TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC ÔN THI KTHP 2022 CHƯƠNG 1 1 Bốn chức năng cơ bản của quản trị là A Hoạch định, thực hiện, kiểm tra và sửa sai B Hoạch định, thực hiện, đo lường và kiểm tra C Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra D Không câu nào đúng 2 Câu nào thể hiện hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh A ((Đầu ra Đầu vào) )(Đầu ra) B (Đầu ra)(Đầu vào) C (Đầu vào)(Đầu ra) D Không câu nào đúng 3 Nhà quản trị có đặc điểm A Điều khiển công việc của người khác B Trực tiếp thực hiện công việc C Có.
Trang 1TR C NGHI M QU N TR H C Ắ Ệ Ả Ị Ọ ÔN THI KTHP 2022
D Không câu nào đúng
2.Câu nào th hi n hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh ể ệ ệ ả ạ ộ ả ấ
C Có trách nhi m nh ng không c n quy n h n.ệ ư ầ ề ạ
D Không câu nào đúng
4.Ba c p b c nhà qu n tr trong t ch c là:.ấ ậ ả ị ổ ứ
A C p c s , c p gi a và c p cao.ấ ơ ở ấ ữ ấ
B C p tr , c p trung niên và c p cao tu i.ấ ẻ ấ ấ ổ
C C p thu nh p th p, c p thu nh p v a và c p thu nh p cao.ấ ậ ấ ấ ậ ừ ấ ậ
D Không câu nào đúng
Trang 25.Ba kỹ năng c n thi t c a nhà qu n tr là:ầ ế ủ ả ị
A Kỹ năng trình bày, kỹ năng t ng h p và kỹ năng đ nh hổ ợ ị ướng
B Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao ti p và kỹ năng chi n lế ế ược
C Kỹ năng kỹ thu t, kỹ năng nhân s và kỹ năng t duy.ậ ự ư
D Kỹ năng kỹ thu t, kỹ năng t duy và kỹ năng trình bày.ậ ư
6.Vai trò quan h v i con ngệ ớ ườ ủi c a nhà qu n tr bao g m:.ả ị ồ
A Đ i gia, bi u tạ ể ượng; lãnh đ o và liên l c.ạ ạ
B Đ i di n (hay tạ ệ ượng tr ng); lãnh đ o và liên l c.ư ạ ạ
A Đ i di n (tạ ệ ượng tr ng); lãnh đ o và trung gian.ư ạ
D Không câu nào đúng
7.Các vai trò thông tin c a nhà qu n tr bao g m:.ủ ả ị ồ
A Ph bi n thông tin ổ ế B Cung c p thông tin.ấ
C Thu th p và ti p nh n thông tin.ậ ế ậ D C 3 câu đ u đúng.ả ề
8.Các vai trò quy t đ nh c a nhà qu n tr bao g m:.ế ị ủ ả ị ồ
A Gi i quy t các thay đ i và xung đ t.ả ế ổ ộ B Phân b tài nguyên.ổ
C Thương thuy t, đàm phán.ế D C 3 câu đ u đúng.ả ề
9.Người ta chia các c p b c nhà qu n tr trong m t t ch c thành:.ấ ậ ả ị ộ ổ ứ
10 c p qu n tr càng cao thì nhà qu n tr càng c n nhi u kỹ năng v :.Ở ấ ả ị ả ị ầ ề ề
A Kỹ thu t.ậ B Nhân s ự C T duyư D T t c đ u sai.ấ ả ề
11.Ba nhóm (lĩnh v c) vai trò c a nhà qu n tr là:.ự ủ ả ị
A Vai trò đ i di n, vai trò thông tin, vai trò lãnh đ o.ạ ệ ạ
Trang 3B Vai trò hòa gi i, vai trò phân b tài nguyên, vai trò thả ổ ương thuy t.ế
C Vai trò quan h v i con ngệ ớ ười, vai trò thông tin, vai trò quy t đ nh.ế ị
D T t c đ u sai.ấ ả ề
12.Vai trò quan h v i con ngệ ớ ườ ủi c a nhà qu n tr th hi n :.ả ị ể ệ ở
A Vai trò đ i di n, ngạ ệ ười lãnh đ o, ngạ ười liên l c.ạ
B Vai trò thu th p, ph bi n thông tin và phát ngôn.ậ ổ ế
