Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 Môn Toán – Đề 2 Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải) Câu 1 Cho số phức Tính A B C D Câu 2 Trong không gian cho mặt cầu có phương trình Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu A ; B ; C ; D ; Câu 3 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số A Điểm B Điểm C Điểm D Điểm Câu 4 Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là A B C D Câu 5 Nguyên hàm của hàm số là A B C D Câu 6 C.
Trang 1Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán –
Đề 2 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)Câu 1: Cho số phức z 2 i Tính z
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0
Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S :
A Điểm P (1; 1). B Điểm N(1; 2) C Điểm M(1;0). D Điểm Q(1;1).
Câu 4: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được
khối tròn xoay có thể tích là
A 64 3
3128
3256
332
Trang 2Câu 12: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số
phức w5z là
A w15 20 i B w15 20 i
C w15 20 i D w15 20 i
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z 1 0 Vectơ nào
sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, log 5a bằng5
A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5
Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 3Câu 20: Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?
Câu 23: Cho đồ thị hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
A 2; 2 B ; 0 C 0; 2 D 2;
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm Diện tích
xung quanh của hình trụ là
A 35πcm cm 2 B 70πcm cm 2 C 120πcm cm 2 D 60πcm cm 2
Câu 25: Cho hàm số f x liên tục trên 0;10 thỏa mãn
10 0
f x x
6 2
Trang 4Hàm số đạt cực đại tại điểm
C
B A
S
Câu 33: Cho
2 1
f x dx
Câu 34: Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B,
C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng P là
Trang 5Câu 37: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ.
Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong
đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Câu 40: Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Đặt ( ) g x( )= f f x( ( ) ) Hỏi phương
trình g x¢ = có mấy nghiệm thực phân biệt?( ) 0
Trang 6Câu 41: Cho hàm số f x có 0 1
21
f và f x sin 3 cos 2 ,x 2 x x Biết F x là nguyên hàm
của f x thỏa mãn F 0 0, khi đó
167
882.
Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A
một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC.bằng
A
389
a
383
a
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 0 ( m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?
Câu 47: Cho các hàm số yf x y ; f f x ;yf x 22x1 có đồ thị lần lượt là
C1 ; C2 ; C3 Đường thẳng x 2 cắt C1 ; C2 ; C3 lần lượt tại , ,A B C Biết phương
trình tiếp tuyến của C1 tại A và của C2 tại B lần lượt là y2x3 và y8x5 Phươngtrình tiếp tuyến của C3 tại C là
A y8x 9 B y12x3 C y24x 27 D y4x1
Trang 7Câu 48: Cho hàm số bậc bốn f x ax4bx3cx2dx a có đồ thị hàm số yf x' là đường cong
MC MB ; N , P lần lượt là trung điểm của BD và AD Gọi Q là giao điểm của AC và
MNP Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng
Câu 50: Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật
đỉnh O như hình vẽ Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/ m và phần còn lại là2250.000 đồng/m Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?2
A 3.439.000 đồng B 3.628.000 đồng C 3.580.000 đồng D 3.363.000 đồng.
HẾT
Trang 8-MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ SỐ 2 PHÁT TRIỂN THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM
Ứng dụng đạo hàm đểkhảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
NB Phương trình lôgarit cơ bản
11 3 Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng 12 GT Tích phân NB Tích chất tích phân
12 4 S ố phức 12 GT Phép cộng, trừ vànhân số phức NB Nhân hai số phức
Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH
Phương trình mặtphẳng NB Tìm véc-tơ pháp tuyến
14 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH Hệ tọa độ trong không gian NB Các phép toán
Trang 915 4 S ố phức 12 GT Số phức NB Tìm phần thực của số phức,
điểm biểu diễn số phức
Ứng dụng đạo hàm đểkhảo sát và vẽ đồ thị
17 2 Hàm số lũy thừa, hàm
số mũ, hàm số lôgarit 12 GT Lôgarít NB Rút gọn biểu thức lôgarít
Ứng dụng đạo hàm đểkhảo sát và vẽ đồ thị
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số NB Nhận dạng đồ thị hàm số
Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH
Phương trình đường thẳng NB Điểm thuộc đường thẳng
20 2 T ổ hợp - Xác suất 11 ĐS Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp NB Công thức hoán vị
21 1 Khối đa diện 12 HH Thể tích khối đa diện NB Thể tích khối lăng trụ
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
Tìm khoảng đồn biến, nghịch biến dựa vào BBT
24 2 Mặt nón, mặt trụ, mặtcầu 12 HH Khái niệm mặt
Công thức tính thể tích xung quang hình trụ
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
Tìm khoảng đồn biến, nghịch biến dựa vào hàm
số cho bởi công thức không
có tham số
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số
