1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 môn toán đề 3 tiêu chuẩn (bản word có lời giải)

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 Môn Toán – Đề 3 Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải) Câu 1 Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức Số phức là A B C D Câu 2 Tâm và bán kính của mặt cầu là A B C D Câu 3 Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số A Điểm B Điểm C Điểm D Điểm Câu 4 Bán kính của khối cầu có thể tích là A B C D Câu 5 Nguyên hàm bằng A B C D Câu 6 Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A B C D Câu 7 Giải bất p.

Trang 1

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán –

Đề 3 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:

Câu 2: Tâm I và bán kính R của mặt cầu   S : x12y22z 32 9 là:

A I1;2;3 ; R  3 B I1;2; 3 ;  R3 C I1; 2;3 ;  R3 D I1;2; 3 ;  R3

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 33x2 2

A Điểm P(1;2) B Điểm N(0; 2) C Điểm M ( 1;2) D Điểm Q ( 1;0)

Câu 4: Bán kính Rcủa khối cầu có thể tích

3323

14

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt

phẳng ABC , SB2a Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số f x liên tục trên  và có    

Trang 3

A 1

1

x y x

d Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A u4 (1; 2; 3) . B u3  ( 1; 2;1). C u1 (2;1; 3) . D u2 (2;1;1).

Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả

trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ; 1 B 1; C 0;1  D 1;0

Câu 24: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a , bán kính đáy bằng a Tính diện tích xung quanh của hình

trụ

A a2 B 2a 2 C 2 a 2 D 4 a 2

Trang 4

Câu 25: Cho hàm số yf x liên tục trên 1; 4và thỏa mãn 12   1

Trang 5

Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập

hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai

chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 2;3  và mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0

Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P là

A

1 22

Trang 6

Câu 41: Cho hàm số f x  có 0

2

f  

  và f x sin sin 2 ,x 2 x x   Biết F x là nguyên hàm 

của f x thỏa mãn   F 0 0, khi đó

167

225.

Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB2a, ACaSA vuông

góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60 Tính thểtích của khối chóp S ABC.

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24az b 2 2 0, (a b, là các tham số thực) Có

bao nhiêu cặp số thực a b sao cho phương trình đó có hai nghiệm ;  z z thỏa mãn1, 2

  Đường thẳng   là đườngvuông góc chung của  d1 và d2 Phương trình nào sau đâu là phương trình của  

.Gọi là đường thẳng qua gốc

tọa độ O và song song với  Gọi , ,A B C lần lượt là các điểm di động trên Oz, ,  Giá trị

Trang 7

Câu 47: Cho hàm số yf x  thỏa mãn f 23,f  2 2 và bảng xét dâú đạo hàm như sau:

Câu 48: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Biết rằng f  0  f  3 f  2 f  5 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm yf x  trênđoạn 0;5 lần lượt là

A f  0 , f 5 B f  2 ,f  0 C f  1 ,f  5 D f  5 , f  2

Câu 49: Cho parabol  P : y x 2 và đường tròn  C có tâm thuộc trục tung, bán kính 1 tiếp xúc với

 P tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và  C (phần bôi đậm tronghình vẽ bên) bằng

HẾT

Trang 8

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 33x2 2

A Điểm P(1;2) B Điểm N(0; 2) C Điểm M ( 1;2) D Điểm Q ( 1;0)

Câu 4: Bán kính Rcủa khối cầu có thể tích

3323

a

V   là:

A R2a B R2 2a C 2a D 37a

Lời giải Chọn A

Ta có sin 2 dx x 12sin 2 d2x x  12cos 2x C

Câu 6: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x( )x x 2 , x2    Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải

Trang 9

Chọn B

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu x  0

Câu 7: Giải bất phương trình

2 43

14

2 4

23

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt

phẳng ABC , SB2a Tính thể tích khối chóp S ABC

A

34

2a

C

A B

S

a

Trang 10

Hàm số yx2112xác định khi và chỉ 2

x    x.Vậy tập xác đinh D \ 1

Câu 10: Nghiệm của phương trình log4x 1 3 là

A x 66 B x  63 C x 68 D x 65

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x  1 0  x1

4log x 1 3  x1 4 3 x65

Câu 11: Cho hàm số f x liên tục trên  và có    

Trang 11

Tọa độ điểm M3;5  z 3 5i Phần ảo của z bằng 5

Câu 16: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 22 5 6

a

 

 

  bằng:

Trang 12

C yx42x2 1 D y x 3 3x2

Lời giải Chọn B

Căn cứ vào đồ thị ta xác định được y 0

Chỉ duy nhất hàm số ở câu B thỏa mãn nên đáp án đúng là B.

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 3

d Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A u4 (1; 2; 3) B u3  ( 1; 2;1) C u1 (2;1; 3) D u2 (2;1;1)

Lời giải Chọn B

Một vectơ chỉ phương của d là: u ( 1; 2;1).

Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả

trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?

Lời giải Chọn B

Lập thực đơn gồm 3 hành động liên tiếp:

Chọn món ăn có 5 cách

Trang 13

Chọn quả có 5 cách.

Chọn nước uống có 3 cách

Theo quy tắc nhân: 5.5.3 75 cách

Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 Độ dài cạnh bên là a 2 Khi đó thể tích của

khối lăng trụ là:

3

63

a

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức:  u lnu

a u aa ta có: 17 x 17 ln1x 7

y    

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ; 1 B 1; C 0;1  D 1;0

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên 1;0

Câu 24: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a , bán kính đáy bằng a Tính diện tích xung quanh của hình

trụ

A a2 B 2a 2 C 2 a 2 D 4 a 2

Lời giải Chọn D

Diện tích xung quanh: S 2πRhπaaπaR hπaaπa 2 2πRhπaaπa a a4πRhπaaπaa2

Trang 14

Câu 25: Cho hàm số yf x liên tục trên 1; 4và thỏa mãn 12   1

Trang 15

A y 2 B y  1 C y  3 D y  1

Lời giải Chọn D

Câu 29: Trên đoạn 3;2 , hàm số f x  x410x21 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3; 2 bằng 24 tại x  5

Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

Chọn đáp án D: y x x 2 TXĐ: 1 D 

2 2

Câu 31: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 9log ( 3ab) 4a Giá trị của ab bằng2

Trang 16

A 3 B 6 C 2 D 4

Lời giải Chọn D

Ta có IJ SB// (tính chất đường trung bình) và CD AB// (tứ giác ABCD là hình thoi).

Trang 17

Gọi Dlà hình chiếu của Alên SB.

Ta có: S AABC S AB C

S BC

BC SAB BC AD BC

Trang 18

Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập

hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai

chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng

Số các phần tử của S là A 94 3024

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S có 3024 (cách chọn) Suy ra n    3024.

Gọi biến cố :A “ Chọn được số không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ”.

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 2;3  và mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0

Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P là

A

1 22

Đường thẳng cần tìm đi qua M1; 2;3 , vuông góc với  P nên nhận n  P 2; 1;3  là véc

tơ chỉ phương Phương trình đường thẳng cần tìm là

1 22

Điều kiện: x  5

Trang 19

Cho    

3 3

Vậy có 6 giá trị nguyên của x thỏa bài toán.

Câu 40: Biết rằng đồ thị hàm số y= f x( ) được cho như hình vẽ sau

Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 2 ( ) ( )

y=éëf x¢ ùû- f¢¢x f x và trục Ox là:

Lời giải Chọn D

Trang 20

Câu 41: Cho hàm số f x  có 0

2

f  

  và f x sin sin 2 ,x 2 x x   Biết F x là nguyên hàm 

của f x thỏa mãn   F 0 0, khi đó

Ta có f x  sin sin 2 ,x 2 x x   nên f x là một nguyên hàm của   f x 

Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB2a, ACaSA vuông

góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60 Tính thểtích của khối chóp S ABC.

Trang 21

Trong ABCkẻ CHABCH SAB  CHSB 1

a BH

2

a

CHBCBH  Trong SABkẻ HKSBCKSB 2

Từ    1 , 2  HKSB

Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC là CKH   60

Trong vuông CKH có cot 60

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24az b 2 2 0, (a b, là các tham số thực) Có

bao nhiêu cặp số thực a b sao cho phương trình đó có hai nghiệm ;  z z thỏa mãn1, 2

1 2 2 3 3 ?

ziz   i

Lời giải Chọn D

Theo định lý Vi-ét, ta có: 1 2 2

1 2

42

Trang 22

a a

Vậy có 3 cặp số thực a b thỏa mãn bài toán.; 

Câu 44: Cho hai đường thẳng  1

  Đường thẳng   là đườngvuông góc chung của  d1 và d2 Phương trình nào sau đâu là phương trình của  

Trang 23

Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  

2 2

.Gọi là đường thẳng qua gốc

tọa độ O và song song với  Gọi , ,A B C lần lượt là các điểm di động trên Oz, ,  Giá trị

nhỏ nhất AB BC CA  bằng

Lời giải Chọn D

Trang 24

Vậy max0;5 f x max f  0 , f  5  f  5 .

Câu 48: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Trang 25

Biết rằng f  0  f  3 f  2 f  5 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm yf x  trênđoạn 0;5 lần lượt là

A f  0 , f 5 . B f  2 ,f  0 . C f  1 ,f  5 . D f  5 , f  2 .

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng xét dấu của f x  ta có bảng biến thiên của hàm số f x  trên đoạn 0;5 như sau:

Suy ra min0;5 f x f  2 Và max0;5 f x  max f  0 ,f  5  .

Ta có f  0  f  3 f  2 f  5  f  5  f  0 f  3  f  2

f x  đồng biến trên đoạn 2;5 nên

Vậy max0;5 f x max f  0 , f  5  f  5 .

Câu 49: Cho parabol  P : y x 2 và đường tròn  C có tâm thuộc trục tung, bán kính 1 tiếp xúc với

 P tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và  C (phần bôi đậm tronghình vẽ bên) bằng

Trang 26

nên t là tiếp tuyến chung tại A của cả A    C , P Do đó

3 2

Câu 50: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương a b để đồ thị hàm số ;  y x 3ax2 3x b cắt trục hoành

tại 3 điểm phân biệt

Ngày đăng: 11/05/2022, 15:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức z là: - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức z là: (Trang 1)
Câu 15: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z. Phần ảo củ az bằng - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 15: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z. Phần ảo củ az bằng (Trang 2)
Câu 12: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Khi đó số phức w  2z là - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 12: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Khi đó số phức w  2z là (Trang 2)
Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a 2. Độ dài cạnh bên là a 2. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là: - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a 2. Độ dài cạnh bên là a 2. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là: (Trang 3)
Câu 23: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 23: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau (Trang 3)
Câu 32: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 32: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của (Trang 4)
Câu 28: Cho hàm số  có đồ thị như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số là - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 28: Cho hàm số  có đồ thị như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số là (Trang 4)
Câu 36: Cho hình chóp S AB C. có M, SA 3 và ABC vuông tại B có cạnh BC , AC a 5. Tính theo akhoảng cách từ A đến  SBC. - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 36: Cho hình chóp S AB C. có M, SA 3 và ABC vuông tại B có cạnh BC , AC a 5. Tính theo akhoảng cách từ A đến SBC (Trang 5)
như hình vẽ sau - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
nh ư hình vẽ sau (Trang 5)
Câu 42: Cho hình chóp S AB C. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB  2 a, AC a và SA vuông góc với mặt phẳng  ABC - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 42: Cho hình chóp S AB C. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB  2 a, AC a và SA vuông góc với mặt phẳng ABC (Trang 6)
Câu 47: Cho hàm số  thỏa mãn 2 3, 2 và bảng xét dâú đạo hàm như sau: - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 47: Cho hàm số  thỏa mãn 2 3, 2 và bảng xét dâú đạo hàm như sau: (Trang 7)
Bảng biến thiên - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
Bảng bi ến thiên (Trang 9)
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu x 0. - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
b ảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu x 0 (Trang 9)
Câu 12: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Khi đó số phức w  2z là - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 12: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Khi đó số phức w  2z là (Trang 10)
Câu 15: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z. Phần ảo củ az bằng - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 15: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z. Phần ảo củ az bằng (Trang 11)
Câu 18: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 18: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? (Trang 12)
Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a 2. Độ dài cạnh bên là a 2. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là: - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a 2. Độ dài cạnh bên là a 2. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là: (Trang 13)
Câu 28: Cho hàm số  có đồ thị như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số là - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 28: Cho hàm số  có đồ thị như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số là (Trang 14)
Ta có IJ SB // (tính chất đường trung bình) và CD AB // (tứ giác ABCD là hình thoi). - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
a có IJ SB // (tính chất đường trung bình) và CD AB // (tứ giác ABCD là hình thoi) (Trang 16)
Câu 32: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 32: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của (Trang 16)
Câu 36: Cho hình chóp S AB C. có M, SA 3 và ABC vuông tại B có cạnh BC , AC a 5. Tính theo akhoảng cách từ A đến  SBC. - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
u 36: Cho hình chóp S AB C. có M, SA 3 và ABC vuông tại B có cạnh BC , AC a 5. Tính theo akhoảng cách từ A đến SBC (Trang 17)
Gọi D là hình chiếu của A lên S B. Ta có: SA ABCSA BC. - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
i D là hình chiếu của A lên S B. Ta có: SA ABCSA BC (Trang 17)
Bảng xét dấu: - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
Bảng x ét dấu: (Trang 19)
Thể tích hình chóp S AB C. là 1. - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
h ể tích hình chóp S AB C. là 1 (Trang 21)
 , lúc này AC  và B là hình chiếu vuông góc củ aO lên - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
l úc này AC  và B là hình chiếu vuông góc củ aO lên (Trang 23)
. Dựa vào bảng xét dấu của fx   ta có bảng biến thiên của hàm số  trên đoạn  0;5 như sau: - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
a vào bảng xét dấu của fx   ta có bảng biến thiên của hàm số  trên đoạn  0;5 như sau: (Trang 24)
 P tại hai điểm phân biệt. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và C (phần bôi đậm trong hình vẽ bên) bằng - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
t ại hai điểm phân biệt. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và C (phần bôi đậm trong hình vẽ bên) bằng (Trang 25)
Diện tích hình phẳng cần tính bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022   môn toán   đề 3   tiêu chuẩn (bản word có lời giải)
i ện tích hình phẳng cần tính bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w