(LIÊN HỆ 0812166959 để lấy nhanh tài liệu)TÔ UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ TRƯỜNG PTDTBT THTHCS NÀNG ĐÔN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 Thời gian làm bài 45 phút Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Trang phục và thời trang Biết được đặc điểm của các loại vải Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon Hiểu được cách chọn quần áo cho người đứng tuổi Vận dụng kiến thức đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục p.
Trang 1UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Cấp độ
Chủ đề
1
Trang
phục
và thời
trang.
- Biết được
đặc điểm của
các loại vải.
- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.
- Hiểu được cách chọn quần
áo cho người đứng tuổi.
- Vận dụng kiến thức
đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
1 câu
0,5 điểm
5%
2 câu 1,0 điểm 10%
1 câu 1,0 điểm 10%
4 câu 2,5 điểm 25%
2 Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình.
- Nắm được
nguyên lí
làm việc của
nồi cơm
điện.
- Nắm được
đặc điểm của
đèn huỳnh
quang ống
compact.
- Kể tên được các bộ phận chính của bà là
- Hiểu được Chức năng của cánh quạt
- Hiểu được
ý nghĩa các số liệu của bàn là
- Liên hệ thực tế tại gia đình để
kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những
đồ đùng điện đó.
- Sử dụng được
đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
2 câu
1,0 điểm
10%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 0,5 điểm 5%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 3,0 điểm 30%
5 câu 7,5 điểm 75%
TS
câu:
TS
điểm:
Tỉ lệ:
3,5câu 3,0 điểm 30%
3,5 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 1,0 điểm 10%
9 câu
10 điểm 100%
Trang 2UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1(0,5 điểm): Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm
thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
Câu 2(0,5 điểm): Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
A Đóng túi
B Buộc kín cất đi
C Đóng túi hoặc buộc kín cất đi
D Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc
Câu 3(0,5 điểm): Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:
A Để dễ tìm lại khi cần dùng đến
B Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng
C Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn
D Giúp quần áo không bị nhăn
Câu 4(0,5 điểm): Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:
A Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển
B Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt
C Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt
D Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu
Câu 5(0,5 điểm): Đặc điểm của đèn compact là:
C Dễ sử dụng D Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng
Câu 6(0,5 điểm): Chức năng của cánh quạt là:
C Thay đổi tốc độ quay của quạt D Hẹn thời gian quạt tự động tắt
B Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 7 (3,0 điểm):
a, Em hãy kể tên các bộ phận chính của bàn là?
b, Trên bóng bà là có ghi 220V/300 W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?
Câu 8(3,0 điểm):
a Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó?
b Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?
Câu 9(3,0 điểm):
Bạn em có vóc dáng cao, gầy Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
Trang 3
-Hết-UBND H HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT THCS
NÀNG ĐÔN
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
A Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất (0,5 điểm)
B Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 7
(3,0
điểm)
a/
- Vỏ bàn là: Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là
- Dây đốt nóng: Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện
- Bộ điều chỉnh nhiệt độ: đặt nhiệt độ bàn là phù hợp với
từng loại vải
b/
- 220V: Điện áp định mức
- 300W: Công suất định mức
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm
Câu 8
(3,0
điểm)
a Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:
- Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W
- Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W
- Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W
- Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;
b Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:
- Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
- Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn
- Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện
- Thường xuyên lau chùi
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9
(1,0
điểm)
Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:
- Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt
ngang, có xếp li
- Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp
- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)
- Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn
- Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi
tròn
0,2 điểm
0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm
Trang 4UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Cấp độ
Chủ đề
1
Trang
phục
và thời
trang.
- Biết được
đặc điểm của
các loại vải.
- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.
- Hiểu được cách chọn quần
áo cho người đứng tuổi.
- Vận dụng kiến thức
đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
1 câu
0,5 điểm
5%
2 câu 1,0 điểm 10%
1 câu 1,0 điểm 10%
4 câu 2,5 điểm 25%
2 Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình.
- Nắm được
nguyên lí
làm việc của
nồi cơm
điện.
- Nắm được
đặc điểm của
đèn huỳnh
quang ống
compact.
- Kể tên được các bộ phận chính của bà là
- Hiểu được Chức năng của cánh quạt
- Hiểu được
ý nghĩa các số liệu của bàn là
- Liên hệ thực tế tại gia đình để
kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những
đồ đùng điện đó.