Trang 1032 3 Véc tơ trong không gian, quan hệ vuông
góc trong không gian
11 HH Hai đường thẳng vuông góc TH Góc giữa hai đường thẳng
33 3 Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng 12 GT Tích phân TH Tính chất tích phân
34 3 Phương pháp tọa độ
trong không gian 12 HH
Phương trình đường thẳng TH
Viết phương trình đường thẳng dựa theo điều kiện cho trước
35 4 S ố phức 12 GT Phép chia số phức TH Tìm phần ảo của số phức
Véc tơ trong không gian, quan hệ vuông góc trong không gian
11 HH Khoảng cách TH Tính khoảng cách đến mặt
phẳng
38 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH Phương trình đường thẳng TH
Viết phương trình đường thẳng dựa theo điều kiện cho trước
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số
Bất phương trình mũ, bất phương trình
Bất phương trình tích lôgarít, mũ
diện VDT Tính thể tích khối chóp
Phương trình bậc hai với hệ sốthực
VDT Nghiệm của phương trình
thỏa mãn điều kiện cho trước
44 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH Phương trình đường thẳng VDT
Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
VDC Tìm nghiệm, tìm số nguyên dựa vào điều kiện
Tiếp tuyến của
đồ thị hàm số VDC Viết PT tiếp tuyến của đồ
thị hàm số
Trang 1148 1
Ứng dụng đạo hàm
để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 12 GT Cực trị hàm số VDC Tìm số điểm cực trị của
hàm hợp hàm ẩn49
1 Khối đa diện 12 HH Thể tích khối đa
diện VDC Tính thể tích khối chóp
50
3 Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng 12 GT
Ứng dụng tích phân trong hình học
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0
Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S :
A I 1; 2;2;R 3 B I1;2; 2 ;R 2
C I 1; 2;2;R 4. D I1; 2; 2 ;R 4
Lời giải Chọn D
A Điểm P (1; 1) B Điểm N(1; 2) C Điểm M(1;0) D Điểm Q(1;1)
Câu 4: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được
khối tròn xoay có thể tích là
A 64 3
3128
3256
332
3 a
Lời giải Chọn C
Gọi R là bán kính đường tròn Theo giả thiết, ta có S R2 16a2 R4a
Trang 12Khi quay miếng bìa hình tròn quanh một trong những đường kính của nó thì ta được một hình cầu Thể tích hình cầu này là 4 3 4 3 256 3
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số có đúng 1 điểm cực đại
Bất phương trình tương đương
Câu 8: Cho khối chóp H có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khối
chóp H bằng.
Lời giải
Trang 13Hàm số xác định khi: x 1 0 x1 Vậy tập xác định: D 1;
Câu 10: Tính tổng các nghiệm của phương trình logx2 3x19 bằng
Lời giải Chọn D
Phương trình tương đương với x2 3x 1 10 9
Ta có:
5 2
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z 1 0 Vectơ nào sau đây không là
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?
Trang 14và n2 cũng là các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a 2; 1;3 , b 1;3; 2 Tìm tọa độ
của vectơ c a 2b
A c 0; 7;7 B c 0;7;7. C c 0; 7; 7 D c 4; 7;7
Lời giải Chọn A
Ta có lim 4 1 2
2 1
x
x x
Vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y 2.
Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, log 5a bằng5
A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5
Lời giải Chọn C
Ta có: log 5a5 log 5 log a5 5 1 log a5
Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 15A y2x36x2 2 B y x 33x2 2 C yx3 3x2 2 D y x 3 3x2 2
Lời giải Chọn B
d đi qua điểm A1; 2;3
Câu 20: Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6?
a
3 36
a
Lời giải Chọn C
Trang 16C'
B A'
Thể tích khối lăng trụ là V ABC A B C. S ABC.AA 1 2
2AB AA
3 32
Ta có f x 2x 3 e 2x3 2.e2x3
Câu 23: Cho đồ thị hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
A 2; 2 B ; 0 C 0; 2 D 2;
Lời giải Chọn C
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số yf x đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm Diện tích
xung quanh của hình trụ là
A 35πcm cm 2 B 70πcm cm 2 C 120πcm cm 2 D 60πcm cm 2
Lời giải
Trang 17Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2πcmrh 2πcm5.7 70πcm cm2 .
Câu 25: Cho hàm số f x liên tục trên 0;10 thỏa mãn
10 0
f x x
6 2
Ta có
10 0
Câu 28: Cho hàm số yf x có đồ thị như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị ta có hàm số đạt cực đai tai điểm x 1
Trang 18Câu 29: Trên đoạn 1;5 , hàm số y x 9
3 1;59
Hàm số y= -1 x3 có y'=- 3x2£ 0," Îx R nên nghịch biến trên R
Câu 31: Cho loga x3,logb x4 với a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x
Trang 19B A
S
Lời giải Chọn C
M
C
B A
Ta có SAABC Hình chiếu của SM trên mặt phẳng ABC là AM
Suy ra SMBC (theo định lí ba đường vuông góc)
Do đó góc giữa mặt phẳng SBC và ABC là góc giữa SM
và AM , hay là góc SMA (do SAABC SA AM SAM vuông)
Trang 20Xét tam giác SAM vuông tại A có 0
32
32
a SA
f x dx
Lời giải Chọn A
Câu 34: Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B,
C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng P là
Ta có tính chất hình học sau : tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc thì
điểm M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của điểm O lên mặt phẳng ABC
Do đó mặt phẳng P đi qua điểm M1;2;5 và có véc tơ pháp tuyến OM 1; 2;5
.Phương trình mặt phẳng P là x12y 25z 5 0 x2y5z 30 0.
Trang 21Câu 37: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ.
Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong
đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Trang 22Số phần tử của không gian mẫu là: 10
30
n C Gọi A là biến cố thỏa mãn bài toán
Lấy 5 tấm thẻ mang số lẻ, có 5
15
C cách
Lấy 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 , có C31 cách
Lấy 4 tấm thẻ mang số chẵn không chia hết cho 10 , có 4
12
C Vậy
5 1 4
15 3 12 10 30
Trung điểm của AB là I0;1; 1
Điều kiện 3x 1 1 0 3x 1 1 x 1
Ta có x 1 là một nghiệm của bất phương trình
Với x 1, bất phương trình tương đương với 2 1
27
Trang 23t t
Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên
Câu 40: Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Đặt ( ) g x( )= f f x( ( ) ) Hỏi phương
trình g x¢ = có mấy nghiệm thực phân biệt?( ) 0
Lời giải Chọn B
Ta có g x¢( )= f¢( f x( ) ).f x¢( )
( )
00
<-ê =ê
¢ = Û ê= < <
êê
ê =ë
; ( ( ) )
( ) ( ) ( ) ( )
1
2
00
Trang 24Dựa vào đồ thị ta thấy:
Cũng từ đồ thị có thể thấy các nghiệm x x x x x x x1, , , , , , , 2,0, 22 3 4 5 6 7 - đôi một khác nhau
Vậy g x¢ = có tổng cộng 10 nghiệm phân biệt.( ) 0
Câu 41: Cho hàm số f x có 0 1
21
f và f x sin 3 cos 2 ,x 2 x x Biết F x là nguyên hàm
của f x thỏa mãn F 0 0, khi đó
Ta có f x sin 3 cos 2 ,x 2 x x nên f x là một nguyên hàm của f x
Trang 25Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A
một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC.bằng
A
389
a
383
a
Lời giải
Gọi I là trung điểm sủa BC suy ra góc giữa mpSBC và mp ABC là SIA 300.
H là hình chiếu vuông góc của A trên SI suy ra d A SBC , AH a
Xét tam giác AHI vuông tại H suy ra 0 2
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 0 ( m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?
Lời giải
Trang 26Chọn B
2 2(m 1) m 2m 1
Thế z vào phương trình ta được: 0 7 m214m35 0 m 7 14 (nhận)
Thế z vào phương trình ta được: 0 7 m214m63 0 , phương trình này vô nghiệm
z z z m hay m (loại) hoặc 7 m (nhận).7
Vậy tổng cộng có 3 giá trị của m là m 7 14 và m 7
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3 và đường thẳng : 1 1 2
Trang 27Vậy có 2 điểm thỏa mãn yêu cầu là 1;0 , 1;1 .
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1
Trang 28Ta có cos 2 cos 2cos2 1 8 1 1
Câu 47: Cho các hàm số yf x y ; f f x ;yf x 22x1 có đồ thị lần lượt là
C1 ; C2 ; C3 Đường thẳng x 2 cắt C1 ; C2 ; C3 lần lượt tại , ,A B C Biết phương
trình tiếp tuyến của C1 tại A và của C2 tại B lần lượt là y2x3 và y8x5 Phươngtrình tiếp tuyến của C3 tại C là
A y8x 9 B y12x3 C y24x 27 D y4x1
Lời giải Chọn C
Vậy phương trình tiếp tuyến của C3 tại C là y6f 7 x 2 f 7 24x 27
Câu 48: Cho hàm số bậc bốn f x ax4bx3cx2dx a có đồ thị hàm số yf x' là đường cong
như hình vẽ sau:
Hàm số yf 2x1 f x 2 2xcó bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Trang 29MC MB ; N , P lần lượt là trung điểm của BD và AD Gọi Q là giao điểm của AC và
MNP Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng
Trang 30Áp dụng định lí Menelaus cho tam giác ACD
Câu 50: Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật
đỉnh O như hình vẽ Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/ m và phần còn lại là2250.000 đồng/m Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?2
A 3.439.000 đồng B 3.628.000 đồng C 3.580.000 đồng D 3.363.000 đồng.
Lời giải Chọn A
Trang 31Dựng hệ trục tọa độ Oxy và gọi các điểm E F G H I , , , , như hình vẽ Ta tính diện tích phần
không tô màu ở góc phần tư thứ nhất
Phương trình parabol đi qua ba điểm O A D , , là y x 2
Ta tìm được tọa độ điểm 1;1 , 2 2 17 ; 2 2 17
1
3
y x y x x S x x Diện tích hình thang cong AGHM:
2 2 17 2
2 3