Khái Quát Về Hệ Thống Rapmods Phương pháp xây dựng một hệ thống chỉ tiêu được chia thành 2 nhóm chỉ tiêu là năng suất bộ phận theo 6 nhân tố đầu vào và nhóm các chỉ tiêu tổng hợp..
Trang 1Chương trình xây dựng tài liệu đào tạo trực tuyến về đề tài:
“ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT TẠI DOANH NGHIỆP”
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP HCM
TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM TP HCM
Chuyên gia đào tạo: Trịnh Minh Tâm
Chương 5
Phương Pháp Đo Lường Năng Suất
Rapmods
Trang 2 Đối tượng học viên: là những người có kiến thức
cơ bản về quản lý sản xuất và quản lý chất lượng
Trang 3CHƯƠNG 5: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT RAPMODS
1 Khái Quát Về Hệ Thống Rapmods
2 Hệ Thống Các Chỉ Tiêu Theo Phương Pháp
Rapmods
3 Quy Trình Thực Hiện Hoạch Định Năng Suất
Theo Hệ Thống Rapmods
Trang 41 Khái Quát Về Hệ Thống Rapmods
Phương pháp xây dựng một hệ thống chỉ tiêu được chia thành 2 nhóm chỉ tiêu là năng suất bộ phận (theo 6
nhân tố đầu vào) và nhóm các chỉ tiêu tổng hợp
Phương pháp này xác định mối quan hệ định lượng
giữa chi phí nhân tố đầu vào, quan hệ giữa năng suất
của chúng với nhau và với năng suất tổng thể hệ thống
Ngoài đo lường năng suất, phương pháp còn cho phép lập mục tiêu NS, dự thảo ngân sách, kiểm soát việc
thực hiện năng suất thông qua giám sát các chỉ tiêu
năng suất hàng tháng, hàng quý, từ đó có biện pháp
điều chỉnh kịp thời để đạt NS mục tiêu kỳ vọng
Trang 52 Hệ Thống Các Chỉ Tiêu Theo Phương Pháp Rapmods
2.1 Nhóm chỉ số của quy tắc Rapmods đầu tiên (quy tắc tổng)
a) Năng suất tổng thể (TPM):
RSO: Đầu ra của hệ thống Rapmods
TSI: Tổng đầu vào
X 1 , S 1 , Y 1 , Z 1 , W 1 , I 1 là năng suất yếu tố đầu vào
i
1 + W
1 + Z
1 + Y
1 + S
1 + X 1
1
=
TPM
1 1
1 1
Trang 6Năng suất tiền công (WI)
(2)
Ví dụ:
b) Năng suất nhân tố (FPM s ).
CÔNG, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƢỢC ĐẦU RA LÀ $ 5.3173
FPM WI = X 1 = RSO
WI
5.3173
=
2.3420
$
12.4530
$ ($)
WI
($)
RSO
=
Trang 7b) Năng suất nhân tố (FPM s ) (tt).
Năng suất tiền lương (SI)
Ví dụ:
(3)
FPM SI = S 1 = RSO
SI
7.4793
=
1.6650
$
12.4530
$ ($)
SI
($)
RSO
=
Trang 81.4267
$
12.4530
$ ($)
MEI
($)
RSO
=
Trang 9VÀ DỊCH VỤ MUA VÀO, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƢỢC
2.2712
= 5.4831
$
12.4530
$ ($)
MI
($) RSO
=
Năng suất nhân tố (FPM s ) (tt).
Trang 10b) Năng suất nhân tố (FPMs) (tt).
Năng suất đầu vào khác (OI)
(6)
Ví dụ:
FPM OI = W 1 = RSO
OI
18.3052
=
0.6803
$
12.4530
$ ($)
OI
($)
RSO
=
Trang 11b) Năng suất nhân tố (FPMs) (tt).
