1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 Môn HÓA HỌC Đề 10 Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

13 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN HÓA VÔ CƠ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO MA TRẬN MINH HỌA BGD NĂM 2022 ĐỀ SỐ 30 (Đề có 04 trang) KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2022 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HOÁ HỌC Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số báo danh Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137 Các thể tích khí đề.

Trang 1

ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO MA

TRẬN MINH HỌA BGD NĂM

2022

ĐỀ SỐ 30

(Đề có 04 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian

phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH nên công thức hóa học của xenlulozơ có thể viết là

A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n

Câu 42 Quá trình quang hợp của cây xanh sản sinh ra khí nào sau đây?

Câu 43 Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy oxit của

nó?

Câu 44 Quặng manhetit có thành phần chính là

A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO.

Câu 45 Trong các kim loại sau: Au, Al, Cu, Fe Kim loại dẻo nhất là

Câu 46 Xà phòng hóa HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

A C2H5ONa B HCOONa C CH3COONa D C2H5COONa

Mã đề thi:

Trang 2

Câu 47 Chất nào sau đây là ancol?

Câu 48 Số oxi hóa của canxi trong hợp chất CaSO4 là

Câu 49 Chất nào sau đây là axit theo định nghĩa của A-rê-ni-ut?

Câu 50 Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là

A tính oxi hóa B tính nhiễm từ C tính bazơ D tính khử.

Câu 51 Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit panmitic B Axit acrylic C Axit fomic D Axit axetic.

Câu 52 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt luyện?

A CaO + H2O  Ca(OH)2 + H2 B Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

C 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 D 4CO + Fe3O4

0 t

 3Fe + 4CO2

Câu 53 Tinh thể Al2O3 (corinđon) được dùng làm đồ trang sức, chế tạo ra các chi tiết trong ngành kĩ thuật chính xác Tên gọi của Al2O3 là

A nhôm hiđroxit B nhôm nitrat C nhôm oxit D nhôm sunfat Câu 54 Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

Câu 55 Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương Công thức của

natri clorua là

Câu 56 Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?

Câu 57 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 58 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa chất tan X, sau khi phản ứng kết

thúc thu được kết tủa trắng Chất tan X có thể là

A MgCl2 B AlCl3 C FeCl3 D CuCl2

Câu 59 Cho 100 gam dung dịch glucozơ 18% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong dung dịch NH3 (đun nóng nhẹ), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam

Trang 3

Câu 60 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về glucozơ?

trắng

C Có nhiều trong quả nho chín D Có vị đắng.

Câu 61 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng sinh ra khí NO2?

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 62 Este đơn chức X được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic Y và

ancol etylic Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), thu được chất Y Công thức của X là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 63 Cho glyxin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,2M, cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 64 Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2=CH-CN B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-Cl D CH2=CH2

Câu 65 Cho 6,72 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam Cu Giá trị của m là:

Câu 66 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Polietilen được dùng làm da giả.

B Xenlulozơ thuộc loại polime bán tổng hợp.

C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

D Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

Câu 67 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Saccarozơ B Etylamin C Axit glutamic D Alanin.

Câu 68 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 10,2 gam oxit Giá trị của m là

Câu 69 Nung nóng a mol hỗn hợp gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni,

giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5

Trang 4

Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 70 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng với oxi, thu được 33,6 gam chất

rắn Y Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch gồm HCl 2M và H2SO4 1M, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 99,15 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 71 Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất

(b) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

(c) Để lâu miếng tôn trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được kết tủa

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X   t o Y HCl   Z T X

Trong các chất sau: Al(OH)3, NaHCO3, CaCO3, Fe(NO3)2, số chất có thể thỏa mãn X trong

sơ đồ trên là

Câu 73 Hỗn hợp E gồm: axit béo X, triglixerit Y và triglixerit Z, (tỉ lệ mol của X và Y

tương ứng là 2 : 3) Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được CO2 và 95,4 gam H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,32 mol NaOH (đun nóng), thu được hỗn hợp gồm natri oleat, natri panmitat và 9,2 gam glixerol Khối lượng của X có trong m gam E là

Câu 74 Nhiệt phân hoàn toàn 46,1 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát

ra được dẫn vào 98,4 ml nước thì còn dư 1,12 lít khí không bị hấp thụ (lượng oxi bị hoà tan không đáng kể) Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là (biết khối lượng riêng của nước bằng 1 g/ml)

A 20,39% B 21,67% C 21,05% D 25,62%.

Trang 5

Câu 75 Cho este hai chức, mạch hở X (C9H14O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ

< MT) Biết Y không hoà tan được Cu(OH)2 Hiđro hóa hoàn toàn Z (xúc tác Ni, to) thu được chất T Cho các phát biểu sau:

(a) Hai chất Z và T thuộc cùng dãy đồng đẳng

(b) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X

(c) Cho a mol Y tác dụng với lượng dư kim loại Na, thu được tối đa a mol H2

(d) Khối lượng mol của chất T là 74 g/mol

(e) Đun nóng Y với xúc tác H2SO4 đặc (ở 170oC) thu được anken

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(a) Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính

(b) Dầu thực vật bị ôi thiu do liên kết C=O của chất béo bị oxi hóa

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng nguyên liệu ban đầu là đường ăn (e) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

Số phát biểu đúng là

Câu 77 Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2)

có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

Câu 78 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng

Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 6

A Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím.

