1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018 THCS giảng võ

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Học Kỳ II Năm 2017-2018
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Giảng Võ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy để đến B đúng giờ đã định người đó phải tăng vận tốc thêm 10km/h trên quãng đường còn lại.. Bài 10: Một đội sản xuất dự định làm 25 sản phẩm một ngày.. Do cải tiến kĩ thuật nên th

Trang 1

ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 2 THCS GIẢNG VÕ NĂM 2017-2018

PHẦN ĐẠI SỐ

Bài 1: Giải các phương trình sau:

x  2 x  3  3 4x  2  (x  4 ) ; f) (x2  9)(x  7)  (x  3)(x2  6) ; b)

2

8

-5x 2 12

=

2

; g) x2   x 20  0 ; h) 2x3   2 2x2 =1 ; c)

2

    ; i) 7   x 2x  3 ; k)

2x   3 4x   9 0

0 4x 20  20 2x  6x 30 

   m) 3x    5 2 5x ; n)

2

x x   3 x    x 1 1

e) x 2 x 1 2 4

x 3 x 1 x 2x 3

   

    ; p*) x     4 x 1 9 ;

Bài 2: Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) (x  3)2  3(2 x 1)   x(x 4)  ; d) 2x 1

2

x 3

 

 ; f)

2

x  3x   4 0 b) x 1 2x 1

3 2x 6

 ; g)

5x 1 5 3x

c) 2x 7 2x 2x 3

    ; h*)  2 x  1 3 2   x  1  x   0

Bài 3: Cho biểu thức : A=

2 2

:

         

a) Rút gọn A; c) Tính giá trị của A biết x 1   3;

b) Tìm x để A < 2; d) Tìm x để A  1

Bài 4: Cho biểu thức: B=

2 2

:

a) Rút gọn B; c) Tìm x  để B ;

b) Tính giá trị của B biết 2x2  7x   3 0 ; d) Tìm x để B  1

Bài 5: Cho biểu thức: C= 4a 12 1 1 3 1

:

a) Rút gọn C; c) Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của C để a + b = 6

b) Tính giá trị của C biết a =1 6

;b

Trang 2

Bài 6: Cho biểu thức

a) Rút gọn D

b) Tìm giá trị của x để D = 3

c) Tìm những giá trị của x để D < 0 d) Tìm GTNN của biểu thức x.D biết x > 2

Bài 7: Một người đi xe đạp từ A đến B mất 3 giờ Lúc về người đó đi với vận tốc nhỏ hơn lúc đi là 3km/h

nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB

Bài 8: Quãng đường AB dài 75km Lúc 8 giờ một xe máy đi từ A và dự định đến B lúc 11 giờ, nhưng đi

đực một lúc thì xe hỏng phải dừng lại sửa mất 32 phút Sau đó xe đi tiếp với vận tốc bằng 3

5 vận tốc ban

đầu nên đến B chậm hơn dự định 2 giờ Hỏi xe hỏng lúc mấy giờ Chỗ hỏng xe cách A bao nhiêu km?

Bài 9: Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Sau khi đi được 2 giờ với vận tốc đó,

người ấy dừng lại nghỉ 15 phút Vì vậy để đến B đúng giờ đã định người đó phải tăng vận tốc thêm 10km/h trên quãng đường còn lại Tính quãng đường AB?

Bài 10: Một đội sản xuất dự định làm 25 sản phẩm một ngày Do cải tiến kĩ thuật nên thực tế mỗi ngày đã

làm được 30 sản phẩm, vì vậy chẳng những đã hoàn thành kế hoạch trước 3 ngày mà còn làm vượt 10 sản phẩm Tính số sản phẩm đội phải làm theo kế hoạch

Bài 11: Một xí nghiệp may được giao may một số áo trong 20 ngày Xí nghiệp đã tăng năng suất 20%nên

sau 18 ngày không những đã làm xong số áo được giao mà còn làm thêm được 24 chiếc nữa Tính số áo mà

xí nghiệp đã làm trong 18 ngày đó

Bài 12: Một lâm trường dự định trồng 75ha rừng trong một số tuần lễ Do mỗi tuần trồng vượt mức 5ha so

với kế hoạch nên đã trồng được 80ha và hoàn thành sớm hơn 1 tuần Hỏi mỗi tuần lâm trường đã trồng được bao nhiêu ha rừng?

