1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình  H  quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?. Mặt phẳng đi qua M và song song với   có phương trình là[r]

Trang 1

Họ và tên học sinh : SBD:…… …….Lớp :

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 25 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2xsinx

A 2

2x cosxC B 2

2x cosx C C 2

cos

cos

Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A cos dx xsinx C B cos dx x sinxC

C cos dx x cosx CD cos d 1cos2

2

x xxC

Câu 3: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5 Tính

Câu 4: Nếu 2  

0

0

4xf x dx

Câu 5: Cho hàm số ( )f x liên tục và không âm trên đoạn  a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ ;

thị của hàm số yf x( ), trục Ox và 2 đường thẳng xa x, b được tính theo công thức nào

dưới đây?

A  d

b

a

b

a

d

b

a

b

a

Câu 6: Cho hàm số f x 2x ex Tìm một nguyên hàmF x  của hàm số f x  thỏa mãn

 0 2023

A   2

2022

x

2018

x

F xx  e

C   2

2020

x

F x   x e D F x e x2019

Câu 7: Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A z  2 5 i B z 5 i C z  5 i D z  5 2 i

Câu 8: Môđun của số phức z 3 4i bằng

Câu 9: Trong không gian Oxyz,vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ) : 2P x   y 5z 1 0?

A n1 2; 1; 5    B n2 2;1; 5   C n3 2;1;5  D n4 2; 1;5  

Câu 10: Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ) :, P x y 2z 1 0?

A M11; 2; 0  B M21; 2;1  C M31;3; 0  D M41; 2; 0 

 

3

0

'

I  f x dx

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi có 05 trang)

BÀI THI HỌC KÌ II -MÔN TOÁN, KHỐI 12

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 310

Trang 2

Câu 11: Trong không gian, Oxyz cho A 2; 3; 6 ,B 0;5; 2 Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng

AB là

A I 2;8;8 B I(1;1; 2) C I 1; 4; 4 D I 2; 2; 4

Câu 12: Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 4 75 4  

7 5

 

   

A u1 7; 4; 5   B u2 5; 4; 7   C u3 4;5; 7  D u4 7; 4; 5 

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2;3 trên mặt

phẳng Oyz là

A M0; 2;3 B N1;0;3 C P1; 0; 0 D Q0; 2; 0

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I1; 0; 0 và bán kính bằng 2 có

phương trình là

A  2 2 2

x yz  B  2 2 2

x yz

C  2 2 2

x yz  D  2 2 2

x yz

Câu 15: Biết2  

0

2 lnx x1 dxalnb

,

a b Tính T  a b

Câu 16: Giả sử

1 2 0

ln

dx

b tối giản.Tính Pa b

Câu 17: Tìm phần ảo của số phức z , biết  1i z 3 i

Câu 18: Cho hai số phức z1 2 i

z2   2 3i Số phức z1z2

bằng

A 42 i B 4 i C  4 2 i D 2 i

Câu 19: Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 6z 18 0 Tính giá trị của biểu thức

 2

1 2

Pzz bằng

Câu 20: Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình z2 1 0?

A zi B z 1 C z 1 i D z 1 i

Câu 21: Trong các số phức z thỏa mãn z 2 4i  z 2i Số phức z có môđun nhỏ nhất là

A z 3 2i B z  1 i C z  2 2i D z 2 2i

Câu 22: Trong không gian Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua ,

điểm M(2;1; 3) và có vectơ chỉ phương u  (1; 1; 2)?

A

2 1

3 2

 

  

   

1 2 1

2 3

 

   

  

2 1

3 2

 

  

   

2 1

3 2

 

  

  

Câu 23: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2f xx

A 1cos 2

2 x CC cos 2xC D cos 2xC Câu 24: Phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua hai điểm A1;2; 3  và B3; 1;1  là

Trang 3

A

1

2 2

1 3

 

   

   

1 3 2 3

 

   

   

1 2

2 3

3 4

  

   

  

1 2

5 3

7 4

  

  

   

Câu 25: Cho hàm số f x liên tục trên   , thỏa mãn 3  

0

 và 10  

3

 

10

0

d

bằng bao nhiêu?

Câu 26: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z 2 2i là điểm nào

dưới đây?

A Q 2; 2 B P2; 2  C N2; 2 D M 2; 2

Câu 27: Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường ye y x, 0,x 1,x1 Thể tích của vật

thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình H quay quanh trục hoành được tính theo công thức

nào dưới đây?

