1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD01 (CAU 1 12 15 35) số PHỨC điểm BIỄU DIỄN các PHÉP TOÁN DE

49 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 58: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z.. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z1 2 z2có tọa độ là... Phần thực của số phức liên hợp z của zbằng A.. Phần thực

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT DỰA THEO CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2021 – 2022

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Số phức z a bi  có phần thực là a , phần ảo là b

Số phức liên hợp z  a bi và cần nhớ i 2 1.

Số phức z a bi  có điểm biểu diễn là M a b( ; ).

Số phức liên hợp z  a bi có điểm biểu diễn N a b( ; ).

Hai điểm Mvà N đối xứng nhau qua trục hoành Ox

Hai số phức bằng nhau khi thực bằng thực và ảo bằng ảo.

Mô đun của số phức z là: za2b2

z z z z 

z z

BIỂU DIỄN SỐ PHỨC TRÊN MẶT PHẲNG PHỨC

Trang 2

Vậy phần ảo của z bằng 5.

CÁC CÂU TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 3

O

Trang 4

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z  4 3 13 4i  i

Câu 15: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho hai số phức z 2 2i

w 2 i  Mô đun của số phức zw

Trang 6

Câu 29: Cho hai số phức z1   1 2 iz2   3 4 i Số phức 2 z1 3 z z z2 1 2 là

A 10i B 10i C 11 8iD 11 10i

z   i

3

w i z  z

8 3

Trang 7

Câu 43: Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  3;1

là điểm biểu diễn số phức z Phần ảo của z bằng

5 6

2 11

i i

Trang 8

Câu 49: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i

điểm nào dưới đây?

Trang 9

Câu 51: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số

Trang 10

Câu 54: (Mã 110 2017) Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như

Trang 11

Câu 58: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Chọn kết luận đúng về số phức z.

O

Trang 12

Câu 63: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Cho hai số phức z1   2 iz2   1 3i Phần thực của số phức

Câu 68: (Mã 104 - 2019) Cho hai số phức z1  2 iz2   1 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm

biểu diễn của số phức 2  z z1 2 có tọa độ là

Câu 69: (Mã 103 - 2019) Cho hai số phức z1  1 iz2   2 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm

biểu diễn số phức z1 2 z2có tọa độ là

Trang 13

TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN Câu 35_ĐTK2022 Cho số phức z thỏa mãn i z   5 2i Phần ảo của z

Câu 77: Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i 4 3i

Phần thực của số phức liên hợp z của zbằng

A

2 5

11

25

Câu 79: Cho số phức zthỏa mãn z3 4 i 5 3i

Phần thực của số phức liên hợp z của zbằng

A

27 25

P 

C

1 2

Trang 14

A 6 B  2 C 2 D 6

Câu 85: Cho số phức z a bi a b ( ,  ) thoả mãn (1 )  i z  2 z   3 2 i Tính P a b 

A P  1. B

1 2

P 

1 2

Câu 88: Tính mô đun của số phức z thỏa mãn z1 2 iz1 i   với 4 i 0 i là đơn vị ảo.

Câu 92: (Mã 101 - 2019) Cho hai số phức z1   1 iz2   1 2 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm

biểu diễn số phức 3z z1 2 có tọa độ là:

5 5

=   i

D

2 11 z

Câu 96: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z  5 7  i

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 15

Câu 97: Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3 2 )  i z  (2 )  i 2   4 i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn

số phức z.

A M  1;1 B M   1; 1 C M 1;1 D M1; 1 

Trang 16

Câu 98: ( Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Số phức liên hợp của số phức z  là2 i

Trang 18

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT DỰA THEO CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2021 – 2022

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Số phức z a bi  có phần thực là a , phần ảo là b

Số phức liên hợp z  a bi và cần nhớ i 2 1.

Số phức z a bi  có điểm biểu diễn là M a b( ; ).

Số phức liên hợp z  a bi có điểm biểu diễn N a b( ; ).

Hai điểm Mvà N đối xứng nhau qua trục hoành Ox

Hai số phức bằng nhau khi thực bằng thực và ảo bằng ảo.

Mô đun của số phức z là: za2b2

z z z z 

z z

BIỂU DIỄN SỐ PHỨC TRÊN MẶT PHẲNG PHỨC

Trang 19

Vậy phần ảo của z bằng -5.

Trang 20

Điểm M2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm

biểu diễn số phức z  suy ra 2 i z   2 i

Câu 4: Điểm Mtrong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Tính module của z

Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z  2 i z  2212  5

Câu 6: Cho hai số phức z1  1 iz2   2 3 i Tính môđun của số phức z1 z2

O

Trang 21

x y

Từ hình bên ta có tọa độ M3;2 biểu diễn số phức z1  3 2 i

Tọa độ N1; 4 biểu diễn z2   1 4 i

Trang 22

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn    

Trang 23

Từ đây ta suy ra: z w . 4222 2 5.

Câu 18: (Mã 104 - 2019) Cho số phức z thỏa mãn 2  i z   3 16i 2z i 

.Môđun của z bằng

x y

Câu 19: (Mã 103 - 2019) Cho số z thỏa mãn 2 i z  4z i   8 19  i

Môđuncủa z bằng

Lời giải

Gọi z a bi z a bi a b  ;    ,  

Ta có:

Trang 25

Điểm M2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm

biểu diễn số phức z  suy ra 2 i w2z2 2 i  4 2i

Câu 25: Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Khi đó số phức

4

wz

x y

Trang 26

Lời giải

Điểm M  2;3 biểu thị cho số phức z 2 3iw4z  4 2 3 i  8 12i

Câu 26: Điểm Mtrong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Khi đó số phức

Điểm M2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm

biểu diễn số phức z  suy ra 2 i w2z 2 2  i  4 2i

Trang 27

Câu 29: Cho hai số phức z1  1 2 iz2   3 4 i Số phức 2 z1 3 z z z2 1 2 là

A 10i B 10i C 11 8iD 11 10i

z   i

Tính số phức w i z 3z

A

8 3

w 

8 3

w i

10 3

Trang 28

m m

i i

5 12 13

i

5 12 13

i

3 4 7

Trang 29

Câu 41: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  3;1 là điểm

biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng

Lời giải Chọn B

Điểm M  3;1 là điểm biểu diễn số phức z, suy ra z  3 i

Vậy phần thực của z bằng 3

Câu 42: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  1;3 là điểm

biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng

Lời giải Chọn B

Ta có M  1;3 là điểm biểu diễn số phức zz 1 3i.

Điểm M  3;1 là điểm biểu diễn số phức z, suy ra z  3 i

Vậy phần ảo của z bằng 1.

Câu 44: Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  1;3 là điểm biểu diễn số phức z Phần

ảo của z bằng

Lời giải

Ta có M  1;3 là điểm biểu diễn số phức zz 1 3i.

Vậy phần ảo của z bằng 3

Câu 45: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực

của z bằng

Trang 30

Điểm M2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm

biểu diễn số phức z  suy ra phần thực của 2 i z bằng 2

Câu 47: Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Phần ảo của z

bằng

x y

Trang 31

A 3 B  3 C  5 D 5.

Lời giải

Tọa độ điểm M3;5 z 3 5i

Phần ảo của z bằng 5

Câu 49: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn

số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?

A Q1;2. B P  1;2. C N1; 2  D M   1; 2.

Lời giải Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm P  1;2.

Câu 50: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là

điểm biểu diễn số phức z 1 2i?

A Q1;2. B M2;1. C P  2;1. D N1; 2 

Lời giải Chọn D

Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm N1; 2 

Câu 51: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là

điểm biểu diễn của số phức z 3 2i?

A P  3;2. B Q2; 3 

C N3; 2 

D M  2;3 .

Lời giải Chọn C

Ta có: z a bi   N a b ;  là điểm biểu diễn của số phức z

3 2

z  iN3; 2 

Câu 52: (Đề Tham Khảo 2018) Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn

số phức

Trang 32

A z 1 2i B z 1 2i C z 2 i D z 2 i

Lời giải Chọn D

Ta có điểm biểu diễn của số phức z   1 2 i trên hệ trục tọa độ Oxy là điểm

 1 2 

Q;

Câu 54: (Mã 110 2017) Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng

tọa độ là điểm M như hình bên?

