1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN

18 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HK2 Toán 10 Quảng Nam Có Đáp Án
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 2018 Môn TOÁN – Lớp 10 Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 101 A TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 Cho tam thức Tìm m để A m < 4 B m 4 C m > 4 D m 4 Câu 2 Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng A QUOTE B C QUOTE D Câu 3 Cho tam thức bậc hai và Chọn mệnh đề sai A QUOTE QUOTE với mọi x thuộc R khi B với mọi x thuộc R khi C với mọi x thuộc R khi D QUOTE khi và trong đó x1;x2 là 2.

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ :101

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Cho tam thức: 2

f (x) mx 2(m 2)x m 3   Tìm m để f (x) 0, x R   

Câu 2: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:

A cos(M+N)=sinP B sin(N P) cosM   C cos(M+N)=cosP D sin(N P) sin M   .

Câu 3: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0)  và 2

b 4ac

   Chọn mệnh đề sai:

A f (x) 0  với mọi x thuộc R khi  0

B f (x) 0  với mọi x thuộc R khi  0

C f (x) 0  với mọi x thuộc R khi  0

D f (x) 0  khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2

Câu 4: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 3x 7 0

x 8 0

 

  

A 7;

3

 

  B  8; . C ;8 . D 8;7

3

 

Câu 5: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: x+ 6 > 0

A   ; 6 B  6;  C ;6 D 6; 

Câu 6: Rút gọn biểu thức:f =sin( x) cos( x) cot(2 x) tan(3 x)

         .Tìm kết quả đúng?

A f = -2cotx B f = 0 C f = -2sinx - 2cotx D f = -2sinx.

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 1) và d cách điểm B(4; 5) một

khoảng bằng 5 Tìm phương trình đường thẳng d

3x 4y 1 0

   

Câu 8: Tính sin(x )

3

 , biết s inx=1

4 và x 0;

2

 

 

A 1 3 5

8

8

8

Câu 9: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: 2x 5 3 

A   ;1 4;  . B 1; . C 4; . D [1; 4].

Câu 10: Cho tam giác ABC có A=600,AC=6,AB=8 Tính cạnh BC

Câu 11: Giá trị nào sau đây bằng sin300

Trang 2

Câu 12: Tìm vectơ pháp tuyến nrcủa đường thẳng d có phương trình: 2x - 3y + 5= 0.

A nr 3; 2 B nr 2;3 C nr   2;3 D nr 2; 3 

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:(x-5)2+(y+4)2=1

Tìm tọa độ tâm I của (C):

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc: x2 y2 1

25 16  Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)

Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x25x 6 0 

A  2;3 B  1;6 C ;2  3;  D  ;1 6;

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1điểm) Giải bất phương trình: x 5 3

Câu 2: (1điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (4 x23x7)(x 2)

Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

2 2 2 6 15 0

xyxy  và điểm M(5; 0)

a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)

b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M

MÃ ĐỀ :102

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Trong tam giác ABC không vuông , có các góc là A;B;C Giá trị của tan(A+B) bằng giá trị nào sau đây?

Câu 2: Biết giá trị sin =4

5

 và ;

2

   

 ; tính giá trị cos.

A cos =1

5

5

5

5

 

Câu 3: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 5; BC=12 ,CA = 13 Tính diện tích S của tam giác ABC?

Câu 4: Tìm m sao cho bất phương trình x2 + 2x + m 0 vô nghiệm

Trang 3

Câu 5: Đường thẳng (d) có phương trình tham số 3 2

4

t R

 

  

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương uur 3;4

B Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến uur 4; 2

C Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương uur4; 2 

D Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến uur 3;4

Câu 6: Cho phương trình của đường tròn (C):  2 2

x    y  Tìm tọa độ tâm I của đường tròn (C)

Câu 7: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình : x-2 0

A S= (2; )B S= (;2] C S= (;2) D S= [2; )

Câu 8: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình 5 10 0

4 0

x x

 

  

A S=   4; 2  B S   4; 2 C S   4; 2  D S  4; 2

Câu 9: Tìm tập nghiệm T của bất phương trình : x2-3x+2<0

A T= 1;2  B T= (1;2) C T= (  ;1] [2; ) D T= ( ;1)   2; 

Câu 10: Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 +bx +c ( a 0 ) và  b2 4 ac Chọn mệnh đề đúng

trong các mệnh đề sau :

A Nếu   thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R0  

B Nếu   thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R0  

C Nếu   thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R0  

D Nếu   thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R0  

Câu 11: Tìm nghiệm của bất phương trình 2 1 1 x  

A x  0 B x   1 hay x  0 C    1 x 0 D x   1

Câu 12: Tìm phương trình đường thẳng (d) qua điểm A(1;1) và cách điểm B(2;0) một khoảng bằng 2

A (d):x-y+1 = 0 B (d): 3x-4y+1 = 0 C ( ): 0

( ):3 4 1 0

 

d x y

Câu 13: Cho elip (E) có phương trình :

1

xy  Tính độ dài trục lớn của (E)

Câu 14: Giá trị lượng giác nào sau đây bằng sin

3

 ?