Năng suất của lãi suất và các khoản phải trả ngân
i1 = 37.0294 CÓ Ý NGHĨA - SỬ DỤNG 1 D0LA CHO LÃI SUẤT
37.0294
=
0.3363
$
12.4530
$ ($)
IB
($)
RSO
Trang 12c) Quy tắc Rapmods đầu tiên:
o Phát biểu: Nghịch đảo năng suất tổng thể bằng Tổng các
nghịch đảo của năng suất nhân tố đầu vào.
o Ý nghĩa: Từ công thức trên, khi đã có năng suất của các
nhân tố đã biết hoặc đã ấn định, ta có thể tính ra được năng
suất của các nhân tố còn lại Điều chỉnh năng suất nhân tố
sẽ điều chỉnh được năng suất của các nhân tố khác cũng
như năng suất tổng thể.
W Z
Y S
X
1 1
1 1
1 1
1
Trang 13a) Tỉ trọng của yếu tố đầu vào trên tổng nguồn lực đầu vào (IFR s )
IFR s = Tỉ trọng một yếu tố đầu vào (WI, SI, ) / TSI (9)
IFR của WI = IFR WI = WI / TSI = a1
IFR của SI = IFR SI = SI / TSI = b1
2.2 Nhóm chỉ số của quy tắc Rapmods thứ hai
(quy tắc nhân)
Trang 14 IFR của MEI = IFR MEI = MEI /TSI = c1
IFR của MI = IFR MI = MI / TSI = d1
IFR của OI = IFR OI = OI / TSI = e1
IFR của IB = IFR IB = IB / TSI = f1
2.2 Nhóm chỉ số của quy tắc Rapmods thứ hai
(quy tắc nhân) (tt)
Trang 15b) Quy tắc Rapmods thứ hai
TPM = a 1 x X 1 = b 1 x S 1 = c 1 x Y 1 = d 1 x Z 1
= e 1 x W 1 = f 1 x I 1 (10)
o Phát biểu: Năng suất tổng thể bằng tích của Tỉ trọng
nhân tố đầu vào với Năng suất của nhân tố đầu vào đó
o Ý nghĩa: khi đã biết năng suất tổng thể và năng suất
của các nhân tố, ta có thể tính tỉ trọng nhân tố đầu vào
đó, từ đó xác định chi phí cần có cho đầu vào đó Điều
chỉnh năng suất nhân tố sẽ điều chỉnh được năng suất
của các nhân tố khác cũng như năng suất tổng thể
2.2 Nhóm chỉ số của quy tắc Rapmods thứ hai
(quy tắc nhân) (tt)
Trang 16c) Chỉ tiêu % lợi nhuận hoặc tổn thất
Trang 17BÌNH QUÂN VỐN HUY ĐỘNG (TCE), DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƢỢC ĐẦU RA (RSO) LÀ $ 1.2675
1.2675 9.8245
$
12.4530
$
($) TCE
($) RSO
Trang 18e) Chỉ số Mức thu hồi vốn (ROI):
N
x
1
1.2675
x 1.0435
1
-
1 = ROI
Trang 19a) Năng suất hệ thống không bao gồm nguyên liệu
ở cả đầu vào và đầu ra (OPM 1 )
2.3 Nhóm chỉ số của quy tắc Rapmods thứ ba
(năng suất hệ thống OPM)
=
CSI
RSAV
MI
- TSI
MI
- RSO
=
OPM 1 = 1 / (1/X 2 + 1/S 2 + 1/Y 2 + 1/W 2 + 1/I 2 ) = RSAV/ CSI (14)
Trong đó: X 2 = X 1 (Z 1 -1) / Z 1 ; S 2 = S 1 (Z 1 -1) / Z 1 ;
Y 2 = Y 1 (Z 1 -1) / Z 1 ; W 2 = W 1 (Z 1 -1) / Z 1 ; I 2 = I 1 (Z 1 -1) / Z 1
( MI = VẬT LIỆU VÀ DỊCH VỤ MUA VÀO; RSAV = GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO
RAPMODS; CSI = HỆ THỐNG ĐẦU VÀO CHUYỂN ĐỔI)
Ý nghĩa: Năng suất hệ thống có mối quan hệ chặt chẽ với năng suất
của nhân tố đầu vào Mặt khác, Năng suất các nhân tố đầu vào có quan
hệ chặt chẽ với Năng suất nguyên vật liệu.
