Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian Câu 9: [VNA] Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0.. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riên
Trang 2CẤU TRÚC BỘ CÂU HỎI
CHƯƠNG 1 Câu 1: [VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần ?
A Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
Câu 2: [VNA] Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A và hướng không đổi
B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C tỉ lệ với bình phương biên độ
D không đổi nhưng hướng thay đổi
Câu 3: [VNA] Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và năng lượng B biên độ và tốc độ
Trang 3Câu 6: [VNA] Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
Câu 7: [VNA] Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
Câu 8: [VNA] Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 9: [VNA] Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng
Câu 14: [VNA] Chọn phát biểu sai
A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một
vị trí cân bằng
C Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0
D Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng
nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Trang 4Câu 15: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 16: [VNA] Con lắc lò xo dao động điều hòa khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Câu 17: [VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần ?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần chỉ chịu tácdụng của nội lực
Câu 18: [VNA] Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A Δφ = 2nπ (với n Z ) B Δφ = (2n + 1)π (với n Z )
C Δφ = (2n + 1)π/2 (với n Z ) D Δφ = (2n + 1)π/4 (với n Z )
Câu 19: [VNA] Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại B gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 20: [VNA] Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
t = T/4 là
Câu 21: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học ?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên
hệ ấy
C Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số
dao động riêng của hệ
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 22: [VNA] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s) Tại t
= 2 s, pha của dao động là
Câu 23: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s) Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Chu kì dao động là 0,5 s
B Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s
C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2
D Tần số của dao động là 2 Hz
Câu 24: [VNA] Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt (cm) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
Trang 5D 2f Câu 26: [VNA] Một con lắc đơn sao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad Phương trình dao động của con lắc là
A α = 0,1cos(10t – 0,79) rad B α = 0,1cos(20πt + 0,79) rad
C α = 0,1cos(20πt – 0,79) rad D α = 0,1cos(10t + 0,79) rad
Câu 27: [VNA] Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên , độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω Hệ thức nào sau đây đúng ?
2
Câu 29: [VNA]Một con lắc lò xo dao đông điều hoà theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động của vật, chiều dài của lò xo thay đổi từ 20 cm đến 28 cm Biên độ dao động của vật là
Câu 30: [VNA]Dao động cơ tắt dần là dao động có
A.biên độ giảm dần theo thời gian B.biên độ tăng dần theo thời gian
C.động năng tăng dần theo thơi gian D.động năng luôn giảm dần theo thời gian
Câu 31: [VNA]Một con lác đơn có chiều dài 2 m, dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad Biên
độ dài của con lắc là
Câu 34: [VNA]Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ nhỏ có khối lượng 100 gam và lò xo nhẹ có độ cúng
40 N / m Cho con lắc dao động lần lượt dưới tác dụng của ngoại lực: F 1=2cos 5t(N) ;
Trang 6Câu 36: [VNA] Tại một nơi trên mặt đất có g 9,8 m / s= 2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 0,9 s, chiều dài của con lắc là
Câu 38: [VNA] Đồ thị dao động nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của chu kỳ T vào khối lượng
m của con lắc lò xo đang dao động điều hòa?
Câu 39: [VNA] Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A Biên độ và năng lượng B Biên độ và gia tốc
C Biên độ và tốc độ D Li độ và tốc độ
Câu 40: [VNA] Khi một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng, vecto gia tốc luôn
A cùng chiều vectơ vận tốc B hướng về biên dương
C hướng về vị trí cân bằng D ngược chiều với vectơ vận tốc
Câu 41: [VNA] Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5 cos(4πt π / 6)cm− Biên độ dao động bằng
Câu 42: [VNA] Con lắc đơn chiều dài 40 cm đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g 10 m / s= 2 đang dao động nhỏ Tần số góc của dao động là
A 0, 5rad / s B 0, 2rad / s C 2π / 5rad / s D 5rad / s
Câu 43: [VNA] Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A 1 và A 2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. kx B. kx 2 C. 0, 5kx 2 D. 0, 5k x 2
Trang 7Câu 47: [VNA] Khi nói về một hệ dao động cơ tắt dần, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
B.Biên độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
C.Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
D.Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Câu 48: [VNA] Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f 0 Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 53: [VNA] Tại một nơi trên mặt đất có 2
g=9,8 m / s , một con lắc đơn dao động điều hòa vói chu kỳ 0,9 s Lấy π =3,14 Chiều dài của con lắc là
Câu 54: [VNA] Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
x =A cos ωt φ ; x+ =A cos(ωt φ+ 2) Biên độ dao động tổng hợp có giá nhỏ nhất khi
Câu 55: [VNA]Dao động nào sau đây được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc ở ô tô?
Câu 56: [VNA]Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa Đại lượng T 2π
g
= là
C.chu kì dao động của con lắc D.tần số góc của con lắc
Câu 57: [VNA]Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ lần lượt là x 1 và x 2
Li độ của dao động tồng hợp là
A. x=x 1−x 2 B. x=x 1+x 2 C. 2 2
1 2
x= x −x D. x= x 1 2+x 2 2
Trang 8Câu 58: [VNA]Một vật dao động điều hoà giữa hai điểm M và N cách nhau 10 cm Biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động Tốc độ của vật khi vật qua trung điểm của MN là
Câu 59: [VNA]Một chất điểm dao động có phương trình x 10 cos(15t π)(x= + tính bằng cm,t tính bằng s) Chất điểm này dao động với tần số góc là
Câu 60: [VNA] Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu ki T =3,14 s và biên độ
A 10 cm= Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
A.thế năng có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên
B.khi vật ở vị trí cân bằng, có thế năng bằng cơ năng
C.khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, có động năng tăng dần
D.động năng có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 63: [VNA]Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng
cơ xảy ra khi
A.chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
B.tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
C.chu ki của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu ki dao động riêng của hệ dao động
D.tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
Câu 64: [VNA]Cho một vật dao động điều hòa vơi phương trình x 10 cos 2πt π cm(t
Câu 66: [VNA]Một chất điểm dao động có phương trình x 15 cos(15t π)= + (trong đó x tính bằng
cm,t tính bằng s ) Chất điểm này dao động với biên độ là
Trang 9Câu 67: [VNA]Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ
tạm dừng mà không tắt máy Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe
bị "rung" Dao đông của thân xe lúc đó là dao động
C.công hưởng D.tắt dần
Câu 68: [VNA] Chuông gió như hình vẽ thường được làm từ những thanh hình
ống cùng chất liệu, cùng tiết diện nhưng có chiều dài khác nhau để tạo ra những
âm thanh có
Câu 69: [VNA]Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa (chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng),
cơ năng con lắc dược tính bằng
Câu 70: [VNA]Một vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau dây giảm liên tục theo thời gian?
