CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT I LÝ THUYẾT 1 ESTE Câu 1 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 1) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2) Câu 2 Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3 Tên gọi của X là A propyl fomat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl axetat Câu 4 Etyl axetat có công thức là A CH3COOCH3 B CH3CH2COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH=CH2 Câu 5 Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm,.
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
I LÝ THUYẾT
1 ESTE
Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 1) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl fomat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl axetat.
Câu 4: Etyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3CH2COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH=CH2 Câu 5: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm, có phân tử khối là
Câu 6: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không
no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-2O2 B CnH2n+1O2 C CnH2nO2 D CnH2n+2O2.
Câu 8: Este nào sau đây có công thức phân tử C H O ? 4 8 2
A Propyl axetat B Vinyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat.
Câu 9: Cho các chất: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;
(5) CH3CH(COOCH3)2; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOCCOOC2H5 Những hợp chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (6), (7) B (1), (2), (3), (4), (5), (6).
C (1), (2), (3), (5), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (7).
Câu 10: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
Câu 11: Este nào sau đây được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?
A vinyl fomat B etyl axetat C phenyl axetat D vinyl axetat.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
B Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
C Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
D Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
Câu 13: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:
A (1); (2); (3) B (3); (1); (2) C (2); (3); (1) D (2); (1); (3).
Câu 14: Etyl axetat không tác dụng với
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, nung nóng)
C dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng) D O2, to
Câu 17: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH là phản ứng
A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng.
Câu 18: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 20: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản
phẩm hữu cơ là
C CH3COONa và C6H5ONa D CH3COOH và C6H5OH.
Câu 21: Trong phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic, axit sunfuric không đóng vai trò
A làm chất xúc tác B làm chuyển dịch cân bằng.
C làm chất oxi hoá D làm chất hút nước.
Câu 22: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là
Trang 2Câu 23: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat X có
công thức là
C CH3-CH2-COO-C6H5 D CH3-COO-C6H5.
Câu 24: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?
Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 26: Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối hữu cơ và
nước?
A đietyl oxalat B phenyl axetat C vinyl axetat D metyl benzoat.
Câu 27: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Câu 28: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa.
Công thức cấu tạo của X là:
Câu 29: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5.
Câu 30: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công
thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl axetat D etyl acrylat.
Câu 31: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:3?
A CH3COOC2H5 B C2H4(OOCCH3)2 C C6H5OOCCH3 D CH3OOC-COOC6H5
Câu 32: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.
Câu 33: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 B CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
C C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) D CH3OOC–COOCH3
Câu 34: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 35: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng.
Tên gọi của este là
A propyl axetat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat.
Câu 36: Chất X tác dụng với dd NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z tác dụng với dd AgNO3trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y Chất X là
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH=CHCH3 D HCOOCH=CH2.
2 LIPIT
Câu 37: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic B Axit axetic C Axit glutamic D Axit stearic.
Câu 39: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol.
Câu 40: Tripanmitin có công thức là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5 Câu 41: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic
C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và glixerol.
Câu 42: Chất nào sau đây không tác dụng với triolein?
A H2, xúc tác Ni, to B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D Cu(OH)2
Câu 43: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
Trang 3Câu 15: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Câu 16: Khi xà phòng hóa tripanmitin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol.
C C15H31COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol.
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol
Câu 46: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 47: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là :
A 6 B 3 C 5 D 4
3 TỔNG HỢP ESTE- LIPIT
Câu 48: Phát biểu nào sau đây Sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
B Fructozơ có nhiều trong mật ong.
C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.
Câu 49: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng
với dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là
A axit acrylic B vinyl axetat C metyl benzoat D etyl axetat.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
B Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
C Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
D Etilen glycol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
Câu 52: Nhận định đúng về chất béo là
A Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
B Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 đều là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường.
C Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no.
Câu 53: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãygồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (2), (3), (5) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5).
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số phát biểu đúng là
Câu 55: Cho các phát biểu sau
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Trang 4(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(g) Dung dịch sacarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có H2SO4 đặc, đun nóng là phản ứng một chiều.
B Khi thủy phân chất béo thu được sản phẩm có C2H4(OH)2.
C Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận
nghịch
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol Câu 57: Điều nào sau đây không đúng khi nói về chất béo?
A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong benzen, hexan, clorofom,…
B Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, phản ứng xà phòng hóa và phản ứng ở gốc
hiđrocacbon
C Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường.
D Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo.
B Tristearin có công thức phân tử là C54H110O6
C Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng.
D Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều.
Câu 59: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu đượcchất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y X là
A CH3COOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2.
Câu 60: Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z Từ Y có thể chuyển hóa thành Z bằng một phản ứng Chất X không thể là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D vinyl axetat.
Câu 61: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng
thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứngtráng gương Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5
Câu 62: Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y Tên
gọi của X là:
A Phenyl axetat B Etyl benzoat C Phenyl propionat D Benzyl axetat.
Câu 63: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có công thức phân tử C6H10O4, khi X tác dụng với
NaOH được một muối và một ancol Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước Côngthức cấu tạo của X là :
Câu 64: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y không thể là
Câu 65: Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được
glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
A CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa
B HCOONa, CHCCOONa và CH3CH2COONa.
C CH2=CHCOONa, HCOONa và CHCCOONa
D CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
Câu 66: Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH, thu được hợp chất có
nhánh X và ancol Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3
Trang 5trong NH3 đun nóng thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của estelà
A etyl metacrylat B metyl metacrylat C etyl isobutyrat D metyl isobutyrat Câu 67: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2
bình cầu mỗi bình 20 ml etyl axetat, sau đó thêm vào bình thứ nhất 10 ml dd H2SO4 20%, vào bình thứhai 10 ml dd NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 bình cầu, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trongkhoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 bình cầu là:
A Ở cả 2 bình cầu chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
B Bình cầu thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, bình cầu thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
C Ở cả 2 bình cầu chất lỏng trở nên đồng nhất.
D bình cầu thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, bình cầu thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
II BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
Dạng 1: Đốt cháy este
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là
A este no đơn chức, mạch hở B este của phenol.
C este không no (1 liên kết đôi C = C) đơn chức, mạch hở D este no hai chức, mạch hở.
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol
CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este X cần 45 ml O2 thu được thể tích CO2 và hơi H2O có tỉ lệ tương
ứng là 4 : 3 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5 dư thấy thể tích giảm 30 ml Biết các thể tích đo ở cùngđiều kiện Công thức của X là:
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam hỗn hợp 2 este đồng phân, thu được 3,52 gam CO2 và 1,44 gam H2O.Vậy hỗn hợp 2 este là
A CH3COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOC2H5 B CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2.
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3, cho toàn bộ sảnphẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong (lấy dư) thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là
Dạng 2: Phản ứng thủy phân este
Câu 76: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH (vừa đủ) thu được
4,9 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 78: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 79: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam este no, đơn chức X cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M thu
được 6,8 gam muối Công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 80: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam este no, đơn chức X cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,5M.
