Bài tập có nội dung trình bày tổng quan về công ty cổ phần vận tải biển VINASHIP, phân tích rủi ro gắn với lĩnh vực kinh doanh và lịch sử hoạt động, mức trọng yếu, xác định mức trọng yếu cho doanh nghiệp với rủi ro tiềm tàng đã phân tích và đánh giá,... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1H C VI N NGÂN HÀNGỌ Ệ
Đ TÀI Ề
:
CÔNG TY C PH N V N T I BI N VINASHIP Ổ Ầ Ậ Ả Ể
Gi ng viên : PGS.TS Ph m Thanh Th y ả ạ ủ
Nhóm th c hi n: Nhóm 14 ự ệ
Hà N i 2019 ộ
Trang 2DANH SÁCH THÀNH VIÊN VÀ ĐÁNH GIÁ VI C TH C HI N BÀI T P L NỆ Ự Ệ Ậ Ớ
ST
T H và tênọ MSV Ph n th cầ ự
hi nệ Đánh giá H sệ ố
tham gia Ký tên
1 Nguy n Thễ ị
Hi uế 20A4020291
T ng h p,ổ ợ
s a l i vàử ỗ
ph n 2ầ
Tích c c,ự làm đủ 100%
2 Nguy n Thễ ị
Hương Giang 20A4020171 Ph n 1ầ
Đúng h n,ạ tích c c, làmự đủ
100%
3 Nguy n Thễ ị
Thu Hương 20A4020375 Ph n 3ầ
Đúng h n,ạ tích c c, làmự
tích c c, làmự đủ
100%
tích c c, làmự
Đúng h n,ạ tích c c, làmự
Trang 3M C L CỤ Ụ
Trang 4I. T NG QUAN V DOANH NGHI PỔ Ề Ệ
1. Thông tin liên hệ
Tên g i b ng ti ng Vi t: CÔNG TY C PH N V N T I BI N VINASHIPọ ằ ế ệ Ổ Ầ Ậ Ả Ể Tên giao d ch qu c t b ng ti ng Anh: VINASHIP JOINT STOCK COMPANYị ố ế ằ ế Tên vi t t t b ng ti ng Anh: VINASHIPế ắ ằ ế
Đ i di n pháp lu t: Vạ ệ ậ ƯƠNG NG C S N Ọ Ơ
Đi n tho i: ệ ạ (031)3842151
(031)3842151 Fax: (031)3842271
Email: drycargo@vinaship.com.vn
Ngày c p gi y phép: 27/08/1998 ấ ấ
Ngày ho t đ ng: 28/12/2006 ạ ộ
Gi p phép kinh doanh: 0200119965 ấ
Tài kho n s : 020.0101.000.6413ả ố
Ngân hàng: NH TMCP HÀNG H I H I PHÒNGẢ Ả
VIETINBANK CN LÊ CHÂN TECHCOMBANK chi nhánh H I PHÒNGẢ
PG BANK H I PHÒNGẢ
NH TMCP B O VI T chi nhánh H I PHÒNGẢ Ệ Ả
NH TMCP PHÁT TRI N NHÀ TP H CHÍ MINH chi nhánh H IỂ Ồ Ả PHÒNG
Ngành ngh chính: V n t i hàng hóa ven bi n và vi n dề ậ ả ể ễ ương
Trang 52. Quá trình hình thành và phát tri nể
Nh m đáp ng nhu c u h i nh p, th c hi n theo Ngh quy t Đ i h i Đ ngằ ứ ầ ộ ậ ự ệ ị ế ạ ộ ả
l n th 6 Đ ng C ng s n Vi t Nam, các doanh nghi p trong m i lĩnh v cầ ứ ả ộ ả ệ ệ ọ ự
b t tay vào công cu c đ i m i toàn di n v qu n lý kinh t , xóa b t p trungắ ộ ổ ớ ệ ề ả ế ỏ ậ quan liêu bao c p và chuy n sang c ch th trấ ể ơ ế ị ường theo đ nh hị ướng Xã h iộ
ch nghĩa (XHCN). Không n m ngoài quy lu t, B Giao thông v n t i cũngủ ằ ậ ộ ậ ả
th c hi n đ i m i v i vi c c t gi m biên ch kh i hành chính s nghi p,ự ệ ổ ớ ớ ệ ắ ả ế ố ự ệ chuy n ch c năng qu n lý kinh t k thu t tr c ti p xu ng các doanh nghi pể ứ ả ế ỹ ậ ự ế ố ệ
và thành l p các doanh nghi p m i.ậ ệ ớ
Cũng trong th i k này, ngày 10/3/1984, Công ty V n t i bi n IIIờ ỳ ậ ả ể (VINASHIP) được thành l p theo Quy t đ nh s 694/QĐTCCB c a Bậ ế ị ố ủ ộ
