1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
Tác giả Trung Tâm Luyện Thi Nhất Đạo Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Nhất Đạo
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 478,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau cung cấp đến bạn một số bài tập tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau theo dạng hai đường thẳng d1 và d2 vuông góc với nhau, hai đường thẳng d1 và d2 bất kì. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

BÀI 2 KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG CHÉO NHAU

Dạng 1: Hai đường thẳng d1d2vuơng gĩc với nhau

T1 Cho hình chĩp S ABC cĩ SA vuơng gĩc với đáy; SA=a 3 Tam giác ABC đều cạnh a Tính

khoảng cách

a) SA và BC

b) SB và CI với I là trung điểm của AB

c) Từ B tới mặt phẳng (SAC)

d) Từ J tới mặt phẳng (SAB) với J là trung điểm của SC

Lời giải

b)Ta cĩ: CIABCISACI ⊥(SAB)(*)

Trong (SAB) kẻ IHSB tại H Ta cĩ

2

a

IHB

a

I

N

M

B S

Trang 2

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

c)Gọi N là trung điểm của AC Ta cĩ: BN AC BN (SAC)

;

2

a

;

CS

d C SAB

T2 Cho hình chĩp tứ giác S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= a; AD=a 3, và SA vuơng

gĩc với (ABCD) Biết gĩc giữa (SCD)và đáy bằng 0

60 Tính khoảng cách:

a)Từ O đến (SCD) với O là tâm đáy

b)Từ G đến (SAB) với G là trọng tâm tam giác SCD

c) SA và BD

d) CD và AI với I là điểm thuộc SD sao cho SI = 1

2ID Giải

a)Gĩc giữa (SCD)và (ABCD)là 0

60

a 3a

60°

a 3 2a 3

O

M

B

D

A

C

S

a

a 3

3a

B A

S

K I

P

Trang 3

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

.tan 60 3

2 3

Trong (SAD) kẻ AHSD tại H Ta cĩ: CD AD CD (SAD)

;

2

2 3

( ; ) 1 ( ;( ) ) 3

;

OC

d A SCD

b)Gọi M là trung điểm của CD Ta cĩ , , S G M thẳng hàng và 2

3

GS

Ta cĩ:

( ; ) 2 ( ;( ) ) 2 3

;

MS

c)Trong (ABCD),kẻ AKBD tại K Ta cĩ AK SA d SA BD( ; ) AK

a AK

;

2

a

3

Ta cĩ:CD/ /(ABI)d CD AI( ; )=d CD ABI( ;( ) )=d D ABI( ;( ) )

Trong(SAD) Kẻ DPAI tại P Ta cĩ AB⊥(SAD)ABDP

Do đĩ DP⊥(ABI)d D ABI( ;( ) )=DP

Ta cĩ:

2

39

Trang 4

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

ADI

ADI

;

13

Dạng 2: Hai đường thẳng d1d2 bất kì

T3 Cho hình chĩp tứ giác S ABCD , đáy ABCD là hình vuơng cạnh a , SA vuơng gĩc với (ABCD)

và gĩc giữa (SBC) và đáy bằng 60 Tính khoảng cách:

a) giữa hai đường thẳng BC và SD

b) giữa hai đường CD và SB

c) giữa hai đường SA và BD

d) giữa hai đường SI và AB , với I là trung điểm của CD

e) giữa hai đường DJ và SA , với J là điểm trên cạnh BC sao cho BJ =2JC

f) giữa hai đường DJ và SC , với J là điểm trên cạnh BC sao cho BJ =2JC

g) giữa hai đường AE và SC , với E là trung điểm của cạnh BC

Lời giải

Trang 5

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

Khi đĩ:

:

Trong SAB , ta cĩ: SA=AB.tan 60 =a 3

c) Gọi O là trung điểm BDAOBD (vì ABCD là hình vuơng cạnh a)

Ta lại cĩ AOSASA⊥(ABCD)

Vậy AO là đường vuơng gĩc chung của hai đường SA và BD hay ( ) 2

,

2

a

Trang 6

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

chiếu vuơng gĩc của A lên SD Khi đĩ ta cĩ: 1 2 12 12 12 12 3

a AH

e) Từ J kẻ JP CD P, AD Khi đĩ ta cĩ tam giác PDJ vuơng tại P và ;

3

a

DP= PJ =a

3

a

3

PDJ

Gọi N là hình chiếu vuơng gĩc của A lên DJ Khi đĩ ta cĩ:



AN

là đường vuơng gĩc chung của hai đường SA và DJ hay d SA DJ( , )=AN

10

AN

AD

,

10

a

f) giữa hai đường DJ và SC , với J là điểm trên cạnh BC sao cho BJ =2JC

F V

J

G

F D

A

B

C

S

J V

X

Trang 7

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

Gọi F =DJAC Kẻ GF SC với G SA

Gọi ,V X lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên DJ GV,

Ta chứng minh được DJ (GAV) DJ AX AX (DGJ) d A DGJ( ,( ) ) AX

a

Trong tam giác vuơng DJC cĩ

2 2

3 cos

10 3

JDC

a

  +   

AD

3

3 3

10 4

a AV

   

 

   

 

a

g) giữa hai đường AE và SC , với E là trung điểm của cạnh BC

Trang 8

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

Gọi K là trung điểm AD ( )



Gọi M Q, lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên KC SM,

Ta chứng minh được KC ⊥(SMA)KCAQ

Ta cĩ

2 2

5 2

a a

a

  +   

Trong tam giác vuơng SAM cĩ

( )

5

a AQ

 

 

 

,

4

a

T4 Cho hình chĩp tứ giác S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a AD; =a 3, tam giác

SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Gọi H là trung điểm AB Tính khoảng cách:

a) từ A tới mặt phẳng (SBD).B) giữa hai đường SH và CD

D

A

B

C

S

M

Q

M

Trang 9

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

c) giữa hai đường SH và AC

d) giữa hai đường SB và CD

Lời giải

a) Theo giả thiết thì SH là đường cao của hình chĩp S ABCD Mà SAB đều 3

2

a SH

 =

Lại cĩ H là trung điểm ABd A SBD( ,( ) )=2d H SBD( ,( ) )

a

a

Gọi I là hình chiếu vuơng gĩc của H lên SN Ta dễ dàng chứng minh được HI ⊥(SBD)

P

O J

E

N H

D

A

B

C

S

M K

I T

Trang 10

TRUNG TÂM LUYỆN THI NHẤT ĐẠO

Nguyễn Đức Trung (Trung Trắng Trẻo)

 034.316.3612

 Xĩm 1 – Lại Đà – Đơng Hội – Đơng Anh – Hà Nội

10

a HI

   

   

   

5

a

b) Gọi E là trung điểm CDHECD (vì đáy ABCD là hình chữ nhật)

Lại cĩ SH ⊥(ABCD)SHHE

Vậy HE là đường vuơng gĩc chung của hai đường SH và CD

Vậy d SH CD( , )=HE=a 3

c) Gọi K là hình chiếu của H lên ACHKAC

SH ⊥(ABCD)SHHK

Vậy HK là đường vuơng gĩc chung của SH và AC d SA AC( , )=HK

2 2

= = =  = 

2 2 4

AH

Ngày đăng: 09/05/2022, 09:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

T1. Cho hình chĩp S AB C. cĩ SA vuơng gĩc với đáy; SA =a 3. Tam giác ABC đều cạnh a. Tính khoảng cách   - Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
1. Cho hình chĩp S AB C. cĩ SA vuơng gĩc với đáy; SA =a 3. Tam giác ABC đều cạnh a. Tính khoảng cách (Trang 1)
T2. Cho hình chĩp tứ giác S ABCD ., đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a; AD =a 3, và SA vuơng gĩc với  (ABCD) - Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
2. Cho hình chĩp tứ giác S ABCD ., đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a; AD =a 3, và SA vuơng gĩc với (ABCD) (Trang 2)
c)Gọi O là trung điểm BD  AO ⊥ BD (vì ABCD là hình vuơng cạnh a) Ta lại cĩ AO⊥SA vì SA⊥ (ABCD) - Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
c Gọi O là trung điểm BD  AO ⊥ BD (vì ABCD là hình vuơng cạnh a) Ta lại cĩ AO⊥SA vì SA⊥ (ABCD) (Trang 5)
 với H là hình - Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
v ới H là hình (Trang 6)
Gọi X, lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên DJ GV . - Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
i X, lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên DJ GV (Trang 7)
Gọi Q, lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên KC SM . Ta chứng minh được KC⊥ (SMA)KC⊥AQ - Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
i Q, lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên KC SM . Ta chứng minh được KC⊥ (SMA)KC⊥AQ (Trang 8)
a) Theo giả thiết thì SH là đường cao của hình chĩp S ABCD .. Mà SAB đều 3 2 - Chuyên đề Toán 11: Khoảng cách - Bài 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
a Theo giả thiết thì SH là đường cao của hình chĩp S ABCD .. Mà SAB đều 3 2 (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w