ĐỒ ÁN CHẾ BẢN ĐỀ TÀI SẢN PHẨM BAO BÌ HỘP GIẤY, TẠP CHÍ VÀ NHÃN SẢN PHẨM BAO BÌ HỘP GIẤY, TẠP CHÍ VÀ NHÃN tiểu luận SẢN PHẨM BAO BÌ HỘP GIẤY, TẠP CHÍ VÀ NHÃN bài tập nhóm SẢN PHẨM BAO BÌ HỘP GIẤY, TẠP CHÍ VÀ NHÃN
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐAO TẠO CHẤT LƯƠNG CAO NGÀNH CÔNG NGH Ệ KĨ THUẬT IN
TP.TH Ủ ĐỨC, năm 2021
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐAO TẠO CHẤT LƯƠNG CAO
TP.TH Ủ ĐỨC, năm 2021
Trang 3NH ẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Trang 4
M ỤC LỤC
L ỜI MỞ ĐẦU: 6
I PHÂN TÍCH S ẢN PHẨM: 6
1 H ộp 6
2 Nhãn: 8
3 T ạp chí: 9
II PHÂN TÍCH, L ỰA CHỌN THIẾT BỊ, CÔNG CỤ: 11
1 Ph ần mềm: 11
III QUY TRÌNH S ẢN XUẤT: 18
1 Hộp giấy: 18
1.1 Sơ đồ quy trình sản xuất: 18
1.2 B ảng vẽ cấu trúc: 19
1.3 B ảng vẽ thiết kế: 20
1.4 B ảng vẽ sơ đồ bình: 24
1.5 Thông tin ki ểm tra sản phẩm: 25
2 Nhãn: 25
2.1 Sơ đồ quy trình sản xuất: 26
2.2 B ảng vẽ thiết kế: 28
2.3 B ảng vẽ sơ đồ bình: 28
2.4 Thông tin ki ểm tra sản phẩm: 29
3 Tạp chí: 29
3.1 Sơ đồ quy trình sản xuất: 29
3.2 B ảng vẽ sơ đồ bình: 31
3.3 Thông tin ki ểm tra sản phẩm: 32
4 B ảng vẽ xưởng sản xuất: 32
5 Bảng nhân sự và phân công công việc: 33
6 Bi ểu đồ tính khối lượng công việc: 34
IV QUI TRÌNH KI ỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG: 36
1 Sơ đồ qui trình kiểm soát chất lượng chế bản: 36
Trang 51.1 H ộp giấy: 36
1.2 Nhãn: 38
1.3 Tạp chí: 39
2 Tiêu chí kiểm soát chất lượng ở mỗi công đoạn của 3 sản phẩm: 40 2.1 H ộp giấy: 40
2.2 Nhãn: 42
2.3 T ạp chí: 44
3 Phi ếu sản xuất: 46
3.1 H ộp giấy: 46
3.2 Nhãn: 47
3.3 T ạp chí: 48
K ẾT LUẬN: 51
TÀI LI ỆU THAM KHẢO: 51
Trang 6L ỜI MỞ ĐẦU:
Ngày nay nền công nghiệp in ấn ngày càng phát triển đặc biệt về lĩnh vực bao bì, nhãn hàng Để cho ra một sản phẩm chất lượng thì không thể bỏ qua chế bản Chế bản là một công đoạn vô cùng quan trọng vì nó có tính quyết định tới in và thành phẩm, nó bù trừ sai sót cho những công đoạn sau Dưới sự hướng dẫn của thầy Lê Công Danh, bài báo cáo nhằm mục đích khái quát lại những quy trình trong chế bản của ba sản phẩm: hộp, nhãn và tạp chí
I PHÂN TÍCH S ẢN PHẨM:
1 Hộp
Tên sản phẩm Nature's Life Ultra Omega 369
Công năng sử dụng - Vật chứa bên trong: Lọ nhựa hình trụ chiều cao
115mm đường kính 60mm
- Thời gian sử dụng: 3 năm
- Mục đích sử dụng: Chứa hộp dầu cá chứa 100 viên, bảo vệ sản phẩm bên trong khỏi những tác động ngoại lực, thể hiện thông tin sản phẩm, hướng dẫn sử dụng, thông tin về nhà sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng
Khổ thành phẩm (mm) 70x70x140
Trang 7Số màu 5 màu: C, M, Y, K, xanh PANTONE 2767 C
Tầng số trame (lpi) 150
+ Định lượng 300 g/m2 + Độ dày 0.5 mm