Trang 20a) Năng suất hệ thống không bao gồm nguyên liệu
ở cả đầu vào và đầu ra (OPM 1 )
Ví dụ :
5.4831
$ -
11.9334
$
5.4831
$ -
CÓ NGHĨA LÀ, MỖI DOLA SỬ DỤNG CHO ĐẦU VÀO (không
kể nguyên vật liệu đầu vào và đầu ra), DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƢỢC GIÁ TRỊ GIA TĂNG LÀ $ 1.0806
Trang 21b) Năng suất hệ thống theo giá trị gia tăng trên tổng đầu vào (bao gồm cả nguyên liệu đầu vào) - OPM2:
MI
- RSO =
$
= OPM 2
ĐIỀU ĐÓ CÓ NGHĨA LÀ ĐỐI VỚI MỖI ĐÔ LA CHI PHÍ ĐẦU VÀO, DOANH NGHIỆP
ĐÃ TẠO RA GIÁ TRỊ GIA TĂNG LÀ 0.5841 $
Ý nghĩa: Năng suất hệ thống có mối quan hệ chặt chẽ với năng suất
của nhân tố đầu vào Mặt khác, Năng suất các nhân tố đầu vào có quan
hệ chặt chẽ với Năng suất nguyên vật liệu
Trang 22c) Năng suất hệ thống tổng đầu ra không kể nguyên liệu đầu vào (OPM 3 ):
MI
- TSI
RSO =
Ý nghĩa: Năng suất hệ thống có mối quan hệ chặt chẽ với năng suất
của nhân tố đầu vào Mặt khác, Năng suất các nhân tố đầu vào có quan
hệ chặt chẽ với Năng suất nguyên vật liệu
$
12.4530
$
= OPM 3
OPM3 = 1 / (1/X2 + 1/S2 + 1/Y2 + 1/W2 + 1/I2) = RSO / CSI (16)
Trang 233 Quy Trình Đo Lường Năng Suất Rapmods
Trang 24Báo cáo kết quả ĐLNS sau 12 tuần
Lãi (+) hoặc lỗ (-)
(ns12 – th12) (x1000)
1.1 Tiền công (WI) WI ns12 = 0.607729 WI th12 = 0.6286 WI ns12 – WI th12 = -20,897
1.2 Tiền lương (SI) SIns12 = 0.430995 SIth12 = 0.4639 SI ns12 – SI th12 = -32,910
1.3 Máy móc thiết bị (MEI) MEI ns12 = 0.362207 MEI th12 = 0.3711 MEI ns12 – MEI th12 = -8,902
1.4 Nguyên vật liệu (MI) MI ns12 = 1.433384 MI th12 = 1.4482 MI ns12 – MI th12 = -14,836
1.5 Chi phí khác (OI) OIns12 = 0.176099 OIth12 = 0.2099 OI ns12 – OI th12 = -34,952
1.6 Lãi suất và các khoản phải trả ngân hàng (IB) IBns12 = 0.07359 IBth12 = 0.0691
IB ns12 – IB th12 = +4,490
2 Năng suất nhân tố (FPM) FPI = (FPMth12 /FPMns)x100%
3 Năng suất tổng thể (TPM) TPM ns = 1.0666 TPM th12 = 1.0305 TPI = 97%
4 Năng suất hệ thống (OPM) OPI = (OPM th12 /OPM ns )x100%
4.1 OPM1 OPM1ns = 1.1240 OPM1th12 = 1.0558 OPI1 = 94%
4.2 OPM 2 OPM 2ns = 0.6015 OPM 2th12 = 0.5766 OPI 2 = 96%
4.3 OPM 3 OPM 3ns = 1.9935 OPM 3th12 = 1.8868 OPI 3 = 95%
5 Năng suất vốn (N) N ns = 1.6021 N th12 = 1.4462 NI = 90%
6 Tỷ suất thu hồi vốn (ROI) ROIns = 10.00 ROIth12 = 4.28 ROII = 43%
7 Tổng vốn huy động (TCE) TCE ns = 8.550175 TCE th12 = 9.473875
8 Tổng đầu ra (RSO) RSO ns12 = 4.0000 RSO th12 = 3.2880 RSOI = 82.20%
9 Giá trị gia tăng của hệ thống (RSAV) RSAV ns12 = 1.8546 RSAV th12 = 1.8398 RSAVI = 95.90%
10 Chỉ số chênh lệch bán hàng(DSI) RSOth12 = 3.2880 Doanh thu thực tế 12 tuần = 3.1521 DSI = 95.80%
Nhận xét, Đánh giá:
Trang 253 Đo lường năng suất Rapmods có các nhóm chỉ
số năng suất nào?
