1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 môn toán đề 4 tiêu chuẩn (bản word có lời giải)

29 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 Môn Toán – Đề 4 Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải) Câu 1 Điểm trong hình vẽ bên biểu diễn số phức Tính module của A B C D Câu 2 Trong không gian với hệ toạ độ , mặt cầu có bán kính là A B C D Câu 3 Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số A Điểm B Điểm C Điểm D Điểm Câu 4 Khối cầu bán kính có thể tích là A B C D Câu 5 Tất cả nguyên hàm của hàm số là A B C D Câu 6 Cho hàm số xác định trên và có đồ thị hàm số là đường cong ở hình bên.

Trang 1

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán –

Đề 4 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Tính module của z

A z =2 B z =8 C z =34 D z = 34

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 4x+2y− + =6z 4 0 có bán

kính R

A R= 53 B R=4 2 C R= 10 D R=3 7

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y= − + −x4 x2 2

A Điểm P( 1; 2)− − B Điểm N(1; 2)− C Điểm M( 1;0)− D Điểm Q(0; 2)−

Câu 4: Khối cầu bán kính R=2a có thể tích là:

A

3

323

a

3

83

Trang 2

x x

x x

x x

Câu 13: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P có phương trình 3 x z− + =1 0 Véctơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( )P có tọa độ là

Trang 3

Câu 18: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số

− Hỏi trong các vectơ sau,

đâu không phải là vectơ chỉ phương của d ?

Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABC A B C biết tam giác ABC vuông cân tại ' ' ' A AB, =2AA'=a Thể

tích khối lăng trụ đã cho là:

x

′ =

2 ln 21

x y x

′ =

ln 21

y x

′ =+ .

Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) Hàm số y= f x′( ) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (−∞;1) B ( )1; 4

C (−1;1) D (2;+∞)

Trang 4

Câu 24: Biết thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh a , tính diện tích toàn phần S của

Trang 5

Câu 31: Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a−2log9b=2, mệnh đề nào dưới đây

Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA′ =2a Gọi M

trung điểm của CC′ (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A BC′ ) bằng

Trang 6

Câu 37: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp số có ba chữ số khác nhau Xác suất để số được chọn có

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;0; 1− ) và mặt phẳng ( )P x y: + − =1 0 Đường thẳng

đi qua A đồng thời song song với ( )P và mặt phẳng (Oxy) có phương trình là

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD ,

góc giữa hai mặt phẳng (SBD và ABCD bằng ) 0

60 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của,

1 2 2 3 3 ?

z + iz = + i

Trang 7

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1;3− ) và hai đường thẳng:

Câu 45: Cho tứ diện ABCD có AB=3 , AC 4 a, AD 5 a = = a Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm các tam

giác DAB, DBC, DCA Tính thể tích V của tứ diện DMNP khi thể tích tứ diện ABCD đạt.giá trị lớn nhất

A

3

12027

a

3

10V=

a

Câu 46: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số g x( ) = f xf x( ( ) )+ 34 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + +y + −z = và hai điểm(1;3;2)

A , B(9; 3;4− ) Gọi ( )P , ( )Q là hai mặt phẳng phân biệt cùng chứa AB và tiếp xúcvới ( )S tại MN Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN bằng

Trang 8

Câu 49: Cho f x là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ sau( )

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( )a b thỏa mãn ; a b+ ≤16 để phương trình( 2 ) 1

Câu 50: Cho hàm số f x( ) =ax3 +bx2 + −cx 1; g x( ) =mx2 +nx+1 có đồ thị như hình vẽ bên

Biết rằng f′′( )2 =0 và hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ

HẾT

Trang 9

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Tính module của z.

