1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

QLDAPM câu hỏi trắc nghiệm ok

30 463 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn: Quản Lý Dự Án Phần Mềm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Lý Dự Án Phần Mềm
Thể loại Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 155,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN LÝ DỰ ÁN đề cương ôn tập và các câu hỏi trắc nghiệm môn quản lí dự án cho những ai cần, quản lí dự án phần mềm có đáp án tham khảo NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN LÝ DỰ ÁN đề cương ôn tập và các câu hỏi trắc nghiệm môn quản lí dự án cho những ai cần, quản lí dự án phần mềm có đáp án tham khảo

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: QUẢN LÝ DỰ ÁN PHẦN MỀM

1 Dự án là một chuỗi các công việc được thực hiện bởi một tập thể nhằm đạt được mục tiêu đề ra trong điều kiện ràng buộc về:

A Chất lượng, phạm vi, ngân sách

B Thời gian, ngân sách, chất lượng

C Phạm vi, chất lượng, thời gian

D Phạm vi, thời gian, ngân sách

3 Có bao nhiêu lĩnh vực cần quản lý trong một dự án phần mềm

A 6

B 7

C 8

D 9 DA: D

4 Trong 4 lĩnh vực cốt lõi cần quản lý trong dự án, không có lĩnh vực nào sau đây:

A Thời gian

B Phạm vi

C Rủi ro

D Chi phí DA: C

5 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quản lý dự án giúp rút ngắn thời gian triển khai

B Quản lý dự án giúp phối hợp nội bộ tốt hơn và nâng cao tinh thần làm việc

C Quản lý dự án giúp cải tiến quan hệ với khách hàng

D Cả 3 ý trên đều đúng DA: D

6 Bốn lĩnh vực cốt lõi cần quản lý trong dự án:

A Phạm vi, chi phí, chất lượng và rủi ro

B Phạm vi, thời gian, chi phí và chất lượng

Trang 2

C Thời gian, chi phí, chất lượng và tích hợp

D Thời gian, chi phí, nguồn nhân lực và chất lượng

7 Tam giác dự án phần mềm bao gồm:

A Thời gian, phạm vi và chất lượng

B Chi phí, phạm vi và tài nguyên

C Thời gian, tài nguyên và chất lượng

D Chi phí, chất lượng và truyền thông

9 Các hoạt động cần thực hiện trong quản lý dự án:

A Lập kế hoạch và triển khai

B Theo dõi và giám sát

C Đánh giá và điều chỉnh

D Tất cả đều đúng

DA: D

10 Tại sao dự án thất bại?

A Bị hủy (vượt quá thời gian và chi phí), quá tải và không hiệu quả

B Bị hủy (vượt quá thời gian và chi phí), đáp ứng được yêu cầu

C Bị hủy (vượt quá thời gian và chi phí), quá tải và quy mô không phù hợp.

D Tất cả đều sai

DA: A

11 Các bên tham gia (liên quan) là tất cả những ai có liên quan hoặc bị ảnh hưởng bởi các hoạt động của dự án:

A Có lợi ích, nghiệp vụ trong kết quả dự án

B Liên quan trực tiếp tới dự án

Trang 3

DA: B

13 Thứ tự thực hiện các quy trình trong quản lý dự án:

A Thực hiện xong quy trình này mới thực hiện quy trình khác

B. Thực hiện đan xen

C Các quy trình thực hiện đồng thời cùng một thời điểm

D Tất cả đều sai

DA: B

14 Chương trình là:

A Nhóm các lĩnh vực cần quản lý như: phạm vi, thời gian, chi phí và chất lượng

B Nhóm các hoạt động cần thực hiện như: lập kế hoạch, thực thi, giám sát và kiểm soát.

