1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 1 tổng quan về quản trị 1 quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của

34 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Tổng Quan Về Quản Trị
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Xuân Tùng
Trường học Trường Đại Học Luật Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị học
Thể loại bài tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 222,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám đốc một nhà máy cơ khí không cần phải giỏi về cơ khí hơn các kỹ sư trong nhà máy đó vì Giám đốc là một nhà quản trị và một nhà quản trị cần có các kỹ năng như kỹ năng nhân sự, khả n

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH

KHOA QUẢN TRỊ - LUẬT

BÀI TẬP MỖI CHƯƠNG

Môn học: Quản trị họcGV: TS Nguyễn Xuân TùngLớp: 119-QTL45 B (1)

Họ và tên: Hà Thị Yến NhiMSSV: 2053401020152Lớp: 119- QTL45B1

Trang 2

Chương 1: Tổng quan về quản trị

1 Quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của:

A Nền công nghiệp hậu tư bản

B Nền công nghiệp tiền tư bản

C Nền công nghiệp xã hội chủ nghĩa

D Cả 3 đều đúng

2 Tìm câu trả lời đúng nhất: Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước

A Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau

B Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau

C Có chế độ chính trị - xã hội đối lập tư bản

5 Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:

A Tối đa hóa lợi nhuận

B Đạt mục tiêu của tổ chức

C Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực

D Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

6 Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … chung”

Trang 3

B Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

C Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

D Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

10 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

B Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

C Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

D Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

11 Nghệ thuật quản trị có được từ

A Từ cha truyền con nối

B Khả năng bẩm sinh

C Trải nghiệm qua thực hành quản trị

D Các chương trình đào tạo

12 Phát biểu nào sau đây không đúng

A Nghệ thuật quản trị không thể học được

A Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm định

B Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định

C Chỉ huy, kiểm tra, phối hợp, hoạch định và tổ chức

D Dự kiến, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra

D. Quản trị là sử dụng tối đa nguồn lực để đạt được mục tiêu

15 Nhà quản trị doanh nghiệp là:

A Người điều khiển công việc và chịu trách nhiệm trước kết quả hoạt động của những người khác và doanh nghiệp

B Người chỉ huy, người sử dụng tốt nhất nguồn lực sẽ vượt qua mọi khó khăn thử thách của doanh nghiệp nên thành công

C Người lãnh đạo, người đưa ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định

Trang 4

D Tất cả đều đúng

16 Trong công ty cổ phần, nhà quản trị làm việc được:

A Hưởng lương

B Chia lợi nhuận

C Hưởng thù lao hàng năm từ kết quả kinh doanh

D Tất cả các loại quyết định trên

19 Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

23 Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

A Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

B Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

C Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

D Tất cả những cách trên

24 Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

Trang 5

A Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

B Xác định đúng quy mô của tổ chức

C Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

D Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

25 Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

D Tất cả phương án trên đều không chính xác

27 Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

A Nhân sự

C Kỹ thuật

D Tất cả đề đúng

28 Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

A Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

B Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

C Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

D Tất cả các phương án trên điều sai

29 Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triểnkinh doanh

A Vai trò người lãnh đạo

B Vai trò người đại diện

C Vai trò người phân bố tài nguyên

D Vai trò người doanh nhân

30 Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

Trang 6

A Vai trò người thực hiện

B Vai trò người đại diện

C Vai trò người phân bổ tài nguyên

D Vai trò nhà kinh doanh

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1

1 Có người nói rằng Giám đốc một nhà máy cơ khí phải giỏi về cơ khí hơn các kỹ

sư trong nhà máy đó Bạn có đồng ý với điều này không? Giải thích lý do

Giám đốc một nhà máy cơ khí không cần phải giỏi về cơ khí hơn các kỹ sư trong nhà máy đó vì Giám đốc là một nhà quản trị và một nhà quản trị cần

có các kỹ năng như kỹ năng nhân sự, khả năng lãnh đạo và kỹ năng kỹ thuật,chuyên môn nhưng kỹ năng kỹ thuật chuyên môn không cần phải giỏi hơn

cơ khí các kỹ sư trong nhà máy đó bởi Giám đốc chỉ cần quản lý tốt các kỹ

sư trong nhà máy thì nhà máy có thể đạt được những hiệu quả như mong

muốn

Ví dụ Giám đốc của một nhà máy sản xuất không cần giỏi hơn nhân viên kỹthuật bảo trì máy móc mà chỉ cần quản lý tốt những người đó để đạt được

những hiệu quả mong muốn

2 Vì sao kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhau đối với mọi cấp quản trị?

Kỹ năng nhân sự là những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làm việc, động viên và điều khiển nhân sự Kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhau

đối với mọi cấp quản trị vì: Đối với nhà quản trị cấp cao, công việc chính

của họ là đưa ra các chiến lược, họ giao tiếp với cả người bên ngoài và bên

trong tổ chức, nên kỹ năng nhân sự là không thể thiếu Đối với nhà quản trị cấp trung thì họ là người bổ sung kế hoạch và chiến lược, giao tiếp với cấp

trên và cấp dưới nên kỹ năng nhân sự là rất cần thiết Còn với nhà quản trị

cấp cơ sở, phần lớn thời gian tham gia vào công việc chuyên môn và trực

tiếp hướng dẫn nhân viên, nên mỗi người cần phải rèn luyện cho chính mìnhkhả năng khai thác thông tin, sử dụng các công cụ hiện đại, kỹ năng thuyết

trình, thuyết phục…

Trang 7

3 Trên các báo cáo tổng kết thường có câu “ Công ty chúng tôi năm qua đã hoạt động

có kết quả, cụ thể là dù phải khắc phục nhiều khó khăn do điều kiện khách quan lẫn chủquan” Bạn cho ý kiến của bạn về cách diễn đạt này?

Cách diễn đạt này chưa rõ ràng bởi công ty hoạt động có kết quả khi:

− Giảm thiểu chi phí đầu vào - giữ nguyên số lượng đầu ra

− Giữ nguyên yếu tố đầu vào - sản lượng đầu ra nhiều hơn

− Vừa phải giảm chi phí đầu vào, vừa tăng sản lượng ở đầy ra

Nhưng ở đây công ty trên chỉ nói đến việc khắc phục những khó khăn do điềukiện khách quan lẫn chủ quan, chứ không đưa ra những kết quả cụ thể về những

gì công ty đạt được trong năm qua, vì thế không thể khẳng định rằng công tytrên hoạt động có kết quả trong năm qua hay không

Chương 2 Sự phát triển của các tư tưởng quản trị

1. Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của QT?

A Taylor B Fayol C Koontz D Drucker

2. Abraham Maslow đã xây dựng lý thuyết và “nhu cầu của con người” gồm 5 loạiđược sắp xếp từ thấp đến cao Hãy sắp xếp theo cách đúng đắn

A Vật chất, an toàn, xã hội, kính trọng và “tự hoàn thiện”

B Xã hội, kính trọng, an toàn “ tự hoàn thiện” và vật chất

C An toàn, vật chất, “ tự hoàn thiện”, kính trọng, xã hội

D Vật chất, an toàn, xã hội, “tự hoàn thiện”, kính trọng

3. Các giai đoạn phát triển lịch sử của khoa học Quản trị doanh nghiệp được chia theo các mốc quan trọng:

A Trước công nguyên, thế kỷ 14, 18, 19 đến nay

B Trước công nguyên, thế kỷ 13, 18, 20 đến nay

C Trước công nguyên, thế kỷ 18, 20, 21 đến nay

D Trước công nguyên, thế kỷ 14, 18, 21 đến nay

4. Trường phái quản trị cổ điển sáng tạo ra:

A Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính

B Lý thuyết tâm lý xã hội

C Lý thuyết định lượng

D Tất cả đều đúng

5. Mô hình kỹ thuật Nhật Bản hiện nay đã ứng dụng trong quản trị doanh nghiệp thuộc trường phái:

A Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính

B Lý thuyết tâm lý xã hội

C Lý thuyết định lượng

D Tất cả đều đúng

6. Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, Lý thuyết quản trị khoa học

có các tác giả tiêu biểu:

A Frederich Taylor

B Herny L Gantt

Trang 8

C Frank B và Liliant M Gibreth

B Hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra

C Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

11. Trường phái Lý thuyết quản trị khoa học quan tâm:

A Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

B Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

C Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

D Tất cả đều đúng

12. Trường phái Lý thuyết tâm lý xã hội quan tâm:

A Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

B Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

C Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

D Tất cả đều đúng

13. Lý thuyết chú trọng đến yếu tố con người trong quản trị là?

A Lý thuyết định lượng

B Lý thuyết tâm lý xã hội

C Lý thuyết quản trị cổ điển

D Lý thuyết kiểm tra

14. Trường phái Lý thuyết định lượng quan tâm:

A Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

Trang 9

B Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý,

tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

C Đến năng suất lao động và c hú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trongquản trị

D Tất cả đều đúng

15. Ai là người phát triển học thuyết của Henry Fayol, phân chia quản trị thành bảy chức năng:x

A Max Weber và Chester Barnard

B Liliant Gulick và Liliant Wrick

C Frank B và Liliant M Gibreth

D Tất cả đều đúng

16. Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi là ông

tổ (cha đẻ) của Lý thuyết quản trị hành chính:

Trang 10

C Quản trị khoa học

D Quản trị hành chính

22. Lý thuyết quản trị nào đòi hỏi nhà quản trị phải được đào tạo về kỹ thuật nhằmgóp phần tham mưu thông qua hình thức đưa ra nhiều phương án giải quyết khác nhau Từ đó

dễ dàng chọn lựa khi ra quyết định ứng với từng tình huống phát sinh?

A Lý thuyết quản trị khoa học

B Lý thuyết định lượng

C Lý thuyết tâm lý xã hội

D Lý thuyết quản trị cổ điển

23. Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, Lý thuyết tâm lý xã hội có các tác giả tiêu biểu:

A Frederich Taylor, Herny L Gantt, Frank B và Liliant M Gibreth

B Henry Fayol, Max Weber, Chester Barnard,

C Robert Owen, Hugo Munsterberg, Mary Parker Follett, Abraham

Maslow, Mc Gregor, Elton Mayor

25. Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên tốt sẽ dẫn đến?

A Không có sự bất mãn, không động viên

B Thỏa mãn, không động viên

D Tất cả đều sai

26. Max Weber không đề ra nguyên tắc nào

A.Mọi hoạt động của tổ chức đều căn cứ vào văn bản qui định trước

B Chỉ có người có chức vụ mới có quyền quyết định, chỉ có nhữngngười

có năng lực mới được giao chức vụ

C Mọi quyết định trong tổ chức phải mang tính khách quan

độc đáo cùng các bước tiếp thị xuất sắc là tư tưởng của:

A Adam Smith

B Michael Porter

Trang 11

a Quản trị theo cách của Mỹ

b Quản trị theo cách của Nhật Bản

c Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d Các cách hiểu trên đều sai

32. Tác giả của học thuyết Z quan tâm tới

a Con người, Năng suất lao động

b Cách thức quản trị, Lợi nhuận

c Năng suất lao động, Con người

d Hiệu quả, Lợi nhuận

33. Tác giả của học thuyết X là:

a Mối quan hệ con người trong tổ chức

b Vấn đề lương bổng cho người lao động

c Sử dụng người dài hạn

d Đào tạo đa năng

35. Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị Khoa học, Hành chính, Định lượng là:

Trang 12

c Douglas McGregor

d Henry Fayol

37. Lý thuyết “ Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào a Trường phái tâm lý – xã hội

b Trường phái quản trị định lượng

c Trường phái quản trị cổ điển

d Trường phái quản trị hiện đại

38. Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:

a 14 nguyên tắc của H.Faytol

b 4 nguyên tắc của W.Taylor

c 6 phạm trù của công việc quản trị

d Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

39. “ Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở

tư tưởng của

a H Fayol

b M.Weber

c R.Owen

d W.Taylor

40. Điền vào chỗ trống “ theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều

có thể giải quyết được bằng …”

42. Trường phải Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ:

a Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c Một số trường phái khác nhau

d Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

43. Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào:

a Trường phái quản trị hành chính

b Trường phái quản trị hội nhập

c Trường phái quản trị hiện đại

d Trường phái quản trị khoa học

44. Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là

a Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow

c Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

Trang 13

d Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

45. Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là

b H.Fayol

c W.Taylor

d E.Mayo

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2

1 Hãy cho biết chức năng quản trị Vẽ sơ đồ chỉ sự khác biệt trong thực thi chức năng này?

Sơ đồ trong thực thi chức năng:

2 Vì sao kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhau đối với mọi cấp quản trị Giải thích

lí do và cho thí dụ?

Kỹ năng nhân sự là những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làm việc,

Trang 14

động viên và điều khiển nhân sự Kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhauđối với mọi cấp quản trị vì: Đối với nhà quản trị cấp cao, công việc chínhcủa họ là đưa ra các chiến lược, họ giao tiếp với cả người bên ngoài và bêntrong tổ chức, nên kỹ năng nhân sự là không thể thiếu Đối với nhà quản trịcấp trung thì họ là người bổ sung kế hoạch và chiến lược, giao tiếp với cấptrên và cấp dưới nên kỹ năng nhân sự là rất cần thiết Còn với nhà quản trịcấp cơ sở, phần lớn thời gian tham gia vào công việc chuyên môn và trựctiếp hướng dẫn nhân viên, nên mỗi người cần phải rèn luyện cho chính mìnhkhả năng khai thác thông tin, sử dụng các công cụ hiện đại, kỹ năng thuyếttrình, thuyết phục

Thí dụ Giám đốc một công ty hay Quản lý một bộ phận trong công ty đều

cần kỹ năng nhân sự bởi vì hàng ngày phải làm việc với rất nhiều nhân viên với nhiều tính cách trái chiều, đa dạng nên cần phải có những kỹ năng nhân

sự để làm việc hiệu quả

3 Một nhà quản trị cần có những kỹ năng nào Giải thích và minh họa bằng thực tế?(Bill Gate chọn người khác làm CEO thay mình)

Một nhà quản trị cần có những kỹ năng:

− Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn/ nghiệp vụ: Là khả năng cần thiết để thực hiệnmột công việc cụ thể, nối cách khác là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị Ví dụviệc thảo chương trình điện toán, soạn thảo hợp đồng pháp lý kinh doanh, thiết kế cơkhí v.v…

− Kỹ năng nhân sự: Là những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làm việc, độngviên và điều khiển nhân sự Kỹ năng nhân sự là tài năng đặc biệt của nhà quản trị trong việcquan hệ với những người khác nhằm tạo sự thuận lợi và thúc đẩy sự hoàn thành công việcchung Một vài kỹ năng nhân sự cần thiết cho bất cứ quản trị viên nào là biết cách thông đạthữu hiệu, có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng không khí hợp tác trong laođộng, biết cách tác động và hướng dẫn nhân sự trong tổ chức để hoàn thành các công việc Ví

dụ như kỹ năng thông đạt hữu hiệu (viết & nói), có thái độ quan tâm đến người khác, xâydựng bầu không khí hợp tác giữa mọi người, động viên nhân viên dưới quyền… Đối với kỹnăng nhân sự thì yêu cầu cần thiết đối với cả 03 cấp quản trị, vì dù thuộc cấp nào, nhà quảntrị cũng phải cùng làm việc với tất cả mọi người

− Kỹ năng nhận thức hay tư duy: là cái khó hình thành và khó nhất, nhưng nó lại cóvai trò đặc biệt quan trọng, nhất là đối với các nhà quản trị cao cấp Họ cần có tư duy chiếnlược tốt để đề ra đúng đường lối chính sách đối phó có hiệu quả với những bất trắc, đe dọa,kìm hãm sự phát triển đối với tổ chức

