Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúngA. Mệnh đề nào dưới đây đúng?.. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM3MD và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho
Trang 1Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 06
¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2
M¤N TO¸N 11
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO
Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
0935.785.115
Địa chỉ:116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế
Giáo viên: HOÀNG ĐỨC VƯƠNG
Trường THPT Thuận Hóa, Huế
0948.573.074
Địa chỉ: 57 – Ông Ích Khiêm, TP Huế
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Cho dãy số u n thỏa mãn limu n20. Giá trị của limu n bằng
Câu 2: limn2 bằng
Câu 3: Cho hai dãy số u n , v n thỏa mãn limu n 4 và limv n 2 Giá trị của limu nv n bằng
Câu 4: lim 1
3
n bằng
3
Câu 5: lim 2n bằng
Câu 6: Cho hai dãy số u n , v n thỏa mãn limu n 2 và limv n 3 Giá trị của limu v n n bằng
Câu 7: Cho dãy số u n thỏa mãn limu n 5. Giá trị của limu n2 bằng
Câu 8: Cho hai hàm số f x , g x thỏa mãn
1
x f x
1
x g x
Giá trị của
1
lim
x f x g x
bằng
Câu 9: Cho hàm hàm số f x thỏa mãn
1
x
f x
và
1
x
f x
1
lim
x f x
Câu 10: lim 21 1
Câu 11:
0
x x
bằng
Câu 12: lim 3
x x
bằng
Câu 13: Cho hai hàm số f x , g x thỏa mãn
1
x f x
1
lim
x g x
Giá trị của
1
x f x g x
bằng
Trang 2Câu 14: Hàm số 1
1
y x
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
Câu 15: Hàm số
11 2
y
x x x
liên tục tại điểm nào dưới đây?
Câu 16: Cho hai đường thẳng ,d cắt nhau và mặt phẳng cắt Ảnh của d qua phép chiếu
song song lên theo phương là
A Một đường thẳng B Một điểm C Một tia D Một đoạn thẳng
Câu 17: Cho ba điểm , ,A B C tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ABBC AC B ABBC AC C AB CB AC D ABACBC
Câu 18: Cho hình hộp ' ' ' '
ABCD A B C D Ta có '
ABADAA bằng
Câu 19: Với hai vectơ , u v khác vectơ - không tùy ý Tích vô hướng u v bằng
A u v .cos u v, B u v .cos u v, C u v .sin u v, D u v .sin u v,
Câu 20: Cho hai đường thẳng , a b vuông góc với nhau Gọi hai vectơ , u v lần lượt là vectơ chỉ
phương của , a b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A u v 0 B u v 1 C u v 1 D u v 2
Câu 21: lim2 1
3
n n
bằng
3
4
Câu 22: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u11 và công bội 1
2
q Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng
Câu 23:
1
lim
2n 3
n n
n
bằng
Câu 25:
1
lim
1
x
x x
bằng
Câu 26:
2
2 1
1 lim
x
x
x x
bằng
Câu 27: Hàm số 2
2
x
f x
liên tục trên khoảng nào dưới đây?
A 2; 0 B 0; 2 C 2; 4 D ;
Câu 28: Cho hàm số 2 khi 2
khi 2
f x
Giá trị của tham số m để hàm số f x liên tục tại
2
x bằng
Trang 3Câu 29: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng 0;3 ?
1
x y x
2
x y x
1 1
x y x
1 1
y x
Câu 30: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?
A y x sin x B y x tan x C y 1 cot x D 1
sin
y
x
Câu 31: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng AB CD, bằng
Câu 32: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OAOBOC Góc
giữa hai đường thẳng AB BC, bằng:
A 0
45
Câu 33: Trong không gian cho hai vectơ ,u v có 0
u v u v Độ dài vectơ u v bằng
2
Câu 34: Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm tam giác BCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?
3
2
AG ABAC
3
2
AG ABACAD
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?
II PHẦN TỰ LUẬN (03 câu – 3,0 điểm)
lim n n n
Câu 37: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM3MD và trên cạnh BC lấy
điểm N sao cho NB 3NC. Chứng minh ba vectơ AB DC, và MN đồng phẳng
Câu 38: a) Tìm các số thực a b, thỏa mãn
2
2 1
1
2 1
x
x
b) Với mọi giá trị của tham số m, chứng minh phương trình 5 2 2
x x m x luôn
có ít nhất ba nghiệm thực
_HẾT _
19h30’ ngày 27 tháng 02 năm 2021
Trang 4Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 06
¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2
M¤N TO¸N 11
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Cho dãy số u n thỏa mãn limu n20. Giá trị của limu n bằng
Câu 2: limn2 bằng
Câu 3: Cho hai dãy số u n , v n thỏa mãn limu n 4 và limv n 2 Giá trị của limu nv n bằng
Câu 4: lim 1
3
n bằng
3
Câu 5: lim 2n bằng
Câu 6: Cho hai dãy số u n , v n thỏa mãn limu n 2 và limv n 3 Giá trị của limu v n n bằng
Câu 7: Cho dãy số u n thỏa mãn limu n 5. Giá trị của limu n2 bằng
Câu 8: Cho hai hàm số f x , g x thỏa mãn
1
x f x
1
x g x
Giá trị của
1
lim
x f x g x
bằng
Câu 9: Cho hàm hàm số f x thỏa mãn
1
x
f x
và
1
x
f x
1
lim
x f x
Câu 10: lim 21 1
Câu 11:
0
x x
bằng
Câu 12: lim 3
x x
bằng
Câu 13: Cho hai hàm số f x , g x thỏa mãn
1
x f x
1
lim
x g x
Giá trị của
1
x f x g x
bằng
Trang 5Câu 14: Hàm số 1
1
y x
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
Câu 15: Hàm số
11 2
y
x x x
liên tục tại điểm nào dưới đây?