Câu 71: [VNA] Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kì dao động T phụ thuộc vào
Câu 72: [VNA] Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
C.do dây treo có khối lượng đáng kể D.do trọng lực tác dụng lên vật
Câu 73: [VNA] Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: F=0,25 cos 4πt( )(N), (t tính bằng giây) Con lắc dao động với tần số góc bằng bao nhiêu?
Câu 74: [VNA] Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ là 4 cm, có độ lệch pha là Δφ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó đạt giá trị lớn nhất khi độ lệch pha
có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 76: [VNA] Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật m dao động điều hoà với
Câu 77: [VNA] Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos2πt cm ,( ) trong đó t tính
bằng s Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1,5 s
Trang 10Câu 78: [VNA] Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có
Câu 79: [VNA]Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng về con lắc đơn dao động điều hòa?
A.Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
B.Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí thực hiện thí nghiệm
C.Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ của dao động
D.Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dây treo
Câu 80: [VNA]Chọn câu đúng Khi con lắc lò xo dao động điều hòa thì lực hồi phục luôn luôn
C.ngược hướng với chuyển động D.hướng ra xa vị trí cân bằng
Câu 81: [VNA]Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rát nhỏ Cứ sau mỗi chu kì, năng lượng của con lắc bị mất đi 8% Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm?
A. 1,6% B. 4% C. 2 2% D. 6%
Câu 82: [VNA]Một con lắc lò xo có độ cứng 900 N / m dao động với biên độ là 10 cm Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động có giá trị là
A. 4,5 J B. 5,5 J C. 3,5 J D. 2,5 J
Câu 83: [VNA]Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
B.Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên
Trang 11Câu 88: [VNA] Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A.biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B.môi trường vật dao động
C.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 89: [VNA] Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình là x 4 cos 10t π (cm), x 2 3cos 10t 3π (cm)
Câu 92: [VNA] Con lắc lò xo có độ cứng k=40 N / m Kích thích quả cầu dao động với biên độ là
5 cm Cơ năng quả cầu là
Câu 95: [VNA]Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn? (bỏ qua lực cản)
A.Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây
B.Chuyền động của con lác từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C.Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
D.Khi vật nặng ở vị trí biên cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
Câu 96: [VNA]Một vật nhỏ dao động điều hòa với gia tốc cực đại là 20π cm / s 2 2 và vận tốc có độ lớn cực đại là 10πcm / s Biên độ dao động của vật nhỏ là
Câu 97: [VNA] Một vật dao động điều hòa có phương trình x 5 cos 4πt 2 / 3 cm= ( − π ) Vận tốc của vật tại thời điểm ban đầu xấp xỉ bằng
A. 10π 3 cm / s B. 34,1 cm / s C. 54, 4cm / s D. 62,8 cm / s
Câu 98: [VNA]Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình: x=A cos(10πt π / 2)(t+ tính bằng
s) Tại t =0,1 s, pha của dao động là
Trang 12Câu 99: [VNA]Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 6 cm và chu kì là 0, 4 s Nếu kích thích cho con lắc này dao động với biên độ 9 cm thì chu kì dao động của con lắc là
Câu 100: [VNA] Khi một vật dao động điều hòa, chuyền động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
Câu 101: [VNA]Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m 1 kg= và lò xo có độ cứng k Vật thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s Lấy π 2 =10 Giá trị của k bằng?
Câu 102: [VNA]Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần
số có biên độ lần lượt là 9 cm và 12 cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây
Câu 103: [VNA] Chọn câu không đúng? Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa
A.có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B.có cùng phương dao động với các dao động thành phần
C.có tần số gấp đôi tần số chung của hai dao động thành phần
D.có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động hợp thành
Câu 104: [VNA] Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=A cos(ωt π)+ Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t 0= là lúc vật
A.qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
B.ở vị trí có li độ cực tiểu
C.ờ vị trí có li độ cực đại
D.qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 105: [VNA]Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
Câu 106: [VNA] Chọn phát biểu không đúng Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa
A.biến thiên điều hoà theo thời gian B.có biểu thức F= −kx.
C.có độ lớn không đổi theo thời gian D.luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 107: [VNA] Trong phương trình dao động điều hoà x Acos(ωt φ)= + , các đại lượng
ω,φ,(ωt φ)+ là những đại lượng trung gian cho phép xác định
A.biên độ và trạng thái dao động B.tần số và trạng thái dao động
Câu 108: [VNA] Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=5 cos(2πt π / 3)(cm)+ Vận tốc của vật khi có li độ x 3 cm=
Trang 13Câu 110: [VNA] Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc
A.đặc tính của hệ dao động B.cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian
C.năng lượng truyền cho vật để vật dao động D.cách kích thích vật dao động
Câu 111: [VNA]Cơ năng trong dao động điều hòa
A.bằng động năng ban đầu của vật B.tỉ lệ với biên độ dao động
C.biến thiên điều hòa theo thời gian D.bằng thế năng khi vật ở biên
Câu 112: [VNA]Dao động của một phần tử trong môi trường có sóng cơ truyền qua và dao động của nguồn tạo ra sóng cơ này luôn có cùng
Câu 113: [VNA]Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A.Lực ma sát môi trường càng lớn dao động tắt dần càng nhanh
B.Dao động tắt dần có thế năng giảm dần theo thời gian
C.Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
D.Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 114: [VNA]Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa có biên độ
A.bằng tổng hai biên độ của hai dao động thành phần
B.không phụ thuộc vào pha ban đầu của hai dao động thành phần
C.phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
D.phụ thuộc vào tần số góc của hai dao động thành phần
Câu 115: [VNA]Trong dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì đại lượng nào sau đây đang giảm?