+ Độ bóng 61 GB + Độ trắng 75%
Phương pháp in In offset tờ rời
Gia tăng giá trị tờ in Cán màng, tráng phủ UV từng phần, ép nhủ vàng
Gia công sau in Cấn, bế, dán hộp
Số lượng in (hộp) 50000
Số tờ in (tờ) 8334 tờ (6 hộp/tờ)
Số khuôn in (khuôn) 5 khuôn in + 1 khuôn ép nhủ + 1 khuôn tráng phủ
Hướng sớ giấy cạnh dài
- Bestack là mực in offset cao cấp, gốc dầu, cường
độ màu và độ bóng cao, thích hợp cho nhiều loại giấy và máy in tờ rời khác nhau
- Màu sắc mạnh, tiết kiệm mực và dễ điều chỉnh tông màu theo yêu cầu thiết kế và qua đó tạo độ tương phản cao cho hình ảnh
- Khả năng chuyển mực rất tốt, đảm bảo chuyển
tải hình ảnh trung thực, tram sắc nét ngay cả với các khu vực in dày
- Độ khô trên giấy nhanh, rút ngắn thời gian chờ sau in, trước khi đưa sản phẩm qua khâu gia công sau in
bestack.html
Trang 8http://www.tinnhan.com.vn/muc-in/muc-in-to-roi/muc-Máy in - Tên: LITHRONE GX40 advance
- Khổ giấy tối đa: 750x1050 mm
- Vùng in tối đa: 740x1040 mm
- Kích thước bản kẽm: 811x1055 mm
- Tốc độ in tối đa: 18000 tờ/giờ
- Số màu in: 8 màu https://www.komori.com/en/global/product/press/offset/ advance/lithrone_gx40_advance.html
bên trong sản phẩm, mang lại tính thẩm mỹ
Thời gian sử dụng: 3-5 năm
Trang 9- Độ nhớt: đo bằng máy Brookfield RV
DV III Ultra ở điều kiện: 10rpm, 25oC
- Mực in flexo hệ UV (Ultraviolet)
- In trên các loại vật liệu: giấy, tấm PVC,
PP, PE, PS, ABS, màng mạ kim loại http://khangvietinks.com.vn/san-pham/muc-in-flexo/
Trang 10Công năng sử dụng - Mục đích: cung cấp thông tin mới nhất về xu
hướng kiến trúc, đồ nội thất hiện đại
- Sản phẩm có khả năng chịu tác động khi vận chuyển đè lên nhau
- Thời gian sử dụng: 3-4 tháng Khổ thành phẩm (mm) 214x278
Trang 11Số tờ in (tờ) 25000 (2 bìa/tờ in) 625000 (12 tay 16 trang, 1 tay 8
trang)
Hướng sớ giấy Song song với gáy
Earth 8800 là mực in offset gốc dầu thực vật chất lượng cao
- Thích hợp cho máy in nhiều đơn vị màu tốc
- Độ bóng tốt trên bề mặt in phù hợp
- Khả năng kháng chà xước cao
- Có thể được sấy bằng tia hồng ngoại
- Ổn định trên con lăn cao su Được sản xuất theo tiêu chuẩn màu quốc tế ISO2846 / ISO12647-2
druckmeister-8800/
- Số đơn vị in: 4 đơn vị in
- Khổ giấy tối đa: 720x1020 (mm)
- Khổ giấy tối thiểu: 280x420 (mm)
II PHÂN TÍCH, L ỰA CHỌN THIẾT BỊ, CÔNG CỤ:
1 Phần mềm:
ST
Trang 121 Microsoft Word 2016 Soạn thảo văn bản trong suốt quá trình
sản xuất
2 Adobe Illustrator CC 2018 Vẽ các thiết kế đồ họa
3 Adobe Photoshop CC 2018 Phục chế các hình ảnh bitmap, chỉnh sửa
hình ảnh
4 Adobe Indesign CC 2018 Dàn trang thiết kế
6 Prinect Signa Station Bình trang điện tử độc lập với RIP