Công thức phân tử của X là
Trang 6Câu 81: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,2 gam este no, đơn chức X bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch
chứa 4,1 gam muối Công thức cấu tạo phù hợp với X là
A CH3CH2COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 82: Tỉ khối hơi của este X so với hiđro là 44 Khi thủy phân este đó trong dung dịch NaOH thu được
muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng Vậy este ban đầu là:
A CH3CH2COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5.
Câu 83: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3.
Câu 84: Một este X tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối với He bằng 22 Khi đun nóng X với
dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17
22 khối lượng este đã phản ứng Tên X có thể là:
A Etyl axetat B Metyl axetat C Iso-propyl fomat D Metyl propionat Câu 85: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung
dịch KOH lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m bằng
Câu 86: Xà phòng hóa hoàn toàn 12,2 gam phenyl fomat bằng NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch X chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 87: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam phenyl axetat bằng NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch X chứa
19,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 88: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 89: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,04 gam hỗn hợp X gồm phenyl axetat và metyl axetat trong NaOH dư,
sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenyl axetat
trong hỗn hợp ban đầu có giá trị gần nhất với
Câu 90: Hai este A và B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no đơn
chức tạo thành Để xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450 ml dung dịchNaOH 1M Tên gọi của 2 este đó là:
A etyl fomat và metyl axetat B etyl axetat và propyl fomat.
C butyl fomat và etyl propionat D metyl axetat và metyl fomat.
Câu 91: Cho 6,6 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B (hơn kém nhau một nhóm -CH2-) tác dụng
vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,4 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của A và B là
A HCOOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 và CH3COOCH3
C CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 D CH3COOC2H5 và HCOOC2H5.
Câu 92: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu
được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thuđược 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
Câu 93: Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có cùng công
thức phân tử C7H6O2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Vậy khi cho 9,15gam X nói trên tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu đượcbao nhiêu gam chất rắn khan ?
Câu 94: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam
hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol,thu được dung dịch Z chứa 7,74 gam ba muối và m gam ancol Z Khối lượng muối của axit cacboxylic cóphân tử khối lớn hơn trong Z là
Trang 7Câu 95: Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este X của 1 axit đa chức với 1 ancol đơn chức cần 5,6 gam KOH.
Mặt khác, khi thủy phân 5,475 gam este đó thì cần 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Công thứccấu tạo của este là:
A (COOC2H5)2 B (COOC3H7)2 C (COOCH3)2 D CH2(COOCH3)2.
Câu 96: Este A là một hợp chất thơm có công thức C8H8O2 A có khả năng tráng bạc Khi đun nóng 16,32
gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng Số công thức cấu tạo của A thỏamãn là
Câu 97: Xà phòng hóa hoàn toàn 6,7 gam este đơn chức X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được dung dịch
chứa 9,9 gam muối Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 98: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ
mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng.Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%) :
A 11,4345 gam B 10,89 gam C 14,52 gam D 11,616 gam.
Dạng 3: Điều chế este
Câu 99: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5.
Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
Câu 100: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng
đạt tới trạng thái cân bằng thì được 5,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 103: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,84 gam triolein cần vừa đủ V ml NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 104: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,78 gam tripanmitin bằng một lượng vừa đủ KOH thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 105: Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo trung tính bằng dung dịch NaOH, thu được 9,2 gam
glixerol và m gam xà phòng Giá trị của m là:
A 91,8 B 83,8 C 79,8 D 98,2.
Câu 106: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo trung tính cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 109: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử
phản ứng hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là
A 61,2 kg B 183,6 kg C 122,4 kg D 162 kg
Câu 110: Hiđro hoá hoàn toàn m gam trioleoylglixerol (triolein) thì thu được 89 gam tristearoylglixerol
(tristearin) Giá trị m là
Câu 111: Khi thuỷ phân a gam một chất béo trung tính thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
(C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của a, m lần lượt là:
A 8,82 gam; 6,08 gam B 7,2 gam; 6,08 gam C 8,82 gam; 7,2 gam D 7,2 gam; 8,82 gam.
Trang 8Câu 112: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH, thu được 46 gam glixerol và hỗn hợp gồm hai
muối của hai axit béo là stearic và oleic có tỉ lệ mol 1 : 2 Khối lượng muối thu được là
Câu 113: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol.
Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X ?
Câu 114: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và
1,06 mol H2O Nếu cho m gam chất béo này tác dụng đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thànhlà:
Câu 115: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,
oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9,0 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp Xbằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
I LÝ THUYẾT
Câu 1 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 4 Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 5 Hai chất đồng phân của nhau là
A Glucozơ và Saccarozơ B Fructozơ và Glucozơ.
C Fructozơ và tinh bột D Saccarozơ và Glucozơ.
Câu 15 Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ.
Câu 6 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 7 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.
Câu 9 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 11 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O clorophinas (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quátrình nào sau đây ?
A quá trình oxi hoá B quá trình hô hấp C quá trình khử D quá trình quang hợp.
Câu 3 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D tinh bột.
Câu 8 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ.
Câu 13 Frutozơ không pứ với chất nào sau đây?
A H2/Ni,t0c B Cu(OH)2 C NaOH D Dd AgNO3/NH3.
Câu 16 Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào?
A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Oligosaccarit
Câu 18 Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại
A đơn chức B đa chức C tạp chức D polime.
Câu 19 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là
Câu 20 Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Trang 9Câu 21 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 22 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
Câu 23 Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương.
C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na.
Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hóa sau Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.
Câu 25 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.
Câu 26 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 27 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?
C Tác dụng với H2 xúc tác Ni D Tác dụng với nước brom.
Câu 28 Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất của
xenlulozơ điaxetat là
A C10H13O5 B C12H14O7 C C10H14O7 D C12H14O5.
Câu 29 Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím Chất X là:
A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 30 Hai chất glucozơ và fructozơ đều
A tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam
B có nhóm –CH=O trong phân tử.
C chủ yếu tồn tại dạng mạch hở.
D có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
Câu 31 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C glucozơ D saccarozơ
Câu 32 Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng
A Axit axetic B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit.
Câu 33 Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là
A đều có trong củ cải đường
C đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh.
B đều tham gia phản ứng tráng gương
D đều được sử dụng trong y học.
Câu 36 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có
thể cho phản ứng tráng gương Đó là do
A đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.
C saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
D saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.
Câu 37 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 38 Cho sơ đồ chuyển hoá Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 39 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Trang 10Câu 40 Cho các gluxit (cacbohiđrat): glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 42 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 43 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ.
Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 44 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 45 Cho các dung dịch:glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để
phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A Nước Br2 B Na kim loại C Cu(OH)2 D Dung dịch AgNO3/NH3 Câu 46 Các chất glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit (CH3CHO), metyl fomiat
(HCOOCH3), trong phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng
A C6H12O6 B HCOOCH3 C CH3CHO D HCHO.
Câu 47 Phát biểu nào sao đây đúng?
A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.
B Tinh bột và xenlulozơ có công thức phân tử và công thức cấu tạo giống nhau.
C Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0
D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử saccarozơ có nhóm chức CHO.
Câu 48 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ.
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương.
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nên có thể biến đổi qua lại với nhau
Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit
đó là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ C.Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ Câu 50 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm –CHO
B Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ.
C Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
Câu 51.X, Y là hai hợp chất cacbohiđrat X, Y đều không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 Đốtcháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O Chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ.
C.tinh bột và glucozơ D tinh bột và xenlulozơ.
Câu 52 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Ở điều kiện
thường, X là chất rắn dạng sợi Đun nóng X trong dung dịch H2SO4 70%, thu được chất Y có khả năng thamgia phản ứng tráng gương Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B xenlulozơ và fructozơ.
C xenlulozơ và glucozơ D tinh bột và saccarozơ.
Câu 53 Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Chất X không tan trong nước lạnh,
trong nước nóng tạo thành dung dịch keo Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y là sảnphẩm trung gian dùng sản xuất ancol etylic trong công nghiệp Chất X và Y lần lượt là :
A Tinh bột và glucozơ B Xenlulozơ và fructozơ.
C Xenlulozơ và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ.
Câu 54 Chất X là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau tạo thành Cho X
phản ứng với HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được chất Y dễ cháy nổ được dùng làm thuốc súngkhông khói Chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và xenlulozơ trinitrat B tinh bột và xenlulozơ trinitrat.
Trang 11C tinh bột và xenlulozơ triaxetat D xenlulozơ và xenlulozơ triaxetat.
Câu 55 Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X hầu như không đổi khoảng 0,1% Nếu lượng X trong
máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết Dẫn khí hiđro vào dung dịch X đunnóng, có Ni làm xúc tác, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là
A fructozơ và glucozơ B glucozơ và fructozơ C fructozơ và sobitol D glucozơ và sobitol Câu 56 Chất X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người, động vật và được tạo thành trong
cây xanh nhờ quá trình quang hợp Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, nhiều nhấttrong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C xenlulozơ và glucozơ D tinh bột và saccarozơ.
Câu 57 Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được monosaccarit X Oxi hóa
X bằng lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A fructozơ, axit gluconic B glucozơ, amoni gluconat.
C fructozơ, amoni gluconat D glucozơ, axit gluconic.
Câu 58 Hai chất X và Y đều là cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt
nhưng không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X và
Y lần lượt là:
A glucozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột.
C fructozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột.
Câu 59.Hai chất X và Y đều là cacbohiđrat Chất X có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong hoa và quả ngọt Chất Y có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Đun nóng Y với dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất X Chất X có vị ngọt hơn chất Y Chất X và Y lần lượt là
C.fructozơ và tinh bột D fructozơ và saccarozơ.
Câu 60 Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ +H O,H 2 +
t
X+DungdòchAgNO /NH dö 3 3 Y+DungdòchHCl Z.
X, Y, Z là các chất hữu cơ Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là
A saccarozơ, amoni gluconat, axit gluconic B glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic.
C fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic D glucozơ, điamoni glutamat, axit glutamic Câu 61 Chất X thuộc loại polisaccarit Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan
trong nước lạnh Thủy phân chất X với xúc tác là axit hoặc enzim thu được chất Y dùng để tráng gương,tráng ruột phích Chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và fructozơ.
Câu 62 Chất X thuộc loại hợp chất gluxit Đun nóng dung dịch X có axit vô cơ làm xúc tác, thu được hai
monosaccarit Y và Z Chất Z có vị ngọt hơn chất Y Trong môi trường bazơ chất Z chuyển thành chất Y Chất
X và Z lần lượt là
C saccarozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 63 So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều có các nhóm –OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
Câu 64 Trong các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ tan được trong nước
(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete
(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng
(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco
(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi
Số phát biểu đúng là
Trang 12A 2 B 3 C 5 D 4.
Câu 66 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được mộtloại monosaccarit duy nhất
(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Câu 67 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm – CHO
II BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
DẠNG 1: PHẢN ỨNG OXI HÓA VÀ KHỬ CỦA GLUCOZƠ
Câu 1 Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu
được là
A 2,16 gam B 3,24 gam C 12,96 gam D 6,48 gam.
Câu 2 Cho 1mol glucozơ và 1mol fructozơ thực hiện phản ứng tráng gương thì khối lượng Ag tối đa thu
được là
A 108 gam B 324 gam C 432 gam D 324gam.
Câu 3 Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt 95%.
Khối lượng bạc bám trên tấm gương là
A 6,156 g B 1,516 g C 6,165 g D 3,078 g.
Câu 4 Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 15 gam Ag Nồng độ %
của dung dịch glucozơ là
Câu 5 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thuđược 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 6 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 6,48 gam Ag Nồng độ
% của dung dịch glucozơ là
Câu 7 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag.Giá trị m là
(với hiệu suất 75%)
Câu 8 Từ 2,25 gam glucozơ có thể điều chế được m gam sobitol với hiệu suất 80% Giá trị m là
A 2,275 gam B 1,820 gam C 1,800 gam D 1,850 gam.
Câu 9 Hỗn hợp X gồm hai chất là glucozơ và fructozơ có khối lượng là 27 gam Cho X tác dụng với một
lượng dư AgNO3/NH3 (to) thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m
DẠNG 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA TINH BỘT, GLUCOZƠ (C 6 H 12 O 6 )
Câu 10 Khi lên men a gam glucozơ với hiệu suất 80%, ta được 368 gam ancol etylic Giá trị của a là
Câu 11 Khối lượng rượu etylic (tấn) thu được khi cho lên men 10 tấn bột ngũ cốc chứa 80% tinh bột với
hiệu suất 37,5% là
Câu 12 Cho 135 gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra dẫn vào nuớc vôi trong dư thu được
m gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 85% Giá trị của m là
Trang 13Câu 13 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất của quá trình
lên men thành ancol etylic là
Câu 14 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra dẫn vào nuớc vôi trong dư thu được
120 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là
Câu 17 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg.
Câu 18 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước
vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượngdung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 19 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là
90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gamkết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giátrị của m là
Câu 20 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dungdịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 21 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là75% thì giá trị của m là
Câu 22 Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch
NaOH 0,5M (D=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lượngglucozơ đã dùng là
A 67,5 gam B 96,43 gam C 135 gam D 192,86 gam.
Câu 23 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoàhỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 24 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:
CO2 → Tinh bột → Glucozơ → Rượu etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng hết 1120 lít (đktc) và hiệusuất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%
Câu 25 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết
hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%
DẠNG 3 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CACBOHIĐRAT.
DẠNG 3.1 Phản ứng thủy phân saccarozơ
Câu 26 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được
A 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ B 2 kg glucozơ
Trang 14C 2 kg fructozơ D 0,5263 kg glucozơ và 0,5263 fructozơ
Câu 27 Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 28 Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản ứng
tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?
A 27,65 B 43,90 C 54,4 D 56,34
DẠNG 3.2: Phản ứng thủy phân saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Câu 29 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A.360 gam B 480 gam C.270 gam D.300 gam Câu 30 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất phản
ứng là 70%
Câu 31 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết
hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%
Câu 32 Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là
Câu 33 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là
85% Khối lượng ancol thu được là
Câu 34 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp cacbohiđrat X Cho toàn bộ
X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được mgam Ag Giá trị của m là
Câu 35 Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozơ 9,12% với hiệu suất h% được dung dịch X Cho dung
dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được17,28 gam Ag Giá trị của h là
Câu 36 Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế được bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của
mỗi quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%
DẠNG 4: XENLULOZO TÁC DỤNG VỚI AXIT NITRIC
Câu 37 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (H=90%) Giá trị của m là
Câu 38 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nictric đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng Để có
29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (H=90%) Giá trị của m là
Câu 39 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ
trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
Câu 40 Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg
xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
Câu 41 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
Câu 42 Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng
không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị gần với m nhất là
Trang 15Câu 2: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 3: Amin nào sau đây có tính bazơ yếu nhất ?
