1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA

146 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Giải Pháp Hoàn Thiện Công Tác Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Tại Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Điện Miền Bắc - Tổng Công Ty Truyền Tải Điện Quốc Gia
Tác giả Nguyễn Trung Hiếu
Người hướng dẫn T.S. Đặng Văn Tùng
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 30,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các d án do ố ựBan quản lý thường là các d án có quy mô l n, vì thự ớ ế công tác quản lý d ự án được xem là một hoạt động r t quan trấ ọng và cấp thiết trong việc điều hành thực hiện thà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

N GUYỄN TRUNG HIẾU

M T S Ộ Ố GIẢ I PHÁP HOÀN THI N CÔNG TÁC QU N LÝ D Ả Ự ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰ NG

T I BAN QU N LÝ D Ạ Ả Ự ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆ N MI N B Ề Ắ C

- T NG CÔNG TY TRUY N T Ổ Ề ẢI ĐIỆ N QUỐ C GIA

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH

H N I - NÀ Ộ ĂM 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

NGUYỄN TRUNG HIẾU

M T S Ộ Ố GIẢ I PHÁP HOÀN THI N

CÔNG TÁC QU N LÝ D Ả Ự ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰ NG

T I BAN QU N LÝ D Ạ Ả Ự ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆ N MI N B Ề Ắ C

- T NG CÔNG TY TRUY N T Ổ Ề ẢI ĐIỆ N QUỐ C GIA

Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh

Mã số đề tài : 15BQTKDBK1-13

LUẬN VĂN THẠC SĨ  K THU T

CHUYÊN NGÀ NH: QUẢN TR KINH DOANH

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

T.S: ĐNG V T NG  

H N I - NÀ Ộ ĂM 2017

Trang 3

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - i - Lớp: QTKD - BK01.2015B

LỜI CAM ĐOAN

Tôi tên là Nguy n Trung Hi u, h c viên l p Cao h c QTKD - BK01.2015B - ễ ế ọ ớ ọTrường Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i ộ

Tôi xin cam đoan ảb n luận văn là công trình nghiên cứu khoa h c do cá nhân ọtôi t tìm hi u các tài li u, t thu th p các thông tin liên quan, quan sát, nghiên cự ể ệ ự ậ ứu thực trạng công tác qu n lý d án đả ự ầu tư xây d ng tự ại đơn vị tôi đang công tác - Ban

qu n lý d ả ự án công trình điện mi n B c - T ng công ty Truy n tề ắ ổ ề ải điện Qu c gia ố

nh m ằ đềxuất m t s ộ ốgiải pháp nh m hoàn thi n công tác qu n lý d ằ ệ ả ự án đầu tư xây

d ng t i Ban qu n lý Tôi xin ch u trách nhi m m i v n liên quan v n i dung ự ạ ả ị ệ ọ ấ đề ề ộ

của đề tài này

Hà Nội, ngày tháng 09 năm 2017 TÁC GI LUẢ ẬN VĂN

Nguyễn Trung Hi u ế

Trang 4

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

L Ờ I ẢM ƠN C

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và lời cảm ơn chân thành nhất tới: Ban giám hiệu, ệ Đào tạo sau đại học, ệ Kinh tế và Quản lý Vi n Vi n - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Lãnh đạo Ban qu n l d n c c công trả ý ự á á ình điện mi n Bề ắc - T ng công ty ổTruy n tề ải điện Qu c gia ố

Đã quan tâm giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và công tác

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu ắ ới T.S Đs c t ng V T ng - Người thày đã  

tận tình hướng d n và giúp tôi trong su t qu tr nh th c hi n  đỡ ố á ì ự ệ hiện luận văn này

Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy gi o, cô gi o   Việ Kinh tến và Quản lý, Viện Đà ạo sau đạ ọ đã hướo t i h c ng d n , tạo các điều kiện thuận lợi cho tôi trongsuố quá trình học tập tại trường ng như t , c c nh ng  ý kiến đng gp quý báu gi p útôi ho n thi n b n à ệ ả luận văn nàyhơn  n a

Xin g i l ờ i cảm ơn chân thành t iớ s quan tâm cự ủa gia đình, sựgiúp đỡ nhiệt tình của các anh chị em đồng nghiệp đang công tá tại Tổng công ty Truyền tải c Điện Quốc gia à Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc ự ổ  độ v , s c v ng viên c a củ ác bạn học viên trong lớp QTKD - BK01.2015B v nhà ng người đã ậ t n

t nh giì úp đỡ tôi trong giai đoạn đáng ghi nh n ớ ày

Xin trân trọng cảm ơn!

Trang 5

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - - iii Lớp: QTKD - BK01.2015B

M C L C Ụ Ụ

LỜI CAM ĐOAN i

MỤC LỤC iii

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH ẢNH- vii

PHẦN MỞ ĐẦU - 1 -

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ - 4 -

VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ - 4 -

1.1 Tổng quan về dự n đầu tư và quản lý dự n đầu tư - 4 -

1.1.1 Tổng quan về hoạt động đầu tư - 4 -

1.1.2 Dự n đầu tư - 6 -

1.1.3 Quản lý dự n đầu tư - 11 -

1.1.4. Cơ s ph ý thựp l c hi n công t c qu n l d   ả ý ự n đầu tư xây dựng - 13 -

1.2. Nội dung công tc quản lý dự n đầu tư xây dựng - 13 -

1.2.1 Công tc lập kế hoạch - 13 -

1.2.2 Quản lý chi phí đầu tư xây dựng - 14 -

1.2.3 Quản lý công tc lựa chọn nhà thầu - 17 -

1.2.4 Quản lý chất lượng công trình - 18 -

1.2.5 Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình - 20 -

1.2.6. Quản lý phạm vi d nự  - 21 -

1.2.7 Quả ýn l nhân l c - 21 -

1.2.8 Quả ýn l thông tin - 21 -

1.2.9 Quả ý n l r i ro d nự  - 21 -

1.2.10 Quả ý n l c c bên liên quan trong d nự  - 22 -

1.2.11 Quả ý an toàn lao động và môi trường xây dựng - 22 - n l 1.3 Cc chỉ tiêu đnh gi và cc yếu tố ảnh hưng đến công tc quản lý dự n đầu tư xây dựng - 22 -

1.3.1 Cc chỉ tiêu đnh gi - 22 -

1.3.2 Cc yếu tố ảnh hưng bên ngoài - 23 -

1.3.3 Cc yếu tố ảnh hưng bên trong - 25 -

1.4 Quản lý dự n đầu tư xây dựng công trình lưới đin - 26 -

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 - 32 -

CHƯƠNG 2: - 33 -

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN BẮC - 33 -

Trang 6

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

2.1 Giới thiu tổng quan về Ban quản lý dự n cc công trình đin miền Bắc - 33 -

2.1.1 Giới thiu chung - 33 -

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - 34 - 2.1.3 Mô hình tổ chức quản lý của Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - 35 - 2.2 T ng quan v ổ ề thực hi n d  ự n đầu tư xây dựng tại Ban quản lý dự n cc công trình đin miền Bắc - 42 -

2.2.1 Hin trạng lưới đin Truyền tải quốc gia do EVNNPT quản lý - 42 -

2.2.2 Tình hình triển khai dự n đầu tư xây dựng tại Ban quản lý dự n cc công trình đin miền Bắc giai đoạn 2015 - 2017 - 44 -

2.3 Phân tích thực trạng công tc quản lý dự n đầu tư xây dựng tại Ban quản lý dự n cc công trình đin miền Bắc - 51 -

2.3.1. Công tc quản lý chi phí dự  - 52 - n 2.3.2 Công tc quản lý lựa chọn nhà thầu - 55 -

2.3.3 Công tc quản lý chất lượng dự n - 60 -

2.3.4 Công tc quản lý tiến độ dự n - 71 -

2.3.5 Công t c qu n l t  ả ý ổ ch ự c d n, t ổ chc nhân s - 80 -

2.4 Đnh gi chung về công tc quản lý dự n đầu tư xây dựng tại Ban quản lý dự n cc công trình đin miền Bắc - 84 -

2.4.1. Cc kết quả đạt được - 84 -

2.4.2 Nhng t n t i, thi u s t c n kh c ph c ạ ế  ầ ắ  - 87 -

2.4.3 Nguyên nhân tn tại - 90 -

K T LU N Ế Ậ CHƯƠNG 2 - 92 -

CHƯƠNG 3: - 93 -

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN BẮC - 93 - 3.1 Định hướng trong công tc quản lý dự n đầu tư xây dựng cc công trình truyền tải đin tại Tổng Công ty Truyền tải đin Quốc gia (EVNNPT) - 93 -

3.2 Phương hướng, nhim v ca Ban quản lý dự n cc công trình đin miền Bắc trong giai đoạn 2016 - 2020 - 95 -

3.2.1 Phương hướng pht triển ca đơn vị - 95 -

3.2.2 Nhim v trọng tâm ca đơn vị - 97 -

3.3 Một số giải php nhằm hoàn thin công tc quản lý dự n đầu tư xây dựng cc công trình truyền tải đin tại Ban quản lý dự n cc công trình đin miền Bắc - 100 -

3.3.1 Công t c qu n l chi ph d n ả ý í ự  - 100 -

3.3.2 Công tc lựa chọn nhà thầu - 101 -

Trang 7

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - v - Lớp: QTKD - BK01.2015B

3.3.3 Công t c qu n l  ả ý chất lượng d nự  - 105 - 3.3.4 Công tác qu n l ả ý tiến độ ự  - 109 - d n3.3.5. Công tc tổ chc quản lý dự n, tổ chc nhân sự - 112 -

KẾ T LUẬ CHƯƠNG - 119 - N 3

KẾT LUẬN - 120 -

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO - 122 -

PHỤ LỤC CỦA LUẬN VĂN 123

Trang 8

-Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

TT Ch ế vi t tắt Nghĩa ca c m t vi t t t  ừ ế ắ

1 BCNCTKT Báo cáo nghiên c u ti n kh ứ ề ảthi

2 BCNCKT Báo cáo nghiên c u kh ứ ảthi

3 ĐTXD Đầu tư xây dựng

4 ĐZ Đường dây

5 EVN Tập đoàn Điệ ực Viện l t Nam

6 EVNNPT T ng Công ty Truy n tổ ề ải điện Quốc gia

16 TKKT - TDT Thiết kế ỹ k thuật ổ- T ng d ựtoán

17 TKBVTC Thiết kế ả b n v thi công ẽ

18 VTTB Vật tư thiết bị

19 TVGS Tư ấv n giám sát

20 UBND Ủy ban nhân dân

Trang 9

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - vii - Lớp: QTKD - BK01.2015B

DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH ẢNH -

STT TÊN HÌNH NH Trang Hình 1.1 M i quan h gi a 3 mố ệ  ục tiêu: Thời gian, chi phí, kết quả 23 Hình 1.2 Trình tự đầu tư xây dựng 30 Hình 2.1 Sơ đồ cơ cấ ổu t ch c c a Ban qu n lý d ứ ủ ả ự án các công trình điện

B ng 2.5 ả Nhu cầu vốn đầu tư năm 2015 50

B ng 2.6 ả Thống kê kh i lư ng th c hiện ĐTXD và giải ngân năm 2015 ố ợ ự 50

B ng 2.7 ả Nhu cầu vốn đầu tư năm 2016 51

B ng 2.8 ả Thống kê kh i lư ng th c hiện ĐTXD và giải ngân năm 2016 ố ợ ự 51

B ng 2.9 ả Nhu cầu vốn đầu tư năm 2017 52

B ng 2.10 ả Khối lượng th c hiện công tác LCNT năm 2015 - 2016 ự 58

B ng 2.11 ả Nhng vướng m c trong quá trình t ch c LCNT ắ ổ ứ 60

B ng 2.12 ả Khối lượng thay đổi thi t k d án Thái Bình - Ti n H i - Trực ế ế ự ề ả

B ng 2.13 ả Giá tr ị phát sinh thay đổi thi t k d án Thái Bình - ế ế ự Tiền H - ải

B ng 2.14 ả Công tác phê duy t c c d n cệ á ự á ủa NPMB năm 2015, 2016 69

B ng 2.15 ả Các sai sót trong công tác kh o s t, thiả á ết kế 69

Bả 2 16 Cá ớ ắ à ê hâ t ô tá đề bù GPMB 80

B ng 2.17 ả Danh sách các kha đào tạo ng n hắ ạn đầu năm 2017 tại NPMB 83

B ng 2.18 ả Đề xu t s lư ng và ch c danh nhân s t i NPMB ấ ố ợ ứ ự ạ 118

Trang 10

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

PHẦN M Ở ĐẦ U

1 Lý do thực hin đề tài

Trong nhng năm gần đây, công tác quản lý d ự án đầu tư xây dựng tr nên ởquen thuộc đố ới v i các nhà qu n lý các cả ấp, các ngành và đng vai trò quan trọng trong vi c th c hi n k ho ch phát ệ ự ệ ế ạ triển kinh t , s n xuế ả ất kinh doanh và đờ ối s ng xã

hội Công tác nâng cao hiệu qu qu n lý d ả ả ự án đầu tư xây dựng, c ả trên phương diện tài chính cng như hiệu qu kinh t xã hả ế ội, đòi hỏi ph i qu n lý tả ả ốt quá trình đầu tư bao g m t t cồ ấ ảc các giai đoạ ừn t nghiên cứu cơ hội đầu tư đến giai đoạn v n hành ậcác kết quả đầu tư

M t trong nh ng biộ  ện pháp đổi m i công tác qu n lý d án giúp các doanh ớ ả ựnghiệp c điều ki n nâng cao hi u qu trong công tác qu n lý d ệ ệ ả ả ự án đầu tư là phải

có nh ng gi i pháp nh m h n ch các tình tr ng y ả ằ ạ ế ạ ếu kém đang tồn t i trong t ng ạ ừgiai đoạn trong quá trình chu n b , th c hiẩ ị ự ện đầu tư xây dựng Các gi i pháp nh m ả ằchấn ch nh các y u kém t n tỉ ế ồ ại trong lĩnh vực đầu tư xây dựng phải được ti n hành ế

đồng b ộ và thường xuyên Để th c hi n có hi u qu , trư c h t ph i xây d ng các ự ệ ệ ả ớ ế ả ự

bi n pháp nh m và hoàn thi n và nâng cao công tác qu n lý th c hi n d ệ ằ ệ ả ự ệ ự án đầu tư xây d ng ự

