1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế

87 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Các Công Cụ Chính Sách Kinh Tế Quốc Tế
Tác giả Ts. Lê Hải Hà
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Kinh Tế Quốc Tế
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 Các công cụ chính sách kinh tế quốc tế TS LÊ HẢI HÀ Bộ môn Kinh tế quốc tế CHÍNH SÁCH KINH TẾ QUỐC TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI BỘ MÔN KINH TẾ QUỐC TẾ Giới thiệu về học phần Thời lượng 3 tc Lý thuyết 36 tiết Thảo luận 9 tiết Tài liệu tham khảo Toàn văn cam kết của Việt nam gia nhập WTO, NXB Lao động xã hội 2006 Webside http hoclieu tmu edu vn, www wto org, https unctad org, https trains unctad org, http trav gov vn, http hoclieu tmu edu vn http www wto org https un.

Trang 1

TS LÊ HẢI HÀ

Bộ môn: Kinh tế quốc tế

CHÍNH SÁCH KINH TẾ QUỐC TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

BỘ MÔN KINH TẾ QUỐC TẾ

Trang 2

Giới thiệu về học phần

Thời lượng: 3 tc

Lý thuyết : 36 tiết

Thảo luận: 9 tiết

Tài liệu tham khảo:

Toàn văn cam kết của Việt nam gia nhập WTO, NXB Lao động xã hội 2006

Webside: http://hoclieu.tmu.edu.vn ,

www.wto.org , https://unctad.org/ ,

https://trains.unctad.org/ , http://trav.gov.vn ,

Trang 3

Giới thiệu nội dung học phần

tế quốc tế

nước trên thế giới

Chương 4: Chính sách kinh tế quốc tế của Việt Nam

Trang 4

THẢO LUẬN

Đề tài 1: Vận dụng rào cản kỹ thuật trong trong bảo

hộ mặt hàng X (ô tô, nông sản, thủy sản…) của ViệtNam

Đề tài 2: Vận dụng rào cản kỹ thuật trong trong bảo

hộ mặt hàng X (ô tô, nông sản, thủy sản…) của một

số nước trên thế giới (Trung Quốc, Mỹ…)

Đề tài 3: Phân tích tác động của Rào cản kỹ thuật đốivới Việt Nam

Đề tài 4: Phân tích một vụ kiện chống trợ cấp đối vớihàng hóa xuất khẩu của Việt Nam

Trang 5

THẢO LUẬN

 Đề tài 5: Phân tích tình hình trả đũa thương mại khi các bên không đạt được thỏa thuận trong các tranh chấp thương mại

 Đề tài 6: Phân tích một vụ kiện chống phá giá với hàng hóa nhập khẩu của Việt Nam

 Đề tài 7: Phân tích những ứng xử của Việt Nam trong quá trình tham gia vụ kiện chống phá giá và chống trợ cấp đối với tôm nước ấm đông lạnh

 Đề tài 8: Phân tích xu hướng sử dụng các quy tắc xuất xứ đối với hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam

Trang 6

Đề tài 9: Phân tích tình hình áp dụng biện pháp chống lẩntránh thuế đối với Việt Nam

Đề tài 10: Phân tích xu hướng sử dụng các biện pháp quyền

sở hữu trí tuệ đối với Việt Nam

Đề tài 11: Phân tích rào cản kỹ thuật đối với nông sản xuấtkhẩu của Việt Nam

Đề tài 12: Phân tích một số vụ kiện thương mại của Việt Namvới các nước khác và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam

Đề tài 13: Thách thức và cơ hội khi xuất khẩu mặt hàng X(thủy sản, nông sản…) sang thị trường Y (Mỹ, EU…)

THẢO LUẬN

Trang 7

BÀI KIỂM TRA

1 Phân tích quá trình hình thành chính sách kinh tế quốc tế?

2 Phân tích biện pháp kỹ thuật (TBT) đối với xuất khẩu thủy

sản của Việt Nam

3 Phân tích trường hợp vụ kiện chống trợ cấp cá ba sa/cá tra

của Việt Nam?

4 Phân tích vụ kiện chống phá giá cá tra, cá ba sa cảu Mỹ

đối với Việt nam

Trang 8

KIỂM TRA

Câu 1 Phân tích tác động của rào cản kỹ thuật đến xuất khẩu của Việt nam Lấy ví dụ minh họa

Câu 2 Phân tích tác động của biện pháp hạn chế xuất khẩu tự nguyện đến hoạt động xuất khẩu của Việt Nam Lấy ví dụ minh họa

Trang 9

Sự cần thiết khách quan của chính sách

kinh tế quốc tế

hướng tới toàn cầu hóa Tại sao?

Trang 10

Ảnh hưởng của thương mại tự do đến đường

giới hạn khả năng sản xuất

0

PPF 1

10

Trang 11

Sự cần thiết khách quan của

Trang 12

Cấu trúc kim cương của Porter

Các nhân tố quyết định Lợi thế cạnh tranh quốc gia

Trang 13

Tính quyết định của lợi thế cạnh tranh quốc gia

Cơ hội

4-32

Trang 14

Chương 1:

Những vấn đề cơ bản về chính sách kinh

tế quốc tế

14

Trang 15

Nội dung chương 1

1.1 Khái niệm chính sách kinh tế quốc tế

1.2 Sự hình thành chính sách kinh tế quốc tế 1.3 Chủ thể tham gia điều tiết chính sách kinh

tế quốc tế

1.4 Các xu hướng phát triển chủ yếu của thế giới ảnh hưởng tới chính sách kinh tế quốc tế

15

Trang 16

Nội dung chương 1

1.1 Khái niệm chính sách kinh tế quốc tế

Trang 17

1.1 Khái niệm chính sách kinh tế quốc tế

17

1.1.1 Khái niệm

“Kinh tế quốc tế nghiên cứu tính quy luật của mối quan hệ

kinh tế giữa các quốc gia thông qua trao đổi hàng hóa, dịch

vụ, sự lưu thông của các yếu tốt sản xuất, sự chuyển đổi tiền

tệ và thanh khoản giữa các quốc gia”

Trang 18

Chương 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CHÍNH SÁCH KINH TẾ QUỐC TẾ

1.1.Khái niệm chính sách kinh tế quốc tế

1.1.1.Khái niệm:

Khái niệm Chính sách Kinh tế quốc tế: (economic policy) là các

quan điểm, nguyên tắc, biện pháp thích hợp của một nước dùng để

điều chỉnh hoạt động kinh tế quốc tế của nước đó trong một thời gian

nhất định, nhằm đạt được mục tiêu kinh tế - chính trị - xã hội của

nước đó

Trang 20

1.1.2 Đặc trưng của chính sách kinh tế quốc tế

- Chính sách kinh tế quốc tế mang tính lịch sử

- Chịu sự tác động của rất nhiều yếu tố về kinh tế, chính trị, xã hội trongnước và quốc tế

- Chính sách kinh tế quốc tế là một bộ phận cấu thành của chính sáchkinh tế

- Chính sách kinh tế quốc tế có quan hệ mật thiết với mọi hoạt động củanền kinh tế

- Chính sách kinh tế quốc tế quan hệ chặt chẽ với chính sách ngoại giao

Trang 21

1.1.3.1 Nguyên tắc không phân biệt đối xử

1.1.3.2.Nguyên tắc tự do hoá thương mại

1.1.3.3.Nguyên tắc cạnh tranh công bằng

1.1.3.4.Nguyên tắc dễ dự đoán nhờ cam kết,

ràng buộc, ổn định và minh bạch hoá

1.1.3.5.Nguyên tắc khuyến khích phát triển và

hội nhập kinh tế

1.1.3 Nguyên tắc điều chỉnh hoạt động KTQT

Trang 22

1.1.3 Nguyên tắc điều chỉnh hoạt động KTQT

1.1.3.1 Nguyên tắc không phân biệt đối xử

- Nguyên tắc đãi ngộ tối huệ quốc (MFN-Most Favoured Nation treatment)

- Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia( NT-National treatment)

Việt Nam

Nhật

Bản

Hàn Quốc

X

Z

Y X

Y

Trang 23

1.1.3.2.Nguyên tắc tự do hoá thương mại

Các nước thực hiện mở cửa thị trường

Giảm thiểu tối đa sự can thiệp của nhà nuớc vào hoạt động kinh tếTính hai mặt của nguyên tắc?

Ý nghĩa của nguyên tắc này?

- Tăng tính cạnh tranh lành mạnh, nâng cao khả năng sản xuất củaquốc gia,

1.1.3 Nguyên tắc điều chỉnh hoạt động KTQT

Trang 24

1.1.3.3.Nguyên tắc cạnh tranh công bằng

 Cạnh tranh phải công khai, công bằng và không bị

Trang 25

1.1.3.4.Nguyên tắc dễ dự đoán nhờ cam kết, ràng buộc, ổn

định và minh bạch hoá

 Hoạt động thương mại quốc tế phải được minh bạch hóa

Các quy định, chính sách của nhà nước phải được công bố

công khai

Nội dung của nguyên tắc này?

- Có lộ trình thực hiện để có thể chuẩn bị và tiên liệu được

- Phải phù hợp với các cam kết và các quy định quốc tế

Ý nghĩa của nguyên tắc này?

1.1.3 Nguyên tắc điều chỉnh hoạt động KTQT

Trang 26

1.1.3.5.Nguyên tắc khuyến khích phát triển và hội nhập kinh tế

- Các nước đang và chậm phát triển được hưởng các ưu đãi thươngmại để khuyến khích các nước tham gia hội nhập Theo nguyên tắcnày các nước chậm phát triển và đang phát triển có thêm một thờigian quý báu để sắp xếp lại sản xuất, thay đổi công nghệ và áp dụngnhững biện pháp khác để tăng sức cạnh tranh của các sản phẩm củamình Ưu đãi có thể là:

Cho lùi lại thời gian thực hiện nghĩa vụ

Được hưởng một số ưu đãi

Ý nghĩa của nguyên tắc này?

1.1.3 Nguyên tắc điều chỉnh hoạt động KTQT

Trang 27

1.1.4.1 Theo mức độ can thiệp của nhà nước đến hoạt động kinh

tế quốc tế

1.1.4.2 Theo mức độ tiếp cận của nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

1.1.4.3 Dựa trên công cụ điều hành kinh tế quốc tế của nhà nước

1.1.4.4 Theo luồng chu chuyển của hàng hóa và dịch vụ

1.1.4.5 Theo lĩnh vực Nhà nước can thiệp

1.1.4 Phân loại chính sách kinh tế quốc tế

Trang 28

1.1.4.1 Theo mức độ can thiệp của nhà nước đến hoạt động KTQT

- Chính sách bảo hộ thương mại

+ Đặc điểm

+ Quan điểm ủng hộ bảo hộ thương mại

+ Quan điểm không ủng hộ bảo hộ thương mại

- Chính sách thương mại tự do

+ Quan điểm ủng hộ thương mại tự do

+ Quan điểm không ủng hộ thương mại tự do

- Sự kết hợp của 2 chính sách

1.1.4 Phân loại chính sách kinh tế quốc tế

Trang 29

Chính sách bảo hộ thương mại

Khái niệm: là việc áp dụng các biện pháp để bảo vệ ngành sản xuất hàng

hóa (hay dịch vụ) của quốc gia bằng cách nâng cao tiêu chuẩn như chất lượng, vệ sinh, an toàn, lao động, môi trường, xuất xứ… hoặc áp đặt thuế nhập khẩu cao đối với một số mặt hàng; được sử dụng trong quan hệ thương mại giữa các nước

 (i) phân biệt đối xử trong thương mại (discrimination) và

 (ii) hạn chế thương mại (trade-restrictiveness).

1.1.4.1 Theo mức độ can thiệp của nhà nước

đến hoạt động kinh tế quốc tế

Trang 30

Quan điểm ủng hộ bảo hộ thương mại

- Hạn chế đe dọa đến an toàn và an ninh quốc gia như vũ khí, vật liệu nổ,…

- Bảo vệ ngành sản xuất trong nước, đặc biệt đối với ngành sản xuất

1.1.4.1 Theo mức độ can thiệp của nhà nước

đến hoạt động kinh tế quốc tế

Trang 31

Quan điểm không ủng hộ bảo hộ thương mại

Bảo hộ thương mại có thể cản trở tăng trưởng kinh tế của quốc gia cũng như của toàn cầu

Các ngành sản xuất trong nước, kể cả những ngành sản xuất non trẻ khó có thể phát triển bền vững với chính sách bảo hộ mậu dịch của nhà nước

Bảo hộ mậu dịch làm giảm lợi ích của người tiêu dùng

Bảo hộ thương mại có thể dẫn đến cuộc chiến thương mại giữa các quốc gia

1.1.4.1 Theo mức độ can thiệp của nhà nước

đến hoạt động kinh tế quốc tế

Trang 32

1.1.4.1 Theo mức độ can thiệp của nhà nước đến hoạt động KTQT

Chính sách tự do hóa thương mại

Khái niệm: Tự do hoá thương mại là việc dỡ bỏ những hàng rào do các nước lập nên nhằm làm cho luồng hàng

hoá di chuyển từ nước này sang nước khác được thuận lợi hơn trên cơ sở cạnh tranh bình đẳng.

Quan điểm ủng hộ tự do hóa thương mại

 Tự do hóa thương mại giúp tiếp cận với những hàng hóa không sản xuất được

 Tự do hóa thương mại giúp cạnh tranh với nhau một cách bình đẳng trên toàn vùng lãnh thổ hay toàn cầu

 Tự do hóa thương mại thúc đẩy tiến trình cải cách xã hội

 Môi trường thương mại tự do sẽ không tạo ra tổn thất ròng của xã hội

Có những lợi ích không tính toán cụ thể được như lợi thế kinh tế theo quy mô, học hỏi kinh nghiệm

 lý do chính trị, lợi ích chính trị của các nhóm lợi ích

Quan điểm không ủng hộ tự do hóa thương mại

 Quá trình tự do hóa thương mại làm nảy sinh những vấn đề rất phức tạp đòi hỏi phải được giải quyết một cách đồng bộ

 Bảo vệ nguồn lực trong nước

 Độc lập chủ quyền quốc gia

Trang 33

Sự kết hợp hai chính sách tự do thương mại và bảo hộ thương mại

 Tự do hóa thương mại có lộ trình, bảo hộ những lĩnh vực kinh tế cần thiết

1.1.4.1 Theo mức độ can thiệp của nhà nước

đến hoạt động kinh tế quốc tế

Trang 34

1.1.4.2 Theo mức độ tiếp cận của nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

Trang 35

1.1.4.3 Dựa trên công cụ điều hành kinh tế

quốc tế của nhà nước

+ Chính sách thuế quan

+ Chính sách phi thuế quan

1.1.4 Phân loại chính sách kinh tế quốc tế

Trang 36

1.1.4.4 Theo luồng chu chuyển của hàng hóa và dịch vụ

Chính sách xuất khẩu

Chính sách nhập khẩu

1.1.4 Phân loại chính sách kinh tế quốc tế

Trang 37

1.1.4.5 Theo lĩnh vực Nhà nước can thiệp

 Chính sách đối với lĩnh vực sản phẩm hàng hóa

Trang 39

1.2.1 Động cơ hình thành chính sách

kinh tế quốc tế

 Quan hệ kinh tế quốc tế là một tất yếu khách quan:

 Do sự phát triển không đồng đều về kinh tế, khoa học, công nghệ giữa các nước,

 Do quá trình chuyên môn hóa và hợp tác hóa ngày càng được tăng cường trên toàn thế giới,

 Do sự đa dạng hóa nhu cầu tiêu dùng của các nước trên thế giới khiến nhu cầu trao đổi mua bán, phân bố lại nguồn lực sản xuất diễn ra vô cung mạnh mẽ

 Vấn đề thương mại tự do và lợi ích của nhà nước

 Nhà nước buộc phải có chính sách KTQT phù hợp để điều chỉnh lợi ích của xã hội và quyền lợi của nhà nước

Trang 40

1.2.2 Quá trình phát triển của chính sách

 Thế kỷ XIX: Nhiều nước áp dụng thuế quan

 Tiếp theo là phi thuế quan

 FTAs song phương đa phương

Trang 41

Thảo luận

 Nhóm 1: Phân tích chính sách hướng về xuất khẩu (thúc đẩy xuất khẩu )

 Nhóm 2: Chính sách khuyến khích nhập khẩu

Trang 42

1.3 Chủ thể tham gia điều tiết

chính sách kinh tế quốc tế

1.3.1.Cấp quốc gia

1.3.2 Cấp khu vực

1.3.3 Cấp toàn cầu

Trang 43

1.3 Chủ thể tham gia điều tiết chính

sách kinh tế quốc tế

Trang 44

1.3 Chủ thể tham gia điều tiết chính sách

kinh tế quốc tế

Trang 46

1.4 Các xu hướng phát triển chủ yếu của thế

giới ảnh hưởng tới chính sách kinh tế quốc tế

1.4.1 Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

1.4.2 Xu hướng chuyển sang cơ sở công nghệ mới có tính toàn cầu1.4.3 Xu hướng khu vực hoá và toàn cầu hoá

1.4.4 Xu hướng chuyển sang kinh tế thị trường và mở cửa

1.4.5 Xu hướng hình thành và phát triển các công ty xuyên quốc gia

Trang 47

47 1.4 Các xu hướng phát triển chủ yếu của thế

giới ảnh hưởng tới chính sách kinh tế quốc tế

1.4.1 Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

Khái niệm:

- Hội nhập kinh tế quốc tế là sự gắn kết nền kinh tế củamỗi quốc gia vào các tổ chức hợp tác kinh tế khu vực

và toàn cầu, trong đó mối quan hệ giữa các thành viên

có sự ràng buộc theo những quy định chung của khối

- Mức độ hội nhập kinh tế quốc tế

Trang 48

1.4.1 Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

Quan điểm

- Hội nhập kinh tế quốc tế là một tiến trình gắn kết các nền kinh

tế quốc gia với nhau trong sản xuất, trao đổi hàng hóa, chuyểnkhoản tự do giữa các ngân hàng hay các công ty hầu hình thànhmột thị trường quốc tế

- Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình với sự tham gia củanhiều quốc gia nhằm làm cho luồng hàng hoá, dịch vụ, các đốitượng SHTT, luồng các yếu tố hậu cần của nền kinh tế được dichuyển một cách ngày càng tự do trong phạm vi toàn cầu

1.4 Các xu hướng phát triển chủ yếu của thế

giới ảnh hưởng tới chính sách kinh tế quốc tế

Trang 49

1.4.1 Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

Mục tiêu của Hội nhập kinh tế quốc tế

 Đàm phán cắt giảm thuế quan

 Giảm và loại bỏ hàng rào phi thuế quan

 Giảm bớt các hạn chế đối với dịch vụ

 Giảm bớt các trở ngại đối với đầu tư quốc tế

 Điều chỉnh các chính sách thương mại khác

 Triển khai các hoạt động văn hóa, giáo dục, y tế có tính chất toàn cầu

49

Trang 50

Như vậy hội nhập KTQT:

Nỗ lực của nhiều quốc gia

Các đối tượng: hàng hoá, dịch vụ, đối tượng SHTT, tiền tệ,nguồn nhân lực, các yếu tố khác

Dịch chuyển ngày càng tự do hơn

Mang tính khách quan trở thành xu thế tất yếu

Các quốc gia có thể lựa chọn cách thức và mức độ hội nhậpkhác nhau

1.4.1 Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

Trang 51

Xu hướng hội nhập KTQT ở Việt Nam

Hội nhập theo chiều rộng

- Hội nhập khu vực:

Tham gia ASEAN 7/1995

Tham gia ASEM 1996

Tham gia APEC 1998

Ký kết Hiệp định thương mại Việt nam – Hoa kỳ 2001

- Hội nhập có tính toàn cầu:

Tham gia WTO 2007

1.4.1 Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

Trang 52

Hội nhập theo chiều sâu:

 Ký kết FTA: ASEAN-Trung quốc 2002

 Ký kết FTA: ASEAN- Hàn quốc 2007

 Ký kết FTA: ASEAN- Nhật bản 2008

 Ký kết FTA: ASEAN-Ấn độ 2009

 Ký kết FTA: ASEAN-Úc,NewZelan 2009

 Ký kết FTA: Việt nam- Nhật bản 2008

 Ký kết FTA: Việt nam- Ấn độ 2010

 Ký kết FTA: Việt nam- Chi Lê 2014

 Ký kết hiệp định TPPP 2016

 Ký kết FTA: Việt Nam – EU 2020

1.4.1 Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

Trang 53

 Sự bùng nổ của khoa học công nghệ đã hình thành nền kinh tế tri trức

 Tri thức và sở hữu trí tuệ có vai trò ngày càng quan trọng

 Tác động của cách mạng khoa học công nghệ làm thay đổi

cơ cấu các ngành sản xuất và dịch vụ

1.4.2 Xu hướng chuyển sang cơ sở công nghệ mới

có tính toàn cầu

Trang 54

54

Trang 55

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

55

Trang 56

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

56

Trang 57

Tự do hóa thương mại

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

57

Trang 58

Tự do hóa thương mại

trưởng cao và hình thành các tổ chức quốc tế

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

58

Trang 59

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

59

Trang 60

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

60

Trang 61

 Đầu tư nước ngoài tăng với Tổng giá trị đầu tư tăng nhanh

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

61

Trang 62

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

62

Trang 63

1.4.3 Xu hướng khu vực hóa và toàn cầu hóa 1.4.3.1 Xu hướng toàn cầu hóa

Những cơ hội toàn cầu hóa mang lại

63

Ngày đăng: 12/05/2022, 00:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vai trò của chính sách. Mô hình kim cương của Micheal Porter - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
ai trò của chính sách. Mô hình kim cương của Micheal Porter (Trang 11)
1.2. Sự hình thành chính sách kinh tế quốc tế 1.3. Chủ thể tham gia điều tiết chính sách kinh tế quốc tế - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
1.2. Sự hình thành chính sách kinh tế quốc tế 1.3. Chủ thể tham gia điều tiết chính sách kinh tế quốc tế (Trang 15)
1.1.4. Các loại hình chính sách kinh tế quốc tế - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
1.1.4. Các loại hình chính sách kinh tế quốc tế (Trang 16)
1.2. Sự hình thành chính sách kinh tế quốc tế - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
1.2. Sự hình thành chính sách kinh tế quốc tế (Trang 38)
Toàn cầu hóa kinh tế là sự hình thành một thị trường thế giới thống nhất, một hệ thống tài chính, tín dụng toàn cầu, là việc phát triển và mở rộng phân công lao động quốc tế theo chiều sâu, mở rộng giao lưu kinh tế và khoa học công nghệ giữa các nước trên - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
o àn cầu hóa kinh tế là sự hình thành một thị trường thế giới thống nhất, một hệ thống tài chính, tín dụng toàn cầu, là việc phát triển và mở rộng phân công lao động quốc tế theo chiều sâu, mở rộng giao lưu kinh tế và khoa học công nghệ giữa các nước trên (Trang 55)
- Hình thành mạng lưới liên kết tài chính - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
Hình th ành mạng lưới liên kết tài chính (Trang 64)
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
h ị trường tài chính quốc tế mở rộng (Trang 64)
- Liên minh thuế quan: Liên minh thuế quan là một hình thức của hội nhập kinh tế quốc tế, trong đó, thuế quan giữa những nước thành viên đều được loại bỏ, chính sách thương mại chung của liên minh đối với những nước không thành viên được thực hiện. - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
i ên minh thuế quan: Liên minh thuế quan là một hình thức của hội nhập kinh tế quốc tế, trong đó, thuế quan giữa những nước thành viên đều được loại bỏ, chính sách thương mại chung của liên minh đối với những nước không thành viên được thực hiện (Trang 78)
- Liên minh tiền tệ: Liên minh tiền tệ (Moneytary Union) hình thành trên cơ sở các nước phối hợp các chính sách tiền tệ với nhau, thoả thuận về dự trữ tiền tệ cũng như phát hành đồng tiền chung. - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
i ên minh tiền tệ: Liên minh tiền tệ (Moneytary Union) hình thành trên cơ sở các nước phối hợp các chính sách tiền tệ với nhau, thoả thuận về dự trữ tiền tệ cũng như phát hành đồng tiền chung (Trang 80)
1.4.5. Xu hướng hình thành và phát triển TNCs - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
1.4.5. Xu hướng hình thành và phát triển TNCs (Trang 84)
1.4.5. Xu hướng hình thành và phát triển TNCs - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
1.4.5. Xu hướng hình thành và phát triển TNCs (Trang 85)
1.4.5. Xu hướng hình thành và phát triển các công ty xuyên quốc gia - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
1.4.5. Xu hướng hình thành và phát triển các công ty xuyên quốc gia (Trang 86)
Phân tích loại hình chính sách kinh tế quốc tế theo mức độ can thiệp của Nhà nước? Phân tích ví dụ cụ thể minh chứng cho từng loại chính sách. - bài giảng chính sách kinh tế quốc tế Chương 2: các công cụ chính sách kinh tế quốc tế
h ân tích loại hình chính sách kinh tế quốc tế theo mức độ can thiệp của Nhà nước? Phân tích ví dụ cụ thể minh chứng cho từng loại chính sách (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w