1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bài tập trật tự tính từ trong tiếng anh

15 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 180,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trật tự tính từ trong tiếng Anh mà một trong những dạng bài tập quan trọng, thường xuất hiện trong các bài kiểm tra, bài thi học kì môn tiếng Anh. Bài tập tiếng Anh về trật tự tính từ được biên soạn khoa học với đầy đủ lý thuyết và các dạng bài phù hợp với mọi đối tượng học sinh có học lực từ trung bình, khá đến giỏi. Với nhiều dạng bài tập tổng hợp có đáp án kèm theo. Qua đó giúp học sinh củng cố, nắm vững chắc kiến thức nền tảng, vận dụng với các bài tập cơ bản; học sinh có học lực khá, giỏi nâng cao tư duy và kỹ năng giải đề với các bài tập vận dụng nâng cao

Trang 1

Bài tập trật tự tính từ trong tiếng Anh

I Định nghĩa Tính từ

Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc, thường được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ

Ví dụ:

- It is agood computer (Đó là một cái máy vi tính tốt.)

- She hasblack eyes (Cô ấy có đôi mắt màu đen)

II Phân loại tính từ

Có nhiều cách phân loại tính từ, dựa vào mục đích sử dụng ta có thể chia tính từ làm hai loại:

1 Tính từ miêu tả ý kiến, quan điểm chủ quan(opinion)

Ví dụ:

- She is verykind (Cô ấy rất tốt bụng)

- She is anunrealiable person (Cô ấy là một người không đáng tin tưởng.)

-> Đây là ý kiến, quan điểm của người nói về đối tượng được nói đến Đây chỉ là ý kiến chủ quan, mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng

2 Tính từ miêu tả những đặc điểm thực tế (factual)

* Size (Kích cỡ): big, small, long, short,…

Ví dụ:

Trang 2

- She has along dress (Cô ấy có một chiếc váy dài.)

* Age (tuổi thọ): old, new, young, …

- His father looks veryyoung (Bố của cậu ấy trông rất trẻ.)

* Shape (hình dạng): round, oval, square,…

- She has around face (Cô ấy có một khuôn mặt tròn.)

* Color (Màu sắc): yellow, black, white,…

- It is ablack wallet (Đó là một chiếc ví màu đen.)

* Origin (Nguồn gốc): Japanese, French,…

- It is aJapanese bag (Đó là một cái túi được sản xuất ở Nhật.)

* Material (chất liệu): wooden, woollen, plastic…

- It is awooden house (Đó là một ngôi nhà làm bằng gỗ.)

*Purpose (mục đích): walking (shoes), sleeping (bag),…

Ví dụ:

- I have just bought a pair ofwalking shoes (Tôi vừa mua một đôi giày đi bộ mới.)

3 Tính từ phân loại theo vị trí:

a Tính từ đứng trước danh từ

 a good pupil (một học sinh giỏi)

 a strong man (một cậu bé khỏe mạnh)

Hầu hết tính từ trong tiếng Anh khi được dùng để tính chất cho danh từ đều đứng trước danh từ, ngược lại trong tiếng Việt tính từ đứng sau danh từ mà nó phẩm định

Trang 3

Thông thường, những tính từ đứng trước danh từ cũng có thể đứng một mình, không

có danh từ theo sau như nice, good, bad, long, short, hot, happy, beautiful Tuy nhiên, một số ít tính từ lại chỉ đứng một mình trước danh từ như: former, latter, main…

b Tính từ đứng một mình, không cần bất kì danh từ nào đứng sau nó:

Ví dụ: The boy is afraid

The woman is asleep

The girl is well

She soldier looks ill

Các tính từ như trên luôn luôn đứng một mình, do đó chúng ta không thể nói:

Ví dụ: an afraid boy

an asleep woman

a well woman

III Vị trí các loại tính từ

Dưới đây là bảng trật tự tính từ cụ thể để các bạn tiện theo dõi

Vị

1 Opinion (Quan điểm) Unusual (kỳ lạ), lovely (dễ thương), beautiful

(xinh đẹp)

2 Size (Kích cỡ) Big (lớn), small (nhỏ), tall (cao)

3 Physical quality (Chất lượng

Trang 4

4 Shape (Hình dạng) Round (hình tròn), square (hình vuông),

rectangular (hình chữ nhật)

5 Age (Độ tuổi) Old (già), young (trẻ), youthful (trẻ trung)

6 Color (Màu sắc) Red (đỏ), orange (cam), yellow (vàng)

7 Origin (Nguồn gốc) Vietnamese (Việt Nam), American (Mỹ),

French (Pháp)

8 Material (Chất liệu) Metal (kim loại), wooden (gỗ), plastic (nhựa)

9 Type (Loại) Four-legged (bốn chân), U-shaped (hình chữ

U), three-sided (ba mặt)

10 Purpose (Mục đích) Cooking (nấu nướng), training (luyện tập),

cleaning (dọn dẹp)

Nhìn vào bảng trên, các bạn đã biết cách sắp xếp các tính từ đứng trước danh từ trong câu chưa? Một vài ví dụ để các bạn dễ nhớ hơn nhé!

e.g.: Alovely small cupcake (một chiếc bánh nhỏ dễ thương), an old Korean cook

(một đầu bếp già người Hàn), ared wooden tea cup (một cái chén uống trà bằng gỗ

màu đỏ)

IV Nối giữa các tính từ

Vì chúng ta có cả một…rổ tính từ, khi đã biết sắp xếp vị trí cho chúng, có điều gì chúng ta cần lưu ý thêm khi nối giữa các tính từ đứng cạnh nhau không? Thật ra, bạn

có thể dùng hoặc không dùng dấu phẩy (,) giữa các tính từ Điều này không quá ảnh

hưởng đến việc đọc-hiểu của người đọc Tuy nhiên, nếu bạn soạn thảo một văn bản mang tính chất trang trọng hay chính thức, tốt nhất hãy dùng dấu phẩy (,) hoặc liên từ

“and” (và) hợp lý để câu văn mềm mại và rõ ràng hơn.

e.g.:

– It’s ashort, narrow, metal brush.

Trang 5

– The woman is abeautiful, tall, skinny, young, Latin doctor.

– I remember he wore agreen and white cotton tee yesterday.

Để nắm chắc hơn nội dung của trật tự tính từ tiếng Anh, chúng ta hãy làm một bài tập nhỏ sau nhé!

V Bài tập trật tự tính từ trong tiếng Anh

Bài 1: Tìm các tính từ trong đoạn văn sau và phân loại chúng và các ô thuộc thể loại

tính từ tương ứng

To me, one of my good friends is Phong Phong is seventeen He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes He is very good-looking He has a kind heart and is easy to get on with everybody We have been friends for a very long time

We are the best pupils in our class Nam is always at the top He is good at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder

Opinion (Ý kiến)

Size (Kích thước)

Age (Tuổi thọ)

Shape (Hình dạng)

Color (Màu sắc)

Origin (Nguồn gốc)

Material (Chất liệu)

Purpose (Mục đích)

Bài 2: Phân loại các tính từ sau vào ô đúng thể loại của chúng

interesting round great pink young old long oval rectangular square thick Vietnamese grey woolen thin attractive black racing walking

Trang 6

Loại tính từ Tính từ Opinion (Ý kiến)

Size (Kích thước)

Age (Tuổi thọ)

Shape (Hình dạng)

Color (Màu sắc)

Origin (Nguồn gốc)

Material (Chất liệu)

Purpuse (Mục đích)

Bài 3: Chọn đáp án đúng

1 _

A a pair of sport new French shoes

B a pair of new sport French shoes

C a pair of new French sport shoes

D a pair of French new sport shoes

2 _

A a young tall beautiful lady

B a tall young beautiful lady

C a beautiful young tall lady

D a beautiful tall young lady

3 _

Trang 7

A an old wooden thick table

B a thick old wooden table

C a thick wooden old table

D a wooden thick old table

4 _

A a modern Vietnamese racing car

B a Vietnamese modern racing car

C a racing Vietnamese modern car

D a modern racing Vietnamese car

5 _

A a new interesting English book

B an English new interesting book

C an interesting English new book

D an interesting new English book

Bài 4: Sắp xếp các câu tiếng anh sau thành câu đúng.

1 wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a

-> ………

2 woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it

-> ………

Trang 8

3 is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new

> ………

4 pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/

-> ………

5 gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather

-> ………

Bài 5: Put the adjectives in brackets in the correct position.

1 a table(wooden, round)

2 a vase (glass, old, lovely)

3 a pullover (green, new)

4 a box (metal, black, small)

5 a basin (sugar, antique, silver)

6 shoes (black, leather, big)

7 a dress (new, blue, nice)

8 a mirror (wall, attractive)

9 a seat (wooden, expensive, garden)

10 a painting (French, interesting, old)

11 a singer (opera, famous, Italian)

12 hair (black, straight, long)

Trang 9

13 stamps (postage, valuable, Australian)

14 chairs (kitchen, red, metal)

15 a boat (model, splendid, old)

16 a journey (boring/ train, long)

17 some questions (easy, nice, quiz)

18 a day (sunny, beautiful)

19 an avenue (long, wide)

20 a cat (fat, black, yellow, big)

Bài 6: Put the adjectives in the correct order

1 I wanted to buy a _ table (round/ blue/ dinning/ big)

2 Does Mirian need that _ chair? (wooden/ small/ square)

3 What is this _ thing? (red/ triangular/ feather)

4 Did you notice the brand of that _ car? (green/ streamlined/ splendid/ sport)

5 William can take care of your _ cat (Persian/ naughty/ white)

6 This _ scarf belongs to my brother (wooden/ long/

multicolored)

7 Are you sure this _ sabre is Turkish? (curved/ nice/ steel)

8 Press this _ button never! (plastic/ red/ round)

9 Mike will order a _ breakfast (English/ light/ nice)

Trang 10

10 This _ wardrobe is my friends’ gift (elegantly/ shaped/ amazing/ brown/ wooden)

Bài 7: Put the adjective in the correct order in the following sentences

1 a long face (thin)

2 big clouds (black)

3 a sunny day (lovely)