B Có thể thay thế dung dịch hồ tinh bột bằng sợi bông.

C Sau bước 3, màu xanh tím xuất hiện trở lại

D Ở bước 2, dung dịch nhạt dần màu xanh tím.

Câu 79 Cho 80 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch chứa NaCl, thu được dung dịch

X Tiến hành điện phân dung dịch X (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với I = 9,65A trong thời gian t giây, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 22,8 gam so với khối lượng của

X Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh Mg

ra làm khô thấy khối lượng thanh không đổi so với trước phản ứng Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của t là

Câu 80 Hỗn hợp E gồm X và Y đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm

chức este, trong đó X (đơn chức) và Y (hai chức); MX < MY Thủy phân hoàn toàn 10,56 gam hỗn hợp E trong dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol và 12,12 gam hỗn họp chất rắn T gồm 3 chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn T thu được 0,07 mol Na2CO3, 0,21 mol CO2 và 0,21 mol H2O Phần trăm khối

lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 7

I MA TRẬN ĐỀ:

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG

Biết Hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

12

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:

+ Este, lipit

+ Đại cương về kim loại

+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

+ Amin, amino axit, protein

+ Sắt - Crom và hợp chất

+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ

- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:

+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%

+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%

- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11.

- Các chuyên đề có câu hỏi khó:

+ Bài toán hỗn hợp Este

+ Bài toán chất béo

Trang 8

+ Biện luận hợp chất hữu cơ

+ Bài toán vô cơ tổng hợp

+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ

Trang 9

III ĐÁP ÁN:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69 Chọn A.

Vì C4H4 = 2C2H2 nên quy đổi hỗn hợp thành C2H2 (a mol) và H2 (b mol)

 a b 0, 252a 0,3 a 0,15b 0,1

Vì trong Y chỉ chứa các hidrocacbon nên H2 hết, khi đĩ:  

2

H phả n ứ ng X Y

n n n = 0,1

với Y Y

Y

m 12.0,3 2.0, 25

Câu 70 Chọn C.

Đặt n O  n H O 2  x mol; n HCl  2y mol và n H SO 2 4  y mol

Bảo tồn H: 2x + 0,3.2 = 2y + 2y

BTKL: 33,6 + 36,5.2y + 98y = 99,15 + 0,3.2 + 18x

 x = 0,6; y = 0,45

Vậy mX = mY – mO = 24 gam

Câu 71 Chọn A.

(d) Sai, CO2 khơng tác dụng với Ba(HCO3)2

Câu 72 Chọn D.

o

Al(OH)  Al O   AlCl  Al(OH)

o

3

aOH 2

3 Na CO 2 3

NaHCO     CO   NaHC O

o

2 3

Na

CO

2

CaCO      CaCO

Fe N O    F l eC (khơng thỏa mãn)

Tailieuchuan.vn

Câu 73 Chọn D.

Đặt số mol của X, Y, Z lần lượt là 2x mol, 3x mol, z mol

Trang 10

nNaOH = 2x + 3(3x + z) = 0,32 và n C H OH 3 5  3 = 3x + z = 0,1

 x = 0,01; z = 0,07

Hỗn hợp muối gồm C17H33COONa (a mol) và C15H31COONa (b mol)

nNaOH = a + b= 0,32

nH2O đốt E = 5,3 mol, bảo toàn H: 5,3.2 + 0,32 = 33a + 31b + 0,1.8 + 2.2x

 a = 0,08; b = 0,24

Suy ra: nX = 0,02 mol; nY = 0,03 mol;; nZ = 0,07 mol

a = nX + 2nY nên X là C17H33COOH (0,02)  mX = 5,64 gam

Y là (C15H31COO)(C17H33COO)2C3H5 (0,03 mol)

Z là (C15H31COO)3C3H5 (0,07 mol)

Câu 74 Chọn C.

Khí không bị hấp thụ là O2 (0,05 mol)

3

NaNO

n = 0,1 mol  n Cu NO  3 2  = 0,2 mol

Phần khí bị hấp thụ gồm NO2 (0,4 mol) và O2 (0,1 mol)

mdung dịch HNO 3= 98,1.1 + 0,4.46 + 0,1.32 = 119,7 gam và n HNO 3 = 0,4 mol

Vậy C% HNO3 = 21,05%

Câu 75 Chọn C.

Vì Y không hoà tan được Cu(OH)2/OH- nên CY > 2

Hiđro hóa hoàn toàn chất Z thu được chất T  Z và T có cùng số nguyên tử C

 X là CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH2-CH3

 Y là HO-CH2-CH2-CH2-OH ; Z là CH2=CH-COOH và T là CH3-CH2-COOH (a) Sai Z và T khác dãy đồng đẳng

(b) Sai Có 1 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X

(c) Đúng C3H6(OH)2 + 2Na  C3H6(ONa)2 + H2

(d) Đúng T là CH3-CH2-COOH có M = 74

(e) Sai HO-CH2-CH2-CH2-OH o

2 4

H SO /170 C

  CH2=C=CH2 (anlen) + 2H2O

Câu 76 Chọn A.