A

1 2 1

e dx

1 2 1

e dx

1

1

e dx

1

1

e d x

 

Câu 28: Tìm các số thực x y, thỏa mãn x  2i 3 4 yi

2

xy  B 3, 1

2

xy C 3, 1

2

x  y D x3,y2

Câu 29: Tất cả nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 là

A 1ln 2 3

ln 2 3

2 x C C ln 2x 3 C D 1 ln 2 3

ln 2 x C

Câu 30: Cho hai số phức z1  1 2iz2   3 i Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức

1 2

zz z có tọa độ là

A  5; 5  B  1; 6  C 2;3  D 1; 5  

Câu 31: Cho hai số phức z1  1 2iz2  1 i Số phức 1

2

z

z

A 1 3

2 2i

22i

Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , ( ) :S x2y2 z2 2x4y10z 6 0 Tọa độ tâm I

bán kính R của  S là

A I( 1; 2; 5),   R6 B I(1; 2;5),R6.C I( 1; 2; 5),   R36 D I(1; 2;5),R36

Câu 33: Trong không gian Oxyz cho điểm , M3; 1; 2   và mặt phẳng   : 3x y 2z 4 0 Mặt

phẳng đi qua Mvà song song với   có phương trình là

A 3x y 2z 14 0.B 3x y 2z 6 0 C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 2;1  và đường thẳng d có phương trình:

Viết phương trình đường thẳngđi qua điểmA, vuông góc và cắt đường

thẳng d

Trang 4

Câu 35: Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình yx, nửa đường tròn có

2

y x (với 0 x 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của hình  H bằng:

A 3 2

12

 

B 4 2

12

 

C 3 1

12

 

D 4 1

6

 

Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho a1; 2; 3 ; b  2; 2; 0

Tọa độ vectơ c2a3b

A c4; 1; 3   B c8; 2; 6   C c2;1;3 D c4; 2; 6  

Câu 37: Xét 1  

2022 2

0

I  x xdx, nếu đặt ux22 thì I bằng

A

3 2022 2

u du

1 2022 0

u du

3 2022 2

2 udu D

3 2022 2

1

2u du

Câu 38: Tìm số phức z thỏa mãn z 2z 9 2i

A z 3 2i B z 3 i C z 3 2i D z 2 3i

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1

xy z

giao điểm của  với mặt phẳng  P : x2y3z 2 0 Tọa độ điểm M là

A M2; 0; 1  B M5; 1; 3   C M1; 0;1 D M1;1;1

Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz , cho điểm A7 ; 1; 2 và mặt phẳng

 P :x2y2z 6 0 Mặt cầu  S tâmA và tiếp xúc với mặt phẳng  P có phương trình là

A   2  2 2 49

9

x  y  zB   2  2 2 7

3

x  y  z

C   2  2 2 49

9

x  y  zD   2  2 2 7

3

x  y  z

Câu 41: Cho hàm số f x liên tục trên  và thỏa mãn1  

5

0

Câu 42: Cho f x ,   g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên    0;1 và 1    

0

 d 1

   

1

0

0

A I 3 B I 1 C I 2 D I  1

Câu 43: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4

Câu 44: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số yf x như hình bên Biết f a 0, hỏi đồ thị

hàm số yf x  cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

A 4 điểm B 2 điểm C 1 điểm D 3 điểm

Trang 5

Câu 45: Gọiz1, z2là các nghiệm phức của phương trình z24z 5 0 Đặt  100  100

Khi đó

A w251 B w 251 C w 251i D w251i

Câu 46: Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với

tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 30 2 t m s / , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét?

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y4z 5 0 và điểm

1; 3;1

A  Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng  P

9

29

29

29

d

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng Oxz là

Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A3;1; 3 , B0; 2;3 và mặt cầu S có phương trình

 2 2  2

x y  z  Xét điểm M thay đổi thuộc mặt cầu  S , giá trị lớn nhất của biểu

thứcMA22MB2 bằng

Câu 50: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn:

2

0

I xf x dx



A

4

I 

B

4

I  

4

4

I  

……… HẾT………

Trang 6

Họ và tên học sinh : SBD:…… …….Lớp :

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 25 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A z  2 5 i B z 5 i C z  5 i D z  5 2 i

Câu 2: Môđun của số phức 1 2i bằng

A 5 B 3 C 5 D 3

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2x y 3z  1 0

Tìm một véc tơ pháp tuyến n của  P

A n  4; 2; 6 B n2;1;3 C n   6; 3;9 D n6; 3; 9  

Câu 4: Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ) :, P x y 2z 1 0?