Câu 16: Cho hai đường thẳng ,d cắt nhau và mặt phẳng cắt Ảnh của d qua phép chiếu
song song lên theo phương là
A Một đường thẳng B Một điểm C Một tia D Một đoạn thẳng
Câu 17: Cho ba điểm , ,A B C tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ABBC AC B ABBC AC C AB CB AC D ABACBC
Câu 18: Cho hình hộp ' ' ' '
ABCD A B C D Ta có '
ABADAA bằng
Câu 19: Với hai vectơ , u v khác vectơ - không tùy ý Tích vô hướng u v bằng
A u v .cos u v, B u v .cos u v, C u v .sin u v, D u v .sin u v,
Câu 20: Cho hai đường thẳng , a b vuông góc với nhau Gọi hai vectơ , u v lần lượt là vectơ chỉ
phương của , a b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A u v 0 B u v 1 C u v 1 D u v 2
Câu 21: lim2 1
3
n n
bằng
3
4
Câu 22: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u11 và công bội 1
2
q Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng
Câu 23:
1
lim
2n 3
n n
n
bằng
Câu 25:
1
lim
1
x
x x
bằng
Câu 26:
2
2 1
1 lim
x
x
x x
bằng
Câu 27: Hàm số 2
2
x
f x
liên tục trên khoảng nào dưới đây?
A 2; 0 B 0; 2 C 2; 4 D ;
Câu 28: Cho hàm số 2 khi 2
khi 2
f x
Giá trị của tham số m để hàm số f x liên tục tại
2
x bằng
Trang 6Câu 29: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng 0;3 ?
1
x y x
2
x y x
1 1
x y x
1 1
y x
Câu 30: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?
A y x sin x B y x tan x C y 1 cot x D 1
sin
y
x
Câu 31: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng AB CD, bằng
Câu 32: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OAOBOC Góc
giữa hai đường thẳng AB BC, bằng:
A 0
45
Câu 33: Trong không gian cho hai vectơ ,u v có 0
u v u v Độ dài vectơ u v bằng
2
Câu 34: Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm tam giác BCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?
3
2
AG ABAC
3
2
AG ABACAD
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?
II PHẦN TỰ LUẬN (03 câu – 3,0 điểm)
lim n n n
Lời giải:
2
2
1
Câu 37: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM3MD và trên cạnh BC lấy
điểm N sao cho NB 3NC. Chứng minh ba vectơ AB DC, và MN đồng phẳng
Lời giải:
P
N
M D
C B
A
Cách 1: Dựng mặt phẳng
Dựng điểm P trên cạnh AC sao cho AP 3PC.
4
CN CP
NP AB AB MNP
CB CA
Trang 7Xét tam giác ACD: 3
4
AP AM
PM CD CD MNP
AC AD Vậy ba vectơ AB DC, và MN đồng phẳng (đ.p.c.m)
Cách 2: Biểu diễn vectơ
MN MA AB BN MN MA AB BN
MN MD DC CN MN MD DC CN
Cộng (1), (2) vế theo vế ta được:
0
0
MN MA MD BN CN AB DC MN AB DC
Vậy ba vectơ AB DC, và MN đồng phẳng (đ.p.c.m)
Câu 38: a) Tìm các số thực a b, thỏa mãn
2
2 1
1
2 1
x
x
b) Với mọi giá trị của tham số m, chứng minh phương trình 5 2 2
x x m x luôn
có ít nhất ba nghiệm thực
Lời giải:
a) Do
2
2 1
1 lim
2 1
x
x
x ax b có một nghiệm x1
x
a
b) Xét hàm số f x x5x2m22x1 liên tục trên
Ta có: f 0 1 0, f 1 m2 1 0.
x x
Ta có:
+) f a f 1 0 suy ra phương trình f x 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc a; 1
+) f 1 f 0 0 suy ra phương trình f x 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc 1; 0
+) f 0 f b 0 suy ra phương trình f x 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc 0;b
Vậy phương trình đã cho có ít nhất 3 nghiệm
_HẾT _
19h30’ ngày 27 tháng 02 năm 2021