C Vai trò doanh nhân, hòa gi i, phân ph i ngu n l c, thả ố ồ ự ương thuy t.ế
D T t c đ u đúng.ấ ả ề
13.Vai trò thông tin c a nhà qu n tr th hi n :.ủ ả ị ể ệ ở
A Vai trò đ i di n, ngạ ệ ười lãnh đ o, ngạ ười liên l c.ạ
B Vai trò thu th p, ph bi n thông tin và phát ngôn.ậ ổ ế
C Vai trò doanh nhân, hoà gi i, phân ph i ngu n l c, thả ố ồ ự ương thuy t.ế
Trang 4A Quá trình ho ch đ nh, t ch c, b trí nhân s , lãnh đ o và ki m soát có h th ng các ho t ạ ị ổ ứ ố ự ạ ể ệ ố ạ
đ ng trong m t t ch c nh m đ t độ ộ ổ ứ ằ ạ ược các m c tiêu đã đ ra.ụ ề
B Ti n trình làm vi c v i con ngế ệ ớ ười và thông qua con người, trong m t môi trộ ường luôn thay
19.Ho t đ ng qu n tr sẽ không có hi u qu khi:.ạ ộ ả ị ệ ả
A Gi m thi u chi phí đ u vào mà v n gi nguyên giá tr s n lả ể ầ ẫ ữ ị ả ượng đ u ra.ầ
B Gi nguyên chi phí đ u vào mà tăng giá tr s n lữ ầ ị ả ượng đ u ra.ầ
A Gi m chi phí đ u vào mà v n tăng giá tr s n lả ầ ẫ ị ả ượng đ u ra.ầ
D T t c đ u sai.ấ ả ề
20.Kỹ năng kỹ thu t c a nhà qu n tr :.ậ ủ ả ị
A Th hi n trình đ chuyên môn, nghi p v c a nhà qu n tr ể ệ ộ ệ ụ ủ ả ị
B Kh năng đ ng viên và đi u khi n nh ng ngả ộ ề ể ữ ườ ội c ng s ự
C Đòi h i nhà qu n tr ph i hi u rõ m c đ ph c t p c a môi trỏ ả ị ả ể ứ ộ ứ ạ ủ ường và gi m thi u m c đ ả ể ứ ộ
ph c t p đó.ứ ạ
Trang 5A T t c đ u sai.ấ ả ề
21.Vai trò quy t đ nh c a nhà qu n tr th hi n :.ế ị ủ ả ị ể ệ ở
A Vai trò đ i di n, ngạ ệ ười lãnh đ o, ngạ ười liên l c.ạ
B Vai trò thu th p, ph bi n thông tin và phát ngôn.ậ ổ ế
C Vai trò doanh nhân, hòa gi i, phân ph i ngu n l c, thả ố ồ ự ương thuy t.ế
D T t c đ u đúng.ấ ả ề
22.Qu n tr đả ị ược th c hi n trong m t t ch c nh m:.ự ệ ộ ổ ứ ằ
A T i đa hóa l i nhu n.ố ợ ậ
B Đ t đạ ược m c tiêu c a t ch c.ụ ủ ổ ứ
C S d ng có hi u qu cao nh t các ngu n l c.ử ụ ệ ả ấ ồ ự
D Đ t đạ ược m c tiêu c a t ch c v i hi u qu cao.ụ ủ ổ ứ ớ ệ ả
23.Phát bi u nào sau đây th hi n khái ni m “qu n tr hi u qu ”:.ể ể ệ ệ ả ị ệ ả
Trang 6D Nh ng ngữ ười ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược cho t ch c.ổ ứ
25.Ch c năng ho ch đ nh, xây d ng và phát tri n t ch c là ch c năng chính c a:.ứ ạ ị ự ể ổ ứ ứ ủ
C Ho t đ ng th c hi n công vi c thông qua ngạ ộ ự ệ ệ ười khác
D Ho t đ ng c n có s tham gia c a nhi u ngạ ộ ầ ự ủ ề ười
28.Ngườ ố ấi c v n cho ban giám đ c c a m t doanh nghi p là nhà qu n tr ố ủ ộ ệ ả ị
A C p caoấ B C p th pấ ấ C C p trungấ D T t c đ u saiấ ả ề
29.Kỹ năng c n thi t và quan tr ng nh t đ i v i nhà qu n tr c p th p là:.ầ ế ọ ấ ố ớ ả ị ấ ấ
A Kỹ năng nhân s và kỹ năng kỹ thu tự ậ
B Kỹ năng kỹ thu tậ
C Kỹ năng nhân sự
D Kỹ năng kỹ thu t và kỹ năng t duyậ ư
30.Ho t đ ng qu n tr trong t ch c, quan tr ng nh t là.ạ ộ ả ị ổ ứ ọ ấ
Trang 7A Th c hi n đúng m c tiêu v i hi uự ệ ụ ớ ệ su t caoấ B Đ t đạ ượ ợc l i nhu nậ
31.M c tiêu trong ho t đ ng qu n tr nên xây d ng.ụ ạ ộ ả ị ự
