1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ôn tập TIẾNG ANH TỔNG QUÁT 2 hệ CHẤT LƯỢNG CAO UFM UNIT 10+11

11 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 379,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN TẬP TIẾNG ANH TỔNG QUÁT 2 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO UFM UNIT 10 + 11 (RIGHT AND WRONG THE NATURAL WORLD) VOCABULARY Attempt Disguise Spot Permanent Urgent Dispatcher Cliff Dial Patrol Bark Patrol officer K 9 (n) (canine) Apparently Dedicated Anonymous Insult Valid Burglary Mugging Theft Robbery Murder Jungle Waterfall Rainforest Coast Desert Volcano Incredible Perspective Sensation Bricklayer Panic Shrug Carry on Risk Evacuate Exist Existence Potential Skydiving Parachuting Parasailing Scu.

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP TIẾNG ANH TỔNG QUÁT

2 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO UFM UNIT 10 + 11 (RIGHT AND WRONG / THE NATURAL WORLD)

VOCABULARY:

- Spot

- Dial

- Bark

Trang 2

- Sensation

- Risk

- Fine

REPORTED SPEECH:

Trang 3

(NGUỒN ẢNH : https://thuvientoan.net/cau-truc-tiep-cau-gian-tiep-cau-tuong-thuat-reported-speech-cau-truc-cach-su-dung-va-bai-tap)

Trang 5

(NGUỒN: https://thuvien123.com/goc-hoc-tap/lop-12/mon-tieng-anh/ngu-phap-cau-tuong-thuat/)

Trang 6

(PHẦN GHI CHÚ TẠI LỚP HỌC UNIT 10+11)

NEW WORDS

- anonymous (A) vô danh

- insult (v) xúc phạm một ai đó

- valid (a) có thể chấp nhận được

WRITING A FOR AND AGAINST ESSAY

USEFUL PHRASES FOR TOPIC SENTENCES

- on the one hand

- on the other hand

- the main advantage of

- however, one disadvantage

- to sum up,

UNIT 11: THE GREAT OUTDOORS

NEW WORDS

- Coast đường bờ biển

- desert sa mạc

- volcano núi lửa

Trang 7

- rainforest rừng mưa nhiệt đới

- jungle rừng

- waterfall thác nước

- sea biển

- canyon hẻm núi

- iceberg tảng băng

- ostritch đà điểu

- camel lạc đà

- field cánh đồng

- glacier song băng

- hill núi

- hail mưa đá

- hurricane cuồng phong

- monsoon mưa vào mùa hè

- tonardo vòi rồng, lốC xoáy

- earthwake động đất

- flood lũ lụt

- parachuting nhảy dủ

- skydiving nhảy trên không

- parasailling môn nhảy dù có cano kéo trên nước

- scuba diving môn lặn có bình thở

- snorkeling môn lặn không có bình thở (lặn ở vùng nước cạn)

- tremor cơn chấn động

- extraordinary khác thường

- rain gear (một bộ đi mưa) bao gồm dù, áo mưa, giày đi mưa

- on a budget (not having much money)

Trang 8

- staycation a holiday that you take at home or near your home

- welly đôi ủng, đôi giày đi mưa,,, dùng cho lũ lụt, làm ruộng

GRAMMAR: IF3

IF HAD V3, S + WOULD HAVE +V3

EX: if i had studied harder, i would have passed the exam

if i had not applied for that job, i would have been more experience

if i hadn't gone to a jungle, i would have seen a snake

CÂU ĐIỀU KIỆN:

Trang 9

(NGUỒN:https://anhngueurolink.edu.vn/tai-lieu/chi-tiet/cau-dieu-kien)

Trang 11

NGUỒN : https://ielts-fighter.com/tin-tuc/Cau-dao-ngu-trong-tieng-Anh-Bai-tap-co-dap-an-chi-tiet_mt1575313202.html

Ngoài ra còn có các mẫu câu như On the one hand, disadvantage, advantage, believe that, in my opinion,…

CHÚC CÁC BẠN ÔN THI VÀ CÓ KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN THẬT TỐT

Ngày đăng: 10/05/2022, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w