Bài 13: Hai công nhân cùng làm trong 16 giờ thì xong công việc Nếu người thứ nhất làm một mình trong

3 giờ rồi đi làm việc khác, người thứ hai làm trong 6 giờ tiếp theo thì cả hai làm được 25% công việc Hỏi nếu mỗi người làm một mình thì sau bao lâu hoàn thành công việc?

Bài 14: Hai tổ sản xuất phải dệt 140 áo len Trong thực tế tổ I đã vượt mức 10% kế hoạch của mình, tổ 2

vượt mức 5% kế hoạch của mình nên cả hai tổ đã dệt được 150 áo len Hỏi theo kế hoạch thì mỗi tổ phải dệt bao nhiêu áo len?

Bài 15: Tìm số có hai chữ số biết rằng chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục Nếu viết thêm

chữ số 1 vào giữa hai chữ số của số đó thì đước ố mới hơn số cũ 280 đơn vị

Bài 16: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của các biểu thức sau

2

A 3x 2x 3

B 3x 6xy 5y y 3x 2016

2

2

C*

 

 

 x 4 x  9  

x

2

2

1

Bài 17*: Chứng minh bất đẳng thức

a) 2 1

x

  c) a2  b2   c2 ab  bc  ca

Trang 3

b)   1 1

  với a, b > 0 d)  a 1 b 1 c 1        8 với a, b, c > 0 và abc 1 

PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 18cm, AD = 12cm Gọi M là trung điểm của AB Tia DM cắt

AC tại N, cắt tia CB tại P

a) Tính độ dài các đoan DM, DN, DP

b) Không sử dụng kết quả tính được ở câu a, hãy chứng minh DN2  NM.NP

Bài 2: Cho  ABC cân tại A có chu vi là 80cm Đường phân giác của A và B cắt nhau tại I, AI cắt BC tại D Cho AI 3

.

AD  4 Tính các cạnh của  ABC

Bài 3: Cho hình thang cân ABCD có AB là đáy nhỏ Biết BD  BC, đường cao BH chia đáy DC thành hai đoạn DH = 16cm, HC = 9cm

a) Tính độ dài BH, AC

b) Tính chu vi và diện tích của hình thang ABCD

Bài 4: Cho  ABC vuông tại A, AB = a, AC = 3a Trên cạnh AC lấy các điểm D và E sao cho

AD  DE  EC

a) Tính các tỉ số DB DC

;

DE DB

b) Chứng minh  BDE  cdb

c) Tính AEB ACB 

Bài 5: Cho hình vuông ABCD Lấy E thuộc đoạn BC, kẻ tia Ax vuông góc với AE, Ax cắt CD tại F

Trung tuyến AI của  AEF cắt DC tại K Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AI tại G

a) Chứng minh AF = AE và tứ giác GEKF là hình thoi

b) Chứng minh  AKF  CAF c) Chứng minh AF.AE = FC.GE

Bài 6: Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC a) Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh  AEF  CAB

c) Cho AH = 2,4mc; BC = 5cm Tính SEAF

d) Lấy I đối xứng với H qua AB Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AI ở K Chứng minh

KC, AH, EF đồng quy

Bài 7: Cho  ABC vuông ở A, trung tuyến BD Phân giác của BDA và BDC cắt AB và BC lần lượt ở

M và N Biết AB = 16cm; AD = 12cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD, BM

b) Chứng minh MN // AC

c) Tứ giác MACN là hình gì? Tính diện tích

tứ giác đó

d) Tính AMD

DNM

S

S

Bài 8: Cho  ABC nhọn, các đường cao AM, BN cắt nhau tại K

a) Chứng minh  AKN  BKM b) Chứng minh  AKB  NKKM

c) Kẻ MH  AC H   AC  Chứng minh MC2  AC.HC

Trang 4

d) Gọi I là giao điểm của KH và MN Kẻ IE  AC E   AC  Gọi F là giao điểm của IE và KM

Chứng minh 1 1 2

KN  MH  EF

Bài 9: Cho hình vuông ABCD, M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Kẻ DN  CM    I

a) Chứng minh DN  CM

b) Chứng minh CI.CM = CN.CB

c) Chứng minh DI = 2CI; DI = 4IN d) Gọi P là trung điểm của CD, AP cắt DI tại H Tính diện tích tứ giác HICP biết AB = a