Ban quản lý d ự án các công trình điện miền Bắc (NPMB) là đơn vị ự tr c thuộc Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Tập đoàn điện l c Viự ệt Nam (EVN) Chức năng, nhiệm vụ chính của Ban quản lý dự án là quản lý đầu tư xây dựng các dự án lưới điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tại khu vực miền Bắc (Từ Hà Tĩnh trở ra), nhằm đảm b cung cảo ấp điện an toàn, ổn định, tin cậy trong lưới điện truy n ề

t i, ph c v t t vả ụ ụ ố ấn đề ề an ninh năng lượ v ng và an ninh qu c phòng Các d án do ố ựBan quản lý thường là các d án có quy mô l n, vì thự ớ ế công tác quản lý d ự án được xem là một hoạt động r t quan trấ ọng và cấp thiết trong việc điều hành thực hiện thành công của dự án

Vấn đề đặ t ra là ph i làm th ả ế nào để công tác quản lý đạ ết k t qu tả ốt hơn và

hi u qu ệ ả cao hơn Hiệu qu cả ủa công tác đầu tư phải được th c hiự ện thường xuyên, liên t c trong mụ ỗi bước, m i khâu cỗ ủa quá trình đầu tư như từ khâu lên k ho ch ế ạđầu tư, lựa ch n d ọ ự án đầu tư đến khâu kh o sát l a chả ự ọn địa điểm xây d ng trự ạm

bi n áp, ch n tuyế ọ ến đường dây, ch n quy mô, k t c u, các gi i pháp công ngh , các ọ ế ấ ả ệ

bi n pháp thi công phù hệ ợp, cho đến vi c lệ ập chi phí đầu tư (dự toán) c a t ng d ủ ừ ự

án và c khâu t ả ổ chức th c hi n d ự ệ ự án, đến công tác nghi m thu, gi i ngân thanh ệ ảquy t toán công trình M t khác, m t nhi m v h t s c quan tr ng trong công tác ế ặ ộ ệ ụ ế ứ ọ

Trang 11

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 2 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

qu n lý d ả ự án được đặt ra là không nh ng ph i qu n lý hi u qu v v ả ả ệ ả ề ốn đầu tư, tránh tình ng lãng phí và th t thoát mà còn phtrạ ấ ải đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng thực hiện d ựán

Để ả gi i quy t vế ấn đề trên, vi c nghiên c u phân tích th c trệ ứ ự ạng và đề xu t gi i ấ ảpháp nh m hoàn thi n công tác qu n lý d ằ ệ ả ự án đầu tư xây dựng các công trình lưới điện truy n t i do NPMB qu n lý th c s là m t về ả ả ự ự ộ ấn đề có tính c p thi t nhấ ế ằm đáp

ứng nhi m v quan tr ng c a Ban trong công tác qu n lý d ệ ụ ọ ủ ả ự án các công trình điện

do Tổng Công ty Truyề ải điện t n Quốc gia giao

Trên cơ sở ế k t h p gi a lý thuy t và xu t phát t nhu c u th c ti n, trong ợ  ế ấ ừ ầ ự ễ

ph m vi hi u bi t cạ ể ế ủa mình tôi đã chọn đề tài “M t s gi i pháp hoàn thi n công ộ ố ả 

tác qu n lý d ả ự n đầu tư xây dựng t i Ban qu n lý d ạ ả ự n cc công trình đin

miền B c - T ng Công ty Truy n tắ ổ ề ải đin Qu c giaố ” để ự th c hi n bài luệ ận văn ốt t nghi p c a mình ệ ủ

2 M c tiêu nghiên c u  

Trên cơ sở đánh giá thực tr ng và phân tích d ạ ự án đầu tư xây dựng lưới điện

t Ban quại ản lý d ự án các công trình điện miền B c trong th i gian qua, luắ ờ ận văn cần

đạt được nh ng m ục đích nghiên cứu chính như sau:

- T ng h p và h ổ ợ ệ thống hoá nh ng lý lu ận cơ bản v công tác Qu n lý d ề ả ự án đầu tư xây dựng

- Dựa vào cơ sở lý luận đ, nghiên cứu phân tích, đánh giá hiện tr ng công tác ạQuản lý d ự án đầu tư xây dựng c a Ban quản lý d ủ ự án các công trình điện miền Bắc trong giai đoạn hi n nay ệ

- Nhận d ng các nguyên nhân ạ ảnh hưởng không tốt đến công tác Qu n lý d ả ựán đầu tư xây dựng t i Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc ạ

- Trên cơ sở phân tích th c trự ạng và đánh giá nhng mặt đã đạt được, nh ng t ồn

t i trong công tác Qu n lý d ạ ả ự án đầu tư xây dựng t Ban quại ản lý d án các ựcông trình điện miền B c ắ để đưa ra các giải pháp nh m hoàn thi n công tác ằ ệQuản lý d ự án đầu tư xây dựng c a Ban quản lý d ủ ự án các công trình điện miền Bắc trong nhng năm tới

Trang 12

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ+ Công t c qu n l á ả ýtiến độ ự á d n;

+ Công t c qu n l t á ả ý ổchức dự á n, qu n l nhân s ả ý ự

- Phạm vi nghiên c u: Nghiên c u th c tr ng ng tác qu n lý d ứ ứ ự ạ cô ả ự án đầu tư xây

d ng t Ban qu n lý d ự ại ả ự án các công trình điện miền Bắc trong giai đoạn

2015-2017 và đề xu t gi i pháp th c hi n trong cấ ả ự ệ ác năm tới đây

4. Phương php nghiên cu

- Trên cơ sở thu th p các tài li u v báo cáo k t qu ậ ệ ề ế ảthực hi n nhiệ ệm vụ, các báo cáo t ng kổ ết trong giai đoạn t 2015 - 2017, tác gi v n dừ ả ậ ụng phương pháp thống kê, phương pháp phân tích tổng hợp, so sánh và đánh giá để đưa ra các

nhận định cng như giải pháp thực hiện;

5 Nhng đng gp ca đề tài:

- V lý lu n: Luề ậ ận văn h ệthống hóa nh ng v ấn đề cơ sở lý lu n v phân tích và ậ ề

qu n lý các d ả ự án đầu tư, đồng th i phát tri n m t s vờ ể ộ ố ấn đề lý lu n v công ậ ềtác đầu tư xây dựng mang tính đặc thù của ngành điện

- V ềthực tiễn: Đưa ra mộ ố đềt s xu t và khuy n ngh nh m hoàn thi n công tác ấ ế ị ằ ệQuản lý d ự án đầu tư xây dựng t i Ban qu n lý d ạ ả ự án công trình điện mi n ề

- CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH TH C TR NG CÔNG TÁC QU Ự Ạ ẢN

LÝ D Ự ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG T I BAN QUẠ ẢN

LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MI N BỀ ẮC

- CHƯƠNG 3 : M T S Ộ Ố GIẢI PHÁP HOÀN THI N CÔNG TÁC

QUẢN LÝ D Ự ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG T I BAN

QUẢN LÝ D Ự ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN

MIỀN B C Ắ

Trang 13

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 4 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LU N V D Ậ Ề Ự ÁN ĐẦU TƯ

VÀ QU N LÝ D Ả Ự ÁN ĐẦU TƯ

1.1 T ng quan v d ổ ề ự n đầu tư và qu n lý d ả ự n đầu tư

1.1.1 T ng quan v ổ ề hoạ ộ t đ ng đầu tư

1.1.1.1 Khái niệm v ề đầu tư

Hoạt động đầu tư (gọi tắt là đầu tư) là quá trình sử dụng các nguồn lực về tài chính, lao động, tài nguyên thiên nhiên và các tài sản vật chất khác nhằm trực tiếp hoặc gián tiếp tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng các cơ sở vật chất kỹ thuật của nền kinh tế ni chung, các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ của ngành,

cơ quan quản lý và xã hội ni riêng

Đầu tư theo nghĩa rộng là sự hy sinh các nguồn lực ở hiện tại để tiến hành các hoạt động nào đ nhằm thu về cho người đầu tư các kết quả nhất định trong tương lai lớn hơn các nguồn lực đã bỏ ra để đạt được các kết quả đ Nguồn lực c thể là tiền, là tài nguyên thiên nhiên, là sức lao động và trí tuệ Các kết quả đạt được c thể là sự tăng thêm các tài sản tài chính, tài sản vật chất, tài sản trí tuệ và nguồn lực.Đầu tư theo nghĩa hẹp chỉ bao gồm nhng hoạt động sử dụng các nguồn lực ở hiện tại nhằm đem lại cho nền kinh tế - xã hội nhng kết quả trong tương lai lớn hơn các nguồn lực đã sử dụng để đạt được các kết quả đ

Từ đây c khái niệm về đầu tư như sau: Đầu tư là hoạt động sử dụng các nguồn lực tài chính, nguồn lực vật chất, nguồn lực lao động và trí tuệ để sản xuất kinh doanh trong một thời gian tương đối dài nhằm thu về lợi nhuận và lợi ích kinh

tế xã hội

Trong th c t , có r t nhi u hình thái bi u hi n c ự ế ấ ề ể ệ ụthể ủa đầu tư Mộ c t trong

nh ng tiêu th ức thường được s dử ụng đ là tiêu thức quan h qu n lý cệ ả ủa đầu tư Theo tiêu thức này, đầu tư được chia thành đầu tư gián tiếp và đầu tư trực tiếp

- Đầu tư gin tiếp là hình thức đầu tư trong đ người b v n không tr c tiỏ ố ự ếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và v n hành k t qu ậ ế ả đầu tư

- Đầu tư trực ti pế là hình thức đầ tư trong đ ngườ ỏ ốu i b v n tr c ti p tham gia ự ế

quản lý, điều hành quá trình th c hi n và v n hành k t qu ự ệ ậ ế ả đầu tư Đầu tư trực tiế ạp l i bao gồm đầu tư dịch chuyển và đầu tư phát triển

- Đầu tư dịch chuy nể là m t hình thộ ức đầu tư trực tiếp trong đ việc b v n ỏ ố là

nh m d ch chuy n quyằ ị ể ền s h u giá tr c a tài s n Th c chở  ị ủ ả ự ất trong đầu tư

d ch chuy n không có s ị ể ự gia tăng giá trịtài sản (ví d mua l i 1 nhà máy) ụ ạ

Trang 14

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

- Đầu tư phát triển là một phương thức của đầu tư trực ti p Hoạt động đầu tư ếnày nh m duy trì và t o ra ằ ạ năng lực mới trong s n xu t kinh doanh d ch v và ả ấ ị ụsinh hoạt đờ ối s ng xã hội Đây là hình thức đầu tư trực tiế ạp t o ra tài s n mả ới cho nền kinh tế, đơn vị ả s n xuất và cung ng d ch v và là mứ ị ụ ột quá trình có thời gian kéo dài v i s ớ ố lượng các nguồn lực được huy động cho t ng công cuừ ộc đầu

tư lớn và v n nố ằm động trong su t quá trình th c hi n Các thành qu c a loố ự ệ ả ủ ại đầu tư này cần được sử d ng trong nhiụ ều năm , đủ các lđể ợi ích thu được tương

t ng và lứ ớn hơn nhng ngu n lồ ực đã bỏ ra Hình thức đầu tư này đng vai trò

r t quan trấ ọng đối với tăng trưởng và phát tri n cể ủa nền kinh t t i mế ạ ỗi quốc gia Trong các hình thức đầu tư trên, đầu tư phát triển là tiền đề, là cơ sở cho các

hoạt động đầu tư khác Các hình thức đầu tư gián tiếp, d ch chuy n không th tị ể ể ồn

tại và vận động nếu không c đầu tư phát triển

1.1.1.2 Các đặc trưng cơ bản c a hoủ ạt động đ u tưầ

Tuy mở ỗi gc độ khác nhau người ta có th ể đưa ra các quan niệm khác nhau

v ề đầu tư, nhưng một quan ni m hoàn ch nh v ệ ỉ ề đầu tư phải bao gồm các đặc trưng sau đây:

- Hoạt động đầu tư là hoạt động bỏ vốn: Vốn được hiểu là các nguồn lực sinh lợi, c thể bằng tiền, bằng các loại tài sản khác như máy mc thiết bị, nhà xưởng, công trình xây dựng khác, giá trị quyền sở hu công nghiệp, bí quyết

kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật, giá trị quyền sử dụng đất, mặt nước, mặt biển, các nguồn tài nguyên khác Vốn c thể là nguồn vốn Nhà nước, vốn tư nhân, vốn gp, vốn cổ phần, vốn vay dài hạn, trung hạn, ngắn hạn

- Hoạt động đầu tư là hoạt động có tính chất dài: Khác với các hoạt động thương mại, các hoạt động chi tiêu tài chính khác, hoạt động đầu tư luôn là hoạt động c tính chất lâu dài Do đ mọi sự trù liệu đều là dự tính và chịu một xác su t biấ ến đổi nh t đ nh do nhi u nhân t biấ ị ề ố ến đổi tác động Chính điều này là m t trong nh ng vộ  ấn đề ệ h ng phtrọ ải tính đến trong mọi nội dung phân tích, đánh giá của quá trình thẩm định d ựán

- Hoạt động đầu tư là một trong nh ng hoữ ạt động luôn c n s cân nh c gi a ầ ự ắ ữ

lợi ích trước m t và lắ ợi ích trong tương lai: Đầu tư về ột phương diệ m n nào đ là mộ ựt s hy sinh hi n tệ ại để đổ ấ ợi ích trong tương lai Vì vậ i l y l y, luôn có

s so sánh cân nh c gi a hai lo i lự ắ  ạ ợi ích này và Nhà đầu tư chỉ ch p nh n ấ ậtrong điều ki n lệ ợi ích thu được trong tương lai lớn hơn lợi ích hi n t i ệ ạ

Trang 15

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 6 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

- Hoạt động đầu tư là hoạt động luôn chứa đựng yếu t r i ro:ố ủ Các đặc trưng ni trên đã cho thấy hoạt động đầu tư là một hoạt động chứa đựng nhi u r i ro ề ủ

do ch u xác su t nhị ấ ất định c a nhi u nhân t ủ ề ốbiến đổi tác động (r i ro do không ủchắc ch n v k t qu ắ ề ế ả đạt được) B n ch t c a s ả ấ ủ ự đánh đổ ợi l i ích và th c hi n ự ệtrong m t th i gian dài không cho phép Nhà thộ ờ ầu tư lường h t nhế ng thay đổi

có thể ả x y ra trong quá trình thực hiện đầu tư so vớ ựi d tính

Nhng đặc trưng ni trên đặt ra cho người th c hiự ện đầ ư, ngườu t i phân tích, đánh giá dự án ch ng nh ng quan tâm v m t n i dung xem xét mà còn tìm các ẳ  ề ặ ộphương pháp, cách thức đo lường, đánh giá để có nhng k t lu n cho vi c l a ch n ế ậ ệ ự ọ

và đưa ra quyế ịnh đầu tư một đ t cách có hiệu quả

định, bao g m c các ràng bu c v th i gian, chi phí và ngu n l c” ồ ả ộ ề ờ ồ ự

- Theo Ngân hàng Th ếgiới (World Bank): “Dự án là tổng th nh ng chính sách, ể 

hoạt động v chi phí có liên quan về ới nhau được thi t k nhế ế ằm đạt được nh ng 

mục tiêu nhấ ịt đnh trong một thời gian nhấ ịnh”t đ

Vì v y, D ậ ự án là m t quá trình g m các công tác, nhi m v ộ ồ ệ ụ c liên quan đến nhau, được th c hi n nhự ệ ằm đạt được mục đích đã đề ra trong điều ki n ràng bu c v ệ ộ ềngân sách, ngu n l c và th i gian ồ ự ờ

D ự án c các đặc điểm sau:

- Các công vi c và t ng th các công vi c cệ ổ ể ệ ần được th c hi n trong m t thự ệ ộ ời

hạn xác định D ự án c điểm bắ ầu và điểt đ m kết thúc

- Các ngu n lồ ực để thực hi n các công vi c và t ng th công vi c là gi i h n ệ ệ ổ ể ệ ớ ạ

M i d ỗ ự án thường tiêu phí các ngu n l c Các ngu n lồ ự ồ ực này càng b ràng ị

buộc chặt chẽ khi chi phí cho d án là mự ột số thành công then ch ốt

- Các hoạt động c a d án diủ ự ễn ra trong môi trường không ch c ch n Môi ắ ắtrường c a d án không phủ ự ải là môi trường hi n tệ ại mà là môi trường tương lai

Trang 16

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệNhư vậy, d án và các hoự ạt động đang tiến hành có nhng điểm chung C hai ảđều do con người th c hi n và b gi i h n v ngu n l c, c ự ệ ị ớ ạ ề ồ ự ả hai đều được lên k ế

ho ch, th c hi n và ki m tra S khác biạ ự ệ ể ự ệt ở chỗ các hoạt động đang được ti n hành ế

có tính chấ ặ ạt l p l i, còn d ựán thì có thời hạn và là duy nh ất

Hoạ ột đ ng theo d án là m t hoạ ộự ộ t đ ng có k ho ch, đư c kiế ạ ợ ểm tra để đả m b o ảcho m t ti n trình chung v i các ngu n lộ ế ớ ồ ực và môi trường đã được tính toán nhằm thực hi n nh ng m c tiêu nhệ  ụ ất định D ự án là điều ki n, tiệ ền đề ủ c a s i m i và ự đổ ớphát tri n Nhể ng năm gần đây, số lượng các d ự án tăng lên Dự án sinh ra nhằm

gi i quy t nhả ế ng “vấn đề” trên con đường phát tri n c a m t doanh nghi p, mể ủ ộ ệ ột

qu c gia, m t khu v c th m chí trên ph m vi toàn c u D ố ộ ự ậ ạ ầ ự án cho phép hướng mọi

s n l c có th i hự ỗ ự ờ ạn để ạ t o ra s n ph m d ch v mong mu n Nhu c u mu n tr ả ẩ ị ụ ố ầ ố ởthành hi n th c ph i thông qua hoệ ự ả ạt động của con người Hoạt động khôn ngoan là

hoạt động theo d án, nh ng hoự  ạt động đã được lên k hoế ạch và đủ ngu n lồ ực để

đảm b o s thành công ả ự

Các d ự án đề c chu trình 4 giai đoạn: Xác địu nh và xây d ng d án - L p k ự ự ậ ế

hoạch Quả- n lý th c hi n - K t thúc d ự ệ ế ựán

b Dự n đầu tư

D ự án đầu tư là tập hợp các đề xu t b v n trung và dài hấ ỏ ố ạn để n hành các tiế

hoạt động đầu tư trên địa bàn c ụthể, trong kho ng th i giaả ờ n xác định (Luật đầu tư

s 67/2014/QH13, ban hành ngày 26/11/2014) ố

D ự án đầu tư c thể xét t nhiừ ều gc độ khác nhau:

- Về bản chất: Dự án đầu tư là một tập hợp nhng đề xuất c liên quan đến

việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo nhng cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ trong khoảng thời gian xác định

- Về mt hình thc: Dự án đầu tư là một tập hồ sơ tài liệu trình bày một cách

chi tiết và c hệ thống các hoạt động và chi phí theo một kế hoạch để đạt được nhng kết quả và thực hiện nhng mục tiêu nhất định trong tương lai

- Về mt nội dung: Dự án là một tập hợp các hoạt động c liên quan với nhau:

các chi phí, lịch trình, địa điểm để thực hiện hoạt động bỏ vốn đầu tư, chúng được lập ra nhằm đạt được một kết quả cụ thể cho từng trường hợp cụ thể

- Trên gc độ quản lý: Dự án đầu tư là một công cụ quản lý việc sử dụng vốn

đầu tư, lao động để tạo ra các kết quả tài chính, kinh tế, xã hội trong thời gian dài

- Trên gc độ kế hoạch ho: Dự án đầu tư là một công cụ thể hiện kế hoạch

chi tiết của một công cuộc đầu tư sản xuất kinh doanh, phát triển kinh tế xã hội làm tiền đề cho các quyết định đầu tư và tài trợ

Trang 17

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 8 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

Dự án đầu tư gồm các thành phần chính như sau:

- Cc mc tiêu cần đạt được khi thực hin dự n: Khi thực hiện dự án, sẽ

mang lại lợi ích gì cho người đầu tư ni riêng và cho nền kinh tế ni chung

- Cc kết quả: Là nhng kết quả c tính định lượng được tạo ra từ các hoạt

động khác nhau của dự án Đây là điều kiện cần thiết để thực hiện các mục tiêu của dự án

- Cc hoạt động: Là nhng nhiệm vụ hoặc hoạt động được thực hiện trong dự

án để tạo ra các kết quả nhất định, cùng với một lịch trình và trách nhiệm của các bộ phận tạo thành kế hoạch làm việc của dự án

- Cc ngun lực: Hoạt động của dự án không thể thực hiện được nếu thiếu các

nguồn lực về vật chất, tài chính, con người Giá trị hoặc chi phí của các nguồn lực này chính là vốn đầu tư cho dự án

- Thời gian: Độ dài thực hiện dự án đầu tư cần được xác định rõ và việc thực

hiện các hoạt động của dự án nhằm hướng tới tiến độ đã đề ra của dự án

Dự án đầu tư được xây dựng, phát triển bởi một quá trình nhiều giai đoạn Các giai đoạn này vừa c mối quan hệ gắn b, vừa độc lập tương đối với nhau tạo thành chu trình của dự án Chu trình của dự án được chi làm ba giai đoạn: Giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn thực hiện đầu tư và giai đoạn vận hành kết quả Trong đ, giai đoạn chuẩn bị đầu tư tạo tiền đề quyết định cho sự thành công hay thất bại ở các giai đoạn sau, đặc biệt đối với giai đoạn vận hành kết quả

1.1.2.2 Các yêu cầu cơ bản của d ự án đầu tư

Để đảm bảo tính khả thi, dự án đầu tư phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau:

- Tính khoa h c: Thể ện ngườ hi i so n th o d ạ ả ự án đầ ư p ảu t h i có m t quá trình ộnghiên cứu ỷ ỷ ỹ càng, tính toán tht m k ận ọtr ng, chính xác t ng n i dung cừ ộ ủa

d ự án, đặc ệbi t là n i dung v tài chính, n i dung v công ngh k u t Tính ộ ề ộ ề ệ ỹth ậkhoa h c còn th hi n trong quá trình so n th o d ọ ể ệ ạ ả ự án đầu ư cầt n có s tự ư vấn

của các ơ quan chuyên c môn

- Tính th c ti n:ự ễ Các n i dung cộ ủa ự án đầ ư phải đượd u t c nghiên c u, xác ứđịnh trên cơ sở xem xét, phân tích, đánh giá đúng mức các đ ềi u ki n và hoàn ệ

c nh c th ả ụ ểliên quan trực tiếp và gián tiếp đến hoạ ộng đầt đ u t ư

- Tính pháp :lý D ự án đầ ư cần c cơ sởu t pháp lý v ng  chắc, t c là phù hứ ợp

v i chính sách và lu t pháp cớ ậ ủa Nhà nước Mu n v y ph i nghiên c u k ố ậ ả ứ ỹchủ

tr ng, chính sáchcươ ủa Nhà nước, các văn bản pháp quy liên quan đến hoạt động đầu tư

Trang 18

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

- Tính đng nh t: ấ Các d ự án đầu tư phải tuân th ủ các quy định chung của các cơ quan chức năng về hoạt động đầu tư, kể ả các quy đị c nh v ềthủ ục đầu tư Với tcác dự án đầu tư quốc tế còn ph i tuân th ả ủ quy định chung mang tính quố ếc t

c Dự n đầu tư xây dựng

Dự án đầu tư xây dựng là tập hợp các đề xuất c liên quan đến việc sử dụng vốn để tiến hành hoạt động xây dựng để xây dựng mới, sửa cha, cải tạo công trình xây dựng nhằm phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong thời hạn và chi phí xác định (Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ban hành ngày 18/06/2014)

Như vậy c thể hiểu dự án đầu tư xây dựng bao gồm hai nội dung là đầu tư và hoạt động xây dựng, trong đ hoạt động xây dựng là các hoạt động liên quan đến lĩnh vực xây dựng trong việc xây dựng mới, sửa cha, cải tạo công trình xây dựng 1.1.2.3 Phân loạ ự án đầu tưi d

C nhiều cách để phân loại dự án đầu tư: phân loại theo mục tiêu của dự án, phân loại theo phạm vi, phân loại theo lĩnh vực hoạt động, phân loại theo nguồn vốn, phân loại theo tính chất quy mô của dự án, sau đây là một số cách phân loại dự

án đầu tư:

a Phân loại dự n đầu tư theo ch đầu tư

- Dự án đầu tư với chủ đầu tư là Nhà nước

- Dự án đầu tư với chủ đầu tư là thành phần kinh tế khác (doanh nghiệp, tư nhân, nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam)

b Phân loại theo ngun vốn

- Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư: Xác định chủ trương đầu tư, Lập dự án đầu tư, Quyết định đầu tư, Lập thiết kế tổng dự toán, Lựa chọn nhà thầu, Thi công xây dựng, Nghiệm - thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác, sử dụng

- Dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnhNhà nước chỉ quản lý

về chủ trương và quy mô đầu tư Doanh nghiệp c dự án tự chịu trách nhiệm

về tổ chức thực hiện và quản lý dự án theo quy định của pháp luật,

- Dự án đầu tư bằng nguồn vốn nước ngoài: Nguồn viện trợ của nước ngoài ODA; Nguồn đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI

- Dự án đầu tư sử dụng vốn khác, bao gồm cả vốn tư nhân: chủ đầu tư tự quyết định hình thức và nội dung quản lý dự án

Trang 19

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 10 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

c Phân loại theo sự phân cấp quản lý dự n (theo thẩm quyền quyết định

hoc cấp giấy phép đầu tư)

Tùy theo tầm quan trọng và quy mô của dự án, dự án đầu tư được chia làm 4 nhm: dự án quan trọng quốc gia (do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư), dự án nhm A, dự án nhm B, dự án nhm C Đối với các dự án đầu tư nước ngoài được chia thành 3 nhm: dự án nhm A, dự án nhm B và các dự án phân cấp cho các địa phương

d. Phân theo lĩnh vự c ho t đ ạ ộng

- Nhóm các dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

- Nhm các dự án đầu tư xây dựng cơ bản

- Nhm các dự án đầu tư dịch vụ và kinh doanh

- Nhm các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài

- Nhm các dự án đầu tư hỗ trợ tài chính

- Nhm các dự án đầu tư hỗ trợ kỹ thuật

- Các nhóm khác

e Phân loại theo tính chất bao gm dự n đầu tư c cấu phần xây dựng và

dự n đầu tư không c cấu phần xây dựng

- Dự án đầu tư c cấu phần xây dựng là các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng các dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án;

- Dự án đầu tư không c cấu phần xây dựng là các dự án đầu tư mua tài sản, mua đất đai, mua trang thiết bị, kể cả thiết bị, máy mc không cần lắp đặt, dự

án sửa cha, nâng cấp tài sản, thiết bị

f Phân lo i theo th i gian th c hi n và phát huy tác dạ ờ ự  ng để thu hi đ ố v n

đã bỏ ra:

Ta có th phân chia các d ể ự án đầu tư thành dự án đầu tư ngắn hạn (như dự án đầu tư thương mại) và d ự án đầu tư dài hạn (các d ự án đầu tư sản xuất, đầu tư phát triển khoa h c kỹọ thu t, xây dậ ựng cơ sở ạ ầng,…) h t

1.1.2.4 Phân loạ ự án đầu tư xây dựngi d

D ự án đầu tư xây dựng cng được phân lo i dạ ựa trên cơ sở phân lo i d ạ ự án đầu tư phân tích ở trên Theo đ, dự án đầu tư xây dựng được phân loại như sau (Nghị đị nh số: 59/2015/NĐ-CP v qu n lý d ề ả ự án đầu tư xây dựng, ban hành ngày 18/06/2015):

- D ự án đầu tư xây dựng được phân lo i theo quy mô, tính ch t, lo i công trình ạ ấ ạchính c a d án g m: D án quan tr ng qu c gia, d án nhóm A, d án nhóm ủ ự ồ ự ọ ố ự ự

Trang 20

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

B và d ự án nhm C theo các tiêu chí quy định của pháp lu t v ậ ề đầu tư công và được th hi n chi ti t t i Ph l c 1 ể ệ ế ạ ụ ụ

- D ự án đầu tư xây dựng công trình ch c n yêu c u l p Báo cáo kinh t - k ỉ ầ ầ ậ ế ỹthu t ậ đầu tư xây d ng g m: ự ồ

a) Công trình xây d ng s d ng cho mự ử ụ ục đích tôn giáo;

b) Công trình xây d ng m i, s a ch a, c i t o, nâng c p có t ng mự ớ ử  ả ạ ấ ổ ức đầu tư dưới 15 t ng (không bao g m ti n s dỷđồ ồ ề ử ụng đấ ).t

- D ự án đầu tư xây dựng được phân lo i theo lo i ngu n v n s d ng g m: D ạ ạ ồ ố ử ụ ồ ự

án s d ng vử ụ ốn ngân sách nhà nước, d án s d ng vự ử ụ ốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án s d ng v n khác ử ụ ố

1.1.3 Quản lý d ự n đầu tư

1.1.3.1 Khái niệm v qu n lý d ề ả ự án đầu tư

Quản lý trong kinh doanh, qu n lý d án hay qu n lý trong các t ch c nhân ả ự ả ổ ứ

s ự ni chung là hành động đưa các cá nhân trong tổ chức làm việc cùng nhau đểthực hi n, hoàn thành m c tiêu chung Công tác qu n lý bao g m 5 chệ ụ ả ồ ức năng (theo Henry Fayol): Xây d ng k ho ch, t ự ế ạ ổchức, ch huy, ph i h p và ki m soát Trong ỉ ố ợ ểđ, các nguồn l c có th ự ể được s dử ụng và để qu n lý là nhân l c, tài chính, công ả ựngh và tài nguyên thiên nhiên Công tác qu n lý các d án xây dệ ả ự ựng đòi hỏi phải

có ki n th c v qu n lý hiế ứ ề ả ện đại cng như sự am hi u v quy trình thi t k và thi ể ề ế ếcông Các d án xây d ng có m t t p h p các m c tiêu và gi i hự ự ộ ậ ợ ụ ớ ạn đặc trưng riêng,

ví d ụ như giới h n v ạ ề thời gian th c hi n d án Trong khi công ngh , t ự ệ ự ệ ổchức th ểchế hay các quy trình liên quan đến các lĩnh vực khác nhau có s khác biự ệt đáng

k , thì vi c qu n lý các d ể ệ ả ự án đầu tư xây dựng l i có nhiạ ều điểm tương đồng v i ớcông tác qu n lý các d ả ựán ở các ngành hoặc lĩnh vực công ngh r t kháệ ấ c nhau như hàng không v trụ, dược ph m hay phát triẩ ển năng lượng

Quản lý d án là quá trình th c hi n các chự ự ệ ức năng quản lý để ự th c hi n m c ệ ụtiêu của d án.ự

Quá trình qu n lý, ch o các n l c và các ngu n l c (th i gian, nguyên vả ỉ đạ ỗ ự ồ ự ờ ật

liệu, nhân s , tài ự chính) để hoàn thành m t d án c ể ộộ ự ụ th m t cách hi u qu nh t ệ ả ấ(trong giới hạn v m t tiề ặ ến độ, giới hạn v kinh phí), nh m đ t các mề ằ ạ ục tiêu đã định trước c a d án và làm hài lòng các bên liên quan ủ ự

Vậy “Quản lý d ự án” (Project Management - PM) là công tác hoạch định, theo dõi và ki m soát t t c nh ng khía c nh c a m t d án và khuyể ấ ả  ạ ủ ộ ự ến khích động viên m i thành viên tham gia vào d ọ ự án đ, nhằm đạt được nh ng m c tiêu c a d  ụ ủ ự

án đúng thời h n v i các chi phí, chạ ớ ất lượng và th i gian d kiờ ự ến” Ni một cách

Trang 21

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 12 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

khác, Qu n lý d án là công vi c áp d ng các chả ự ệ ụ ức năng và hoạt động c a qu n lý ủ ảvào suốt vòng đời củ ự án nhằm đạt đượa d c nh ng m ục tiêu đã đề ra

Quản lý d án là m t quá trình ph c t p, không có s l p l i, nó khác hoàn ự ộ ứ ạ ự ặ ạtoàn so v i vi c qu n lý công vi c tớ ệ ả ệ hường ngày c a m t nhà hàng, m t công ty sủ ộ ộ ản

xu t hay m t nhà máy b i tính lấ ộ ở ặp đi lặ ạp l i, di n ra theo các quy t c ch t ch và ễ ắ ặ ẽđược xác định rõ c a công viủ ệc Trong khi đ, công việc c a Qu n lý d án và ủ ả ự

nhng thay đổ ủi c a nó mang tính duy nh t, không l p lấ ặ ại, không xác định rõ ràng và không có d án nào gi ng d án nào M i d ự ố ự ỗ ự án c địa điểm khác nhau, không gian

và th i gian khác nhau, th m chí trong quá trình th c hi n d án còn có s ờ ậ ự ệ ự ự thay đổi

mục tiêu, ý tưởng t ừ chủ đầu tư Cho nên việc điều hành Qu n lý d ả ự án cng luôn thay đổi linh ho t, không có công th c nh t đ nh ạ ứ ấ ị

1.1.3.2 Các hình thức ảqu n lý d ự án đầu tư

Căn cứ vào quy mô c a d ủ ự án và năng lực c a mình mà ch ủ ủ đầu tư lựa ch n ọhình thức quản lý d án cho phù h p, g m các hình th c sau: ự ợ ồ ứ

- Chủ đầu tư trực ti p Qu n lý d án:ế ả ự hình th c này ch ứ ủ đầu tư sử ụ d ng các cán

b chuyên môn hi n có cộ ệ ủa mình đủ năng lực theo yêu c u qu n lý d ầ ả ự án để ổ t chức Qu n lý d ả ự án Ưu điểm là ti t kiế ệm được chi phí và nhân lực, người quản

lý có trách nhiệm cao Nhưng nhược điểm là thi u chuyên môn hoá nên chất ếlượng công tác không cao chỉ phù hợp vớ ựi d án nhỏ, đơn giản

- Hình th c ch nhiứ ủ ệm điều hành d án:ự Là hình th c mà ch ứ ủ đầu tư thuê một pháp nhân độ ập c đủ năng lực l c làm ch nhiủ ệm điều hành thay mình Ưu điểm c a hình th c này: th hi n tính chuyên nghi p trong quủ ứ ể ệ ệ ản lý điều hành

d án nên chự ất lượng th c hi n d án tự ệ ự ốt Nhược điểm là chi phí qu n lý d án ả ự

l n ớ

- Hình th c chìa khoá trao tay:ứ Là hình th c mà ch ứ ủ đầu tư được phép t ổchức

đấu th u ch n m t t ng th u th c hi n toàn b d ầ ọ ộ ổ ầ ự ệ ộ ự án Ưu điểm là t ng th u ổ ầthay ch ủ đầu tư tổ chức giám sát, qu n lý toàn b quá trình th c hi n d ả ộ ự ệ ự án Nhược điểm: Ch ủ đầu tư kh giám sát và quản lý chi phí th c hi n d án nên ự ệ ự

có th dể n đến làm tăng chi phí thực hi n so v i m c c n thi t Hình th c này ệ ớ ứ ầ ế ứ

ch áp dỉ ụng đối v i dớ ự án có quy mô nhỏ, yêu c u k ầ ỹthuật đơn giản

- Hình thứ ự thực t c hi n d án:ệ ự Là hình th c mà ch ứ ủ đầu tư c đủ năng lực hi n ệ

có của mình để ổ t chức th c hi n và qu n lý quá trình d ự ệ ả ự án đồng th i t ờ ổchức triển khai d ự án Ưu điểm c a hình th c là ti t ki m chi phí qu n lý và chi phí ủ ứ ế ệ ảthực hiện Nhược điểm: thi u tính chuyên môn hoá trong vi c quế ệ ản lý cng như trong khâu thực hi n nên ch t lư ng công trình không cao ệ ấ ợ

Trang 22

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ1.1.4. Cơ s p  ýh p l thực hi n công t  c q ản lý ự u d n đ ầu tư xây dựng

D ự án đầu tư xây dựng v công t c qu n l d à á ả ý ự án đầu tư xây dựng do các cơ quan, t ổchức, c á nhân trong nước; t ổchức, c á nhân nước ngo i hoà ạt động đầu tư xây d ng trên l nh th ự ã ổViệt Nam th c hi n ph i dự ệ ả ựa trên trên cơ sở tuân th củ ác văn

b n lu t, c c Ngh nh c a Ch nh ph ; cả ậ á ị đị ủ í ủ ác thông tư của c c B ng nh v c c l nh á ộ à ề á ĩ

vực liên quan đến l nh v c xây d ng v ĩ ự ự àhoạ đột ng qu n l d ả ý ự án đầu tư xây dựng:

- Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam

- Nghị định số 32/2015/NĐ CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Nghị định số 59/2015/NĐ CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về Quản lý dự

-án đầu tư xây dựng

- Nghị định số 46/2015/NĐ CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Nghị định số 42/2017/NĐ CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ -

-về Quản lý dự án đầu tư xây dựng

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam

- Nghị định số 63/2014/NĐ CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

-1.2 N i dung công tác quộ ả n lý dự n đầu tư xây dựng

Quản lý d án là th c hi n các chự ự ệ ức năng quản lý đối v i m t d án c th ớ ộ ự ụ ểbao g m c c hoồ á ạ ột đ ng cần được xem xét, thực hiện như sau:

1.2.1 Công tác lập kế hoạch

L p k ho ch là m t b ph n c a qu n lý d án, nó bao g m các quy trình cậ ế ạ ộ ộ ậ ủ ả ự ồ ần thiết để đả m b o r ng các thành ph n khác nhau c a d ả ằ ầ ủ ự án được ph i h p hoàn toàn ố ợthích đáng N đảm b o dung hòa gi a các mả  ục tiêu (xung độ t l n nhau) c a d án ủ ự

và các lựa chọn để thỏa mãn mong ch cờ ủa các bên liên quan đến d ựán

Trang 23

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 14 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

L p k ho ch d ậ ế ạ ự án lưới điện là công tác quan tr ng nh t trong qu n lý d ọ ấ ả ựán

lư i điớ ện, bao g m các n i dung sau: ồ ộ

- Xác định mục đích, phạm vi và mục tiêu của qu n lý d ả ự án lưới điện

- Xác định ph m vi c a t ng n i dung trong công tác qu n lý d án: s ạ ủ ừ ộ ả ự ố lượng công vi c cệ ần thực hiện, m ng nghi p v qu n lý ả ệ ụ ả

- Xác định th i gian c n hoàn thành t ng công vi c và toàn b d ờ ầ ừ ệ ộ ự án lưới điện làm cơ sở cho công tác qu n lý v tiả ề ến độ ự d án

- Xác định các ngu n l c c n thi t hoàn thành các công vi c c a d ồ ự ầ ế ệ ủ ự án lưới điện

- L p l ch trình v công vi c và ngu n l ậ ị ề ệ ồ ực, chi phí cho các hoạt động c a d ủ ựán

lư i điớ ện

L p k ho ch là chậ ế ạ ức năng quan trọng nhất vì n là cơ sở để thực hi n các ệchức năng khác trong tổng th các chể ức năng của qu n lý K hoả ế ạch còn là cơ sởpháp lý để đánh giá theo dõi giải quy t các vế ấn đề pháp lý có liên quan n u x y ra ế ảCng chính bản k ho ch d ế ạ ự án là căn cứ để huy độ ng v n, ki m tra vi c s d ng ố ể ệ ử ụ

v n ố

1.2.2 Quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Quản lý chi phí đầu tư xây dựng ph i bả ảo đảm mục tiêu đầu tư, hiệu qu d án ả ự

đã được phê duy t, phù h p v i trình t ệ ợ ớ ự đầu tư xây dựng theo quy định c a Lu t ủ ậXây d ng và ngu n v n s d ng ự ồ ố ử ụ Chi phí đầu tư xây dựng phải được tính đúng, tính

đủ cho t ng d án, công trình, gói th u xây d ng, phù h p v i yêu c u thi t k , ch ừ ự ầ ự ợ ớ ầ ế ế ỉ

d n k  ỹthuật, điều ki n xây d ng, m t b ng giá ệ ự ặ ằ thị trường t i thạ ời điểm xác định chi phí và khu v c xây d ng công trình ự ự

- Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn b ộ chi phí đầu tư xây dựng c a d ủ ự án được xác định phù h p v i thi t k ợ ớ ế ế cơ sở và các n i dung khác c a Báo cáo nghiên ộ ủ

c u kh ứ ả thi đầu tư xây dựng N i dung t ng mộ ổ ức đầu tư xây dựng g m chi phí ồ

bồi thường, h ỗtrợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây d ng; chi phí thi t bự ế ị; chi phí qu n lý d ả ự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí

d phòng cho khự ối lượng phát sinh và trượt giá Các chi phí c a t ng mủ ổ ức đầu

tư được quy định c th ụ ể như sau:

+ Chi phí bồi thường, h ỗtrợ và tái định cư gồm chi phí bồi thường v t, nhà, ề đấcông trình trên đất, các tài s n g n li n vả ắ ề ới đất, trên mặt nước và chi phí b i ồthường khác theo quy định; các kho n h tr ả ỗ ợ khi nhà nước thu hồi đất; chi phí tái định cư; chi phí t ch c bổ ứ ồi thường, h tr ỗ ợ và tái định cư; chi phí sử ụ d ng

Trang 24

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

đất trong th i gian xây d ng (n u có); chi phí chi tr cho ph n h t ng k thuật ờ ự ế ả ầ ạ ầ ỹ

đã được đầu tư xây dựng (n u có) và các chi phí có liên quan khác; ế

+ Chi phí xây d ng g m: chi phí phá d các công trình xây d ng, chi phí san ự ồ ỡ ự

l p m t b ng xây d ng, chi phí xây d ng các công trình, h ng m c công trình, ấ ặ ằ ự ự ạ ụxây d ng công trình t m, công trình ph ự ạ ụtrợ phục vụ thi công;

+ Chi phí thi t b g m: chi phí mua s m thi t b công trình và thi t b công ế ị ồ ắ ế ị ế ịngh ; chi ệ phí đào tạo và chuy n giao công ngh ể ệ (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghi m, hi u ch nh; chi phí v n chuy n, b o hi m; thu và các lo i phí, chi phí ệ ệ ỉ ậ ể ả ể ế ạliên quan khác;

+ Chi phí qu n lý d án gả ự ồm: các chi phí để ổ t chức th c hi n các công viự ệ ệc

qu n lý d án t ả ự ừ giai đoạn chu n b d án, th c hi n d án và k t thúc xây ẩ ị ự ự ệ ự ế

dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử ụ d ng;

+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng gồm: chi phí tư vấn kh o sát, l p Báo cáo ả ậnghiên c u ti n kh thi (n u có), l p Báo cáo nghiên c u kh thi, l p Báo cáo ứ ề ả ế ậ ứ ả ậkinh t - k ế ỹthuật, chi phí thi t kế ế, chi phí tư vấn giám sát xây d ng công trình ự

và các chi phí tư vấn khác liên quan;

+ Chi phí khác g m chi phí h ng mồ ạ ục chung như chi phí xây dựng nhà tạm để

ở và điều hành thi công t i hiạ ện trường, chi phí di chuyển thi t b thi công và ế ị

lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí b o v ả ệ môi trường cho người lao động trên công trường, chi phí an toàn lao động ;

+ Chi phí d phòng g m: chi phí d phòng cho khự ồ ự ối lượng công vi c phát sinh ệ

và chi phí d phòng cho y u t ự ế ố trượt giá trong th i gian thờ ực hiện d ựán

- D toán xây d ng công trìnhự ự là toàn b chi phí c n thiộ ầ ết để xây d ng công ựtrình được xác định ở giai đoạn th c hi n d án phù h p v i thi t k k thu t, ự ệ ự ợ ớ ế ế ỹ ậthiế ế ảt k b n v thi công và các yêu c u công vi c ph i th c hi n c a công ẽ ầ ệ ả ự ệ ủtrình N i dung d toán xây d ng công trình g m chi phí xây d ng, phí thiộ ự ự ồ ự ết

b , chi phí qu n lý d ị ả ự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và chi phí d ự phòng được quy định c ụthể như sau:

+ Chi phí xây d ng g m chi phí tr c ti p, chi phí chung, thu nh p ch u thu ự ồ ự ế ậ ị ếtính trước, thu giá tr ế ị gia tăng;

+ Chi phí thi t b g m chi phí mua s m thi t b công trình và thi t b công ế ị ồ ắ ế ị ế ịnghệ, chi phí đào tạo, chuy n giao công ngh , chi phí lể ệ ắp đặt, thí nghi m, hiệ ệu chỉnh và các chi phí khác có liên quan;

Trang 25

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 16 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

+ Chi phí qu n lý d án gả ự ồm các chi phí như tiền lương của cán b qu n lý d ộ ả ự

án, ti n công tr ề ả cho người lao động theo hợp đồng, ng d ng khoa h c công ứ ụ ọnghệ, đào tạo nần cao năng lực cán b qu n lý d án, mua s m tài s n ph c v ộ ả ự ắ ả ụ ụ

an toàn giao thông ph c v thi công (n u có), chi phí b o v ụ ụ ế ả ệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn tr ả

m t b ng và h t ng k ặ ằ ạ ầ ỹthuật do b ị ảnh hưởng khi thi công công trình (n u có), ếchi phí thí nghi m v t li u c a nhà th u và m t s chi phí có liên quan khác ệ ậ ệ ủ ầ ộ ốliên quan đến công trình;

+ Chi phí d phòng c a công trình g m chi phí d phòng cho khự ủ ồ ự ối lượng công

vi c phát sinh và chi phí d phòng cho y u t ệ ự ế ố trượt giá trong th i gian xây ờ

d ng công trình ự

- D toán gói th uự ầ là d toán dự ựa trên cơ sở công vi c th c hi n c a t ng gói ệ ự ệ ủ ừthầu có trong K ho ch l a chọế ạ ự n Nhà th u, g m có: ầ ồ

+ D toán gói th u xây dự ầ ựng xác định theo t ng gói th u, phù h p v i k ừ ầ ợ ớ ế

ho ch l a ch n nhà th u, d toán xây dạ ự ọ ầ ự ựng công trình đã được phê duy t và ệđược th c hiự ện trước khi t ch c l a ch n nhà th u xây d ng D toán gói ổ ứ ự ọ ầ ự ựthầu xây d ng g m d toán gói th u thi công xây d ng; d toán gói th u mua ự ồ ự ầ ự ự ầ

s m vắ ật tư, thiế ị ắp đặt b l t vào công trình; d toán gói thự ầu tư vấn đầu tư xây

d ng và d toán gói th u h n h p: ự ự ầ ỗ ợ

+ D toán gói thự ầu tư vấn đầu tư xây dựng là các chi phí để thực hi n mệ ột

ho c m t s công viặ ộ ố ệc tư vấn đầu tư xây dựng phù h p v i ph m vi công vi c ợ ớ ạ ệ

c n thầ ực hiệ ủn c a gói th u ầ

+ D toán gói th u mua s m vự ầ ắ ật tư, thiế ị ắp đặt b l t vào công trình g m chi ồphí mua s m thi t b công trình và thi t b công nghắ ế ị ế ị ệ; chi phí đào tạo và chuy n giao công ngh ể ệ(nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghi m, hi u ch nh; chi ệ ệ ỉphí v n chuy n, b o hi m; thu và các lo i phí, chi phí liên quan khác và chi ậ ể ả ể ế ạphí d phòng ự

+ D toán gói th u thi công xây dự ầ ựng là toàn b chi phí c n thiộ ầ ết để thực

hi n thi công xây d ng các công tác, công vi c, h ng m c, công trình xây ệ ự ệ ạ ụ

Trang 26

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

d ng phù h p v i ph m vi th c hi n c a gói th u thi công xây d ng N i dung ự ợ ớ ạ ự ệ ủ ầ ự ộ

d toán gói th u thi công xây d ng g m chi phí xây d ng, chi phí h ng mự ầ ự ồ ự ạ ục chung và chi phí dự phòng

+ D toán gói th u thi t k và thi công xây dự ầ ế ế ựng (gọ ắi t t là EC) g m d toán ồ ựcác công vi c c a D toán gói thệ ủ ự ầu tư vấn đầu tư xây dựng và D toán gói ựthầu thi công xây d ng ự

- Tạm ứng hợp đồng xây dựng kho n kinh phí mà bên giao th u là ả ầ ứng trước không lãi su t cho bên nh n thấ ậ ầu đểthực hi n các công tác chu n b c n thiệ ẩ ị ầ ết trước khi tri n khai th c hi n các công vi c theo hể ự ệ ệ ợp đồng Vi c t m ứệ ạ ng h p ợ

đồng ch ỉ được th c hi n sau khi hự ệ ợp đồng xây d ng có hi u lự ệ ực, riêng đố ới i v

hợp đồng thi công xây d ng thì ph i có c k ho ch gi i phóng m t b ng theo ự ả ả ế ạ ả ặ ằđúng thỏa thu n trong hậ ợp đồng, đồng th i bên giao thờ ầu đã nhận được b o ảlãnh ti n tề ạm ứng (nếu c) tương ứng v i giá tr c a t ng lo i ti n mà các bên ớ ị ủ ừ ạ ề

đã thỏa thu n ậ

- Thanh toán hợp đồng xây dựng ph i phù h p v i ả ợ ớ loạ ợp đồi h ng, giá hợp

đồng và các điều ki n trong hệ ợp đồng mà các bên đã ký kết Các bên hợp đồng thỏa thu n v ậ ề phương thức thanh toán, th i gian thanh toán, h ờ ồ sơ thanh toán

và điều ki n thanh toán ệ

- Quyết toán hợp đồng là việc xác định t ng giá tr ổ ịcuối cùng của ợp đồh ng xây

d ng mà bên giao th u có trách nhiự ầ ệm thanh toán cho bên nh n th u khi bên ậ ầ

nh n th u hoàn thành tậ ầ ất cả các công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng

Đấu th u trong hoầ ạt động xây dựng để ự l a chọn được nhà th u phù h p nhầ ợ ằm

bảo đảm tính cạnh tranh Đấu th u ch ầ ỉ được th c hiự ện khi đã xác định được nguồn

vốn đểthực hi n công việ ệc Không được kéo dài th i gian th c hiờ ự ện đấu thầu để ả b o

đảm tiến độ, hi u qu d ệ ả ự án đầu tư xây dựng công trình Bên trúng th u ph i có ầ ả

Trang 27

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 18 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

phương án kỹ thu t, công ngh tậ ệ ối ưu, c giá dự ầ th u hợp lý Không được s d ng ử ụ

tư cách pháp nhân củ ổa t chức khác để tham gia d th u; dàn x p, mua, bán th u; ự ầ ế ầdùng ảnh hưởng c a mình làm sai l ch k t qu u th u ho c b giá thủ ệ ế ả đấ ầ ặ ỏ ầu dưới giá thành xây dựng công trình

Việc l a chự ọn nhà th u ph i đ m b o các yêu c u sau: ầ ả ả ả ầ

- Đáp ứng được hiệu qu cả ủa dự án đầu tư xây dựng

- Chọn được nhà th u ầ c đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành ngh và kinh nghi m thề ệ ực hiện phù h p, có giá d ợ ựthầu h p lý ợ

- Khách quan, công khai, công b ng, minh b ch ằ ạ

Tùy theo tính ch t, quy mô và ngu n v n xây dấ ồ ố ựng công trình, người quyết định đầu tư hoặc Ch ủ đầu tư sẽ ự l a ch n nhà thọ ầu c đủ năng lực thông qua vi c s ệ ử

d ng các hình th c l a ch n nhà thụ ứ ự ọ ầu khác nhau như đấ: u th u rầ ộng rãi, đấu thầu

h n ch , ch nh thạ ế ỉ đị ầu … để thực hi n các gói th u xây d ng v i giá hệ ầ ự ớ ợp lý, đáp ứng được yêu c u c a ch ầ ủ ủ đầu tư và m c tiêu cụ ủa dự án :

- V i các gói thớ ầu đặc bi t: Ph i th c hi n vi c l a ch n thệ ả ự ệ ệ ự ọ ầu qua 2 giai đoạn đ là:

+ Giai đoạn 1: Sơ tuyển để ự l a chọn m t sốộ nhà th u ầ

+ Giai đoạn 2: T ổchức đấu th u cho các nhà thầ ầu đã lọt qua vòng sơ tuyển

- V i các gói th u bình ớ ầ thường: Ch c n th c hi n m t s ỉ ầ ự ệ ộ ố giai đoạn đ là tổchức đấu th u r ng rãi cho t t c các nhà th u tham d Tuy nhiên, tu theo ầ ộ ấ ả ầ ự ỳgói th u mà ch ầ ủ đầu tư thấy c n phầ ải sơ tuyển thì người quyết định đầu tư quy

định trong k hoế ạch đấu th u ầ

Đấu thầu để ự l a chọn được nhà th u là mầ ột bước ti n trong t ch c xây d ng, ế ổ ứ ựphù h p v i quy lu t c a n n kinh t ợ ớ ậ ủ ề ế thị trường Tuy nhiên, n u không l a chế ự ọn được nhà thầu c năng lực, có uy tín trong xây l p mà ch thiên v giá r s gây ra ắ ỉ ề ẻ ẽ

h u qu x u cho công trình xây d ng.ậ ả ấ ự

1.2.4 Quản lý chấ t lư ợng công trình

Quản lý ch t lư ng công trình là t p h p các ho t đ ng c a chức năng quản lý, ấ ợ ậ ợ ạ ộ ủ

là m t quá trình nhộ ằm đảm b o cho d án th a mãn t t nh t các yêu c u và m c tiêu ả ự ỏ ố ấ ầ ụ

đề ra Qu n lý chả ất lượng công trình bao g m viồ ệc xác định các chính sách ch t ấlượng, m c tiêu, trách nhi m và th c hi n chúng thông qua các hoụ ệ ự ệ ạt động: thi t l p ế ậ

k ho ch chế ạ ất lượng, các quy trình chất lượng c n thiầ ết cng như công cụ ể ki m soát chất lượng, đảm b o chả ất lượng nhằm đảm b o r ng d ả ằ ự án lưới điện s th a mãn ẽ ỏ

nh ng s c n thi t ph i th c hi n d án Qu n lý ch ự ầ ế ả ự ệ ự ả ất lượng là quá trình liên t c, ụ

Trang 28

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

g n bó gi a y u t ắ  ế ố bên trong và bên ngoài Đểthực hi n c n có thi t bệ ầ ế ị, con người,

t ổchức Không nh ng v y, qu n lý ch ậ ả ất lượng phải được th c hi n trong su t chu ự ệ ố

k c a d án, t ỳ ủ ự ừ giai đoạn hình thành cho đến khi k t thúc chuyế ển sang giai đoạn

v n hành, thậ ực hiện trong m i quá trình, m i khâu công vi ọ ọ ệc

N i dung qu n lý chộ ả ất lượng thi công xây d ng công trình thu c d ự ộ ự án lưới điện:

- L p k ho ch ch ậ ế ạ ất lượng d ự án: xác định các tiêu chu n chẩ ất lượng cho d ự án

và xác định phương thức để đạ t đư c các tiêu chuợ ẩn đ

- L p h ậ ệthống qu n lý chả ất lượng phù h p v i yêu c u, tính ch t, quy mô cợ ớ ầ ấ ủa

d ự án, trong đ quy định trách nhi m c a t ng cá nhân, b ph n thi công công ệ ủ ừ ộ ậtrình trong việc quản lý chất lượng công trình lưới điện;

- Thực hi n các thí nghi m ki m tra v t li u, c u ki n, vệ ệ ể ậ ệ ấ ệ ật tư, thiế ịt b công trình, thiế ịt b công ngh trư c khi xây d ng và lệ ớ ự ắp đặt vào công trình lưới điện theo tiêu chuẩn và yêu c u thiầ ết kế;

- L p và ki ậ ểm tra thực hiện bi n pháp thi công, tiệ ến độ thi công;

- L p và ghi nh ậ ật ký thi công công trình lưới điện theo quy định;

- Kiể tra an toàn lao độm ng, v ệ sinh môi trường bên trong và bên ngoài công trường;

- Nghiệm thu n i b và l p b n v hoàn công cho b ph n công trìộ ộ ậ ả ẽ ộ ậ nh lưới điện,

h ng mạ ục công trình lưới điện và công trình lưới điện hoàn thành

- Báo cáo tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và v sinh môi ệtrường thi công xây dựng lưới điện theo yêu c u; ầ

N i dung giám sát chộ ất lượng thi công xây d ng công trình: ự

- Kiểm tra các điều ki n khệ ởi công công trình lưới điện theo quy định:

- Kiểm tra và giám sát chất lượng vật tư, vậ ệt li u s d ng cho công trình và tính ử ụphù h p c a các thi t b thi công và nhân l c c a nhà th u thi công so v i Hợ ủ ế ị ự ủ ầ ớ ợp đồng đã ký kế ớt v i Ch ủ đầu tư như: nguồn g c v t liố ậ ệu, tính đáp ứng c a các ủthiết b , máy móc thi công c a nhà thị ủ ầu trước khi đưa vào thi công (đối với các máy móc yêu cầu được kiểm định); nhân l c c a nhà thự ủ ầu để thi công công trình (ch ng ch hành ngh c a lứ ỉ ề ủ ực lượng công nhân k thu t, vi c b trí ỹ ậ ệ ốcán bộ ỹ k thu t, chỉ huy công trườậ ng );