S x +y + −z x+ yz+ = ⇔ x− + y+ + −z =

Vậy bán kính mặt cầu ( )S là R= 10

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y= − + −x4 x2 2

A Điểm P( 1; 2)− − B Điểm N(1; 2)− C Điểm M( 1;0)− D Điểm Q(0; 2)−

Câu 4: Khối cầu bán kính R=2a có thể tích là:

A

3

323

a

3

83

a

Lời giải Chọn A

Ta có thể tích khối cầu là 4 3

.3

Trang 10

Chọn B

Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng: ∫ f x x( )d 1 d

2x 3 x

=+

Câu 6: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên ¡ và có đồ thị hàm số y= f x′( ) là đường cong ở

hình bên Hỏi hàm số y= f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị y= f x′( ) ta thấy phương trình f x′( ) =0 có 4 nghiệm nhưng giá trị f x′( ) chỉ

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng a3.Tính chiều

cao h của hình chóp đã cho.

A h a= B h=2 a C h=3 a D h= 3 a

Lời giải Chọn C

Trang 11

x x

x x

x x

Câu 13: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P có phương trình 3 x z− + =1 0 Véctơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( )P có tọa độ là

Trang 12

A (3;0; 1− ) B (3; 1;1− ) C (3; 1;0− ) D (−3;1;1).

Lời giải Chọn A

2

3 2lim

2

x

x x

2

x

x x

x y

Ta có: loga( )b c2 3 =2 loga b+3loga c=2.2 3.3 13+ =

Câu 18: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số

Trang 13

A y x= 4+3x2+1 B y x= −3 3x2+1 C

3

2 13

x

y= − + +x D y=3x2+2x+1

Lời giải Chọn B

Do xlim→±∞y= ±∞ nên loại hai đáp án A,. D.

Xét đáp án C,

3 2

13

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 4 3

− Hỏi trong các

vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của d ?

A uur1 = −( 1; 2;3) B uuur2 =(3; 6; 9− − ) C uuur3 =(1; 2; 3− − ) D uuur4 = −( 2; 4;3)

Lời giải

Ta có một vectơ chỉ phương của d là uur1= −( 1; 2;3)

uuur= − uur, uuur3 = −uur1 ⇒ các vectơ u uuur uur2, 3

cũng là vectơ chỉ phương của d

Không tồn tại số k để uuur4 =k u.uur1 nên uuur4 = −( 2;4;3) không phải là vectơ chỉ phương của d

Câu 20: Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong

Trang 14

Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABC A B C biết tam giác ABC vuông cân tại ' ' ' A AB, =2AA'=a Thể

tích khối lăng trụ đã cho là:

x

′ =

2 ln 21

x y x

′ =

ln 21

y x

′ =+ .

Lời giải Chọn B

2 2

1

1 ln 2

x y

x

′+

=

Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) Hàm số y= f x′( ) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (−∞;1) B ( )1; 4 C (−1;1) D (2;+∞)

Lời giải Chọn C

Trang 15

Dựa vào đồ thi ta có ( ) 0 1 1

127

u =

Lời giải Chọn D

Ta có: 4 1 3 1 43 3

1 1

Trang 16

Câu 29: Trên đoạn [−2;1], hàm số 3 2

2;13

x x

Ta loại ngay được hai hàm số ở các phương án A và B

Trang 17

Câu 31: Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a−2log9b=2, mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A a=9b2 B a=9b C a=6b D a=9b2

Lời giải Chọn B

Ta có: log3a−2log9b=2⇔log3a−log3b=2 log3 a 2

Trang 18

Đường thẳng d đi qua 1 A(2;6; 2− ) và có một véc tơ chỉ phương uur1 =(2; 2;1− ).

Đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương 2 uuur2 =(1;3; 2− )

Gọi nr là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P Do mặt phẳng ( )P chứa d và 1 ( )P song

song với đường thẳng d nên 2 nr=u uur uur1, 2=(1;5;8).

Vậy phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A(2;6; 2− ) và có một véc tơ pháp tuyến nr=(1;5;8) là

Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA′ =2a Gọi M

trung điểm của CC′ (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A BC′ ) bằng

Trang 19

Lời giải Chọn D

Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu của A lên BCA H

Gọi A là biến cố số được chọn có tổng các chữ số là số chẳn.

Ta có n( )Ω =9.9.8 648=

Vì số được chọn có tổng các chữ số là số chẳn nên sãy ra các trường hợp sau:

Trường hợp 1: Ba chữ số được chọn đều là số chẳn

Trang 20

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;0; 1− ) và mặt phẳng ( )P x y: + − =1 0 Đường thẳng

đi qua A đồng thời song song với ( )P và mặt phẳng (Oxy) có phương trình là

Vậy có tất cả 9999 số nguyên x thoả mãn bất phương trình trên

Câu 40: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình

( )

( 1) 0

f f x − = có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 21

A 6 B 5 C 7 D 4.

Lời giải Chọn C

Ta có ( ) ( ( ) )

( )

1 2 3

Ta có f x′( ) =12sin 2 cos 3 ,x 2 x x∀ ∈¡ nên f x là một nguyên hàm của ( ) f x′( )

Trang 22

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD ,

góc giữa hai mặt phẳng (SBD và ABCD bằng ) 0

60 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của,

SB SC Tính thể tích khối chóp S ADNM

A

3 616

a

3 624

a

3

3 616

a

3 68

a

Lời giải Chọn A

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2+4az b+ + =2 2 0, (a b, là các tham số thực) Có

bao nhiêu cặp số thực (a b sao cho phương trình đó có hai nghiệm ; ) z z thỏa mãn1, 2

1 2 2 3 3 ?

z + iz = + i

Trang 23

Lời giải Chọn D

Theo định lý Vi-ét, ta có: 1 2 2

1 2

42

a a

Vậy có 3 cặp số thực (a b thỏa mãn bài toán.; )

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1;3− ) và hai đường thẳng:

Trang 24

Gọi đường thẳng d cắt đường thẳng d tại 2 M(2+ − − +t; 1 ;1t t)

Ta có: uuuurAM = + − −(1 ; ;t t t 2)

Đường thẳng d đi qua A M; nên vectơ chỉ phương urd = + − −(1 ; ;t t t 2)

Theo đề bài d vuông góc d 1 ⇒urdurd1 ⇔u ur rd d1 = ⇔0 1 1( + + − −t) ( ) (4 t 2 t− = ⇔ =2) 0 t 1

Câu 45: Cho tứ diện ABCD có AB=3 , AC 4 a, AD 5 a = = a Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm các tam

giác DAB, DBC, DCA Tính thể tích V của tứ diện DMNP khi thể tích tứ diện ABCD đạt.giá trị lớn nhất

A

3

12027

a

3

10V=

(DElà đường cao của hình chóp D ABC )

Dấu bằng xảy ra khi: DA DE= và BAC=900

Trang 25

Vậy . 2 10 3 20 3

D MNP

Câu 46: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số g x( ) = f xf x( ( ) )+ 34 có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Xét ( ) ( ( ) ( ) ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

0 0

Trang 26

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + +y + −z = và hai điểm(1;3;2)

A , B(9; 3;4− ) Gọi ( )P , ( )Q là hai mặt phẳng phân biệt cùng chứa AB và tiếp xúcvới ( )S tại MN Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN bằng

Do đó H(1;3;2) là tọa độ hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng AB Dễ thấy HA

IAMN tại trung điểm K của MN

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông có

Trang 27

4 271

Suy ra m∈{17, , 2022… } Vậy có 2006 số nguyên thỏa mãn

Câu 49: Cho f x là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ sau( )

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( )a b thỏa mãn ; a b+ ≤16 để phương trình( 2 ) 1

Trang 28

1 1334

g h

3

a b a b

Vậy tất cả có 99 cặp số nguyên dương thỏa mãn

Câu 50: Cho hàm số f x( ) =ax3 +bx2 + −cx 1; g x( ) =mx2 +nx+1 có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 29

Biết rằng f′′( )2 =0 và hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 11/05/2022, 15:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w