Bài 10: Cho  ABC có A  600 Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh AC.AE = AB.AF

b) Chứng minh  BHC  FHE c) Tính ABC

IAF

S S

d) Gọi I, K, L, M lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên các đường thẳng AB, BE, CF, AC Chứng minh rằng I, K, L, M là bốn điểm thẳng hàng

Bài 11: Một bình nước hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH

a) Vẽ hình hộp chữ nhật đã cho Kể tên các đường thẳng song song với mp(EFGH)

b) Đường thẳng AB song song với những mặt phẳng nào?

c) Đường thẳng AE vuông góc với những mặt phẳng nào?

d) Cho AB = 15cm, BC = 11cm, AE = 8cm Tính thể tích của hình hộp

e) Người ta đổ nước vào hình hộp ABCDEFGH sao cho độ cao của mực nước trong bình là 5cm sau

đó thả 3 viên đá vào trong bình, mỗi viên có thể tích là 82,5cm 3 Hỏi mực nước trong bình dâng lên bao nhiêu cm?

Bài 12: Một hình chóp tứ giác đều có chiều cao 6cm, cạnh đáy 5cm

a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp

b) Tính thể tích của hình chóp

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI:

PHẦN ĐẠI SỐ

Bài 1: Giải các phương trình sau:

16

)

3

a S   

 

1 ) 6

b S    

23

d S  

  ) x 1(KTM)

e    S ) 3; 3

2

f S   

 

  g S  )  4; 5 h S )  1

 

8 2

S  

  

) 1; 1

Ta có

2

2 4

x   xx   x   x

 

x   x x  x

….Phá GTTĐ và giải…

) * 4 1 9

p x    x

Ta có bảng phá giá trị tuyệt đối:

 Nếu x  1 thì phương trình trở thành:

4 1 9

2 6

3( )

x

    

  

  

 Nếu 1   thì phương trình trở thành: x 4

4 1 9

    

0.x 6

  (vô lí)

Nếu 4 x thì phương trình trở thành:

4 1 9

2 12

6( )

x

   

 

 

Vậy S   3; 6

Bài 2: Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

-(x + 1) x + 1 x + 1

-(x - 4)

0

0

4 -1

x + 1

x - 4

x

Trang 6

a  2    

3 3 2 1 4

x  x  x x

HDG

4 12 0

BPTx     x 3

Tập nghiệm BPT là T x x 3

e 12 3 3

2 6

x x

 

BPT

3 2 0

3 0

x x

 

   

 hoặc

3 2 0

3 0

x x

 

  

 Tập nghiệm BPT là 3 2

3

T x    x

b 1 1 2 1 2

xx

  

HDG BPT    3 x 1 2x  1 12

17

x

 

Tập nghiệm BPT là T x x17

f 2

3 4 0

xx 

HDG BPT  x 1x40

1 0

4 0

x x

 

   

 hoặc

1 0

4 0

x x

 

  

 Tập nghiệm BPT là T x   4 x 1

c 2 7 2 2 3 1

x     

HDG

12 3 2 7 8 6 2 3 12

BPTxx  xx 

51

10 51 0

10

    

Tập nghiệm BPT là 51

10

T x x  

 

5x 1 5 3x

 

HDG BPT 5x 1 5 322 x0

5x 1 5 3 x 0

5

x

  hoặc 5

3

x 

Nghiệm BPT là 1

5

x  hoặc 5

3

x 

d 2 1 2

3

x

x

 

HDG 2 1 2 0

3

x BPT

x

7

0 3

x

Tập nghiệm BPT là T x x3

h       *

2x1 3 2 x 1x 0

HDG

Nghiệm BPT là 1 1

2 x

   hoặc 3

2

x 

Trang 7

Bài 3: Cho biểu thức :

2 2

:

A

a Rút gọn A

ĐKXĐ x   và 2 1

2

x  Rút gọn

2

2

:

A

   

    

2

4 2 2

2 2 2 2 1

x

x x A

2 2

x

x 

b Tìm x để A  2

Để A 2 2 2 4 0

x

Kết hợp đkxđ, ta được : A 2  x  2, 1

2

x  , x 2

c Tính giá trị của A biết x  1 3

Xét x    hoặc 1 3 x 4 x   (Loại ) 2

Khi x  tính được 4 2.4 4

2 4 3

d Tìm x để A 1

2

x

x

    

