CHÖÔNG 3 CHƯƠNG 3 THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT TS Nguyễn Thế Anh SĐT 0979 158 645 Email nguyentheanhhvtc edu vn Nội dung 1 Thống kê số lượng lao động 2 Thống kê thời gian lao động 3 Thống kê năng suất lao động 4 Phân tích sự biến động của chỉ tiêu KQSX TS Nguyễn Thế Anh SĐT 0979 158 645 Email nguyentheanhhvtc edu vn 1 THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP 1 1 Phân loại lao động trong doanh nghiệp Lao động trong danh sách Công nhân CN chính NV quản lý.
Trang 1CHƯƠNG 3
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG TRONG
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Trang 21 Thống kê số lượng lao động
2 Thống kê thời gian lao động
3 Thống kê năng suất lao động
4 Phân tích sự biến động của chỉ tiêu KQSX
Trang 31 THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP
1.1 Phân loại lao động trong doanh nghiệp
Lao động trong danh sách
Trang 4điểm và số lượng lao động bình quân.
Trang 5+ Phương pháp 1: Dùng công thức tính bình quân cộng giản đơn để tính số lao động thường xuyên bình quân:
Trong đó: : : Số lao động thường xuyên bình quân trong danh sách
Ti : Số lao động thường xuyên có trong ngày thứ i
n : Số ngày dương lịch trong kỳ
∗
1.2.1 Phương pháp tính số lao động thường xuyên bình quân
n
T n
T T
T T
n i
i n
TX
∑
=
= +
+ +
Trang 6+ Phương pháp 2: Áp dụng phương pháp bình quân gia quyền:
Trong đó: : : Số lao động thường xuyên bình quân trong danh sách
Ti : Số lao động thường xuyên có trong một ngày trong khoảng thời gian i
ti : Độ dài (biểu thị bằng ngày) của khoảng thời gian i tương ứng
i i
.
Trang 7+ Phương pháp 3: áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo dõi lao động ở những thời điểm khác nhau (lớn hơn 2) mà khoảng cách thời gian giữa các thời điểm bằng nhau số lao động thường xuyên bình quân sẽ tính theo công thức số bình quân theo thứ tự thời gian từ dãy số thời điểm:
Trong đó: Ti là số lao động thường xuyên tại các thời điểm
n là số thời điểm
1.2.1 Phương pháp tính số lao động thường xuyên bình quân
1
2 1
2
2
1 2
1 1
2 1
T n
T T
T
T T
n i i
n n
nTX
Trang 8+ Phương pháp 4: Áp dụng khi doanh nghiệp chỉ theo dõi lao động ở 2 thời điểm đầu và cuối kỳ, sử dụng
công thức:
2
CK DK
Trang 9+ Phương pháp 5: phương pháp ngày công dương lịch
Trong đó: TNL:Tổng ngày (người) công dương lịch trong kỳ
n: Số ngày dương lịch trong kỳ
1.2.1 Phương pháp tính số lao động thường xuyên bình quân
n
T
T N L
TX =
Trang 10+ Phương pháp 5: phương pháp ngày công dương lịch
Trong đó: TNL:Tổng ngày (người) công dương lịch trong kỳ
n: Số ngày dương lịch trong kỳ
n
T
T N L
TX =
Trang 11∗ CÓ TÀI LIỆU VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG TẠI MỘT DOANH NGHIỆP X NHƯ SAU:
∗ Y/c: Tính LĐ bình quân doanh nghiệp X trong tháng 5?
Trang 12+ Phương pháp 1: Phương pháp tính theo năng suất lao động bình quân
Trong đó: Q: Khối lượng công việc/sản phẩm lao động tạm thời hoàn thành trong kỳ
: mức NSLĐ bình quân ngày một lao động thường xuyên làm cùng công việc với lao động tạm thời tcd : Số ngày công chế độ trong kỳ của công nhân
∗
cd ng
t
t W
Q T
.
=
Trang 13+ Phương pháp 2: Phương pháp tính theo tiền lương bình quân
Trong đó: F: Tổng tiền lương, tiền công trả cho lao động tạm thời trong kỳ hoặc cho công việc thuê khoán.