A CH3NH2 B (CH3)2CH – NH2 C CH3CH2NHCH3 D C6H5-NH2.
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu 6: Dung dịch etylamin có tác dụng với dung dịch
Câu 7: Hợp chất nào sau đây chất là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 8: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 10: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 13 : Hợp chất CH3 – NH – CH2CH3 có tên gọi là
A đimetylamin B etylmetylamin C N-etylmetanamin D đimetylmetanamin Câu 14 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách
A Ngửi mùi B Thêm vài giọt H2SO4 C Quì tím D Thêm vài giọt NaOH Câu 15: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 18: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 19: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl
Câu 20: Anilin (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch
Caâu 23: Chất nàosau đây có tính bazơ mạnh nhất?
Câu 25: Có 4 hợp chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần
tính bazơ là :
A (4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4) Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C.Tùy thuộc vào cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin no, chưa no và thơm.
D Amin có từ hai nguyên tử Cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Câu 27: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
A NH3< C6H5NH2< CH3NHCH3< CH3CH2NH2
B NH3< CH3CH2NH2< CH3NHCH3< C6H5NH2.
C C6H5NH2< NH3< CH3CH2NH2 < CH3NHCH3
D C6H5NH2< NH3< CH3NHCH3< CH3CH2NH2
Câu 28:Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A Metyl-, Etyl-, Đimetyl-, Trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B Các amin khí có mùi thơm tương tự amoniac và độc.
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng.
Câu 29: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,
điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 Câu 30: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Trang 16Câu 31: Anilin, alanin đều phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 29: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3
chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 32: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH Câu 33: Chất có tính bazơ là
Câu 34: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 35: Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng ?
A H2N-CH2-COOH (glixerin) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin).
C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin) D HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric) Câu 36: C3H7O2N có số đồng phân aminoaxit là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 38: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 39: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 40: Khẳng định nào về tính chất vật lý của aminoaxit dưới đây không đúng?
A Tất cả đều là chất rắn B Tất cả đều là tinh thể màu trắng.
C.Tất cả đều tan trong nước D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 41: Aminoaxit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
Câu 42: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 43: C4H9O2N có số đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α là
Câu 47: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH.
C H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH.
Câu 50: Khi đun nóng axit ε-aminocaproic tạo ra policaproamit là do xảy phản ứng
A este hóa B trùng hợp C trùng ngưng D thủy phân.
Câu 51: Khi thủy phân peptit, sản phẩm cuối cùng thu được là các
A -aminoaxit B axit cacboxylic C amin D đipeptit.
Câu 52: Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị -aminoaxit được gọi là nhóm
Câu 54: Tripeptit là hợp chất
A có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau
B mà mỗi phân tử có ba liên kết peptit.
C có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc aminoaxit
D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit giống nhau
Câu 55: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
B Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất.
C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
Trang 17D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit.
Câu 56: Để chứng minh tính lưỡng tính của hợp chất NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3.
Câu 57: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 58: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 61: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH
(phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 62: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO
Câu 63: X là một chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với NaOH thu được một hỗn hợp chất
có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi Y qua CuO thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
Câu 65: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 67: Glixin không tác dụng được với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Caâu 68 Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6
Số nhận định đúng là:
Câu 69: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
Câu 72: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?
A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val.
Câu 76: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?
Câu 83: Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc amino axit
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure
(3) Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là
Câu 84: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin, 1 mol Alanin, 1 mol Valin
Trang 18+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit: Ala-Gly; Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
Gly-A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
Câu 85: Cho các phát biểu sau:
(1)Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2)Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3)Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
(4)Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó
A propan–2–amin và axit aminoetanoic
B propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic
C propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic
D propan–1–amin và axit aminoetanoic
Câu 88: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X
phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
B axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
C vinylamoni fomat và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất rắn, không tan trong nước.
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
C Các protein đều tan tốt trong nước.
D Muối mononatri của axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Câu 100: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T
Chất
Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa
Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin.
B Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic.
C Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin.
D Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic.
Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin có lực bazơ mạnh.
B Tất cả amin có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 3 đều là amin khí.
C Trong thuốc lá có 1 loại amin rất độc có tên là nicotin.
D Oligopeptit có từ 10 – 50 gốc - aminoaxit.
Câu 103: Cho các phát biểu sau:
(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm NH2 trong phân tử
(2) Amino axit chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
Trang 19(3) Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc - amino axit, số liên kết peptit bằng n – 1.
(4) Thủy phân đến cùng protein đơn giản trong môi trường axit thu được các amino axit
(5) Khi đun nóng anbumin (lòng trắng trứng) sẽ xảy ra sự đông tụ
(6) H2NCH2CH2COOH là amino axit đơn giản nhất
Số phát biểu sai là
Câu 105: Cho các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), ClH3N-CH2-COOH,
H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng cácdung dịch có pH < 7 là
Câu 106: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG 3: AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN
DẠNG 1: TOÁN ĐỐT CHÁY AMIN
- Khi đốt cháy một amin ta luôn có: n O 2 phản ứng = n CO2 + ½ n H2O
- Khi đốt cháy một amin ngoài không khí thì: n N2 sau pư = n N2 sinh ra từ pư cháy amin + n N2 có sẵn trong không khí
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1 mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7.Tên amin là
A Etyl amin B Đimetyl amin C Metyl amin D Propyl amin.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O Giá trị của a là
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 (l) CO2, 1,4 (l) N2 (các thể tích đo ở
đktc) và 10,125g H2O Công thức phân tử của X là
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y
gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phản ứng là
Câu 8: Đốt cháy amin A với không khí (Coi không khí chỉ chứa N2 và O2 với tỷ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản
ứng thu được 17,6g CO2; 12,6g H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Khối lượng của amin là
Câu 9 (Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lít CO2 (đktc) ; 5,4 (g) H2O và 1,12 lítkhí N2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 10 Đốt cháy hết 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) X gồm 2 amin đơn chức bậc một A và B là đồng đẳng kế
tiếp Cho hỗn hợp khí và hơi sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dưthấy khối lượng bình 2 tăng 21,12 gam Tên gọi của 2 amin là
A metylamin và etylamin B etylamin và n-propylamin
C n-propylamin và n-butylamin D iso-propylamin và iso-butylamin.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp thu được tỉ lệ:
Trang 20DẠNG 2: AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT
Câu 12: Cho 0,4 mol một amin no, đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 32,6g muối.
Công thức phân tử của X là
Câu 13: Cho 10 g một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 15g muối Số đồng phân
cấu tạo của X là
Câu 14: để trung hòa 25g dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 15: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được
18,975 g muối Khối lượng của HCl phải dùng là
A 9,521g B 9,125g C 9,215g D 9,512g.
