Gấu, mèo, dê, cá heo Câu 4NB: Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất.. Năng lượng hoá học B.Năng lượng nhiệt C.Năng lượng ánh sáng D.Năng lượng âm thanh Câu 14: Khi ánh sáng
Trang 1Ma trận đề kiểm tra học kì 2 KHTN Lớp 6-ĐỀ I
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức
cao
1.ĐỘNG
VẬT
- Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở đâu?
- Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?
- Nhóm động vật nào sau đây
có số lượng loài lớn nhất?
- Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
- Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
Câu 21VD:(1.25đ)Quan sát hình và hoàn thành các nội dung
đã học
2.ĐA
DẠNG
SINH
HỌC
- Đa dạng sinh học không biểu thị ở tiêu chí nào sau đây?
-Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
- Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?
- Động vật nào sau đây không nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?
- Câu 22NB:
(1.25đ)Hoàn thành bảng sau về vai trò của đa dạng sinh học
- Biện pháp nào sau đây không phải
là bảo vệ đa dạng sinh học?
Tổng số
câu
câu
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Thấp
Vận dụng cao
Cộng
LỰC
TRONG
ĐỜI SỐNG
Nhận biết về đặc điểm của trọng lực
- Nnhận biết khi nào
có lực ma sát trong các hiện tượng thực
tế
- Biết độ giãn của lò
xo tỉ lệ với khối lượng của vật - Tính được độ biến dạng của lò xo trong thực
tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:4
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ: 20%
NĂNG
LƯỢNG - Nhận biết được cácdạng năng lượng
trong thực tế
Phân loai được các dạng năng lượng thành hai nhóm
Hiểu được năng lượng tái tạo có sẵn trong
tự nhiên,
có thể được
bổ sung
Nêu được một số dạng năng lượng tái tạo
Vận dụng được kiên thức về năng lượng hao phí để nêu dạng năng lượng hao phí khi dùng bóng đèn điện
Liên hệ thực tế nêu được các biện pháp tiết kiệm năng
lượng điện.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 6
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ:30%
Số câu: 1
Số điểm:
1.5
Tỉ lệ:30%
Số câu: 1/2
Số điểm:
0.5
Tỉ lệ:10 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ:10 %
Số câu: 8
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ: 80%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu:10
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 50 %
Số câu: 1
Số điểm:
1.5
Tỉ lệ:30 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 05
Tỉ lệ: 10 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 05
Tỉ lệ: 10 %
Số câu: 12
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 100 %
Trang 3PHÒNG GD-ĐT THĂNG BÌNH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NĂM HỌC: 2021-2022
Họ và tên HS: ……… Lớp: … MÔN: KHTN-LỚP 6
SBD: ……Phòng thi: Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1 I.Trắc nghiệm (5 điểm): Mỗi ý đúng 0,25đ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu sau theo em là đúng nhất
Câu 1NB: Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:
A Cấu tạo cơ thể và số lượng loài D Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển
B Số lượng loài và môi trường sống C Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng
Câu 2NB: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với
nhóm động vật không xương sống là?
A Hình thái đa dạng B Có xương sống
C Kích thước cơ thể lớn D Sống lâu
Câu 3TH: Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
A Tôm, muỗi, lợn, cừu B Bò, châu chấu, sư tử, voi
C Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ D Gấu, mèo, dê, cá heo
Câu 4NB: Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
A Nhóm cá B Nhóm chân khớp
C Nhóm giun D Nhóm ruột khoang
Câu 5VD: Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A Cá B Thú C Lưỡng cư D Bò sát
Câu 6NB: Đa dạng sinh học không biểu thị ở tiêu chí nào sau đây?
A Đa dạng nguồn gen B Đa dạng hệ sinh thái
C Đa dạng loài D Đa dạng môi trường
Câu 7NB: Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
A Hoang mạc B Rừng ôn đới
C Rừng mưa nhiệt đới D Đài nguyên
Câu 8NB: Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?
A Hoang mạc B Rừng ôn đới
C Rừng mưa nhiệt đới D Đài nguyên
Câu 9TH: Động vật nào sau đây không nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?