C Nhóm các dự án liên quan và các chương trình con được quản lý phối hợp

D Tất cả đều đúng

DA: C

15 Định hướng tầm nhìn là tổng hợp của các tầm nhìn:

A Tầm nhìn của nhóm, của dự án và của doanh nghiệp

B Tầm nhìn của dự án, của sản phẩm và của doanh nghiệp

C Tầm nhìn của nhóm, của dự án và của sản phẩm

D Tầm nhìn của người quản lý, của dự án và của sản phẩm

DA: C

16 Người quản lý dự án là ai?

A Là người được chỉ định để lãnh đạo một đội nhóm

B Là người phải chịu trách nhiệm hoàn thành các mục tiêu của dự án

C Hai ý đều sai

18 Người quản lý dự án cần có trách nhiệm với những đối tượng nào?

A Cấp trên, nhà tài trợ, khách hàng, thành viên đội dự án

B Nhà tài trợ, khách hàng, thành viên đội dự án

C Nhà cung cấp, khách hàng, thành viên đội dự án

D Nhà cung cấp, cấp trên, thành viên đội dự án.

DA: A

19 Quản lý các quá trình liên quan đến việc xác định và kiểm soát những gì được hoặc không được thực hiện trong một dự án là:

A Quản lý nhân sự

Trang 4

B Quản lý thời gian

C Quản lý phạm vi

D Quản lý DA: C

20 Giai đoạn lập kế hoạch quản lý phạm vi dự án bao gồm các công việc nào sau đây:

A Thu thập yêu cầu, xác minh phạm vi, tạo WBS

B Thu thập yêu cầu, xác định phạm vi, xác minh phạm vi

C Thu thập yên cầu, xác định phạm vi, tạo WBS

D Tất cả đều sai

DA: C

21 Giai đoạn giám sát và kiểm soát phạm vi dự án bao gồm:

A Xác minh phạm vi, kiểm soát phạm vi

B Xác định phạm vi, kiểm soát phạm vi

C Tạo WBS, kiểm soát phạm vi

D Thu thập yêu cầu, kiểm soát phạm vi

23 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tuyên bố dự án phải được đưa ra ngay sau khi lập kế hoạch dự án.

B. Tuyên bố dự án công nhận dự án và cung cấp những chỉ thị về việc quản lý dự

án, những mục tiêu của dự án

C Các bên liên quan không cần ký vào tuyên bố dự án.

D Tuyên bố dự án bao gồm kế hoạch cụ thể các công việc cần phải làm trong dự án.

DA: B

24 Nội dung của điều lệ dự án gồm:

A Mục tiêu của dự án, các yêu cầu đối với dự án

B Kết quả chuyển giao và mốc đánh giá

C Lợi ích và kinh phí thực hiện dự án

D Tất cả các ý trên

DA: D

25 Sau khi xác định phạm vi, bước tiếp theo là xác định chi tiết công việc bằng cách

Trang 5

chia thành các công việc nhỏ hơn có thể quản lý được, đó chính là việc:

A Tạo biểu đồ Gantt

B Tạo WBS

C Lập sơ đồ Pert

D Xác định CPM

DA: B

26 WBS là tài liệu nền tảng phục vụ cho việc lập kế hoạch và quản lý:

A Tiến độ, chi phí và nguồn lực

B Tiến độ, chi phí, nguồn lực và những thay đổi của dự án

C Tiến độ, chi phí và những sự thay đổi của dự án

D Tiến độ, chi phí và nhân lực

28 Giả sử bạn có một dự án với các hạng mục chính là lập kế hoạch, phân tích,

thiết kế và thử nghiệm Các mục đó trong WBS sẽ được xếp ở mức nào?

29 Điều nào sau đây không phải là một khuyến nghị tốt nhất có thể giúp tránh các vấn

đề hay gặp phải về phạm vi dự án công nghệ thông tin?

A Đảm bảo phạm vi đúng thực tế;

B Sử dụng phần cứng, phần mềm có sẵn khi có thể

C Không cần nhiều người sử dụng tham gia trong quản lý phạm vi dự án

D Thực hiện theo quy trình quản lý dự án tốt;

DA: C

30 Xác minh phạm vi liên quan đến việc chấp nhận chính thức phạm vi dự án đã hoàn thành bởi:

Trang 6

A Các bên liên quan

B Giám đốc dự án

C Khách hàng

D Thành viên đội dự án

DA: A

31 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Một đơn vị công việc chỉ xuất hiện một nơi trong WBS

B Nội dung công việc của một mục WBS là tổng hợp của các mục WBS dưới nó

C Một mục WBS là trách nhiệm của chỉ một cá nhân, mặc dù có nhiều người cùng làm mục đó.

D Tất cả đều đúng.

DA: D

32 Người sử dụng có tham gia vào giai đoạn quản lý phạm vi dự án không?

A Không cần thiết

B Chỉ tham gia vào giai đoạn kiểm soát phạm vi dự án

C Người sử dụng không được tham gia vào giai đoạn này

D Cần có sự tham gia của người sử dụng.

DA: D

33 Xác minh phạm vi dự án là:

A Xác định tính đúng đắn của kết quả công việc

B Xác định sự chấp nhận đối với kết quả công việc

C Chấp nhận bằng lời từ chủ đầu tư

D Chuẩn bị tài liệu để đạt được sự chấp thuận

B Tác động đến những yếu tố gây thay đổi, xác định thay đổi khi đã xảy ra và quản

lý thực hiện thay đổi

C Đảm bảo ban kiểm soát dự án được thông báo

D Quản lý được xung đột

Trang 7

37 Đâu không phải là mục đích của lịch biểu:

A Cho biết ngày bắt đầu, ngày kêt thúc công việc

B Thể hiện dùng tài nguyên từng giai đoạn

C Giúp đảm bảo chất lượng của kêt quả chuyển giao

D Làm cơ sở để quản lý và kiểm soát tiến độ

39 Đầu việc trong lịch trình dự án cần có:

A Tên đầu việc, ước tính chi phí, nguồn lực

B Tên đầu việc, định danh đầu việc, mô tả ngắn gọn đầu việc

C Tên đầu việc, người chịu trách nhiệm, phạm vi dự án

D Tên đầu việc, định danh đầu việc, mục tiêu đầu việc.

DA: B

40 Đâu không phải là loại phụ thuộc trong trình tự đầu việc?

A Phụ thuộc bắt buộc

B Phụ thuộc tùy chọn

C Phụ thuộc bên trong

D Phụ thuộc bên ngoài

42 Phụ thuộc start-to-finish trong sơ đồ hình hộp (PDM) có nghĩa là gì?

A Nhiệm vụ A không thể bắt đầu cho đến khi nhiệm vụ trước nó bắt đầu.

B Nhiệm vụ A không thể kết thúc cho đến khi nhiệm vu trước nó kết thúc.

C Nhiệm vụ A không thể bắt đầu cho đến khi nhiệm vụ trước nó bắt đầu

D Nhiệm vụ A không thể kết thúc cho đến khi nhiệm vụ trước nó bắt đầu.

Trang 8

C Vai trò của các đối tượng liên quan dự án

D Lập lịch trình theo ước tính và trình tự chuỗi công việc

DA: D

45 Một giám đốc dự án đang cố gắng điều hành tất cả các công việc của dự án và xác định rằng công việc 1 có thể thực hiện ngay và có thời hạn 1 tuần Công việc 2 có thể tiến hành sau công việc 1 và có độ dài ước tính khoảng 4 tuần Công việc 3 có thể bắt đầu sau khi công việc 2 hoàn thành và kéo dài 5 tuần Công việc 4 có thể bắt đầu khi công việc 1 hoàn thành và kéo dài 8 tuần Độ dài đường găng là bao nhiêu tuần?

Trang 10

Thời gian kết thúc muộn của công việc K?

52 Cho sơ đồ mạng sau:

Thời gian dự trữ tự do của công việc K?