( loại ) hoặc

2 3

x  

Vậy 1 2

3

A    x

Bài 4: Cho biểu thức :

2 2

:

B

a) Rút gọn B

ĐKXĐ: 3

2

x  x   3

Rút gọn 3 4 4 2 232 12 2 3

B

  

2

2 3 2 3 3

B

2

2 3

x

x  b) Tính giá trị của B biết 2

2x 7x 3 0

2x 7x  3 0 2x1 x  3 0 1

2

x

   ( Vì x  3 )

Thế 1

2

x   vào biểu thức 2

2 3

x B x

 ta được

1 4

B  c) Tìm x để B

Trang 8

Ta viết 2

2 3

x B x

 về dạng

3 1

2 3

B

x

 

2 3

B

x

    

 2x Ư(3) Từ đó, ta tìm được 3 x 0;1; 2;3 d) Tìm x để B  1

2 3

x

x

*) xét x  0 BPT  1    2x 2x luôn đúng 3   x 0

*) xét 0 3

2

x

4

BPTx  x   x

*) xét 3

2

x  BPT  1 2x2x vô nghiệm 3

Vậy B  1 3

4

x  và 3, 3

2

x  x 

Bài 5: a) Rút gọn:

𝐶 = (4𝑎 + 1

5𝑎2− 5+

1 5𝑎 + 5+

1

1 − 𝑎) : (

1

𝑎3𝑏 − 𝑎𝑏)

𝐶 = (4𝑎 + 1 + 𝑎 − 1 − 5(𝑎 + 1)

5(𝑎 − 1)(𝑎 + 1) ) : (

1 𝑎𝑏(𝑎2− 1))

𝐶 = (4𝑎 + 1 + 𝑎 − 1 − 5𝑎 − 5)

5(𝑎 − 1)(𝑎 + 1) )

𝑎𝑏(𝑎 − 1)(𝑎 + 1)

1

𝐶 = ( −5

5(𝑎 − 1)(𝑎 + 1))

𝑎𝑏(𝑎 − 1)(𝑎 + 1)

1

𝐶 = −𝑎𝑏

b) Thay:

𝑎 =1

2; 𝑏 =−6

5 vào C ta được: 𝐶 = 3

5 c) a + b = 6 ⇔ a = 6 – b

C = -( 6 – b) b = 𝑏2- 6b = (𝑏 − 3)2 - 9 ≥ −9

Vậy giá trị nhỏ nhất của C là (-9) khi a = b = 3

Bài 6: Điều kiện:𝑥 ≠ 1; 𝑥 ≠ 2

𝐷 = (2𝑥

2+ 1

𝑥3 − 1 −

1

𝑥 − 1) : (1 −

𝑥2+ 3

𝑥2+ 𝑥 + 1)

𝐷 = (2𝑥

2+ 1 − (𝑥2+ 𝑥 + 1)

(𝑥 − 1)(𝑥2+ 𝑥 + 1) ) : (

𝑥2+ 𝑥 + 1 − 𝑥2− 3

𝑥2+ 𝑥 + 1 )

𝐷 = ( 𝑥

2− 𝑥 (𝑥 − 1)(𝑥2+ 𝑥 + 1)) : (

𝑥 − 2

𝑥2 + 𝑥 + 1)

𝐷 = ( 𝑥(𝑥 − 1)

(𝑥 − 1)(𝑥2+ 𝑥 + 1)) : (

𝑥 − 2

𝑥2 + 𝑥 + 1)

𝐷 = 𝑥

(𝑥 − 2)

b) 𝐷 = 3

⇔ 3 = 𝑥

(𝑥 − 2)

Trang 9

⇒ 3𝑥 − 6 = 𝑥 ⇔ 𝑥 = 3 ( 𝑡ℎỏ𝑎 𝑚ã𝑛)

c) 𝐷 < 0 ⇔ 𝑥

𝑥−2< 0 Mà: 𝑥 > 0 𝑛ê𝑛: 𝑥 < 2

Kết hợp điều kiện ta được: 0 < x < 2 và x ≠ 1

d)