trưởng B Giao thông V n t i .ộ ậ ả
Ngày 23/3/1993: B Giao thông V n t i ra quy t đ nh thành l p l i Công tyộ ậ ả ế ị ậ ạ
V n t i bi n III theo Quy t đ nh s 463/QĐTCCB. Công ty V n t i bi n IIIậ ả ể ế ị ố ậ ả ể
là Doanh nghi p Nhà nệ ước h ng I, h ch toán kinh t đ c l p, tr c thu cạ ạ ế ộ ậ ự ộ
T ng Công ty Hàng h i Vi t Nam và ho t đ ng theo Gi y Ch ng nh nổ ả ệ ạ ộ ấ ứ ậ ĐKKD s 105658 do S K ho ch đ u t t/p H i Phòng c p, đăng ký l nố ở ế ạ ầ ư ả ấ ầ
đ u ngày 05 tháng 4 năm 1993 và đăng ký thay đ i l n th 2 ngày 06 tháng 3ầ ổ ầ ứ năm 2002
Ngày 24 tháng 10 năm 2006, B Giao thông v n t i ký quy t đ nh sộ ậ ả ế ị ố 2264/QĐBGTVT v vi c phê duy t phề ệ ệ ương án và chuy n Công ty v n t iể ậ ả
bi n III , đ n v thành viên c a T ng Công ty Hàng h i Vi t Nam thành Côngể ơ ị ủ ổ ả ệ
ty C ph n V n t i bi n VINASHIP.ổ ầ ậ ả ể
3. Lĩnh v c kinh doanhự
V n t i hàng hóa ven bi n và vi n dậ ả ể ễ ương;
Kho bãi và l u gi hàng hóaư ữ
Ho t đ ng d ch v h tr khác liên quan đ n v n t iạ ộ ị ụ ỗ ợ ế ậ ả
Trang 6 Kinh doanh b t đ ng s n, quy n s d ng đ t thu c ch s h u, ch sấ ộ ả ề ử ụ ấ ộ ủ ở ữ ủ ử
d ng ho c đi thuê: Cho thuê văn phòngụ ặ
D ch v l u trú ng n ngàyị ụ ư ắ
Ho t đ ng d ch v h tr kinh doanh khác còn l i ch a đạ ộ ị ụ ỗ ợ ạ ư ược phân vào đâu
V n t i hàng hóa b ng đậ ả ằ ường bộ
Bán buôn chuyên doanh khác ch a đư ược phân vào đâu: Bán buôn tàu, bi n.ể Bán buôn ph li u, ph th i kim lo i, phi kim lo iế ệ ế ả ạ ạ
S a ch a và b o dử ữ ả ưỡng phương ti n v n t i (tr ô tô, mô tô, xe máy và xe cóệ ậ ả ừ
đ ng c khác): S a ch a và b o dộ ơ ử ữ ả ưỡng phương ti n v n t i bi nệ ậ ả ể
B c x p hàng hóaố ế
Đ i lý, môi gi i, đ u giáạ ớ ấ
V n t i hàng hóa đậ ả ường th y n i đ aủ ộ ị
Môi gi i h p đ ng hàng hóa và ch ng khoánớ ợ ồ ứ
II. PHÂN TÍCH R I RO TI M TÀNG D A TRÊN LĨNH V C KINHỦ Ề Ự Ự
DOANH, L C S HO T Đ NG C A CÔNG TY C PH N V NỊ Ử Ạ Ộ Ủ Ổ Ầ Ậ
T I BI N VINASHIPẢ Ể
1. Lí thuy t v r i ro ti m tàngế ề ủ ề
a. Khái ni m r i ro ti m tàngệ ủ ề
Là r i ro ti m n, v n có, do kh năng c s d n li u c a m i nhóm giaoủ ề ẩ ố ả ơ ở ẫ ệ ủ ỗ
d ch, s d tài kho n hay thông tin thuy t minh có th ch a đ ng sai sótị ố ư ả ế ể ứ ự
tr ng y u, khi xét riêng l hay t ng th h p l i, trọ ế ẻ ổ ể ợ ạ ước khi xem xét đ n b t kìế ấ
ki m soát nào có liên quan.ể
b. Trách nhi m c a KTVệ ủ
Trang 7 KTV không t o ra cũng nh không ki m soát đạ ư ể ượ ủc r i ro ti m tàng mà chề ỉ đánh giá chúng d a vào m t s ngu n thông tin nh k t qu c a các cu cự ộ ố ồ ư ế ả ủ ộ
