1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra chat luong hoa 11

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 199,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có kết tủa xanh xuất hiện và kết tủa tan hết tạo dung dịch đồng nhất không màu khi NH3 dư B.. Có kết tủa trắng xuất hiện và kết tủa tan hết tạo dung dịch màu xanh thẫm khi NH3 dư C.. C

Trang 1

1 Nhóm VA của bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố:

A N, P, As , Bi, Si

B N, P, Si, Ge, Cl

C N, P, As, Sb, Bi

D N, P, S , As, Bi

2 Nguyên tử Nitơ có bao nhiêu obitan

3 Chọn phản ứng sai

A 3Mg + N2 t0 Mg3N2

B N2 + O2 3000 Co  2NO

C NH4NO3 t0 N2 + 2H2O + 1

2O2

D Fe2O3 + 6HNO3 (đặc, t0)  2Fe(NO3)3 + 3H2O

4 Tìm câu nhận định đúng trong số các câu sau:

A Nitơ chỉ có số oxi hoá âm trong những hợp chất với hai nguyên tố: O và F

B Nguyên tử nitơ có 5 electron độc thân ở lớp ngoài cùng

C Trong phân tử Nitơ mỗi nguyên tử Nitơ còn 2 cặp e tự do

D Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hóa học do trong phân tử có liên kết 3

5 Một bình khí N2 có lẫn tạp chất SO2, CO2 và hơi nước Để thu được N2 tinh khiết, có thể cho hốn hợp khí đi qua bình sau:

A Dung dịch Br2 dư

B Dung dịch NaOH dư

C CuO/t0 dư

D Dung dịch H2SO4 đậm đặc, t0

6 Khi cho từ từ từng giọt dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì ta có hiện tượng nào sau đây

A Có kết tủa xanh xuất hiện và kết tủa tan hết tạo dung dịch đồng nhất không màu khi NH3 dư

B Có kết tủa trắng xuất hiện và kết tủa tan hết tạo dung dịch màu xanh thẫm khi NH3 dư

C Có kết tủa xanh xuất hiện và kết tủa không tan khi NH3

D Có kết tủa xanh xuất hiện và kết tủa tan hết tạo dung dịch màu xanh thẫm khi NH3

7 Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta sử dụng

A Cô cạn dung dịch rồi nung có khí màu nâu đỏ thoát ra

B Cho Ag+ vào xuất hiện kết tủa trắng AgNO3

C Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng, t0 có khí hóa nâu trong không khí

D Cho CuO và dung dịch H2SO4 loãng, t0 có khí hóa nâu trong không khí

8 Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( các điều kiện coi như có đủ )

A HCl, O2, dung dịch FeCl2, S, H3PO4

B Cl2, HNO3, CuO, dung dịch FeCl3

C H2SO4, dung dịch CH3COONa, Ba

D Dung dịch CuCl2, Ag2O, dung dịch KOH, Cl2

9 Tìm kết luận sai trong số các kết luận sau:

A Tất cả các muối amoni đều tan và là những chất điện li mạnh

B Muối amoni được tạo thành giữa NH3 và axit mạnh khi bị thuỷ phân cho dung dịch có tính axit

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Hầu hết các muối amoni đều tan trong nước và điện li yếu

10 Muối amoni nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?

11 Cho hiện tượng sau: cho bột sắt dư vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch X Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

Phần I: Cho vào dung dịch NaOH thấy có kết tủa trắng xanh và hoá nâu ngoài không khí

Phần II: cho dung dịch H2SO4 loãng vào, thấy có khí không màu, hoá nâu ngoài không khí

Hãy cho biết dung dịch X chứa chất gì?

A Fe(NO3)3

B Fe(NO3)3 và HNO3

C Fe(NO3)2

D Fe(NO3)2 và HNO3

Môn: Hóa

(Thời gian làm bài 45 phút)

Trang 2

12 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:

A Tạo ra kết tủa màu đỏ đặc trưng

B Tạo ra dung dịch có màu vàng

C Tạo ra kết tủa có màu vàng

D Tạo ra khí không màu nâu

13 HNO3 đặc, t0 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (điều kiện phản ứng có đủ)

A NH3, Al2O3, ZnS, BaSO4, Fe(NO3)2

B Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3, CH3COONa

C CuS, Pt, SO2, CaO, Ag, NH4NO3, C

D Fe(NO3)2, S , NH4HCO3, Mg(OH)2, KI

14 Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch (NH4)3PO4 và dung dịch NaOH là:

A (NH4)3PO4 + 3OH-  3 NH3 + 3H2O + PO4

3-B (NH4)3PO4 + 3Na+ + 3OH-  3NH3 + 3H2O + Na3PO4

C 3NH4

+

+ 3OH-  3 NH3 + 3H2O

D NH4+ + OH-  NH3 + H2O

15 Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp:

16 HNO3 tác dụng với chất nào sau đây có giải phóng ra khí

17 Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaNO3 thu được chất rắn X hoà tan hoàn X trong nước thu được dung dịch Y Nhúng quỳ tím vào dung dịch Y thì hiện tượng thu được là:

A Quỳ tím hóa đỏ

B Quỳ tím hóa xanh

C Quỳ tím không đôỉ màu

D Quỳ tím hóa hồng

18 Khi cho Cu2S tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, t0 thu được dung dịch X và 1 khí duy nhất Khí đó là

19 Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội:

20 Cho lượng dư dung dịch NH3 vào 100 ml dung dịch Zn(NO3)2 0,2M, AlCl3 0,5M, CuSO4 0,5M và FeCl2

0,1M thu được m gam kết tủa X Giá trị m là

21 Cho 20,55 gam Ba vào 200 (ml) dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng thu được V lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị m, V là

A V = 6,720 lít; m = 34,95 gam

B V = 10,08 lít; m = 34,95 gam

C V = 8,960 lít; m = 46,6 gam

D V = 12,32 lít; m = 46,6 gam

22 Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong O2 dư thu được (m + 0,8) gam oxit Cho toàn bộ oxit thu được vào nước thu được dung dịch X Cho vào X 200 ml dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch Y Trong Y có chứa chất tan

A Na3PO4

B Na2HPO4

C Na2HPO4, NaH2PO4

D Na3PO4 và NaOH dư

23 Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau

NH3  O 2

Tính lượng NH3 cần thiết để điều chế được 200 gam dung dịch HNO3 63% Biết hiệu suất của qúa trình là 50%

24 Để nhận biết muối amoni người ta dùng?

A Dung dịch NaOH

B Dung dịch NaCl

C Dung dịch HCl

D Dung dịch KNO3

25 Để nhận biết muối nitrat người ta dùng

A Cu trong môi trường axit

B Fe trong môi trường kiềm

C Cu

D Al

Ngày đăng: 08/05/2022, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w