(a) Đúng

Trang 11

(b) Sai, dầu mỡ thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

(c) Sai, amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Đúng, đường ăn có thành phần chính là saccarozơ, đem thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp glucozơ và fructozơ rồi đem sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương

(e) Đúng

Câu 77 Chọn C.

BT S: nH2SO4 = nBaSO4 = 0,715 mol

Xét phản ứng của Z và NaOH  dung dịch thu được chứa SO42- (0,715 mol) và Na+

BTĐT  n Na  = 1,43 mol  n NaNO 3 = 1,43 – 1,285 = 0,145 mol

Khí thoát ra là NH3  nNH4  n NH 3  0,025 mol

Đặt nH2 = a mol, bảo toàn H  n H O 2 = 0,665 – a

OH

n  trong ↓ = 1,285 – 0,025 = 1,26 mol  mKL trong ↓ = 46,54 – 1,26.17 = 25,12 gam BTKL: 31,36 + 0,715.98 + 0,145.85 = 25,12 + 0,715.96 + 0,145.23 + 0,025.18 + 5,14 + 18.(0,665 – a)

 a = 0,05

X gồm kim loại (25,12 gam), O (b mol) và CO2 (c mol)

 mX = 25,12 + 16b + 44c = 31,36 (1)

nY = nNO + n N 2 + c + 0,05 = 0,2

mY = 30nNO + 28n N 2 + 44c + 2.0,05 = 5,14

nNO = 0,42 – 8c và n N 2= 7c – 0,27

Bảo toàn N: (0,42 – 8c) + 2(7c – 0,27) + 0,025 = 0,145 (2)

Từ (1), (2)  b = 0,28 và c = 0,04

Bảo toàn O: 4n Fe O 3 4  3n FeCO 3 = b + 2c  n Fe O 3 4= 0,06 mol

Vậy %m Fe O 3 4 = 44,39%

Câu 78 Chọn B.

Phân tử tinh bột hấp thụ iot tạo ra màu xanh tím Khi đun nóng, iot bị giải phóng ra khỏi phân tử tinh bột làm mất màu xanh tím đó Khi để nguội, iot bị hấp thụ trở lại làm

Trang 12

dung dịch có màu xanh tím Phản ứng này được dùng đề nhận ra tinh bột bằng iot và ngược lại

 ý B sai vì xenlulozơ (thành phần chính của sợi bông) không có phản ứng này

Câu 79 Chọn A.

Số mol CuSO4.5H2O là 0,32 mol

Vì khối lượng Mg sau phản ứng không đổi nên dung dịch sau điện phân còn Cu2+ dư và

H+

Catot: Cu: x mol  Cu2+ dư: 0,32 – x

Anot: Cl2: y mol và O2: z mol  H+: 4z mol

mdd giảm = 64x + 71y + 32z = 22,8 (1)

BT e: 2x = 2y + 4z (2)

Khối lượng thanh Mg không thay đổi nên m tăng = m giảm  (0,32 – x).(64 – 24) = 24 (4z/2) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,23 ; y = 0,08 ; z = 0,075  ne = 0,46 mol  t = 4600

Câu 80 Chọn D.

Xét phản ứng đốt T có:

BTKL: n O 2= (0,07.106 + 0,21.44 + 0,21.18 – 12,12)/32 = 0,26 mol

Bảo toàn O  nO (T) = 0,07.3 + 0,21.2 + 0,21 – 0,26.2 = 0,32 mol

Bảo toàn Na  nNaOH = 2.0,07 = 0,14 mol

Dễ thấy nO (T) > 2nNaOH  Phải có 1 muối chứa nhóm -OH

X là RCOOR’ (x mol) và Y là ACOO-A’-COO-B (y mol)

T gồm RCOONa (x mol), ACOONa (y mol) và HO-A’-COONa (y mol)

nNaOH = x + 2y = 0,14 và nO (T) = 2x + 2y + 3y = 0,32  x = 0,06 và y = 0,04

Đặt n, m, p là số C tương ứng của 3 muối trên

nC = 0,06n + 0,04m + 0,04p = n Na CO 2 3  n CO 2 = 0,28

 3n + 2m + 2p = 14

 n = 2, m = 1 và p = 3 là nghiệm duy nhất

T gồm: CH COONa (0,06), HCOONa (0,04) và HO-C H -COONa (0,04)

Trang 13

BTKL  mZ = 10,56 + 0,14.40 – 12,12 = 4,04 gam

Z gồm R’OH (0,06 mol) và BOH (0,04 mol)

mZ = 0,06.M1 + 0,04.M2 = 4,04  3M1 + 2M2 = 202

 M1 = 46 (C2H5OH) và M2 = 32 (CH3OH) là nghiệm duy nhất

X là CH3COOC2H5 (0,06)

Y là HCOO-C2H4-COO-CH3 (0,04)  %mY = 50%

Ngày đăng: 11/05/2022, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w