A Cos 300 B sin 900 C sin 300 D cos 600

Trang 4

A sin 2 sin5 cos3 cos7 .

2

B cos2 sin5 sin 7 sin 3 .

2

C s5 s2 cos 7 cos3 .

2

D cos2 sin5 sin 3 sin 7 .

2

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x1 1

Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của f(x) = (x2-3x+2)(x-1)

Câu 3 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2     y2 2 x 4 y 20 0và điểm M(4;2)

a Chứng minh rằng điểm M thuộc đường tròn

b Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M

MÃ ĐỀ :103

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: 2x 1 3 

A 1; . B    ; 2 1; . C  2;  D [-2; 1].

Câu 2: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0)  và   b 2  4ac Chọn mệnh đề sai:

A f (x) 0  với mọi x thuộc R khi  0

B f (x) 0  với mọi x thuộc R khi  0

C f (x) 0  với mọi x thuộc R khi  0

D f (x) 0  khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2

Câu 3: Tìm vectơ pháp tuyến nrcủa đường thẳng d có phương trình: 4x - 2y + 5= 0

A nr4; 2  B nr 2; 4 C nr  4; 2 D nr  2;4

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: :(x-3)2+(y+6)2=1

Tìm tọa độ tâm I của (C):

Câu 5: Rút gọn biểu thức: f=sin( x) cos( x) cot(2 x) tan(3 x)

         Tìm kết quả đúng?

A f = 0 B f = -2sinx C f = -2cotx D f = -2sinx - 2cotx Câu 6: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: x+ 8 > 0

A ;8. B 8;. C  8; . D  ; 8.

Câu 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x 2  6x 5 0  

A  2;3 B  1;5 C   ;1 5;  D  ;1 6;.

Câu 8: Tính sin(x )

3

 , biết s inx=1

4 và x 0;

2

 

 

A 1 3 5

8

8

8

Trang 5

Câu 9: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:

A sin(N P) cosM   . B cos(M+N) = sinP C sin(N P)    sin M D cos(M+N) = cosP 

Câu 10: Cho tam thức: f (x) mx22(m 2)x m 3   Tìm m để f (x) 0, x R    .

Câu 11: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 2x 7 0

x 8 0

 

  

A ;8 B 7;8

2

2

 

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(2; 1) và d cách điểm B(6; 4) một

khoảng bằng 5 Phương trình đường thẳng d là:

A (d):4x+3y-11=0 B (d):4x-3y-5=0 C (d) : 4x 3y 11 0

(d) : 4x 3y 5 0

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc:

Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)

Câu 14: Cho tam giác ABC có A=600,AC=6,AB=8 Tính diện tích tam giác ABC

Câu 15: Giá trị nào sau đây bằng cos300 ?

A cos

6

4

3

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 2 1.

Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (3 x24x7)(x2).

Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 y22x6y 15 0 và điểm

M(4; -1).

a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C).

b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M.

101

MĐ 102

MĐ 103

8

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:mã đề 101,104,107,110,113,116,119,122

Câu 1:

5 3

x   x+5  9

 x  4

S= [4;+)

0,5 0;25 0;25

Trang 6

(1đ)

Chỉ ra nghiệm f(x)=0 là x=1;x=-2 7

x 4

Câu 3:

(2đ)

a) a)+thay tọa độ điểm M vào ptđt

+kluan M thuộc đường tròn

0;5 0;25

b) x2     y2 2 x 6 y 15 0x1 2 y 3225

(hoặc tìm được tâm I(1;3) và IM uuur

(4,-3))

0,5

Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại M(5; 0) nhận làm VTPT nên có

0,25

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:mã đề 102,105,108,111,114,117,120,123

CÂU 1

1điểm

1 1

x   x+1>1  x >0

S= (0;)

0;5 0;25 0;25

CÂU 2

1 điểm

Chỉ ra nghiệm f(x)=0 là x=1;x=2 Xét đúng dấu bậc nhất

Xét đúng dấu bậc 2 Kết quả

0;25 0;25 0;25 0;25

CÂU 3

a) 0,75

b) 1;25

a)+thay tọa độ điểm M vào ptđt +kluan M thuộc đường tròn b) x2     y2 2 x 4 y 20 0x1 2 y 2225

(hoặc tìm được tâm I(1;-2) và IM uuur

(3,4)) Phương trinh tiếp tuyến của đường tròn tại M(4;2) là (d) (d) x1   4 1   y 2   2 2  25

 (d) 3x+4y-20 =0

0;5 0;25 0;5

0;5 0;25

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:mã đề 103,106,109,112,115,118,121,124

Kết luận đúng tập hợp nghiệm 0,25

Câu 2:

(1đ)

Tìm nghiệm:

;

0,25

Trang 7

Bảng xét dấu:

0,5

Câu 3:

(2đ)

a) a)+thay tọa độ điểm M vào ptđt +kluan M thuộc đường tròn

b) x2     y2 2 x 6 y 15 0x1 2 y 3225 (hoặc tìm

được tâm I(1;3) và IM uuur

(3,-4))

0,5

Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại M(4; -1) nhận làm VTPT

0,25

Trang 8

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 102

A TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2

1

x

A x 1 B x ¡ C x 1 D x1

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x y   Vectơ nào sau1 0

đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A nuur4  2;1 B nuur12; 1   C nuur3   1;2  D nuur2  1;2

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn ( ) C tâm (3; 4) I  , bán kính R có phương trình là5

A   2 2

x  y 

C   2 2

x  y 

Câu 4: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x2y  ?2 0

A N 1;1 . B M1;1 C P0; 1  D Q 1;0 .

Câu 5: Cho 0;

2

  Mệnh đề nào dưới đây sai?

A sin  0 B tan  0 C cos  0 D cos  0

Câu 6: Cho hai góc , a b tùy ý Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A sina b  sin cosa bcos sina b B sina b  sin sina bcos cosa b

C sina b  sin cosa bcos sina b D sina b  sin sina bcos cosa b

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip  E có phương trình chính tắc 2 2 1

  Độ dài trục lớn của elip bằng

Câu 8: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của cung có số đo 25

4

 nằm ở góc phần tư thứ mấy?

Câu 9: Cho tam giác ABC có các cạnh BC a 6cm, AC b 7cm, AB c 5cm Tính cos A

A cos 1

5

AB cos 19

35

7

35

A

Câu 10: Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a (  Điều kiện cần và đủ để ( ) 0, 0) f x    ¡ làx

A 0

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

Trang 9

Câu 11: Cho hai bất phương trình 1 0

1

x

x 

 và 3   ( m là tham số) lần lượt có tập nghiệm là x m 0

1, 2

S S Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 10 ; 10 để S1S2?

Câu 12: Cho tam thức f x  x2m1x2m  (m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị2

nguyên dương của tham số m để f x  0,    Tính tổng tất cả các phần tử của S x 4; 

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại B , biết AB8cm BC, 6cmN là trung điểm AC Tính

bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN

A R5cm. B 25

6

12

8

Rcm

Câu 14: Cho cot 1

3

 Tính giá trị biểu thức cos2 .cos sin

2

P     

100

16

16

100

P

Câu 15: Nếu sin cos 1

3

   

thì tan

8

x   , a b; ¢ Tính S b a  

A S   26 B S   8 C S26 D S  8

B TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Lập bảng xét dấu biểu thức f x  3x 2

b) Giải bất phương trình x2   x 2 2

Câu 2 (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức 1 sin 2 1 tan

cos 2 1 tan

 (khi các biểu thức có nghĩa).

Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 3;2 và đường thẳng : 4d x3y  3 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  qua A và nhận ur 1;4 làm vectơ chỉ phương

b) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

c) Gọi  C là đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d tại H , 1  C là đường tròn có tâm2

I thuộc d và cắt đường tròn  C tại hai điểm phân biệt ,1 H K sao cho diện tích tứ giác AHIK bằng

12 Tìm tọa độ điểm I biết I có hoành độ dương

Trang 10

Mã Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

1

a (1đ)

3

Bảng xét dấu:

x  2

3 

 

f x  0 

0,5

b (1đ)

x2   x 2 0

(Tìm đúng nghiệm tam thức 0,25; lập đúng bảng xét dấu 0,25) 0,5

3

a (0,75đ) PTTS : 3

2 4

 

   

b (0,75đ)

Đường thẳng AH qua A và vuông góc với d nên có phương trình:

Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ 3 4 1 0

   

3 1 ( ; )

5 5

c (0,5đ)

3 4 ( ; )

3

t

I d I t 

5

t t

  

(3; 3)

I

Trang 11

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 10

MÃ ĐỀ 106

A TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây là điểm cuối của cung có số đo

4

 ?