8 Adobe Acrobat X Pro Kiểm tra và xử lý file DPF
9 Prinect MetaDimension RIP, hỗ trợ cho thiết bị ghi bản CTP với
các công cụ cần thiết
10 Meta Shooter/CTP User
11 Color Proof Pro Phần mềm in thử, cung cấp profile màu
và giả lập điều kiện in
12 RIP – Prinergy Workflow Tách màu cho khuôn in flexo, tram hóa hình ảnh cho máy ghi
2 Công c ụ, thiết bị:
THU ẬT CH NĂNG ỨC LƯỢNG S Ố
1 - Máy chụp ảnh Canon EOS
- Không gian màu:
sRGB, Adobe RGB
Chụp ảnh
để phục
chế ảnh cho dàn trang
Thiết kế
đồ họa Thiết kế cấu trúc hộp
3
Trang 13- Cổng kết nối : LAN : 10/100 Mbps, WIFI : 802.11 ac
Phục chế hình ảnh Dàn trang
Xử lý file
4
- Intel Pentium G3260 3.3GHz - 3M
DDRAM 1x4GB/DDR3L-1600
- Ram DDR3 8GB, bộ nhớ đệm 15 MB
hệ thống
1
Trang 14- Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb
mạng LAN để chia sẻ dữ liệu
6 Bộ lưu điện Eaton 9PX5KiRT
Giữ điện khi cúp điện đột
- Độ phân giải in tối đa:
2400x1200 (dpi)
- Giấy cuộn: 254-1626 (mm)
- Kích thước tờ cắt: 210 (A4)-1118 (mm)
- Độ dày: 0.08-1.5 (mm)
Kiểm tra
tờ in trước khi
in ra số lượng lớn
1
Trang 158 Máy ghi bản Suprasetter A106
- Độ dày bản: 0.15-0.35 (mm)
- Loại laser: class 1
- Độ phân giải ghi:
2000-2540 (dpi)
- Độ phân giải in tối đa tái tạo: 250 (lpi)
- Khoảng phục chế: 99%
1 Kích thước sleeve tối đa: 1067x524 (mm)
Ghi bản 1
Trang 1610 Máy hiện DuPont™ Cyrel®
Trang 1712 Máy đo độ bóng vật liệu
Đo độ bóng vật liệu
15 Máy đo quang phổ: X-Rite
- Đường đo quang phổ:
400nm-700nm
- Nguồn sáng:Đèn Tungsten khí (phát quang loại A) và UV LED
- Thang nhiệt độ vận hành: 50° đến 95°F (10° đến 35°C);30-85%
độ ẩm tương đối tối đa (không đọng sương)
Đo Density, màu, tram, quang
phổ,
độ tương
phản in, chỉ số giấy, Hue/Gray
n ess, Trap,
Trang 1816 Máy đo bản kẽm TECHKON
- Độ phân giải tram: AM 75-380lpi, FM: 10-70 microns
- Thời gian đo: khoảng 1 giây
- Sai số thiết bị: ± 0.5 %
Đo và
kiểm tra bản kẽm
- Độ chia:
0.001mm/0.0005"
- Độ chính xác: ± 3μm/±0.0001"
giấy carton, định lượng giấy
Trang 191.2 B ảng vẽ cấu trúc:
Trang 201.3 B ảng vẽ thiết kế:
Trang 21*Layer tráng phủ UV từng phần: khu vực màu PANTONE 290 C
*Layer ép nhũ vàng: khu vực màu PANTONE 103 C
Trang 22* Layer tách màu:
Trang 241.4 B ảng vẽ sơ đồ bình:
Trang 251.5 Thông tin kiểm tra sản phẩm:
2 Nhãn:
Trang 262.1 Sơ đồ quy trình sản xuất:
Trang 282.2 B ảng vẽ thiết kế:
2.3 B ảng vẽ sơ đồ bình:
Khổ cuộn: 440x444 (chiều rộng cuộn x chu vi cuộn)
Trang 292.4 Thông tin ki ểm tra sản phẩm:
3 T ạp chí:
3.1 Sơ đồ quy trình sản xuất:
Trang 328 trang cuối (lẻ)
3.3 Thông tin ki ểm tra sản phẩm:
4 B ảng vẽ xưởng sản xuất:
Trang 335 B ảng nhân sự và phân công công việc:
của phòng chế bản và chịu trách nhiệm cho các quyết định
Trang 344 Nhân viên thiết kế
đồ họa
- Xử lí chữ, xử lí hình ảnh bitmap, xử lý hình ảnh đồ họa
- Kiểm tra bản đã hiện
7 Nhân viên kĩ thuật 1 Khắc phục sự cố kĩ thuật
quản lí bảo quản vật tư
6 Bi ểu đồ tính khối lượng công việc:
*Hộp:
Trang 35*Nhãn:
*Tạp chí:
Trang 36IV QUI TRÌNH KI ỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG:
1 Sơ đồ qui trình kiểm soát chất lượng chế bản:
1.1 H ộp giấy:
Trang 381.2 Nhãn:
Trang 391.3 T ạp chí:
Trang 402 Tiêu chí ki ểm soát chất lượng ở mỗi công đoạn của 3 sản phẩm:
- Hướng sớ giấy: cùng chiều cạnh dài
-Đủ các đường cắt, cấn, bế, bleed và đúng vị trí
-Có bù trừ độ dày giấy(0,5mm) cho thành phẩm
-Dựng được 3D trên phần mềm CAD thành một hộp hoàn chỉnh
Kiểm tra bằng phần mềm Artios Cad
Định lượng
kiểm tra bằng cân điện tử
Kiểm tra bằng Acrobat
Trang 41- Vẽ lại đúng với bài mẫu
- Mã barcode quét được Sau dàn trang:
-Số màu in: 6 màu (CMYK và PANTONE)
-Độ phân giải hình ảnh bitmap
≥300ppi -TAC: 280-300%
-Chữ: đã được nhúng font hoặc create outline
-Phiên bản PDF: 1.6
Kiểm tra bằng Acrobat
Trang 425 RIP Kiểm tra lại tính liên kết giữa
Device, Output Plant và máy in ảo Phần mềm MetaDimension
bản - Kiểm tra lại file Tiff B trước khi ghi (đúng file, đúng bản tách màu,
kiểm tra lại bố cục, bon, các phần tử in)
- Kích thước bản: 810x1055 (mm)
- Máy ghi đã được bật, máy nén khí
đã được cấp khí đầy đủ, máy trong trạng thái sẵn sàng hoạt động
- Kẽm sạch, không cong vênh biến
dạng, không bị bắt sáng, không bị
trầy xướt
CTP user interface
đủ chưa
-Kiểm tra bằng
mắt -Kiểm tra trên thang Plate control -Dung dịch acetol -Kiểm tra bằng máy đo bản Techkon
2.2 Nhãn:
- Điều kiện in
• Độ phân giải in: 150 lpi
• Vật liệu: Giấy phủ Decal
• Số màu in: C,M,Y,K
Trang 432 Thi ết
k ế đồ
h ọa
Ch ữ:
- Font chữ giống font bài mẫu
- Không sai l ỗi chính tả Hình bitmap:
- Độ phân giải tối thiểu 300 ppi
- Đúng kích thước, thu phóng đúng tỉ lệ
- H ệ màu: CMYK Dàn trang:
- Ch ữ, hình ảnh bitmap phải đúng
vị trí so với mẫu
- Các layer thiết kế cần được sắp
x ếp theo nhóm để tiện quản lý
- Ki ểm tra bằng mắt, dò với bài mẫu
- Preflight trong Acrobat
- Phần mềm Photoshop
- Preflight trong Acrobat
- Kiểm tra bằng mắt thông qua file thi ết kế
- Độ phân giải hình ảnh: 300 ppi
Device, Output Plant và máy
in ảo (phải liên kết với nhau)
- T ần số Tram: 150 lpi
- Ki ểm tra thông qua Network
8 Ghi
b ản - Kighi: đúng file, đúng bản tách ểm tra file Tiff-B trước khi
màu, ki ểm tra lại bố cục, bon, các ph ần tử in
- Ki ểm tra bằng mắt thông qua fileTiff-B
- Ki ểm tra bằng mắt
Trang 44- B ản kẽm phải sạch, không
tr ầy xước, không bị bắt sáng
