1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án

45 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Sở GD&ĐT Gia Lai
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích cây công nghiệp so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất.. Câu 54: Căn cứ vào A[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT GIA LAI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Sự gia tăng các thiên tai bão lụt, hạn hán và sự biến đổi thất thường về thời tiết, khí hậu nước ta

hiện nay là biểu hiện của

A tình trạng ô nhiễm môi trường

B mất cân bằng sinh thái môi trường

C suy giảm tài nguyên thiên nhiên

D xâm nhập mặn ngày càng nghiêm trọng

Câu 42: Biện pháp để phòng tránh tác hại của lũ quét ở nước ta là

A bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

B qui định khai thác sinh vật

C xây dựng hệ thống đê sông

D xây dựng vườn quốc gia

Câu 43: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta, ngành được ưu tiên đi trước

B nguyên liệu tại chỗ phong phú

C nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

D cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt

Câu 45: Công nghiệp phát triển ở vùng Đông Nam Bộ không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

A Vị trí địa lý

B Nguồn lao động

Trang 3

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có qui mô

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở

trung tâm công nghiệp Đà Nẵng?

A Cơ khí

B Đóng tàu

C Điện tử

D.Chế biến nông sản

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,

thực phẩm nào sau đây có qui mô lớn?

A Hà Nội

B Hải Phòng

C Đà Nẵng

D Nha Trang

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 19 nối thành phố Pleiku với thành

phố nào sau đây?

Trang 4

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi nằm

trên sông nào?

A Sông Đồng Nai

B Sông La Ngà

C Sông Đà Rằng

D Sông Trà Khúc

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tên khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không

thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

Trang 5

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của

một số nước ở khu vực Đông Nam Á, năm 2016?

A Bốn nước đều có cán cân xuất, nhập khẩu là xuất siêu

B Giá trị cán cân xuất, nhập khẩu của Việt Nam là lớn nhất

C Malaysia có giá nhập khẩu thấp hơn so với các nước

D Giá xuất khẩu của Singapo lớn hơn Thái Lan

Câu 62: Cho biểu đồ:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và dân số của một số

quốc gia năm 2016?

A Diện tích lãnh thổ của Cam-pu-chia thấp nhất trong ba nước

B Số dân của Việt Nam cao hơn Cam-pu-chia và thấp hơn Thái Lan

C Tổng số dân của Cam-pu-chia và Thái Lan thấp hơn số dân của Việt Nam

D Diện tích lãnh thổ của Thái Lan lớn hơn diện tích lãnh thổ của Việt Nam

Câu 63: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do yếu tố nào quy định?

A Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

B Nước ta thuộc khu vực gió mùa

C Nước ta tiếp giáp với biển Đông

D Địa hình nhiều đồi núi

Câu 64: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang các khu vực khác, vì

Trang 6

A khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả

B tác động của nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

C tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá

D nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư

Câu 65: Nguyên nhân cơ bản thúc đẩy quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay là

A nền kinh tế nước ta chuyển sang cơ chế thị trường

B nước ta đẩy mạnh hội nhập quốc tế và khu vực

C quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh

D nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu theo thành thành phần kinh tế nước ta hiện

nay?

A Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ

B Cả nước hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

C Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

D Hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung

Câu 67: Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

A thúc đẩy tăng hệ số sử dụng đất

B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

C đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

D đảm bảo an ninh quốc phòng

Câu 68: Viễn thông nước ta hiện nay là ngành

A mạng lưới rộng khắp, tính phục vụ cao

B sản phẩm đa dạng, tốc độ phát triển nhanh

C chỉ phục vụ Nhà nước, công nghệ lạc hậu

D tập trung ở miền núi, cơ sở hạ tầng hạn chế

Câu 69: Ngành hàng không nước ta tuy non trẻ nhưng đã có bước tiến rất nhanh, chủ yếu nhờ vào việc

A kế thừa kinh nghiệm đã có trước đây

B mở rộng thị trường trong và ngoài nước

C nhanh chóng hiện đại hoá cơ sở vật chất

D vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn

Câu 70: Vùng biển nước ta giàu tài nguyên sinh vật biển là do

Trang 7

A thềm lục địa nông, độ mặn nước biển lớn

B có nhiều dòng hải lưu nóng ở ven bờ biển

C biển nhiệt đới ấm, nhiều ánh sáng và giàu ô xy

D ven biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

Câu 71: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương đã trở nên nhộn nhịp, chủ yếu là do

A thu hút được vốn đầu tư nước ngoài

B Nhà nước thay đổi cơ chế quản lí

C nhu cầu của người dân tăng cao

D hàng hóa phong phú, đa dạng

Câu 72: Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

A nhiều thiên tai như bão lũ, hạn hán

B tài nguyên đất và nước trên mặt cạn kiệt

C cơ sở hạ tầng, giao thông thiếu đồng bộ

D thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiên liệu

Câu 73: Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc, phần lớn là do

A chất lượng lao động ngày càng nâng cao

B thu hút được sự đầu tư của nước ngoài

C khai thác tốt tài nguyên khoáng sản của vùng

D huy động sự tham gia của công ty trong nước

Câu 74: Phát biểu nào sau đây không đúng với việc đẩy mạnh đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở

Tây Nguyên?

A Hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm

B Góp phần sử dụng hợp lý tài nguyên

C Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

Câu 75: Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

A địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển

B chưa xây dựng hệ thống đê sông, để biển

C mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn

D địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

Câu 76: Cho biểu đồ sau:

Trang 8

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính theo thành phần kinh tế năm 2010 và 2016

B Sản lượng đường kính theo thành phần kinh tế giai đoạn 2010 và 2016

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính theo thành phần kinh tế qua các năm

D Chuyển dịch cơ cấu sản lượng đường kính theo ngành kinh tế năm 2010 và 2016

Câu 77: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến khí hậu nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam?

A Số giờ chiếu sáng trong năm và dải hội tụ nội chí tuyến

B Dải hội tụ nội chí tuyến và sự thay đổi của góc nhập xạ

C Sự thay đổi của góc nhập xạ và hoạt động của gió mùa

D Hoạt động của gió mùa và số giờ chiếu sáng trong năm

Câu 78: Tác động lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản, cây ăn quả cận

nhiệt và ôn đới của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A phát triển nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả cao

B nâng cao mức sống người đồng bào dân tộc ít người

C cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

D duy trì việc tự cấp, tự túc của nền kinh tế miền núi

Câu 79: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

A Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển

B Tạo thuận lợi để đa dạng hóa vận chuyển

C Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư

D Giải quyết việc làm tại chỗ cho người lao động

Câu 80: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG SỮA TƯƠI, SỮA BỘT CỦA NƯỚC TA

Trang 9

Năm 2010 2012 2014 2017

Sữa tươi (triệu lít) 520,6 701,3 846,5 1186,8

Sữa bột (nghìn tấn) 58,9 81,2 90,2 111,7

Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng sữa tươi, sữa bột của nước ta, dạng biểu

đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Miền B Đường C Kết hợp D Tròn

ĐÁP ÁN

41.B 42.A 43.A 44.B 45.D 46.C 47.B 48.C 49.D 50.A

51.A 52.A 53.D 54.B 55.A 56.D 57.C 58.B 59.B 60.A 61.B 62.B 63.A 64.B 65.C 66.C 67.B 68.B 69.C 70.C 71.B 72.D 73.B 74.D 75.D 76.A 77.C 78.A 79.C 80.B

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Biện pháp bảo vệ nông nghiệp ở nước ta nước ta là

A thâm canh, canh tác hợp lí, cải tạo đất

B làm ruộng bậc thang,chống nhiễm mặn

C đào hồ vây cá, trồng cây theo băng

D phát triển mô hình nông lâm kết hợp, bảo vệ rừng

Câu 42: Bão ở nước ta thường gây ra thiên tai nào ở vùng núi

Câu 44: Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

A Than đá B Dầu thô

Trang 10

C Xăng D Điện

Câu 45: Thế mạnh nổi bật nhất của Đồng bằng sông Hồng là

A đất phù sa B nước ngầm

C thủy năng D biển đảo

Câu 46: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

A cây công nghiệp lâu năm

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ

thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực bé nhất?

A Sông Mã

B Sông Ba

C Sông Thu Bồn

D Sông Thái Bình

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không

thuộc miền khí hậu phía Nam?

Trang 11

C Đông Triều

D Ngân Sơn

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây

không thuộc Đồng bằng Sông Cữu Long?

A Mỹ Tho

B Thủ Dầu một

C Cần Thơ

D Cà Mau

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng bò lớn nhất

trong các tỉnh sau đây?

A Quảng Trị

B Quảng Bình

C Hà Tĩnh

D Nghệ An

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ

lệ diện tích cây công nghiệp so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến

lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

A Thanh Hóa

B Nha Trang

C Đà Nẵng

Trang 12

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác Apatit có ở tỉnh nào sau

đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cao Bằng

B Hà Giang

C Lào Cai

D Lai Châu

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết Khu kinh tế ven biển Nhơn Hội

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Thanh Hóa

B Nghệ An

C Bình Định

D Quảng Bình

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh

nào sau đây thuộc Đồng Bằng Sông Cữu Long?

A Cần Thơ

B Đồng Tháp

C Kiên Giang

D Cà Mau

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây

không thuộc Đông Nam Bộ?

A Xa Mát

B Hoa Lư

C Mộc Bài

D Hà Tiên

Trang 13

Câu 61: Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo biểu đồ, nhận xét

nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của

nước ta năm 2018 so với năm 2010?

A Tôm và cá đông lạnh giảm

B Cá đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng

C Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng

D Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng

Câu 62: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

Tỉnh Thái Bình Phú Yên Kon Tum Đồng Tháp

Dân số (nghìn

người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?

A Kon Tum cao hơn Đồng Tháp

B Đồng Tháp cao hơn Thái Bình

C Thái Bình thấp hơn Phú Yên

D Kon Tum thấp hơn Phú Yên

Trang 14

Câu 63: Vùng biển nước ta

A có diện tích 331212 km2

B gồm 5 bộ phận, với nhiều đảo lớn nhỏ

C vị trí nằm ở vùng xích đạo

D nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương

Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động vận tải biển nước ta hiện nay?

A Chuyên chở nhiều hàng hóa xuất khẩu

B Có các tuyển ven bờ hướng bắc - nam

C Các cảng biển lớn chủ yếu ở Miền Bắc

D Phát triển mạnh nhờ đẩy mạnh hoạt động ngoại thương

Câu 65: Đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long có vai trò nào sau đây?

A Phát triển rừng ngập mặn, trồng cây công nghiệp

B Trồng lúa chịu mặn, trồng rừng ngập mặn

C Nuôi trồng thủy sản nước mặn, trồng rừng ngập mặn

D Nuôi trồng thủy sản nước lợ, trồng rừng ngập mặn

Câu 66: Thế mạnh nào không phải là của Trung Du Miền Núi Bắc Bộ

A thủy điện và khai thác khoáng sản

B cây công nghiệp nhiệt đới và nuôi gia súc

C cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới

D phát triển tổng hợp kinh tế biển

Câu 67: Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A bờ biển dài, có các vịnh nước sâu

B có 2 ngư trường trọng điểm, đặc biệt ngư trường xa bờ

C hoạt động chế biến thủy sản phát triển mạnh

D độ mặn nước biển cao, có các đảo, nhiều rạn san hô

Câu 68: Thế mạnh nổi bật nhất của Tây Nguyên là?

A Khai thác gỗ quý cho xuất khẩu

B Phát triển thủy điện

C Trồng cây công nghiệp lâu năm

Trang 15

D Đầu tư chăn nuôi bò và lợn

Câu 69: Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về

A dân số

B mật độ dân số

C sản lượng lương thực

D giá trị sản xuất công nghiệp

Câu 70: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng

nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là

A phù hợp với xu hướng chuyển dịch của khu vực và thế giới

B nước ta giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào

C áp dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại trong sản xuất

D đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước

Câu 71: Vấn đề cần đặt ra đối với việc khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta là

A tăng cường đội ngủ lao động có trình độ cao

B đầu tư xây dựng các nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

C tránh xảy ra sự cố về môi trường trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến

D tăng cường hợp tác với các nước láng giềng, chuyển giao công nghệ khai thác hiện đại Câu

72: Nguyên nhân làm cho dân số nước ta vẫn tiếp tục tăng trong khi gia tăng tự nhiên ngày

càng giảm

A Gia tăng tự nhiên rất cao

B Quy mô dân số ngày càng lớn

C tỉ lệ tử vong giảm nhanh

D gia tăng cơ học vẫn còn cao

Câu 73: Thế mạnh nổi bật nhất để thu hút vốn đầu tư của lao động nước ta là

A lao động có tác phong công nghiệp, tính kỹ luật cao

B lao động trẻ, tiếp thu khoa học kỹ thuật nhanh

C nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ

D trình độ người lao động cao, chất lượng nâng lên

Câu 74: Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay được đẩy nhanh chủ yếu do

A chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

Trang 16

B hiện đại hóa nông thôn và tăng dịch vụ

C hình thành và phát triển khu công nghiệp

D sự phát triển kinh tế và công nghiệp hóa

Câu 75: Nguyên nhân phản ảnh tình trạng nhập siêu ở nước ta trong thời gian hiện nay

A Quá trình công nghiệp cần nhiều máy móc,thiết bị

B Đời sống nhân dân được nâng cao, sản xuất trong nước phát triển

C Chính sách mở cửa,đa dạng hóa thị trường

D Nhiều thành phần kinh tế tham gia vào phân phối sản phẩm

Câu 76: Cho biểu đồ về dầu mỏ và than sạch của nước ta giai đoạn 2014 – 2018:

Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch

B Sản lượng dầu mỏ và than sạch

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch

D Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch

Câu 77: Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA

NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Trang 17

Thành thị 14106,6 16525,5 17449,9 18071,8

Nông thôn 36286,3 37222,5 36995,4 37282,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi số lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị

và nông thôn của nước ta giai đoạn 2014 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Cột B Kết hợp C Miền D Tròn

Câu 78: Nguyên nhân cơ bản khiến diện tích đất nhiễm mặn ở Đồng bằng sông Cửu long lớn

A địa hình thấp; sông ngòi chằng chịt; mùa khô kéo dài sâu sắc

B tác động của biến đổi khí hậu; thuỷ triều dâng cao; địa hình thấp

C mùa khô kéo dài sâu sắc; 2 mặt giáp biển; lưu lượng nước ít

D lưu lượng nước ít; tốc độ dòng chảy chậm; ảnh hưởng các đập thuỷ điện

Câu 79: Nguyên nhân gây mưa cho Tây Nguyên, Nam Bộ là ?

A Gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới

B Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão

C Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới

D Gió mùa Tây Nam, dãi hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới, bão

Câu 80: Vùng Đông Bắc có mùa Đông đến sớm, kéo dài và lạnh hơn Tây Bắc là do

A Địa hình cao hơn

B Chịu ảnh hưởng mạnh hơn của gió mùa Đông Bắc

C Chịu ảnh hưởng của hội tụ nhiệt đới và bão mạnh hơn

D Ở gần biển hơn, chịu ảnh hưởng mạnh hơn gió mùa Đông Nam

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Vị trí địa lí đã làm cho tài nguyên sinh vật nước ta

A đa dạng và phong phú

B mang tính chất cận nhiệt và ôn đới

C phân hóa sâu sắc theo độ cao

D suy giảm nhanh chóng

Câu 2 Vùng núi Đông Bắc nằm ở

Trang 18

A hữu ngạn sông Hồng

B tả ngạn sông Hồng

C giữa sông Hồng và sông Cả

D phía nam dãy Bạch Mã

Câu 3 Đặc điểm không phải của Biển Đông là

A vùng biển rộng

B giàu tài nguyên

C tương đối kín

D thuộc vùng ôn đới

Câu 4 Thuận lợi do dân số đông đưa lại cho nước ta là

A nguồn lao động dồi dào

B cơ cấu dân số trẻ

C dân cư phân bố đồng đều

D dân số ngày càng tăng nhanh

Câu 5 Ý nào sau đây không phản ánh đúng sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta?

A Giảm tỉ trọng của thành phần kinh tế cá thể

B Tăng tỉ trọng của thành phần kinh tế tư nhân

C Tăng tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

D Tăng tỉ trọng của thành phần kinh tế Nhà nước

Câu 6 Sản xuất cây vụ đông của nước ta thuận lợi nhất ở vùng

A Đồng bằng sông Hồng

B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Tây Nguyên

Câu 7 Hiện nay, khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây cà phê ở nước ta là

A diện tích đất canh tác ngày càng bị thu hẹp

B chưa có các giống cà phê cho năng suất cao

C công nghệ sau thu hoạch còn nhiều hạn chế

Trang 19

D thị trường thế giới có nhiều biến động

Câu 8 Ngành chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào

A nguồn thức ăn từ hoa màu lương thực

B diện tích đồng cỏ tự nhiên

C sự phát triển của giao thông vận tải và công nghiệp chế biến

D có nhiều giống gia súc địa phương nổi tiếng

Câu 9 Nguyên nhân chính dẫn đến cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông

Hồng là

A do đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước

B do vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

C vùng có nhiều trung tâm công nghiệp và các đô thị lớn

D do thực trạng cơ cấu kinh tế của vùng còn nhiều hạn chế

Câu 10 Việc phát triển cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ sẽ góp phần

A phát triển bền vững vùng này

B khắc phục hạn chế về mặt tài nguyên của vùng

C phát huy lợi thế về du lịch biển của vùng

D làm chậm quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của vùng

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng

B Hà Nội, Cần Thơ, Nam Định

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội

Trang 20

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế có qui mô trên 100 nghìn tỉ đồng

của vùng Đông Nam Bộ là

A TP Hồ Chí Minh

B Biên Hòa

C Vũng Tàu

D Thủ Dầu Một

Câu 14 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét không đúng về sự thay đổi cơ cấu

giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta?

A Tăng tỉ trọng khu vực nhà nước

B Tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước

C Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

D Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước

Câu 15 Đồng bằng sông Hồng có mức độ tập trung công nghiệp vào hàng cao nhất nước, biểu hiện ở

A vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất cả nước

B vùng có mật độ các trung tâm công nghiệp cao nhất cả nước

C vùng có trung tâm công nghiệp có qui mô lớn nhất cả nước

D vùng có các hướng chuyên môn hóa tỏa ra dọc theo các đường quốc lộ

Câu 16 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển Việt Nam là

A dầu, khí

B muối biển

C cát thủy tinh

D Ô xít ti tan

Câu 17 Nguyên nhân chính làm cho năng suất lao động của nước ta còn thấp so với thế giới là

A do lao động nước ta phân bố không đều

B do lao động nước ta tăng nhanh

C do lao động nước ta thuộc loại trẻ

D do chất lượng lao động còn nhiều hạn chế

Câu 18 Sự phát triển và phân bố đàn gia súc lớn ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào

A thức ăn từ hoa màu lương thực

Trang 21

B thức ăn công nghiệp

C các đồng cỏ tự nhiên

D thị trường tiêu thụ sản phẩm

Câu 19 Hai vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng tôm nuôi là

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

Câu 20 Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nông

nghiệp

A Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ

D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 21 Ở nước ta, vùng có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng nước sâu là

A Đồng bằng sông Hồng

B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đông Nam Bộ

Câu 22 Vai trò về mặt xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A bảo vệ đất, chống xói mòn, giảm hạn hán

B phân bố lại dân cư và lao động, giải quyết việc làm

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở vùng cao, biên giới

D cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước, xuất khẩu

Câu 23 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: Nghìn người)

Năm 2000 2005 2009 2011 2014

Trang 22

Tổng số 77 631 82 392 86 025 87 840 90 729

Thành thị 18 725 22 332 25 585 27 888 30 035

Nông thôn 58 906 60 060 60 440 59 952 60 694

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Nước ta có dân số đông

B Dân nông thôn nhiều hơn thành thị

C Dân số nước ta ngày càng tăng

D Tỉ lệ dân nông thôn ngày càng tăng

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của Trung du và miền núi

Bắc Bộ là

A Việt Trì, Phúc Yên, Thái Nguyên, Hạ Long

B Thái Nguyên, Việt Trì, Bắc Ninh, Cẩm Phả

C Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả

D Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Uông Bí

Câu 25 Từ tháng XI đến tháng IV năm sau, khu vực từ Đà Nẵng trở vào chủ yếu chịu tác động của

A gió mùa Đông Bắc

B gió mùa Tây Nam

C Tín phong bán cầu Bắc

D gió Đông Nam

Câu 26 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta là

A vị trí gần hay xa biển

B ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo chiều Bắc - Nam

C ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo chiều Đông - Tây

D tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi

Câu 27 Căn cứ vào cấp quản lí thì Hà Nội là đô thị

A loại đặc biệt

Ngày đăng: 12/05/2022, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 61: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở khu vực Đông Nam Á, năm 2016 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
u 61: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở khu vực Đông Nam Á, năm 2016 (Trang 4)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở khu vực Đông Nam Á, năm 2016? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
n cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở khu vực Đông Nam Á, năm 2016? (Trang 5)
Câu 80: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG SỮA TƯƠI, SỮA BỘT CỦA NƯỚC TA - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
u 80: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG SỮA TƯƠI, SỮA BỘT CỦA NƯỚC TA (Trang 8)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng sữa tươi, sữa bột của nước ta, dạng biểu đồ nào  sau đây thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
heo bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng sữa tươi, sữa bột của nước ta, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? (Trang 9)
D. phát triển mô hình nông lâm kết hợp, bảo vệ rừng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
ph át triển mô hình nông lâm kết hợp, bảo vệ rừng (Trang 9)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018? A - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018? A (Trang 13)
Câu 62: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
u 62: Cho bảng số liệu: (Trang 13)
Câu 77: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
u 77: Cho bảng số liệu: (Trang 16)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nước ta có dân số đông. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
h ận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nước ta có dân số đông (Trang 22)
Căn cứ vào biểu đồ hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành trồng cây công  nghiệp nước ta: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
n cứ vào biểu đồ hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta: (Trang 24)
A. tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nước ta. B. sự thay đổi cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
t ình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nước ta. B. sự thay đổi cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta (Trang 25)
Câu 40. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
u 40. Cho bảng số liệu: (Trang 26)
Câu 61: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
u 61: Cho bảng số liệu: (Trang 31)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch  vụ của Singapo giai đoạn 2010-2019? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
heo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Singapo giai đoạn 2010-2019? (Trang 31)
thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
th úc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w