Khi tiến hành mô phỏng, phần mềm bắt buộc đóng cửa)

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 92

19

Cài đặt phôi Cài đặt kẹp phôi

Cài đặt vị trí phôi trên bàn máy

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

9-1: Giao diện phần mềm SSCNC

Trang 93

20

9-2: Làm quen các chế độ làm việc

9-2-1 Chế độ REF

Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ REF hoặc ZERO

Ứng dụng: Trở về điểm chuẩn của máy

Thao tác:

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ REF Chọn trục Z

Chọn chiều dương (tùy máy CNC)

Trang 94

21

9-2-2 Chế độ JOG

Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ JOG

Ứng dụng: Di chuyển nhanh (G0) các trục đến vị trí mong muốn

Thao tác:

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ JOG Chọn trục Z

Chọn chiều di chuyển (âm hoặc dương) Tương tự cho trục X và Y

Trang 95

22

9-2-3 Chế độ INC

Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ INC

Ứng dụng: Di chuyển nhanh (G1) các trục đến vị trí mong muốn

Thao tác:

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ INC Chọn trục Z

Chọn chiều di chuyển Tương tự cho trục X và Y

Trang 96

Xoay núm xoay (âm hoặc dương) Tương tự cho trục X và Y

Trang 97

24

9-2-5 Chế độ MDI

Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ MDI

Ứng dụng: Viết và chạy chương trình ngắn (không lưu lại trong bộ nhớ) Thao tác:

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ MDI Chọn nút PROG

Nhập chương trình Nhấn START

Trang 98

25

9-2-6 Chế độ EDIT

Ký hiệu trên nút nhấn, có thể kèm chữ EDIT

Ứng dụng: Viết, chỉnh sửa chương trình (có lưu lại trong bộ nhớ) Thao tác:

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT

Chọn nút PROG Nhập chương trình

Trang 99

26

9-2-6 Chế độ EDIT

Thao tác XEM các chương trình đã có

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT Chọn nút PROG

Trang 100

27

9-2-6 Chế độ EDIT

Thao tác GỌI chương trình đã có (để chỉnh sửa, chạy tự động)

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT Chọn nút PROG

Trang 101

28

9-2-6 Chế độ EDIT

Thao tác XÓA chương trình đã có

Nhấn nút / gạt công tắc bật chế độ EDIT Chọn nút PROG

Trang 107

Chọn dao và kéo vào vị trí ở vùng 5

hoặc dùng “Add Into Magazine”

Chỉnh sửa dao có sẵn:

Double Click vào dao cần sửa

Số thứ tự “Station NO.” tương ứng

thứ tự dao trên máy CNC

9-4: Cài đặt dụng cụ cắt

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 108

6

Add Tạo dao mới

Delete Xóa dao đã chọn

Edit Chỉnh sửa dao đã chọn

Save Lưu dao đã chọn, chỉnh sửa

Mount tool Lấy dao để gia công

Unmount tool Gỡ dao đang gia công

9-4: Cài đặt dụng cụ cắt

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 109

Flat Dao phay ngón

Ball Dao phay cầu

Bull Dao phay ngón

Drill Dao khoan

Boring Doa doa

Tapping Dao taro Shoulder Dao phay rãnh Face Dao phay khỏa mặt

Reamer Dao doa

Kí hiệu Ý nghĩa

Diameter Đường kính Radius Bán kính (dao cầu)

Length Chiều dài

9-4: Cài đặt dụng cụ cắt

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 110

37

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Trang 111

38

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Di chuyển trục Z lên cao hơn bề dày chi tiết

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 112

39

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Nhấn OFFSET SETTING, chọn WORK

9

6-5-1 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CẮT,

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Lưu ý, G54 Z phải nhập giá trị = 0

Trang 113

40

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Kém chính xác, phù hợp gia công thô

Có khả năng cắt phạm vào chi tiết

6-5-1 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CẮT,

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 114

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 115

42

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Chọn Machine Operation, chọn Select Edge-Finder

1

Chọn Edge-finder điện tử Đầu dò có đường kính 10mm

6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 116

43

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Chọn Machine Operation, chọn Select Edge-Finder

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 117

44

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Di chuyển trục Z lên cao hơn bề dày chi tiết

4

Dùng chế độ INC hoặc HNDL di chuyển trục X về phía chi tiết, với giá trị di chuyển

bằng bán kính Edge-finder sử dụng (5mm)

5

Nhấn POS, xem tọa độ X (machine)

6

6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 118

45

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Nhấn OFFSET SETTING, chọn WORK

8

6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Trang 119

46

THAO TÁC Đưa tâm dụng cụ cắt trùng với gốc tọa độ phôi

Độ chính xác cao, phù hợp gia công tinh Không có khả năng cắt phạm vào chi tiết

6-5-2 THỰC HIỆN BẰNG DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG,

PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRONG 4 GÓC VUÔNG

9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54

Biên soạn: Th.s Nguyễn Minh Tâm

Ngày đăng: 15/05/2022, 22:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 14: Đơn vị sử dụng lao động khu vực ngoài quốc doanh thamgia BHXH. - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
Bảng 14 Đơn vị sử dụng lao động khu vực ngoài quốc doanh thamgia BHXH (Trang 12)
3. Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
3. Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc (Trang 22)
3. Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
3. Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc (Trang 23)
3. Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
3. Bảng mã G-code hình học dùng cho hệ điều khiển Fanuc (Trang 24)
4. Bảng mã M-code (mã máy) - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
4. Bảng mã M-code (mã máy) (Trang 25)
4. Bảng mã M-code (mã máy) - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
4. Bảng mã M-code (mã máy) (Trang 25)
biêng dạng như hình. - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
bi êng dạng như hình (Trang 28)
Màn hình và   b àn phím - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
n hình và b àn phím (Trang 76)
Màn hình hiển thị tọa độ - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
n hình hiển thị tọa độ (Trang 77)
PHÍM CHỨC NĂNG - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
PHÍM CHỨC NĂNG (Trang 78)
Bảng chữ - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
Bảng ch ữ (Trang 78)
Bảng số - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
Bảng s ố (Trang 78)
2 Hình dạng phôi - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
2 Hình dạng phôi (Trang 103)
Kích thước hình học - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
ch thước hình học (Trang 109)
PHÔI HÌNH CHỮ NHẬT VÀ GÓC TỌA ĐỘ PHÔI LÀ 1 TRON G4 GÓC VUÔNG9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54 - Bài Giảng Phay CNC đầy đủ chi tiết
1 TRON G4 GÓC VUÔNG9-5: Cài đặt gốc tọa độ phôi-G54 (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm