1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGHIÊN cứu KHOA học tác ĐỘNG của MẠNG xã hội TIKTOK đến QUYẾT ĐỊNH MUA sản PHẨM THỜI TRANG của GIỚI TRẺ ở TP HCM

40 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tác Động Của Mạng Xã Hội TikTok Đến Quyết Định Mua Sản Phẩm Thời Trang Của Giới Trẻ Ở TP.HCM
Tác giả Nguyễn Huỳnh Anh Thư, Nguyễn Vũ Minh Thư
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thanh Thủy
Trường học Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Đào Tạo Đặc Biệt
Thể loại Nghiên Cứu Khoa Học
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 129,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHKHOA ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TÁC ĐỘNG CỦA MẠNG XÃ HỘI TIKTOK ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẢN PHẨM THỜI TRANG CỦA GIỚI TR

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TÁC ĐỘNG CỦA MẠNG XÃ HỘI TIKTOK ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẢN PHẨM THỜI TRANG CỦA GIỚI TRẺ Ở TP.HCM

Trang 2

ĐỀ TÀI: Tác động của mạng xã hội TikTok đến quyết định mua sản phẩm

thời trang của giới trẻ ở TP.HCM

Chương 1: Giới thiệu

1 Tính cấp thiết của đề tài (Nguyễn Huỳnh Anh Thư)

Ng y nay, trong b i c nh thời đại công nghê thông tin ng y c ng ph t tri n đ m ranhi u cơ hô i m!i cho c c doanh nghiê p trong c c hoạt đông qu ng b thương hiê u thông qua mạng x hô i Ngo i c c h'nh th(c qu ng c o marketing truy n th ng, hiê n nay ph+n l!n c c doanh nghiê p đ bi-t tâ n d/ng lư0nguytrcâ p l!n v o c c trang mạng

x hô i, s3 d/ng c c công c/ v c c thuâ t to n mang t4nh c nhân h5a đ g5p ph+n th6c đ7y hoạt đô ng truy n thông marketing qua mạng Internet nh9m thu h6t kh ch h ng v

b n h ng mô t c ch hiê u qu nh:t

D<ch Covid-19 bùng ph t đ bi-n th nh ch:t x6c t c, th6c đ7y khi-n cho c c h'nh th(c mua sBm trCc tuy-n, gi i tr4 kỹ thuật s , truy n thông x hội ng y c ng ph t tri n vư0t bâ c v d+n đư0c công ch6ng quan tâm nhi u hơn Trong đ5, c5 th th:y sC tăng trư ng của TikTok l b9ng ch(ng thuy-t ph/c nh:t TikTok l n n t ng mạng x hô i cho phJp người dùng s ng tạo nô i dung dư!i đ<nh dạng những đoạn video ngBn k-t h0p v!

i hiệu (ng âm thanh, h'nh nh độc đ o theo c ch riêng Chi m!i ch4nh th(c ra mBt th< trường Viê t Nam không lâu v o th ng4/2019, TikTok đ nhanh ch5ng khSng đ<nh v< th- của m'nh khi tr th nh (ng d/ng đư0c yêu th4ch h ng đ+u của gi!i trT b i t4nh m!i lạ

v nô i dung v sC đơn gi n, dU d ng v h'nh th(c s3 d/ng Theo ông NguyUn Lâm Th

nh, Gi m đ c ch4nh s ch của TikTok tại Việt Nam, Việt Nam hiện l một trong c c qu c gia c5 t c độ tăng trư ng người dùng TikTok cao nh:t khu vCc Đông Nam Á T4nh đ-n

th ng 3/2019, TikTok đ c5 hơn 12 triệu người dùng tại Việt Nam, đây l con s r:t :n tư0ng đ i v!i mô t n n t ng m!i như TikTok khi so s nh v!i c c g kh[ng l\ như Facebookhay Instagram

Bên cạnh c c nô i dung mang t4nh gi i tr4, TikTok c_ng k4ch th4chngười dùng kh m ph c c thương hiệu v s n ph7m m!i một c ch tC nhiên Một n3a

Trang 3

người dùng TikTok thừa nhận họ đ ph t hiê n ra c c s n ph7m hoặc thươnghiệu m!i trong khi s3 d/ng n n t ng n y, v 89% đ mua h ng ngo i k- hoạch sau khi xem video trên TikTok Đây c_ng l con s cao nh:t trong t:t c c c n n t ng mạng x hội hiện c5 Qua đ5 c5 th th:y, TikTok ch4nh l môi trường đ+y ti m năng cho những doanh nghiê

p vừa v nhg mu n qu ng b thương hiê u v ti-p câ n đư0c lư0ng kh ch h ng m/c tiêu

2 Mục tiêu nghiên cứu (Nguyễn Vũ Minh Thư)

2.1 Mục tiêu tổng quát

Nghiên c(u n y nh9m đưa ra gi i ph p l m tăng quy-t đ<nh mua s n ph7m thờitrang của gi!i trT đ i v!i c c doanh nghiệp thời trang, đ\ng thời gi6p doanh nghiệpđưa ra những chi-n lư0c h0p lo nh9m tăng doanh s b n h ng v ti-p cận đư0c lư0ng

Trang 4

- T'm hi u t4nh năng m!i nh:t c5 trên TikTok: TikTok Shopping

3 Câu hỏi nghiên cứu ( Huỳnh Ngọc Trinh)

TikTok c5 thật sC quy-t đ<nh đ-n h nh vi mua h ng của gi!i trT hiện nay hay không?

o Y-u t n o quy-t đ<nh đ cho gi!i trT mua h ng?

o Gi i ph p đ tri n khai v ph t tri n những y-u t trên?

4 Đối tượng nghiên cứu + phạm vi nghiên cứu (Đỗ Lê Anh Thư)

Đ i tư0ng nghiên c(u : C c bạn trT từ độ tu[i 15 - 25 TP HCM

Phạm vi nghiên c(u của đ t i:

Trang 5

Chương 2: Cơ sở lý thuyết và tổng quan tài liệu

2.1 Một số khái niệm liên quan đến đề tài

2.1.1 MXH TikTok (Đỗ Lê Anh Thư)

TikTok đư0c bi-t đ-n l một n n t ng video âm nhạc v mạng x hội, trên đ5 người dùng không đăng status như Facebook m đăng c c video nhạc d i từ 15 giây Đây l n n t ng video âm nhạc v mạng x hội đ-n từ Trung Qu c, v!i phiên b n g c l Douyin, đư0c ph t tri

n b i ByteDance (bao g\m công ty ph/ TikTok Inc) v Musical.ly Inc đư0c ra mBt v o năm2017

Hiện nay, TikTok đ thu h6t lên đ-n 150 triệu người dùng trong 1 ng y v 500 triệu ngườidùng v o th ng 6 năm 2018 Bên cạnh đ5, trong thời gian ngBn, TikTok đ bg xa c c n n t ngmạng x hội l!n như Facebook, Instagram, v!i 104 triệu lư0t t i xu ng

C c (ng d/ng đ u c c c5 mặt ưu v như0c của n5, TikTok c_ng không ngoại lệ

V ưu đi m, (ng d/ng cho người dùng tr i nghiệm gi i tr4 v!i công nghệ tr4 tuệ nhân tạo AI,thao t c s3 d/ng một c c đơn gi n, cho phJp người s3 d/ng c5 th ki-m đư0c ti n hay c5 tht'm đư0c nhi u n n văn h5a trên khBp th- gi!i

Tuy nhiên, c c video đư0c đăng t i không đư0c ki m duyệt nên xu:t hiện nhi u video bạolCc, nhạy c m Đ\ng thời, nguy cơ rò ri thông tin c nhân người dùng l vô cùng l!n hay l mgây nghiện sẽ l m cho bạn bg h ng giờ ra chi đ lư!t, nh hư ng nhi u đ-n cuộc s ng h9ng ngy

Bên cạnh đ5, c_ng gi ng như c c mạng x hội kh c, TikTok c_ng thu thập dữ liệu từ ngườidùng n n t ng của họ V' th-, TikTok c_ng sẽ mang những nguy hi m v quy n riêng tư v b

Trang 6

n y cho c c nh qu ng c o, ti-p th<.

2.1.1.1 Review sản phẩm trên TikTok (Nguyễn Huỳnh Anh Thư)

Trong thời gian g+n đây, c5 một xu hư!ng ng y c ng ph[ bi-n trên n n t ng n y đư0c gọi l

‘‘TikTok made me buy it’’ (Tạm d<ch: Tiktok khi-n tôi ph i mua n5) v!i hơn 3 triệu lư0t xem (TikTok, n.d.) Người dùng sẽ đăng video đ nh gi v c c s n ph7m họ đ mua trong thời gian g+n đây v thông thường sẽ đi k}m đường link liên k-t đ-n s n ph7m m họ đ review thông qua Bio Link H+u h-t c c s n ph7m đư0c review đ u tương đ i rT v phù h0p v!i ngườidùng trong độ tu[i từ 10 đ-n 29 chưa c5 ngu\n thu nhập [n đ<nh hoặc những người mu n ti-t kiệm ti n trong thời kỳ đại d<ch (Weinand, 2020) Tương tC, c c video v!i hashtag

#productreview đ nh gi v c c s n ph7m v thương hiệu kh c nhau c_ng đ c5 hơn 121,2 triệu lư0t xem (TikTok, 2020) Đ i v!i những s n ph7m đư0c đ nh gi , người s ng tạo nô i dung sẽcung c:p thông tin chi ti-t v s n ph7m nh9m thuy-t ph/c người xem đưa ra quy-t đ<nh mua h

ng C c s n ph7m c5 th đa dạng từ nhi u l‚nh vCcnhư thời trang, chăm s5c da cho đ-n trang tr4 nh c3a, Những video n y đ nhanh ch5ng đư0c lan truy n v c5 t c động t4ch cCc đ-n o đ<nh mua h ng của người xem

2.1.2 Các loại hình mua hàng qua TikTok

2.1.2.1 Qua link Bio của KOL (Nguyễn Huỳnh Anh Thư)

Bio Link đang d+n tr th nh xu th- đư0c nhi u người dùng trên n n t ng mạng x hội như Instagram v TikTok quan tâm Xu:t ph t từ thCc t- “Không th ch}n nhi u hơn 01 liên k-t trên Instagram”, đi u n y đ gây ra những hạn ch- cho những người dùng mu n ch}n thêm c c liên k-t trong ph+n gi!i thiệu ti u s3 c nhân Ch4nh v' vâ y,Bio Link ra đời đ gi6p gi i quy-t

c c v:n đ trên Bio Link không những h„ tr0 c c nh s ng tạo nô i dung trong viê c kinh doanh v ph t tri n c c kênh x hô i của riêng m'nhm còn gi6p người mua thuâ n tiê n hơn trong viê c t'm ki-m s n ph7m mong mu n thông qua c c liênt kĐ-as c c Tiktoker khi l m chủ đ liên quan đ-n review s n ph7m sẽ s3 d/ng Bio link đ ch}n đường link s n ph7m đ-n c

c s n thương mại điện t3 v họ sẽ đư0c hư ng hoa h\ng tương đương từ m„i lư0t nh:p v o đường link đ5

Hiê n nay, c c trang Bio Link cơ b n thường bao g\m:

Trang 7

– H'nh nh, thông tin cơ b n, blog c nhân

– Liên k-t dẫn đ-n c c trang mạng x hội (Facebook, Youtube, Instagram,…)

– Liên k-t b n h ng/affiliate đ-n c c s n thương mại điê n t3

2.1.2.2 TikTok Shop (Nguyễn Vũ Minh Thư)

T4nh năng m!i n y cho phJp c c c nhân, doanh nghiệp b n h ng trCc ti-p thông qua t ikho n TikTok của họ, c5 th tạo v qu n lo c c gian h ng của m'nh trên TikTok một c chtiện l0i TikTok Shop mang đ-n cho người dùng một c ch th(c đ mua h ng ngay tại (ngd/ng TikTok thay v' ph i thao t c qua c c bư!c bao g\m click v o link bio của nhữngngười n[i ti-ng (KOLs) , t'm đ6ng s n ph7m đang quan tâm trên một landingpage trunggian r\i click v o link đ ti-n h nh checkout – thanh to n trên Shopee / Lazada, th' t4nhnăng m!i n y kh ch h ng c5 th v o xem v lCa chọn s n ph7m yêu th4ch trong (ng d/ngTikTok, sẽ c5 một tab Shopping riêng tại trang profile, đư0c th hiện b9ng icon một chi-

c t6i mua sBm (shopping bag) v sau đ5 ti-n h nh mua h ng Thao t c n y c5 th đư0cthCc hiện ngay tại TikTok, v đặc biệt l kh ch h ng không c+n tho t app, m sang mộttrang web hay gian h ng thương mại điện t3 kh c C5 th n5i, đây vừa l nơi lo tư ng đngười dùng mua sBm v!i đa dạng s n ph7m Vừa ch4nh l “m nh đ:t m u mỡ” đ i v!inhững nh b n lT, doanh nghiệp qu ng c o s n ph7m/d<ch v/, tăng lư0t truy cập, ch t đơnngay trên c c livestream qu ng c o, tăng trư ng doanh thu…v' đ-n nay mạng x hội n y đthu v hơn 1 tỷ người dùng hoạt động h ng th ng

2.1.3 Sản phẩm thời trang (Lê Chiêu Anh Thư)

Thời trang: L một h'nh th(c th hiện th7m mỹ b n thân tại một thời gian, đ<a đi m c/

th ; l một th5i quen hoặc một phong c ch ph[ bi-n n o đ5 thường v qu+n o,gi y dJp, ph/ kiện thời trang Thời trang c_ng l xu hư!ng m một ai đ5 theo đu[i v không

h thay đ[i trong su t qu tr'nh diện đ\

S n ph7m thời trang: L những mặt h ng như qu+n o, đư0c tạo ra v cung (ng cho th< trường nh9m thga m n nhu c+u của người mua

2.1.4 Giới trẻ (Nguyễn Vũ Minh Thư)

Trang 8

Gi!i trT hay còn đư0c gọi l th- hệ Z đang bùng n[ v!i những tr o lưu Trendy trênTikTok v chưa c5 d:u hiệu gi m nhiệt, l những người sinh từ năm 1995 đ-n 2012 Đây lth- hệ l!n lên bao g\m c sC bùng n[ kinh t- cùng v!i sC ph t tri n của th- gi!i Internet nênph+n l!n chọn d<ch v/ trCc tuy-n khi c+n chi tiêu cho mua sBm Do đ5, việc mua sBmtrCc tuy-n tr th nh một th5i quen thường của nh5m tu[i n y, đ\ng thời việc ti-p cận v!i c cmạng x hội, c c s n thương mại điện t3 như Facebook, Instagram, TikTok, Shopee,Lazada,… c_ng tr th nh một trong c c hoạt động không th thi-u h9ng ng y của gen Z.Theo một cuộc kh o s t v o năm 2021 của Cotton Incorporated Lifestyle Monitor, trongkho ng thời gian d<ch bệnh diUn ra, việc mua b n c c s n ph7m thời trang thông qua c ckênh phân ph i online tăng mạnh Đi u n y đ\ng ngh‚a v!i việc quy-t đ<nh mua c c s nph7m thời trang hiện nay của gi!i trT ph/ thuộc r:t nhi u v o c c h'nh th(c trên Internetthông qua mạng x hội, s n thương mại điện t3,… C5 th th:y th- hệ Z sẽ l những ngườitiêu dùng chủ lCc trong tương lai.

2.2 Cơ sở lý thuyết liên quan

2.2.1 Lý thuyết hành vi người tiêu dùng

2.2.1.1 Khái niệm hành vi người tiêu dùng (Huỳnh Ngọc Trinh)

Theo Philip Kotler, lo thuy-t h nh vi tiêu dùng đư0c hi u l những ph n (ng m c

c c nhân bi u lộ trong qu tr'nh ra quy-t đ<nh mua h ng h5a, d<ch v/ n o đ5

NBm đư0c h nh vi của người tiêu dùng sẽ gi6p cho c c doanh nghiệp đưa ranhững s n ph7m, những chi-n lư0c ti-p th< v kinh doanh s n ph7m sao cho phù h0p

2.2.1.2 Quá trình ra quyết định mua sản phẩm của người tiêu dùng -> nêu khái niệm (Nguyễn Huỳnh Anh Thư)

Qu tr'nh ra quy-t đ<nh mua h ng l c c bư!c m người mua ph i tr i qua khi muamột s n ph7m Qu tr'nh ra quy-t đ<nh mua s n ph7m của người tiêu dùng gi6p th<trường x c đ<nh c ch th(c người tiêu dùng ho n th nh qu tr'nh từ khi bi-t v một s n ph7mđ-n khi đưa ra quy-t đ<nh mua Hi u đư0c quy tr'nh ra quy-t đ<nh của người mua l đi uc+n thi-t cho c c hoạt động ti-p th< v b n h ng, quy tr'nh n y sẽ cho phJp c c doanh nghiê

p thi-t lập đư0c k- hoạch ti-p th< h0p lo nh9m thuy-t ph/c kh c h ng

Trang 9

mua s n ph7m hoặc d<ch v/ đ gi i quy-t nhu c+u hoă c v:n đ của người mua Mặc dù c c bư!c trong quy tr'nh c5 th 4t đi hoặc nhi u hơn nhưng v cơ b n vẫn c5 năm bư!c trong quy tr'nh ra quy-t đ<nh mua h ng của một người tiêu dùng đư0c Kotler ph t bi u bao g\m: Nhận bi-t v:n đ , T'm ki-m thông tin, Đ nh gi lCa chọn, Quy-t đ<nh mua v h nh đô ng mua, H nh vi sau khi mua H nh vi sau khi mua h ng l k-t qu của sC h i lòng hoặc không

h i lòng m việc tiêu dùng mang lại Qu tr'nh mua bBt đ+u khi kh ch h ng x c đ<nh đư0c nhu c+u, v:n đ hoặc khi nhu c+u ph t sinh N5 c5 th đư0c k4ch hoạt thông qua c c k4ch th4ch bên trong hoặc bên ngo i

Các bước của quá trình ra quyết định mua sản phẩm (Lê Chiêu Anh Thư)

Nhận bi-t v:n đ :

Người mua nhận ra r9ng họ c5 một v:n đ , hoặc một nhu c+u chưa đư0c thga

m n, v đ5 l khi h nh vi mua h ng c+n đư0c thCc hiện đ gi i quy-t v:n đ hoặcthga m n nhu c+u đ5

Ph/ thuộc v o 2 y-u t : M(c độ chênh lệch giữa những g' người mua sẵn c5 v những g' họ c+n, v t+m quan trọng của v:n đ

T'm ki-m thông tin:

T'm ki-m thông tin đ gi6p x c đ<nh v đ nh gi c c s n ph7m, d<ch v/,kinh nghiệm v c3a h ng sẽ đ p (ng nhu c+u đ5

Thông tin c5 th đ-n từ b:t kỳ ngu\n n o: gia đ'nh v bạn b}, công c/ t'm m, Ngu\n thông tin thường đư0c chia l m 4 nh5m: Ngu\n thông tin c nhân, ngu\n thông tin thương mại, ngu\n thông tin công cộng, ngu\n thông tin thCc nghiệm

ki-M(c độ quan trọng của ngu\n thông tin ph/ thuộc v o từng c nhân v loại h ng

m b n thân họ đang cân nhBc

Đ nh gi lCa chọn:

Trang 10

Từ c c nh n hiệu s n ph7m kh c nhau đ bi-t qua giai đoạn t'm ki-m thông tin, người mua bBt đ+u đ nh gi đ chọn ra nh n hiệu, s n ph7m phù h0p v!i nhu c+u của m'nh.

Khi lCa chọn s n ph7m đ mua v tiêu dùng, người mua mu n thga m n m(c

độ cao nh:t nhu c+u của m'nh b9ng ch4nh s n ph7m đ5

Trong qu tr'nh quy-t đ<nh mua của người tiêu dùng th' bư!c n y đư0c đ nh gi

l bư!c quan trọng nh:t của người mua

Quy-t đ<nh mua v h nh động mua: Ở giai đoạn đ nh gi , người mua đ h'nhth nh s th4ch đ i v!i những nh n hiệu trong tập lCa chọn Người mua c_ng c5 th h'nh th nh

o đ<nh mua nh n hiệu ưa th4ch nh:t Tuy nhiên hai y-u t nữa c5 th xen v o giữa o đ<nh mua v quy-t đ<nh mua h ng:

Th i độ của người thân, bạn b}, đ\ng nghiệp ủng hộ, hay ph n đ i: trư!c khi quy-t đ<nh mua h ng, bao giờ người tiêu dùng c_ng c5 xu hư!ng tham kh o o ki-n từ người thân, hoặc o ki-n những người xung quanh đ nh gi v s n ph7m đ5 Th i độ của người kh c c ng m nh liệt đ\ng thời người ta c ng g+n g_i v!i người mua th' c ng c5 kh năng người mua đi u chinh lại quy-t đ<nh mua sBmcủa m'nh theo người đ5

Y-u t t'nh hu ng b:t ngờ: C5 th xu:t hiện đột ngột v l m thay đ[i o đ<nh mua

h ng Người mua nhận th(c đư0c những rủi ro c5 th gặp ph i, không d m chBc v quy-t đ<nh của m'nh dẫn đ-n băn khoăn lo lBng khi mua h ng, họ c5

th sẽ hủy bg quy-t đ<nh, hoặc thu thập thêm thông tin hoặc c c y-u t h„ tr0 t4ch cCc đ tăng độ tin tư ng v o quy-t đ<nh của m'nh

H nh vi sau khi mua: Sau khi mua xong, kh ch h ng s3 d/ng s n ph7m v c5 c cđ nh

gi v s n ph7m mua đư0c M(c độ h i lòng của kh ch h ng sẽ t c động trCc ti-p đ-n c

c quy-t đ<nh mua v o l+n sau

SC h i lòng hay không của kh ch h ng sau khi mua ph/ thuộc v o m i tương quan giữa

sC mong đ0i của kh ch h ng trư!c khi mua v sC c m nhận của họ sau khi mua v s3d/ng s n ph7m C5 th x y ra ba kh năng dư!i đây:

Trang 11

Những t4nh năng s3 d/ng của s n ph7m không tương x(ng v!i kỳ vọng của người mua th' họ sẽ không h i lòng.

Những t4nh năng đ p (ng đư0c kỳ vọng th' người mua sẽ h i lòng

Những t4nh năng vư0t qu sC mong đ0i của người mua th' họ sẽ r:t h i lòng

2.2.1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến đến quyết định mua sản phẩm -> nêu khái niệm (Huỳnh Ngọc Trinh)

Khái niệm: Những y-u t cơ b n nh hư ng đ-n quy-t đ<nh mua s n ph7m ph n nh v

h nh vi mua của mọi người trư!c sC k4ch th4ch của c c y-u t bên trong (như tâmlo) v bên ngo i trong qu tr'nh mua sBm một s n ph7m, d<ch v/ n o đ5

Doanh nghiệp v c c t[ ch(c kinh doanh sẽ ph i nghiên c(u h nh vi người tiêu dùng đc5 th tr lời c c câu hgi: kh ch h ng của m'nh l ai, họ mu n mua g', tại sao họ lạimua, họ sẽ mua đâu, khi n o… từ đ5 bi-t đư0c đặc đi m, nhu c+u, s th4ch v th5iquen mua sBm của kh ch h ng

Ch:t lư0ng s n ph7m

Y-u t đ+u tiên c_ng l y-u t quan trọng nh:t nh hư ng đ-n quy-t đ<nh mua h

ng đ5 l ch:t lư0ng của s n ph7m N5 chi-m đ-n 50% quy-t đ<nh mua h ngcủa người tiêu dùng Ch4nh v' vậy, khi quy-t đ<nh tung ra một s n ph7m n o,công ty c_ng luôn c+n đ m b o r9ng s n ph7m đ5 c5 ch:t lư0ng nh:t khi đ-ntay người tiêu dùng Một s n ph7m c5 ch:t lư0ng sẽ l:y đư0c lòng tin v sCt4n nhiệm từ ph4a kh ch h ng V chBc chBn r9ng, n-u s n ph7m đ5 thga m nđư0c yêu c+u của người dùng, họ sẽ không ng+n ngại quay lại c_ng như gi!ithiệu n5 đ-n nhi u người hơn

Gi c s n ph7m

Khi doanh nghiệp đưa ra m(c gi cạnh tranh hơn so v!i c c đ i thủ cạnh tranh hơn c5 th doanh thu v l0i nhuận sẽ gi m Tuy nhiên, bạn c_ng đừng

Trang 12

qu lo lBng, đ o đ-n những c i l0i trư!c mBt, b i lẽ khi gi c cạnh trạng th' slư0ng h ng b n ra của công ty bạn c_ng sẽ tăng lên đ ng k v từ đ5 doanh thu

v l0i nhuận c_ng sẽ kh quan hơn r:t nhi u đ:y

Y-u t x hội

Ở m„i qu c gia kh c nhau th' văn h5a tiêu dùng c_ng kh c nhau, một trong s c

c y-u t nh hư ng đ-n văn h5a tiêu dùng n5i chung v h nh vi mua h ng của người tiêu dùng ch4nh

l n n văn h5a của m„i qu c gia, bên cạnh nh nh văn h5a v giai t+ng x hội

D<ch v/ chăm s5c kh ch h ng

Kh ch h ng sẽ nh! m i d<ch v/ của bạn xu:t sBc đ-n m(c n o hay tệ ra sao T:tnhiên, doanh nghiệp n o c_ng mu n trong tâm tr4 kh ch h ng, s n ph7m củam'nh ch:t lư0ng v t t nh:t trên th< trường Không chi n5i v ch:t lư0ng s nph7m m d<ch v/ chăm s5c kh ch h ng c_ng l đi u m mọi kh ch h ng quantâm

Các yếu tố Marketing (Nguyễn Vũ Minh Thư)

Marketing h„n h0p l một chi-n lư0c đư0c thCc hiện đ đạt đư0c c c m/c tiêu của t[ ch(c v người tiêu dùng Marketing h„n h0p c_ng c5 th đư0c hi u l một tập h0p c c công c/ ti-p th< do công ty ki m so t đ tạo ra ph n (ng m th< trường m/c tiêu mong đ0i (Kotler v Armstrong, 2012) C c marketing h„n h0p dCa trên sC ti-p x6c của Kotler v Armstrong (2012) nh:n mạnh một s c c y-u t đư0c gọi l 4P, c/ th l s n ph7m, gi , đ<a

đi m v khuy-n mại

Sản phẩm (product): l 1 trong những th nh ph+n r:t quan trọng trong mô h'nh

Marketing mix Đ5 c5 th l s n ph7m hữu h'nh hoặc một d<ch v/ (vô h'nh) đư0c doanhnghiệp b n ra th< trường Trong kinh doanh thời trang, s n ph7m hữu h'nh c5 th l ch:tlư0ng s n ph7m, h'nh d ng thi-t k-, m u sBc, ch:t liệu v i v bao b' C c s n ph7m d<ch v/như l sC vừa vặn, sC tho i m i, t4nh an to n v độ b n m u của s n ph7m V n-u nhưmột doanh nghiệp kinh doanh thời trang online c i thiện

12

Trang 13

đư0c ch:t lư0ng d<ch v/ th' sẽ l m tăng đư0c sC h i lòng của kh ch h ng, đi u đ5 t c độngđ-n lòng trung th nh của người tiêu dùng.

Giá (price): c5 th nh hư ng r:t l!n đ-n h nh vi mua h ng của người tiêu dùng.

Gi th:p hơn gi6p s n ph7m ti-p cận đư0c v!i nhi u kh ch h ng hơn v dU ra đơn hơn,trong khi gi cao hơn kh ch h ng sẽ chuy n d+n sang đ i thủ cạnh tranh Đ tăng lư0ng

kh ch h ng của m'nh, doanh nghiệp c+n cung c:p s n ph7m của m'nh v!i m(c chi-t kh:u

Đi u n y sẽ l m tăng doanh s b n h ng v dẫn đ-n doanh thu l!n hơn v tỷ su:t l0i nhuậncao

Phân phối (place): l kênh cho một s n ph7m đư0c mua v vận chuy n đ-n

người tiêu dùng bao g\m c c s n thương mại điện t3, vận chuy n, kho b i, quy-t đ<nh h

ng t\n kho v như0ng quy n thương mại Doanh nghiệp c+n ph i đ<nh v< v phân ph i s

n ph7m một v< tr4 dU nh'n cho c c c3a h ng h ng đ+u của m'nh m người mua ti mnăng c5 th ti-p cận đư0c

Xúc tiến (promotion): l chi-n lư0c qu ng b thương hiệu v s n ph7m của doanh

nghiệp đ thu h6t kh ch h ng ti m năng nh9m l m tăng t4nh n[i bật của s n ph7m Doanhnghiệp ph i thi-t lập những chương tr'nh qu ng c o, ti-p th<, quan hệ công ch6ng, t[ ch(c

b n h ng Đ\ng thời đưa ra nhi u loại khuy-n m i đ tăng sC h i lòng v trung th nh của kh

ch h ng

Các yếu tố liên quan đến đặc điểm người mua (Đỗ Lê Anh Thư)

Theo Kotler & Levy, h nh vi người dùng l những h nh vi c/ th của một c nhânkhi thCc hiện c c quy-t đ<nh mua sBm, s3 d/ng v v(t bg s n ph7m hay d<ch v/

X c đ<nh h nh vi người tiêu dùng:

Thứ nhất: Những suy ngh‚ v c m nhận của con người trong qu tr'nh mua sBm v

tiêu dùng

Thứ hai: H nh vi người tiêu dùng l năng động v tương t c v' n5 ch<u t c động b i

những y-u t từ môi trường bên ngo i v c5 sC t c động tr lại đ i v!i môi trường :y

Trang 14

Thứ ba: H nh vi người tiêu dùng bao g\m c c hoạt động: mua sBm, s3 d/ng v x3 lo

s n ph7m d<ch v/

- Các yếu tố văn hóa :

N n văn h5a của qu c gia/vùng l nh th[:

M„i qu c gia/vùng l nh th[ đ u c5 một n n văn h5a v!i những nJt đặc trưng riêng C c đặc đi m của m„i n n văn h5a đ u sẽ t c động đ-n nhận th(c của con người v mọi mặttrong cuộc s ng, d‚ nhiên bao g\m c những h nh vi liên quan đ-n tiêu dùng s n ph7m

Phong t/c tập qu n của c c cộng đ\ng dân cư nhg:

Thông thường, trong một n n văn h5a của một qu c gia sẽ xu:t hiện những cộng đ\

ng c5 cùng những phong t/c v tập qu n riêng biệt SC kh c biệt n y c5 th bBt ngu\

n từ sC kh c nhau v đ<a h'nh, ngu\n g c l<ch s3, chủng tộc Những y-u t kh c biệt :y c_ng sẽ chi ph i đ-n h nh vi tiêu dùng của những người sinh s ng trong từngcộng đ\ng :y

T4n ngưỡng:

T4n ngưỡng l y-u t c5 t c động sâu sBc đ-n ni m tin, c ch nh'n nhận của con người

v một v:n đ , sC vật n o đ5 C_ng gi ng như n n văn h5a, đặc đi m của từng loại t4n ngưỡng sẽ t c động đ-n h nh vi của người tiêu dùng theo nhi u hư!ng kh c nhau

- Các yếu tố xã hội :

T+ng l!p x hội:

T+ng l!p x hội c5 th xem l y-u t đại diện cho m(c thu nhập của người tiêu dùng,

từ đ5 nh hư ng sâu sBc đ-n h nh vi của người tiêu dùng như tiêu ch4 chọn mua s

n ph7m/d<ch v/, thời đi m v m(c độ thường xuyên chi tiêu, c c đ<a đi m v c ch th(c mua sBm, thanh to n

Luật ph p v ch4nh tr<:

Ở những qu c gia c5 n n ph p tr< ph t tri n, luật ph p luôn l y-u t chi ph i trCc

Trang 15

ti-p đ-n h nh vi con người, k c h nh vi tiêu dùng Việc ban h nh một dC luật m!i n ođ5 sẽ c5 kh năng thay đ[i th5i quen tiêu dùng của những c nhân s ng trong x hội đ5.

Bên cạnh đ5, ch4nh tr< c_ng c5 th nh hư ng đ-n quy-t đ<nh mua h ng của người tiêu dùng

Gia đ'nh:

Gia đ'nh l y-u t g+n g_i nh:t trong x hội thường xuyên t c động đ-n h nh vi mua h

ng của người tiêu dùng C c th nh viên thường xuyên t c động lẫn nhau, từ đ5 nh

hư ng đ-n nhận th(c v quy-t đ<nh mua sBm của c c th nh viên còn lại

Vai trò v đ<a v<:

Vai trò v đ<a v< x hội của m„i c nhân trong x hội sẽ t c động đ-n th5i quen, c ch (ng x3, giao ti-p, c_ng như nhu c+u v th5i quen mua sBm của m„i c nhân :y Những người c5 vai trò v đ<a v< kh c nhau sẽ c5 nhu c+u kh c sau v ăn u ng, thời trang, xe cộ, nh

- Các yếu tố cá nhân :

Tu[i t c:

Tu[i t c l y-u t đ+u tiên t c động đ-n h nh vi mua h ng của người tiêu dùng Ởnhững giai đoạn kh c nhau trong qu tr'nh trư ng th nh v l o h5a, con người sẽ c+nnhững s n ph7m tiêu dùng kh c nhau đ phù h0p cho sC thay đ[i v nhu c+u v th(c

ăn, trang ph/c, giao ti-p, chăm s5c s(c khge

Trang 16

sC kh c biệt v đặc đi m cơ th , h5c-môn v nội ti-t t c_ng khi-n nam gi!i v nữ gi!i c5 những sC kh c biệt nh:t đ<nh v h nh vi tiêu dùng.

V4 d/:

- Nam gi!i thường ch6 o v h o h(ng khi đ cập đ-n đ t i b5ng đ hơn so v!i nữ gi!i

- T+n su:t mua sBm c c mặt h ng v thời trang nữ gi!i thường cao hơn nam gi!i

Con người luôn c5 những nhu c+u những thời đi m nh:t đ<nh Động lCc c5 th

đ-n v!i cođ-n đ-người qua c c sC việc x y ra trođ-ng cuộc s đ-ng, c5 th l kh ch quađ-n hay chủ quan

C c nh tâm l4 đ ph t tri n nhi u lo thuy-t v động cơ của con người, tiêu bi u l lo thuy-t độngc ơ của A Ma Slow v lo thuy-t v động cơ của F Herzberg

V4 d/:

Nhu c+u th hiện t'nh c m ch4nh l y-u t tạo nên động lCc đ c nh đ n ông mua c c b5 hoa v o những d<p lU, kỷ niệm ng y cư!i, sinh nhật

Kh năng nhận th(c v l‚nh hội:

Theo B Berelon v G Steiner, nhận th(c c5 th đ<nh ngh‚a như l “Ti-n tr'nh m

từ đ5 một c nhan lCa chọn, t[ ch(c v gi i th4ch c c thông tin nhận đư0c đ tạonên một b(c tranh c5 o ngh‚a v th- gi!i”

Trang 17

Nhận th(c t c động đ-n c ch con người (ng x3 trong những ho n c nh nh:t đ<nh M„ingười sẽ c5 c ch ti-p nhận v x3 lo thông tin trong cùng một t'nh hu ng c5 th sẽ kh cnhau Tương tC, l‚nh hội l kh năng học hgi, t4ch l_y kinh nghiệm v thay đ[i b nthân qua c c sC kiện diUn ra trong cuộc s ng V' vậy,m kh năng nhận th(c v l‚nh hội

sẽ t c động mạnh mẽ đ-n c ch ph n (ng của con người trư!c c c thông điệp marketing

từ doanh nghiệp, c_ng như trong th5i quen chi tiêu v mua sBm

Ni m tin v th i độ:

Ni m tin l c ch con người ch6ng ta nh'n nhận v một v:n đ c/ th , dCa trên ki-n th(c,

c m x6c, trong khi th i độ bi u th< sC đ nh gi của con người v v:n đ :y, thông qua nJt mặt, ngữ điệu, lời n5i, c3 chi Ch4nh v' th-, ni m tin v th i độ của một người v

s n ph7m/d<ch v/ hay v h'nh nh, thương hiệu của doanh nghiệp sẽ nh hư ng đ-n h

nh vi của người n y đ i v!i doanh nghiệp

V4 d/:

Những người tin v o tâm linh r:t quan trọng hư!ng c3a, hư!ng b-p khi chọn

mua nh

2.2.2 Lý thuyết lựa chọn hợp lý (Rational choice theory) (Lê Chiêu Anh Thư)

Lo thuy-t lCa chọn h0p lo đư0c tiên phong b i nh x hội học George Homans, người

v o năm 1961 đ đặt khuôn kh[ cơ b n cho lo thuy-t trao đ[i, m ông căn c( v o c c gi thuy-t r6t ra từ tâm lo học h nh vi

Trong những năm 1960 v 1970, c c nh lo thuy-t kh c (Blau, Coleman, v Cook) đ

m rộng khuôn kh[ của ông v gi6p ph t tri n một mô h'nh ch4nh th(c hơn v sC lCa chọn h0p lo

Kh i niệm: Lo thuy-t lCa chọn h0p lo tuyên b r9ng c c c nhân s3 d/ng c c t4nh to n h0p lo đ đưa ra c c lCa chọn h0p lo v đạt đư0c k-t qu phù h0p v!i m/c tiêu c nhân của họ

Trang 18

S3 d/ng lo thuy-t lCa chọn h0p lo đư0c kỳ vọng sẽ dẫn đ-n c c k-t qu mang lại cho mọi người sC h i lòng v l0i 4ch l!n nh:t, v!i sC lCa chọn hạn ch- m họ c5 sẵn.

Lo thuy-t lCa chọn h0p lo thường gBn li n v!i c c kh i niệm v t c nhân duy lo, tư l0i

v b n tay vô h'nh Adam Smith l một trong những nh kinh t- học đ+u tiên ph t tri n

c c nguyên tBc cơ b n của lo thuy-t lCa chọn h0p lo Smith đ tr'nh b y chi ti-t v c c nghiên c(u của ông v tư l0i v lo thuy-t b n tay vô h'nh trong cu n s ch “Một cuộc đi

u tra v b n ch:t v nguyên nhân của sC gi u c5 của c c qu c gia”, đư0c xu:t b n năm 1776

B n tay vô h'nh l một 7n d/ cho c c lCc vô h'nh t c động đ-n n n kinh t-th< trường tC do

Theo lo thuy-t b n tay vô h'nh, những c nhân đư0c đi u khi n b i tư l0i v sC h0p lo sẽ đưa ra những quy-t đ<nh dẫn đ-n l0i 4ch t4ch cCc cho to n bộ n n kinh t-

Ưu đi m v như0c đi m:

Ưu đi m: Hữu 4ch trong việc gi i th4ch c c h nh vi c nhân v tập th

Như0c đi m: C c c nhân không ph i l6c n o c_ng đưa ra quy-t đ<nh h0p lo

2.2.3 Thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behavior - TPB) (Đỗ Lê

Lo thuy-t h nh vi c5 k- hoạch hay lo thuy-t h nh vi hoạch đ<nh (Ti-ng Anh: The Theory

of Planned Behaviour) l một lo thuy-t th hiện m i quan hệ giữa ni m tin v h nh vi của một người n o đ5, trong đ5 ni m tin đư0c chia l m ba loại: ni m tin v h nh vi, ni m tin theo chu7n mCc chung v ni m tin v sC tC chủ

Kh i niệm n y đư0c kh i xư!ng b i Icek Ajzen năm 1991, nh9m m/c đ4ch c i thiện khnăng dC đo n của Lo thuy-t v h nh động h0p lo (Ti-ng Anh: Theory of reasoned action) b9ng c ch b[ sung thêm v o mô h'nh nhân t nhận th(c v ki m so t h nh vi, mang lại nhi u

ưu đi m trong việc dC đo n v gi i th4ch h nh vi của một c

Trang 19

nhân trong một b i c nh nh:t đ<nh N5 đư0c xem l một trong những lo thuy-t đư0c p d/

ng v tr4ch dẫn rộng r i nh:t v lo thuy-t h nh vi (Cooke & Sheeran, 2004)

Ba y-u t quy-t đ<nh cơ b n trong l4 thuy-t n y:

Y-u t c nhân l th i độ c nhân đ i v!i h nh vi v việc t4ch cCc hay tiêu cCc của việc thCc hiện h nh vi

V o đ<nh nhận th(c p lCc x hội của người đ5, v' n5 đ i ph5 v!i nhận th(c của p lCc hay sC bBt buộc c5 t4nh qui tBc nên đư0c gọi l chu7n chủ quan

Cu i cùng l y-u t quy-t đ<nh v sC tC nhận th(c (self-efficacy) hoặc kh năng thCc hiện h nh vi, đư0c gọi l ki m so t nhận th(c h nh vi (Ajzen, 2005) L4 thuy-t cho th:y t+m quan trọng của th i độ đ i v!i h nh vi, chu7n chủ quan v ki m so t nhận th(c h nh

vi dẫn đ-n sC h'nh th nh của một o đ<nh h nh vi

Ưu đi m : Mô h'nh TPB đư0c xem như t i ưu hơn mô h'nh TRA B i v' mô h'nh TPB khBcph/c đư0c như0c đi m của mô h'nh TRA b9ng c ch b[ sung thêm y-u t ki m so t h nh vi c mnhận

Như0c đi m : Mô h'nh TPB c5 một s hạn ch- trong việc dC đo n h nh vi

- Hạn ch- đ+u tiên l y-u t quy-t đ<nh o đ<nh không gi!i hạn th i độ, chu7n chủ quan, ki m

so t h nh vi c m nhận C5 th c5 c c y-u t kh c nh hư ng đ-n h nh vi DCa trên kinh nghiệm nghiên c(u cho th:y r9ng chi c5 40% sC bi-n động của h nh vi c5 th đư0c gi i th4ch b9ng c ch s3 d/ng TPB

- Hạn ch- th( hai l c5 th c5 một kho ng c ch đ ng k thời gian giữa c c đ nh gi v o đ<nh h

nh vi v h nh vi thCc t- đư0c đ nh gi Trong kho ng thời gian, c c o đ<nh của một c nhân c5 th thay đ[i

- Hạn ch- th( ba l TPB l mô h'nh tiên đo n r9ng dC đo n h nh động của một c nhân dCa trên c c tiêu ch4 nh:t đ<nh Tuy nhiên, c nhân không luôn luôn h nh x3 như dC đo n b i những tiêu ch4

2.2.4 Thuyết nhận thức rủi ro (Theory of Perceived Risk - TPR) (Huỳnh Ngọc Trinh)

Trang 20

Kh i niệm: Lo thuy-t nhận th(c rủi ro (TPR) l sC không chBc chBn m người tiêu dùng gặp ph i khi mua s n ph7m hoặc d<ch v/ từ doanh nghiệp s n xu:t hoặc cung (ng.

V' nhận th(c rủi ro của người tiêu dùng đ i v!i qu tr'nh mua d<ch v/ l!n hơn so v!i h ng h5a hữu h'nh

C c nh nghiên c(u trư!c đây đ c5 những k-t luận liên quan đ-n việc nhận th(c rủi roliên quan đ-n s n ph7m/d<ch v/ g\m 5 loại rủi ro sau: vật lo (physical), tâm lo(psychological), x hội (social), t i ch4nh (financial), ThCc hiện (performance)

Mô h'nh nhận th(c rủi ro liên quan đ-n giao d<ch thương mại điện t3 đ đi đ-n h nh

vi mua h ng g\m c5 ba th nh ph+n: nhận th(c rủi ro liên quan đ-n giao d<ch trCc tuy-n,nhận th(c rủi ro liên quan đ-n s n ph7m/d<ch v/ v h nh vi mua h ng

2.3 Các nghiên cứu có liên quan

2.3.1 Tình hình nghiên cứu trong nước (Lê Chiêu Anh Thư)

Hiện nay tại Việt Nam, Tiktok đang l 1 trong những n n t ng mạng x hội đư0c s3d/ng nhi u b i c c th- hệ, đặc biệt l th- hệ trT v c/ th l học sinh sinh viên V' th- c cchuyên gia c_ng như c_ng nh b o đ c5 nhi u b i vi-t nghiên c(u, phân t4ch sC tăng trư

ng c_ng như v việc s3 d/ng Tiktok đ gi i tr4 hoặc qu ng b v s3 d/ng

n5 v o doanh nghiệp C5 th nhBc đ-n c c b i b o v nghiên c(u sau:

B i b o: “Nghiên cứu rất kỹ thói quen người dùng: “Thần chú” giúp Tiktok nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường Việt Nam, ai cũng biết nhưng không phải ai cũng làm được” của Quỳnh Như. B i b o đưa ra những l4 do Tiktok đang l xu hư!ng, thu h6t gi!i

trT v chi-n lư0c Marketing liên quan đ-n creators v influencers Bên cạnh đ5 gi i th4ch

rõ hơn v vai trò của creators trên Tiktok

B i b o: “Toàn cảnh bức tranh Marketing chiến lược tại thị trường Việt Nam” của

Leo B i b o phân t4ch chi-n lư0c Marketing tại Việt Nam, g\m những o ki-n của c cchuyên gia, đưa ra v4 d/ v chi-n lư0c của c c nh n h ng l!n Qua b i b o n y ch6ng ta sẽ

hi u rõ hơn v Marketing c_ng như l0i 4ch m chi-n lư0c marketing đem

Ngày đăng: 15/05/2022, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w