56 Quy trình quản lý chi phí dự án có các công việc theo thứ tự sau:

A Ước tính chi phí, xác định ngân sách, kiểm soát chi phí

B Xác định ngân sách, ước tính chi phí, kiểm soát chi phí

C Xác định đầu việc, ước tính chi phí, kiểm soát chi phí

D Xác định đầu việc, xác định ngân sách, kiểm soát chi phí

DA: A

Trang 11

57 Chi phí chìm là chi phí:

A Là chi phí chi cho phần cứng của dự án

B Là chi phí chi cho phần mềm của dự án

C Là chi phí đã chi trong quá khứ của dự án

D Là chi phí sẽ chi trong tương lai của dự án

DA: C

58 Các loại dự toán chi phí?

A Chi phí thô, ngân sách, chi phí cuối cùng

B Chi phí thô, chi phí cụ thể, chi phí cuối cùng

C Chi phí mua thiết bị, chi phí nhân công,

D Chi phí mua thiết bị, chi phí đã chi cho dự án

DA: A

59 Phát biểu nào sau đây mô tả tốt nhất ước lượng chi phí theo phương pháp từ dưới lên

A Đó là phương pháp đơn giản nhất để ước tính chi phí trong một dự án với nhiều điểm tương đồng với các dự án thành công khác

B Nó đòi hỏi người lập kế hoạch phải sử dụng càng nhiều chi tiết càng tốt nhằm phân chia dự án thành các gói công việc đủ nhỏ để cho phép ước tính chi phí chính xác

C Nó có thể được mô tả bề ngoài trong kỹ thuật duyệt và đánh giá chương trình hoặc sơ đồ Gannt

D Nó đòi hỏi một hoạt động hay sự kiện riêng lẻ có sự phụ thuộc lẫn nhau đối với người tiền nhiệm, người thành công cũng như các hoạt động hay sự kiện song song.

DA: B

60 Tỉ lệ giữa giá trị thu được và giá trị dự kiến (EV/PV) được gọi là:

A Tỉ lệ đường tới hạn (CR)

B Biến động chi phí (Chi phí phát sinh - CV)

C Hiệu suất chi phí (CPI)

D Hiệu suất lịch trình (SPI)

Trang 12

D CV

DA: C

63 Mục tiêu chính của quản lý chi phí dự án là gì?

A Để hoàn thành một dự án với ít chi phí nhất có thể

B Để hoàn thành một dự án trong phạm vi ngân sách được phê duyệt

C Để cung cấp thông tin trung thực và chính xác về chi phí của dự án

D Để đảm bảo rằng tổ chức sử dụng tiền một cách khôn ngoan

65 Đâu là mục đích của kiểm soát chi phí dự án?

A Giám sát chi phí thực hiện

B Thông báo cho những bên liên quan đến những sự thay đổi ảnh hưởng đến chi phí dự án.

C Đảm bảo rằng những thay đổi trong dự án chỉ thích hợp trong một cơ sở chi phí thay đổi

Trang 13

69 Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325 Chỉ số chi phí thực hiện theo lịch (SPI) là:

A Có

B Không

C Chưa tính được SPI

D Chưa xác định được tại thời điểm hiện tại

74 Mục đích chính của biểu đồ kiểm soát chất lượng là:

A Ngăn ngừa lỗi

Trang 14

76 Chi phí của sự phù hợp chất lượng là một khái niệm quản lý dự án bao gồm chi phí:

A Vượt quá yêu cầu

B Thay đổi yêu cầu

C Đảm bảo tính phù hợp cho các yêu cầu

80 Chi phí lỗi nội bộ là:

A Chi phí sửa lỗi kết quả của dự án

B Chi phí sửa lỗi phát sinh trước khi giao cho khách hàng

C Chi phí sửa lỗi phát sinh sau khi giao cho khách hàng

D Chi phí thiết bị sử dụng để ngăn ngừa lỗi.