A Có tính tiên ti nế B Có tính k th aế ừ
C Đ nh tính và đ nh lị ị ượng D Không có câu tr l i nào hoàn toàn chính xácả ờ
32.Phát bi u nào sau đây không đúng ể
A Khoa h c qu n tr là n n t ng đ hình thành ngh thu t qu n trọ ả ị ề ả ể ệ ậ ả ị
B C n v n d ng đúng các nguyên t c khoa h c vào qu n trầ ậ ụ ắ ọ ả ị
C Tr c giác là quan tr ng nh t đ thành công trong qu n trự ọ ấ ể ả ị
D Có m i quan h bi n ch ng gi a khoa h c và ngh thu t qu n trố ệ ệ ứ ữ ọ ệ ậ ả ị
33.M i quan h gi a các c p qu n tr và các kỹ năng c a nhà qu n tr là.ố ệ ữ ấ ả ị ủ ả ị
A b c qu n tr càng cao kỹ năng kỹ thu t càng có t m quan tr ngỞ ậ ả ị ậ ầ ọ
B b c qu n tr càng cao kỹ năng nhân s càng có t m quan tr ngỞ ậ ả ị ự ầ ọ
C Kỹ năng nhân s là c n thi t đ i v i nhà qu n tr các c pự ầ ế ố ớ ả ị ấ
B Tr c giác là quan tr ng đ thành công trong qu n trự ọ ể ả ị
C Có m i quan h bi n ch ng gi a khoa h c và ngh thu t.ố ệ ệ ứ ữ ọ ệ ậ
Trang 8D C n v n d ng đúng các nguyên t c khoa h c vào qu n tr ầ ậ ụ ắ ọ ả ị
36.Đâu là kỹ năng kỹ thu t c a qu n lý bán hàng khu v c.ậ ủ ả ự
A D báo nhu c u th trự ầ ị ường c a khu v c mình qu n lý.ủ ự ả
B Phân tích di n bi n nhu c u khách hàng trong th trễ ế ầ ị ường mình qu n lý.ả
C Xây d ng t t m i quan h v i các đ i lý, nhà phân ph i.ự ố ố ệ ớ ạ ố
D C ba A, B, C đ u không đúng.ả ề
37.T i sao nhà qu n tr c p càng cao kỹ năng kỹ thu t càng gi m s quan tr ng.ạ ả ị ấ ậ ả ự ọ
A Vì nhà qu n tr c p càng cao càng không đi u hành ho t đ ng tác nghi p c a t ch c.ả ị ấ ề ạ ộ ệ ủ ổ ứ
B Nhà qu n tr c p càng cao càng không đả ị ấ ược đi u hành tr c ti p ngề ự ế ười th a hành.ừ
C Vì th i gian nhà qu n tr c p càng cao th i gian dàng cho các ch c năng qu n tr (ho ch ờ ả ị ấ ờ ứ ả ị ạ
đ nh, t ch c, lãnh đ o, ki m tra) nhi u càng h n th i gian dành cho ho t đ ng chuyên môn.ị ổ ứ ạ ể ề ơ ờ ạ ộ
D T t c các ý trênấ ả
38.Câu nào phù h p v i nhà qu n tr c p cao.ợ ớ ả ị ấ
A T l th i gian dành cho ch c năng ho ch đ nh và t ch c cao h n t l th i gian dành choỷ ệ ờ ứ ạ ị ổ ứ ơ ỷ ệ ờ
hai ch c năng còn l iứ ạ
B T l th i gian dành cho ch c năng t ch c và đi u khi n cao h n t l th i gian dành cho ỷ ệ ờ ứ ổ ứ ề ể ơ ỷ ệ ờ
hai ch c năng còn l iứ ạ
C T l th i gian dành cho hai ch c năng ho ch đ nh và ki m tra cao h n t l th i gian ỷ ệ ờ ứ ạ ị ể ơ ỷ ệ ờ
dành cho hai ch c năng còn l iứ ạ
D T l th i gian dành cho hai ch c năng t ch c và đi u khi n cao h n t l th i gian dành ỷ ệ ờ ứ ổ ứ ề ể ơ ỷ ệ ờ
cho hai ch c năng còn l iứ ạ
39.Trong các vai trò sau, vai trò nào không ph i c a nhà qu n tr c p cao ả ủ ả ị ấ
A Quy t đ nh trong vi c l a ch n đ i tác kinh doanhế ị ệ ự ọ ố
B Quy t đ nh trong vi c l a ch n d án kinh doanh.ế ị ệ ự ọ ự
Trang 9C Quy t đ nh trong vi c l a ch n chế ị ệ ự ọ ương trình ngh dỉ ưỡng cho nhân viên.