Trang 15

4 Trình bày những nguyên tắc và công tác quản trị tương ứng của Taylor?

Nguyên tắc Taylor Công tác quản trị tương ứngXây dựng định mức và phương pháp công Nghiên cứu thời gian và thao tác một cách

Chọn công nhân một cách khoa học, huấn Dùng mô tả để chọn lựa công nhân, thiết

luyện phát triển kỹ năng lập hệ thống tiêu chuẩn và huấn luyện

chính thứcKhen thưởng Trả lương theo năng suất, thưởng theo sản

lượngPhân nhiệm giữa quản trị và sản xuất Thăng tiến trong công việc

5 Những nhận xét đánh giá về lý thuyết khoa học của Taylor và cộng sự?

Ưu điểm:

− Phát triển kỹ năng phân công chuyên môn hóa

− Nêu lên tầm quan trọng của việc tuyển chọn và huấn luyện nhân viên, dùng đãi ngộ

để tăng năng suất

− Nhấn mạnh việc giảm giá thành để tăng hiệu quả

− Coi quản trị như là một đối tượng nghiên cứu khoa học

Khuyết điểm:

− Chỉ áp dụng tốt trong môi trường ổn định

− Quá đề cao bản chất kinh tế và duy lý của con người, vấn đề nhân bản ít được quan tâm

6 Trình bày 14 nguyên tắc QT của Henry Fayol?

14 nguyên tắc của Henry Fayol

1 Phân chia công việc 7 Thù lao xứng đáng

2 Thẩm quyền và trách nhiệm 8 Tập trung và phân tán

3 Kỷ luật 9 Hệ thống quyền hành

4 Thống nhất chỉ huy 10 Trật tự

5 Thống nhất điều khiển 11 Công bằng

6 Lợi ích cá nhân phụ thuộc lợi ích 12 Ổn định nhiệm vụ

14 Tinh thần đoàn kết

7 Trình bày lý thuyết nhu cầu của Maslow: nội dung và vẽ sơ đồ?

Nội dung lý thuyết nhu cầu của Maslow:

− Nhu cầu sinh lý

− Nhu cầu an toàn

Trang 16

− Nhu cầu xã hội

− Được tôn trọng

− Tự thể hiện Sơ đồ:

Chương 3.Môi trường hoạt động của doanh nghiệp

46. Môi trường KD chung (Môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là:

A Môi trường kinh tế

B Môi trường chính trị pháp luật

C Môi trường tự nhiên

D Môi trường văn hóa xã hội

47. Môi trường KD bên ngoài DN là:

A Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài DN

B Môi trường KD đặc trung (môi trường vi mô)

C Môi trường KD chung (môi trường vĩ mô)

49. Công nghệ mới là yếu tố thuộc môi trường?

A Môi trường vĩ mô

B Môi trường đặc thù

C Môi trường vi mô

D Môi trường bên trong

50. Môi trường đặc thù của doanh nghiệp ngoại trừ

Trang 17

B Môi trường tổng quát

C Môi trường vi mô

D.Môi trường toàn cầu

52. “Môi trường có nhiều yếu tố, các yếu tố ít thay đổi” là:

A Môi trường phức tạp - ổn định

B Môi trường đơn giản – năng động

C Môi trường đơn giản - phức tạp

D. Môi trường phức tạp – năng động

53. Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là:

A Thu lợi nhuận

b) Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ

c) Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d) Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

55. Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi

d) Đề ra quyết định kinh doanh

57. Môi trường hoạt động của doanh nghiệp tác động đến doanh nghiệp và đem lạicho doanh nghiệp:

a) Nhiều cơ hội

b) Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c) Nhiều thách thức

d) Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

58. Khoa học và công nghệ phát triển nhanh:

a) Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp phát triển

b) Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c) Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d) Tất cả điều chưa chính xác

59. Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để

a) Xác định cơ hội thị trường

b) Xác định nhu cầu thị trường

c) Ra quyết định kinh doanh

d) Các định chiến lược sản phẩm

Ngày đăng: 14/05/2022, 14:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w