A M11; 2; 0  B M21; 2;1  C M31;3; 0  D M41; 2; 0 

Câu 5: Tính I 3 dx x

A 3

ln 3

x

I  C B I 3 ln 3xC C I 3xC D I 3xln 3C

Câu 6: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A cos dx xsinx C B cos dx x sinxC

C cos dx x cosx CD cos d 1cos2

2

x xxC

Câu 7: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5 Tính

Câu 8: Cho 2  

1

3f x 2x dx12

1

d

f x x

A 3 B 2 C 11

10

3

Câu 9: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x1  , yf2  x liên tục

trên đoạn[a;b] và hai đường thẳng xa x ,  b(ab) được tính theo công thức:

A 1  2 d

b

a

b

a

C. 1  2 

b

a

 

3

0

'

I  f x dx

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi có 05 trang)

BÀI THI HỌC KÌ II -MÔN TOÁN, KHỐI 12

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 315

Trang 7

Câu 10: Cho hàm số f x 2x ex Tìm một nguyên hàmF x của hàm số   f x thỏa mãn  

 0 2023

A   2

2022

x

2018

x

F xx  e

C   2

2020

x

F x   x e D F x e x2019

Câu 11: Trong không gianOxyz cho A 2; 3; 6 ,B 0;5; 2 Toạ độ trung điểmI của đoạn thẳng AB là

A I 2;8;8 B I(1;1; 2) C I 1; 4; 4 D I 2; 2; 4

Câu 12: Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 4 75 4  

7 5

 

   

A u1 7; 4; 5   B u2 5; 4; 7   C u3 4;5; 7  D u4 7; 4; 5 

Câu 13: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2;3 trên mặt phẳng Oyz là

A M0; 2;3 B N1;0;3 C P1; 0; 0 D Q0; 2; 0

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I1; 0; 0 và bán kính bằng 2 có

phương trình là

A. 2 2 2

x y  z .B. 2 2 2

x y  z .C. 2 2 2

x yz D. 2 2 2

x yz

Câu 15: Biết rằng tích phân 1 

0

2x1 e dx x  a b e

 với ,a b, tích ab bằng:

Câu 16: Trong không gian Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua ,

điểm M(2;1; 3) và có vectơ chỉ phương u  (1; 1; 2)?

A

2 1

3 2

 

  

   

1 2 1

2 3

 

   

  

2 1

3 2

 

  

   

2 1

3 2

 

  

  

Câu 17: Họ nguyên hàm của hàm số ( )f x sin 2x

A 1cos 2

2 x CC cos 2xC D cos 2xC Câu 18: Phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua hai điểm A1;2; 3  và B3; 1;1  là

A

1

2 2

1 3

 

   

   

1 3 2 3

 

   

   

1 2

2 3

3 4

  

   

  

1 2

5 3

7 4

  

  

   

Câu 19: Cho hàm số f x liên tục trên , thỏa mãn 3  

0

 và 10  

3

0

d

A 9 B 18. C 3. D 30

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z 2 2i

A Q 2; 2 B P2; 2  C N2; 2 D M 2; 2

Câu 21: Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường ye y x, 0,x 1,x1 Thể tích của vật

thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình H quay quanh trục hoành được tính theo công thức

Trang 8

A 2

1

e dx

1

e dx

1

e dx

1

e d x

 

Câu 22: Tìm các số thực ,x y thỏa mãn x  2i 3 4 yi

A 3, 1

2

xy  B 3, 1

2

xy C 3, 1

2

x  y D x3,y2

Câu 23: Tất cả nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

A 1ln 2 3

ln 2 3

2 x C C ln 2x 3 C D 1 ln 2 3

ln 2 x C Câu 24: Cho hai số phức z1  1 2iz2   3 i Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức

1 2

zz z có tọa độ là

A  5; 5  B  1; 6  C 2;3  D 1; 5  

Câu 25: Cho hai số phức z1  1 2iz2  1 i Số phức 1

2

z

z

A 1 3

2 2i

22i

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , ( ) :S x2y2 z2 2x4y10z 6 0 Tọa độ tâm I

bán kính R của  S là

A ( 1; 2; 5),I    R6. B (1; 2;5),I R6.C ( 1; 2; 5),I    R36 D (1; 2;5),I R36

Câu 27: Trong không gian Oxyz cho điểm , M3; 1; 2   và mặt phẳng   : 3x y 2z 4 0 Mặt

phẳng đi qua Mvà song song với   có phương trình là

A 3x y 2z 14 0.B 3x y 2z 6 0 C 3x y 2z 6 0. D 3x y 2z 6 0

Câu 28: Giả sử

1 2 0

ln

dx

b tối giản.Tính Pa b.

A P15 B P16 C P18 D P  21

Câu 29: Tìm phần ảo của số phức z, biết  1i z 3 i

Câu 30: Cho hai số phức z1 2 i và z2  1 3i Phần thực của số phức z1z2 bằng

Câu 31: Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z26z 18 0 Tính giá trị của biểu thức

 2

1 2

Pzz bằng

A 6 B 36 C 18 D 24

Câu 32: Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình z2 1 0?