A Điểm P

B Điểm Q

C Điểm M

D Điểm N

Câu 2: Cho tam giác ABC có các cạnh BCa AC b AB c,  ,  Diện tích S của tam giác ABC được tính bởi công thức nào dưới đây ?

A 1 cos

2

Sab C B 1 sin

2

Sbc C C 1 sin

2

Sbc B

D 1 sin

2

Sab C

Câu 3: Cho góc a tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A cos2 1 cos

2

a

a 

2

a

a 

C cos2 1 cos 2

2

a

a 

2

a

a 

Câu 4: Giá trị x1 là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?

A 4x 5 0 B 5x 4 0 C 5x 4 0 D 4x 5 0

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1 2  

2

 

  

 ¡ Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của d ?

A ur   1;2 B ur  2;1 C ur2; 1  D ur  1;2

Câu 6: Cho hai cung ,   thỏa mãn

2

   Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A cos  cos B cos sin C cos  sin D cos cos

Câu 7: Cho tam thức bậc hai f x  x2 bx cb c, ¡  Điều kiện cần và đủ để f x     ¡0, x

A  0 B  0 C  0 D  0

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : x2y  Đường thẳng nào dưới đây1 0 song song với  ?

Trang 12

C d4: 2x y   1 0 D d1:  x 2y  1 0

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip  : 2 2 1

25 9

E   Độ dài trục bé của  E bằng

Câu 10: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau ?

 

A f x   x 4 B f x   x 4 C f x   4 x D f x  4x

Câu 11: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x  3 3

A x3 B x3 C x3 D x3

Câu 12: Cho góc  thỏa mãn tan 1

5

  Tính cot

A cot 5 B cot   5 C cot  5 D cot 1

5

 

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :x y   Điểm nào dưới đây không1 0 thuộc  ?

A P 3;4 . B N 0;1 . C M 1;0 . D Q 2;3 .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn     2 2

C x  y  Tâm của  C

tọa độ là

A 3; 2  . B 3;2. C  3;2 . D  3; 2 .

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ?

A x2y2  3 B x22y2  3 C x2y2  3 D x2 y2  0

B TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Lập bảng xét dấu biểu thức f x  x2 3x 4

b) Cho phương trình 1m x 2mx3m 1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu

Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I  2; 1 và đường thẳng d: 3x y  5 0.

a) Viết phương trình đường tròn  C có tâm I và đường kính bằng 4 5 Tìm tọa độ các giao điểm

của d và  C

b) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với d và cắt  C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3

Ngày đăng: 09/05/2022, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
5 0 điểm) (Trang 2)
Câu 2 (1,0 điểm). Lập bảng xét dấu của f(x)= (x2-3x+2)(x-1) - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
u 2 (1,0 điểm). Lập bảng xét dấu của f(x)= (x2-3x+2)(x-1) (Trang 4)
Câu 2 (1,0 điểm). Lập bảng xét dấu của biểu thức:f () (3  x 2 4 x 7)( x 2). - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
u 2 (1,0 điểm). Lập bảng xét dấu của biểu thức:f () (3  x 2 4 x 7)( x 2) (Trang 5)
Bảng xét dấu: - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
Bảng x ét dấu: (Trang 7)
a) Lập bảng xét dấu biểu thức  3 x 2. - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
a Lập bảng xét dấu biểu thức  3 x 2 (Trang 9)
Bảng xét dấu: - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
Bảng x ét dấu: (Trang 10)
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây là điểm cuối của cung có số đo  - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
u 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây là điểm cuối của cung có số đo (Trang 11)
Câu 10: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau ? - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
u 10: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau ? (Trang 12)
Bảng xét dấu: - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
Bảng x ét dấu: (Trang 13)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm A 1;2 . Gọi G là trọng tâm tam giác   ABC, hình chiếu vuông góc của  G  lên cạnh  BC  là  H  5;6, điểm  D   có hoành độ dương và thuộc đường thẳng d: 2x y   3 0 - ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 QUẢNG NAM CÓ ĐÁP ÁN
rong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm A 1;2 . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, hình chiếu vuông góc của G lên cạnh BC là H  5;6, điểm D có hoành độ dương và thuộc đường thẳng d: 2x y   3 0 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w