Khi mạch hoạt động thì phương trình của dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos106t – π/3 A và tại một thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 2mA thì điện tích của
Trang 1CHƯƠNG 4: MẠCH LC
0403: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CỦA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Câu 1: [VNA] Xét mạch dao động điện từ tự do lý tưởng LC Điện tích trên tụ biến thiên theo phương trình q = Q0cos(ωt + φ) Hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ u sẽ biến thiên theo phương trình
A u = CQ0cos(ωt + φ) B Q 0 ( )
C
= +
C u = CQ0cos(ωt + φ + 0,5π) D Q 0 ( )
C
= + +
Câu 2: [VNA] Xét mạch dao động điện từ tự do lý tưởng LC Điện tích trên tụ biến thiên theo phương trình q = Q0cos(ωt + φ) Cường độ dòng trong mạch sẽ biến thiên điều hòa với phương trình
A i = ωQ0cos(ωt + φ) B Q 0 ( )
ω
C i = ωQ0cos(ωt + φ + π/2) D Q 0 ( )
ω
= + +
Câu 3: [VNA] Xétmạch dao động điện từ tự do lý tưởng LC Hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ sẽ biến thiên theo phương trình u = U0cos(ωt + φ) Cường độ dòng trong mạch i sẽ biến thiên theo phương trình
A. i = ωU0cos(ωt + φ) B i = CωU0cos(ωt + φ)
C. i = ωU0cos(ωt + φ + 0,5π) D i = CωU0cos(ωt + φ + 0,5π)
Câu 4: [VNA] Xétmạch dao động điện từ tự do lý tưởng LC Cường độ dòng trong mạch sẽ biến thiên theo phương trình i = I0cos(ωt + φ) Điện tích trên tụ q biến thiên theo phương trình
= + +
π
q I ωcos ωt φ
2
= + +
= + −
π
q I ωcos ωt φ
2
= + −
Câu 5: [VNA] Xétmạch dao động điện từ tự do lý tưởng LC Cường độ dòng trong mạch sẽ biến thiên theo phương trình i = I0cos(ωt + φ) Điện áp giữa hai đầu bản tụ sẽ biến thiên với phương trình
= + +
π
u CωI cos ωt φ
2
= + +
= + −
π
u CωI cos ωt φ
2
= + −
Câu 6: [VNA] Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L Khi mạch hoạt động thì phương trình của dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(106t – π/3) A và tại một thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 2mA thì điện tích của tụ điện trong mạch có độ lớn 2 3 μC Phương trình của điện tích của tụ điện trong mạch là
A q = 4.10‒9cos(106t ‒ 5π/6) C B. q = 4.10‒9cos(106t – 0,5π) C
Trang 2C q = 4.10‒9cos(106t ‒ π/6) C D q = 4.10‒9cos(106t + 0,5π) C
Câu 7: [VNA] Một mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện có điện dung C = 2,5 nF và cuộn cảm L Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là u = 80sin(2.106t) V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 4sin(2.106t) A B i = 0,4sin(2.106t)A
C i = 4cos(2.106t) A D i = 0,4cos(2.106t) A
Câu 8: [VNA] Một mạch dao động LC lí tưởng có tụ điện C = 2 nF, cuộn dây có L = 20 μH Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 4 V Nếu lấy gốc thời gian là lúc điện áp giữa hai bản tụ điện u
= 2 V và tụ điện đang được tích điện thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 4.10‒2cos(5.106t + 0,5π) A B i = 4.10‒2cos(5.106t – π/3) A
C i = 4.10‒2cos(5.106t + π/6) A D i = 4.10‒3cos(5.106t + π/6) A
Câu 9: [VNA] Mạch dao động điện từ LC lý tưởng, C = 4 nF, L = 1 mH Tụ được tích điện đến giá trị điện tích cực đại là 10‒5 C Lấy gốc thời gian khi điện tích trên tụ bằng 5.10‒6 C và tụ đang phóng điện Biểu thức cường độ dòng trên mạch là
A i = 5cos(5.105t + 5/6) A B i = 5cos(25.104t ‒ 5/6) A
C i = cos(25.104t ‒ /3) A D i = cos(5.105t + /3) A
Câu 10: [VNA] Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC Ban đầu tụ được tích đến giá trị điện tích
10‒6 C, sau đó nối với cuộn dây Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên
tụ bằng một nửa độ lớn điện tích cực đại là 0,3 ms Lấy gốc thời gian lúc điện tích trên tụ 5.10‒7 C lần đầu tiên kể từ lúc nối tụ với cuộn dây Biểu thức dòng điện qua cuộn dây là
= +
mA B
4
= +
mA
= +
mA D
4
= +
mA
Câu 11: [VNA] Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng
có đồ thị như hình vẽ Phương trình điện tích trên tụ là
A. q = 8cos(π.104t + π/2) mC
B q = 8cos(π.104t ‒ π/2) mC
C q = 8cos(2π.104t ‒ π/2) μC
D q = 8cos(π.104t ‒ π/2) μC
Câu 12: [VNA] Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí
tưởng có đồ thị như hình vẽ Phương trình dòng điện chạy trong
mạch có dạng
A i = 12πcos(π.106t ‒ 5π/6) A
B i = 24πcos(2π.106t + 5π/6) A
C i = 24πcos(2π.106t + 4π/3) A
D i = 12πcos(π.106t + 4π/3) A
Câu 13: [VNA] Điện tích trên tụ của mạch thứ nhất dao động theo phương trình q1 = 16cos(1000πt + 5π/6) C Điện tích trên tụ của mạch thứ hai dao động theo phương trình q2 = 8cos(1000πt + π/6)
C Trong quá trình dao động, điện tích trên hai tụ chênh lệch một lượng cực đại bằng
O t (10
−4 s)
q (μC)
8
−8
1
t (10−6 s)
q (μC)
12
1/6
O
−6√3
Trang 3Câu 14: [VNA] Điện tích trên tụ của mạch thứ nhất dao động theo phương trình q1 = 8cos(1000πt + π/2) C Điện tích trên tụ của mạch thứ hai dao động theo phương trình q2 = 8cos(1000πt − π/6) C Thời điểm lần thứ 2 độ chênh lệch điện tích trên hai tụ là 12 μC là
A 5.10−4 s B 5.10−3 s C 2.10−4 s D 2.10−3 s
0404: THỜI GIAN DAO ĐỘNG CỦA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Câu 1: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Thời điểm ban đầu tụ điện được nạp điện đến giá trị cực đại Q0 Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên điện tích trên tụ còn lại 0,5 3Q là 0
A T/12 B T/8 C T/6 D T/24
Câu 2: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Thời điểm ban đầu tụ điện được nạp điện đến giá trị cực đại Q0 Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên điện tích trên tụ còn lại 0,5Q0 là
A T/12 B T/8 C T/6 D T/24
Câu 3: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Thời điểm ban đầu tụ điện được nạp điện đến giá trị cực đại Q0 Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên điện tích trên tụ còn lại 0,5 2Q là 0
Câu 4: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Ở thời điểm t, điện tích trên tụ bằng 0 và đang được nạp điện Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên tụ được nạp điện đến giá trị 0,5Q0 là
A T/12 B T/8 C T/6 D T/24
Câu 5: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Ở thời điểm t, điện tích trên tụ bằng 0 và đang được nạp điện Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên tụ được nạp điện đến giá trị 0,5 2Q là 0
Câu 6: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Ở thời điểm t, điện tích trên tụ bằng 0 và đang được nạp điện Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên tụ được nạp điện đến giá trị 0,5 3Q là 0
A T/12 B T/8 C T/6 D T/24
Câu 7: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có giá trị bằng 0,5Q0 là
Câu 8: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn bằng 0,5Q0 nhưng trái dấu là
A T/12 B T/8 C T/6 D T/3
Trang 4Câu 9: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có giá trị bằng
0
0,5 2Q là
Câu 10: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn bằng
0
0,5 2Q nhưng trái dấu là
Câu 11: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Ban đầu tụ được tích điện đến giá trị cực đại Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn bằng điện tích hiệu dụng nhưng trái dấu là
Câu 12: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có giá trị bằng
0
0,5 3Q là
Câu 13: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỳ T Điện tích cực đại trên bản tụ
là Q0 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn bằng
0
0,5 3Q nhưng trái dấu là
Câu 14: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0; điện tích tức thời trên mỗi bản tụ là q Trong một chu kỳ, khoảng thời gian mà q 0,5Q0 là 0,1 µs Chu
kỳ dao động của mạch là
Câu 15: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0; điện tích tức thời trên mỗi bản tụ là q Trong một chu kỳ, khoảng thời gian mà q 0, 5 3Q 0là 0,4 µs Chu kỳ dao động của mạch là
Câu 17: [VNA] Nối 2 bản của tụ điện với một nguồn điện không đổi rồi ngắt ra Sau đó nối 2 bản
đó với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, thì thời gian tụ phóng điện là ∆t Nếu lặp lại các thao tác trên với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2L, thì thời gian tụ phóng điện là
Câu 18: N[VNA] ối 2 bản của tụ điện với một nguồn điện không đổi đến khi tụ được nạp đầy điện rồi ngắt ra Sau đó nối 2 bản đó với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2L, thì thời gian tụ phóng điện là ∆t Nếu lặp lại các thao tác trên với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5L, thì thời gian tụ phóng điện là
A 1,5Δt B 2Δt C 0,5Δt D. 2Δt
Câu 19: [VNA] Trong mạch dao động điện từ tự do LC lí tưởng Thời gian ngắn nhất để cường độ dòng qua cuộn dây bằng 0 đến khi cường độ dòng bằng một nửa cường độ dòng cực đại là Δt1 Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là Δt2 Tỉ số
Δt1/Δt2 bằng
Trang 5Câu 20: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 = 4 2.10‒9 C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 4μs Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
Câu 21: [VNA] Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do Điện tích của một bản tụ ở thời điểm t là q = Q0cos(ωt ‒ π/4) (trong đó t tính bằng s) Kể từ thời điểm t = 0, sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 1,5.10‒6 s thì điện tích trên bản tụ này triệt tiêu Tần số của dao động điện từ do mạch này phát ra là
A. 500 kHz B 750 kHz C 125 kHz D 250 kHz
Câu 22: [VNA] Một mạch dao động LC lí tưởng gồm 1 tụ điện mắc nối tiếp với 1 cuộn dây thuần cảm đang thực hiện dao động điện từ tự do với tần số góc 7.103 rad.s‒1 Tại thời điểm ban đầu, điện tích của tụ điện đạt cực đại Tính từ thời điểm ban đầu, thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ bằng điện tích hiệu dụng là
A 1,496.10‒4 s B 7,480.10‒5 s C 1,122.10‒4 s D 2,244.10‒4 s
HẾT