Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?. Cảng Cửa Ông.A[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có bôxit?
A Hưng Nhượng B Bồng Miêu C Khe Hoa D Măng Đen
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đường số 26 đi qua đèo nào sau đây?
A Đèo Ngoạn Mục B Đèo An Khê
C Đèo Phượng Hoàng D Đèo Mang Yang
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công
nghiệp hàng năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
A Hà Tĩnh B Thanh Hóa C Gia Lai D Kon Tum
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
A Cảng Cửa Ông B Cảng Thuận An
Câu 46: Hệ thống sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất trong các hệ thống sông sau đây?
A Sông Xrê Pôk B Sông Gâm
C Sông Cả D Sông Đồng Nai
Câu 47: Mục đích của việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là
A bảo vệ rừng B tăng năng suất
C ngăn triều cường D chống xói mòn đất
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây tiếp giáp với tỉnh Bắc Ninh?
A Hưng Yên B Vĩnh Phúc
Trang 2C Phú Thọ D Quảng Ninh
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa trung
bình năm lớn nhất trong các trạm khí tượng sau đây?
A Lạng Sơn B Sa Pa C Nha Trang D Đà Nẵng
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các
tỉnh sau đây?
A Yên Bái B Lạng Sơn C Bắc Giang D Tuyên Quang
Câu 51: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
A đóng cửa rừng B lập vườn quốc gia
C ngăn chặn khai thác D trồng rừng ven biển
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng
khu vực công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu GDP lớn nhất?
A Nha Trang B Cần Thơ C Đà Nẵng D Vũng Tàu
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Nam Định có ngành nào
sau đây?
A Luyện kim đen B Dệt, may C Luyện kim màu D Sản xuất ôtô
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông
Gâm?
A Cửa Đạt B Bản Vẽ C Tuyên Quang D Sông Hinh
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm
vùng?
A Huế B TP Hồ Chí Minh C Hải Phòng D Đà Nẵng
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông
Hồng?
A Ninh Bình B Thác Bà C Na Dương D Hòa Bình
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều cà phê và hồ
tiêu?
A Hà Tĩnh B Nghệ An C Quảng Trị D Thanh Hóa
Câu 58: Vùng đồi núi nước ta thường xảy ra
A nhiễm mặn đất B lũ nguồn C triều cường D ngập lụt
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Châu Đốc với địa điểm nào
Trang 3sau đây
A Cà Mau B Hà Tiên C Rạch Giá D Ngã Bảy
Câu 60: Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là
A khai thác than, điện B hóa chất, giấy
C điện, dệt - may D cơ khí, luyện kim
Câu 61: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
Quốc gia Việt Nam Thái Lan Ma-lai-xi-a Mi-an-ma
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất?
A Thái Lan B Mi-an-ma C Việt Nam D Ma-lai-xi-a
Câu 62: Vùng đất của nước ta
A mở rộng đến hết nội thủy B có đường biên giới kéo dài
C lớn hơn vùng biển nhiều lần D thu hẹp theo chiều bắc - nam
Câu 63: Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A đang diễn ra với tốc độ còn chậm B làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp
C đã hình thành các khu công nghiệp D theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ
Câu 64: Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Trang 4Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm 2018 so với năm
2010 của In-đô-nê-xi-a?
A Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm B Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu
C Xuất khẩu tăng gấp hai lần nhập khẩu D Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu
Câu 65: Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
A được trồng theo hướng tập trung B có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng
C chỉ phân bố tập trung ở vùng núi D chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt
Câu 66: Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là
A có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ B khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai
C có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn D có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa
Câu 67: Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay
A chưa được kết nối với khu vực B phân bố khá đều giữa các vùng
C chỉ ưu tiên phát triển đường bộ D được phát triển khá toàn diện
Câu 68: Dân cư nước ra hiện nay
A phân bố hợp lí giữa các vùng B có xu hướng giảm về mật độ
C tập trung chủ yếu ở các đô thị D có mật độ cao ở đồng bằng
Câu 69: Đô thị nước ta hiện nay
A có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện B tạo ra nhiều cơ hội về việc làm
C có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao D tập trung đa số dân cư cả nước
Câu 70: Ý nghĩa về kinh tế của các đảo và quần đảo ở nước ta là
A tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền B hệ thống căn cứ tiến ra biển và đại dương
C bảo vệ chủ quyền biển đảo và thềm lục địa D bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển
Câu 71: Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A đẩy mạnh liên doanh, hội nhập toàn cầu sâu
B kinh tế tăng trưởng, đẩy mạnh hiện đại hoá
C sản xuất phát triển, thị trường được mở rộng
D mở rộng sản xuất, mức sống ngày càng tăng
Câu 72: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Trang 5A tạo ra nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh
B sử dụng hợp lí tự nhiên, tăng hiệu quả kinh tế
C tăng khối lượng hàng hoá, phục vụ xuất khẩu
D cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên
Câu 73: Cho biểu đồ cao su của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích và sản lượng cao su
B Quy mô diện tích và sản lượng cao su
C Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cao su
D Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cao su
Câu 74: Khí hậu của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu
do tác động của
A vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây
B hoàn lưu khí quyển, vị trí nằm gần đường chí tuyến Bắc, địa hình núi
C địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc
D núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo
Câu 75: Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng
tập trung do tác động chủ yếu của
A chuyên môn hoá nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu
B đa dạng hoá nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến
C ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân
D sản xuất theo hướng hàng hoá, đáp ứng nhu cầu của thị trường
Trang 6Câu 76: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta giai
đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 77: Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A nâng cấp cơ sở hạ tầng, đảm bảo nguồn nguyên liệu
B thúc đẩy công nghiệp hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu
C tăng cường thiết bị hiện đại, sử dụng công nghệ mới
D nâng cao chất lượng lao động, mở rộng khu chế xuất
Câu 78: Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế
B phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu
C khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở
D thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển
Câu 79: Giải pháp chủ yếu thúc đẩy sự phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
A hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng cường xuất khẩu
B thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật, đào tạo nguồn lao động
C phát triển nguyên liệu, khai thác hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường
D đảm bảo năng lượng, mở rộng diện tích, tạo thêm nhiều sản phẩm mới
Câu 80: Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây cao su ở Tây Nguyên là
A đất badan màu mỡ, có các cao nguyên cao B đất đai màu mỡ, có nhiều vùng khuất gió
C khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao D có nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ
Trang 7Câu 42: Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là
A xây hồ thủy điện
B phát triển vốn rừng
C củng cố đê biển
D trồng cây ven biển
Câu 43: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
A tăng trưởng rất chậm
B phân bố không đều
C sản phẩm ít đa dạng
D chưa có chế biến dầu
Câu 44: Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
Trang 8B thâm canh lúa nước
C trồng cây cao su
Trang 9Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung
tâm công nghiệp Rạch Giá?
A Chế biến nông sản
B Hóa chất, phân bón
C Luyện kim màu
D Luyện kim đen
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau
Trang 10Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau
đây thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?
Trang 11Câu 61: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH, TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
(Đơn vị: 0 /00)
Quốc gia Bru-nây Mi-an-ma Cam-pu-chia Phi-lip-pin
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
A Bru-nây
B Mi-an-ma
C Cam-pu-chia
D Phi-lip-pin
Câu 62: Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản
nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm
Trang 12B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng
C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng
D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng
Câu 63: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A thường xuyên có gió Tín Phong
B có gió mùa hoạt động liên tục
C lượng mưa cao đều quanh năm
D Mặt Trời luôn ở thiên đỉnh
Câu 64: Dân cư nước ta hiện nay
A tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn
B có mật độ rất cao ở vùng đồi núi
C phân bố không đều và chưa hợp lí
D phân bố đồng đều giữa các đô thị
Câu 65: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay
A tỉ lệ dân thành thị ổn định
B chuyển biến khá tích cực
C phân bố đô thị đồng đều
D trình độ đô thị hóa rất cao
Câu 66: Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
A có nhiều thành phần khác nhau
B chưa chuyển dịch ở các khu vực
C có tốc độ chuyển dịch rất nhanh
D chưa phân hóa theo không gian
Câu 67: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay
A chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt
B phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi
C chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu
D không có sự thay đổi về diện tích
Trang 13Câu 68: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A chịu sự chi phối của nhân tố thị trường
B chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng
C sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm
D các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm
Câu 69: Giao thông vận tải đường biển nước ta
A tập trung cho vận chuyển hành khách
B gắn liền với hoạt động ngoại thương
C có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít
D chưa có các cảng nước sâu qui mô lớn
Câu 70: Một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng bờ biển, cho các vùng nước và đảo
xung quanh vì
A chưa có giải pháp xử lí ô nhiễm môi trường
B môi trường biển là không thể chia cắt được
C thiếu lực lượng nhân công để xử lí ô nhiễm
D môi trường biển có sự biệt lập nhất định
Câu 71: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta hiện nay tăng lên khá nhanh chủ yếu do
A nhu cầu tiêu dùng của người dân cao
B quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh
C sự phục hồi và phát triển của sản xuất
D có nhiều thành phần kinh tế tham gia
Câu 72: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A
phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế
B tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa
C cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu
D giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu
Câu 73: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A phát huy thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch
B tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu
Trang 14C thúc đẩy phát triển kinh tế, phục vụ đi lại
D góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 74: Thế mạnh chủ yếu để hình thành vùng chuyên canh qui mô lớn ở Tây Nguyên là có A
đất ba dan màu mỡ, tầng phong hóa sâu
B nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ
C các mặt bằng rộng, đất phân bố tập trung
D khí hậu cận xích đạo, phân hóa đa dạng
Câu 75: Mục đích chủ yểu của việc sử dụng hợp lí, cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững
B tăng nhanh sản lượng lương thực, thực phẩm
C khai thác thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên
D bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường
Câu 76: Cho biểu đồ sau:
CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp
B Tình hình hình phát triển cây công nghiệp
C Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp
D Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp
Câu 77: Mùa mưa ở Duyên hải miền Trung đến muộn là do tác động chủ yếu của
Trang 15A gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh và lãnh thổ hẹp ngang
B hoàn lưu khí quyển và hướng địa hình của dãy Trường Sơn
C gió tây nam vượt núi gây thời tiết khô nóng vào đầu mùa hạ
D Tín phong Bắc bán cầu qua biển gây mưa lớn vào thu đông
Câu 78: Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A thay đổi cơ cấu cây trồng, hình thành các vùng chuyên canh
B đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư
C tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường
D tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật
Câu 79: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A giàu tài nguyên khoáng sản, giao thông vận tải khá phát triển
B có các cảng biển, nguyên liệu khá dồi dào, thu hút vốn đầu tư
C nguồn lao động đông và rẻ, thị trường tiêu thụ được mở rộng
D dân số đông, có nhiều khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp
Câu 80: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
Trang 16Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010
-2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
B thiên tai gia tăng
C ô nhiễm môi trường
D mực nước biển dâng
Câu 42: Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là
A trồng cây theo băng
Trang 18Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây nằm trên cánh cung Ngân
Sơn?