ki m toán năm trể ước, chính sách kinh t c a khách hàng … Đ đánh giá r iế ủ ể ủ
ro ti m tàng, ki m toán viên có th xem xét trên 2 góc đ : doanh nghi p vàề ể ể ộ ệ các kho n m c, nghi p v ả ụ ệ ụ
Khi phân tích đánh giá r i ro ti m tàng đòi h i KTV ph i có m t s hi u bi tủ ề ỏ ả ộ ự ể ế sâu s c toàn di n v th c tr ng ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p vàắ ệ ề ự ạ ạ ộ ủ ệ các y u t tác đ ng đ n r i ro ti m tàng cũng nh đòi h i KTV ph i có m tế ố ộ ế ủ ề ư ỏ ả ộ
s xét đoán ngh nghi p v i nh ng kinh nghi m khá t t m i có th có đự ề ệ ớ ữ ệ ố ớ ể ượ c
m t k t qu chính xác.ộ ế ả
c. Ý nghĩa
Vi c nghiên c u, phân tích đánh giá r i ro ti m tàng có ý nghĩa r t quan tr ngệ ứ ủ ề ấ ọ trong quá trình l p k ho ch ki m toán. M c r i ro ti m tàng m i doanhậ ế ạ ể ứ ủ ề ở ỗ nghi p mà ki m toán viên d ki n cao th p khác nhau s là căn c và là cệ ể ự ế ấ ẽ ứ ơ
s đ ki m toán viên xác đ nh kh i lở ể ể ị ố ượng, quy mô, ph m vi công vi c ki mạ ệ ể toán c n th c hi n. Đây s là căn c đ ki m toán viên d ki n biên ch ,ầ ự ệ ẽ ứ ể ể ự ế ế
th i gian, chi phí và các phờ ương ti n c n thi t khác cho m t cu c ki m toán.ệ ầ ế ộ ộ ể
d. Các nhân t nh hố ả ưởng t i r i ro ti m tàngớ ủ ề
B n ch t kinh doanh c a khách hàng, nh : công vi c s n xu t kinh doanh,ả ấ ủ ư ệ ả ấ các lo i s n ph m và d ch v mà doanh nghi p t o ra đạ ả ẩ ị ụ ệ ạ ược cung c p cho thấ ị
trường, các y u t tác đ ng c a ngành ngh , môi trế ố ộ ủ ề ường kinh t , đ a đi mế ị ể
ho t đ ng, c c u v n, tính ch t th i v ạ ộ ơ ấ ố ấ ờ ụ
B n ch t c a các b ph n, kho n m c đả ấ ủ ộ ậ ả ụ ược ki m toán, nh : các kho n m cể ư ả ụ khác nhau trên báo cáo tài chính thì kh năng ch a đ ng nh ng sai ph mả ứ ự ữ ạ
tr ng y u s khác nhau, nh kho n m c hàng t n kho có kh năng ch aọ ế ẽ ư ả ụ ồ ả ứ
đ ng nh ng sai ph m tr ng y u nhi u h n là kho n m c ti n m t ự ữ ạ ọ ế ề ơ ả ụ ề ặ
Trang 8 B n ch t c a h th ng k toán và thông tin trong đ n v nh m c đ , tínhả ấ ủ ệ ố ế ơ ị ư ứ ộ
ch t ph c t p, ph m vi và tính hi u qu c a h th ng đi n toán hay c a cácấ ứ ạ ạ ệ ả ủ ệ ố ệ ủ
phương ti n, thi t b thông tin tính toán áp d ng trong doanh nghi p.ệ ế ị ụ ệ
R i ro ti m tàng t n t i khách quan n m ngay trong doanh nghi p, nó không phủ ề ồ ạ ằ ệ ụ thu c vào công vi c ki m toán.ộ ệ ể
Trình t phân tích đánh giá r i ro ti m tàng: xét v lý lu n và theo kinhự ủ ề ề ậ nghi m c a các công ty ki m toán l n và có uy tín trên th gi i, vi c phânệ ủ ể ớ ế ớ ệ tích đánh giá r i ro ti m tàng thủ ề ường được ti n hành t trên xu ng dế ừ ố ướ ừ i, t
đ nh đ n đáy, t t ng th đ n chi ti t, t toàn b công ty đ n các công tyỉ ế ừ ổ ể ế ế ừ ộ ế