A zi B z 1 C z 1 i D z 1 i

Câu 33: Trong các số phức z thỏa mãn z 2 4i  z 2i Số phức z có môđun nhỏ nhất là

A z 3 2i B z  1 i C z  2 2i D z 2 2i

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 2;1  và đường thẳng d có phương trình:

Viết phương trình đường thẳngđi qua điểmA, vuông góc và cắt đường

thẳng d

Trang 9

A : 2 2 1

Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho a1; 2; 3 ; b  2; 2; 0 Tọa độ vectơ c2a3b

A c4; 1; 3   B c8; 2; 6   C c2;1;3 D c4; 2; 6  

Câu 36: Xét 1  

2022 2

0

I  x xdx, nếu đặt ux22 thì I bằng

A

3 2022 2

u du

1 2022 0

u du

3 2022 2

2 udu D

3 2022 2

1

2u du

Câu 37: Tìm số phức z thỏa mãn z2z 9 2i

A z 3 2i B z 3 i C z 3 2i D z 2 3i

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1

xy z

giao điểm của  với mặt phẳng  P : x2y3z 2 0 Tọa độ điểm M là

A M2; 0; 1  B M5; 1; 3   C M1; 0;1 D M1;1;1

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz , cho điểm A7 ; 1; 2 và mặt phẳng

 P :x2y2z 6 0 Mặt cầu  S tâmA và tiếp xúc với mặt phẳng  P có phương trình là

A   2  2 2 49

9

x  y  z B   2  2 2 7

3

x  y  z

C   2  2 2 49

9

x  y  z D   2  2 2 7

3

x  y  z

Câu 40: Cho hàm số f x liên tục trên  và thỏa mãn1  

5

0

A 27 B 21 C 15 D 75

Câu 41: Cho f x ,   g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên    0;1 và 1    

0

 d 1

   

1

0

0

A I 3 B I 1 C I 2 D I  1

Câu 42: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4

A 3 4iB 4 3iC 3 4iD 4 3i

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số yf x như hình bên Biết f a 0, hỏi đồ thị hàm

số yf x  cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

A 4 điểm B 2 điểm C 1 điểm D 3 điểm

Trang 10

Câu 44: Gọiz1, z2là các nghiệm phức của phương trình z24z 5 0 Đặt  100  100

Khi đó

A w251 B w 251 C w 251i D w251i

Câu 45: Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với

tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với

vận tốc v t 30 2 t m s / , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp

phanh Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường

là bao nhiêu mét?

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y4z 5 0 và điểm

1; 3;1

A  Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng  P

A 8

9

29

29

29

d

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng Oyz là

A x0 B x z 0 C z0 D y0

Câu 48: Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình yx, nửa đường tròn có

2

y x (với 0 x 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của hình  H bằng:

A 3 2

12

 

B 4 2

12



C 3 1

12



D 4 1

6

 

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;1;1, B3;0; 1 , C0; 21; 19  và mặt

cầu     2  2 2

S x  y  z  Gọi điểm M a b c là điểm thuộc mặt cầu  ; ;   S sao

TMAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng S  a b c

A S 12 B 14

5

5

Câu 50: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn:

2

0

I xf x dx



A

4

I 

B

4

I  

C 1

4

4

I  

……… HẾT………

Ngày đăng: 09/05/2022, 12:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Cho hàm số fx liên tục và không âm trên đoạn  ab ;. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x( ), trục Ox và 2  đường thẳng xa x,b  được tính theo công thức nào  dưới đây?  - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 5: Cho hàm số fx liên tục và không âm trên đoạn  ab ;. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x( ), trục Ox và 2 đường thẳng xa x,b được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 1)
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 trên mặt phẳng  Oyz là  - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 trên mặt phẳng Oyz là (Trang 2)
Câu 27: Cho hình thang cong H giới hạn bởi các đường ey x,  0, x 1, x 1. Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình  H quay quanh trục hoành được tính theo công thức  nào dưới đây?  - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 27: Cho hình thang cong H giới hạn bởi các đường ey x,  0, x 1, x 1. Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình  H quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 3)
Câu 35: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y x, nửa đường tròn có - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 35: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y x, nửa đường tròn có (Trang 4)
Câu 9: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số x liên tục trên đoạn[a;b] và hai đường thẳng xa x,b(ab) được tính theo công thức:  - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 9: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số x liên tục trên đoạn[a;b] và hai đường thẳng xa x,b(ab) được tính theo công thức: (Trang 6)
Câu 13: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 trên mặt phẳng  Oyz  là - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 13: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 trên mặt phẳng  Oyz  là (Trang 7)
Câu 43: Cho hàm số  có đồ thị hàm số x như hình bên. Biết  0, hỏi đồ thị hàm số yf x   cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?  - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 43: Cho hàm số  có đồ thị hàm số x như hình bên. Biết  0, hỏi đồ thị hàm số yf x   cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm? (Trang 9)
Câu 48: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y x, nửa đường tròn có - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
u 48: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y x, nửa đường tròn có (Trang 10)
BẢNG ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 317 - Đề thi HK2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên
317 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w