1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Võ Thị Sáu

31 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Lịch Sử Năm Học 2021 – 2022
Trường học Trường THPT Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 785,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nước Châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Nhận xét nào là đúng về trận tuyến của triều đình nhà Nguyễn trong cuộc kháng chiến chống Pháp

xâm lược (1858 – 1884) thất bại là do

A nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến

B triều đình nhà Nguyễn chỉ đàm phán thương lượng

C nhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến

D triều đình nhà Nguyễn thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn

Câu 2: Điểm giống nhau giữa nền kinh tế Mĩ, Nhật Bản và Tây Âu từ giữa thập niên 70 đến đầu thế kỉ

XXI là

A phải khắc phục hậu quả chiến tranh

B lâm vào khủng hoảng trầm trọng

C phát triển nhanh chóng và liên tục

D phát triển xen kẽ với khủng hoảng

Câu 3: Điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và nội chiến (1946 – 1949) ở Trung Quốc là đều

A lật đổ chế độ phong kiến đưa nhân dân lên nắm chính quyền

B thiết lập một tổ chức nhà nước mới theo chính thể cộng hòa

C xóa bỏ ách cai trị trực tiếp của chủ ngĩa thực dân, đế quốc

D góp phần vào thắng lợi chung của phe đồng minh chống phát xít

Câu 4: Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ từ những năm 40 của thế kỉ XX và cuộc cách mạng công

nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là đều

A tăng cường sức mạnh của các cường quốc tư bản

B được khởi đầu ở nước Mĩ

C bắt đầu từ lĩnh vực công nghiệp nhẹ

D bắt nguồn từ những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất

Câu 5: Từ 1945 - 1971, đại biểu Trung Quốc tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc là đại diện của chính

quyền

A Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

B Trung Hoa Dân Quốc

C Hồng Kông

D Ma Cao

Câu 6: Các kế hoạch quân sự của Pháp từ Đờ lát đờ Tatxinhi đến kế hoạch Nava đều có điểm chung là gì?

A Xây dựng những tập đoàn cứ điểm mạnh

Trang 2

B Muốn từng bước kết thúc chiến tranh trong danh dự

C Tạo thế và lực trên chiến trường cho quân Pháp

D Có sự cố vấn và can thiệp Mĩ

Câu 7: Sự biến đổi có ý nghĩa quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế

giới thứ hai (1939 – 1945) là

A từ những nước nghèo trở thành những nước có nền kinh tế phát triển

B từ chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng

C từ quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh quan hệ hợp tác trong khuôn khổ ASEAN

D từ các nước thuộc địa thành quốc gia độc lập

Câu 8: Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á trong mười năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai góp

phần quan trọng vào việc thay đổi bản đồ địa – chính trị thế giới?

A Nhật Bản trở thành nền kinh tế thứ hai trên thế giới

B Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

C Trung Quốc, Hàn Quốc trở thành “ con rồng” châu Á

D Hàn Quốc trở thành “con rồng” kinh tế ở Châu Á

Câu 9: Đảng Bônsêvích Nga chủ trương đấu tranh hòa bình trong 8 tháng đầu sau Cách mạng tháng Hai

năm 1917 nhằm

A chờ đợi thời cơ cách mạng

B tạo không khí đàm phán thuận lợi

C tập hợp lực lượng cách mạng

D tranh thủ sự ủng hộ của thế giới

Câu 10: Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam?

A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản (tháng 7/1935)

B Chính phủ Mặt trận Nhân dân đang nắm quyền tại Pháp (tháng 6/1936)

C Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1936)

D Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít (những năm 30 của thế kỉ XX)

Câu 11: Nội dung nào không phản ánh đúng nét tương đồng của Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các

quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

A Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng phát triển

B Sự hợp tác giữa các thành viên diễn ra trên nhiều lĩnh vực

C Hợp tác trong “ba trụ cột”: an ninh, văn hóa xã hội và hội nhập kinh tế

D Liên kết để hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài

Câu 12: Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông – Tây vào những năm 70 của thế

kỉ XX?

A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

C Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

Trang 3

D Sự cải thiện giữa Liên Xô và Mĩ

Câu 13: Điểm tương đồng về chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau khi Chiến tranh lạnh kết

thúc là:

A ra sức điều chỉnh sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng

B theo đuổi chính sách đối ngoại “ Định hướng Đại Tây Dương”

C trở thành đồng minh chiến lược của Liên minh châu Âu (EU)

D tiếp tục chính sách đối ngoại để trở về Châu Á

Câu 14: Nội dung nào là điểm tương đồng giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu vực Mĩ

Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hình thức đấu tranh

B Tính quần chúng sâu rộng

C Thời gian giành độc lập

D Đối tượng đấu tranh

Câu 15: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách đối ngoại của Trung Quốc thời kì cải cách

mở cửa (từ năm 1978 đến nay)?

A Mở rộng quan hệ hợp tác với nhiều nước trên thế giới

B Tăng cường chạy đua vũ trang, trở thành đối trọng với các nước TBCN

C Bình thường hóa quan hệ quan hệ ngoại giao với Việt Nam

D Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Liên Xô và Mông Cổ

Câu 16: Điểm khác nhau về nguyên tắc hoạt động của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) so

với Liên hợp quốc là gì?

A Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau

B Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

D Khả năng quốc phòng của các nước yếu kém

Câu 17: Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ?

A Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

B Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số

C Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới

D Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất

Câu 18: Thành tựu đạt được trong công cuộc khôi phục kinh tế ở Liên Xô (1945 – 1950) có ý nghĩa nào

sau đây?

A Thể hiện tính ưu việt của CNXH ở Liên Xô

B Đạt thế cân bằng về chiến lược quân sự và sản xuất vũ khí hạt nhân với Mĩ

C Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

D Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho công cuộc xây dựng CNXH

Câu 19: Yếu tố nào tác động tới sự thành bại của Mĩ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới “đơn

cực” giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Trang 4

A Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

B Sự mở rộng không gian địa lí giữa các nước tư bản

C Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

D Sự hình thành các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

Câu 20: Khi Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945), Đảng Cộng sản Đông Dương không chủ trương phát động

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước vì

A công cuộc chuẩn bị khởi nghĩa từng phần chưa hoàn thiện

B quân Nhật ở Trung Quốc chưa suy yếu khủng hoảng

C quần chúng trong cả nước chưa sẵn sàng vùng dậy tổng khởi nghĩa

D điều kiện khách quan cho khởi nghĩa từng phần chưa chín muồi

Câu 21: Nội dung nào không phải là thỏa thuận của hội nghị Ianta (2/1945) về vấn đề nước Đức?

A Quân đội Anh, Mĩ, Pháp chiếm đóng miền Tây nước Đức

B Quân đội Liên Xô chiếm Đông Béclin, quân đội Mĩ chiếm Tây Béclin

C Quân đội Liên Xô chiếm đóng miền Đông nước Đức

D Sẽ trở thành một quốc gia độc lập, thống nhất, dân chủ

Câu 22: Trong thập niên 90 của thế kỉ XX, Nhật Bản hợp tác có hiệu quả với Mĩ và Nga trong các chương

A Phong trào giải phóng dân tộc

B Phong trào yêu nước

C Chủ nghĩa Mác – Lênin

D Phong trào công nhân

Câu 24: Những chuyển biến về kinh tế xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897

– 1914) của thực dân Pháp đã

A giúp các sĩ phu phong kiến Việt Nam chuyển hẳn sang lập trường tư sản

B thúc đẩy phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác

C tạo điều kiện tiếp nhận con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

D tạo điều kiện tiếp nhận con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản

Câu 25: Yếu tố nào tác động đến sự phân hóa xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 –

1918)?

A Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Đông Dương

B Hoạt động yêu nước, cách mạng của Nguyễn Ái Quốc

Trang 5

C Cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 thắng lợi

D Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Đông Dương

Câu 26: Hình thức đấu tranh phổ biến của nông dân ở Nghệ An và Hà Tĩnh vào tháng 9/1930 là

A biểu tình có vũ trang tự vệ

B tổng khởi nghĩa giành chính quyền

C khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

D biểu tình đòi quyền lợi kinh tế

Câu 27: Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến việc sau Chiến tranh thế giới thứ hai,

Mĩ vươn lên chiếm ưu thế tuyệt đối trong thế giới tư bản?

A Nước Mĩ có lãnh thổ rộng, tài nguyên thiên nhiên phong phú

B Nước Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí, hàng hóa cho các nước tham chiến

C Nước Mĩ ở xa chiến trường, không bị chiến tranh tàn phá

D Sự giúp đỡ, hợp tác có hiệu quả giữa Mĩ và các nước Tây Âu

Câu 28: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nước Châu

Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc

B Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây

C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển

Câu 29: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam tiếp thu luồng tư tưởng vô sản dựa trên

cơ sở xã hội nào?

A Sự chuyển biến của các giai cấp

B Sự chuyển biến về tư tưởng

C Phong trào yêu nước phát triển

D Phong trào công nhân phát triển

Câu 30: Việc thực dân Anh đưa ra “phương án Maobátton” chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị

- Ấn Độ và Pakixtan chứng tỏ

A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị nhân dân Ấn Độ

B sự nhượng bộ của thực dân Anh trước cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ

C cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ đã giành được thắng lợi hoàn toàn

D thực dân Anh đã trao trả hoàn toàn độc lập cho Ấn Độ

Câu 31: “Liên lạc với các dân tộc bị áp bức để cùng làm cách mạng, đánh đổ đế quốc” là tôn chỉ mục đích

của tổ chức

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

B Đảng Lập hiến

C Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông

D Việt Nam Quốc dân đảng

Trang 6

Câu 32: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929), thực dân Pháp chú trọng đầu tư vào

nông nghiệp vì

A có vốn đầu tư ít, không cạnh tranh với chính quốc

B Việt Nam có nguồn nhân công dồi dào

C Việt Nam có điều kiện tự nhiên phù hợp để xuất nhập khẩu

D Việt Nam có nhiều đồng bằng rộng lớn

Câu 33: Điểm khác nhau trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và phan Châu Trinh đầu thế kỉ XX

A xu hướng đấu tranh

B mục tiêu cuối cùng

C kết quả đấu tranh

D chủ trương cầu viện

Câu 34: Tác phẩm lí luận đầu tiên vạch ra phương hướng cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng

giải phóng dân tộc Việt Nam là

A Đường Kách mệnh

B Luận cương chính trị

C Bản án chế độ thực dân Pháp

D Chính cương vắn tắt, sách lước vắn tắt

Câu 35: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lí do năm 1925 Nguyễn Ái Quốc chưa thành lập một

Đảng Cộng sản mà thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?

A Phong trào yêu nước vẫn nằm trong quỹ đạo khuynh hướng dân chủ tư sản

B Thực hiện chỉ thị của Quốc tế Cộng sản về cách mạng Đông Dương

C Chủ nghĩa Mác – Lênin chưa được truyền bá sâu rộng ở Việt Nam

D Phong trào công nhân vẫn dừng ở trình độ tự phát

Câu 36: Bản chất của kế hoạch quân sự Nava do Pháp – Mĩ đề ra và thực hiện từ năm 1953 ở Đông Dương

A sử dụng vũ khí hiện đại để tổ chức các cuộc phản công trên khắp mặt trận

B tận dụng sức mạnh quân sự để bình định Đông Dương

C xây dựng lực lượng mạnh, tập kích những trận đánh bất ngờ, có quy mô lớn

D tập trung quân để thực hiện tiến công chiến lược

Câu 37: Ý nào sau đây góp phần lí giải nhận định: Toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế

không thể đảo ngược?

A Sự giao thoa văn hóa giữa các quốc gia

B Sự phát triển của lực lượng sản xuất

C Sự thay đổi của cơ cấu lao động

D Sự thay đổi của cơ cấu kinh tế các nước

Câu 38: Việc Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước mới cho dân tộc (năm 1920) đã có tác động

như thế nào đến việc giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

Trang 7

A Chứng tỏ sự bất lực của khuynh hướng tư sản trước nhiệm vụ dân tộc

B Đánh dấu lịch sử Việt Nam lựa chọn con đường cách mạng vô sản

C Mở đường cho việc giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối cách mạng ở Việt Nam

D Chấm dứt cuộc khủng hoảng về đường lối cách mạng ở Việt Nam

Câu 39: Luận điểm nào sau đây không thể chứng minh được cho quan điểm: Cuộc kháng chiến chống

thực dân Pháp (1945 – 1954) đã bảo vệ và phát huy thành quả cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Chính quyền dân chủ nhân dân được củng cố, vị thế quốc tế được nâng cao

B Những nền móng đầu tiên của chủ nghĩa xã hội đã được gây dựng

C Các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được quốc tế công nhận

D Một nửa đất nước được giải phóng, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

Câu 40: Năm 1929, ở Việt Nam có sự đấu tranh xung quanh vấn đề thành lập Đảng Cộng sản chủ yếu là

do

A khu vực Bắc Kì chịu ảnh hưởng mạnh của phong trào công nhân Trung Quốc

B ảnh hưởng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở các vùng khác nhau

C sự phát triển không đều của phong trào vô sản giữa các vùng trong cả nước

D sự cạnh tranh ảnh hưởng giữa hai khuynh hướng tư sản và vô sản

Câu 1: Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào

yêu nước cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là gì?

A Phát huy truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm của dân tộc

B Xây dựng một mặt trận dân tộc thống nhất để đoàn kết dân tộc

C Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ dân tộc và dân chủ

D Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp

Câu 2: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975), cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền

Bắc có vai trò

A tiền tuyến lớn cho cách mạng cả nước

B quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam

C chỉ làm hậu phương cho sự nghiệp cách mạng cả nước

D quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

Câu 3: Từ Chính sách kinh tế mới (NEP) của nước Nga Xô viết, bài học kinh nghiệm nào mà Việt Nam

có thể học tập trong công cuộc đổi mới đất nước?

Trang 8

A Chỉ nên chú trọng phát triển các ngành công nghiệp nặng

B Xây dựng kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

C Chỉ tập trung phát triển một số ngành kinh tế mũi nhọn

D Hạn chế sự đầu tư, kinh doanh của tư nhân nước ngoài vào Việt Nam

Câu 4: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, giáng đòn quyết định

vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp?

A Cách mạng tháng Tám năm 1945

B Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975)

C Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2 - 1930)

Câu 5: Điểm giống nhau giữa chiến thắng Ấp Bắc (1963) với chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân

dân Việt Nam trong thời kỳ 1954 – 1975 là

A Chứng tỏ quân dân miền Nam đã đánh bại quân viễn chinh Mĩ

B Mở ra khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ

C Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở miền Nam

D đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của 2 chiến lược chiến tranh của Mĩ

Câu 6: Năm 1930 ở Việt Nam, khuynh hướng vô sản thắng thế đã giành quyền lãnh đạo phong trào giải

phóng dân tộc và giai cấp vì lí do nào sau đây?

A Là khuynh hướng cách mạng tiên tiến, đáp ứng được yêu cầu của lịch sử

B Đáp ứng được nguyện vọng của quần chúng công - nông

C Ra đời và đúc kết được kinh nghiệm thất bại của khuynh hướng tư sản

D Khuynh hướng phong kiến và dân chủ tư sản đã lỗi thời

Câu 7: Năm 1957, Liên Xô đạt được thành tựu tiêu biểu nào về khoa học – kĩ thuật?

A Đưa con người lên thám hiểm mặt trăng

B Chế tạo thành công bom nguyên tử

C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

D Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất

Câu 8: Trong giai đoạn 1936 – 1939, kẻ thù trước mắt của cách mạng Việt Nam được Đảng Cộng sản

Đông Dương xác định là

A đế quốc Pháp xâm lược và phong kiến tay sai

B một bộ phận chủ chốt trong kẻ thù của dân tộc

C phản động Pháp ở thuộc địa và tay sai

D toàn bộ kẻ thù của dân tộc Việt Nam và Đông Dương

Câu 9: Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 đã mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam vì

A quân đội ta đã giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

B đã làm xoay chuyển cục diện cuộc chiến tranh ở Đông Dương

Trang 9

C quân đội ta đã giữ vững quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

D buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

Câu 10: Hoạt động cứu nước của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1921 – 1924 có ý nghĩa gì?

A Trực tiếp chuẩn bị về điều kiện cán bộ, tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản VIệt Nam

B Thống nhất các tổ chức cộng sản thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

C Bước đầu chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

D Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam

Câu 11: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam, chiến dịch nào kết thúc

cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A Chiến dịch Tây Nguyên B Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

C Chiến dịch Điện Biên Phủ D Chiến dịch Hồ Chí Minh

Câu 12: Khoảng 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ trở thành

A một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính trên thế giới

B nước duy nhất thống trị toàn thế giới

C nước độc quyền về vũ khí nguyên tử trên thế giới

D trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

Câu 13: Âm mưu của Mĩ khi can thiệp ngày càng sâu vào cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945

- 1954) của thực dân Pháp là gì?

A Giúp Pháp kéo dài và mở rộng chiến tranh, nâng cao vị trí chủ nghĩa tư bản

B Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ ở châu Á

C Nhằm từng bước nắm quyền điều khiển trực tiếp chiến tranh ở Đông Dương

D Khẳng định sức mạnh quân sự và tài chính số một thế giới của Mĩ

Câu 14: Một trong những chính sách tích cực của Xô viết Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng 1930

– 1931 ở Việt Nam là

A bãi bỏ thứ thuế thân, thuế chợ

B trả tự do cho tù chính trị

C ban hành tự do báo chí

D cấp ruộng đất cho nông dân và trí thức

Câu 15: Liên hợp quốc được thành lập (1945) là thực hiện theo quyết định của

C Hội nghị Ianta D Hội nghị Pốtxđam

Câu 16: Từ thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy Đảng Cộng sản

Đông Dương (từ năm 1951 là Đảng Lao động Việt Nam) chỉ tiến hành bạo lực cách mạng khi

A không thể tiếp tục dấu tranh bằng phương pháp hòa bình

B có sự giúp đỡ trực tiếp của các nước xã hội chủ nghĩa

C kẻ thù xâm lược bắt đầu sử dụng bạo lực phản cách mạng

D lực lượng vũ trang ba thứ quân được xây dựng hoàn chỉnh

Trang 10

Câu 17: Những quyết định của Hội nghị Ianta đã ảnh hưởng như thế nào đến quan hệ quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Trật tự thế giới được hình thành theo xu thế mới “đơn cực”

B Trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới - Trật tự hai cực Ianta

C Chiến tranh lạnh bùng nổ, thế giới đa cực được thiết lập

D Thế giới có sự đối lập nhau về xã hội, kinh tế, chính trị

Câu 18: Vì sao nói “Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng

chiến chống Pháp của nhân dân ta, song chưa trọn vẹn”?

A Ngay sau ngày kí kết, Mĩ đã cấu kết Pháp để phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ

B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân chưa hoàn thành trên cả nước

C Thực dân Pháp rút khỏi nước ta khi chưa tiến hành hiệp thương tổng tuyển cử

D Mĩ đã không tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam

Câu 19: Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga (1917) có điểm

chung nào sau đây?

A Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh

B Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân

C Đối tượng đấu tranh chủ yếu là giai cấp tư sản

D Góp phần cổ vũ phong trào cách mạng thế giới

Câu 20: Những giai cấp nào xuất hiện do tác động của các cuộc khai thác thuộc địa của Pháp ở Việt Nam

từ cuối thế kỷ XIX đến những thập niên đầu thế kỷ XX?

A Công nhân, tư sản, tiểu tư sản

B Công nhân, nông dân, tư sản

C Công nhân, nông dân, tiểu tư sản

D Công nhân, tư sản, địa chủ phong kiến

Câu 21: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (1946) và Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (1954) là gì?

A Đảm bảo giành thắng lợi từng bước

B Không vi phạm chủ quyền quốc gia

C Công nhận các quyền dân tộc cơ bản

D Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng

Câu 22: Trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám (1945), Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương

chuyển từ nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc sang hòa hoãn với Pháp là vì

A Pháp, Trung Hoa Dân quốc đang tranh chấp Việt Nam

B Pháp và Trung Hoa Dân quốc đã ký Hiệp ước Hoa - Pháp

C Pháp - Trung Hoa Dân quốc chuẩn bị rút quân về nước

D Pháp mạnh hơn Trung Hoa Dân quốc

Câu 23: Sự kiện thổi bùng lên ngọn lửa yêu nước trong nhân dân sau khi Pháp cơ bản hoàn thành xâm

lược Việt Nam

Trang 11

A cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến bị thất bại

B Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương

C sự cướp bóc và tàn sát nhân dân của thực dân Pháp sau khi phe chủ chiến thất bại

D thực dân Pháp thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền ở Bắc và Trung kì

Câu 24: Cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã

A đưa nhân dân Nga lên làm chủ vận mệnh của mình

B giúp nước Nga hoàn thành mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội

C giúp nước Nga đẩy lùi được nguy cơ ngoại xâm và nội phản

D dẫn đến tình trạng hai chính quyền song song tồn tại

Câu 25: Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU) mang lại những lợi ích căn bản nào cho các nước thành

viên tham gia?

A Hợp tác cùng phát triển trên các lĩnh vực

B Tăng cường sức cạnh tranh về quân sự

C Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

D Củng cố và phát triển về lĩnh vực văn hóa

Câu 26: Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu từ

A 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999

B Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995

C vấn đề Campuchia được giải quyết năm 1989

D Hiệp ước Bali được kí kết năm 1976

Câu 27: Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ

chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang

Câu 28: Điều khoản nào trong Hiệp định Pari (1973) có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách

mạng miền Nam Việt Nam?

A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh

C Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc

D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền

Câu 29: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là

A báo Người cùng khổ B báo Đời sống người cần lao

Câu 30: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2/9/1945 đến ngày 19/12/1946 phản ánh quy luật

nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại

B Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc

Trang 12

C Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

D Dựng nước đi đôi với giữ nước

Câu 31: Kẻ thù chủ yếu trong công cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân da màu ở Nam Phi

A chủ nghĩa phát xít B chủ nghĩa thực dân mới

C chủ nghĩa Apácthai D chủ nghĩa thực dân cũ

Câu 32: Mặt trận được thành lập trong thời kì đấu tranh dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là

A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

C Hội phản đế đồng minh Đông Dương

D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

Câu 33: Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô – Mĩ ở châu Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Tổ chức Hiệp ước Vácsava

B “Kế hoạch Mácsan”

C sự tồn tại hai nhà nước Đức

D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

Câu 34: Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, những tác động từ cục diện hai phe, hai cực tới cuộc kháng

chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 – 1954) được thể hiện qua nhiều phương diện, ngoại trừ

A Việt Nam được Liên Xô giúp đỡ, tham gia vào Hội đồng tương trợ Kinh tế (SEV)

B từ năm 1950, Mĩ can thiệp sâu và ngày càng có dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh

C Việt Nam tạm thời bị chia cắt thành hai miền Nam – Bắc theo vĩ tuyến 17 (Quảng Trị)

D nhân dân Việt Nam nhận được sự ủng hộ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 35: Năm 1941 sau khi về Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách

mạng vì đây là nơi có

A lực lượng vũ trang phát triển lớn mạnh

B nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng

C các tổ chức cứu quốc đã được thành lập

D địa hình thuận lợi để phát triển lực lượng

Câu 36: Với học thuyết Phucưđa (1977) và học thuyết Kaiphu (1991), Nhật Bản tăng cường

A quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội với các nước Đông Nam Á và Campuchia

B quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội với các nước Đông Nam Á và ASEAN

C quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội với các nước Đông Nam Á và Trung Quốc

D quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội với các nước Đông Nam Á và Triều Tiên

Câu 37: Sự phát triển của phong trào công nhân (1926 – 1929) có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của chính

đảng vô sản ở Việt Nam?

A Là lực lượng đi đầu trong phong trào cách mạng dân tộc dân chủ

B Tiếp nhận các trào lưu tư tưởng tiến bộ truyền bá vào Việt Nam

Trang 13

C Là yếu tố quyết định dẫn tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

D Đã tập hợp đông đảo các lực lượng chống đế quốc

Câu 38: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam đã

mở ra kỉ nguyên

A nhân dân lao động làm chủ đất nước

B đất nước độc lập, thống nhất, tự do

C đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội

D chuyển lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

Câu 39: Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954 – 1975), việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến

tranh xâm lược đánh dấu sự phá sản của chiến lược chiến tranh nào?

A Việt Nam hóa chiến tranh B Chiến tranh cục bộ

C Chiến tranh đặc biệt D Đông Dương hóa chiến tranh

Câu 40: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (1945) đã góp phần vào

A chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai

B đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ trên toàn thế giới

C làm xói mòn trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai

D đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa thực dân mới trên toàn thế giới

Câu 1 Trong lĩnh vực khoa học- kĩ thuật, Nhật Bản chú trọng nhất vào việc nào sau đây?

A mua bằng sáng chế về khoa học- kĩ thuật để ứng dụng vào sản xuất

B đầu tư nghiên cứu để tạo ra các phát minh về khoa học- công nghệ

C ưu tiên thu hút các nhà khoa học hàng đầu thế giới về Nhật Bản

D nhà nước tạo ra các trung tâm sáng tạo về khoa học- công nghệ

Câu 2 Trong vòng 20 năm sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mỹ trở thành

A nền nông nghiệp đứng thứ hai trên thế giới

B một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới

C nền công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới

D trung tâm kinh tế tài chính duy nhất trên thế giới

Câu 3 Tổ chức ASEAN đặt trọng tâm hợp tác trong lĩnh vực nào?

Trang 14

C Bảo vệ an ninh D Quân sự

Câu 4 Công lao to lớn của quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến năm 1925 là gì?

A Thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam

B Thực hiện chủ trương “ vô sản hóa” để truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin vào giai cấp công nhân

C Chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

D Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam

Câu 5 Biến đổi nào ở khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản

đồ chính trị thế giới?

A Hàn Quốc và Đài Loan trở thành con rồng kinh tế châu Á

B Nhật Bản đạt được sự phát triển thần kỳ, trở thành nền kinh tế thứ hai trên thế giới

C Hàn Quốc trở thành con rồng kinh tế nổi bật ở khu vực Đông Bắc Á

D Nước CHND Trung Hoa ra đời, đi theo con đường XHCN

Câu 6 Đâu không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá?

A Sự phát triển và tác động to lớn của thành tựu khoa học – công nghệ

B Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực

C Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

D Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn

Câu 7 Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong cả nước là

A Bắc Giang, Bắc Ninh, Quảng Nam, Quảng Ninh

B Hà Tĩnh, Hà Nam, Quảng Nam, Quảng Bình

C Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị

D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

Câu 8 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam từ sau Cách mạng tháng Tám 1945 đến năm 1975 là

A thống nhất đất nước về mặt nhà nước B kháng chiến, xây dựng chế độ mới

C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa D chiến tranh giải phóng dân tộc

Câu 9 “Quốc sách” của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” áp dụng ở miền Nam Việt Nam từ

1961-

1965 là

A lấy chiến tranh nuôi chiến tranh B trực thăng vận và thiết xa vận

C Ấp chiến lược D dùng người Việt đánh người Việt

Câu 10 Thắng lợi đã chứng minh sự đúng đắn của đường lối kháng chiến của Đảng, là mốc khởi đầu sự

thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiến của ta Đó là ý nghĩa của chiến dịch nào?

A Chiến dịch Việt Bắc 1947 B Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

C Chiến dịch Tây Bắc 1952 D Chiến dịch Biên Giới 1950

Câu 11 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành

nào?

A Nông nghiệp và khai thác mỏ B Nông nghiệp và thương nghiệp

C Công nghiệp chế biến D Giao thông vận tải

Trang 15

Câu 12 Thành tựu kinh tế của Liên Xô giai đoạn 1950 – 1973 là

A Liên Xô trở thành chủ nợ của thế giới B Liên Xô là siêu cường kinh tế sau Mĩ

C công nghiệp Liên Xô đứng đầu thế giới D nông nghiệp Liên Xô vượt Mỹ

Câu 13 Sau khi giành được độc lập, Ấn Độ đạt được thành tựu to lớn trong lĩnh vực nông nghiệp là nhờ vào A tiến hành cách mạng xanh trong nông nghiệp B gia tăng đáng kể về diện tích canh tác nông nghiệp

C áp dụng cách mạng chất xám trong sản xuất D kế thừa kinh nghiệm từ các giai đoạn trước

Câu 14 Đặc điểm của phong trào công nhân Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là

A chủ yếu đòi quyền lợi về chính trị, mang tính tự phát B chủ yếu đòi quyền lợi về kinh tế, mang tính

tự phát

C chủ yếu đòi quyền lợi về chính trị, mang tính tự giác D đòi quyền lợi về kinh tế và chính trị

Câu 15 Đại hội lần thứ III của Đảng vào 9/1960 xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

A tiến hành kháng chiến kiến quốc B tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa

C tiến hành chống chiến tranh phá hoại D tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Câu 16 Sự kiện nào được xem là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Thông điệp của Tổng thống Truman đọc trước quốc hội Mỹ (3/1947)

B Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)

C Mỹ và các nước Tây Âu thành lập liên minh quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)

D Sự ra đời của kế hoạch Mac- san (6/1947)

Câu 17 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, thắng lợi trong chiến dịch nào đã tạo điều kiện cho đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi?

A Chiến dịch Việt Bắc 1947 B Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954

C Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 D Chiến dịch Biên Giới 1950

Câu 18 Phong trào nào có ý nghĩa chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn sang thế tiến công trong

kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam?

A Phong trào biểu tình chống chính quyền Ngô Đình Diệm

B Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam

C Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

D Phong trào biểu tình của học sinh, sinh viên miền Nam

Câu 19 "Thời cơ ngàn năm có một" trong Cách mạng tháng Tám tồn tại trong thời gian nào? A Sau

khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến lúc Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam lần hai

B Sau khi quân Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật

C Từ khi Chiến tranh thế giới hai kết thúc ở châu Âu (5/1945)

D Từ khi Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasakicủa Nhật

Câu 20 Tổ chức liên kết khu vực lớn nhất thế giới hiện nay là

Câu 21 Chiến dịch mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 là

Ngày đăng: 12/05/2022, 08:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Võ Thị Sáu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm