Tính lượng chất khô của mỗi nguyên liệu theo thực đơn Lượng chất khô của mỗi nguyên liệu được tính theo công thức: ?? =?? × ?? 100 kg Trong đó: mi: khối lượng chất khô của nguyên liệu t
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Khoa Hóa
Đồ án thiết kế nhà máy
ĐỀ TÀI: BÁNH CRACKER MỨT HỒNG
Nhóm: 18N44 -Lớp: 18H2A
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Như Hoài
Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Trương Thị Minh Hạnh
Đà Nẵng, năm 2022
Trang 2CHƯƠNG 3: TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT
3.1 Thực đơn cho một mẻ bột nhào
Bảng 3.1 Thực đơn một mẻ bột nhào vỏ bánh cracker mứt hồng
3.2 Tính cân bằng cho một mẻ thực đơn
3.2.1 Tính lượng chất khô của mỗi nguyên liệu theo thực đơn
Lượng chất khô của mỗi nguyên liệu được tính theo công thức: 𝑚𝑖 =𝑔𝑖 × 𝑎𝑖
100 (kg) Trong đó: mi: khối lượng chất khô của nguyên liệu thứ i có trong thực đơn (kg)
gi: khối lượng của nguyên liệu thứ i theo thực đơn (kg)
ai: hàm lượng chất khô của nguyên liệu thứ i (%)
Thay số liệu từ bảng 4.1 vào công thức trên ta có kết quả tính toán ở bảng 4.2
Bảng 4.2 Tính lượng nguyên liệu theo chất khô trong một mẻ STT Nguyên liệu Khối lượng gi
(kg)
Chất khô
ai (%)
Lượng chất khô
mi (kg)
STT Nguyên liệu Khối lượng (kg) Chất khô (%)
Tổng 472.4
Trang 38 Bột bắp 23 90 20.7
Tổng lượng chất khô cho một mẻ thực đơn là m = 417.036 kg
3.2.2 Tính lượng bánh thành phẩm và các bán thành phẩm thu được từ một mẻ thực đơn theo chất khô (kể cả tiêu hao)
Lượng chất khô của bán thành phẩm qua các công đoạn được xác định theo công thức sau:
bi = 𝑏𝑖−1×(100−𝑇𝑖)
100 (kg) Trong đó:
bi: lượng chất khô của bán thành phẩm thu được của công đoạn thứ i (kg)
bi-1: lượng chất khô của bán thành phẩm thu được của công đoạn thứ i – 1 (kg)
Ti: tỷ lệ tiêu hao của công đoạn thứ i (%)
Giả sử tỉ lệ tiêu hao của các công đoạn hao bảng 4.3
Bảng 4.3 Tỉ lệ hao hụt qua từng công đoạn STT
Công đoạn Hao hụt % so với khối lượng nguyên liệu
của công đoạn trước (Ti)
Tính bán thành phẩm theo từng công đoạn theo chất khô:
1 Chuẩn bị nhũ tương:
Trang 4Trong công đoạn chuẩn bị nhũ tương sử dụng nguyên liệu gồm: đường, bơ, sữa bột nguyên kem, trứng gà, muối nên ta có lượng chất khô của công đoạn này là:
bnt = mđường + mbơ + mtrứng + msữa bột nguyên kem + m muối = 99.5+84.6+29.88+ 19.3+2.375
= 235.655 (kg)
Do đó:b1 = 235.655 ×(100−0.5)
100 = 234.48 (kg)
2 Nhào bột: Trong công đoạn nhào bột sử dụng nguyên liệu gồm: bột mì, bột bắp, thuốc
nở, vani nên ta có lượng chất khô của công đoạn này là:
b nb = m bột mì + m bột bắp + m thuốc nở + m vani = 154.8 + 20.7 + 0.2574 + 1.6236 + 4
= 181.38 (kg)
b2 = (𝑏𝑛𝑏+𝑏1)×(100−𝑇2)
100 = (181.38 +234.48 )×(100−0.5)
100 = 413.78 (kg)
3 Cán xếp lớp: b3 = 𝑏2×(100−𝑇3)
100 = 413.78×(100−0.3)
100 = 412.54 (kg)
4 Cán để tạo hình: b4 = 𝑏3×(100−𝑇4)
100 = 412.54 ×(100−0.3)
100 = 411.3 (kg)
5 Tạo hình: b5 = 𝑏4×(100−𝑇5)
