1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VNA đề ôn tập chương 6 lớp 11 môn lý

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất 2 với góc tới bằng 0 45 thì góc khúc xạ khi đó bằng A.. Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi t

Trang 1

★★★★★

CHƯƠNG 6: QUANG HỌC

KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

Câu 1 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

Câu 2 Người ta tăng góc tới của một tia sáng chiếu lên mặt của một chất lỏng lên gấp 2 lần Góc khúc

xạ của tia sáng đó

A tăng 2 lần B tăng 2 lần C tăng 4 lần D tăng lên

Câu 3 Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới

A luôn luôn lớn hơn 1

B luôn luôn nhỏ hơn 1

C tùy thuộc vận tốc của ánh sáng trong hai môi trường

D tùy thuộc góc tới của tia sáng

Câu 4 Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ ánh sáng là không đúng?

A Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

B Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

C Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0

D Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

Câu 5 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

A chính nó B chân không C không khí D nước

Câu 6 Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 0

45 thì góc khúc xạ bằng 0

30 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

A 2 B 3 C 2 D 3

2

Câu 7.Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ

A ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới

B ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới

C ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới

D ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới

Câu 8 Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất 2 với

góc tới bằng 0

45 thì góc khúc xạ khi đó bằng

A 0

30 B 0

45 C 0

60 D 0

90

Câu 9 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng

A luôn luôn lớn hơn 1

B luôn luôn nhỏ hơn 1

C tùy thuộc vận tốc của ánh sáng trong hai môi trường

D tùy thuộc góc tới của tia sáng

Trang 2

Câu 10 Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường trong suốt, đồng nhất có chiết suất n 3 với góc tới i thì thấy góc khúc xạ là o

30 Giá trị của i là

A 45o B 60o C 50o D 55o

Câu 11 Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới môi trường trong suốt có chiết suất

n 2 với góc tới là o

45 Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

A 30o B 60o C 15o D 45o

Câu 12 Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới môi trường trong suốt có chiết suất

n 2 với góc tới là o

45 Góc hợp bởi tia khúc xạ và mặt lưỡng chất là

A 30o B 60o C 15o D 45o

Câu 13 Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn với góc tới i sang môi trường chiết quang kém

thì góc khúc xạ là r, khi đó

A ir B ir C ir D ir

Câu 14 Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém với góc tới i sang môi trường chiết quang hơn

thì góc khúc xạ là r, khi đó

A ir B ir C ir D ir

Câu 15 Chiếu một tia sáng từ nước ra ngoài không khí với góc tới bằng 600 Biết chiết suất của nước là 4

3, góc khúc xạ là

A 0

60 B 0

45 C Không có tia khúc xạ D 0

40

Câu 16 Công thức biểu thị mối liên hệ giữa chiết suất và vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường

trong suốt là

A 1 1

21

2 2

n

21

1 2

n

e

21

2 1

n

Câu 17 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r cũng tăng B khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm

C góc khúc xạ và góc tới tỉ lệ thuận với nhau D góc khúc xạ và góc tới tỉ lệ nghịch với nhau Câu 18 Tia sáng đi từ nước có chiết suất n1 4

3

 sang thủy tinh có chiết suất n2 3

2

 Biết góc tới 0

30 Góc khúc xạ là

A 26 30 '0 B 25 30 '0 C 250 D 260

Câu 19 Một tia sáng đơn sắc chiếu lên bề mặt của một gương phẳng bằng thủy tinh Chiết suất thủy

tinh là 1,5 Góc tới là 0

60 góc phản xạ của tia là

A 300 B 600 C 650 D 350

Câu 20 Chọn câu sai khi đề cập đến định luật khúc xạ ánh sáng

A Tia khúc xạ ở bên khi pháp tuyến so với tia tới

B Góc tới và góc khúc xạ phụ thuộc bản chất của 2 môi trường truyền tia sáng

C Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ

D Tia khúc xạ và tia tới cùng thuộc 1 mặt phẳng

Câu 21 Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước nc

4 n 3

  với góc tới là

0

45 Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

A 0

70 32 ' B 0

45 C 0

25 32 ' D 0

12 58 '

Câu 22 Chiếu một tia sáng với góc tới 300 đi từ thuỷ tinh ra không khí Cho biết chiết suất thuỷ tinh bằng 2 Góc khúc xạ của tia sáng bằng