DA: B

a Là một chương trình được lập trình để tự động trả lời yêu cầu của người dùng

b Là một chương trình phần mềm sử dụng AI

c Là một người máy được lập trình để trả lời tự động

d Là một chương trình có thể trả lời các câu hỏi của người dùng thông qua text.DA: A

Trang 15

a Là một trong các nền tảng xây dựng Chatbot.

b Là một Chatbot về xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c Là một Chatbot được tạo bởi Microsoft

d Là một Chatbot biết nhận dạng giọng nói

nghệ nào dưới đây?

a Google Natural Language API

b Google Search và Google Assistant

c Google for Search và một số sản phẩm khác

d Google Search, Google Assistant và Google Voice

DA: A

a Tên cần đặt cho Chatbot

b Lựa chọn tên công nghệ xây dựng Chatbot

c Tên cần chọn trong 1 kết nối của Chatbot với Website

d Tên cần đặt cho tác nhân tương tác với Chatbot

DA: A

a Câu trả lời tự động thiết lập cho Bot khi không hiểu được ý định của người dùng cuối

Trang 16

b Câu trả lời mặc định của Bot trong mọi tình huống

c Câu trả lời của Bot theo tình huống đã được cài đặt trong Intents

d Câu trả lời của Bot theo tình huống đã được cài đặt trong Entity

DA: A

a Là nơi nạp các ý định ngẫu nhiên của hội thoại cho Bot

b Là nơi nạp các lời chào hỏi và lời tạm biệt cho Bot trong các cuộc hội thoại

c Là nơi nạp các ý định nghiệp vụ cho Bot

d Là nơi nạp các lời chào hỏi cho Bot trong các cuộc hội thoại

DA: D

a Được hiểu là bộ từ khóa cho một “ý định” cụ thể

b Được hiểu là bộ từ khóa cho một Chatbot

c Được hiểu là các nội dung cài đặt cho Chatbot

d Được hiểu là các dữ liệu giúp Chatbot ghi nhớ để trả lời người dùng cuối

DA: A

hội thoại của người dùng cuối?

a THỜI GIAN; ĐỊA ĐIỂM; SỰ KIỆN

b THỜI GIAN; ĐỊA ĐIỂM; SỰ KIỆN, THỜI TIẾT

c THỜI GIAN; ĐỊA ĐIỂM

d THỜI GIAN; SỰ KIỆN

DA: A

nào,

chọn đáp án đúng nhất?

a THỜI GIAN; ĐỊA ĐIỂM; THỜI TIẾT

b THỜI GIAN; ĐỊA ĐIỂM

c ĐỊA ĐIỂM; THỜI TIẾT

d THỜI GIAN; ĐỊA ĐIỂM; THỜI TIẾT, SỰ KIỆN

DA: A

a Intergrations/ Web Demo

b Intergrations/ Website

c Intents/ Website Demo

Trang 17

d Intents/ Web Demo

DA: A

nghiệm các tình huống của bot thì chọn mục:

a Trainning

b Intergrations

c Validation

D Fulfillment

a Nạp câu hỏi của người dùng cuối

b Nạp câu trả lời của Bot

c Nạp từ khóa vào huấn luyện Bot

d Khai báo các thực thể

DA: A

a Đã nhận được từ khóa đúng với khai báo trong Entities

b Nạp từ khóa đúng vào Entities

Trang 18

c Không nhận được từ khóa đúng với khai báo trong Entities

d Bổ sung thêm từ khóa cho đúng với khai báo trong Entyties

DA: A

được nạp vào mục nào?

a Default Welcome Intent

b Default Fallback Intent

a Sửa lỗi chính tả tự động; Hiểu được ngôn ngữ tự nhiên; Hiểu được tình cảm người dùng; Thêm được dữ liệu từ doanh nghiệp

b Sửa lỗi chính tả tự động; Hiểu được ngôn ngữ tự nhiên; Hiểu được tình cảm người dùng; Thêm được dữ liệu từ doanh nghiệp; Phân loại được hình ảnh

c Sửa lỗi chính tả tự động; Hiểu được ngôn ngữ tự nhiên; Thêm được dữ liệu từ doanh nghiệp; Phân loại được hình ảnh

d Sửa lỗi chính tả tự động; Hiểu được ngôn ngữ tự nhiên; Hiểu được tình cảm người dùng; Phân loại được hình ảnh