D C A, B, Cả
40.Nhà qu n tr ph i th c hi n nh ng ch c năng gì đ đ t đả ị ả ự ệ ữ ứ ể ạ ược m c tiêu chung c a t ch c?.ụ ủ ổ ứ
A Ho ch đ nh, t ch c th c hi n, lãnh đ o và đ ng viên nhân viên, ki m tra ti n đ và hi u ạ ị ổ ứ ự ệ ạ ộ ể ế ộ ệ
qu công vi c.ả ệ
B Ho ch đ nh, tri n khai k ho ch, theo dõi và ch m đi m thi đua, báo cáo cho Giám đ c.ạ ị ể ế ạ ấ ể ố
C L p ti n đ th c hi n ch tiêu đậ ế ộ ự ệ ỉ ược giao, đôn đ c nhân viên, đánh giá thành tích làm vi c ố ệ
c a c p dủ ấ ưới, báo cáo cho c p trên.ấ
D T duy, truy n đ t, giám sát, khen thư ề ạ ưởng và k lu t.ỷ ậ
41.Kỹ năng hướng d n, kỹ năng làm vi c nhóm và kỹ năng đ ng viên là nh ng kỹ năng thu c ẫ ệ ộ ữ ộnhóm kỹ năng nào c a nhà qu n tr ?.ủ ả ị
A Kỹ năng chuyên môn nghi p v ệ ụ B Kỹ năng t duy, nh n th c.ư ậ ứ
C Kỹ năng truy n đ t.ề ạ D Kỹ năng nhân s ự
42.L a ch n câu phù h p trong các câu sau: Nhà qu n tr không ph i là ngự ọ ợ ả ị ả ười:
A Người đi u khi n công vi c c a nh ng ngề ể ệ ủ ữ ười khác, làm vi c nh ng v trí và mang nh ngệ ở ữ ị ữ
trách nhi m khác nhau.ệ
B Làm vi c trong t ch c nh ng ch có nhi m v đi u khi n công vi c c a ngệ ổ ứ ư ỉ ệ ụ ề ể ệ ủ ười khác
C Ngườ ậi l p k ho ch, t ch c, lãnh đ o và ki m soát con ngế ạ ổ ứ ạ ể ười, tài chính, v t ch t và thôngậ ấ
tin m t cách có hi u qu đ đ t độ ệ ả ể ạ ược m c tiêu.ụ
D Người có nh ng ch c năng, nhi m v và trách nhi m không gi ng nh nh ng ngữ ứ ệ ụ ệ ố ư ữ ười th a ừ
hành
43.Phát bi u nào sau đây là sai khi nói đ n tính ph bi n c a qu n tr ể ế ổ ế ủ ả ị
A Ho t đ ng qu n tr đạ ộ ả ị ược th hi n rõ nét và đ y đ doanh nghi pể ệ ầ ủ ở ệ
Trang 10B Ho t đ ng qu n tr không di n ra các t ch c phi l i nhu n (Các t ch c làm công tác tạ ộ ả ị ễ ở ổ ứ ợ ậ ổ ứ ừ
thi n) vì m c tiêu c a các t ch c này không ph i là l i nhu n.ệ ụ ủ ổ ứ ả ợ ậ
C Các c quan qu n lý nhà nơ ả ướ Ủc ( y ban nhân dân các c p, các s , ban, ngành có ho t đ ng ấ ở ạ ộ
qu n tr ả ị
D T t c A,B,C đ u không th hi n tính ph bi n c a qu n tr ấ ả ề ể ệ ổ ế ủ ả ị
CH ƯƠ NG 2:
1.Tác gi c a “Trả ủ ường phái qu n tr quá trình” là.ả ị
A Harold Koontz B Henrry Fayol C R.Owen D Max Weber
2.Đi m quan tâm chung c a các trể ủ ường phái qu n tr là.ả ị
A Năng su t lao đ ngấ ộ B Con người C Hi u quệ ả D L i nhu nợ ậ
3.Đi m quan tâm chung gi a các trể ữ ường phái qu n tr khoa h c, qu n tr hành chính, qu n tr ả ị ọ ả ị ả ị
đ nh lị ượng là
A Con người B Năng su t lao đ ngấ ộ C Cách th c qu n tr ứ ả ị D L i nhu nợ ậ