: Tiền lương bình quân một ngày của một lao động thường xuyên làm cùng công việc với lao động tạm thờ
∗
1.2.2 Phương pháp tính số lao động tạm thời bình quân ()
cd ng
t
t X
F T
.
=
Trang 14∗ 1.3.1 Kiểm tra giản đơn
1.3.2 Kiểm tra có gắn với KQSX
Trang 151 Các chỉ tiêu về thời gian lao động
- Quỹ thời gian lao động theo ngày công
− Quỹ thời gian lao động theo giờ công
2 Chỉ tiêu phản ánh độ dài thời gian lao động
2 THỐNG KÊ THỜI GIAN LAO ĐỘNG
Trang 16a) Qũy thời gian về ngày công:
Sơ đồ về quỹ thời gian lao động theo ngày công của doanh nghiệp
Tổng ngày công dương lịch Tổng số ngày
nghỉ lễ, T7,CN
Tổng ngày công chế độ
Tổng số ngày công có thể sử dụng cao nhất Số ngày nghỉ phép
Tổng số ngày công có mặt trong kỳ Số ngày vắng mặt
Trang 18b) Quỹ thời gian lao động theo giờ công
Sơ đồ quỹ thời gian lao động theo giờ công
Tổng giờ công chế độ
Số giờ công làm thêm ngoài chế độ Tổng giờ công làm việc thực tế chế độ Số giờ công ngừng việc trong ca
Tổng số giờ công làm việc thực tế hoàn toàn
Trang 19∗ a/ Độ dài ngày làm việc bình quân
- Độ dài ngày làm việc bình quân thực tế chế độ (Đcđ):
- Độ dài ngày làm việc thực tế hoàn toàn (Đht) :
− Hệ số làm thêm giờ (Hg):
∗
2.2 Chỉ tiêu phản ánh độ dài thời gian lao động
h T
T Đ
T
T
Đ T
Trang 20NT c
S
S T
T H
Trang 21c/ Phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động trong doanh nghiệp
Phương trình kinh tế:
Hệ thống chỉ số:
Chênh lệch tuyệt đối
2.2 Chỉ tiêu phản ánh độ dài thời gian lao động
T H S
.H
T gt = Đ cđ g cd c
T H S H
T I I I I
I
c cd g cđ
gt = I Đ
0
1 1 0
1 0
1 0
1 0
1
T
T x H
H x S
S x H
H x Đ
Đ T
T
co
c cđ
cđ g
g cđ
cđ gt
gt =
0
1 0
1 0
1 0
1 0
1 0
gt
1 gt
e
e x d
d x c
c x b
b x a
a T
T
=
Trang 223.1 Khái niệm
Năng suất lao động là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Là chỉ tiêu biểu hiện số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian hoặc thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
T Q
W t =
Trang 23a) Căn cứ vào đơn vị đo lường sản lượng
W gt = gt
Trang 24− Căn cứ cách phân loại và bố trí lao động trong doanh nghiệp:
+ Năng suất lao động của công nhân chính :
+ Năng suất lao động của công nhân:
+ Năng suất lao động công nhân viên:
CN
CN
T
T W
T
Q W
∑ ∑
CN CNV
T
T W
T Q W
Trang 25- Căn cứ vào thời gian lao động hao phí:
+Năng suất lao động bình quân giờ:
+ Năng suất lao động bình quân ngày:
+ Năng suất lao động bình quân tháng (quý, năm)
3.2 Phân loại chỉ tiêu năng suất lao động và phương pháp tính
Trang 26CNC CNC
CNV
T
T T
T W
T Q
Trang 27Phân tích giản đơn Phân tích bằng hệ thống chỉ
số cấu thành khả biến
Phân tích dựa vào phương pháp Phân loại lao động
Phân tích sự biến động có gắn với tình hình sử dụng thời gian lao động
số cấu thành khả biến
Phân tích dựa vào phương pháp Phân loại lao động
Phân tích sự biến động có gắn với tình hình sử dụng thời gian lao động
4 Phân tích sự biến động chỉ tiêu sản lượng