A z1   1 2 i B z2   1 2 i C z3   2 i D z4   2 i

Lời giải Chọn C

Điểm M  2;1 là điểm biểu diễn số phức z1   2 i

Câu 55: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần

thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 4i B Phần thực là 3 và phần ảo là  4

C Phần thực là 4và phần ảo là 3i D Phần thực là 4và phần ảo là 3

Lời giải Chọn B

Trang 33

Nhắc lại:Trên mặt phẳng phức, số phức z x yi được biểu diễn bởi điểm

Điểm M2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm

biểu diễn số phức z  suy ra 2 i z   2 i

Câu 57: Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức

x y

Điểm M  2;3 biểu thị cho số phức z  2 3 i

Câu 58: Điểm Mtrong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Chọn kết luận đúng về

số phức z

A z   3 5i B z  3 5  i C z   3 5i D z  3 5  i

Lời giải

Trang 34

Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z   2 i

Câu 60: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của

Vậy điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z3i  là N 2

Câu 61: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:

A 1 2iB 2 iC 1 2iD 2 i

Lời giải

Điểm M2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm

biểu diễn số phức z  suy ra 2 i z   2 i

Câu 62: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Cho hai số phức z1   3 iz2  1 i Phần

ảo của số phức z1z2bằng

2 -1

O

Trang 35

A 2. B 2 i C 2. D 2 i

Lời giải Chọn C

Ta có: z2  1 i Do đó z1z2     ( 3 ) (1 )i i  2 2 i

Vậy phần ảo của số phức z1z2 bằng 2

Câu 63: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Cho hai số phức z1   2 iz2   1 3i

Phần thực của số phức z1 z2 bằng

Lời giải Chọn B

Trang 36

Chọn A

Ta có z1 z2  1 3i  3i  1 3 3i   i 2 4i

Câu 68: (Mã 104 - 2019) Cho hai số phức z1  2 iz2   1 i Trên mặt phẳng

tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức 2  z z1 2 có tọa độ là

A 0; 5. B 5; 1  C 1; 5 D 5; 0.

Lời giải Chọn B

Ta có 2 z z1 2   5 i Nên ta Chọn A

Câu 69: (Mã 103 - 2019) Cho hai số phức z1  1 iz2   2 i Trên mặt phẳng

tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z1 2 z2có tọa độ là

A (3;5) B (5; 2) C (5;3) D (2;5)

Lời giải Chọn C

Ta có z1 2 z2    (1 ) 2(2 ) 5 3 i    i i

Do đó điểm biểu diễn số phức z1 2 z2có tọa độ là (5;3)

Câu 70: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn

i

  z 1 4  i.Suy ra z 1 4i Vậy M  1;4.

Câu 71: Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3 2 )  i z  (2 )  i 2   4 i Tìm tọa độ

điểm M biểu diễn số phức z.

A M  1;1 B M   1; 1 C M 1;1 D M1; 1 

Lời giải Chọn C

Trang 37

Chọn A

Ta có: w iz i    2 i  1 2i

Vậy điểm biểu diễn số phức w iz  là điểm M   1; 2 

Câu 73: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn

i

  z 1 4  i.Suy ra z 1 4i Vậy M  1;4.

2 11 z

5 5

=   i

.Vậy phần ảo của z

2 11 z

5 5

=   i

.Vậy phần thực của z

2 5

Trang 38

2 11 z

5 5

=   i

.Vậy phần ảo của z là 115

Câu 77: Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i 4 3i Phần thực của số phức liên hợp

z của zbằng

A

2 5

2 11 z

5 5

=   i

.Vậy phần thực của z là  25

Câu 78: Cho số phức zthỏa mãn z3 4 i 5 3i Phần ảo của số phức liên hợp z

của zbằng

A

27 25

Vậy phần ảo của z là  1125

Câu 79: Cho số phức zthỏa mãn z3 4 i  5 3i Phần thực của số phức liên hợp

z của zbằng

A

27 25

Vậy phần ảo của z là 2725

Câu 80: Cho số phức zthỏa mãn z 4 5i  7 2i Phần ảo của số phức zbằng

A

38 41

Lời giải

Trang 39

P 

C

1 2

Câu 83: Cho số phức z x yi x y   ,   thỏa mãn 1 2 i z z   3 4i Tính giá trị

Giả sử số phức z có dạng: z x yi x y, ,  

Ta có:iz1 i z 2ii x yi    1 i x yi    2ix 2yyi2i

Trang 40

Câu 85: Cho số phức z a bi a b ( ,  ) thoả mãn (1 )  i z  2 z   3 2 i Tính P a b 

A P  1. B

1 2

P 

1 2

Lời giải Chọn B

Trang 41

y x

a b

Ta có: 2 3 i z 2 3 2 i  i  7 4i

Câu 91: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Cho số phức z 2 3i , số phức 1i z bằng