4.Qu n tr theo h c thuy t Z là.ả ị ọ ế
6.Mary Parker Follet thu c trộ ường phái qu n tr nào.ả ị
A Khoa h cọ B Hành chính C Tâm lý xã h iộ D Đ nh lị ượng
7.Mayo thu c trộ ường phái qu n tr nào.ả ị
Trang 11A Hi n đ iệ ạ B Tâm lý xã h iộ C Đ nh lị ượng D C đi nổ ể
8.Tác gi c a h c thuy t X là.ả ủ ọ ế
A William Ouchi B Frederick Herzberg
C Henry Fayol D Douglas McGregor
9.Đi n vào ch tr ng “trề ỗ ố ường phái tâm lý xã h i trong qu n tr nh n m nh đ n vai trò c a y u ộ ả ị ấ ạ ế ủ ế
t tâm lý, quan h …c a con ngố ệ ủ ười trong xã h i”.ộ
11.Lý thuy t “Qu n tr khoa h c” đế ả ị ọ ượ ếc x p vào trường phái qu n tr nào.ả ị
A Trường phái tâm lý xã h iộ B Trường phái qu n tr đ nh lả ị ị ượng
C Trường phái c đi nổ ể D Trường phái qu n tr hi n đ iả ị ệ ạ
12.Đi n vào ch tr ng “trề ỗ ố ường phái qu n tr khoa h c quan tâm đ n … lao đ ng thông qua vi c ả ị ọ ế ộ ệ
h p lý hóa các bợ ước công vi c”.ệ
A Đi u ki nề ệ B Năng su tấ C Trình độ D Môi trường
13.H c thuy t Z chú tr ng t i.ọ ế ọ ớ
A Quan h xã h i và y u t c con ngệ ộ ế ố ười trong t ch cổ ứ
B V n đ lấ ề ương b ng cho ngổ ười lao đ ngộ
C S d ng ngử ụ ười dài h nạ
D Đào t o đa năngạ
Trang 1214.Đi m quan tâm chung gi a các trể ữ ường phái qu n tr khoa h c, qu n tr hành chính, qu n tr ả ị ọ ả ị ả ị
đ nh lị ượng là
A Con người B Năng su t lao đ ngấ ộ C Cách th c qu n tr ứ ả ị D L i nhu nợ ậ
15.Ngườ ưi đ a ra 14 nguyên t c “qu n tr t ng quát” là.ắ ả ị ổ
A Frederick W.Taylor (1856-1915) B Henry Fayol (1814-1925)
C Max Weber (1864-1920) D Douglas McGregor (1900-1964)
16.Đi n vào ch tr ng “theo trề ỗ ố ường phái đ nh lị ượng t t c các v n đ qu n tr đ u có th gi i ấ ả ấ ề ả ị ề ể ảquy t đế ược b ng…”.ằ
A Mô tả B Mô hình toán C Mô ph ngỏ D Kỹ thu t khác nhauậ
17.Tác gi c a “Trả ủ ường phái qu n tr quá trình” là.ả ị
A Harold Koontz B Henrry Fayol C R.Owen D Max Weber
18.Ngườ ưi đ a ra nguyên t c “t ch c công vi c khoa h c” là.ắ ổ ứ ệ ọ
A W.Taylor B Henrry Fayol C Barnard D M t ngộ ười khác
19.Vi c s p x p các thao tác công nhân đ nâng cao năng su t lao đ ng đệ ắ ế ể ấ ộ ược lý thuy t qu n tr ế ả ịnào đ a ra?.ư
A Lý thuy t qu n tr khoa h cế ả ị ọ B Lý thuy t qu n tr năng su t lao đ ngế ả ị ấ ộ
C Lý thuy t qu n tr s n xu t tác nghi pế ả ị ả ấ ệ D Lý thuy t qu n tr hi u qu công vi cế ả ị ệ ả ệ
20.Trong 14 nguyên t c c a lý thuy t qu n tr hành chính không có nguyên t c qu n tr nào sau ắ ủ ế ả ị ắ ả ịđây?