Câu 59: Cho 1,976 gam hỗm hợp X gồm 2 amin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl aM (theo tỉ lệ
mol 1:1) thì thu được 3,874 gam muối Giá trị của a là
Câu 60: Cho a gam anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch loãng chứa 4,9 gam H2SO4 thì thu được m gam
muối và còn một lượng nhỏ anilin dư Giá trị của m là
Câu 61: Để trung hòa 37,5 gam dung dịch của một amin đơn chức X, nồng độ 12,4% cần vừa đủ 250 ml dd
HCl 0,6M Công thức phân tử của X là
Câu 16: Cho 2,1g hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với
dung dịch HCl dư, thu được 3,925g hỗn hợp muối Công thức phân tử của 2 amin trong hỗn hợp X là
Câu 17: Trung hòa hoàn toàn 8,88g một amin bậc 1, mạch cacbon không phân nhánh bằng axit HCl tạo ra
17,64g muối Amin có công thức là
Câu 18: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo của Xthỏa mãn là
A 5 B 4 C 2 D 3.
Câu 19: Cho 20g hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10 : 5, tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68g hỗn hợp muối Công thức phân tử của amin nhỏ nhất là
DẠNG 3: GIẢI TOÁN AMINOAXIT
PTPU: (H2N)a – R – (COOH)b +bNaOH (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O
min
NaOH a
n = a = số nhóm chức bazo –NH2
Trang 21Câu 20: Cho 0,1 mol -aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch
A Cho dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thì thấy cần vừa hết 600ml Số nhóm –NH2 và –COOH của
X lần lượt là:
Câu 21: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M Cô cạn dung dịch
được 1,835g muối Khối lượng phân tử của A là
Câu 63: 1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 1 mol axit HCl hay tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH Nếu
biết MX=147đv.C Công thức phân tử của X là
Câu 26: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino
axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của Xlà
Câu 67: Cho 7,5 g axit aminoaxetic phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được m gam muối
khan Giá trị của m là
A 44,00 B 11,05 C 11,15 D 43,00.
Câu 22: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15g X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4g muối khan Công thức cấu tạo thugọn của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH.
Câu 59: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 10,3gam X tác dụng
với dung dịch HCl dư thu được 13,95gam muối clohidrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 23: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67g muối
khan Mặt khác, 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40g dung dịch NaOH 4% Công thức cấu tạo thu gọn của Xlà
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2 Câu 24: Hợp chất Y là một aminoaxit Cho 0,02 mol Y tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M Sau đó
cô cạn được 3,67g muối Mặt khác, trung hòa 1,47g Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dungdịch thu được 1,91g muối Biết Y có cấu tạo mạch không nhánh Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 25: Cho 0,2 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 100ml dd HCl 2M thu được dung dịch A Cho
dung dịch A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, sau phản ứng, cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Alanin và axit glutamic Cho m g X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư, thu được
dd Y chứa ( m + 30,8) g muối Mặt khác, nếu cho m g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dd
Z chứa ( m + 36,5)g muối Giá trị của m là
Câu 28: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175ml dd HCl 2M thu được dung dịch X Cho
NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 29: X là một amino axit có công thức tổng quát dạng H2N – R – COOH Cho 8,9g X tác dụng với
200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Để phản ứng với hết với các chất trong dung dịch Y cầndùng 300ml dd NaOH 1M Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 62: Cho 13,39 gam amino axit X tác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được 18,135 gam muối khan Biết
X chỉ chứa 1 nhóm NH2 và có nguồn gốc thiên nhiên Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 22Câu 64: Cho 4,20 gam aminoaxit X tác dụng với NaOH dư, thu được 5,432 gam muối Nếu biết X có nguồn
gốc thiên nhiên và phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 66: Cho α-aminoaxit X, mạch cacbon hở, không phân nhánh Biết trung hòa 0,01 mol X cần 80 ml
dung dịch NaOH 1,25M Mặt khác, 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 100 ml dd HCl 0,2M, cô cạn dung dịch thu được 3,35 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
DANG 4: GIẢI TOÁN MUỐI AMONI, ESTE CỦA AMINO AXIT
- Công thức chung của muối amoni: H2N – R – COONH4 hoặc H2N – R – COOH3NR’
- Công thức chung este của amino axit: H2N – R – COOR’
- Muối amoni, este của amino axit là hợp chất lưỡng tính:
H2N – R – COONH3R’ + HCl ClH3N – R – COONH3R’
H2N – R – COONH3R’ + NaOH H2N – R – COONa + R’NH2 + H2O
* CHÚ Ý: Thường sử dụng định luật bảo toàn khối lượng để giải các bài toán dạng này.
Câu 30: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH
vừa phản ứng được với HCl?
Câu 31: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N, X làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
A Axit β-aminopropionic B Mety aminoaxetat.
C Axit -aminopropionic D Amoni acrylat.
Câu 32: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với NaOH, Xtạo ra H2NCH2COONa và hợp chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CH COONa và khí T Các chất Z và T lầnlượt là
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2 C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3.
Câu 33: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:
X + NaOH Y + CH4O Y + HCl (dư) Z + NaOH
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z lần lượt là:
A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
C H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.
Câu 34: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H9NO2 Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh
ra một khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch
Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 35: Este X (có KLPT=103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỷ khối hơi so với oxi >1) và
một amino axit Cho 25,75 g X phản ứng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn
Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 36: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có CTPT C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thứccấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3 Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH
và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48l hỗn hợp Z (đkc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) tỷ khốihơi của Z đối với H2 = 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 38: Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng
được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên
tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn
Trang 23toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạothu gọn của X là
A CH2=CHCOONH4 B H2N-COOCH2-CH3 C H2N-CH2-COOCH3 D H2NC2H4COOH.
Câu 39: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn
chức Y và các chất vô cơ Phân tử khối của Y là
Câu 55: Chất hữu cơ X ở thể lỏng ở điều kiện thường, có thành phần nguyên tố: 40,25%C; 15,73%N;
7,68%H, còn lại là oxi Tỉ khối hơi của X đối với không khí là 3,069 CTCT thu gọn của X là:
DẠNG 5: BÀI TOÁN PROTEIN – PEPTIT
- Peptit được cấu tạo từ các gốc -aminoaxit
- Từ n phân tử -aminoaxit khác nhau thì có n! đồng phân peptit (số peptit chứa các gốc -aminoaxit khác nhau)
- Từ n phân tử -aminoaxit khác nhau thì có n2 số peptit được tạo thành
- Phản ứng thủy phân không hoàn toàn peptit cho sản phẩm có thể là -aminoaxit, hoặc đipeptit, hoặc tripeptit
- Phản ứng thủy phân hoàn toàn peptit cho sản phẩm là các gốc -aminoaxit
Câu 40: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ 1 hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:
Câu 41: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit:
glyxin, alanin và phenylalanin?