A  5 i B  1 5i C 1 5 i D 5  i

Lời giải Chọn C

Ta có z 2 3i z  2 3i Do đó 1i z  1 i  2 3  i  1 5i

Câu 92: (Mã 101 - 2019) Cho hai số phức z1  1 iz2   1 2 i Trên mặt phẳng

tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức 3z z1 2 có tọa độ là:

A 1; 4 . B 1;4

C 4;1 . D 4; 1 

Lời giải Chọn D

3zz 3 1 i  1 2 i  4 i Suy ra: Tọa độ điểm biểu diễn là:4; 1  

Câu 93: Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i 4 3i Tìm số phức liên hợp z của z

5 5

=  i

D

2 11 z

5 5

Trang 42

2 11 z

Ta có z  1 2iz  1 2i

2 2(1 2 ) 1 2 3 2

wz z    i   i   i

Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức w là 5

Câu 96: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z  5 7  i Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 97: Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3 2 )  i z  (2 )  i 2   4 i Tìm tọa độ

điểm M biểu diễn số phức z.

A M  1;1 B M   1; 1 C M 1;1 D M1; 1 

Lời giải Chọn C

Số phức liên hợp của số phức z  là 2 i z   2 i

Câu 99: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Số phức liên hợp của số phức z 3 5i là:

Trang 43

A z  3 5i B z  3 5i C z  3 5i D z  3 5i.

Lời giải Chọn A

Câu 100: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Số phức liên hợp của số phức z 2 5i là

A z  2 5i B z  2 5i C z  2 5i D z  2 5i

Lời giải Chọn D

Số phức liên hợp của số phức z  2 5i là z  2 5i

Câu 101: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A z  2 5i B z 2 5  i C z  2 5i D z  2 5  i.

Lời giải Chọn A

Ta có số phức liên hợp của số phức z 2 5iz  2 5i

Câu 102: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Số phức liên hợp của số phức z 3 5i

A z 3 5  i B z  3 5i C z 3 5  i D z  3 5i

Lời giải Chọn B

Ta có: z 3 5iz  3 5i

Câu 103: (Mã 104 2019) Số phức liên hợp của số phức z 3 2i

A 3 2iB  3 2i C  2 3i D  3 2i

Lời giải Chọn A

Số phức liên hợp của số phức z a bi  là số phức z a bi từ đó suy ra chọnđáp án B.

Câu 104: (Mã 103 - 2019) Số phức liên hợp của số phức 1 2i là:

A  1 2i B 1 2iC   2 i D  1 2i

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa số phức liên hợp của số phức z a bi a b, ,   là số phức

Trang 45

Câu 113: Cho z 2021 2022 i là số phức liên hợp của z Tìm số phức z.

Số phức đối của z là z Suy ra    z 5 7 i

Câu 115: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn

7

4

33

4

b a

a b

a

éì =ïïêïêí

êï =ïêïîê ³

êì =ïïêíêï =

Trang 46

x y x y x y x y

Câu 117: Có bao nhiêu số phức z thỏa z 1 2i   z 3 4i

2w

Trang 47

Vậy Vậy có 2 số phức z thoả mãn là z  và 5 z 3 4i.

Câu 119: Cho số phức z a bi  a b ,  thỏa mãn z 3  z 1 và z 2 z i 

Câu 120: Cho số phức z a bi  a b ,  thỏa mãn z 1 3i z i 0 Tính S2a3b

b b

a b

Trang 48

Thay  1 vào  2 ta được

36

4 2

m m

Trang 49

25 13

25 15

a b

Ngày đăng: 13/05/2022, 13:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w