- Giám sát, ki m tra và báo cáo Ch ể ủ đầu tư giấy ch ng nh n chứ ậ ất lượng c a nhà ủ

s n xu t, k t qu thí nghi m c a các phòng thí nghi m h p chu n và k t qu ả ấ ế ả ệ ủ ệ ợ ẩ ế ả

kiểm định chất lượng thi t b c a các t ế ị ủ ổchức được cơ quan nhà nước có thẩm

Trang 29

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 20 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

quy n công nhề ận đố ớ ậi v i v t u, c u ki n, s n ph m xây d ng, thi t b lliệ ấ ệ ả ẩ ự ế ị ắp

đặt vào công trình trư c khi đưa vào xây dớ ựng công trình;

- Thực hi n các công vi c v giám sát thi công xây d ng và lệ ệ ề ự ắp đặt theo yêu cầu

c a h p ng kinh tủ ợ đồ ế, đề cương đã được Ch ủ đầu tư chấp thu n và theo Quy ậ

định tại Điều 23 và Điều 26 c a Ngh nh v qu n lý chủ ị đị ề ả ất lượng và b o trì ảcông trình (NĐ số 46/2015/NĐ - CP ngày 12/05/2015);

- Kiểm tra và giám sát s phù h p c a bi n pháp thi công do nhà th u thi công ự ợ ủ ệ ầxây dựng công trình đệtrình;

- Kiểm tra và giám sát thường xuyên có h ệ thống quá trình nhà th u thi công ầxây dựng công trình triển khai các công vi c t i hiệ ạ ện trường K t qu ki m tra ế ả ể

đều ph i ghi nh t ký giám sát c a Ch ả ậ ủ ủ đầu tư hoặc biên b n ki m tra theo quy ả ể

định; Nh t ký phậ ải được ghi liên t c t ngày bụ ừ ắt đầu công việc cho đến khi kết thúc công vi c, nh ng ngày không triệ  ển khai thi công được ghi rõ lý do như: ngh l , hoỉ ễ ặc bị ừ d ng thi công,

- Giám sát, ki m tra chể ất lượng nguyên vật liệu mà nhà th u thi công s dầ ử ụng đểthi công theo đúng yêu cầu k thu t c a Ch ỹ ậ ủ ủ đầu tư

- T p h p, ki m tra tài li u ph c v nghi m thu công vi c xây d ng, b ph ậ ợ ể ệ ụ ụ ệ ệ ự ộ ận công trình, giai đoạn thi công xây d ng, nghi m thu thi t b , nghi m thu hoàn ự ệ ế ị ệthành từng h ng m c công trình xây d ng và hoàn thành công trình xây d ng; ạ ụ ự ự

- B o qu n các s sách ghi chép v s u v thí nghi m và theo dõi tiả ả ổ ề ố liệ ề ệ ến độthực tế

- Cung c p k p th i t t c ấ ị ờ ấ ả các thông tin liên quan đến tranh ch p, bấ ồi thường thi t hệ ại và tình hình s ậựth t có liên quan

- Theo quy định th i gian, báo cáo v i kờ ớ ỹsư phụ trách chung các b ph n giám ộ ậsát thi công xây dựng và lắp đặt các công vi c nêu trên ệ

1.2.5 Quản lý tiế n đ ộ thi công xây d ng công trình

Công trình lưới điện trước khi tri n khai phể ải đượ ậc l p tiến độ thi công xây

d ng Tiự ến độ thi công công trình lưới điện ph i phù h p v i t ng tiả ợ ớ ổ ến độ ủ c a d án ự

đã được phê duyệt Căn cứ ến độ ự ti th c hi n t ng h ng m c công vi c do Nhà th u ệ ừ ạ ụ ệ ầxây l p lắ ập trước khi tri n khai thi công công trình và t ng tiể ổ ến độ chung c a d án, ủ ựTVGS phải xác định, ki m tra và giám sát tiể ến độ thi công phù h p v i tiợ ớ ến độ ợ h p

đồng xây l p và tiắ ến độ chung thông qua vi c ki m tra s phù h p h ng m c các ệ ể ự ợ ạ ụcông việc đưa vào tiến độ, khối lượng th c hi n t ng công vi c, các gi i pháp công ự ệ ừ ệ ảnghệ, độ dài thời gian thi công cng như đánh giá độtin cậ ủa tiến độy c

Trang 30

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Đố ới công trình lưới điệi v n có quy mô l n và th i gian thi công kéo dài thì ớ ờtiến độ xây d ng công trình phự ải được lập cho t ng ừ giai đoạn, tháng, quý, năm Nhà thầu thi công xây dựng công trình c nghĩa vụ ậ l p tiến độ thi công xây d ng chi ti t, ự ế

b trí xen k k t h p các công vi c c n th c hiố ẽ ế ợ ệ ầ ự ện nhưng phả ảo đải b m phù h p vợ ới

t ng tiổ ến độ ủ c a d án Ch ự ủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát và các bên có liên quan có trách nhi m theo dõi, giám sát tiệ ến độ thi công xây d ng ựcông trình và điều ch nh tiỉ ến độ trong trường h p tiợ ến độ thi công xây d ng mự ở ột

s ố giai đoạn b ị kéo dài nhưng không được làm ảnh hưởng đế ổn t ng tiến độ ủ c a d ự

án lưới điện

1.2.6 Quản lý ph m vi d nạ ự 

Việc thi công xây d ng công trình phự ải được th c hi n theo khự ệ ối lượng của thiế ế đượt k c duy t Khệ ối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nh n gi a ậ chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo th i gian ho c giai ờ ặđoạn thi công và được đối chi u v i khế ớ ối lượng thi t k ế ế được duyệt để làm cơ sởnghi m thu, thanh toán theo hệ ợp đồng Khi có khối lượng phát sinh ngoài thi t kế ế,

d ự toán công trình được duy t thì ch ệ ủ đầu tư và nhà thầu thi công xây d ng phự ải xem xét để ử lý Riêng đố ớ x i v i công trình s d ng vử ụ ốn ngân sách nhà nước thì ch ủđầu tư phải báo cáo người quyết định đầu tư để xem xét, quyết định Khối lượng phát sinh được ch ủ đầu tư, người quyết định đầu tư chấp thu n, phê duyệậ t là cơ sở

để thanh toán, quyết toán công trình lưới điện

1.2.7. Quản lý nhân l c

Quả ýn l nhân l c l viự à ệc hướng d n, ph i h p gi a c c th nh ph n tham gia  ố ợ  á à ầ

v o công t c qu n l d n à á ả ý ự á

Việc xác định v l p t i li u c c vai tr , tr ch nhi m trong d n, c c k à ậ à ệ á ò á ệ ự á á ỹ năng

c n thi t, c c quan h b o c o v t o ra k ầ ế á ệ á á à ạ ếhoạch qu n l nhân s Lả ý ự ợi ích c a viủ ệc

n y l à à thành l p c c vai tr ch nhi m r r ng trong d ậ á òtrá ệ õ à ự án, sơ đồ ổ t chức d ự án

M t kh c c ặ á thể th eo d i hi u su t c a c c th nh ph n tham gia d n, ph n h i cho õ ệ ấ ủ á à ầ ự á ả ồnhân viên, qu n l ả ý xung đột v nh gi s hi u qu c a t ng b ph n, nhân s à đá á ự ệ ả ủ ừ ộ ậ ựtham gia d n ự á

1.2.8. Quản lý thông tin

L qu à átrình đảm b o c c kênh thông tin luôả á n được thông su t mố ột cách nhanh

Trang 31

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 22 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

1.2.10. Quản lý  c c bên liên quan trong d nự 

L vi c xà ệ ác định c c c nhân, nh m, t á á  ổchứ  ảnh hưởc c ng ho c b ặ ị ảnh hưởng

đến c c quyá ết định, c c hoá ạt động v k t qu c a d à ế ả ủ ự án để  c nh ng h ành động ph ù

h p v r r ng nhợ à õ à ằm tương tác v i cớ ác bên liên quan đảm b o s h t c c bên, ả ự ỗtrợ ừ ámang lại thành công cho d n ự á

1.2.11. Quản lý an toàn lao động và môi trường xây dng

Để ể ki m soát và bảo đảm an toàn lao động và môi trường xây d ng ph i dự ả ựa vào các b n k ho ch bả ế ạ ảo đảm an toàn và môi trường xây d ng ự

Chủ đầu tư phải căn cứ vào b n k ho ch bả ế ạ ảo đảm an toàn lao động và môi trường xây dựng để phân công cho các đơn vị chuyên trách, đơn vị ph i h p và các ố ợ

cá nhân ch u trách nhi m c ị ệ ụthể theo dõi, giám sát và qu n lý quá trình thi công và ảđôn đốc th c hi n các bi n pháp b o v ự ệ ệ ả ệ an toàn và môi trường

Quá trình theo dõi, đôn đốc, giám sát và qu n lý quá trình thi công v m t an ả ề ặtoàn và môi trường, cá nhân và đơn vị được phân công ph i lả ập báo cáo định k và ỳbáo cáo đột xu t g i ch ấ ử ủ đầu tư xem xét và quyết định x ửlý

Báo cáo định k có th có chu k là 1 tuỳ ể ỳ ần, 1 tháng, 1 quý Báo cáo đột xu t, ấkhông thường xuyên khi c nguy cơ hoặc kh ả năng xảy ra s c ho c tai n n ự ố ặ ạ

1.3 Các chỉ tiêu đnh gi và các y u t ế ố ảnh hưng đến công tác qu n lý d án ả ự đầu tư xây dựng

1.3.1 Các chỉ tiêu đnh gi

Quản lý d ự án huy động các ngu n l c và t ch c các công viồ ự ổ ứ ệc để ự th c hi n ệ

mục tiêu đề:Chất lượng - Th i gian - Chi phí Để đánh giá hiệu qu c a công tác ả ủQuản lý d ự án trong điều ki n ràng bu c ch t ch v th i gian và kinh phí Có th ệ ộ ặ ẽ ề ờ ểliệt kê ra đây các phương diện đánh giá sự thành công c a công tác qu n lý d án ủ ả ựđầu tư xây dựng bao g m: ồ

- Quản lý tiến độ ự d án đầu tư xây dựng

Các d ự án khác nhau đặt ra các yêu cầu khác nhau đố ới v i công tác qu n lý d ả ự

án Tuy nhiên chúng ta có th ể đánh giá sự thành công c a công tác qu n lý d ủ ả ự án trên các phương diện chung như sau:

Trang 32

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

- Đạt m c tiêu kụ ỹthuật đề ra đ là ụm c tiêu v ềchất lượng và k t qu c a d ế ả ủ ựán

đã được nêu lên trong báo cáo nghiên c u kh ứ ảthi

- Công tác qu n lý th c hi n m t d ả ự ệ ộ ự án được coi là thành công nếu n đảm bảo tiết ki m chi phí Nhà qu n lý phệ ả ải đảm b o th c hi n d ả ự ệ ự án đầu tư trong giới

h n ngân ạ sách đã được phê duy ệt

- Thời gian cng là mộ ế ố đánh giá sựt y u t thành công c a vi c th c hi n quủ ệ ự ệ ản

lý dự án

Có thể nói m c tiêu c a nhà Quụ ủ ản lý d đầu tư xây dựng ựán là:

- Hoàn thành dự án trong thời hạn quy định;

- Hoàn thành dự án trong giới hạn chi phí cho phép

- Đạt được thành qu mong mu n ả ố

- S d ng ngu n l ử ụ ồ ực được giao m t cách hi u qu ộ ệ ả

Hình 1.1: M i quan h gi a 3 mố ệ ữ ục tiêu: Th i gian, chi phí, k t quờ ế ả

Nguồn: TS T ừ Quang Phương (2005) - Giáo trình Qu n lý d ả ựánđầu tư -

Nhà xuất bả Lao độn ng - Xã hội, Hà N iộ Quản lý d ự án đ là việc v n d ng các tri th c, k ậ ụ ứ ỹ năng, công cụ và k thu t ỹ ậvào nh ng ho ạt động c a d ủ ự án để đạ đượ t c nh ng yêu c ầu đề ra c a d án Viủ ự ệc

qu n lý d ả ự án được th c hi n b ng cách áp d ng v tích h p các quá trình là khự ệ ằ ụ ề ợ ởi

đầu, l p k ho ch, th c hi n, giám sát, ki m soát và k t thúc ậ ế ạ ự ệ ể ế

1.3.2 Các yếu tố ảnh hưng bên ngoài

Môi trường vĩ mô c ảnh hưởng đến s ự ra đời và th c hi n d án Nghiên c u ự ệ ự ứmôi trường vĩ mô nhằm đánh giá khái quát quy mô và tiềm năng của d ự án trên cơ

s ở phân tích các tác động của môi trường vĩ mô như các điều ki n v kinh t , chính ệ ề ếtrị, luật pháp, môi trường xã hội, văn hoá, các điều ki n v t nhiên có th nh ệ ề ự ể ảhưởng tri n vể ọng ra đời và quá trình th c hiự ện cng như vận hành k t qu d ế ả ựán

Chi phí

Thời gian

Thành quả

Giới hạn chi phí cho phép

Thời hạn

quy định

Yêu cầu về thành quả

Mục tiêu

Trang 33

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 24 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

1.3.2.1 Điều kiệ ựn t nhiên, kinh t - xã h i ế ộ

a Điề u ki ựn t nhiên

Tùy thu c vào t ng d án mà các y u t t ộ ừ ự ế ố ự nhiên như khí hậu, tài nguyên thiên nhiên, nguồn năng lượng, môi trường t ự nhiên được coi là nh ng y u t quan tr ế ố ọng

và nghiên cứu dưới các mức độ khác nhau trong quá trình th c hi n d án nhự ệ ự ằm

đảm b o s thành công c a ho t đả ự ủ ạ ộng đầu tư

b. Điều kin kinh t ế

Môi trường kinh t ế vĩ mô sẽ ảnh hưởng đến ý tưởng đầu tư và chi phối ho t ạ

động c a các d án: T o thu n l i ho c gây c n tr quá trình th c hi n d ủ ự ạ ậ ợ ặ ả ở ự ệ ự án Điều

ki n kinh t ệ ế vĩ mô thuậ ợn l i không nh ng t ạo điều ki n cho các d ệ ự án ra đời, hoạt