Câu 42: Thuốc thử được dùng để phân biệt gly-ala-gly với gly-ala là:
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch NaCl
Câu 43: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (gly), 1 mol alanin (ala), 1mol
valin (val) và 1 mol phenylalanin (phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit val-phe và tripeptit gly-ala-val nhưng không thu được đipeptit gly-gly Chất X có công thức là
A gly-phe-gly-ala-val B gly- ala-val- val-phe C gly- ala-val-phe-gly D val-phe-gly-ala-gly Câu 46: Thủy phân 1250gam protein X thu được 425gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC
thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
Câu 47: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ 1 aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME
Trang 24Câu 5: Thủy tinh plexiglas là polime nào sau đây?
A Poli (metyl metacrylat) (PMM) B Poli (vinyl axetat) (PVA).
C Poli (metyl acrylat) (PMA) D Poli (vilnyl clorua) (PVC).
Câu 6: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren.
C Axit ađipic và hexametilenđiamin D Axit -aminocaproic.
Câu 7: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 8: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 9: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 10: Polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
A poli(etylen-terephtalat) B poli(ure-fomanđehit) C teflon D poli(phenol-fomanđehit).
Câu 11: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
Câu 12: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 13: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của
các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:
Câu 15: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
Câu 16: Tơ enang thuộc loại
A tơ axetat B tơ poliamit C tơ polieste D tơ tằm.
Câu 17: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.
Câu 18: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 19: Tơ nilon- 6,6 là
A Hexacloxiclohexan B Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin.
C Poliamit của axit - aminocaproic D Polieste của axit ađipic và etylen glicol.
Câu 20: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
A Tơ visco B Tơ capron C Nilon – 6,6 D Tơ tằm.
Câu 21: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ tằm và tơ enang
C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Trang 25Câu 22: Tơ được sản xuất từ xenlulozo là
Câu 23: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2 Câu 24: Dãy gồm các chất được dùng để điều chế cao su Buna – S là
A CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2.
C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
Câu 25: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-NH2.
C HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D HOOC-(CH2)4-NH2 và H2N-(CH2)6-COOH.
Câu 26: Loại tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
A tơ nilon – 6,6 B tơ tằm C tơ visco D tơ axetat.
Câu 27: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 28: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là
Câu 29: Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì
A Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt
B Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt.
C Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại
D Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
C Trùng ngưng buta-1,3-đien và acrylonitrin có xúc tác Na được cao su Buna-N.
D Tơ visco là tơ tổng hợp.
Câu 31: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenluluzo là:
A (2), (3), (5), (7) B (2), (1), (6) C (2), (3), (6) D (6), (5), (7).
Câu 32: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 33: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (5) B (1), (3), (6) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5)
Câu 34: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là
Câu 35: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol CO2: số mol H2O bằng
1: 1 Polime trên có thể thuộc loại polime nào trong các polime sau?
Câu 38: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:
A 113 và 152 B 121 và 114 C 113 và 114 D 121 và 152.
Câu 39: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozo trong sợi bông là 175000 đv.C Số gốc glucozơ gần
đúng có trong sợi bông trên là
A 1087,6 B 1128,2 C 1080,2 D 1098,2.
Câu 40: Clo hóa PVC thu được 1 loại tơ clorin chứa 66,6% clo trong phân tử Trung bình mỗi phân tử clo
tác dụng được với bao nhiêu mắt xích PVC?
Trang 26A 3 B 2 C 1 D 4.
Câu 41: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản
ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 44: Cho một PE cháy hoàn toàn, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình (1) đựng
H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng m(g) và bình (2) đựng dung dịch nước vôi trong có dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 45: Để sản xuất 750 kg thủy tinh hữu cơ (plexiglas), người ta đã dùng x(kg) ancol và y(kg) axit tương
ứng Nếu biết hiệu suất este hóa là 50% và hiệu suất trùng hợp là 80% Giá trị của x và y lần lượt là :
A 240 và 645 B 480 và 1290 C 600 và 1612,5 D 96 và 258
Câu 46: Tơ enăng thuộc loại tơ poliamit được điều chế từ quá trình trùng ngưng axit -aminoaxit enantoic
Phải cần m kg axit này để sản xuất được 10,16 kg tơ enang với hiệu suất 78% Giá trị của m là
Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C H2 2 C H Cl2 3 PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên
cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất
cả quá trình là 50%)
Câu 48: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên theo sơ đồ: CH4→C2H2→CH2=CHCl→PVC
Hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% Muốn điều chế 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 100% CH4) cần dùng là
Câu 50: Từ 134,4 m3etilen người ta điều chế được m kg chất dẻo PVC(với hiệu suất toàn bộ quá trình là
Câu 51: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau :
Xenlulozơ 35 % glucozơ 80 % C2H5OH60 % Buta-1,3-đien60 % Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A 5,806 tấn B 25,625 tấn C 37,875 tấn D 29,762 tấn.
CHUYÊN ĐỀ POLIME TRONG 15 ĐỀ ÔN THI CỦA SỞ
Câu 52: (2021) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua).
B Tơ xenlulozơ axetat là tơ nhân tạo.
C Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.
D Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.
Câu 53: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có vị ngọt thấy đầu lưỡi mát lạnh do xảy ra phản ứng lên men rượu
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Nicotin là một amin độc, có trong thuốc lá
(d) Các protein ít tan trong nước lạnh và tan nhiều hơn khi đun nóng
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
Số phát biểu đúng là
Câu 55: (2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 27A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
C Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 56: Cho các phát biểu sau :
(a) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(b) Saccarozơ gọi là đường mía, fructozơ gọi là đường mật ong
(c) Lực bazơ của amoniac yếu hơn lực bazơ của metylamin
(d) Để giảm đau nhức khi bị ong hoặc kiến đốt có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 57: (2021) Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Câu 58: (2021) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amilozơ có mạch không phân nhánh.
B Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C Cao su buna có độ đàn hồi tốt hơn ca su thiên nhiên.
D Tơ xenlulozo axetat là tơ nhân tạo.
Câu 59: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Khi được ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm từ tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rót axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 60: (2021) Phát biểu nào sau đây sai?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh B Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Câu 61: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi rán, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính)
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện (e) Thành phần chính của khí biogas là metan
Số phát biểu đúng là
Câu 62: (2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 63: Cho các phát biểu sau:
(a) Bơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng
(b) Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
(c) Ở nhiệt độ thường, các amin đều là các chất lỏng
(d) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều là tơ bán tổng hợp
(e) Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
Số phát biểu đúng là
Trang 28Câu 64: (2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch xoắn B Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp.
C Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên D PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên B Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp.
C Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh D Tơ lapsan thuộc loại polieste.
Câu 66: (2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilopectin có mạch phân nhánh B Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit.
C Tơ visco là polime tổng hợp D Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần chính là chất béo
(b) Tơ nilon-7 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(c) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (d) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(e) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 69: (2021) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên B Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp.
C Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh D Tơ lapsan thuộc loại polieste.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Câu 71: (2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp B Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp D Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
Câu 72: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 73: (2021) Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng axit -aminocaproic B Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
C Trùng hợp isopren D Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin).
Câu 74: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc
bện thành sợi “len” đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây?
A Axit ε-aminocaproic B Vinyl Clorua C Caprolaclam D Acrilonitrin.
Câu 75: (2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp.
B Poli (etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
C Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit.
D Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Câu 76: (2021) Dãy polime nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A tơ tằm và tơ visco B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
Câu 77: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh là
A amilozơ B poli(vinyl clorua) C amilopectin D cao su buna-S Câu 78: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện
Trang 29(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic.
(c) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(d) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(e) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là:
Câu 3: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại như sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng
(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
(III): Tất cả các nguyên tố nhóm IIIA đều là kim loại
(IV): Tất cả các nguyên tố nhóm IIA đều là kim loại
Những phát biểu nào đúng?
A (I), (III) B (I), (II) (III) C (I), (IV) D (I), (II), (IV)
Câu 4: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm
các nguyên tố kim loại là:
Câu 5: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13); K (Z=19) Dãy nào
sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại giảm dần?
A K; Mg; Al; Na B Al; Mg; Na; K C K; Na; Mg; Al D Al; Na; Mg; K.
II Tính chất vật lý:
Câu 6 (QG 2021) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 7 (QG 2018) Kim loại nào sau đây cứng nhất?
Câu 8: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 10: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Fe B Na C Al D Hg.
Câu 11: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 12: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
Câu 13: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 14: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
A các electron tự do trong mạng tinh thể B các ion kim loại.
C các electron hóa trị D Các kim loại đều là chất rắn.
Câu 15: Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải) là
A Au, Fe, Ag, Cu B Ag, Cu, Au, Fe C Au, Ag, Cu, Fe D Fe, Au, Cu, Ag.
Trang 30Câu 16: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp
lánh cực mỏng Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gìcủa vàng khi làm tranh sơn mài?
A Có khả năng khúc xạ ánh sáng B Tính dẻo và có ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn nhiệt D Mềm, có tỉ khổi lớn.
Câu 17: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện và nhiệt C Ánh kim D Tính cứng
Câu 18: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép
chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Câu 19: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là
chất lỏng Kim loại X là
Câu 20: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li Chủ đề 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI.
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tác dụng với phi kim B tính khử C tính oxi hóa D tác dụng với axit Câu 2: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong
các chất sau để khử độc thủy ngân?
A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước.
Câu 3 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Al + Ag+ B Fe + Fe3+ C Zn + Pb2+ D Cu + Fe2+
Câu 4: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Câu 5: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
Câu 6: Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 2Crt o 2O3 Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2 B sự khử Cr và sự oxi hóa O2.
C sự khử Cr và sự khử O2 D Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.
Câu 7: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường
Câu 8: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 10: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch HCl là
Câu 12: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?
Câu 13: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng.
Câu 14: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc, nguội là
A Cu, Pb, Ag B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Cr.
Câu 16: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
Trang 31Câu 17: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 18: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
Câu 19: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được
muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 20: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng :
Câu 21: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, HCl B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3.
Câu 22: Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):
A S B Cl2 C dung dịch HNO3 D O2
Câu 23: Kim loại có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là
A Fe B Mg C Cu D Ni.
Câu 24: Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D Al, Fe, CuO.
Câu 25: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Câu 26: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại
nào dưới đây?
Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl B Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Câu 28: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. B Ca + 2HCl CaCl2 + H2.
C Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. D Cu + H2SO4 CuSO4 + H2.
Câu 29: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, lấy phần dung dịch cô cạn thu
được chất rắn khan là
Câu 30: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
Câu 31: (QG 2020) Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B Na2SO4 C.Mg(NO3)2 D HCl
Câu 32: (QG 2017)Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
II DÃY ĐIỆN HÓA:
Câu 33 (QG 2021) Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 36: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Câu 37: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Trang 32Câu 38: Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Fe, Al, Mg B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Mg, Al, Fe.
Câu 39: Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag.Cho biết trong bốn cation Na+, Mg2+, Al3+, Ag+ thì cationnào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 40: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tínhoxi hoá từ trái sang phải là
A Fe2+; Cu2+; Fe3+; Ag+ B Fe3+; Fe2+; Ag+; Cu2+ C Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+ D Cu2+; Fe2+; Fe3+; Ag+
Câu 41: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa B Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Câu 42: Phản ứng Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy
A Đồng có tính oxi hóa kém hơn sắt B Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+
C Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối Câu 43: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng này xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 44: Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?
Câu 45: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A Ba Kiềm B Fe C Na Kiềm D K Kiềm
Câu 46: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 47: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
Câu 48: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg.
Câu 49: Chất nào sau đây có thể oxi hóa được ion Fe2+ thành ion Fe3+?
Câu 50 Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?
Câu 51: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch
Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là
Câu 52: Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào
dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 Phản ứng hết còn fe C.Fe(NO3)2,Cu(NO3)2 D.
Fe(NO3)3, Fe(NO3)2
Câu 53: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3.
Câu 54: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 55: Kim loại Fe phản ứng với lượng dư chất nào sau đây trong dung dịch không tạo hợp chất sắt(II)?
Câu 56: Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)?
Câu 57: Cho hỗn hợp dung dịch gồm Fe(NO3)2 và CuCl2 vào dung dịch AgNO3 dư Chất rắn thu được sauphản ứng là
Câu 58: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong dung dịch X là
A Mg(NO3)2 Fe(NO3)3 B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Mg(NO3)2 và AgNO3.
Trang 33Chủ đề 3: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI Câu 1: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi là
A sự khử kim loại B sự tác dụng của kim loại với nước.
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử.
B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
C Ăn mòn hoá học phát sinh dòng điện.
D Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A Đốt cháy dây sắt trong không khí khô. B Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4.
C Để mẩu gang lâu ngày trong không khí ẩm D Cho Fe vào dung dịch AgNO3.
Câu 4: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
C Gắn đồng với kim loại sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Câu 5 Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là
Câu 6: Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn
mòn điện hóa học?
Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịchchất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A (1), (3) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D 1, 2 và 4
Câu 8: Vật làm bằng hợp kim Zn – Fe trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hòa tan oxi) đã xảy ra
quá trình ăn mòn điện hóa Tại cực âm xảy ra quá trình
Câu 9: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A sắt đóng vai trò cực dương và bị oxi hoá B kẽm đóng vai trò cực dương và bị oxi hoá.
C kẽm đóng vai trò cực âm và bị oxi hoá D sắt đóng vai trò cực âm và bị oxi hoá.
Câu 10: Để hạn chế sự ăn mòn vỏ tàu đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
tấm kim loại nào dưới đây?
Câu 11: Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bị đứt Để nối
lại mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất?
Câu 12: Có 5 dung dịch riêng biệt là CuCl2, FeCl3, AgNO3, HCl và HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dungdịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Câu 13: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta
thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau
A ZnSO4 B Na2SO4 C CuSO4 D MgSO4.
Câu 14: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 1 B 2 C 4 D 3.
Câu 15 (QG 2019) Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 16 (QG 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 34(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là:
Câu 17: Cặp kim loại Al – Fe tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn
và dạng ăn mòn nào là chính?
A Fe bị ăn mòn điện hoá B Al bị ăn mòn điện hoá
C Al bị ăn mòn hoá học D Al, Fe bị ăn mòn hoá học.
Chủ đề 4: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI Câu 1: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.
Câu 2: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
Câu 3: (QG 2020) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A Na B Ba C Mg D Ag
Câu 4: Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Al, Na, Ba B Ca, Ni, Zn C Mg, Fe, Cu D Fe, Cr, Cu.