100 = 411.3×(100−1)
100 = 407.19 (kg)
6 Nướng: b6 = 𝑏5×(100−𝑇100 6)= 407.19×(100−1)100 =403.11 (kg)
7 Làm nguội: b7 = 𝑏6×(100−𝑇7)
100 = 403.11×(100−0.3)
100 = 401.91 (kg)
8 Kẹp mứt: Sau khi làm nguội, bánh được kẹp thêm 1 lượng mứt hồng nên ta có
b8 = 𝑏7×(100−𝑇100 8)= 401.91×(100−0.05)100 = 401.7 (kg)
9 Phân loại: b9 = 𝑏8×(100−𝑇9)
100 = 401.7×(100−0.5)
100 = 399.7 (kg)
10 Sắp xếp: b10 = 𝑏9×(100−𝑇10)
100 = 399.7×(100−0)
100 = 399.7 (kg)
11 Bao gói: b11 = 𝑏10×(100−𝑇100 11)= 399.7×(100−0.2)
100 = 398.9 (kg) Vậy lượng bánh thành phẩm theo chất khô thu được từ 1 mẻ thực đơn là:
b thành phẩm = b11 = 398.9 (kg)
Trang 5Bảng 4.4 Kết quả tính toán chất khô qua các công đoạn theo một mẻ STT Công đoạn
Hao hụt % so với khối lượng nguyên liệu của công đoạn trước (Ti)
Lượng chất khô của bán thành phẩm thu được qua từng công đoạn bi (kg)
3.2.3 Tính lượng bánh thành phẩm theo độ ẩm thu được từ 1 mẻ thực đơn
Bánh sau khi nướng, làm nguội ngoài tổn thất chất khô thì một lượng nước cũng thoát ra trong quá trình nướng
Theo lý thuyết, độ ẩm cuối của bánh cracker là khoảng 4 – 5%
Chọn độ ẩm của bánh là 5% thì lượng bánh thành phẩm theo độ ẩm được tính theo công thức: mb =𝑏𝑡𝑝 ×100
100− Wb (kg) Trong đó:
- mb: lượng bánh thành phẩm theo độ ẩm thu được từ 1 mẻ thực đơn (kg)
- btp: lượng bánh thành phẩm theo chất khô thu được từ 1 mẻ thực đơn (kg)
- wb: độ ẩm của thành phẩm (%)
Do đó: mb = 398.9×100
100−5 = 419.89 (kg)
Trang 63.2.4 Tính lượng nước dùng bổ sung cho công đoạn nhào bột theo một mẻ thực đơn
Theo phần thuyết minh quy trình công nghệ, độ ẩm của khối bột nhào là 22 – 26% (mục 3.2.1) Do đó lượng nước cần dùng là:
N = 100−Wbnm×100 − 𝑀 (kg) Trong đó:
- N: lượng nước dùng để hòa trộn bột nhào (kg)
- wbn: độ ẩm của bột nhào (%), wbn = 22-26%, chọn wbn = 24%
- m: khối lượng nguyên liệu theo chất khô nhào bột trong một mẻ (kg)
- M: khối lượng nguyên liệu tạo bột nhào (kg)
Vậy lượng nước bổ sung là: N = 417.036×100100−24 – 472.4= 76.33 (kg)
3.3 Tính cân bằng vật chất để sản xuất 1 tấn thành phẩm
Giả sử thành phần khối lượng của bánh cracker nhân mứt hồng như sau:
- Vỏ bánh: 90%
- Nhân mứt: 10%
Như vậy để sản xuất một tấn bánh cracker nhân mứt hồng thì cần 900 kg vỏ bánh và 100
kg nhân mứt
3.3.1 Phần vỏ bánh
3.3.1.1 Tính lượng nguyên liệu theo độ ẩm để sản xuất ra 900kg vỏ bánh ( trong một tấn sản phẩm)
Khối lượng để sản xuất ra 1 tấn sản phẩm: Gi = 900×𝑔𝑖
mb (kg) Trong đó:
- gi: Khối lượng nguyên liệu thứ i trong thực đơn (kg)
- Gi: Khối lượng nguyên liệu thứ i để sản xuất ra 1 tấn sản phẩm(kg)
- mb: Lượng bánh thành phẩm theo độ ẩm từ thực đơn, mb = 419.89 (kg)
Vậy lượng nguyên liệu để sản xuất ra 1 tấn sản phẩm được tính ở bảng 4.5
Trang 7Bảng 4.5 Tính lượng nguyên liệu theo độ ẩm cho 900 kg vỏ bánh trong 1 tấn sản phẩm
3.3.1.2 Lượng chất khô bán thành phẩm sau mỗi công đoạn để sản xuất ra 1 tấn thành phẩm
Di =900×𝑏𝑖
mb (kg) Trong đó:
- bi: lượng chất khô của bán thành phẩm trong công đoạn thứ i trong 1 mẻ bánh (kg)
- Di: lượng chất khô của bán thành phẩm qua công đoạn i để sản xuất 1 tấn thành phẩm (kg)
- mb: khối lượng bánh thành phẩm tính theo độ ẩm từ thực đơn (kg),
lấy mb = 419.89 (kg)
Bảng 4.6 Lượng chất khô bán thành phẩm qua từng công đoạn để sản xuất 1 tấn bánh
Trang 86 Nướng 403.11 864.04
3.3.1.3 Lượng bán thành phẩm sau từng công đoạn tính theo độ ẩm để sản xuất ra 1 tấn thành phẩm
Ei = 100×𝐷𝑖
100− 𝑤𝑖 (kg)
Trong đó:
Ei: lượng bán thành phẩm theo độ ẩm qua từng công đoạn i cho 1 tấn sản phẩm (kg) Di: lượng chất khô bán thành phẩm qua công đoạn i tính theo 1 tấn sản phẩm (kg) Wi: độ ẩm của bán thành phẩm của mỗi công đoạn (%)
Tính độ ẩm của nhũ tương:
Độ ẩm nhũ tương sẽ được tính theo công thức: W=M−m
M x 100%
Trong đó:
- W: Là độ ẩm nhũ tương (%),
- m: Là khối lượng chất khô có trong nhũ tương (kg), m = b1 = 234.48 (kg)
- M: Là khối lượng nguyên liệu vào công đoạn chuẩn bị nhũ tương (kg)
M = mđường + mbơ + m trứng + msữa bột + mmuối + mnước
= 100 + 100 + 40 + 20 +23 + 2,5 +76.33 = 338.83 (kg)
Vậy độ ẩm của nhũ tương: W = 338.83−234.48
338.83 x 100% = 30.8%
Ta có độ ẩm của nhũ tương là 30.8%, độ ẩm của thành phẩm là 5% và độ ẩm của khối bột nhào là 24%
Trang 9Giả sử trong cả quá trình sản xuất có sự bay hơi nước nên độ ẩm của bán thành
phẩm qua các công đoạn ở bảng 4.7
Bảng 4.7 Độ ẩm của bán thành phẩm ở mỗi công đoạn STT Công đoạn Độ ẩm của bánh thành phẩm (%)
Bảng 4.8 Lượng bán thành phẩm theo độ ẩm qua từng công đoạn cho 900 kg vỏ bánh
trong 1 tấn sản phẩm
STT Công đoạn Độ ẩm của bánh
thành phẩm (%) di,(kg) Ei, (kg)
1 Chuẩn bị nhũ tương 35,26 502.58 776.3
872.77 1118.9
Trang 1011 Bao gói 5 855.00 900.0
3.3.2 Phần nhân mứt
Thành phần trong 100g mứt hồng
Tính cân bằng cho phần mứt
Tính khối lượng các nguyên liệu để sản xuất mứt cho 1 tấn thành phẩm.Quá trình làm mứt giả sử mứt không tiêu hao qua các công đoạn sản xuất
Theo giả thiết mứt chiếm 10% bánh Vậy lượng mứt có trong 1 tấn bánh là:
K= 10% x 1000 = 100 (kg)
Bánh cracker nhân mứt hồng năng suất 5300 tấn sản phẩm/năm
Mỗi ngày nhà máy sản xuất 3 ca, mỗi ca 8 tiếng Vậy mỗi giờ năng suất sản xuất của nhà máy là:
Xbánh = 5300
285 × 24= 0,775 (tấn/h)
Bảng 4.10 Bảng tổng kết nguyên liệu cho 1 tấn sản phẩm, 1 giờ, 1 ca, 1 ngày STT Nguyên liệu Kg/1 tấn Kg/giờ Kg/ca Kg/ngày
Phần vỏ bánh
3 Bột sữa nguyên kem 42.87 33.22 265.79 797.38
Trang 115 Trứng gà 85.74 66.45 531.59 1594.76
3.47 10.42
21.82 65.47
Phần nhân mứt
Bảng 4.11 Bảng tổng kết bán thành phẩm cho 1 tấn sản phẩm, 1 giờ, 1 ca, 1 ngày STT Công đoạn Kg/tấn Kg/giờ Kg/ca Kg/ngày
1 Chuẩn bị nhũ tương 776.3 601.6 4813.1 14439.2
3 Cán xếp lớp 1148.4 890.0 7120.1 21360.2
4 Cán tạo hình 1137.5 881.6 7052.5 21157.5
9 Phân loại 1001.8 776.4 6211.2 18633.5
Trang 1210 Sắp xếp bánh 1001.8 776.4 6211.2 18633.5
12 Thành phẩm 1000.0 775.0 6200.0 18600.0