4 a wide avenue (long)

5 a metal box (black/ small)

6 a big cat (fat/ black)

7 a /an little village (old/ lovely)

8 long hair (black/ beautiful)

9 an /a old paiting (interesting/ French)

10 an/ a enormous umbrella (red/ yellow)

Bài 8: Reorder these following words

1 grey / long / beard / a

2 flowers / red / small

3 car / black / big / a

4 blonde / hair / long

5 house / a / modern / big / brick

VI Đáp án bài tập trật tự tính từ

Trang 11

Bài 1:

To me, one of my good friends is Phong Phong is seventeen He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes He is very good-looking He has a kind heart and is easy to get on with everybody We have been friends for a very long time

We are the best pupils in our class Nam is always at the top He isgood at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder Loại tính từ Tính từ

Opinion (Ý kiến) Good, good-looking, kind, easy, best

Size (Kích thước) Broad, long

Age (Tuổi thọ)

Shape (Hình dạng) Straight

Color (Màu sắc) Brown, blue

Origin (Nguồn gốc)

Material (Chất liệu)

Purpuse (Mục đích)

Bài 2:

Loại tính từ Tính từ

Opinion (Ý kiến) Interesting, attractive

Size (Kích thước) Thin, long, square, thick

Age (Tuổi thọ) Young, old

Shape (Hình dạng) Round, oval, rectangular, square

Color (Màu sắc) Pink, grey, black

Origin (Nguồn gốc) Vietnamese

Trang 12

Material (Chất liệu) Woolen

Purpuse (Mục đích) Racing, walking

Bài 3:

1 C a pair of new French sport shoes

2 D a beautiful tall young lady

3 B a thick old wooden table

4 A a modern Vietnamese racing car

5 D an interesting new English book

Bài 4:

1-> She wore a long white wedding dress

2 -> It is an intelligent young English woman

3 -> This is a new black sleeping bag

4.-> He bought a beautiful big pink house

5 -> She gave him a small brown leather walleted

Bài 5:

1 a round wooden table

2 a lovely old glass vase

3 a new green pullover

4 a small black metal box

Trang 13

5 an antique silver sugar basin

6 big black leather shoes

7 a nice new blue dress

8 an attractive wall mirror

9 an expensive wooden garden seat

10 an interesting old French painting

11 a famous Italian opera singer

12 long straght black hair

13 valuable Australian postage stamps

14 red metal kitchen chairs

15 a splendid old model boat

16 a long boring train journey

17 some nice easy quiz questions

18 a beautiful sunny day

19 a long wide avenue

20 a big fat black and yellow cat

Bài 6

1 I wanted to buy a _big, round, blue, Italian dinning table (round/ blue/ dinning/ big)

Trang 14

2 Does Mirian need that _small, square, wooden chair?

(wooden/ small/ square)

3 What is this triangular, red, leather _ thing? (red/ triangular/ feather)

4 Did you notice the brand of that splendid, streamlined, green,

sport _ car? (green/ streamlined/ splendid/ sport)

5 William can take care of your _naughty white Persian cat (Persian/ naughty/ white)

6 This long, multicolored, woolen scarf belongs to my brother

(woolen/ long/ multicolored)

7 Are you sure this nice curved steel sabre is Turkish? (curved/ nice/ steel)

8 Press this _round red plastic button never! (plastic/ red/ round)

9 Mike will order a nice, light, English _ breakfast (English/ light/ nice)

10 This _amazing, elegantly - shaped brown wooden wardrobe

is my friends’ gift (elegantly- shaped/ amazing/ brown/ wooden)

Bài 7

1 a long thin face

2 big black clouds

3 a lovely sunny day

4 a long wide avenue

5 a small black metal box

Trang 15

6 a big fat black cat

7 a lovely little old village

8 beautiful long black hair

9 an interesting old French paiting

10 an enormous red and yellow umbrella

Bài 8

1 a long grey beard

2 small red flowers

3 a big black car

4 a long blonde hair

5 a big modern brick house

Ngày đăng: 10/05/2022, 08:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dưới đây là bảng trật tự tính từ cụ thể để các bạn tiện theo dõi. - Bài tập trật tự tính từ trong tiếng anh
i đây là bảng trật tự tính từ cụ thể để các bạn tiện theo dõi (Trang 3)
4 Shape (Hình dạng) Round (hình tròn), square (hình vuông), rectangular (hình chữ nhật) - Bài tập trật tự tính từ trong tiếng anh
4 Shape (Hình dạng) Round (hình tròn), square (hình vuông), rectangular (hình chữ nhật) (Trang 4)
Shape (Hình dạng) Straight Color (Màu sắc) Brown, blue Origin (Nguồn gốc) - Bài tập trật tự tính từ trong tiếng anh
hape (Hình dạng) Straight Color (Màu sắc) Brown, blue Origin (Nguồn gốc) (Trang 11)
Shape (Hình dạng) Round, oval, rectangular, square Color (Màu sắc)Pink, grey, black - Bài tập trật tự tính từ trong tiếng anh
hape (Hình dạng) Round, oval, rectangular, square Color (Màu sắc)Pink, grey, black (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w