𝑥 𝐷 = 𝑥

2

𝑥 − 2 =

𝑥2− 4 + 4

𝑥 − 2 = 𝑥 + 2 +

4

𝑥 − 2 = 𝑥 − 2 +

4

𝑥 − 2+ 4

Áp dụng bất đẳng thức Cô si: cho x – 2 > 0 và 4

𝑥−2> 0

𝑥 − 2 + 4

𝑥−2≥ 2√(𝑥 − 2) 4

𝑥−2 = 4 Vậy: x.D ≥ 8

Dấu bằng xảy ra:

𝑥 − 2 = 4

𝑥 − 2 ⇔ (𝑥 − 2)

2 = 4

⇒ 𝑥 − 2 = 2( 𝑑𝑜 𝑥 > 2) ⇔ 𝑥 = 4

Vậy GTNN của x.D bằng 8 khi: x = 4

Bài 7:

Vận tốc (km/h) Thời gian (h) Quãng đường (km)

4

15 ( 3)

4 x Phương trình: 3 15( 3) 15( / )

4

Vậy quãng đường AB dài 45 km

Bài 8:

Gọi C là điểm mà tại đó xe bị hỏng

Vận tốc (km/h) Thời gian (h) Quãng đường (km)

Thực tế

48 15

C đến B 25.3 15

15 15

  x  x (67 )15 67 15

15x   x

Phương trình: 25 67 15 75

0,8

 

Vậy xe hỏng lúc 8 giờ 48 phút Chỗ hỏng xe cách A là 20km

Bài 9:

Vận tốc (km/h) Thời gian (h) Quãng đường

(km)

Nghỉ 15 phút 0 15p0, 25h 0

Trang 10

Còn lại 30 10 40 x 2 0, 25 x 2, 25 40(x2, 25) PT: 6040(x2, 25)30x x 3( )h

Vậy quãng đường AB dài 90km

Bài 10:

Số sản phẩm/ngày Số ngày Số sản phẩm

Dự định 25 x x( 3,xN*) 25x

PT: 30(x 3) 25x10 x 20(ngày)

Vậy số sản phẩm đội phải làm theo kế hoạch là 500 sản phẩm

Bài 11:

Số áo/ngày Số ngày Số áo

Thực tế 1, 2x 18 1, 2 18x 21,6x

PT: 21,6x20x24 x 15(áo/ngày)

Vậy số áo làm trong 18 ngày là 324 áo

Bài 12:

Số ha/tuần Số tuần Số ha

5

PT: 75 80 1 15

25( ) 5

      

x

Vậy thực tế mỗi tuần lâm trường trồng được 20 ha rừng

Bài 13:

Bài này mình chỉ biết làm theo kiểu giải hệ phương trình thôi Có cách nào đặt theo giải phương trình thì bạn nhắn lại mình sẽ sửa nha

Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là x h x( )( 16)

Gọi thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là y h y( )( 16)

Ta có HPT:

1 1 1

24 16

4

  

  



x

y

Vậy người thứ nhất làm một mình trong 24h xong công việc

Người thứ hai làm một mình trong 48h xong công việc

Bài 14:

Số áo theo kế hoạch Số áo trên thực tế

PT: 1,1x1, 05(140x)150 x 60(áo)

Vậy theo kế hoạch, tổ 1 phải dệt 60 áo; tổ 2 phải dệt 80 áo

Bài 15:

Trang 11

Gọi chữ số hàng chục là x x( 10,xN*)

=> Chữ số hàng đơn vị là 2x

+ Số có hai chữ số ban đầu có giá trị là 10x2x12x

+ Sau khi viết thêm chữ số 1 vào giữa hai chữ số ta được số mới có giá trị là 100x 10 2x102x10 PT: 102x 10 12x280 x 3

Vậy số có hai chữ số cần tìm là 36

Bài 16: Tìm GTLN hoặc GTNN của :

a) A3x22x3

2

             

Ta có:

2

1

0 3

    

 

 

2

3

 

           

 

Dấu “=” xảy ra

2

1 0 3

x

 

   

 

0

    

Vậy GTNN của A là 10

3

 khi 1

3

x

 b) B3x26xy5y2 y 3x2016

min

8059 4

Dấu “=” xảy ra khi 1

1;

2

x  y c)

1

C

Ta có:

2

5 2

x   x xx   x  

 

 

2

1 0 2

    

 

 

2

2 2

19

4

x

 

2

5 19 x C 19 x

x x

       

  Dấu “=” xảy ra

2

1 0 2

x

 

   

 

0

     

Vậy GTLN của C là 79

19khi

1 2

x  

Trang 12

d) x 4x 9

E

x

 với x  0

2

13

 

Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương x;36

x ta có:

Dấu “=” xảy ra x 36

x

  2

36 6

    Vậy GTNN của E là 25 khi x = 6

e) Tìm GTLN của 2

2

1 2

2

F x

x

  

      

- Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương

2 2

4 2;

2

x x

 ta có:

- Có x2  2 2( x) 2 3 3

2 2

x

 

 (2)

- Từ (1) và (2) 4 3 5

2 2

   

min

5 2

F

  Dấu “=” xảy ra khi x = 0

Bài 17: Chứng minh bất đẳng thức:

a) 2

2

1

x

   

4 2 2

1

x

Ta có:  2  2 2

2

2 2

1

1 0

x

x x

   

2 2

1

2 0 0

x

     

2

2

1

x

    

Dấu “=” xảy ra  2 2 2

         b)   1 1

4 , 0

a b

 

     

 

Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương a, b ta có: a b 2 ab (1)

Trang 13

Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương 1 1;

a b ta có:

2

a b ab (2)

Từ (1) và (2)   1 1 1

2 2 4 , 0

 

       

  Dấu “=” xảy ra 1 1

a b

a b

a b

  



c) 2 2 2

abcabac bc

Xét hiệu 2 2 2

Aab  c ab ac bc 

     

2

Ta có:

 

 

 

     

2

2

0 ,

0 ,

  



                

   

Dấu “=” xảy ra

 

 

 

2

2

2

0 0 0

b c

b c

    

       

    



d) a1b1c  1 8 a b c, , 0;abc 1

Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương a và 1 ta được: a 1 2 a (1)

Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương b và 1 ta được: b 1 2 b (2)

Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương c và 1 ta được: c 1 2 c (3)

Từ (1), (2) , (3) suy ra a1b1c 1 2 a.2 b.2 c 8 abc8

Dấu “=” xảy ra

1

1

a

c

     

 

PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 18cm, AD = 12cm Gọi M là trung điểm của AB Tia DM cắt AC

tại N, cắt tia CB tại P

a) Tính độ dài các đoan DM, DN, DP

b) Không sử dụng kết quả tính được ở câu a, hãy chứng minh DN2  NM.NP

HDG:

a) Tính độ dài các đoạn DM, DN, DP

Xét ADM vuông tại A (gt)

Ngày đăng: 14/05/2022, 21:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng phá giá trị tuyệt đối: - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
a có bảng phá giá trị tuyệt đối: (Trang 5)
PHẦN HÌNH HỌC - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
PHẦN HÌNH HỌC (Trang 13)
Bài 3: Cho hình thang cân ABCD có AB là đáy nhỏ. Biết BD  BC, đường cao BH chia đáy DC thành hai đoạn DH = 16cm, HC = 9cm  - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
i 3: Cho hình thang cân ABCD có AB là đáy nhỏ. Biết BD  BC, đường cao BH chia đáy DC thành hai đoạn DH = 16cm, HC = 9cm (Trang 15)
a) Chứng minh AF= AE và tứ giác GEKF là hình thoi d)Chứng minh AKFCAF   - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
a Chứng minh AF= AE và tứ giác GEKF là hình thoi d)Chứng minh AKFCAF (Trang 16)
Bài 6: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
i 6: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC (Trang 17)
c. Tứ giác MACN là hình gì? Tính diện tích của tứ giác đó, d. Tính AMD - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
c. Tứ giác MACN là hình gì? Tính diện tích của tứ giác đó, d. Tính AMD (Trang 18)
Bài 9. Cho hình vuông ABCD, M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Kẻ DN  CM I a. Chứng minh DN vuông góc CM, b - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
i 9. Cho hình vuông ABCD, M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Kẻ DN  CM I a. Chứng minh DN vuông góc CM, b (Trang 19)
  Tứ giác AMCP là hình bình hành - TOÁN 8 –đề CƯƠNG HKII – 2017 2018  THCS giảng võ
gi ác AMCP là hình bình hành (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w