Câu 5 (QG 2019) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A K B Na C Fe D.Ca
Câu 6 (QG 2021) Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 7: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO.
Câu 8: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại
nào sau đây?
Câu 9: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?
A CuO + CO Cu + CO2 B 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu.
C Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4.
Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
Câu 11: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
Câu 12: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
C Điện phân dung dịch MgSO4 D Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.
Câu 13: Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về
A anot, ở đây chúng bị khử B anot, ở đây chúng bị oxi hoá.
C catot, ở đây chúng bị khử D catot, ở đây chúng bị oxi hoá
Câu 14: Trong quá trình điện phân, những dương (cation) di chuyển về
A anot, ở đây chúng bị khử B anot, ở đây chúng bị oxi hoá.
C catot, ở đây chúng bị khử D catot, ở đây chúng bị oxi hoá
Câu 15: Khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra
Trang 35A sự oxi hoá ion Cl B sự oxi hoá ion Na+ C sự khử ion Cl D sự khử ion Na+.
Câu 16: Thành phần chính của quặng boxit là
Câu 17: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại?
Câu 18: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường
A điện phân dung dịch AlCl3 B cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.
C cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng D điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.
Câu 19: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2.
Câu 20: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.
CÁC DẠNG BÀI TẬP TÍNH TOÁN
Dạng 1 Kim loại tác dụng với phi kim
Câu 1: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn
hợp hai oxit Giá trị của m là
Dạng 2 Kim loại tác dụng với nước
Câu 3: Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị m là
Câu 4: Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Thể tíchdung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Tính V
ml dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y
A 125 ml B 100 ml C 200 ml D 150 ml
Dạng 3: Kim loại phản ứng với dung dịch muối
Câu 6: Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá
trị của m là
Câu 7: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy
khối lượng đinh sắt tăng 1 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là
A 3,5 gam B 2,8 gam C 7,0 gam D 5,6 gam.
Câu 8: Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4, đến khi dung dịch mất màu xanh, lấy lá nhôm ra cân
thấy nặng hơn so với ban đầu là 1,38 gam Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là
Câu 9: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng
bạc nitrat trong dung dịch giảm 17% Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu?
Câu 10: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là
A 34,44. B 47,4 C 30,18 D 12,96.
Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 12: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
A 20,80 B 29,25 C 48,75 D 32,50.
Trang 36Câu 13 (QG 2021) Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và
AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 61,6 gam chất rắn
T gồm ba kim loại Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,55 mol SO2(sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Giá trị của a là
Dạng 4: Kim loại tác dụng dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng
Câu 14.(QG 2021) Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,21 mol khí H2 Giá trị của mlà
Câu 15 (QG 2020) Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,07
mol H2 Kim loại R là
A Zn B Fe C Ba D Mg
Câu 16 Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó
là
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết
với dung dịch HCl, thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là
Câu 18: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thấy có 1 gam khí H2 bay ra.
Lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
A 40,5g B 45,5g C 68g D 68,6g.
Câu 19: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là
Câu 20: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 21: Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu dung dịch Y và
7,84 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu bao nhiêu gam muối sunfat khan?
Câu 22: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10 %, thu
được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 23: Cho 12,45 gam hỗn hợp Mg, Zn và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 6,72 lit khí
(đktc) Khối lượng (gam) muối tạo ra trong dung dịch là
Câu 24: (QG 2020) Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong O2 dư, thu được 16,2 gam hỗn hợp
Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 9,8 B 9,4 C 13,0 D 10,3
Dạng 5: Kim loại tác dụng dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là
Câu 26: Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có
tỉ khối so với H2 bằng 19 Thể tích (lit) hỗn hợp đó ở đktc là
Câu 27: Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch HNO3 thu được 2,464 lit khí (đktc) hỗnhợp hai khí NO và NO2 Nồng độ mol của HNO3 là
Dạng 6: Chất khử CO tác dụng với oxit kim loại:
Câu 28: (QG 2018) Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí
X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giátrị của m là:
Trang 37Câu 31: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở
nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng
dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 32: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 3,36 lít CO2 (đktc)
thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
Dạng 7: Điện phân
Câu 33: Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuCl2 0,5M Hỏi khi ở catot thoát ra 6,4 gam đồng thì ở anot
thoát ra bao nhiêu lít khí (đktc)
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 34: Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I = 1,93A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu được
0,1472 gam Na Hiệu suất quá trình điện phân là
Câu 35 Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16 gam kim loại M thì
ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) M là kim loại
Câu 36: (QG 2016)Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM.
PHẦN 1: KIM LOẠI KIỀM Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A ns2np1 B ns1 C ns2 D ns2np2
Câu 2: Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 5: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với natri?
A Cấu hình electron [Ne]3s2 B kim loại nhẹ, mềm.
C Mức oxi hóa trong hợp chất +1 D Ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều từ Li đến Cs
A độ âm điện tăng dần B tính kim loại tăng dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần D khả năng khử nước tăng dần.
Câu 7: Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:
A Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
B Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
C Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
D Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
B Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
C Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Trang 38A Fe B Na C Mg D Al.
Câu 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A Na2O và O2 B NaOH và H2. C Na2O và H2 D NaOH và O2.
Câu 11: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do
Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
A O2 B H2O C CO2 D O2 và H2O
Câu 12: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 13: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
Câu 14: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy.
Câu 15: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Câu 16: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Mg trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện C thủy luyện. D điện phân nóng chảy
Câu 17: Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là
A Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
C Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.
D Điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện
Câu 18: Cho các phát biểu về kim loại kiềm (nhóm IA):
(3) có số oxi hóa +1 duy nhất trong các hợp chất (4) có độ âm điện giảm dần từ Li đến Cs
(5) có tính khử rất mạnh
Số đặc điểm chung của kim loại kiềm là
Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
Câu 20: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
PHẦN 2 : KIM LOẠI KIỀM THỔ Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 24: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
A Natri B Bari C Nhôm D Kali.
Câu 25: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 26: Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một
quy luật nhất định như kim loại kiềm là do
A kiểu mạng tinh thể khác nhau B bán kính nguyên tử khác nhau
C lực liên kết kim loại yếu D bán kính ion khá lớn.
Câu 27: Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?
Trang 39A Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 B Tinh thể có cấu trúc lục phương.
C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
Câu 28: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy
quỳ tím là
Câu 29: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường
kiềm là
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 30: Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?
A Dung dịch CuSO4 vừa đủ B Dung dịch HCl vừa đủ
C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3.
PHẦN 3 : MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
Câu 31: Oxit kim loại không tác dụng với nước là
Câu 32: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 33: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát
ra?
Câu 34: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
Câu 35: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
Câu 36: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch HCl.
Câu 37: Điều nào sai khi nói về CaCO3
A Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước B Không bị nhiệt phân hủy.
C Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2 D Tan trong nước có chứa khí cacbonic.
Câu 38: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
Câu 39: Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa.
Chất X là
Câu 40: Ion nào gây nên tính cứng của nước?
Câu 42: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
A Nước có tính cứng vĩnh cữu B Nước có tính cứng toàn phần.
Câu 43: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch cần pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 44: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
A Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
B Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+
C Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
D Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
Câu 45: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là