A Chuyên môn hóa công vi cệ B Quy n h n g n v i trách nhi mề ạ ắ ớ ệ
C Nhân viên ph i tuân theo nguyên t c t ch cả ắ ổ ứ D Thường xuyên luân chuy nể nhân sự
21.Các y u t trong mô hình 7’S c a McKiney là:.ế ố ủ
A Chi n lế ược; c c u; h th ng; tài chính; kỹ năng; nhân viên; m c tiêu ph i h pơ ấ ệ ố ụ ố ợ
B Chi n lế ược; h th ng; m c tiêu ph i h p; phong cách; công ngh ; tài chính; nhân viênệ ố ụ ố ợ ệ
C Chi n lế ược; kỹ năng; m c tiêu ph i h p; c c u; h th ng; nhân viên; phong cáchụ ố ợ ơ ấ ệ ố
Trang 13D Chi n lế ược; c c u; h th ng; đào t o; m c tiêu; kỹ năng; nhân viênơ ấ ệ ố ạ ụ
22.“Ra quy t đ nh đúng là chìa khóa đ đ t hi u qu qu n tr ” là quan đi m c a trế ị ể ạ ệ ả ả ị ể ủ ường phái
A Khoa h cọ B Đ nh lị ượng C T ng quátổ D Hành vi
23.Ngườ ưi đ a ra khái ni m “quy n hành th c t ” là c a:.ệ ề ự ế ủ
24.Mô hình 7’S theo quan đi m c a Mckinsey thu c trể ủ ộ ường phái nào
A Đ nh lị ượng B Tâm lý C Hi n đ iệ ạ D Tuy t h oệ ả
C Là t ng h p các y u t đ u vào tác đ ng đ n k t qu ho t đ ng c a doanh nghi p.ổ ợ ế ố ầ ộ ế ế ả ạ ộ ủ ệ
A Không câu nào đúng
2.Môi trường vĩ mô bao g m:.ồ
A Khách hàng, nhà cung ng, s n ph m thay th , đ i th c nh tranh.ứ ả ẩ ế ố ủ ạ
B Các y u t kinh t , chính tr , xã h i, pháp lu t, công ngh và t nhiên.ế ố ế ị ộ ậ ệ ự
C Nhân l c, marketing, nghiên c u & phát tri n, tài chính và văn hoá đ n v ự ứ ể ơ ị
Trang 14C Khách hàng, nhà cung ng, s n ph m thay th , đ i th c nh tranh.ứ ả ẩ ế ố ủ ạ
D Các y u t kinh t , chính tr , xã h i, pháp lu t, công ngh và t nhiên.ế ố ế ị ộ ậ ệ ự
4.Môi trường n i b bao g m:.ộ ộ ồ
A Nhân l c, chính tr , khách hàng, pháp lu t, nhà cung ng.ự ị ậ ứ
B Khách hàng, nhà cung ng, s n ph m thay th , đ i th c nh tranh.ứ ả ẩ ế ố ủ ạ
C Nhân l c, marketing, nghiên c u & phát tri n, tài chính và văn hoá đ n v ự ứ ể ơ ị
D Các y u t kinh t , chính tr , xã h i, pháp lu t, công ngh và t nhiên.ế ố ế ị ộ ậ ệ ự
Trang 15A Vĩ mô B Ngành C Bên ngoài D N i bộ ộ
14.Tác đ ng c a vi c đi u ch nh tr n lãi su t huy đ ng ti t ki m là y u t tác đ ng t ộ ủ ệ ề ỉ ầ ấ ộ ế ệ ế ố ộ ừ
A Kinh tế B Chính tr và lu t phápị ậ C C a môi trủ ường ngành D Nhà cung c pấ
15.Ph n ng c a ngả ứ ủ ười dân v vi c x nề ệ ả ước th i ra môi trả ường s ng c a các doanh nghi p ố ủ ệthu c y u t môi trộ ế ố ường gì
18.Trường h p nào sau đây th hi n y u t nhà cung c p ợ ể ệ ế ố ấ
A T ch c c p gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n ISO cho doanh nghi p.ổ ứ ấ ấ ứ ậ ạ ẩ ệ
B T ch c cung c p d ch v v n chuy n cho doanh nghi p.ổ ứ ấ ị ụ ậ ể ệ
C T ch c cung c p d ch v du l ch cho cho doanh nghi p.ổ ứ ấ ị ụ ị ệ
D T ch c phân ph i hàng hóa cho doanh nghi pổ ứ ố ệ
19.Trường h p nào khách hàng có th gây áp l c l n nh t cho nhà s n xu t (doanh nghi p).ợ ể ự ớ ấ ả ấ ệ
A Khách hàng l n nh ng ch m thanh toán (hay chi m d ng v n c a doanh nghi p)ớ ư ậ ế ụ ố ủ ệ