A.Độ lớn lực kéo về B.Thế hãng C.Độ lớn gia tốc D.Động năng
Câu 116: [VNA]Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số có phương trình lần lượt là x 1=A cos ωt φ 1 ( + 1) và x 2 =A cos ωt φ 2 ( + 2), biên độ dao động của chất
điểm này là A= A 1 2+A 2 2+2 A A cosα 1 2 , trong đó giá trị của α bằng
Câu 117: [VNA]Tìm phát biểu đúng Vật dao động cưỡng bức
A.có biên độ bằng biên độ lực cưỡng bức
B.chịu tác dụng bởi lực cương bức không đối theo thời gian
C.có biên độ không phụ thuộc vào độ lớn lực ma sát môi trường
D.có tần số bằng tần số lực cưỡng bức
Câu 118: [VNA]Tính chất nào sau đây của vật dao động điều hòa là sai?
A.Lực kéo về tác dụng lên vật luôn ngược chiều vận tốc của vật
B.Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật đến biên
C.Tốc độ của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng
D.Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 119: [VNA]Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương ngang Khi đi qua vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị bằng
A. kx 2 B. −kx C. 0, 5kx 2 D. −0,5kx
Câu 120: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=8 cm, với tần số góc
20rad / s Khi đi qua trung điểm của MN vật có tốc độ
Trang 14Câu 121: [VNA]Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang dưới tác dụng của ngoại lực F = 2cos(5πt π / 4) (N,s)+ Dao động của con lắc này có
A.tần số góc 10πrad / s B.chu kỳ 0, 4 s C.pha ban đầu π / 4radD.biên độ 2 cm
Câu 122: [VNA] Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m 250 g= và lò xo có độ cứng
k 10 N / m= , dao động điều hòa với tần số
Câu 123: [VNA]Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1 s Nếu chiều dài dây treo con lắc tăng 4 lần thì chu kì của dao động điều hòa của con lắc lúc này là
Câu 124: [VNA]Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số có phương trình lần lượt là x 1 =3 3 cos(2πt 2π / 3)(cm,s)+ và x 2 =3cos(2πt−5π / 6)(cm, s) Dao động của chất điểm này có pha ban đầu là
A. 5π
π 6
A. 0,02 J B. 0,01 J C. 0,04 J D. 0,03 J
Câu 126: [VNA]Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=4 cos 2πt(cm,s), pha dao
động tại thời điểm 1
Câu 130: [VNA]Con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài lên 4 lần, khối lượng vật giảm
2 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
Trang 15D thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo
Câu 132: [VNA]Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một dao động điều hòa là
Câu 133: [VNA]Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A.Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
B.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C.Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà
Câu 137: [VNA]Vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
Câu 138: [VNA] Chọn phát biểu sai Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Cơ năng của con lắc là
A.thế năng của nó khi đ đi qua vị trí biên B.tích của động năng và thế năng của nó
C.động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng D.tổng động năng và thế năng của nó
Câu 139: [VNA] Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
B.Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C.Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
D.Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 140: [VNA] Chu kì dao động là
A.khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu
B.khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu
C.khoảng thời gian đề vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyền động
D.số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s
Câu 141: [VNA] Dao động điều hoà có phương trình x=Acos(ωt φ)+ Nếu vật có vận tốc cực đại
Trang 16Câu 142: [VNA] Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí biên âm về vị trí cân bằng thì
A.li độ của vật giảm, vận tốc của vật có giá trị dương
B.li độ của vật có giá trị âm, vật chuyền động nhanh dần đều
C.vật chuyển động nhanh dần, vận tốc của vật có giá trị âm
D.vật chuyển động cùng chiều dương, li độ của vật tăng
Câu 143: [VNA] Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=Acos(ωt φ), A+ là biên
độ dao động Ở thời điểm t 0= , li độ vật là x A
−
Câu 144: [VNA]Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về theo li độ là
Câu 145: [VNA]Trong dao động diều hoà, vecto gia tốc
A.luôn ngược hướng với vecto vận tốc B.có hướng không thay đổi
C.đồi chiều ở vị trí biên D.luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x 0
Trang 17CHƯƠNG 2 Câu 146: [VNA] Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường Các phần tử môi trường
ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
A lệch pha nhau π/2 B cùng pha nhau C ngược pha nhau D lệch pha nhau π/4 Câu 147: [VNA] Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s Sóng
cơ này có bước sóng là
Câu 148: [VNA] Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
B Sóng âm không truyền được trong chân không
C Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
D Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
Câu 149: [VNA] Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A vuông góc với phương truyền sóng B là phương ngang
C là phương thẳng đứng D trùng với phương truyền sóng
Câu 150: [VNA] Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ v, bước sóng λ Hệ thức
Câu 153: [VNA] Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng B sóng cơ lan truyền được trong chân không
C sóng cơ lan truyền được trong chất khí D sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
Câu 154: [VNA] Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt ‒ πx) mm Biên độ của sóng này là
Câu 155: [VNA] Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A Sóng cơ truyền được trong chân không B Sóng cơ truyền được trong chất rắn
C Sóng cơ truyền được trong chất khí D Sóng cơ truyền được trong chất lỏng
Câu 156: [VNA] Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = Acos(20πt ‒ πx), với t tính bằng s Tần số của sóng này là
Câu 157: [VNA] Trên một sợi dây đang có sóng dừng, sóng truyền trên dây có bước sóng là λ Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
Trang 18Câu 158: [VNA] Sóng cơ truyền được trong các môi trường
A khí, chân không và rắn B chân không, rắn và lỏng
C lỏng, khí và chân không D rắn, lỏng và khí
Câu 159: [VNA] Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A tần số sóng
B bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng
C chu kì, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng
D bản chất môi trường truyền sóng
Câu 160: [VNA] Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần
tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số nguyên lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 161: [VNA] Lượng năng lượng được sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, trong một đơn vị thời gian được gọi là
A năng lượng âm B độ to của âm C mức cường độ âm D cường độ âm
Câu 162: [VNA] Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình sóng u = acos(4πt – 0,02πx) cm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 163: [VNA] Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
A mức cường độ âm B cường độ âm C tần số D biên độ
Câu 164: [VNA] Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A 1000 lần B 40 lần C 2 lần D 10000 lần
Câu 165: [VNA] Một sóng cơ truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng này là
A 100 cm/s B 200 cm/s C 150 cm/s D 50 cm/s
Câu 166: [VNA] Sóng cơ truyền qua một môi trường đàn hồi đồng chất với bước sóng λ, hai phần
tử vật chất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng nhỏ nhất d Hai phần tử vật chất này dao động điều hòa lệch pha nhau
Câu 168: [VNA] Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, người ta căn cứ vào
A môi trường truyền sóng và phương truyền sóng
B tốc độ lan truyền sóng và phương truyền sóng
C phương dao động của phần tử môi trường và phương ngang
D phương dao động của phần tử môi trường và phương truyền sóng
Trang 19Câu 169: [VNA] Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng biên
độ, cùng pha theo phương thẳng đứng Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A dao động với biên độ cực đại
B dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn
C dao động với biên độ cực tiểu
D dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn
Câu 170: [VNA] Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A λ = πA/2 B λ = 2πA C λ = πA/4 D λ = πA
Câu 171: [VNA] Trong thí nghiệm giao thoa giữa hai nguồn kết hợp cùng biên độ và cùng pha trên mặt nước Người ta thấy điểm M đứng yên Bước sóng là λ thì hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn
có thể bằng
Câu 172: [VNA] Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A Biên độ dao động của nguồn âm B Cường độ của âm
C Đồ thị dao động của nguồn âm D Tần số của nguồn âm
Câu 173: [VNA] Sóng ngang là sóng
A trong đó các phần tử vật chất dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
B trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
C trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương nằm ngang
D lan truyền theo phương song song với phương nằm ngang
Câu 174: [VNA] Trong hiện tượng sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là
A một nửa bước sóng B một phần tư bước sóng
Câu 175: [VNA] Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
Câu 176: [VNA] Đơn vị của mức cường độ âm là
Câu 177: [VNA] Âm có tần số 10 Hz là
A âm nghe được B siêu âm C hạ âm D tạp âm
Câu 178: [VNA] Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B bước sóng
Câu 179: [VNA] Đặc trưng nào sau đây không là đặc trưng sinh lí của âm ?
Câu 180: [VNA] Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox Phương trình dao động của một phần
tử trên Ox là u = 2cos10t (mm) Biên độ của sóng là
Trang 20Câu 182: [VNA] Khi con ruồi và con muỗi bay, ta nghe được tiếng vo ve từ muỗi bay mà không nghe được từ ruồi là do
A.tần số đập cánh của muỗi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz
B.muỗi đập cánh đều đặn hơn ruồi
C.tần số đập cánh của ruồi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz
D.muỗi bay với tốc độ chậm hơn ruồi
Câu 183: [VNA]Đối với sóng cơ, sóng ngang truyền được trong môi trường nào?
A.Chất rắn và trên bề mặt chất lỏng B.Cả trong chất lỏng, rắn và khí
Câu 184: [VNA]Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng có
A.cùng biên độ và độ lệch pha không thay đồi theo thời gian
B.cùng biên độ và độ lệch pha thay đổi theo thời gian
C.cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
D.cùng tần số và phương truyền
Câu 185: [VNA]Độ to của âm gắn liền với
Câu 186: [VNA]Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là
Câu 187: [VNA] Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức cường độ
âm tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tai điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm
I
10 lg ( dB) I
Câu 191: [VNA] Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm
N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M là
Câu 193: [VNA] Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?
Trang 21Câu 195: [VNA] Âm có tần số 10 Hz là
Câu 196: [VNA] Âm cơ bản của một nhạc cụ có tần số 70 Hz Họa âm thứ 5 của nhạc cụ đó có tần
số là
Câu 197: [VNA] Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0, 5 cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
Câu 198: [VNA] Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A.trùng với phương truyền sóng B.vuông góc với phương truyền sóng
Câu 199: [VNA] Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm
A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
2 cm Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là
Câu 200: [VNA] Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?
A.Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ
B.Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian
C.Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian
D.Hai sóng cùng bước sóng, biên độ
Câu 201: [VNA] Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d ,d 1 2 dao động với biên độ cực tiểu là
Câu 202: [VNA] Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây Sai?
A.Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng B.Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
C.Sóng cơ lan truyền được trong chân không D.Sóng cơ lan truyền được trong chất khí
Câu 203: [VNA]Trong hiện tương sóng dừng, tại các bụng sóng thì sóng tới và sóng phản xạ luôn
A.lệch pha π
π
Câu 204: [VNA]Sóng âm có tần số nào sau đây là âm nghe được?
Câu 205: [VNA]Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
Câu 206: [VNA]Để phân biệt được âm do các nguồn khác nhau phát ra, ta dựa vào đặc trưng nào sau đây của âm?
Trang 22Câu 207: [VNA]Cho một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi dài có hai đầu cố định với bước sóng λ Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây là
Câu 209: [VNA]Một sóng cơ có tần số 10 Hz, truyền trong một môi trường với tốc độ 50 m / s Bước sóng của sóng này là
Câu 210: [VNA] Một sợi dây dài 1 m có hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng Biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 8 m / s Tần số của sóng là
Câu 211: [VNA]Trong thí nghiệm giao thoa sóng, hai nguồn sóng kết hop A và B có cùng tần số
là 30 Hz, cùng biên độ là 2 cm và cùng pha nhau Coi biên độ sóng không đồi, tốc độ truyền sóng
là 90 cm/ s Tại điểm M cách A, B lần lượt là AM 15 cm, BM 12 cm= = thi biên độ dao động tại Mbằng
Câu 213: [VNA]Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=A cos(20πt πx)− với A
là hằng số dương, t tính bằng s Chu kì của sóng này bằng
Câu 214: [VNA]Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Âm mà tai người nghe được có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20kHz
B.Về bản chất vật lí thì âm thanh, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C.Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
D.Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
Câu 214: [VNA]Âm sắc là
A.một đặc tính của âm gắn liền với cường độ âm
B.màu sắc của âm thanh
C.một đặc tính vật lí của âm
D.một đặc tính sinh lí của âm
Câu 215: [VNA]Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố định đang có sóng dừng Trên dây đếm được 5 nút sóng, kể cả 2 nút A, B Bước sóng trên dây là
Trang 23Câu 216: [VNA]Khi có sóng dừng, các điểm trên cùng một bó sóng dao động
Câu 217: [VNA] Trong hiện tượng sóng dừng, điểm dao động với biên độ cực đại gọi là
Câu 220: [VNA] Chọn câu đúng Sóng ngang có thể truyền được trong các môi trường nào?
A.Chỉ truyền được trong chất rắn
B.Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
C.Truyền được trong chất rắn và chất lỏng
D.Truyền được trong chất rắn, chất lòng và chất khí
Câu 221: [VNA] Dây AB=40 cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B), biết BM 14 cm= Tổng số bụng trên dây AB là
Câu 223: [VNA]Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định khi
A.Chiều dài dây bằng bội số lẻ của bước sóng
B.Chiều dài dây gấp hai lần bước sóng
C.Chiều dài của dây lớn hơn một nửa bước sóng
D.Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 224: [VNA] Hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm dao động có phương trình u 2cos 40πt=
cm Tốc độ lan truyền sóng là v 1, 2 m / s= Số điểm không dao động trên đoạn AB là
Câu 225: [VNA] Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài có phương trình
u 6 cos(4πt 0, 2πx)cm; x= + tính theo cm Li độ dao động của điểm có tọa độ x=5 cm lúc t 0, 25 s=
Câu 228: [VNA]Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có cùng phương trình
u=2cos(40πt)cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8 m / s Bước sóng là
Trang 24Câu 229: [VNA]Một sợi dây đàn hồi dài 80 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,64 m / s Tần số của nguồn dao động là 2 Hz, trên dây có sóng dừng với hai đầu cố định Số bụng và số nút xuất hiện trên dây là
A.6 bụng, 5 nút B.5 bụng, 6 nút C.6 bụng, 6 nút D.5 bụng, 5 nút
Câu 230: [VNA]Hãy chọn câu đúng Sóng dừng là
A.sóng trên sợi dây mà hai đầu được giữ cố định
B.sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
C.sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường
D.sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên dây
Câu 231: [VNA]Một sợi dây đàn hồi AB dài 32, 4 cm một đầu cổ định, một đầu tự do và đang có sóng dừng với tần số 25 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây luôn bằng 1, 2 m / s Tổng số bụng và số nút trên dây là
C.thời gian truyền đi của sóng D.tốc độ truyền của sóng
Câu 234: [VNA] Một sóng cơ, với phương trình u 30 cos 4.10 t 50x (cm)= ( 3 − ) , truyền dọc theo trục
Ox, trong đó toạ độ x đo bằng mét (m), thời gian t đo bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng bằng
Câu 235: [VNA] Chọn câu trả lời đúng Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A.phương truyền sóng và tần số sóng B.phương dao động và phương truyền sóng
C.phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng D.tốc độ truyền sóng và bước sóng
Câu 236: [VNA] Chọn câu trả lời đúng Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi ?
A.Bước sóng B.Tốc độ truyền sóng C.Năng lượng D.Tần số sóng
Câu 237: [VNA] Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A.phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
B.tăng theo cường độ sóng
C.chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D.phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
Câu 238: [VNA] Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết họp có phương trình u = A A cos ωt
và u B =A cos(ωt π)+ Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A.dao động với biên độ nhỏ nhất B.dao động với biên độ trung bình
C.dao động với biên độ lớn nhất D.dao động với biên độ bất ki
Câu 239: [VNA] Chọn câu trả lời đúng Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
Trang 25Câu 240: [VNA]Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ với hai nguồn S ,S cùng pha Phát biểu nào 1 2
sau đây là sai?
A.Hai điểm dao động biên độ cực đại kế nhau cách nhau đoạn bằng nửa bước sóng
B.Khi hai sóng cùng pha gặp nhau thì ta có điểm dao động biên độ cực đại
C.Khi hai sóng ngược pha gặp nhau thì ta có điểm dao động biên độ cực tiểu
D.Trung điểm của S S là điểm dao động biên độ cực đại 1 2
Câu 241: [VNA]Xét sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài L có một đầu cố định và một đầu tự
do Bước sóng lớn nhất trên dây có thể là?
Câu 242: [VNA] Ở mặt nước, có hai nguồn kết họp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u = A u B =acos ωt(mm) Cho bước sóng là 2 cm Coi biên độ sóng không đổi khỉ sóng truyền đi Tính từ vân trung tâm, phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10, 5 cm và
13, 5 cm thuộc
A.Vân cực đại thứ 1 B.vân cực đại thứ 2 C.Vân cực tiểu thứ 2 D.Vân cực tiểu thử 1
Câu 243: [VNA] Trên mặt chất lỏng có một sóng ngang truyền đi với bước sóng 10 cm Các điểm
M,N,P,Q cách nguồn lần lượt là 12, 5 cm,15 cm,17, 5 cm, 20 cm Điểm nào sau đây dao động cùng pha với nguồn?