động có hi u qu mà trong m t ch ng m c nhệ ả ộ ừ ự ất định có th làm xu t hi n nh ng ý ể ấ ệ tưởng đầu tư

Các y u t kinh t ế ố ế ảnh hưởng lớn đến m i m t hoọ ặ ạt động s n xu t kinh doanh, ả ấbao g m các y u t ồ ế ố chính như: tốc độ tăng trưởng GDP, t l l m phát, lãi su t ngân ỷ ệ ạ ấhàng, t giá hỷ ối đoái, chính sách tiề ệ ỷ ện t , t l thất nhiệp, đầu tư nước ngoài,…

- T ốc độ tăng trưởng (GDP): Đây là một trong nh ng ch tiêu kinh t  ỉ ế vĩ mô cơ

bản mà các nhà đầu tư cần quan tâm Động thái và xu th ế tăng trưởng kinh t ế

c a m t qu c gia có th ủ ộ ố ể ảnh hưởng đến tình hình đầu tư và phát triển c a mủ ột ngành, một lĩnh vực và sau đ là kết qu ả đầu tư của m t d án c ộ ự ụ thể GDP tăng trưởng t t s ố ẽ thu hút các Nhà đầu tư, thuận l i cho viợ ệc huy động v n, ốlàm cho nguồn thu NSNN tăng lên, nhu cầu tiêu th ụ điện ph c v cho sụ ụ ản

xuất tăng, quy mô đầu tư cho các dựán lưới điện tăng

- T ỷ lệ l m phát: T l l m phát có th ạ ỷ ệ ạ ể ảnh hưởng lớn đến s ự ổn định môi trường kinh t ế vĩ mô và c thể ảnh hưởng đến ý định và hành động c a các t ủ ổchức cho vay v n L m phát có th là r i ro ti m tàng làm suy gi m hi u qu ố ạ ể ủ ề ả ệ ả

d ựán

- Lãi su t: Lãi su t s c ti p ấ ấ ẽtrự ế ảnh hưởng đến chi phí s d ng v n và h qu ử ụ ố ệ ảlà

hi u qu d án N u lãi suệ ả ự ế ất cao hơn, sẽ có ít d ự án hơn thoả mãn tiêu chuẩn

hi u qu ệ ả khi đánh giá dự án và ngượ ạc l i lãi su t thấ ấp hơn thì chi phí sử ụng d

v n s nh ố ẽ ỏ hơn và nhiều d ựán thoả mãn tiêu chuẩn hi u qu ệ ả

- T giá h ỷ ối đoái biến động: là cơ hộ ối t t cho hoạt động xu t khấ ẩu nhưng lại là nguy cơ hay kh khăn cho hoạt động nh p khậ ẩu) Đố ới v i các d án xây d ng ự ựlưới điện, đa số các thi t b ế ị liên quan trong nước chưa sản xuất được, do đ nhà th u ph i nh p kh u t ầ ả ậ ẩ ừ các nước có công ngh s n xu t tiên tiệ ả ấ ến Điều này

s y chi phí th c hi n d ẽ đẩ ự ệ ự án cao hơn so vớ ự toán đượi d c duyệt Đồng nghĩa

với nó là sẽ gây kh khăn cho công tác Quản lý d ựán

c Điều kin xã h i

N i dung nghiên c u và mộ ứ ức độ nghiên cứu môi trường văn hoá xã hội ảnh hưởng n quá trình th c hi n và v n hành k t qu đế ự ệ ậ ế ả đầu tư củ ừa t ng d án có th ự ểkhác nhau tuỳ thuộc vào lĩnh vực hoạt động, tính ch t và m c tiêu c a m i d án c ấ ụ ủ ỗ ự ụthể

Trang 34

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệCác y u t xã hế ố ội như: số dân, t l ỷ ệ tăng dân số, cơ cấu dân cư, tôn giáo, chuẩn mực đạo đức, phong t c tụ ập quán, trình độ dân trí, thu nhập bình quân đầu người, quan điểm, th hi u tiêu dùng, T t c nh ng y u t ị ế ấ ả  ế ố này đều có th t o ra ể ạ

nhng cơ hội và nguy cơ tác động đến hoạ ột đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ủ ệ1.3.2.2 H ệ thống chính tr , pháp lu tị ậ

S nh ự ả hưởng v chính tr ề ị cng như đảm b o v mả ề ặt pháp lý liên quan đến quy n s h u và tài sề ở  ản c ý nghĩa quan trọng ảnh hưởng r t lấ ớn đến ý định và hành

vi c a t ủ ổ chức cho vay v n M t khác, các d ố ặ ự án đầu tư xây dựng các công trình lưới điện cng phải được tuân th v th ch , luủ ề ể ế ật pháp, các quy định của Nhà nước, các chính sách c a Chính ph ủ ủ liên quan đến hoạt động đầu tư (Luật đầu tư trong nước, Lu t đậ ầu tư nước ngoài, chính sách thuế, chính sách đất đai…)

1.3.3 Các yếu tố ảnh hưng bên trong

1.3.3.1 Nguồn vốn đầu tư

Nguồn vốn đầu tư là một trong nh ng yế ố ảnh hưở u t ng l n tớ ới quá trình đầu

tư xây dựng, là y u t quyế ố ết định đến tiến độ ủ c a d án N u d ự ế ự án được gi i ngân ảnhanh thì tiến độ thực hi n s ệ ẽ nhanh, ngượ ại đốc l i v i các d ớ ự án được gi i ngân ảchậm thì tiến độ ủ c a d án s ch m Th c t cho th y các d ự ẽ ậ ự ế ấ ự án được gi i ngân ảnhanh hay ch m ph thu c vào s ậ ụ ộ ự thỏa thu n v n gi a hai bên cho t ng công viậ ố  ừ ệc

c ụthể

1.3.3.2 Quy mô d ự án đầu tư xây dựng

Quy mô c a d ủ ự án đầu tư xây dựng l y u t à ế ố ảnh hưởng l n nhớ ất đến d n, l ự á à

y u t tế ố ác động đến t ng mổ ức đầu tư của d ự án, đến th i gian c a cờ ủ ác giai đoạn chuẩn b ị đầu tư và công t c th c hi n d n Quy mô c a d n c ng l n th công á ự ệ ự á ủ ự á à ớ ì

tác quả ý ự á àn l d n c ng phức tạp v àthời gian thực hiện d ài

1.3.3.3 Môi trường công ngh ệ

Đây là yế ố ảnh hưởu t ng lớn đến hi u qu công tác Qu n lý d ệ ả ả ự án đầu tư xây

d ng, nhự ất là đố ới v i công tác qu n lý vi c mua s m thi t b thi công Trên th c tả ệ ắ ế ị ự ế, công ngh ệ trong nước chưa đáp ứng được tiêu chu n k ẩ ỹthuật đố ới v i các thi t b s ế ị ử

d ng trong c c d ụ á ự án đò ỏ ỹ i h i k thuật cao, đa số các thi t b quan tr ng trong d án ế ị ọ ựđược nh p khậ ẩu Do đ, môi trường công ngh ệ c tác động đến d án, mà c th là ự ụ ể

qu n lý d án trong khâu mua s m thi t b s d ng trong thi công Nả ự ắ ế ị ử ụ ếu môi trường công ngh ệ trong nước phát triển, đáp ứng được đòi hỏ ỹ i k thuậ ủt c a các thi t b s ế ị ử

d ng trong d án c y u t công ngh cao thì công tác qu n lý th c hi n mua sụ ự  ế ố ệ ả ự ệ ắm thiế ị ẽ ễt b s d ựth c hi n và mang l i hi u qu ệ ạ ệ ả cao hơn đố ới v i trư ng h p các thi t b ờ ợ ế ị

s d ng ph i nh p kh u t ử ụ ả ậ ẩ ừ nước ngoài

1.3.3.4 Cơ chế qu n lý các d ả ự án đầu tư

Cơ chế qu n lý các d ả ự án đầu tư xây dựng được xây d ng d a trên các quy ự ự

định của nhà nước thông qua các cơ quan c thẩm quyền v các n i dung qu n lý ề ộ ảlàm ch qu n lý hoếtài để ả ạt động đầu tư và xây dựng công trình Nếu cơ chếquản lý các d ự án đầu tư mang tính đồng b cao s là nhân t quan trộ ẽ ố ọng thúc đẩy nhanh

Trang 35

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 26 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

hoạt động đầu tư xây dựng, ti t ki m trong vi c quế ệ ệ ản lý đầu tư và ngượ ạc l i, nếu chủ chương đầu tư xây dựng công trình thường xuyên b ị thay đổ ẽi s gây ra nh ng kh khăn trong công tác quản lý th c hiự ện đố ới v i các d án đự ầu tư xây dựng

M c dù Chính ph và các Bặ ủ ộ, ngành đã c nhiều c g ng nghiên c u, số ắ ứ ửa đổi,

b ổ sung các cơ chế chính sách cho phù hợp hơn trong điều ki n kinh t ệ ếthị trường, song cơ chế chính sách qu n lý kinh t nói chung, qu n lý d ả ế ả ự án đầu tư xây dựng nói riêng vn chưa theo kịp th c t ự ếcuộ ống Điềc s u này làm ảnh hưởng không nh ỏ

đến công tác qu n lý th c hiả ự ện đố ới v i các d án đự ầu tư xây dựng

1.3.3.5 Năng lực ngu n nhân l c trong b máy quồ ự ộ ản lý

Chất lượng công tác qu n lý d án ph thuả ự ụ ộc vào năng lực quản lý, trình độchuyên môn, ph m ch t c a cán b trong b máy qu n lý Vì th , trong t t c các ẩ ấ ủ ộ ộ ả ế ấ ảkhâu c a m t d ủ ộ ự án đầu tư xây dựng công trình đều ầc n cán b ộ c đủ năng lực và

ph m ch t Ngoài ra, ngu n nhân l c trong b máy qu n lý th c hi n d án ph i có ẩ ấ ồ ự ộ ả ự ệ ự ả

đủ năng lực, trình độ trong vi c ti p c n, áp d ng khoa h c công ngh tiên ti n giúp ệ ế ậ ụ ọ ệ ếcho công tác quản lý nhà nước đố ới v i các d ự án đầu tư xây dựng công trình được nhanh chóng và hi u qu ệ ả hơn

1.4 Quản lý d ự n đầu tư xây dựng công trình lướ i đi n

1.4.1 Khái nim về qu n lý d ả ự n đầu tư xây dựng công trình lưới đin

Hiện nay, Tập đoàn Điện l c Viự ệt Nam được Đảng và Chính ph giao cho ủnhi m v ệ ụ đáp ứng nhu c u ầ điện năng cho sự phát tri n kinh t - xã hể ế ội cng như an ninh năng lượng của đất nước H thệ ống điện vận hành cơ bả ổn địn nh, an toàn trong điều ki n truy n t i cao liên tụệ ề ả c trên tuy n B c - Nam ế ắ

Đến cuối năm 2016, tổng công suất đặt nguồn điện toàn h thệ ống điện đạt khoảng 41.400 MW, trong đ các nguồn thuộc EVN đạt 26.200 MW (chi n kho ng ế ả64%) Tổng lượng điện EVN s n xuả ất và mua năm 2016 đạt 182,9 t ỷ kWh, tăng 11,3% so với năm 2015 và tăng 1,72 lần so với năm 2011 (106,50 tỷ kWh) Trong đ, điện s n xu t c a EVN là 107,72 t kWh, chiả ấ ủ ỷ ếm 59,9%; điện mua ngoài là 75,18 t kWh, chi m 41,1% ỷ ế

Trong giai đoạn này, EVN cng đẩy m nh triạ ển khai đầu tư các công trình nguồn và lưới điện theo m c tiêu th c hi n Quy ho ch phát triụ ự ệ ạ ển điệ ựn l c Qu c gia ốgiai đoạn 2011-2020 c xét đến 2030 đã được Th tư ng Chính ph phê duy t (Quy ủ ớ ủ ệ

hoạch điện VII) V i m c tiêu xây d ng H ớ ụ ự ệthống điện phát tri n, ể ổn định, việc đầu

tư xây dựng các công trình lưới điện rất được chú trọng Theo đ, để các d ự án đầu

tư xây dựng lưới điện mang l i hi u qu cao thì không th thi u vai trò c a công tác ạ ệ ả ể ế ủQuản lý d ự án đầu tư lưới điện

Trang 36

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệQuản lý d ự án đầu tư xây dựng công trình lưới điện là quá trình l p k ho ch, ậ ế ạđiều ph i th i gian, ngu n l c và giám sát quá trình phát tri n c a d ố ờ ồ ự ể ủ ự án lưới điện

nhằm đảm b o cho d ả ự án hoàn thành đúng thờ ại h n, trong phạm vi ngân sách được duyệt và đạt được các yêu cầu đã định v k ề ỹthuật và chất lượng s n ph m d ch vả ẩ ị ụ,

b ng nhằ ng phương pháp và điều ki n t t nh t cho phép.ệ ố ấ

1.4.2. Đc điểm cơ bả n ca các d ự n đầu tư xây dựng công trình lưới đin Nhng đặc điểm cơ bản c a các d ủ ự án đầu tư xây dựng công trình lưới điện bao gồm:

1.4.2.1 D ự án lưới điện chịu ảnh hưởng lớn của nhiều đi u kiệề n khách quan

Thứ nh t, các d án ch u ấ ự ị ảnh hưởng của địa ch t, thấ ủy văn, thời ti t, khí h u, ế ậ

do đặc điểm c a d án là tr i dài qua nhi u t nh thành c a c ủ ự ả ề ỉ ủ ả nước, vì v y ph i tùy ậ ảthuộc vào các y u t ế ố trên để quyết định vi c l a ch n công ngh xây d ng, l ch ệ ự ọ ệ ự ịtrình xây dựng sao cho phù h p ợ

Thứ hai, ph i tùy thu c vào tiả ộ ềm năng kinh tế ủa vùng, qui đị c nh c a pháp lu t ủ ậ

đố ớ ừi v i t ng vùng, miền và văn ha xã hộ ủa nơi đ mà quá trình thựi c c hi n d án ệ ựcng c nhng điều chỉnh để thích h p vợ ới nơi thi công công trình

1.4.2.2 D án chự ịu ảnh hưởng lớn của các bên liên quan

Trong quá trình qu n lý d ả ự án đầu tư xây dựng công trình lưới điện ch u nh ị ảhưởng l n c a các bên liên quan: ớ ủ