B Khách hàng cá nhân nh ng có th nh hư ể ả ưởng lên hành vi mua đ n khách hàng l n khác ế ớ
c a doanh nghi p.ủ ệ
C Khách hàng t ch c mua hàng thổ ứ ường xuyên nh ng có m i quan h r t t t v i doanh ư ố ệ ấ ố ớ
nghi p.ệ
D Khách hàng cá nhân
20.Y u t môi trế ố ường nào không thu c môi trộ ường vĩ mô (t ng quát).ổ
A Xu hướng toàn c u hóa c a n n kinh tầ ủ ề ế
Trang 16B S h i nh p c a các qu c gia vào các t ch c kinh t (WTO, AFTA, AEC, )ự ộ ậ ủ ố ổ ứ ế
C Chu i cung ng c a ngành (ngành nh a, ngành cao su, ngành may)ỗ ứ ủ ự
D S thay đ i c a khí h u.ự ổ ủ ậ
21.Y u t môi trế ố ường nào không thu c môi trộ ường vĩ mô (t ng quát) ổ
A Chính sách tài chính c a nhà nủ ước
B Chính sách khuy n khích đ u t c a nhà nế ầ ư ủ ước dành riêng cho ngành (m t ngành c th ).ộ ụ ể
C Xu hướng d ch chuy n lao đ ng t nông thôn ra thành thị ể ộ ừ ị
D C A,B,Cả
22.Y u t môi trế ố ường nào sau đây là thu c môi trộ ường ngành c a ngành may m c.ủ ặ
A Tài nguyên đ t c a qu c giaấ ủ ố
B Tài nguyên đ t dành cho ho t đ ng tr ng bông v iấ ạ ộ ồ ả
C Tài nguyên thiên nhiên (danh lam, th ng c nh, )ắ ả
B Đ c tính tôn giáo tác đ ng đ n hành vi mua hàng c a khách hàng trong th trặ ộ ế ủ ị ường này v n ẫ
nh h ng đ n tình hình ho t đ ng c a doanh nghi p Vi t Nam
Trang 17A Trình đ dân trí c a ngộ ủ ười lao đ ng ngày càng độ ượ ảc c i thi n.ệ
B Chính sách c a nhà nủ ước dành riêng cho ngành cao su
C Có s d ch chuy n trong c c u kinh t ự ị ể ơ ấ ế
D T t c A, B, C đ u không thu c môi trấ ả ề ộ ường ngành
25.Văn hoá doanh nghi p đệ ượ ạc t o thành b i các y u t :.ở ế ố
A Tri t lý ho t đ ng và đ o đ c kinh doanh c a doanh nghi pế ạ ộ ạ ứ ủ ệ
B Tri t lý ho t đ ng c a doanh nghi pế ạ ộ ủ ệ
C Quan đi m v đ o đ c kinh doanh c a doanh nghi pể ề ạ ứ ủ ệ
27.Theo Akihiko Utara, văn hoá doanh nghi p đệ ược xem là:
A Nh ng tiêu chu n và cách ng x ph bi n c a doanh nghi pữ ẩ ứ ử ổ ế ủ ệ
Trang 18B Do đòi h i c a ngỏ ủ ười tiêu dùng
C Được toàn th m i ngể ọ ười trong t ch c chia s và ch p nh nổ ứ ẻ ấ ậ
D Đó là b n s c riêng c a doanh nghi pả ắ ủ ệ
3.Quy t đ nh chi n lế ị ế ược là quy t đ nh đế ị ược đ ra b i:ề ở
A Nhà qu n tr c p cao.ả ị ấ B Nhà qu n tr c p gi a (trung gian).ả ị ấ ữ
C Nhà qu n tr c p th p (c s ).ả ị ấ ấ ơ ở D T t c các c p b c qu n tr ấ ả ấ ậ ả ị
4 u đi m c a quy t đ nh t p th là:Ư ể ủ ế ị ậ ể
A Tính dân ch cao.ủ B Tính đ c đoán cao.ộ
C Tính linh ho t cao.ạ D Tính trách nhi m cao.ệ
5 u đi m c a quy t đ nh cá nhân là:Ư ể ủ ế ị
Trang 19A Tính dân ch cao.ủ B Tính ch p nh n c a t ch c cao.ấ ậ ủ ổ ứ
C Tính linh ho t caoạ D T t c các câu đ u sai.ấ ả ề
6.Khi ra các quy t đ nh qu n tr , nhà qu n tr c n ph i d a trên vi c phân tích các y u t thu c:ế ị ả ị ả ị ầ ả ự ệ ế ố ộ
A Môi trường vĩ mô B Môi trường vi mô
C Môi trường n i bộ ộ D T t c A,B,C.ấ ả
7.Các quy t đ nh qu n tr c n ph i th a mãn yêu c u nào sau đây:ế ị ả ị ầ ả ỏ ầ
A Yêu c u v tính khoa h c (nghĩa là d a trên nh ng căn c khoa h c)ầ ề ọ ự ữ ứ ọ
B Yêu c u v tính th ng nh t (nghĩa là không có s mâu thu n và xung đ t v i nh ng quy t ầ ề ố ấ ự ẫ ộ ớ ữ ế
đ nh khác)ị
C Yêu c u v tính đúng th m quy nầ ề ẩ ề
D T t c các câu trênấ ả
8.Nh ng ph m ch t cá nhân c n cho quy t đ nh hi u qu :ữ ẩ ấ ầ ế ị ệ ả
A Kinh nghi mệ B Xét đoán C Sáng t oạ D T t c A,B,Cấ ả
9.Các quy t đ nh qu n tr đúng th m quy n là quy t đ nh:ế ị ả ị ẩ ề ế ị
A Được đ ra trong ph m vi quy n hành đề ạ ề ược giao cho nhà qu n trả ị
B Được đ ra ngoài ph m vi quy n hành đề ạ ề ược giao cho nhà qu n trả ị
C C hai câu đ u đúngả ề
D C hai câu đ u saiả ề
10.Trong các lo i quy t đ nh, lo i nào sau đây không thu c quy t đ nh th i gianạ ế ị ạ ộ ế ị ờ
A Quy t đ nh ng n h n.ế ị ắ ạ B Quy t đ nh trung h nế ị ạ
C Quy t đ nh tác nghi pế ị ệ D Quy t đ nh dài h nế ị ạ
11.C s khoa h c c a ra quy t đ nhơ ở ọ ủ ế ị
Trang 20A Nhu c u ra quy t đ nhầ ế ị B Thông tin ra quy t đ nhế ị
13.Phát bi u nào th hi n thông tin qu n trể ể ệ ả ị
A Thông tin v nhà cung c pề ấ
B Thông tin v t c đ tăng trề ố ộ ưởng c a ngành.ủ
C Thông tin k t qu kinh doanh c a đ i tác.ế ả ủ ố
D T t c A,B,Cấ ả
14.Quy t đ nh tác nghi p là lo i quy t đ nh di n ra theo:ế ị ệ ạ ế ị ễ
A Đ nh kỳị B Hàng ngày C S thay đ i c a đ i tácự ổ ủ ố D T t c A,B,Cấ ả
16.Đ nâng cao hi u qu c a vi c ra quy t đ nh qu n tr , nhà qu n tr c n có ph m ch tể ệ ả ủ ệ ế ị ả ị ả ị ầ ẩ ấ
A Kh năng đ nh lả ị ượng và xét đoán v n đ ấ ề B S sáng t o.ự ạ
Trang 21C Kinh nghi m.ệ D T t c ý trênấ ả
17.Ch c năng nào sau đây không ph i là các ch c năng c a quy t đ nh qu n tr ?ứ ả ứ ủ ế ị ả ị
A Ch c năng h p tác và ph i h p.ứ ợ ố ợ B Ch c năng đ nh hứ ị ướng
C Ch c năng đ ng viên.ứ ộ D Ch c năng đ m b o.ứ ả ả
18.Nhược đi m c a quy t đ nh t p th là:ể ủ ế ị ậ ể
A Ki n th c và tin t c đ y đ h n.ế ứ ứ ầ ủ ơ B Tăng cường tính dân ch ủ
C Trách nhi m không rõ ràng.ệ D T t c các câu đ u sai.ấ ả ề
19.Ti n trình ra quy t đ nh g m bao nhiêu bế ế ị ồ ước? Hãy ch n câu phù h p nh t.ọ ợ ấ
A G m 1 bồ ước B G m 3 bồ ước C G m 7 bồ ước D G m 11 bồ ước
20.Các quy t đ nh qu n tr đúng th m quy n là quy t đ nh:ế ị ả ị ẩ ề ế ị
A Được ra quy t đ nh trong ph m vi quy n hành đế ị ạ ề ược giao
B Được ra quy t đ nh ngoài ph m vi quy n hành đế ị ạ ề ược giao
C C hai câu đ u đúngả ề
D C hai câu đ u saiả ề
21.Quy t đ nh ph i th a bao nhiêu yêu c u quy t đ nh qu n tr :ế ị ả ỏ ầ ế ị ả ị
A 1 yêu c uầ B 2 yêu c uầ C 3 yêu c uầ D 6 yêu c uầ
22.Ch n câu không phù h pọ ợ
A Quy t đ nh ph i đúng th m quy nế ị ả ẩ ề
B Quy t đ nh ph i đế ị ả ượ ự ồc s đ ng thu n c a t t c m i ngậ ủ ấ ả ọ ười
C Quy t đ nh ph i có căn c khoa h cế ị ả ứ ọ
D Quy t đ nh ph i mang tính k p th i.ế ị ả ị ờ
23.Ra quy t đ nh theo phong cách đ c đoánế ị ộ