TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang) KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề thi 296 Họ, tên thí sinh Số báo danh Câu 1 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng? A B C D Câu 2 Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao bằng A B C D Câu 3 Diện tích mặt cầu có bán kính bằnglà A B C D Câu 4 Nếu thì bằng A B C D Câu 5 Cho khối chóp có thể tích bằng diện tích đáy bằng thì chiều cao hình c.
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh:……….
Câu 1: Cho hàm số f x e2x 1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
2
f x dx e x C
2
x
C
2
1
2
x
2
x
Câu 2: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B5 và chiều cao h3bằng
Câu 3: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng4là
32 3
D
256 3
Câu 4: Nếu 2
1
f x x
thì 2
1
2f x xd
bằng
A I 4. B I4 C I16 D I 16
Câu 5: Cho khối chóp có thể tích bằng V, diện tích đáy bằng B thì chiều cao hình chóp bằng
A 3
V
B
B 2
V
B
C
V
B
D
3V
Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
x y x
là đường thẳng có phương trình
Câu 7: Cho cấp số nhân u n với u1 6 và công bội q 3. Số hạng u2bằng
Câu 8: Cho các số nguyên k n, thỏa 1 k n. Số các tổ hợp chập k của n phần tử bằng
A n k !. B ! !
n
n
D n k !.
Câu 9: Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
y
1
4
Câu 10: Tìm hàm số y f x biết rằng hàm số f x có đạo hàm trên ¡ là f x 3e 3x 2 và f 0 1.
A f x( ) e 3x2x1. B f x( ) e 3x 2 x C f x( ) 3e 3x 2x 1. D f x( ) 3 e3x 2 x
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A1;2;1 và có véc tơ pháp tuyến
1; 1;2
nr Phương trình của mặt phẳng (P) là:
A x y 2z 1 0. B x y 2z 1 0. C x y 2z 1 0. D x y 2z 1 0.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y 3z 4 0 Véctơ nào dưới đây là một véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A nuur1 1;2;3 B nuur2 1;2; 3 C nuur3 2;3; 4 D nuur4 1; 2;3
Câu 13: Cho a là số thực dương khác 1 và x y, là các số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mã đề thi: 296
1;2 4;2
1;2 1;1
Trang 2A
log log
log
a a
a
x x
B
loga x loga x loga y.
C loga x logax y.
D
loga x loga x loga y.
Câu 14: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 15: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R8 và độ dài đường sinh l4 bằng
Câu 16: Cho hàm số đa thức f x , bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 17: Tập xác định của hàm số 2
2
log 3
là
A ; . B 3; . C ;3 D ;3
Câu 18: Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 53 là:
A
2 3
5
3
y x
B
4 3
5
3
C
2 3
5
3
D
2 3
3
5
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0;2;6 và B3;4; 2 Tọa độ của vectơ uuurAB là
A 2; 1;6 B 2;1; 6 C 4;3;2 D 3;2; 8
Câu 20: Cho hàm số f x có đạo hàm trên R là 4 3
f x x x x Hàm số f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;1 B 2;2 C 1;2 D 0; .
Câu 21: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình
vẽ bên?
A y x 4 3x22. B y x 3 2x2 x 2
C y x4 3x2 D 2. y x3 2x2 x 2
Câu 22: Đồ thị của hàm số
2 1
x y x
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Câu 23: Điều kiện cần và đủ để hàm số y ax 4bx2c (với a b c, , là các tham số vàa0) có ba cực trị là
Trang 3C
f x dx x x x C
Câu 25: Trong không gian Oxyz, mặt cầu S x: 2 y2 z2 2x 2y 0 có bán kính bằng
Câu 26: Nghiệm của phương trình log 2 3 x 5 2 là
7 2
x
D
5 2
x
Câu 27: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ¡ ?
A
1
1
y
x
. B y x 3 3x4. C y 2022x 1. D y x2 2.
Câu 28: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1
log 2x 1 log x 1
là
A
1
;2
2
S
B S 1;2 . C S ;1 . D S 1; .
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông với
4 2
AC Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA4.
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SAB bằng
A 30. B 60.
C 45. D 90.
Câu 30: Từ một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi.
Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu bằng
A
11
7
15
13
18
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2; 3 , B 3;0;1 Phương trình mặt phẳng trung trực của
đoạn thẳng AB có phương trình là
A 2x y 2z 1 0 B 2x y 2z 1 0 C 2x y 2z 8 0 D 2x y 2z 5 0. Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số y2x35x24x2 trên đoạn 0;2 bằng
74 27
D 1.
Câu 33: Cho 5
2
f x x
và 5
2
g x x
Tính 5
2
A I 11. B I13. C I 7. D I9.
Câu 34: Cho hàm số
x b y
cx d
b c d, , ¡ có đồ thị như hình vẽ Giá trị của biểu thức T 2b 3c 4dbằng
Trang 4Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh 2a,
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SCvới mặt
phẳng SAB bằng 300 Thể tích của khối chópS ABCD. bằng
A
3
2 .
3
a
B
3
8 3
a
C
3
8 2
.
3
a
D
3
2 2 3
a
Câu 36: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a 2 Khoảng
cách giữa hai đường thẳng CC'và BD bằng
A
2.
2
a
B
2. 3
a
C .a D. a 2.
Câu 37: Với a b, là các số thực dương tùy ý, 3
3
log a b.
bằng
A log 3a2log b3 . B 2 log 3a log 3b. C log3a3log b3 . D 2.log log 3a 3b
Câu 38: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
2
x y
x m
đồng biến trên ; 4 ?
Câu 39: Cho hàm số bậc ba y f x( )có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f2 f x( ) 0là
Câu 40: Cho hai hàm số
y
và y e x 2019 2022 m , (m là tham số thực) có đồ thị lần lượt
là ( )C và 1 (C Tập hợp tất cả các giá trị của m để 2 ) ( )C và 1 (C cắt nhau tại đúng bốn điểm phân biệt là:2 )
A ;1 B ;1 C ;3 D ;3
Câu 41: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( , )x y thỏa mãn 2
8
2
log x 2x3 y 7 y 3y
?
A 0. B 1. C 2. D 7.
Câu 42: Cho hàm số y f x( )liên tục và nhận giá trị không âm trên 1;2 và thỏa mãn f x( ) f(1 x), x 1;2
Đặt
2
1
1
( )
, S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số2 y f x( ), trục Ox và hai đường thẳng
1, 2
x x Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A S1 2 S2 B S1 3 S2 C 2S1 S2 D 3S1 S2
1
x
Trang 5Câu 44: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' 'có đáy ABCD là hình vuông Gọi S là tâm hình vuông A B C D' ' ' '
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng, nếu MN tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc bằng 60 và0
AB a thì thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3 30.
12
a
B
3 30. 3
a
C a3 30. D
3 3. 2
a
Câu 45: Cho tứ diện ABCD có
3 2
a
AB
và các cạnh còn lại đều bằng a Biết rằng bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện ABCD bằng
a m
n với , m n ¥ ;m 15 Tổng T m 2nbằng
Câu 46: Cho hàm số y f x( )liên tục trên ¡ và f x'( ) x3 6x2 32 Khi đó hàm số g x( ) f x 2 3x
đồng biến trên khoảng
A ; . B 1; . C 2; . D ;1 .
Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;2;3 , B 0;1;0 , C 1;0; 2 và mặt phẳng ( ) :P x y z 2 0 Điểm M a b c nằm trên mặt phẳng (P) sao cho biểu thức , , MA2 2MB2 3MC2đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, giá trị
của biểu thức T a b 18cbằng
Câu 48: Cho ba số thực x y z không âm thỏa mãn 2 4 8 4, , x y Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ z
nhất của biểu thức 6 3 2
S
Đặt T 8M6N Khẳng định nào dưới đây đúng?
A T 1;2 . B T 2;3 . C T 3;4 . D T 4;5 .
Câu 49: Cho hàm số bậc ba y f x( )có đồ thị như hình vẽ bên Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số m 20;20để hàm số
2
có 9 điểm cực trị?
Câu 50: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác đều Gọi là góc tạo bởi ' A B với mặt
phẳng (ACC A và là góc giữa mặt phẳng ( ' ')' ') A BC với mặt phẳng ( ACC A Biết ' ') cot2 cot2
m n
(với
*
,
m n¥ và phân số
m
n tối giản) Khi đó giá trị của biểu thức T2m n bằng
-