Câu 244: [VNA]Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S 1
và S dao động cùng pha với tần số 2 15 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm / s Vị trí điểm
M có hiệu đường đi d 2− nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại? d 1
A. d 1=25 cm và 2=21 cm B. d 1=35 cm và d 2 =30 cm
C. d 1=25 cm và d 2 =22 cm D. d 1=20 cm và d 2 =25 cm
Câu 245: [VNA] Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình u A =a cos ωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên
độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
Câu 247: [VNA]Hai âm cùng trầm như nhau là hai âm có cùng
Câu 248: [VNA] Chọn câu sai Quá trình truyền sóng cơ học là
A.quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
B.quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
C.quá trình lan truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
D.quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian
Trang 26Câu 249: [VNA] Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin
truyền qua theo chiều dương của trục Ox Tại thời điểm t , một đoạn 0
của sợi đây có hình dạng nhu hình bên Hai phần tử dây tại M và Q
dao động
A.lệch pha nhau π / 3 B.cùng pha
Câu 250: [VNA]Một cần rung dao động chạm nhẹ trên mặt nước tạo
thành một nguồn sóng O lan truyền trên mặt nước được mô tả như
hình bên Khoảng cách giữa hai vòng tròn sóng gần nhau nhất bằng
A.một bước sóng
B.một số nguyên lần bước sóng
C.một phần tư bước sóng
D.một nửa bước sóng
Trang 27CHƯƠNG 3 Câu 251: [VNA] Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc ω = 1
LC chạy qua đoạn mạch
thì hệ số công suất của đoạn mạch này
C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch Câu 252: [VNA] Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL và dung kháng ZC là
A R2 = ZL(ZL – ZC) B R2 = ZL(ZC – ZL) C R2 = ZC(ZL – ZC) D R2 = ZC(ZC – ZL)
Câu 253: [VNA] Dòng điện xoay chiều có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần
10 Ω và hệ số tự cảm L Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
Câu 254: [VNA] Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế giữa hai đầu
A đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
B cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
C cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
D tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
Câu 255: [VNA] Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện
trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U 2
sinωt (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch khác nhau Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A (r + R)I2 B I2R C
2 U
Câu 256: [VNA] Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
A chậm hơn góc π/3 B nhanh hơn góc π/3
Câu 257: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu tụ điện có điện dung C =
R
2 2 C
R Z R
+
D
2 2 C
R
Trang 28Câu 259: [VNA] Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos2 t
T
(A) (T > 0) Đại lượng
T gọi là
A tần số góc của dòng điện B tần số của dòng điện
C chu kì của dòng điện D pha ban đầu của dòng điện
Câu 260: [VNA] Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u = 220 2 cos(100πt ‒ π/4) V (t
tính bằng s) Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là
Câu 261: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos100πt (A) Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng
|R Z | R
−
2 2 L
R
2 2 L
R Z R
+
Câu 263: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và
tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
B trễ pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
C sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
D cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
Câu 264: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt + φ) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L Cuờng độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là
A. U 2
L
U L
A Φsc ≤ Φtc B Φsc = Φtc C Φsc ≥ Φtc D Φsc < Φtc
Câu 267: [VNA] Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường
độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + φi) Giá trị của φi là
Câu 268: [VNA] Khi đặt điện áp u = 220 2 cos100πt (V) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì
tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là
A 50π rad/s B 50 rad/s C 100π rad/s D 100 rad/s
Câu 269: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A quang điện trong B quang điện ngoài C cộng hưởng điện D cảm ứng điện từ
Trang 29Câu 270: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở trong r mắc nối tiếp Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và dòng điện chạy qua mạch được xác định bằng
+
Câu 271: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng về một đoạn mạch điện xoay chiều có hiện
tượng cộng hưởng điện xảy ra ?
A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch đạt cực đại
C Hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại
D Tổng trở của đoạn mạch đạt cực đại
Câu 272: [VNA] Một máy biến áp lí tưởng có điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là U1, U2; số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1, N2 Máy biến áp này có tác dụng
A hạ áp nếu U1 lớn B hạ áp nếu U2 nhỏ C tăng áp nếu U2 lớn D tăng áp nếu N1 < N2
Câu 273: [VNA] Mạch điện xoay chiều chỉ có một trong ba phần tử là điện trở thuần, tụ điện hoặc cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời có biểu thức là u =
U0cos100πt (V) và i = I0cos(100t – π/2) A Phần tử của mạch điện này là
A cuộn dây thuần cảm B điện trở thuần
C cuộn dây không thuần cảm D tụ điên
Câu 274: [VNA] Trong mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử là điện trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp thì
C u luôn nhanh pha hơn i D uL luôn chậm pha hơn i
Câu 275: [VNA] Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng
A tạo ra lực quay máy B tạo ra suất điện động xoay chiều
C tạo ra từ trường D tạo ra dòng điện xoay chiều
Câu 276: [VNA] Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Nếu tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không
đúng ?
A Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C Hệ số công suất của đoạn mạch giảm D Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng Câu 277: [VNA] Trong mạch điện xoay chiều, số chỉ của ampe kế nhiệt chính là
A cường độ dòng điện trung bình B cường độ dòng điện hiệu dụng
C cường độ dòng điện cực đại D cường độ dòng điện tức thời
Câu 278: [VNA] Trong máy phát điện xoay chiều
A tần số của dòng điện được tạo ra tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
B phần ứng là các nam châm tạo ra từ trường ban đầu
C phần cảm là các cuộn dây, nơi xuất hiện dòng điện xoay chiều
D roto luôn là phần cảm, stato luôn là phần ứng
Câu 279: [VNA] Chọn phát biểu sai khi nói về dòng điện xoay chiều
A Dòng điện xoay chiều có tác dụng tỏa nhiệt như dòng điện một chiều
B Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
C Nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều là hiện tượng cảm ứng điện từ
D Số chi của ampe kế luôn cho giá trị cực đại của cường độ dòng điện
Trang 30Câu 280: [VNA] Trong mạch điện xoay chiều chi có tụ điện, biểu thức điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời là lượt là u = U0cosωt, i = I0cos(ωt + φ), giá trị của φ là
Câu 281: [VNA] Chọn phát biểu sai
A Máy biến áp là thiết bị dùng để biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
B Lõi sắt non được bố trí trong máy biến áp để giảm tác dụng của dòng Fu‒cô
C Khi máy biến áp hoạt động, dòng điện ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp có cùng tần số
D Trong máy biến áp, cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp phải có số vòng khác nhau
Câu 282: [VNA] Điện áp xoay chiều có dạng u = 100cos(100πt + π/4) V Chọn phát biểu sai
A pha ban đầu là 450 B tần số 50 Hz
C chu kì là 0,02 s D điện áp cực đại là 100 2 V
Câu 283: [VNA] Ta gọi động cơ sử dụng từ trường quay là không đồng bộ vì
A roto quay không đồng đều khi nhanh khi chậm
B roto quay với tần số nhỏ hơn tần số quay của từ trường
C roto quay với tần số lớn hơn tần số quay của từ trường
D roto quay ngược chiều quay của từ trường
Câu 284: [VNA] Trong động cơ không đồng bộ, khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ
A quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ gốc của từ trường
B quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường
C quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường
D quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ gốc của từ trường
Câu 285: [VNA] Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt + π/6) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ) Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương Giá trị của φ là
A ‒π/6 rad B π/6 rad C ‒π/3 rad D 2π/3 rad
Câu 286: [VNA] Đặt điện áp u =U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i =I0cos(ωt + φi) Giá trị của φi bằng
Câu 287: [VNA] Thiết bị nào sau đây có thể chứa máy biến áp ?
A Máy tính điện tử cầm tay B Điều khiển từ xa của ti vi
Câu 288: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L Cảm kháng của cuộn dây tính theo công thức
Trang 31Câu 293: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(100πt)(t= tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch
có R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện Biết cuộn cảm có cảm kháng 30Ω Điện dung của
tụ điện có giá trị là
A. 1,06.10 F−4 B. 3,33.10 F−4 C. 0,095 F D. 0, 30 F
Câu 294: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R=20 3Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Biết cuộn cảm có cảm kháng Z L =20Ω Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
Câu 295: [VNA] Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
A.trễ pha π / 2 B.sớm pha π / 2 C.sớm pha π / 4 D.trễ pha π / 4
Câu 296: [VNA] Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2 2 cos100πt (A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I=4 A B. I=2 2 A C. I 2A= D. I =1, 41 A
Câu 297: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R 10=
Ω, cuộn cảm có cảm kháng Z L=20Ω và tụ điện có dung kháng Z C =20Ω Tổng trở của đoạn mạch
là
Câu 298: [VNA] Đặt điện áp u=220 2 cos(100πt)V vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng
điện trong đoạn mạch là i=2 2 cos(100πt)A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 299: [VNA] Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
e=220 2 cos(100π 0, 25π)(V )+ Giá trị cực đại của suất điện động này là
Trang 32Câu 301: [VNA]Đoạn mạch điện xoay chiều chì có cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L Điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời của mạch là u và i Điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng là U, I Biểu thức nào sau đây là đúng?
A.giảm tiết diện dây truyền tài điện B.tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện
C.tăng chiều dài đường dây truyền tải điện D.giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện
Câu 303: [VNA]Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau
Câu 304: [VNA] Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 6 cặp cực từ (6 cực nam và 6 cực bắc) Rôto quay với tốc độ 600 vòng/phút Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng
Câu 305: [VNA]Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z L
mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng Z C Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Dòng điện nhanh pha hơn π / 2 so với điện áp giữa hai đầu mạch
B.Điện áp giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn dây ngược pha nhau
C.Tồng trờ của mạch được xác định bời biểu thức Z=Z L+Z C
D.Dòng điện chậm pha hơn π / 2 so với điện áp giữa hai đầu mạch
Câu 306: [VNA]Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40Ω và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π / 3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kháng của tụ điện bằng
Câu 307: [VNA]Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây
Câu 308: [VNA]Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức: e=110 2 cos(100πt)V ( t tính bằng s) Tần số của suất điện động này là
V Tại thời điểm t, điện áp u có
giá tri 100 2 V và đang giảm Đến thời điểm t 1 s
300
+ , điện áp này có giá trị là
A. −100 2 V B. −100 V C. 100 3 V D. 200 V
Trang 33Câu 310: [VNA]Các thiết bị đo (vôn kế, ampe kế) đối với mạch điện xoay chiều chủ yếu là đo
Câu 311: [VNA]Dòng điện có cường độ là hàm số sin hay côsin của thời gian được gọi là
A.dòng điện xoay chiều hình sin B.dòng điện không đổi
Câu 312: [VNA]Số đếm của công tơ điện trong gia đình cho biết
A.điện năng mà gia đình sử dụng B.thời gian sử dụng điện của gia đình
C.công suất điện mà gia đình sử dụng D.số dụng cụ và thiết bị điện sử dụng
Câu 313: [VNA]Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp một điện áp u U 2 cos ωt(V )= (trong đó U,ω là các hằng số dương) Cho biết các điện áp hiệu dụng giữa hai dầu diện trở và tụ điện lần lượt là U R =40 V ,U C =30 V Giá trị của U là
A. 70 V B. 10 V C. 50 2 V D. 50 V
Câu 314: [VNA] Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở
Câu 315: [VNA] Cảm kháng của cuộn cảm
A.có giá trị như nhau đối với cả dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi
B.tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó
C.tỉ lệ thuận với điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm đó
D.tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó
Câu 316: [VNA] Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2 người ta phải
A.mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B.thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
C.mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
D.thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
Câu 317: [VNA] Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V Hệ số công suất của đoạn mạch là
ω C
+
Câu 318: [VNA] Quạt điện sử dụng ở nhà của chúng ta có động cơ ℓà:
C.Động cơ điện xoay chiều một pha D.Động cơ sử dụng xăng
Câu 319: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos(100πt π )
3
hai đầu điện trở thuần R = 220 Ω, cường độ dòng điện cực đại qua điện trở có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 34Câu 320: [VNA] Mắc vào đèn nê-ôn một nguồn điện xoay chiều có biểu thức
u=220 2 cos(100πt π / 2)(V )− Đèn chỉ sáng khi điện áp đặt vào đèn thoả mãn u 110 2 V Tỉ số khoảng thời gian thời gian đèn sáng so với khoảng thời gian thời gian đèn tắt trong một chu kì của dòng điện bằng
Câu 321: [VNA]Chọn câu sai dưới đây
A.Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng
B.Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và
sử dụng từ trường quay
C.Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
D.Trong động cơ không đông bộ ba pha, tốc độ góc của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ góc của
Câu 324: [VNA]Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Điện áp giữa hai đầu
A.cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện
B.tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
C.cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện
D.đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
Câu 325: [VNA] Hai máy phát điện xoay chiều một pha, máy phát điện thứ nhất có 4 cặp cực và rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút Máy phát điện thứ hai có 6 cập cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải quay với tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện
A.600 vòng/phút B.750 vòng/phút C.1200 vòng/phút D.300 vòng/phút
Câu 326: [VNA] Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?
A.Đều có phản ứng quay, phần cảm cố định
B.Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài
C.Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện tử
D.Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
Trang 35u =50 cos(100πt π / 3)− , thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 329: [VNA] Cho một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại I 0 Khoảng thời gian ngắn nhật để cường độ dòng điện tức thời tăng từ 0 đến I 0 là Δt Tần số của dòng điện nói trên là
Câu 332: [VNA]Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp
là 100 vòng Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là 24 V Điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là
A. u R sớm pha π / 4 so với u B. u R cùng pha với i
C.i trễ pha π / 4 so với u D. sớm pha π / 4 so với u
Câu 335: [VNA] Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
với điện áp thì tần số dòng điện qua mạch có giá trị bằng
Câu 336: [VNA]Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng
A.tạo ra dòng điện xoay chiều B.tạo ra suất điện động xoay chiều
Trang 36Câu 337: [VNA]Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là
A.1500 vòng/phút B.500 vòng/phút C.3000 vòng/phút D.750 vòng/phút
Câu 338: [VNA] Một đoạn mạch RLC nối tiếp có cuộn dây thuần cảm Gọi U ,U ,U R L C lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn dây và tụ điện Biết U L=2U R=2U C Kết luận nào sau đây đúng?
A.u chậm pha hơn i một góc π / 4 B.u sớm pha hơn i một góc π / 4
C.u chậm pha hơn i một góc π / 3 D.u sớm pha hơn i một góc 3π / 4
Câu 339: [VNA]Công thức nào sau đây dùng để tính công suất tiêu thụ của mạch RLC nối tiếp
Câu 342: [VNA]Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A.Máy biến áp có thể tăng điện áp của dòng điện xoay chiều
B.Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều
C.Máy biến áp có thể giảm điện áp của dòng điện xoay chiều
D.Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
Câu 343: [VNA]Gọi hệ số biến đổi của một máy biến áp là 1
2
N k N
= với N 1 và N 2 lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp Bỏ qua hao phí điện năng trong máy Muốn giảm hao phí trên dây tải điện 100 lần thi phải nối hai cực của máy phát với máy biến áp trên có k bằng
Câu 344: [VNA] Đặt điện áp u U cos ωt= 0 ( + π/ 2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L , cường độ dòng điện trong mạch là
0
i=I cos ωt+ π/ 3 Biết U , I 0 0 và ω không đổi Hệ thức đúng là
Câu 345: [VNA]Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2200 vòng Người ta mắc cuộn
so cấp với điện áp xoay chiều 220V−50 Hz khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở
là 12 V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp sẽ là:
Câu 346: [VNA]Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nôi tiếp, độ lệch pha giữa điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện không phụ thuộc vào
Trang 37Câu 349: [VNA]Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i= 2 cos(100πt)( A),t
tính bằng giây (s) Tính từ lúc t 0= , thời điểm đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng là
A. 1 s
400 B.
1 s.
1 s
3 s
400
Câu 350: [VNA]Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV , hiệu suất trong quá trình truyền tải là H=84% Công suất truyền đi không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải lên đến 96% thì ta phải
A.giảm điện áp xuống còn 1kV B.tăng điện áp lên đến 8kV
C.tăng điện áp lên đến 4kV D.giảm điện áp xuống còn 0, 5kV
Câu 351: [VNA]Trước khi truyền tải điện năng đi xa, người ta dùng bằng máy biến áp tăng điện
áp lên n lần thì công suất hao phí trên dây tải thay đổi như thế nào? Biết công suất truyền đi không
đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1
Câu 352: [VNA] Một dòng diện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i=4 cos 2πft( + π/ 2 ( A))
với ( f Đại lượng f được gọi là 0)
Câu 353: [VNA] Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1100 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V Ở mạch thứ cấp mắc với bóng đèn có điện áp định mức 12 V Bỏ qua hao phí của máy biến áp Để đèn sáng bình thường thì ở cuộn thứ cấp số vòng dây phải bằng
Câu 354: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điên áp giữa hai đầu đoạn mạch
A.cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
B.lệch pha 90 với cường độ dòng điện trong mạch
C.trễ pha 60 với cường độ dòng điện trong mạch
D.sớm pha 30 với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 355: [VNA] Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A.Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
B.Chiều thay đổi tuần hoàn, cường độ không đổi theo thời gian
C.Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D.Chiều và cường độ thay đồi đều đặn theo thời gian
Câu 356: [VNA]Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng và tần số là
A. 220 2 V 50 Hz− B. 220 V 50 Hz− C. 220 2 V 100 Hz− D. 220 V 100 Hz−
Trang 38Câu 357: [VNA]Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng Khi tăng tần số của dòng điện thì hệ số công suất của mạch
Câu 358: [VNA] Đặt một điện áp u U cos ωt= 0 vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh Dòng điện trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch điện này khi
A. Z Z L C = 1 B. Z L Z C C. Z L =Z C D. Z L Z C
Câu 359: [VNA]Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị điện lệch pha o
30 so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó Hệ số công suất của thiết bị lúc này là
Câu 360: [VNA]Ý nghĩa của thông số ghi trên đèn Led ở hình bên là
A.dùng dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V, điện áp
D.dùng dòng điện không đổi có điện áp định mức 200 V hoặc 240 V
Câu 361: [VNA]Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A.gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn
B.gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C.chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
D.ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều
Câu 362: [VNA]Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị cực đại là U (không đổi) vào hai đầu một đoạn 0
mạch thì cương độ dòng điện i trong đoạn mạch có giá trị cực đại là I Đoạn mạch nào sau đây 0
không thỏa quan hệ
A.Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện
B.Đoạn mạch chi có tụ điện
C.Đoạn mạch chi có điện trở thuần
D.Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần
Câu 363: [VNA]Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
Câu 364: [VNA]Trong việc truyền tải điện năng đi xa, xét công suất và hệ số công suất truyền đi không đổi, để giảm công suất hao phi trên đường dây k lần thì điện áp hai đầu đường dây nơi phát phải
A.tăng 2
Câu 365: [VNA] Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực nam châm quay vói tốc độ n
vòng/s Tần số dòng điện phát ra tính theo công thức nào sau đây?