Trang 19

b Dùng để tạo các câu trả lời cho Bot

c Dùng để xây dựng kịch bản cho Bot

d Dùng để tạo tình huống khách có thể hỏi xoay quanh từ khóa

DA: D

a Tạo ra tập những mẫu câu mà khách hàng có thể hỏi

b Tạo ra tập những câu trả lời của Bot

c Tạo ra tình huống xung quanh từ khóa

Trang 20

d Tạo kịch bản cho Bot

DA: A

a Thiết lập bộ câu hỏi của khách hàng

b Thiết lập các câu trả lời của Bot

c Huấn luyện Bot

d Tất cả các phương án trên đều sai

DA: B

112.Following Intent là gì?

a Là tình huống cha

b Là những tình huống độc lập không liên quan nhau

c Là những tình huống con và chỉ được kích hoạt khi tình huống cha được kích hoạt trước

d Là những tình huống liên quan nhau

DA: C

a Tạo ra cái nhìn tổng quan về cách bots tương tác với khách hàng

b Tạo ra cuộc trò chuyện đơn giản, bám sát chủ đề để dẫn dắt khách hàng

c Với mỗi mục tiêu khác nhau sẽ tạo ra các kịch bản phù hợp giúp đạt được mục tiêu nhanh, chính xác nhất

d Tất cả các phương án trên

DA: D

huấn luyện thì Bot sẽ được kích hoạt tình huống dự phòng được thiết lập tại:

a Create Intent

b Default Welcome Intent

c Default Fallback Intent

d Prebuilt Agents

DA: C

a Chọn Intent cấp 1, add follow-up intent, fallback

b Chọn Intent cấp 1, add follow-up intent, later

c Chọn Intent cấp 1, add follow-up intent, create

d Chọn Intent cấp 1, add follow-up intent, custom

DA: D

dưới đây:

a Enter

Ngày đăng: 10/05/2022, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

22. Bảng liệt kê các yêu cầu, các thuộc tính khác nhau của mỗi yêu cầu và tình trạng của các yêu cầu để đảm bảo rằng tất cả các yêu cầu được giải quyết gọi là: - QLDAPM câu hỏi trắc nghiệm ok
22. Bảng liệt kê các yêu cầu, các thuộc tính khác nhau của mỗi yêu cầu và tình trạng của các yêu cầu để đảm bảo rằng tất cả các yêu cầu được giải quyết gọi là: (Trang 4)
42. Phụ thuộc start-to-finish trong sơ đồ hình hộp (PDM) có nghĩa là gì? - QLDAPM câu hỏi trắc nghiệm ok
42. Phụ thuộc start-to-finish trong sơ đồ hình hộp (PDM) có nghĩa là gì? (Trang 7)
c. Hình ảnh ( Computer vision) d.  Robotic - QLDAPM câu hỏi trắc nghiệm ok
c. Hình ảnh ( Computer vision) d. Robotic (Trang 14)
c. Hình ảnh ( Computer vision) d.  Robotic - QLDAPM câu hỏi trắc nghiệm ok
c. Hình ảnh ( Computer vision) d. Robotic (Trang 15)
d. Dựa trên công nghệ nhận dạng giọng nói, hình ảnh xây dựng những bot hội thoại tinh tế hơn, mang đến trải nghiệm hấp dẫn cho khách hàng, nhân viên của  doanh nghiệp. - QLDAPM câu hỏi trắc nghiệm ok
d. Dựa trên công nghệ nhận dạng giọng nói, hình ảnh xây dựng những bot hội thoại tinh tế hơn, mang đến trải nghiệm hấp dẫn cho khách hàng, nhân viên của doanh nghiệp (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w