- Tính tuân th ủ các Quy định pháp lu t c a Chính ph , các B , Ban, ngành ậ ủ ủ ộtrong các lĩnh vực c liên quan đến vi c th c hi n d ệ ự ệ ựán;

- Chủ đầu tư (c thể là Tập đoàn Điện l c Vi t Nam (EVN), T ng Công ty ự ệ ổTruy n tể ải Điện Qu c gia (EVNố NPT), các Tổng Công ty Điện l c, ho c các ự ặbên đối tác như WB, ADB ): đưa ra các quyết định v v n, b v n và tham ề ố ỏ ốgia giám sát thi công công trình xây d ng; ự

- Đơn vị Tư vấn th c hi n d án: l p d ự ệ ự ậ ự án đầu tư, thiế ế ỹt k k thuật, tư vấn đền

bù, tư vấn giám sát công trình

- Các nhà th u xây d ng: nh n nhi m v ầ ự ậ ệ ụ thi công công trình đã trúng thầu, có ảnh hưởng tr c tiự ếp đến ch t lư ng và tiấ ợ ến độ ủ c a d ựán

- Các nhà cung c p vấ ật tư thiết bị: đảm bảo ngu n vồ ật tư thiế ịt b cho công tác thi công xây d ng công trình ự

1.4.2.3 Các d ự án lưới điện thường có quy mô l n và th i gian xây d ng, khai ớ ờ ự

thác dài

Để c được m t h thộ ệ ống lưới điện phân ph i tr i rố ả ộng và đan xen đến t ng ừ

ph tụ ải điện, đòi hỏi các doanh nghi p kinh doanh phân phệ ối điện năng p ảh i có vốn đầu tư rấ ớt l n b i quy mô các d án xây d ng h ở ự ự ệ thống lưới điện thường r t lấ ớn

Trang 37

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 28 - Lớp: QTKD - BK01.2015B

Trước đây, phần l n các h thớ ệ ống lưới điện phân phối đều do Nhà nướ ậc t p trung đầu tư Công ty đầu, sau đ giao lại cho doanh nghi p qu n lý vệ ả ận hành Đến nay, cùng v i viớ ệc tăng trưởng chung c a n n kinh t xã h i, nhu c u phát tri n c a ph ủ ề ế ộ ầ ể ủ ụ

tải điện đặc bi t là các T nh/Thành ph lệ ở ỉ ố ớn, đòi hỏi các doanh nghi p kinh doanh ệphân phối điện phải thường xuyên c i t o, nâng c p và phát tri n m rả ạ ấ ể ở ộng lưới điện Hàng năm, bên c nh ph n v n kh u hao và ph n vạ ầ ố ấ ầ ốn do Nhà nước c p b sung, ấ ổdoanh nghi p s phệ ẽ ải đi vay từ các ngu n tài tr qu c tồ ợ ố ế, vay thương mại ho c ti n ặ ếhành huy động vốn theo các kênh khác như phát hành cổ phi u, trái phi u hay các ế ế

hoạt động kinh doanh tài chính Điều này dn đến tình tr ng s n n c a các ạ ố tiề ợ ủdoanh nghi p kinh doanh phân phệ ối điện ngày một tăng

Do việc tổ chức kinh doanh s n phả ẩm điện th c hiự ện trên địa bàn rất rộng, quy

mô d án xây d ng h ự ự ệ thống lưới điệ ớn l n nên th i gian thi công m t d án xâờ ộ ự y

dựng lưới điện thường kéo dài (có d ự án kéo dài đến vài năm) Chính vì vậy, đối

v i các d án này ph i chú tr ng công tác Qu n lý d án nh m nâng cao hi u qu ớ ự ả ọ ả ự ằ ệ ả

của dự án

1.4.2.4 D ự án lưới điện đòi hỏi yêu cầu cao v ề chất lượng

Do nhng đặc thù c a s n phủ ả ẩm điệ năng đòi hỏn i h ệ thống mạng lưới điện

phải được xây d ng có chự ất lượng cao, đáp ứng nh ng tiêu chu n k ẩ ỹthuật kh t khe ắ

v công nghề ệ, đòi hỏi ph i có các nhà cung c p trang thi t b ả ấ ế ị riêng cho ngành điện Đây cng là một thách th c không nh , b i vì các nhà cung c p trên th trư ng ứ ỏ ở ấ ị ờtrong nước h u h t ch cung cầ ế ỉ ấp được các vật tư, thiế ịt b có yêu c u tiêu chu n k ầ ẩ ỹthuật, công ngh m c trung bình Nh ng trang thi t b công ngh , k ệ ở ứ  ế ị ệ ỹthuật cao

c n cho h ầ ệthống điện hiện đại, hầu như chưa sản xuất được trong nước, các doanh nghi p ph i nh p kh u t m t s ệ ả ậ ẩ ừ ộ ố nước tiên ti n trên th giế ế ới Điều này d dễ n đến

r i ro khi gủ ặp vướng m c trong khâu cung ng vắ ứ ật tư, thiết bị ẽ ảnh hưởng đế s n tiến

độ, hi u qu ệ ả đầu tư của các d án xây d ng, sự ự ửa cha các công trình điện

1.4.3 Yêu ầu đố ớ c i v i công tác qu n lý d ả ự n đầu tư xây dựng công trình lưới

đin

Xuất phát t nhừ ng đặc điểm c a s n phủ ả ẩm điện mang nhng đặc thù riêng, đặc điểm c a mủ ạng lưới truy n t i và phân phề ả ối điện năng làm cho các dự án xây

d ng h ự ệthống lưới điện có quy mô l n, th i gian xây d ng và khai thác dài v i yêu ớ ờ ự ớ

c u chầ ất lượng công trình cao, đáp ứng nh ng yêu c u kh t khe v m t k  ầ ắ ề ặ ỹthuật, công nghệ yêu cầu đặt ra với công tác Qu n lý d ả ự án lưới điện như sau:

Trang 38

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Luận văn tốt nghi pệ1.4.3.1 Yêu c u nghiêm ngầ ặt về đả m b o chả ất lượng, các thông s k ố ỹ thuật

Điều này xu t phát t c đi m các d ấ ừ đặ ể ự án lưới điện đòi hỏi yêu c u cao v ầ ềchất lượng và k thu t Vi c t chỹ ậ ệ ổ ức kinh doanh điện diễn ra trên địa bàn r t r ng, d a ấ ộ ựtrên nh ng kênh phân ph i là h  ố ệthống lưới điện cùng v i các thi t b ớ ế ị điện được liên

k t theo nh ng tiêu chu n k ế  ẩ ỹthuật nghiêm ngặ ểt đ dn điện đế ận nơi sử ụn t d ng của khách hàng Do đ, khi thực hi n các d ệ ự án lưới điện c n ph i chú ý qu n lý ch t ầ ả ả ấlượng c a d ủ ựán

1.4.3.2 Yêu cầu tiến đ thựộ c hiện dự án

Điều này xu t phát t ấ ừ đặc điểm c a ủ ngành điện có ảnh hưởng đến h u h t các ầ ếngành kinh t , công nghi p và m i mế ệ ọ ặt đờ ối s ng xã hội Thêm vào đ, do yêu cầu

v ềtính ổn định, an toàn c a H ủ ệthống điện Quốc gia trong điều ki n truy n tệ ề ải điện liên t c v i vi c phát tri n nhanh chóng v các nguụ ớ ệ ể ề ồn điện, ph t i nên yêu cụ ả ầu đảm

b o v ả ềtiến độ thực hiện d ự án các công trình lưới điện rất được quan tâm

Mặt khác, do điện năng là một trong các s n ph m thu c lo i nhu c u thiả ẩ ộ ạ ầ ết

y u, không th thiế ể ếu đố ới v i dân sinh và mọi lĩnh vực củ ềa n n kinh t qu c dân, nên ế ốkhách hàng của ngành điện v a l n v s ừ ớ ề ố lượng, l i vạ ừa đa dạng: t ừ cơ quan, doanh nghiệp đến các t ổchức xã hội và cộng đồng dân cư

Bên cạnh đ, dự án lưới điện có quy mô l n, th i gian thi công kéo dài nên khi ớ ờkhông đảm b o tiả ến độ ẽ n đế s d n tính hi u qu c a d án không cao do vi c chi phí ệ ả ủ ự ệ

c a d án b y lên cao, gây lãng phí vủ ự ị đẩ ốn đầu tư, gây th ệi t h i tài chính cho ch ạ ủđầu tư

Vì v y, khi th c hi n các d ậ ự ệ ự án lưới điện nếu không đảm b o tiả ến độ ẽ ả s nh hưởng nghiêm tr ng tọ ới tính đồng b , v n hành an toàn, ộ ậ ổn định c a H thủ ệ ống điện Quốc gia cng như tới vi c phát triệ ển kinh t - xã h i của đấế ộ t nước

1.4.4 Trình t ự đầu tư xây dựng công trình lưới đin

Quá trình hình thành và th c hi n m t d ự ệ ộ ự án đầu tư được trải qua ba giai đoạn: chuẩn b ị đầu tư; thực hiện đầu tư; kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác s ử

d ng ụ

Quá trình này bao g m các n i dung: l p Bồ ộ ậ áo cáo đầu tư xây dựng công trình

và xin phép đầu tư hoặc L p d ậ ự án đầu tư xây dựng công trình ho c l p Báo cáo ặ ậkinh t - k ế ỹthuật xây d ng công trình (Xem hình 1.2) ự

Trang 39

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả

Học viên: Nguyễn Trung Hiếu - 30 - Lớp:

Hình 1.2 Trình t : ự đầu tư xây dựngNguồn: Qu n lý d án - Nhà xu t b n Xây d ng ả ự ấ ả ự

ho c Báo cáo Kinh t k thu t ặ ế ỹ ậ

- Quyết định đầu tư và thực hi n các ệ

công việc liên quan đến chu n b d ẩ ị ự

- Thi công xây d ng công trình ự

- T m t ng, thanh toán khạ ứ ối lượng hoàn thành

- Nghi m thu công trình xây d ng hoàn thành ệ ự

- Bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử ụng d

- Chuy n giao công ngh ể ệ

- V n hành, ch y th ậ ạ ử

- V n hậhướntrình

Trang 40

Đạ ọi h c Bách Khoa Hà N i - Vi n Kinh t và Qu n lý ộ ệ ế ả Lu n ậ văn tốt nghi pệ

Đố ới v i các d án quan tr ng qu c gia, d án nhóm A g m nhi u d án thành ự ọ ố ự ồ ề ự

phần trong đ mỗi d án thành ph n có th vự ầ ể ận hành độ ậc l p, khai thác s dử ụng

hoặc được phân k ỳ đầu tư đểthực hi n thì d án thành phệ ự ần được qu n lý th c hiả ự ện như mộ ự án độ ật d c l p Vi c phân chia d án thành ph n ho c phân k đầu tư phải ệ ự ầ ặ ỳđược quy định trong n i dung quyế ịnh đầu tư.ộ t đ

Căn cứ theo điều ki n c th c a d ệ ụ ể ủ ự án mà người quy t đế ịnh đầu tư quyết định

vi c th c hi n tu n t ho c k t h p, xen k các công việ ự ệ ầ ự ặ ế ợ ẽ ệc trong giai đoạn th c hiự ện

d ựán và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử ụ d ng

Ngày đăng: 15/05/2022, 14:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH ẢN H- - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH ẢN H- (Trang 9)
hình học 2 Hi dudes ... !!! - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
hình h ọc 2 Hi dudes ... !!! (Trang 10)
Hình 1.1: Mi quanh gia 3 mố ệữ ục tiêu: Thi gian, chi phí, kt qu ả Nguồn: TS. T  ừ Quang Phương (2005) - Giáo trình Qu n lý d    ảựán đầu tư  - - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Hình 1.1 Mi quanh gia 3 mố ệữ ục tiêu: Thi gian, chi phí, kt qu ả Nguồn: TS. T ừ Quang Phương (2005) - Giáo trình Qu n lý d ảựán đầu tư - (Trang 32)
Hình 1.2 Trình t: ự đầu tư xây dựng - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Hình 1.2 Trình t: ự đầu tư xây dựng (Trang 39)
2.1.1.2. L ch s hình thành và phát tri n ca Ban q un lý d án các công trình ự điện mi n B cềắ - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
2.1.1.2. L ch s hình thành và phát tri n ca Ban q un lý d án các công trình ự điện mi n B cềắ (Trang 42)
Hình 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Ban q un lý ảự án các công trình điện miền Bắc - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Hình 2.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Ban q un lý ảự án các công trình điện miền Bắc (Trang 45)
Hình 2.2: Bản đồ HTĐ truyền tải Việt Nam năm 2016 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Hình 2.2 Bản đồ HTĐ truyền tải Việt Nam năm 2016 (Trang 52)
Hình 2.3: Khối lượng dự n NPMB được giao quản lý năm 2015 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Hình 2.3 Khối lượng dự n NPMB được giao quản lý năm 2015 (Trang 55)
Hình 2.4: Khối lượng dự n NPMB được giao quản lý năm 2016 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Hình 2.4 Khối lượng dự n NPMB được giao quản lý năm 2016 (Trang 56)
Hình 2.5: Khối lượng dự n NPMB được giao quản lý năm 2017 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Hình 2.5 Khối lượng dự n NPMB được giao quản lý năm 2017 (Trang 57)
Bảng 2.2: Th ng kê khố ối lượng th chi ự n ĐTXD và giải ngân năm 2015 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Bảng 2.2 Th ng kê khố ối lượng th chi ự n ĐTXD và giải ngân năm 2015 (Trang 58)
Bảng 2.1: Nhu cầu vốn đầu tư năm 2015 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Bảng 2.1 Nhu cầu vốn đầu tư năm 2015 (Trang 58)
Bảng 2.4: Th ng kê khố ối lượng th chi ự n ĐTXD và giải ngân năm 2016 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Bảng 2.4 Th ng kê khố ối lượng th chi ự n ĐTXD và giải ngân năm 2016 (Trang 59)
Bảng 2.3: Nhu cầu vốn đầu tư năm 2016 - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư năm 2016 (Trang 59)
Vi công tác la ch n nhà thu theo hình th ọầ ức chỉ định thu, NPMB thông báo ầ - (LUẬN văn THẠC sĩ) một số GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác QUẢN lý dự án đầu tư xây DỰNG tại BAN QUẢN lý dự án các CÔNG TRÌNH điện MIỀN bắc   TỔNG CÔNG TY TRUYỀN tải điện QUỐC GIA
i công tác la ch n nhà thu theo hình th ọầ ức chỉ định thu, NPMB thông báo ầ (Trang 66)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w