A Cá heo B Sóc đen Côn Đảo
C Rắn lục mũi hếch D Gà lôi lam đuôi trắng
Câu 10VD: Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật
B Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã
C Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng
D Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người
Trang 4Câu 11:Trọng lượng được đo bằng đơn vị:
Câu 12: Một vật đang chuyển động, vật đó chắc chắn có:
A Năng lượng ánh sáng B.Năng lượng điện
C.Năng lượng âm thanh D.Động năng
Câu 13: Khi dùng bàn là để làm phẳng quần áo, thì năng lượng điện chủ yếu chuyển hoá thành:
A Năng lượng hoá học B.Năng lượng nhiệt
C.Năng lượng ánh sáng D.Năng lượng âm thanh
Câu 14: Khi ánh sáng mặt trời chiếu vào tấm pin mặt trời, tấm pin sẽ tạo ra điện.
Đó là một ví dụ về chuyển hoá:
A Năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt
B Năng lượng hạt nhân thành năng lượng hoá học
C.Năng lượng điện thành động năng
D.Năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện
Câu 15: Năng lượng nào sau đây KHÔNG PHẢI năng lượng tái tạo?
A Năng lượng mặt trời B.Năng lượng gió
C.Năng lượng của than đá D.Năng lượng của sóng biển
Câu 16: Ở Ninh Thuận, người ta dùng các tuabin gió để sản xuất điện Năng lượng cung cấp cho tuabin gió là:
A Năng lượng ánh sáng mặt trời B.Năng lượng gió
C.Năng lượng của sóng biển D.Năng lượng của dòng nước
Câu 17: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng:
A Lực hút trái đất có phương ngang, chiều trái sang phải
B Lực hút trái đất có phương ngang, chiều phải sang trái
C Lực hút trái đất có phương thẳng đứng, chiều dưới lên trên
D Lực hút trái đất có phương thẳng đứng, chiều trên xuống
Câu 18: Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng, tỉ lệ với:
A Khối lượng của vật treo B Lực hút của trái đất
C Độ dãn của lò xo D.Trọng lượng của lò xo
Câu 19: Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 10,5cm Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 11cm Nếu treo quả cân 500g thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?
Câu 20: Dạng năng nào lượng cần thiết để nước đá tan thành nước là:
A.Năng lượng ánh sáng B Năng lượng âm thanh
C.Năng lượng hóa học D Năng lượng nhiệt
II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 21VD:(1.25 điểm) Quan sát hình và hoàn thành các nội dung sau:
a) Khi ăn thức ăn chưa được nấu kĩ, trứng giun hoặc ấu trùng còn sống đi vào cơ thể người Một số loại giun kí sinh trong cơ thể người là:…
b) Một số biện pháp phòng tránh giun sán là: …
Trang 5Trả lời:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 22NB:(1.25 điểm) Hoàn thành bảng sau về vai trò của đa dạng sinh học Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên Vai trò của đa dạng sinh học đối với con người Câu 23: (1,5 đểm): Thế nào là nguồn năng lượng tái tạo? Các nguồn năng lượng này có ưu điểm gì? Trả lời:
Câu 24: (1.0 điểm): Nêu tên năng lượng hao phí khi sử dụng bóng đèn điện? Em hãy nêu các biện pháp để tiết kiệm năng lượng điện trong lớp học? Trả lời:
Trang 6
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM ĐỀ I
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Đáp án
II/ TỰ LUẬN:(5 điểm)
Câu
21-1.25đ
a) Khi ăn thức ăn chưa được nấu kĩ, trứng giun hoặc ấu trùng còn
sống đi vào cơ thể người
Một số loại giun kí sinh trong cơ thể người là: giun đũa, giun tóc,
giun móc, giun kim…
b) Một số biện pháp phòng tránh giun sán là:
- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- Vệ sinh nơi ở và nơi làm việc
- Tẩy giun định kì 1 – 2 lần/năm
- Ăn chín, uống sôi
0.5đ
0.75đ
Câu
22-1.25đ
Vai trò của đa dạng sinh học
trong tự nhiên Vai trò của đa dạng sinh học đối với con người
- Giúp duy trì và ổn định sự
sống trên Trái Đất
- Rừng tự nhiên có vai trò
điều hòa khí hậu, bảo vệ đất
và nước trong tự nhiên, hạn
chế các hiện tượng sạt lở, xói
mòn và lũ quét
- Rừng là nơi ở cho các loài
động vật hoang dã
- Nấm và vi khuẩn có khả
năng phân hủy xác và chất
thải sinh vật giúp đất thêm
màu mỡ và làm sạch môi
trường
- Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người thông qua việc cung cấp ổn định nguồn nước, lương thực, thực phẩm;
đồng thời tạo ra môi tường sống thuận lợi cho con người
- Tạo nên các cảnh quan thiên nhiên phục vụ nhu cầu tham quan giải trí, nghỉ dưỡng của con người
- Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu qua việc làm giảm ảnh hưởng của thiên tai và khí hậu khắc nghiệt
Mỗi
ý đúng 0.25đ
Câu
23-1.5đ -Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông quá các quá trình tự nhiên.
VD đúng
1.0đ 0,5
Câu
24-1 đ
Trang 7Nêu đúng một số biện pháp
Ma trận đề kiểm tra học kì 2 KHTN Lớp 6-ĐỀ II
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao
1.ĐỘNG
VẬT
- Câu 2NB: Các
loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
- Câu 4NB: Môi
trường sống của hầu hết các loài giun dẹp là
-Câu 5NB: Cơ thể
giun đũa có hình gì?
-Câu TH: Nhóm
các loài chim có ích là?
-Câu 21TH:
(1.25đ)Quan sát các hình sau và hoàn thành bảng
- Câu 1VD: Ví
dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?
câu
6 câu
đ
2.5đ
2.ĐA
DẠNG
SINH
HỌC
- Câu 8NB: Cho các
vai trò sau:
- Câu 9NB: Rừng tự
nhiên không có vai trò nào sau đây?
-Câu 10NB: Sinh
cảnh nào dưới đây
có độ đa dạng sinh học thấp nhất?
-Câu 6 TH:
Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?
- Câu 7VD: Ý
nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm
đa dạng sinh học?
Câu 22VD:
(1.25 đ) Kể tên các loại thực phẩm
và đồ dùng của con người có nguồn gốc từ động vật và thực vật?
câu
1 câu 6 câu
đ
1.25đ 2.5đ
Tổng số
Trang 8Tổng số
điểm
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Thấp Vận dụng cao
Cộng
LỰC
TRONG
ĐỜI SỐNG
Nhận biết về đặc điểm của trọng lực
- Nnhận biết khi nào
có lực ma sát trong các hiện tượng thực
tế
- Biết độ giãn của lò
xo tỉ lệ với khối lượng của vật - Tính được độ biến dạng của lò xo trong thực
tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:4
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ: 20%
NĂNG
LƯỢNG - Nhận biết được các dạng năng lượng
trong thực tế
Phân loai được các dạng năng lượng thành hai nhóm
Hiểu được năng lượng tái tạo có sẵn trong tự nhiên, có thể được bổ sung
Nêu được một
số dạng năng lượng tái tạo
Vận dụng được kiên thức về năng lượng hao phí để nêu dạng năng lượng hao phí khi dùng bóng đèn điện
Liên hệ thực tế nêu được các biện pháp tiết kiệm năng
lượng điện.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 6
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ:30%
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ:30%
Số câu: 1/2
Số điểm:
0.5
Tỉ lệ:10 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ:10 %
Số câu: 8
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ: 80%
Tổng số câu
Tổng số
Số câu:10
Số điểm: 2.5
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Số câu: 1/2
Số điểm: 05
Số câu: 1/2
Số điểm: 05
Số câu: 12
Số điểm: 5
Trang 9Tỉ lệ % Tỉ lệ: 50 % Tỉ lệ:30 % Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 100 %
PHÒNG GD-ĐT THĂNG BÌNH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NĂM HỌC: 2021-2022
Họ và tên HS: ……… Lớp: … MÔN: KHTN-LỚP 6
SBD: ……Phòng thi: Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
I.Trắc nghiệm (5 điểm): Mỗi ý đúng 0,25đ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu sau theo em là đúng nhất
Câu 1VD: Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?
A Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống
B Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức
C Động vật giúp con người bảo về mùa màng
D Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây
Câu 2NB: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
A Ruồi, chim bồ câu, ếch B Rắn, cá heo, hổ
C Ruồi, muỗi, chuột D Hươu cao cổ, đà điểu, dơi
Câu 3TH: Nhóm các loài chim có ích là?
A Chim sâu, chim cú, chim ruồi D Chim cắt, chim vành khuyên, chim công
B Chim sẻ, chim nhạn, chim vàng anh C Chim bồ câu, chim gõ kiến, chim yểng
Câu 4NB: Môi trường sống của hầu hết các loài giun dẹp là
A Các vùng nước ven biển B Các vùng ao, hồ nước ngọt
C Các vùng đầm lầy D Trong cơ thể động vật
Câu 5NB: Cơ thể giun đũa có hình gì?
A Hình dải B Hình ống(trụ) C Hình bản dẹt D Hình lá
Câu 6TH: Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?
A Đốt rừng làm nương rẫy B Xây dựng nhiều đập thủy điện
C Trồng cây gây rừng D Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp
Câu 7VD: Ý nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm đa dạng sinh
học?
A Bệnh ung thư ở người B Hiệu ứng nhà kính
C Biến đổi khí hậu D Tuyệt chủng động, thực vật
Câu 8NB: Cho các vai trò sau:
(1) Đảm bảo sự phát triển bền vũng của con người
(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận
(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người
(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu
Trang 10(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5)
Câu 9NB: Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?
A Điều hòa khí hậu D Là nơi ở của các loài động vật hoang dã
B Cung cấp đất phi nông nghiệp C Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên
Câu 10NB: Sinh cảnh nào dưới đây có độ đa dạng sinh học thấp nhất?
A Thảo nguyên B Rừng mưa nhiệt đới
C Hoang mạc D Rừng ôn đới
Câu 11: Một vật đang chuyển động, vật đó chắc chắn có:
A Năng lượng ánh sáng B.Năng lượng điện
C.Năng lượng âm thanh D.Động năng
Câu 12: Khi ánh sáng mặt trời chiếu vào tấm pin mặt trời, tấm pin sẽ tạo ra điện.
Đó là một ví dụ về chuyển hoá:
A Năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt
B Năng lượng hạt nhân thành năng lượng hoá học
C.Năng lượng điện thành động năng
D.Năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện
Câu 13: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng:
A Lực hút trái đất có phương ngang, chiều trái sang phải
B Lực hút trái đất có phương ngang, chiều phải sang trái
C Lực hút trái đất có phương thẳng đứng, chiều dưới lên trên
D Lực hút trái đất có phương thẳng đứng, chiều trên xuống
Câu 14: Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng, tỉ lệ với:
A Khối lượng của vật treo B Lực hút của trái đất
C Độ dãn của lò xo D.Trọng lượng của lò xo
Câu 15: Ở Ninh Thuận, người ta dùng các tuabin gió để sản xuất điện Năng lượng cung cấp cho tuabin gió là:
A Năng lượng ánh sáng mặt trời B.Năng lượng gió
C.Năng lượng của sóng biển D.Năng lượng của dòng nước
Câu 16: Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 10,5cm Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 11cm Nếu treo quả cân 500g thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?
Câu 17: Năng lượng nào sau đây KHÔNG PHẢI năng lượng tái tạo?
A Năng lượng mặt trời B.Năng lượng gió
C.Năng lượng của than đá D.Năng lượng của sóng biển
Câu 18: Dạng năng nào lượng cần thiết để nước đá tan thành nước là:
A.Năng lượng ánh sáng B Năng lượng âm thanh
C.Năng lượng hóa học D Năng lượng nhiệt
Câu 19:Trọng lượng được đo bằng đơn vị:
Câu 20: Khi dùng bàn là để làm phẳng quần áo, thì năng lượng điện chủ yếu chuyển hoá thành:
A Năng lượng hoá học B.Năng lượng nhiệt
C.Năng lượng ánh sáng D.Năng lượng âm thanh