A 20, 70 B 27,50 C 450 D 600

Trang 3

Câu 23 Một tia sáng truyền từ không khí vào nước, chiết suất của nước là n 4

3

 , một phần phản xạ và một phần khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới i phải có giá trị bằng

A 0

30 B 0

35 C 0

53 D 0

60

Câu 24 Nêu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1 , chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n2 đối với một tia sáng đơn sắc thì chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nứơc sang thuỷ tinh là

A 1

21

2

n

n

n

21 1

n n n

21 1

n

n

Câu 25 Khi nói về chiết suất, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn

đơn vị

B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị

C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1

D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là

vận tốc lớn nhất

Câu 26 Chọn câu đúng nhất

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 n1

), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

Câu 27 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 25 cm, phát

ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 20 cm Chiết suất của chất lỏng đó là

A 1,12 B 1,25 C 1,36 D 1,45

Câu 28 Ánh sáng mặt trời chiếu nghiêng 0

60 so với phương ngang Đặt một gương phẳng hợp với phương ngang một góc a để được chùm tia phản xạ hướng thẳng đứng xuống dưới Giá trị của a là

A 150 B 750 C 300 D 600

Câu 29 Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường

A cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia

B càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn

C càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ

D lớn hơn 1 thì môi trường khúc xạ kém chiết quang hơn môi trường tới

Câu 30 Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông

góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị bằng

A 400 B 500 C 600 D 700

Câu 31 Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

A truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất

B tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

C tia tới có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

D truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

Trang 4

Câu 32 Điều nào sau đây là không đúng khi phát biểu và hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A Tia khúc xạ luôn lệch lại gần pháp tuyến hơn tia tới

B Khi tia sáng truyền theo phương vuông góc của vật phân cách 2 môi trường trong suốt khác nhau

thì truyền thẳng

C Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn nếu môi trường chứa tia khúc xạ có chiết suất nhỏ hơn chiết

suất của môi trường chứa tia tới

D Tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ là chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc

xạ đối với môi trường chứa tia tới

Câu 33 Trong thí nghiệm về sự khúc xạ ánh sáng, một học sinh ghi lại trên

tấm bìa ba đường truyền của ánh sáng như hình bên nhưng quên không ghi

chiều truyền Tia khúc xạ là

A IR1

B IR2

C IR3

D IR1 hoặc IR3

Câu 34 Trong thí nghiệm về sự khúc xạ ánh sáng, một học sinh ghi lại trên

tấm bìa ba đường truyền của ánh sáng như hình bên nhưng quên không ghi

chiều truyền Tia phản xạ là tia

A IR1

B IR2

C IR3

D IR1 hoặc IR3

Câu 35 Một cái máng nước sâu 30 cm, rộng 40 cm có hai thành bên thẳng đứng

Đúng lúc máng cạn nước thì có bóng râm của thành A kéo dài tới đúng chân

thành B đối diện Người ta đổ nước vào máng đến một độ cao h thì bóng của

thành A ngắn bới đi 7 cm so với trước Biết chiết suất của nước bằng 4

3 Độ cao

h là

A 10 cm B 12 cm C 14 cm D 9,3 cm

Câu 36 Một tấm thủy tinh có hai mặt giới hạn là hai mặt phẳng song song với nhau (bản mặt song song),

dày 10 cm, chiết suất 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới một mặt của bản mặt song song một tia sáng có góc tới bằng o

45 Khi đó tia ló khỏi bản sẽ đi ra mặt còn lại Phương của tia ló có đặc điểm

A hợp với tia tới một góc o

45 B vuông góc với tia tới

C song song với tia tới D vuông góc với bản mặt song song

Câu 37 Có ba môi trường trong suốt (1), (2) và (3) Với cùng góc tới i, một tia sáng truyền từ (1) vào (2)

và từ (1) vào (3) khúc xạ lần lượt là o

45 và o

30 Vẫn với góc tới i, khi truyền từ (2) vào (3) thì góc khúc

xạ là

A o

31 C o

38 D không tính được Câu 38 Có ba môi trường trong suốt (1), (2) và (3) Với cùng góc tới 60o, một tia sáng truyền từ (1) vào (2) và từ (1) vào (3) khúc xạ lần lượt là 45o và 30o Vẫn với góc tới i, khi truyền từ (2) vào (3) thì góc khúc xạ là