tr c thu c, t toàn b báo cáo tài chính đ n t ng kho n m c c u thành báoự ộ ừ ộ ế ừ ả ụ ấ cáo tài chính
2. R i ro ti m tàng c a Công ty c ph n vân t i bi n VINASHIPủ ề ủ ổ ầ ả ể
a. R i ro v th trủ ề ị ường
Tình hình kinh t th gi i nói chung và Vi t Nam nói riêng v n còn trong giai đo nế ế ớ ệ ẫ ạ khó khăn và di n bi n b t thễ ế ấ ường. Th trị ường v n t i bi n ch a th c s n đ nh,ậ ả ể ư ự ự ổ ị các hãng tàu l n v n g p nhi u khó khăn, s c nh tranh gi a các đ n v cùng ngànhớ ẫ ặ ề ự ạ ữ ơ ị ngh vô cùng kh c li t. Giá nhiên li u bi n đ ng tăng làm nh hề ố ệ ệ ế ộ ả ưởng đ n hi u quế ệ ả khai thác tàu. Các y u t này nh hế ố ả ưởng không nh t i ho t đ ng kinh doanh c aỏ ớ ạ ộ ủ công ty
b. R i ro v lu t pháp ủ ề ậ
Là Công ty c ph n nên ho t đ ng c a Công ty c ph n V n t i bi n Vinaship ch uổ ầ ạ ộ ủ ổ ầ ậ ả ể ị
nh h ng c a Lu t Doanh nghi p, Lu t Ch ng Khoán. Lu t và các văn b n d i
lu t trong lĩnh v c này hi n còn trong quá trình hoàn thi n, do v y s thay đ i vậ ự ệ ệ ậ ự ổ ề
m t chính sách luôn có th x y ra và khi x y ra có th nh hặ ể ả ả ể ả ưởng t i ho t đ ngớ ạ ộ
c a Công ty. H n n a, ho t đ ng c a Công ty còn ch u s đi u ch nh c a pháp lu tủ ơ ữ ạ ộ ủ ị ự ề ỉ ủ ậ
v hàng h i, môi trề ả ường, b o hi m cùng các quy đ nh c a các nả ể ị ủ ước s t i vàở ạ công ước qu c t do v y, r i ro pháp lu t liên quan đ n ho t đ ng c a Công ty làố ế ậ ủ ậ ế ạ ộ ủ
Trang 9thường tr c và r t đa d ng. Nh n th c rõ v n đ này, Công ty luôn chú tr ng quanự ấ ạ ậ ứ ấ ề ọ tâm t i vi c c p nh t pháp lu t không ch c a Vi t Nam mà còn c a các nớ ệ ậ ậ ậ ỉ ủ ệ ủ ước mà Vinaship có quan h kinh t Công ty thệ ế ường xuyên có k ho ch t p hu n, c p nh tế ạ ậ ấ ậ ậ
ki n th c cho t p th cán b công nhân viên Công ty v các quy đ nh c a pháp lu tế ứ ậ ể ộ ề ị ủ ậ cũng nh ý th c ch p hành pháp lu t.ư ứ ấ ậ
c. R i ro đ c thù ủ ặ
R i ro bi n đ ng giá nhiên li uủ ế ộ ệ
Do đ c thù là doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c v n t i, nhiên li u có t tr ngặ ệ ạ ộ ự ậ ả ệ ỷ ọ
r t l n trong chi phí ho t đ ng c a Công ty, đ c bi t là xăng, d u. Chi phí nhiênấ ớ ạ ộ ủ ặ ệ ầ
li u chi m t 35 – 40% trong giá v n c a Công ty. Do v y, s bi n đ ng c a giáệ ế ừ ố ủ ậ ự ế ộ ủ nhiên li u s nh hệ ẽ ả ưởng r t l n t i k t qu và hi u qu kinh doanh c a Công ty. ấ ớ ớ ế ả ệ ả ủ
R i ro t các quy đ nh m i v v n t i trên th gi iủ ừ ị ớ ề ậ ả ế ớ
Ho t đ ng v n t i c a Vinaship ph i tuân th các công ạ ộ ậ ả ủ ả ủ ước qu c t , các quy đ nhố ế ị
c a T ch c hàng h i th gi i (IMO) nh Solas, ISM code và B lu t an ninh c ngủ ổ ứ ả ế ớ ư ộ ậ ả