A Núi Phu Luông
B Núi Yên Tử
C Núi Mẫu Sơn
D Núi Phia Uắc
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất
trong các tỉnh sau đây?
A Hải Dương
B Lạng Sơn
C Cao Bằng
D Lai Châu
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có GDP
bình quân tính theo đầu người thấp nhất của các tỉnh?
Trang 19Câu 54: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
A Đà Nẵng
B Bảo Lộc
C Buôn Ma Thuột
D Nha Trang
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết nước nào sau đây là thị trường xuất nhập khẩu
hàng hóa lớn nhất nước ta?
A Hoa Kì
B Trung Quốc
C Nhật Bản
D Đài Loan
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn
hóa thê giới?
A Vịnh Hạ Long
B Phong Nha - Kẻ Bàng
C Bến Ninh Kiều
D Phố cổ Hội An
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Quảng Ninh
B Lai Châu
C Sơn La
D Thái Nguyên
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng ở tỉnh nào sau đây
thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Bình Thuận
B Lâm Đồng
C Đắc Lăk
D Gia Lai
Trang 20Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các
Câu 60: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng
điểm phía Nam?
A Trà Vinh
B Đồng Nai
C Hậu Giang
D Sóc Trăng
Câu 61: Cho bảng số liệu:
XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA SINGAPO, GIAI ĐOẠN 2010 –
2019 (Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ)
Năm 2010 2012 2014 2015 2019
Xuất khẩu 417,1 565,2 558,5 516,7 642,2
Nhập khẩu 408,6 496,8 513,6 438,0 545,5
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của
Singapo 2019 so với năm 2010?
A Giá trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015
B Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu
C Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu
D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019
Câu 62: Cho biểu đồ:
Trang 21(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thông kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Malaixia và Singapo từ năm
2010 đến năm 2019?
A GDP của Malaixia và Singapo tăng liên tục
B quy mô GDP của Singapo luôn lớn hơn Malaixia
C GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Singapo
D GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia
Câu 63: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên
A mùa đông rất lạnh, mùa hạ rất nóng mưa nhiều
B có nhiều tài nguyên sinh vật vô cùng quý giá
C có sự phân hóa thiên nhiên theo lãnh thổ rõ rệt
D nền nhiệt cao, cán cân bức xạ quanh năm dương
Câu 64: Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm
A cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao
B cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng
C kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng
D cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi
Câu 65: Về mặt xã hội đô thị hóa nước ta
A thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Trang 22B thu hút lao động, cơ sở hạ tầng hiện đại
C tạo thị trường tiêu thụ lớn, sức hút đầu tư
D tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân
Câu 66: Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp do
A có thị trường tiêu thụ rộng lớn
B có cơ cấu ngành đa dạng nhất
C nguyên liệu tại chỗ phong phú
D mang lại hiệu quả kinh tế cao
Câu 67: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
A chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn
B hiệu quả cao và tương đối ổn định
C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt
D phân bố đều khắp giữa các vùng
Câu 68: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng
A tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động
B giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng
C tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định
D tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng
Câu 69: Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
A mạng lưới phủ rộng khắp cả nước
B ngành non trẻ và phát triển nhanh
C đội ngũ lao động có chuyên môn cao
D vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu
Câu 70: Về kinh tế, các đảo và quần đảo nước ta có điều kiện là
A tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền
B làm điểm tựa bảo vệ an ninh quốc phòng
C căn cứ để khai thác nguồn lợi vùng biển
D cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển