1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 đề 21 đến 30

92 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Phát Triển Theo Cấu Trúc Ma Trận Minh Họa BGD Năm 2022 Đề 21 Đến 30
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 ĐỀ SỐ 21 (Đề có 04 trang) KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2022 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HOÁ HỌC Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số báo danh Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137 Các thể tí.

Trang 1

Đề phát triển theo cấu trúc

ma trận minh họa BGD năm

2022

ĐỀ SỐ 21

(Đề có 04 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2022

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trongnước

Câu 41 Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

Câu 42 Aminoaxit nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) trong phân tử là

Câu 43 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

Câu 44 Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit có màu nâu đỏ,độc và gây ô nhiễm môi trường Công thức hóa học của nitơ đioxit là

Câu 45 Polime nào sau đây có công thức ( CH – CH )2 2 n?

Câu 46 Cho chất X tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra khí H2 Chất X là

Câu 47 Số nguyên tử oxi có trong phân tử tripanmitin là

Câu 48 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 49 Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS là

Câu 50 Chất nào sau đây có tham gia phản ứng tráng gương?

A C2H5OH B CH3COOCH3 C HCHO D CH3COOH

Câu 51 X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại X là

Câu 52 Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A Zn(NO3)2 B NaOH C H2SO4 đặc, nguội D HCl.

Câu 53 Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được oxit kim loại nào sau đây?

Mã đề thi: 1

Trang 2

Câu 54 Este etyl fomat có công thức cấu tạo là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 55 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A Axit axetic B Metylamin C Axit glutamic D Glucozơ.

Câu 56 Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ

em và người ốm Công thức phân tử của glucozơ là

A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 57 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước?

Câu 58 Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie

hiđrocacbonat gây nên Anion có trong nước cứng tạm thời là

Câu 61 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và vinyl axetat trong dung dịch NaOH

dư (đun nóng), thu được sản phẩm hữu cơ gồm:

A 2 muối và 2 ancol B 1 muối và 2 ancol.

C 1 muối, 1 ancol và 1 anđehit D 2 muối, 1 ancol và 1 anđehit.

Câu 62 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.

B Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

C Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag

D Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

Câu 63 Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Phản ứng kết thúc thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 64 Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được

dung dịch X Khối lượng glucozơ trong X là

A 27,0 gam B 54,0 gam C 21,6 gam D 43,2 gam.

Câu 65 Fe(NO3)2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

A HNO3 đặc, nóng B H2SO4 loãng C Mg D NaOH.

Câu 66 Cho các chất sau: acrilonitrin, buta-1,3-đien, benzen và etyl axetat Có bao nhiêu

chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

Câu 67 Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được6,72 lít H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 3

Câu 69 X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol

và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G Cô cạn dung dịch Gthu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T1, T2, T3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tửcacbon Biết M T 1 < M T 2 < M T 3 và T3 nhiều hơn T1 hai nguyên tử cacbon trong phân tử.

Phần trăm khối lượng của T3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A 25% B 30% C 20% D 29%.

Câu 70 Cho 7,50 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,36 lít hỗn hợp Y gồm O2

và Cl2, thu được 16,20 gam hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lítkhí H2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp Xlà

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phân tử chất E có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

(b) Hai chất Y và Z có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Có hai đồng phân của chất F thỏa mãn sơ đồ trên

(d) Nhiệt độ sôi của X cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic

(e) Chất T có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (biết MY > MX > 820) Cho m gam E tác dụngvới dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối natri panmitat,natri oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol lần lượt là 2 : 2 : 1 Mặt khác, cho m gam E tácdụng hết với H2 (xúc tác Ni, t°) thu được 42,82 gam hỗn hợp G Phần trăm khối lượng của

X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 73 Nung m gam hỗn hợp A gồm Mg, FeCO3, FeS và Cu(NO3)2 (phần trăm khốilượng oxi trong A chiếm 47,818%) một thời gian, thu được chất rắn B (không chứa muối

Trang 4

nitrat) và 11,144 lít hỗn hợp khí gồm CO2, NO2, O2, SO2 Hoà tan hết B với dung dịchHNO3 đặc, nóng, dư (lượng mol HNO3 đã tham gia phản ứng là 0,67 mol), thu được dungdịch C và 3,136 lít hỗn hợp X gồm NO2 và CO2 (d X/H 2 = 321/14) Đem C tác dụng hoàn

toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 2,33 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Câu 74 Cho các phát biểu sau

(a) Điện phân dung dịch CaCl2, thu được Ca ở catot

(b) Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế

(c) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí

(d) Cho lá Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 75 Cho sơ đồ chuyển hóa: X  → Na  → Y  → Z  → X

Biết: X, Y, Z là các hợp chất khác nhau của natri, mỗi mũi tên ứng với một phương trìnhhóa học

Cho các cặp chất sau: (a) NaCl và Na2CO3; (b) NaCl và NaHSO4; (c) NaOH và Na2SO4;(d) NaOH và NaHCO3 Số cặp chất thỏa mãn hai chất X và Z trong sơ đồ chuyển hóa trênlà

Câu 76 Cracking hoàn toàn V lít ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 0,1V lít C3H8; 0,5V lít

CH4 và 1,9V lít các hiđrocacbon (gồm có anken, ankan) còn lại Tỉ khối của Y so với H2

bằng 14,4 Dẫn 21,6 gam Y đi qua bình chứa dung dịch brom dư, phản ứng kết thúc thấykhối lượng bình brom tăng m gam Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện và chỉ cóankan tham gia phản ứng cracking Giá trị của m là

A 11,6 gam B 14,28 gam C 12,72 gam D 10,5 gam.

Câu 77 Nhiệt phân hoàn toàn 13,55 gam hỗn hợp E gồm KNO3 và muối X (của kim loại

có một hóa trị duy nhất) thu được hỗn hợp Y (gồm hai khí có số mol bằng nhau) Hấp thụhết Y vào 200 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch chỉ chứa 4,25 gam muối Z.Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 78 Điện phân 600 ml dung dịch X chứa NaCl 0,5M và CuSO4 a mol/l (điện cực trơ,màng ngăn xốp) thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượngdung dịch X thì ngừng điện phân Nhúng thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4gam (giả thiết toàn bộ kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt và không có sản phẩmkhử của S+6 sinh ra) Biết hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước.Giá trị của a là

Câu 79 Cho các phát biểu sau:

Trang 5

(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(b) Rửa ống nghiệm có dính anilin, tráng bằng dung dịch HCl

(c) Cao su buna là loại cao su tổng hợp phổ biến nhất hiện nay

(d) Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit

(e) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi

Số phát biểu đúng là

Câu 80 Tiến hành thí nghiệm:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1-2 gam CuO rồi cho vào ống nghiệmkhô Thêm khoảng 1 gam CuO để phủ kín hỗn hợp

Bước 2: Lấy một nhúm bông có rắc một ít bột CuSO4 khan rồi cho vào phần trên của ốngnghiệm Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí để dẫn khí vào dung dịch nướcvôi trong, rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 3: Đun ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trungvào vị trí có hỗn hợp phản ứng) bằng đèn cồn

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, bông tẩm CuSO4 chuyển dần từ màu trắng sang màu xanh

(b) Thí nghiệm trên là thí nghiệm xác định định tính cacbon và hiđro

(c) Trong thí nghiệm trên, nếu thay saccarozơ bằng glucozơ thì hiện tượng xảy ra khôngthay đổi

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dungdịch nước vôi trong

Số phát biểu đúng là

Trang 6

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:

+ Este, lipit

+ Đại cương về kim loại

+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

+ Amin, amino axit, protein

+ Sắt - Crom và hợp chất

+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ

- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:

+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%

+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%

- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11.

- Các chuyên đề có câu hỏi khó:

+ Bài toán hỗn hợp Este

+ Bài toán chất béo

+ Biện luận hợp chất hữu cơ

+ Bài toán hợp chất có chứa N

+ Bài toán vô cơ tổng hợp

+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69 Chọn B.

Khi cho Ẻ tác dụng với NaOH thì ta có: n NaOH : n E = 2,375 ⇒ X là este hai chức

Với m = 12 ⇒ n = 9 Theo các dữ kiện của đề bài ta suy ra CTCT của X và Y lần lượt là

C3H7-COO-C3H6-OOC-CH3 và (CH2=CH-COO)3C3H5

Hỗn hợp T gồm C3H7-COONa (T3), CH3-COONa (T1) và CH2=CH-COONa (T2)

Trong X gồm Mg (x mol) và Al (y mol) → mX = 24x + 27y = 7,5

Bảo toàn electron: 2x + 3y = 4a + 2b + 2.0,15

Tìm được: x = 0,2 và y = 0,1 Vậy %mAl = 36%

Câu 71 Chọn A.

Đốt cháy hoàn toàn Y hoặc Z, chỉ thu được Na2CO3 và CO2

Vì ME < MF < 165 nên E là (COOCH3)2 và F là CH3OOC-C≡C-COOCH3

⇒ Chất X là CH3OH, oxi hóa chất X thu được chất T là HCHO

(b) Sai, C2O4Na2 = (CO2Na)2 và C4O4Na2 = (C2O2Na)2 khác nhau về CTĐG CO2Na ≠

C2O2Na

(c) Sai, chất F chỉ có duy nhất 1 đồng phân cấu tạo

(d) Sai, nhiệt độ sôi của X: CH3OH thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH

Câu 72 Chọn A.

Quy đổi E thành C15H31COOH (2x mol), C17H33COOH (2x mol), C17H35COOH (x mol);

C3H5(OH)3 (5x/3 mol), H2O (-5x mol)

Trang 8

Hiđro hóa hoàn toàn G thu được: mG = 256.2x + 284.3x + 92.5x/3 – 18.5x = 42,82 ⇒ x =0,03

nE = 5x/3 = 0,05 mol và số mol các axit béo lần lượt là 0,06 mol; 0,06 mol; 0,03 mol

Vì MY > MX > 820 nên không có (C15H31COO)3C3H5

Số mol C17H35COOH < số mol E ⇒ C17H35COOH không thể xuất hiện ở cả X và Y

Nếu C17H35COOH chỉ xuất hiện 1 lần ở 1 chất thì số mol các chất là 0,03 và 0,02:

→ X là (C17H35COO)(C15H31COO)2 (0,03 mol) và Y là (C17H33COO)3C3H5 (0,02 mol)

0,4975mol m(g)

2 2 2

2 r¾n B

Mg,FeCO ,FeS,Cu(NO ) Mg,MgO,FeS,Fe O ,C uO CO ,NO ,O ,SO

4 BaSO SO

+ Từ quá trình (1) →BT:O n O(A) = n O(B) + 2(n CO2 + n NO2 + n O2 + n SO2) 1, 26 mol =

(a) NaCl  dpnc → Na → + H O 2 NaOH → + CO 2 Na2CO3 +HCl→ NaCl

(b) NaCl  dpnc → Na → + H O 2 NaOH  + H SO 2 4 → NaHSO4 →+BaCl2 NaCl

(c) NaOH  dpnc → Na → + H O 2 NaOH  + H SO 2 4 → Na2SO4 →+Ba (OH)2 NaOH

(d) NaOH  dpnc → Na → + H O 2 NaOH → + CO 2 NaHCO3 →+Ba (OH)2 NaOH

Theo phản ứng crackinh: CnH2n + 2 → CaH2a + 2 + CbH2b (với a + b = n)

Số mol ankan không thay đổi khi cracking nên: Y chứa ankan với 0,3 mol

Phần ankan trong Y bao gồm: C3H8 (0,03 mol), CH4 (0,15 mol)

Trang 9

→ 2KNO2 + O2

Nhiệt phân muối X thu được chất rắn A và hỗn hợp khí NO2, O2

Hỗn hợp khí Y gồm NO2 và O2 hấp thụ hết vào dung dịch NaOH:

4NO2 + O2 + 4NaOH → 4NaNO3 + 2H2O

Vì hai khí có số mol bằng nhau → O2 (Y): 0,05 mol

Nếu X là muối AgNO3 (sau Cu): 2AgNO3

o t

→ 2Ag + 2NO2 + O2

Lượng O2 (1): 0,05 – 0,025 = 0,025 mol ⇒ KNO3: 0,05 mol ⇒ mE = 13,55 (thỏa)

Nếu X là muối M(NO3)n (M: Mg → Cu): 2M(NO3)n → M2On + 2nNO2 + n/2O2→ trườnghợp này không thỏa

Vậy %mX = 62,73%

Câu 78 Chọn A.

Dung dịch ban đầu gồm NaCl (0,3 mol) và và CuSO4 0,6a mol

Gọi x, y lần lượt là số mol phản ứng của Cu và O2

Dung dịch Y chứa Na+, H+ (4y = 0,1 mol), Cu2+ (0,6a – 0,2 mol), SO4

2-Khi cho Fe tác dụng với dung dịch Y thì: 150,4 – 150 = (0,6a – 0,2).(64 – 56) – 0,05.56 ⇒

-HẾT -Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn HÓA HỌC - -HẾT -Đề

22 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Trang 10

Câu 41 Dung dịch nào sau đây có môi trường bazơ?

Câu 42 Tên gọi nào sau đây là của este HCOOCH3?

A Metyl fomat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat.

Câu 43 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

Câu 44 Trong ngành công nghiệp nước giải khát, khí X được sử dụng để tạo gas cho

nhiều loại đồ uống như coca, pepsi, 7up,… Khí X đó là

Câu 45 Tơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?

A Tơ nitron B Tơ visco C Tơ tằm D Tơ nilon-6,6 Câu 46 Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc, nóng?

Câu 47 Chất nào sau đây là axit béo?

A HCOOH B C15H31COOH C CH3COOH D C3H5(OH)3

Câu 48 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính axit B tính khử C tính oxi hóa D tính bazơ.

Câu 49 Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là

Câu 50 Phenol có công thức phân tử là

A C2H6O B C6H6 C C6H6O D C2H4O2

Câu 51 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

Câu 52 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo khí H2?

A AgNO3 B NaOH C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 loãng

Câu 53 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit Câu 54 Cho glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối cócông thức là

Câu 55 Loại hợp chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?

A Cacbohidrat B Anđehit C Peptit D Ancol.

Câu 56 Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ dùng để sản xuất giấy?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ.

Câu 57 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra kết tủa?

Câu 58 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Ca2+, Mg2+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D K+, NH4+

Trang 11

Câu 59 Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit của nó bị khử bởi CO ở nhiệt độ

cao M là kim loại nào sau đây?

Câu 60 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4

Câu 61 Khi sản xuất rượu etylic bằng phương pháp lên men tinh bột, phần còn lại sau

chưng cất được gọi là bỗng rượu Bỗng rượu để trong không khí lâu ngày thường có vịchua, khi dùng bỗng rượu nấu canh thì thường có mùi thơm Chất nào sau đây tạo nên mùithơm của bỗng rượu là

A C6H12O6 B CH3COOH C CH3COOC2H5 D C2H5OH

Câu 62 Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch màuxanh lam Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit Chất X là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D amilozơ.

Câu 63 Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng với khí Cl2 dư, thu được 8,125 gam muối Kimloại M là

Câu 64 Thủy phân m gam tinh bột sau một thời gian thu được m gam glucozơ (giả sử chỉ

xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột thành glucozơ) Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

Câu 65 Fe2O3 không phản ứng với hóa chất nào sau đây?

C Dung dịch NaOH D Kim loại Al (nung nóng).

Câu 66 Cho các chất sau: etilen, acrilonitrin, benzen và metyl metacrylat Số chất tham

gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo?

Câu 67 Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là

A 11,2 gam B 16,8 gam C 14,4 gam D 8,8 gam.

Câu 68 Cho 0,2 mol alanin phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng NaOH tham

gia phản ứng là

Câu 69 Cho các phát biểu sau

(a) Để bảo quản kim loại natri, người ta ngâm chúng trong etanol

(b) Có thể dùng thùng nhôm đựng axit sunfuric đặc, nguội

(c) Dùng dung dịch HNO3 có thể phân biệt được Fe2O3 và Fe3O4

(d) Lưỡi cầy bằng gang cắm trong ruộng ngập nước có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 70 Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với oxi, thu được 44 gam hỗn

hợp Y chỉ gồm các oxit kim loại Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

Trang 12

A 6x + 2z = y B 3x + z = y C 9x + 2z = 3y D 6x + 4z = 3y Câu 72 Triglixerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm: axit panmitic, axit oleic và

axit Y Cho 49,56 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) tác dụng vừa đủ vớidung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối Mặt khác, a mol hỗn hợp E tácdụng vừa đủ với Br2 trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ Giá trị của alà

Câu 73 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng

(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng (có xúc tác axit vô cơ)

(c) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit

(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là

Câu 74 Este X đa chức, no, mạch hở có công thức phân tử dạng CnH8On Xà phòng hoáhoàn toàn X bởi dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối E và F (ME < MF)của hai axit cacboxylic hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z gồm hai ancol

G và T (MG < MT) cũng hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử

Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Các chất trong Y đều có khả năng tráng bạc

(c) Từ etilen có thể tạo ra chất T bằng một phản ứng

(d) Đốt cháy hoàn toàn F thu được hỗn hợp Na2CO3, CO2, H2O

(e) Ngày nay, phương pháp hiện đại để sản xuất ra axit axetic là đi từ chất G và cacbonoxit

Trong số phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 75 Cho sơ đồ chuyển hóa: X → + Y Z → + Y T → + X Z → + E BaCO3

Biết: chất X còn có tên gọi khác là xút ăn da; Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; mỗi mũitên ứng với một phương trình hóa học Các chất T và E thỏa mãn sơ đồ trên là

Ba(OH)2

Trang 13

C NaHCO3 và Ba3(PO4)2 D CO2 và Ba(OH)2

Câu 76 Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có

Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,24 mol hỗn hợp Y gồm cáchiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết 0,24 mol Y phản ứng tối đa với 0,12 mol Br2

trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,24 B 0,12 C 0,06 D 0,18

Câu 77 Hỗn hợp E gồm este đa chức X (mạch hở) và este đơn chức Y Thủy phân hoàn

toàn m gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH 12,8% Cô cạn dung dịch sau phảnứng, thu được hỗn hợp rắn khan T gồm ba muối N, P, Q (MN < MP < MQ < 120) và 185,36gam chất lỏng Z Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 2,18 mol O2, thu được 0,32 mol

Na2CO3, 1,88 mol CO2 và 0,72 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 78 Điện phân dung dịch X chứa NaCl và 0,05 mol CuSO4 (điện cực trơ, màngngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi là 2A Sau thời gian t giây, thu được dungdịch X và 2,352 lít hỗn hợp khí thoát ra ở hai điện điện cực Dung dịch X hòa tan đượctối đa 2,04 gam Al2O3 Biết hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trongnước Giá trị của t là

Câu 79 Chia 37,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO và FeCO3 thành hai phần bằngnhau Hòa tan hoàn toàn phần một trong dung dịch chứa 0,4 mol HCl, thu được 0,1 molhỗn hợp hai khí (có tỉ khối so với H2 bằng 11,5), dung dịch Y (chỉ chứa muối) và hỗn hợprắn G (gồm hai kim loại) Hòa tan hết phần hai với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,265 mol hỗn hợp khí Tgồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Phần trăm khối lượng của CuO cótrong 37,52 gam hỗn hợp X là

Câu 80 Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%

Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau

đó để yên vài phút

Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm:

(a) Ở bước 1 có thể thay 1 ml dung dịch lòng trắng trứng bằng 1 ml dầu ăn

(b) Ở bước 3 có xảy ra phản ứng màu biure

(c) Ở bước 2 có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%.(d) Để thí nghiệm xảy ra phản ứng màu biure nhanh hơn thì ở bước 2 cần phải đun nóngống nghiệm bằng đèn cồn

(e) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu tím đặc trưng

Trang 14

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Trang 15

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:

+ Este, lipit

+ Đại cương về kim loại

+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

+ Amin, amino axit, protein

+ Sắt - Crom và hợp chất

+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ

- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:

+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%

+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%

- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11.

- Các chuyên đề có câu hỏi khó:

+ Bài toán hỗn hợp Este

+ Bài toán chất béo

+ Biện luận hợp chất hữu cơ

+ Bài toán hợp chất có chứa N

+ Bài toán vô cơ tổng hợp

+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ

Trang 16

III ĐÁP ÁN:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69 Chọn B.

(a) Sai, bảo quản Na bằng dầu hỏa

(b) Đúng, nhôm bị thụ động hóa bởi H2SO4 đặc, nguội

(c) Đúng, Fe2O3 tan trong HNO3 xảy ra phản ứng trao đổi còn Fe3O4 tan trong HNO3 xảy

ra phản ứng oxi hóa khử đồng thời có khí thoát ra

(d) Đúng, thỏa mãn cả ba điều kiện của ăn mòn điện hóa học

→ 2Fe2O3 + 8NO2 + O2

4FeS2 + 11O2

o t

→ 2Fe2O3 + 8SO2

4FeCO3 + O2

o t

Bảo toàn khối lượng: 49,56 + 56.5e = 54,88 + 92a + 18.2a ⇒ a = 0,035

X là (C15H31COO)(C17H33COO)(RCOO)C3H5 và Y là RCOOH

mE = 0,035(R + 621) + 0,07(R + 45) = 49,56 ⇒ R = 235 (C17H31-)

⇒n Br 2 = 3nX + 2nY = 0,245 mol

Trong 3a mol E tạo ra: 49,56 + 0,245.160 = 88,76 gam dẫn xuất brom

Trang 17

Este no, mạch hở nên k = số nhóm COO = 0,5n

Áp dụng công thức tính độ bất bão hòa: (2n + 2 – 8)/2 = 0,5n ⇒ n = 6: X là C6H8O6

Từ X tạo 2 muối hơn kém 1C + hai ancol hơn kém 1C nên X là: HCOO-CH2-CH2

Các chất còn lại E: HCOONa; F: (COONa)2, G: CH3OH, T: C2H4(OH)2

(a) Sai, chỉ có 1 công thức cấu tạo của E thỏa mãn

(b) Sai, trong Y chỉ có HCOONa tham gia được phản ứng tráng bạc

(c) Đúng 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

(d) Sai, đốt F không tạo H2O

X có công thức chung là CxH4 khi tác dụng với H2 thì: CxH4 + yH2→ CxH4 + 2y

Từ 0,24 mol Y phản ứng với 0,12 mol Br2 ⇒ k = 0,12/0,24 = 1/2

Quy đổi hỗn hợp muối thành R, -COONa (a mol) và -ONa (b mol)

Bảo toàn Na: a + b = 0,32.2

Bảo toàn O: 2a + b + 2,18.2 = 0,32.3 + 1,88.2 + 0,72

→ a = 0,44 và b = 0,2

Ta có nNaOH = 0,32.2 = 0,64 mol ⇒ mNaOH = 25,6 gam ⇒ mdd NaOH = 25,6/0,128 = 200 gam

→m H O 2 trong dd NaOH = 200 – 25,6 = 174,4 gam và n H O 2 sản phẩm = n-ONa = 0,2 mol

→ mancol = 185,36 – 174,4 – 0,2.18 = 7,36 gam

Ancol dạng R(OH)t với nancol = (a – b)/t = 0,24/t mol ⇒ (R + 17t).0,24/t = 7,36

Với t = 3 ⇒ R = 41: C3H5(OH)3: 0,08 mol

Vì MN < MP < MQ < 120 nên Q là C6H5ONa (0,2 mol)

R’COONa (0,44 mol) ⇒ Số H trong muối = (0,72 – 0,2.2,5).2/0,44 = 1

⇒ Các muối đơn đều có 1H

Trang 18

Vì X tác dụng được với Al2O3 nên trong X có thể chứa NaOH hoặc H2SO4.

Nếu trong Y chứa Na2SO4 và NaOH

Quá trình:

0,02 mol BT: S

H O Cl

n 0,16 mol t 7720(s) 96500

(a) Sai, dầu ăn không có phản ứng màu biure

(b) Đúng: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4, sau đó Cu(OH)2 tham gia phản ứngmàu biure

(c) Đúng

(d) Sai, nếu đun nóng sẽ khiến protein bị thủy phân trong dung dịch NaOH nên không thựchiện được phản ứng màu biure ở bước 3

Trang 19

(e) Đúng

-HẾT -Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn HÓA HỌC - -HẾT -Đề

23 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Câu 41 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 42 Aminoaxit nào sau đây có 2 nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử là

A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Lysin.

Câu 43 Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

Câu 44 Trong y tế, khí X được hóa lỏng dùng để làm chất duy trì hô hấp cho bệnh nhân.

Khí X đó là

Câu 45 Trùng ngưng axit ađipic và hexametylen điamin tạo thành polime có tên gọi là

A tơ capron B tơ nilon-6 C tơ visco D tơ nilon-6,6 Câu 46 Cho Zn tác dụng với HCl trong dung dịch tạo thành khí H2 và muối X Chất X là

Câu 47 Axit stearic được dùng làm cứng xà bông, đặc biệt là xà bông làm từ thực vật.

Công thức của axit stearic là

Câu 48 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 49 Chất X có công thức là FeO Tên gọi của X là

A sắt(II) hiđroxit B sắt(II) oxit C sắt(III) hiđroxit D sắt(III) oxit Câu 50 Cho phenol (C6H5OH) tác dụng với Br2 trong dung dịch, thu được kết tủa màu

Câu 51 X là kim loại có khối lượng riêng lớn nhất trong tất cả các kim loại X là

Câu 52 Kim loại Fe tan được trong dung dịch chất nào sau đây?

Câu 53 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 54 Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại

Trang 20

A cacbohiđrat B axit cacboxylic C este D aminoaxit.

Câu 55 Amin CH3CH2NH2 có tên thay thế là

A metylamin B etanamin C etylamin D đimetylamin Câu 56 Saccarozơ được tạo thành từ

A 2 gốc α-glucozơ B 2 gốc β-fructozơ.

C 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ D 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc α -fructozơ Câu 57 Cho CaCO3 vào dung dịch HCl, thấy có khí X thoát ra Khí X là

Câu 58 Tác hại nào sau đây không do nước cứng gây ra?

A Gây ngộ độc cho người và gia súc khi uống B Làm giảm mùi vị

thức ăn khi nấu

C Làm cho xà phòng có ít bọt D Gây tắc nghẽn ống nước.

Câu 59 Để bảo quản ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt…) bằng phương pháp điện

hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

Câu 60 Thành phần chính của quặng boxit là

A Na3AlF6 B Al2O3.2H2O C KAl(SO4)2.12H2O D Al(NO3)3.6H2O

Câu 61 Xà phòng hóa hoàn toàn este X (C5H10O2) mạch hở trong dung dịch NaOH, thuđược hỗn hợp gồm muối natri propionat và ancol Y Tên gọi của Y là

A ancol propylic B ancol etylic C glixerol D ancol metylic Câu 62 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong mật ong, fructozơ chiếm đến 40%

B Người bị tiểu đường thường có nồng độ glucozơ trong máu lớn hơn 0,1%.

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.

Câu 63 Cho 8,4 gam NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2.Giá trị của V là

Câu 64 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 1,44 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 2,25 gam

Câu 65 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X.Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa muối

Trang 21

Câu 69 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 – 2,5 ml dung dịchNaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêmvài giọt nước cất

Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng vào rồi khuấynhẹ Để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên

(b) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo ra khỏihỗn hợp thu được sau phản ứng

(c) Nếu thay chất béo bằng etyl axetat, hiện tượng quan sát được giống nhau

(d) Sản phẩm rắn của thí nghiệm thường dùng để sản xuất xà phòng

Câu 71 Cho các phát biểu sau

(a) Supephotphat kép là một loại phân đạm

(b) Kim loại Cu tan được trong dung dịch Fe2(SO4)3

(c) Phèn chua được ứng dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy

(d) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH, có khí mùi khai thoát ra

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là

3 : 2 : 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O Mặt khác, m gam

X tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗnhợp chỉ chứa hai muối Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp X là

A 12,87 gam B 12,48 gam C 32,46 gam D 8,61 gam.

Câu 73 Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột

(b) Axit glutamic giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh.(c) Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Trang 22

(a) Chất T làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(b) Chất F tác dụng với Na sinh ra khí H2

(c) Chất X được dùng để pha chế rượu

(d) Chất Y có tham gia phản ứng tráng gương

(e) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong Z là 48,98%

Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa

học khác nhau và các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường Các chất E, F nào sau đây không

thỏa mãn sơ đồ trên là

A HCl, NaOH B NaHSO4, KOH C H2SO4, BaCl2 D HCl, Ba(OH)2

Câu 76 Chia 19,92 gam hỗn hợp X gồm metan, propilen, isopren thành hai phần bằng

nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được H2O và 31,68 gam CO2 Phần hai trộn với0,3 mol H2 rồi dẫn qua bột Ni đốt nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro là 13,2.Biết Y làm mất màu tối đa m gam Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 77 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50 ml dung dịch

X và 0,02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có

pH = 1 Cô cạn Y thu được 9,15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nàosau đây?

Câu 78 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl với điện cực trơ,

màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Khối lượng dung dịch giảm p

(gam) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu diễn như hình vẽ dưới đây:

Trang 23

Câu 80 Cho m gam hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z (MX < MY < MZ) tác dụng vừa đủ vớiNaOH, sau phản ứng thu được 19,52 gam hỗn hợp Q gồm ba muối và 5,64 gam hỗn hợp Tgồm hai ancol no (có số mol khác nhau) Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được H2O, 13,78 gam

Na2CO3 và 14,52 gam CO2 Nếu đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O và 7,92 gam CO2.Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 0,61 mol O2, thu được 35 gam hỗn hợp CO2 và

H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 34,1% B 30,5% C 29,3% D 27,2%.

Trang 24

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:

+ Este, lipit

+ Đại cương về kim loại

+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

+ Amin, amino axit, protein

+ Sắt - Crom và hợp chất

+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ

- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:

+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%

+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%

- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11.

- Các chuyên đề có câu hỏi khó:

+ Bài toán hỗn hợp Este

+ Bài toán chất béo

+ Biện luận hợp chất hữu cơ

+ Bài toán hợp chất có chứa N

+ Bài toán vô cơ tổng hợp

+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ

Trang 25

III ĐÁP ÁN:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69 Chọn D.

(a) Đúng, có xà phòng màu trắng nổi lên

(b) Đúng, dung dịch NaCl bão hòa có tỉ khối lớn hơn xà phòng, mặt khác xà phòng lại íttan trong dung dịch NaCl bão hòa nên khi thêm vào xà phòng sẽ nổi lên

(c) Sai, muối CH3COONa tan tốt, không nổi lên

Với n = 2: HCOOCH3 (E)

Với n = 3: HOCH2COOCH3 (F)

Các chất Y là HCOOK, X là CH3OH và Z là HOCH2COOK

(a) Sai, HCHO không làm đổi màu quỳ tím

(b) Đúng, chất F có nhóm OH nên tác dụng được với Na

Trang 26

Vì các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường nên ở dãy (4) có phản ứng cuối cùng cần phảiđun nóng thì phản ứng mới xảy ra Vậy chất F không thỏa mãn là BaCl2.

Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Na: x mol, K: y mol, O: z mol

Vì pH < 1 ⇒ HCl còn dư Khi cô cạn thì HCl bay hơi còn lại hai muối NaCl và KCl

Đoạn 1: nCu = n Cl 2 = x mol với p giảm của đoạn 1 = 64x + 71x = 2,7 ⇒ x = 0,02

Đoạn 2 diễn ra trong khoảng thời gian bằng đoạn 1 nên ne đoạn 2 = 2x = 0,04 mol

Nếu đoạn 2 thoát n H 2 = n Cl 2 = 0,02 mol thì:

p giảm của đoạn 2 = 0,02.2 + 0,02.71 < 4,3 – 2,7: Loại

vậy đoạn 2 có nCu = 0,02 mol và nO2 = 0,01 mol

→n CuSO 4 = nCu tổng = 0,04 mol và nNaCl = 2n Cl2 = 0,04 mol

Vậy m = 8,74 gam

Câu 79 Chọn D.

Đặt x, y, z, t lần lượt là số mol của CuS, FeCO3, CuO và FeS2

với 26,56 = 96x + 116y + 80z + 120t (1) và nO = 3y + z = 0,22 (2)

Cho X tác dụng với O2 thu được hỗn hợp khí gồm: n CO 2 + n SO 2 = + + x y 2t và O2 còn dư

BTe: 6x + y + 11t = 4n O 2 pư ⇒n O 2dư = 0,355 – (1,5x + 0,25y + 2,75t)

Trang 27

Số mol muối Fe2(SO4)3: 0,5(y + t) = 0,07 mol và CuSO4 (x + z) = 0,12 mol

Vậy mmuối = 47,2 gam

Câu 80 Chọn A.

Đốt Q →n Na CO 2 3 = 0,13 mol; n CO 2 = 0,33 mol và đốt T →n CO 2= 0,18 mol

Bảo toàn C: n CO 2 đốt E = nC (Q) + nC (T) = (0,13 + 0,33) + 0,18 = 0,64 mol

Dễ thấy nC(Q) = n COONa 6n + C H ONa 6 5 = 0,46

Muối gồm (COONa)2 (a), HCOONa (b) và C6H5ONa (0,04) → nCOONa = 2a + b = 0,22Bảo toàn khối lượng: 15,48 + 0,26.40 = 134a + 68b + 0,04.116 + 5,64 + 0,04.18

⇒ a = 0,04; b = 0,14

T chứa C (0,18 mol), O (0,18 mol) và H (0,6 mol)

với nT = n H O 2 − n CO 2 = nH/2 – nC = 0,12 ⇒ Số C = nC/nT = 1,5

T gồm 2 ancol có số mol khác nhau và có số C = số O

⇒ T gồm CH3OH (0,09 mol) và C3H5(OH)3 (0,03 mol)

-HẾT -Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn HÓA HỌC - -HẾT -Đề

24 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Câu 41 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Trang 28

Câu 42 Hợp chất CH3-NH-CH3 thuộc loại amin bậc

Câu 43 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 44 Khí đinitơ oxit là một trong những chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

Công thức của khí đinitơ oxit là

Câu 45 Poli(vinyl xianua) hay tơ olon được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau

đây?

A CH2=CH-CN B CH2=CH-Cl C CH2=CH2 D CH2=CH-OH

Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A CaCl2 B Ba(OH)2 C KHSO4 D NaNO3

Câu 47 Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được ancol có tên gọi là

A ancol propylic B ancol etylic C glixerol D etilenglycol Câu 48 Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện

phân M là kim loại nào sau đây?

A Cu B Al C Na D Ca.

Câu 49 Sắt (III) clorua có công thức là

A FeCl2 B Fe2O3 C FeCl3 D FeS.

Câu 50 Etanol là thành phần chính có trong nước rửa tay khô Công thức của etanol là

A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H6(OH)2 D C2H5OH

Câu 51 Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

A Tính ánh kim B Khối lượng riêng C Tính cứng

D Nhiệt độ nóng chảy.

Câu 52 Cho Fe tác dụng với lượng dư chất X trong dung dịch, thu được muối Fe(II) Chất

X là

A AgNO3 B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nóng D HCl.

Câu 53 Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?

A NaCl B HNO3 đặc, nguội C AgNO3

D NaNO3

Câu 54 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5

C HCOOC6H5 D HCOOCH2C6H5

Câu 55 Tripeptit Gly-Ala-Val không phản ứng với chất nào sau đây?

A HCl B NaOH C NaCl D Cu(OH)2

Câu 56 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A Fructozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ.

Câu 57 Kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch kiềm và

khí H2?

Trang 29

A Al B Cu C K D Fe.

Câu 58 Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

A NaOH B Ca(OH)2 C Na3PO4 D Ba(OH)2

Câu 59 Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Cu B Mg C Fe D Al.

Câu 60 Trong công nghiệp, Al2O3 được điều chế bằng cách nung chất X ở nhiệt độ cao.Chất X là

A AlCl3 B Na[Al(OH)]4 C Al(OH)3 D Na3[AlF6]

Câu 61 Cặp chất nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH đều thu được sản phẩm có

phản ứng tráng bạc?

A CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5

C HCOOC2H5 và CH3COOC2H5 D HCOOCH3 và CH3COOCH=CH2

Câu 62 Phát biểu nào sau đây sai?

A Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

B Saccarozơ và xenlulozơ đều có phản ứng thủy phân.

C Glucozơ còn được gọi là đường nho.

D Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Câu 63 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 0,5M bằng 200 ml dung dịch HCl 1M Giá trị

của V là

Câu 64 Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là

A 25,92 B 28,80 C 14,40 D 12,96.

Câu 65 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho Xvào dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y Các chất có trong Y là

C Fe(OH)2, Fe(OH)3 D Fe(OH)3, NaCl

Câu 66 Cho các polime sau: PE, polibutađien, polienantoamit, PVC Có bao nhiêu polime

thuộc loại chất dẻo?

Câu 67 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp

khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 68 Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch

sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 8,46 B 7,46 C 10,04 D 10,38.

Câu 69 Hỗn hợp E gồm ba este no mạch hở: X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức, MZ

< 300); trong E nguyên tố oxi chiếm 33,336% về khối lượng Đốt cháy hết m gam E, thuđược 0,97 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hết m gam E với dung dịch KOH (vừa đủ), kếtthúc phản ứng thu được 25,3 gam hỗn hợp muối (chỉ chứa hai muối của hai axit

Trang 30

cacboxylic có tỉ lệ mol tương ứng là 17 : 2) và hỗn hợp T chứa hai ancol Dẫn toàn bộ Tqua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,39 gam Khối lượng của Z trong E là

A 4,64 gam B 4,92 gam C 9,06 gam D 14,76 gam.

Câu 70 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch chứa

Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M, thu được (m + 57,8) gam hỗn hợp rắn X (gồm hai kimloại) Cho lượng X trên tác dụng vừa đủ với 1,2 mol HNO3 trong dung dịch, thu được khí

NO (là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 9,0 B 10,2 C 12,6 D 7,5.

Câu 71 Cho các phát biểu sau

(a) Cây trồng hấp thụ phân đạm dưới dạng NH4+ và NO3-

(b) Bột đá vôi được sử dụng chủ yếu trong xây dựng

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa keo trắng

(d) Cắt miếng tôn (Fe tráng Zn) để ngoài không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Chất béo X tạo thành từ glixerol và ba axit béo Y, Z và T Cho 39,18 gam E gồm

X, Y, Z và T tác dụng hết với H2 dư (Ni, t°), thu được 39,48 gam hỗn hợp F Mặt khác, cho39,18 gam E tác dụng vừa đủ với 0,135 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol vàdung dịch chứa 41,01 gam muối Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O2 Giátrị của a là

A 2,86 B 2,36 C 2,50 D 3,34.

Câu 73 Hỗn hợp X gồm bột nhôm và bột oxit FexOy Thực hiện phản ứng nhiệt nhômhoàn toàn hỗn hợp X được hỗn hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ dung dịchloãng chứa 0,225 mol H2SO4, sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) khí H2 Mặt khác, hòatan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 3,36 lít (đktc) khí SO2, dungdịch Z chứa Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 và axit dư Biết rằng nếu cho Y tác dụng với dung dịchNaOH thì thấy có sủi bọt khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của FexOy trong hỗn

hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

(a) Y2 được dùng làm nước rửa tay phòng ngừa dịch Covid-19

(b) X và Y là những hợp chất hữu cơ không no, mạch hở

(c) Y3 và Z có cùng số nguyên tử cacbon

(d) Nung X1 với vôi tôi xút, thu được hiđrocacbon đơn giản nhất

Trang 31

(e) X2 và Y2 thuộc cùng dãy đồng đẳng

Số nhận định đúng là

A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 75 Cho a mol chất X tác dụng vừa đủ dung dịch chứa a mol muối Y, thu được dung

dịch Z và kết tủa Y Nhiệt phân hoàn toàn Y, rồi dẫn khí sinh ra vào dung dịch Z, sau khiphản ứng kết thúc, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan Cho các cặp chất X và Ydưới đây:

Số cặp chất X và Y thỏa mãn là

A 3 B 1 C 2 D 4.

Câu 76 Hỗn hợp khí X chứa một ankan, một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn

0,18 mol X cần 0,59 mol O2, thu được 7,56 gam H2O Biết trong X số mol anken nhỏ hơn

số mol ankan là 0,02 mol Khối lượng của ankin trong 0,18 mol hỗn hợp X là

A 3,20 B 1,04 C 2,16 D 1,60.

Câu 77 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Al, BaCO3 và Al(NO3)3 đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 1,792 lít hỗn hợp khí Y (gồm 2 chất) và hỗn hợp rắn Z Hòa tan Zvào nước dư, thu được dung dịch T (chứa duy nhất một chất tan) và không có khí thoát ra.Giá trị của m là

A 8,20 B 13,00 C 7,32 D 8,74.

Câu 78 Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điệncực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 1930 giây, thu đượcdung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H2 và Cl2 (có tỉ khối so với H2 là 24) Mặt khác, nếu điệnphân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam Giả thiết hiệu suấtđiện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quátrình điện phân Giá trị của t là

Câu 79 Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới

(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt glucozơ và saccarozơ

(d) Protein là một loại thức ăn của con người và nhiều động vật

(e) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi không khí hơn chất béo rắn

Số phát biểu đúng là

A 3 B 5 C 2 D 4.

Câu 80 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, khuấy đều

Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư vào ống nghiệm, đun nóng

Cho các phát biểu sau:

Trang 32

(a) Kết thúc bước 1, nếu nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thì quỳ tím không đổi màu.(b) Sản phẩm hữu cơ thu được ở bước 2 có tên gọi là phenyl clorua

(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch đồng nhất

(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 1 D 2.

Trang 33

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:

+ Este, lipit

+ Đại cương về kim loại

+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

+ Amin, amino axit, protein

+ Sắt - Crom và hợp chất

+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ

- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:

+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%

+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%

- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11.

- Các chuyên đề có câu hỏi khó:

+ Bài toán hỗn hợp Este

+ Bài toán chất béo

+ Biện luận hợp chất hữu cơ

+ Bài toán vô cơ tổng hợp

+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ

Trang 34

Bảo toàn khối lượng: 32a/33,336% + 56a = 25,3 + (a + 6,39) ⇒ a = 0,21 mol

X đơn chức nên có ít nhất 1 muối đơn chức

Từ tỉ lệ mol muối là 17 : 2 và nKOH = 0,21

Xét cặp muối ACOOK (0,17 mol) và B(COOK)2 (0,02 mol)

mmuối = 0,17.(A + 83) + 0,02.(B + 166) = 25,3 → 17A + 2B = 787

Chọn A = 43 (C3H7-) và B = 28 (-C2H4-) là nghiệm phù hợp

Bảo toàn C: nC (ancol) = 0,97 – (0,17.4 + 0,02.4) = 0,21 mol

nO (ancol) = a = 0,21 mol → số C = số O

Do MZ < 300 nên không có (C3H7COO)3C3H5 (M = 302)

Từ đó xác định được hai ancol gồm CH3OH (0,09 mol) và C2H4(OH)2 (0,06 mol)

n = 0,25 mol và n AgNO 3= 0,5 mol và nNO = n HNO 3/4 = 0,3 mol

Đặt a, b là số mol Mg, Al ban đầu Hai kim loại thu được là Ag (0,5) và Cu (c mol)

Trang 35

Đốt 39,18 gam E cần n O 2 = 0,135.0,5 + 1,5x + 3,5y – 0,15.0,5 = 3,54 mol

Vậy đốt 26,12 gam E cần a = 3,54/1,5 = 2,36 mol

Câu 73 Chọn C.

Cho Y tác dụng NaOH có khí thoát ra nên Al còn dư

Bảo toàn H: nH2O = nH2SO4 – nH2 = 0,12 mol

Quy đổi X thành Al (a mol), Fe (b mol) và O (0,12 mol)

Áp dụng bảo toàn e:

+ Trong trường hợp với H2SO4 loãng: 3a + 2b = 0,12.2 + 0,105.2

+ Trong trường hợp với H2SO4 đặc: 3a + 3b = 0,12.2 + 0,15.2

(d) Sai, khí tạo thành từ phản ứng nung (COONa)2 với NaOH, CaO là H2

(e) Sai X2 và Y2 khác nhóm chức nên không thuộc cùng dãy đồng đẳng

Trang 36

Bảo toàn O ⇒ nCO2 = (0,59.2 – 0,42)/2 = 0,38 mol

X gồm CxH2x+2 (a mol), CyH2y (b mol) và CzH2z-2 (c mol)

Với x, y, z ≤ 4; x ≥ 1, y ≥ 2 và z ≥ 2 ⇒ x = 1; y = z = 3 là nghiệm duy nhất

Ankin là C3H4 (0,04 mol) ⇒ mankin = 1,6 gam

Tại thời điểm t = 1930 (s) ⇒ ne = 0,04 mol

Tại catot có Cu (x mol) và H2 (y mol) còn tại anot có Cl2 (z mol)

X gồm CuSO4 (0,01 mol) và KCl (5.0,01 = 0,05 mol)

+ Giả sử mdd giảm tại thời điểm 1930 (s) có 0,01.64 + 0,01.2 + 0,02.71 = 2,08 < 2,715 (g)Điều đó chứng tỏ H2O đã điện phân ở cả 2 điện cực, lúc này tại thời điểm điện phân là t (s)

Trang 37

(a) Đúng, Anilin có tính bazơ yếu nên không làm đổi màu quỳ tím.

(b) Sai, dung dịch trong suốt do tạo muối tan: C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl(phenylamoni clorua)

(c) Sai, Anilin được tái tạo nên dung dịch lại vẩn đục

C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O

(d) Đúng, Anilin ít tan trong nước, nặng hơn nước nên chìm xuống

-HẾT -Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn HÓA HỌC - -HẾT -Đề

25 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Câu 41 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A H2CO3 B NaOH C H2SO4 D NaCl.

Câu 42 Este nào sau đây có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử?

A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl fomat Câu 43 Hợp chất nào sau đây là hợp chất của kim loại kiềm?

A MgCO3 B KNO3 C Ba(OH)2 D CaCO3

Câu 44 Trong tự nhiên, khí hidro sunfua thường có trong khí núi lửa hoặc sinh ra từ các

chất prorein bị thối rửa trong quá trình phân hủy của một số loại chất hữu cơ Công thứccủa hidro sunfua là

Câu 45 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(vinyl clorua) B Policaproamit C Poliisopren D Polibutadien Câu 46 Kim loại nào sau đây không tác dụng với khí Cl2?

Câu 47 Số nhóm chức este (COO) trong một phân tử chất béo?

Trang 38

Câu 48 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 49 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

A FeSO4 B FeO C Fe(OH)3 D Fe(NO3)2

Câu 50 Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng Chất

X là

Câu 51 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

(với điện cực trơ) là

Câu 52 Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo muối FeSO4?

A H2SO4 đặc, nguội B Na2SO4 C H2SO4 đặc, nóng D CuSO4

Câu 53 Kim loại Al có độ dẫn điện tốt hơn kim loại nào sau đây?

Câu 54 Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu giấy quỳ tím?

A Valin B Metylamin C Alanin D Glyxin.

Câu 55 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.

B Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.

C Amino axit có tính chất lưỡng tính.

D Đipeptit có phản ứng màu biure.

Câu 56 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

Câu 57 Canxi sunfat hay còn gọi là thạch cao có công thức hóa học là

Câu 58 Đung nóng nhẹ dung dịch muối X, thu được kết tủa trắng và có khí không màu

A CH2=CH-CHO B CH3-CH2-CH2-OH

C CH3-CH2-CHO D CH2=CH-CH2-OH

Câu 62 Cho dãy các chất sau: propan-1,3-điol, glucozơ, saccarozơ và tinh bột Số chất

hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Trang 39

Câu 63 Cho 5,6 gam một oxit của kim loại (hóa trị II) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch HCl 0,5M Công thức của oxit kim loại đó là

Câu 64 Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất

của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

Câu 69 Cho các phát biểu sau

(a) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được kết tủa Ag

(b) Na2CO3 là hóa chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(c) Nitrophotka là một loại phân bón hỗn hợp

(d) Có thể dùng sơn hoặc dầu mỡ để bảo vệ kim loại chống bị gỉ

Số phát biểu đúng là

Câu 70 Đốt hỗn hợp X gồm Al và Cu trong khí oxi sau một thời gian, thu được m gam

hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết Y vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z chỉchứa muối, 0,15 mol khí H2 và 9,1 gam chất rắn T Biết T tan được trong dịch NaOH Giátrị của m là

Câu 71 Nung nóng m gam hỗn hợp AgNO3 và Fe(NO3)2 trong bình kín (không có khôngkhí) đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vàodung dịch NaOH, thu được 300 ml dung dịch E có pH = 1 và chứa hai chất tan (có cùngnồng độ mol/lít), không có khí thoát ra Giá trị của m là

A 7,0 B 3,5 C 3,9 D 7,8.

Câu 72 Cho 70,72 gam hỗn hợp các triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,

thu được glixerol và dung dịch chứa 72,96 gam muối Mặt khác, cho 70,72 gam X tácdụng với a mol H2 (Ni, t), thu được hỗn hợp chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ6,475 mol O2, thu được H2O và 4,56 mol CO2 Giá trị của a là

Trang 40

Câu 73 Cho các phát biểu sau

(a) Anbumin của lòng trắng trứng là một loại protein đơn giản

(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo rắn thu được chất béo lỏng

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào mặt cắt củ khoai lang, xuất hiện màu xanh tím

(d) Poliacrilonitrin giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm

(e) Có thể dùng nước phân biệt được hai chất không màu saccarozơ và alanin

Số phát biểu đúng là

Câu 74 Cho E, F là hai chất hữu cơ mạch hở và đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC.

Thực hiện các phản ứng theo sơ đồ sau (theo đúng tỉ lệ mol):

E + NaOH → t o X + Y

F + H2

o t

T + Z ¬ → H SO ,t 2 4 0 G + H2OBiết: X, Y, Z, T, G đều là các chất hữu cơ khác nhau; T, E là đồng phân cấu tạo của nhau

và MX < MY

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất F làm mất màu dung dịch brom

(b) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn chất X

(c) Chất E và Y đều có tham gia phản ứng tráng gương

(d) G là este no, hai chức, mạch hở

(e) Trong công nghiệp, chất Z được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật với dungdịch kiềm

Trong số phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 76 Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba và phân tử

hơn kém nhau một liên kết π) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam bromtrong dung dịch Mặt khác, 2,54 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3,thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 77 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no,

đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết π) và Z (no, hai chức) Cho 0,2

Ngày đăng: 11/05/2022, 15:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 43. Kim loại nào sau đây thuộc nhĩm IIA trong bảng tuần hồn? - Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022  đề 21 đến 30
u 43. Kim loại nào sau đây thuộc nhĩm IIA trong bảng tuần hồn? (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w