- Bản in được ghi đúng với điều kiện được thiết lập
- B ản in được hiện sạch
- Đúng độ phân giải, góc xoay tram, loại trame
- Dùng máy kiểm tra bản
k ẽm để kiểm tra lại tổng thể
b ản kẽm đã đạt yêu cầu hay chưa, thời gian hiện đã đủ chưa
• Phương pháp in: In offset tờ rời
• Độ phân giải in: 150 lpi
g/m 2
• Số màu in: C,M,Y,K
• Máy in: Speedmaster SM-102-4P
1 Thi ết kế cấu
trúc
- Khổ trải: 214x278 mm
- Có chừa bleed: 3mm
- Đảm bảo đúng cấu trúc so với mẫu
- Hướng xớ giấy: Song song với gáy
- Phần mềm InDesign
- Kiểm tra bằng mắt, thuộc
tí nh đường của mẫu thiết
kế trong InDesign
2 Thi ết kế đồ
h ọa Ch- Font chữ: ữ giống font bài mẫu
- Không sai lỗi chính tả Hình bitmap:
- Độ phân giải tối thiểu 300 ppi
- Đúng kích thước, thu phóng đúng tỉ lệ
- Hệ màu: CMYK Dàn trang:
v ới bài mẫu
- Preflight trong Acrobat
- Ph ần mềm Photoshop
- Preflight trong Acrobat
- Ki ểm tra bằng mắt thông qua file thiết kế
Trang 45- Ch ừa bleed 3mm ở những vùng có nền màu ho ặc hình ảnh nằm sát mép cắt
- Số màu in: CMYK
- Độ phân giải hình ảnh: 300 ppi
- Cách bình phải tối ưu diện tích giấy
- Ki ểu in: 2 mặt
- Plate Template trong Signa
- Ki ểm tra bằng mắt thông qua Press Sheet
- Plate Template trong Signa
- Placing Mode trong Signa
5 RIP - Kiểm tra lại tính liên kết giữa Device,
Output Plant và máy in ảo (phải liên kết với nhau)
- Tần số Tram: 150 lpi
- Kiểm tra thông qua Network
6 Ghi b ản - Ki ểm tra file Tiff-B trước khi ghi: đúng
file, đúng bản tách màu, kiểm tra lại bố cục, bon, các phần tử in
- B ản kẽm phải sạch, không cong vênh
bi ến dạng, không trầy xước, không bị bắt sáng
- Máy ghi trong tr ạng thái sẵn sàng hoạt động
- Ki ểm tra bằng mắt thông qua file Tiff-B
- Ki ểm tra bằng mắt
- Xem trạng thái máy
7 Hi ện bản - Bản in không bị biến dạng, móp méo
- B ản in được ghi đúng với điều kiện được thiết lập
- Ki ểm tra bằng mắt
- Ki ểm tra trên thang Plate Control
- Dung dịch Aceton
Trang 463 Phi ếu sản xuất:
3.1 H ộp giấy:
Trang 473.2 Nhãn:
Trang 483.3 Tạp chí:
Trang 51K ẾT LUẬN:
Thông qua đồ án này giúp em hiểu hơn về tầm quan trọng cũng như những công việc cơ bản mà chế bản phải làm để tạo ra một file hoàn chỉnh để in
Qua bài báo cáo, mặc dù còn nhiều sai sót chưa hoàn thiện một cách tốt nhất nhưng nhóm chúng em đã thực sự biết thêm nhiều điều nhờ sự chỉ dẫn tận tình của thầy Lê Công Danh
Chúng em xin chân thành cám ơn thầy đã tận tình chỉ dẫn đồ án cho nhóm chúng em trong suốt thời gian qua Chân thành cám ơn thầy!
TÀI LI ỆU THAM KHẢO:
[1] Giáo trình Vật liệu in - ThS Trần Thanh Hà
[2] Giáo trình Công nghệ gia công sau in - ThS Nguyễn Thị Lại Giang
[3] Giáo trình Công nghệ chế tạo khuôn in - ThS Trần Thanh Hà