4 Quy trình thực hiện hoạch định và kiểm soát
năng suất theo Rapmods?
Trang 26DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Fa (D) (FIXED ASSETS (DEPRECIATION)) Chi phí khấu hao tài sản cố định
FPMS (FACTOR PRODUCTIVITY MEASURE) Đo lường năng suất nhân tố
Trang 27GDP (GROSS DOMESTIC PRODUCT) Tổng sản phẩm quốc nội
IB (INTEREST BANK LOANS AND BANK
CHARGE)
Lãi suất và các khoản phải trả ngân hàng
MEI (MACHINES AND EQUIPMENT
INPUT)
Chi phí thiết bị, máy
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Trang 28OP (OPERATION PROFITS) Lợi nhuận thực hiện
OPM (OVERALL PRODUCTIVITY
MEASURE)
Đo lường năng suất tổng thể
RSOI (RAPMODS SYSTEM OUTPUT
INDEX)
Chỉ số đầu ra theo RAPMODS
RSAVI (RAPMODS SYSTEM ADDED
VALUE INDEX)
Giá trị gia tăng theo hệ thống RAPMODS
ROII (RETURN ON INVESTMENT
INDEX)
Chỉ số mức thu hồi vốn
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Trang 29DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
TPM (TOTAL PRODUCTIVITY
MEASURE)
Đo lường năng suất tổng
Trang 30-Tăng Văn Khiên, Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp phương pháp tính và
ứng dụng Nhà xuất bản thống kê, Hà Nội, 2005
-Văn Tình, Lê Hoa, Đo lường năng suất tại doanh nghiệp, NXB Thế giới, Hà Nội,
2003
-M.R Ramsay, The Rapmods system, Vietnam productivity center, 2004
-M.R Ramsay, Productivity measurement,Vietnam productivity center, 2004
-Văn Tình Năng suất theo cách tiếp cận mới Trung tâm Quản lý chất lượng và ứng
dụng công nghệ
-Văn Tình, Phạm Thanh Hưng, Nguyễn Thị Lệ Hoa, Giang Minh Đức, Đánh giá &
cải tiến năng suất ở doanh nghiệp Trung tâm năng suất Việt Nam, Hà Nội, 2003
- Đo lường hiệu suất KPI, Trịnh Minh Tâm, Chi cục TCĐLCL TP HCM, 2008
- Thẻ điểm cân bằng – BSC, Trịnh Minh Tâm, Chi cục TCĐLCL TP HCM, 2009
@ Liên hệ: Phòng Phát triển Năng suất/ Chi cục TCĐLCL TP HCM,
ĐT: 028 39302 004; minhtamsmq@gmail.com
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 31TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM TP HCM
ĐC: Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM
ĐT: 0283-829-5087 | Fax: 0283-911-5119
Email: casehcm@case.vn
www.case.vn