bi n và tàu bi n qu c t (ISPS) có hi u l c t 1/7/2004. Trong các quy đ nh v anể ể ố ế ệ ự ừ ị ề ninh, an toàn hàng h i có nhi u thay đ i v i yêu c u ngày càng ng t nghèo h n, đòiả ề ổ ớ ầ ặ ơ
h i các ch tàu ph i tăng cỏ ủ ả ường đ u t trang thi t b , đào t o s quan, thuy n viênầ ư ế ị ạ ỹ ề
đã làm tăng chi phí ho t đ ng c a Công ty. Tuy nhiên, các quy đ nh này l i góp ph nạ ộ ủ ị ạ ầ nâng cao năng l c và ch t lự ấ ượng d ch v c a Công ty.ị ụ ủ
d. R i ro t giáủ ỷ
Trong ho t đ ng c a Công ty, nhi u giao d ch s d ng đ ng ngo i t làm phạ ộ ủ ề ị ử ụ ồ ạ ệ ươ ng
ti n thanh toán, ch y u là đ ng USD và ngu n thu ch y u c a Công ty cũng làệ ủ ế ồ ồ ủ ế ủ ngo i t Do v y, s bi n đ ng c a t giá s nh hạ ệ ậ ự ế ộ ủ ỷ ẽ ả ưởng không l n t i doanh thu,ớ ớ chi phí và l i nhu n c a Công ty.ợ ậ ủ
e. R i ro c nh tranhủ ạ
Vi t Nam là qu c gia có đệ ố ường b bi n dài. Trong chi n lờ ể ế ược phát tri n kinh tể ế
c a mình, Chính ph Vi t Nam khuy n khích phát tri n kinh t bi n. Do đó, t t y uủ ủ ệ ế ể ế ể ấ ế
Trang 10d n đ n ho t đ ng đ u t c ng bi n và thành l p các doanh nghi p v n t i bi n.ẫ ế ạ ộ ầ ư ả ể ậ ệ ậ ả ể
Hi n nay, ngoài T ng Công ty Hàng h i Vi t Nam còn có nhi u t p đoàn và doanhệ ổ ả ệ ề ậ nghi p khác có tham gia kinh doanh ngành v n t i bi n. Các doanh nghi p này cũngệ ậ ả ể ệ
c nh tranh quy t li t v i Vinaship. Bên c nh đó, Công ty cũng ph i đ i m t v i sạ ế ệ ớ ạ ả ố ặ ớ ự
c nh tranh kh c li t t các doanh nghi p v n t i bi n qu c t có u th v côngạ ố ệ ừ ệ ậ ả ể ố ế ư ế ề ngh , thệ ương hi u và quy mô.ệ
f. R i ro khácủ
Ngoài các r i ro trên, trong quá trình ho t đ ng c a Công ty còn có th g p ph iủ ạ ộ ủ ể ặ ả
nh ng r i ro nh r i ro v cháy n , r i ro cữ ủ ư ủ ề ỏ ủ ướp bi n, r i ro thiên tai… Nh ng r iể ủ ữ ủ
ro này n u x y ra có th gây nh ng t n th t to l n cho Công ty. Đ h n ch nh ngế ả ể ữ ổ ấ ớ ể ạ ế ữ
r i ro này, Công ty đã và đang th c hi n mua b o hi m thủ ự ệ ả ể ường xuyên cho đ i tàu vàộ các ho t đ ng hàng h i liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh c a Công ty, đ ng th iạ ộ ả ế ạ ộ ủ ồ ờ liên t c hoàn thi n và nâng cao hi u qu th c thi B lu t qu c t v qu n lý anụ ệ ệ ả ự ộ ậ ố ế ề ả toàn hàng h i (ISM code) phòng ng a các r i ro có th x y ra.ả ừ ủ ể ả
III. M C TR NG Y UỨ Ọ Ế
1. Khái ni m ệ
Theo chu n m c Ki m toán Vi t nam(VSA) s 320: m c tr ng y u là m tẩ ự ể ệ ố ứ ọ ế ộ
m c giá tr do ki m toán viên xác đ nh tùy thu c vào t m quan tr ng và tính ch tứ ị ể ị ộ ầ ọ ấ
c a thông tin hay sai sót đủ ược đánh giá trong hoàn c nh c th M c tr ng y u ả ụ ể ứ ọ ế ở đây được hi u là m t ngể ộ ưỡng, m t đi m chia c t ch không ph i là n i dung c aộ ể ắ ứ ả ộ ủ thông tin c n ph i có. Tính tr ng y u c a thông tin ph i đầ ả ọ ế ủ ả ược xem xét c trênả
phương di n đ nh lệ ị ượng và đ nh tính.ị
+ Nh ng sai sót, bao g m c vi c b sót, đữ ồ ả ệ ỏ ược coi là tr ng y u n u nh ngọ ế ế ữ sai sót này, khi xét riêng l ho c t ng h p l i, đẻ ặ ổ ợ ạ ược xem xét m c đ h p lý, cóở ứ ộ ợ
th gây nh hể ả ưởng t i quy t đ nh kinh t c a ngớ ế ị ế ủ ườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính
+ Nh ng xét đoán v m c tr ng y u đữ ề ứ ọ ế ược th c hi n trong t ng trự ệ ừ ường h pợ
c th và b nh hụ ể ị ả ưởng b i quy mô hay b n ch t c a sai sót, ho c đở ả ấ ủ ặ ượ ổc t ng h pợ
Trang 11+ Nh ng xét đoán v các v n đ tr ng y u đ i v i ngữ ề ấ ề ọ ế ố ớ ườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính ph i d a trên vi c xem xét các nhu c u chung v thông tin tài chính c aả ự ệ ầ ề ủ nhóm ngườ ử ụi s d ng, nh các nhà đ u t , ngân hàng, ch n , Nh ng nh hư ầ ư ủ ợ ữ ả ưở ng
có th có c a các sai sót đ n m t s ít ngể ủ ế ộ ố ườ ử ụi s d ng thông tin trên báo cáo tài chính
mà nhu c u c a h có nhi u khác bi t so v i ph n l n nh ng ngầ ủ ọ ề ệ ớ ầ ớ ữ ườ ử ụi s d ng thông tin trên báo cáo tài chính s không đẽ ược xét đ n.ế
2. Các y u t nh hế ố ả ướng đ n m c tr ng y u ế ứ ọ ế
Môi trường ki m soát: h th ng ki m soát ch t lể ệ ố ể ấ ượng có hi u qu hayệ ả không…
H th ng k toán: có ho t đ ng hi u qu hay không…ệ ố ế ạ ộ ệ ả
V n đ t ch c: t ch c ch ng chéo, không khoa h cấ ề ổ ứ ổ ứ ồ ọ
Các nghi p v m iệ ụ ớ
V n đ nhân s : có s bi n đ ng nhân s , trình đ nhân s nh th nào…ấ ề ự ự ế ộ ự ộ ự ư ế Tính thích h p đ y đ và m c hi u qu c a các th t c, trình t ki m soátợ ầ ủ ứ ệ ả ủ ủ ụ ự ể
3. Xác đ nh m c tr ng y uị ứ ọ ế
Trong bướ ậc l p k ho ch ki m toán, KTV c n xác l p m c tr ng y u t ng thế ạ ể ầ ậ ứ ọ ế ổ ể BCTC và m c tr ng y u cho t ng kho n m c đ t đó có th ứ ọ ế ừ ả ụ ể ừ ể ước tính sai l chệ
có th ch p nh n để ấ ậ ược c a BCTC cũng nh t ng kho n m c ph c v cho vi củ ư ừ ả ụ ụ ụ ệ
ki m tra chi ti t.ể ế
+ M c tr ng y u cho t ng th BCTC (PM): đứ ọ ế ổ ể ược xác đ nh tùy thu c vào t ngị ộ ừ
lo i hình doanh nghi p, th c tr ng ho t đ ng tài chính, m c đích c a ngạ ệ ư ạ ạ ộ ụ ủ ườ ử i s
d ng thông tin. KTV thụ ường căn c vào các ch tiêu tài chính sau đ xác đ nh :ứ ỉ ể ị
Doanh thu: được áp d ng khi đ n v ch a có lãi n đ nh nh ng đã có doanh thu làụ ơ ị ư ổ ị ư
m t trong nh ng nhân t quan tr ng đ đánh gái h u qu ho t đ ng. T l độ ữ ố ọ ể ệ ả ạ ộ ỷ ệ ượ c các công ty ki m toán l a ch n thể ự ọ ường t 0,53%ừ