A 22o B 31o C 38o D không tính được

I

R3

R2

R1

I

R3

R2

R1

Trang 5

Câu 39 Một chậu hình hộp chữ nhật đựng chất lỏng Biết

AD2AB2a và mắt nhìn theo phương BD nhìn thấy được trung

điểm M của BC Chiết suất chất lỏng là

A 1,5 B 1,33

C 1,42 D 1,26

Câu 40 Một thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy mặt trời ở độ cao o

60 so với đường chân trời Biết chiết suất của nước là 4/3, độ cao thực của

mặt trời so với đường chân trời là

A o

45 C o

30 D o

48

PHẢN XẠ TOÀN PHẦN

Câu 1 Điều nào sau đây là sai?

Cho ba môi trường A, B, C có chiết suất lần lượt là nA nB nC Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể

xảy ra khi

A ánh sáng đi từ môi trường A sang môi trường B

B ánh sáng đi từ môi trường C sang môi trường B

C ánh sáng đi từ môi trường B sang môi trường C

D ánh sáng đi từ môi trường A sang môi trường C

Câu 2 Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang lớn hơn thì

A luôn luôn cho tia khúc xạ với r i.B luôn luôn cho tia khúc xạ với r i.

C chỉ cho tia khúc xạ khi ii gh D chỉ cho tia khúc xạ khi ii gh

Câu 3 Ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để chế tạo

A gương trang điểm B điều khiển từ xa C cáp quang D gương phẳng

Câu 4 Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn Biết

góc giới hạn phản xạ toàn phần là igh Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi

A 0 i igh. B iigh

C igh  i 90o D không xảy ra phản xạ toàn phần

Câu 5 Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì

A mọi tia tới đều bị phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

B chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ

C tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ

D toàn bộ chùm ánh sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ

Câu 6 Ánh sáng đi từ thủy tinh có chiết suất n 2 ra môi trường không khí có n1 thì góc giới hạn

phản xạ toàn phần là

A 45o B 30o C 60o D 55o

Câu 7 Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất 2 sang môi trường chiết suất 3 thì có tia khúc xạ khi góc tới là

A 30o B 60o C 75o D 80o

Câu 8 Một tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn Góc

giới hạn phản xạ toàn phần là C Độ lệch lớn nhất của tia tới và tia đi ra khỏi mặt phân cách giữa hai môi trường là

A  C B C

2

 . C 2C D  2C

A

D

Trang 6

Câu 9 Chiết suất khối thủy tinh hình cầu là 2, tia sáng đi từ không khí vào thủy tinh, sau đó lại từ thủy tinh ra không khí Trong các hình vẽ sau đây, hình vẽ chính xác là

Câu 10 Ánh sáng đi từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 n1n2 thì công thức tính góc giới hạn igh phản xạ toàn phần

A 2

gh

1

n sin i

n

n

gh 1

n i n

n

Câu 11 Có tia sáng truyền từ không khí vào ba môi trường (1), (2), (3) như hình dưới đây Phản xạ toàn

phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào tới môi trường nào?

A Từ (1) tới (2) B Từ (2) tới (1) C Từ (3) tới (2) D Từ (3) tới (1)

Câu 12 Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 , điều kiện đầy

đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là

A n1n2và i1 igh. B n1 n2 và i1igh. C n1n2 và i1 igh. D n1n2và i1 igh.

Câu 13 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất n2 Cho biết n1n2 và i có giá trị thay đổi Trường hợp nào sau đây có hiện tượng

phản xạ toàn phần?

A Góc tới i thoả mãn điều kiện 1

2

n sin i n

B Không có trường hợp nào đã nêu ở các phương án kia

C Góc tới i thoả mãn điều kiện 1

2

n sin i n

D Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách

Trang 7

Câu 14 Trong ba trường hợp truyền ánh sáng sau đây, trường hợp nào có hiện tượng phản xạ toàn

phần?

A Không trường hợp nào là phản xạ toàn phần

B Trường hợp (3)

C Trường hợp (1)

D Trường hợp (2)

Câu 15 Khẳng định nào dưới đây là sai?

Một tia sáng truyền trong hai môi trường theo đường truyền như hình

dưới,

A nếu ánh sáng truyền từ (2) tới (1) có thể xảy ra phản xạ toàn phần

B  là góc tới giới hạn

C với i  sẽ có phản xạ toàn phần

D nếu ánh sáng truyền từ (2) tới (1) chỉ có phản xạ thông thường

Câu 16 Điều kiện cần để có hiện tượng phản xạ toàn phần

A tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn

B xảy ra giữa hai môi trường trong suốt

C tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém

D góc tới càng lớn thì hiện tượng phản xạ toàn phần càng rõ nét

Câu 17 Phản xạ toàn phần bên trong có thể xảy ra giữa hai môi trường trong suốt nếu chiết suất tỉ đối

giữa hai môi trường tới so với môi trường khúc xạ

A lớn hơn 1

B nhỏ hơn

C bằng 1

D thay đổi tùy theo bước sóng của ánh sáng được sử dụng

Câu 18 Khi ánh sáng đi từ nước n 4

3

   sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

A 0

gh

gh

gh

gh

i 38 26'

Câu 19 Tia sáng đi từ thuỷ tinh n11,5 đến mặt phân cách với nước 2

4 n 3

  Điều kiện của góc tới

i để không có tia khúc xạ trong nước là

A i 62 44’. 0 B i 62 44’. 0 C i 41 48’. 0 D 41 48’ i 62 44’.0   0

Câu 20 Chiết suất của nước là 4

3, của kim cương 2,42 Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của kim cương đối với nước là

A 22 28 '.o B 33 26 '0 C 200 D 300

Câu 21 Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì

A cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

B cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

C cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu

D cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới và chùm khúc xạ bị triệt tiêu Câu 22 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất

lớn hơn

B Luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất

nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

Trang 8

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của

chùm sáng tới

Câu 23 Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng trong

A gương phẳng B cáp dẫn sáng trong nội soi

C gương cầu D thấu kính

Câu 24 Cho một khối thủy tinh hình hộp chữ nhật có tiết diện thẳng ABCD đặt trong không khí Để

mọi tia sáng tới mặt có cạnh AB đều phản xạ toàn phần ở mặt có cạnh BC thì chiết suất n của thủy tinh

có giá trị nhỏ nhất là

A 1,5 B 2 C 3 D 2

Câu 25 Một chùm tia sáng hẹp SI truyền trong mặt phẳng tiết diện vuông góc của

một khối trong suốt có tiết diện như hình vẽ Khối trong suốt này phải có chiết suất

là bao nhiêu để tia sáng đến tại mặt AC không bị ló ra không khí?

A n 2

B n 2

C n 4

3

D n 4

3

Câu 26 Một bể nước có độ sâu là 60 cm Ở mặt nước, đặt một tấm gỗ có bán kính r Một nguồn sáng S

đặt dưới đáy bể và trên đường thẳng đi qua tâm của tấm gỗ Biết chiết suất của nước là 4

3, để tia sáng

từ S không truyền ra ngoài không khí thì r có giá trị nhỏ nhất là

A 63 cm B 68 cm C 55 cm D 51 cm

Câu 27 Một khối thủy tinh hình bán cầu tâm O, bán kính 20 cm, chiết suất n1, 414 Chiếu chùm tia

sáng song song vào toàn bộ mặt phẳng của hình bán cầu theo phương vuông góc với mặt phẳng đó Góc giới hạn phản xạ toàn phần đối với tia sáng từ thủy tinh ra không khí là

A 45o B 50o C 60o D 55o

Câu 28 Một khối thủy tinh hình bán cầu tâm O, đường kính 20 cm, chiết suất n1, 414 Chiếu chùm tia

sáng song song vào toàn bộ mặt phẳng của hình bán cầu theo phương vuông góc với mặt phẳng đó Bán kính đường đi của chùm tia sáng tới bán cầu mà cho chùm tia ló ra khỏi mặt cong của nó là

A 5 3 cm B 5 2 cm C 5 cm D 7,5 cm

Câu 29 Cho một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí có góc tới i Biết chiết suất của

nước là 4/3, tia sáng tới mặt phân cách này thì xảy ra phản xạ toàn phần Góc tới i có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 40o B 30o C 45o D 50o

Câu 30 Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 cm Ở tâm O cắm một chiếc đinh OA dài h, vuông góc với

miếng gỗ Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất 1,33 (đinh OA ở trong nước) Mắt đặt trong không khí sẽ không thấy đầu A của đinh Giá trị của h là

A 3,25 cm B 3,53 cm C 4,54 cm D 5,37 cm

Câu 31 Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn, góc tới

giới hạn là igh Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới i thỏa mãn

A 0 i i gh B o

gh

i  i 90 C ii gh D i2i gh

Câu 32 Người ta ưng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để chế tạo

A sợi quang học B thiết bị điều khiển từ xa của tivi

C gương trang điểm D gương phẳng

Trang 9

Câu 33 Một tia sáng được chiếu từ không khí vào nước thì

A chỉ tồn tại tia phản xạ

B chỉ tồn tại tia khúc xạ

C nếu góc tới đặc biệt thì không tồn tại cả tia khúc xạ và phản xạ

D tồn tại đồng thời cả tia khúc xạ và tia phản xạ

Câu 34 Chiếu một tia sáng từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới bằng 45o thì góc khúc xạ là 30o Bây giờ chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i Để có tia khúc xạ ra ngoài không khí thì i cần thỏa mãn

A i45 o B o

i75

Câu 35 Chiếu ba tia sáng 1, 2, 3 từ nước n 4

3

   ra ngoài không khí dưới các góc tới lần lượt là i ,i ,i1 2 3

sao cho sin i1 3;sin i2 2;sin i3 4

   Kết luận nào sau đây là đúng?

A Chỉ có tia 1 và tia 3 bị phản xạ toàn phần B Chỉ có tia 1 và tia 2 bị phản xạ toàn phần

C Chỉ có tia 1 truyền được ra ngoài không khí D Chỉ có tia 3 bị phản xạ toàn phần

Câu 36 Một đĩa gỗ bán kính 5 cm nổi trên mặt nước Tâm đĩa có cắm một cây kim thẳng đứng, dù mắt

đặt ở đâu trên mặt thoáng của nước cũng không nhìn thấy cây kim Chiều dài tối đa của cây kim là

A 3,4 cm B 4,4 cm C 3,7 cm D 4,7 cm

Câu 37 Chiếu tia sáng từ nước ra không khí với góc tới iigh (igh là một góc giới hạn khi ánh sáng từ nước ra không khí) Đặt bàn thủy tinh gồm hai bản song song có chiết suất n 'nH O2 ngay trên mặt nước

Như vậy

A tia sáng sẽ phản xạ toàn phần tại mặt phân cách nước - thủy tinh

B tia sáng sẽ phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thủy tinh - không khí

C tia sáng sẽ khúc xạ ra ngoài không khí

D cả ba trường hợp trên đều xảy ra tùy theo chiết suất n' của thủy tinh

Câu 38 Một ngọn đèn nhỏ S nằm dưới đáy của một bể nước nhỏ, sâu 20 cm Hỏi phải thả trên mặt nước

một tấm gỗ mỏng có vị trí, hình dạng và kích thước nhỏ nhất là bao nhiêu để vừa vặn không có tia sáng nào của ngọn đèn lọt qua mặt thoáng của nước? Biết chiết suất của nước nnuoc 4

3

A 22,7 cm B 30,7 cm C 15 cm D 20 cm

Ngày đăng: 08/05/2022, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tấm bìa ba đường truyền của ánh sáng như hình bên nhưng quên không ghi - VNA đề ôn tập chương 6   lớp 11   môn lý
t ấm bìa ba đường truyền của ánh sáng như hình bên nhưng quên không ghi (Trang 4)
Câu 39. Một chậu hình hộp chữ nhật đựng chất lỏng. Biết - VNA đề ôn tập chương 6   lớp 11   môn lý
u 39. Một chậu hình hộp chữ nhật đựng chất lỏng. Biết (Trang 5)
Câu 9. Chiết suất khối thủy tinh hình cầu là 2, tia sáng đi từ không khí vào thủy tinh, sau đó lại từ - VNA đề ôn tập chương 6   lớp 11   môn lý
u 9. Chiết suất khối thủy tinh hình cầu là 2, tia sáng đi từ không khí vào thủy tinh, sau đó lại từ (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w