- Sử dụng được
đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
2 câu
1,0 điểm
10%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 0,5 điểm 5%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 3,0 điểm 30%
5 câu 7,5 điểm 75%
TS
câu:
TS
điểm:
Tỉ lệ:
3,5câu 3,0 điểm 30%
3,5 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 1,0 điểm 10%
9 câu
10 điểm 100%
Trang 5UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1(0,5 điểm): Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm
thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
Câu 2(0,5 điểm): Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
A Đóng túi
B Buộc kín cất đi
C Đóng túi hoặc buộc kín cất đi
D Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc
Câu 3(0,5 điểm): Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:
A Để dễ tìm lại khi cần dùng đến
B Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng
C Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn
D Giúp quần áo không bị nhăn
Câu 4(0,5 điểm): Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:
A Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển
B Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt
C Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt
D Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu
Câu 5(0,5 điểm): Đặc điểm của đèn compact là:
C Dễ sử dụng D Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng
Câu 6(0,5 điểm): Chức năng của cánh quạt là:
C Thay đổi tốc độ quay của quạt D Hẹn thời gian quạt tự động tắt
B Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 7 (3,0 điểm):
a, Em hãy kể tên các bộ phận chính của bàn là?
b, Trên bóng bà là có ghi 220V/300 W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?
Câu 8(3,0 điểm):
a Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó?
b Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?
Câu 9(3,0 điểm):
Trang 6Bạn em có vóc dáng cao, gầy Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
-Hết-UBND H HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT THCS
NÀNG ĐÔN
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
A Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất (0,5 điểm)
B Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 7
(3,0
điểm)
a/
- Vỏ bàn là: Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là
- Dây đốt nóng: Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện
- Bộ điều chỉnh nhiệt độ: đặt nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải
b/
- 220V: Điện áp định mức
- 300W: Công suất định mức
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm
Câu 8
(3,0
điểm)
a Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:
- Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W
- Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W
- Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W
- Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;
b Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:
- Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
- Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn
- Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện
- Thường xuyên lau chùi
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9
(1,0
điểm)
Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:
- Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt ngang, có xếp li
- Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp
- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)
- Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn
- Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi tròn
0,2 điểm
0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm
UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Trang 7TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Cấp độ
Chủ đề
1
Trang
phục
và thời
trang.
- Biết được
đặc điểm của
các loại vải.
- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.
- Hiểu được cách chọn quần
áo cho người đứng tuổi.
- Vận dụng kiến thức
đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
1 câu
0,5 điểm
5%
2 câu 1,0 điểm 10%
1 câu 1,0 điểm 10%
4 câu 2,5 điểm 25%
2 Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình.
- Nắm được
nguyên lí
làm việc của
nồi cơm
điện.
- Nắm được
đặc điểm của
đèn huỳnh
quang ống
compact.
- Kể tên được các bộ phận chính của bà là
- Hiểu được Chức năng của cánh quạt
- Hiểu được
ý nghĩa các số liệu của bàn là
- Liên hệ thực tế tại gia đình để
kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những
đồ đùng điện đó.
- Sử dụng được
đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
2 câu
1,0 điểm
10%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 0,5 điểm 5%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 3,0 điểm 30%
5 câu 7,5 điểm 75%
TS
câu:
TS
điểm:
Tỉ lệ:
3,5câu 3,0 điểm 30%
3,5 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 1,0 điểm 10%
9 câu
10 điểm 100%
Trang 8UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1(0,5 điểm): Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm
thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
Câu 2(0,5 điểm): Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
A Đóng túi
B Buộc kín cất đi
C Đóng túi hoặc buộc kín cất đi
D Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc
Câu 3(0,5 điểm): Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:
A Để dễ tìm lại khi cần dùng đến
B Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng
C Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn
D Giúp quần áo không bị nhăn
Câu 4(0,5 điểm): Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:
A Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển
B Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt
C Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt
D Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu
Câu 5(0,5 điểm): Đặc điểm của đèn compact là:
C Dễ sử dụng D Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng
Câu 6(0,5 điểm): Chức năng của cánh quạt là:
C Thay đổi tốc độ quay của quạt D Hẹn thời gian quạt tự động tắt
B Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 7 (3,0 điểm):
a, Em hãy kể tên các bộ phận chính của bàn là?
b, Trên bóng bà là có ghi 220V/300 W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?
Câu 8(3,0 điểm):
a Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó?
b Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?
Câu 9(3,0 điểm):
Bạn em có vóc dáng cao, gầy Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
Trang 9
-Hết-UBND H HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT THCS
NÀNG ĐÔN
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
A Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất (0,5 điểm)
B Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 7
(3,0
điểm)
a/
- Vỏ bàn là: Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là
- Dây đốt nóng: Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện
- Bộ điều chỉnh nhiệt độ: đặt nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải
b/
- 220V: Điện áp định mức
- 300W: Công suất định mức
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm
Câu 8
(3,0
điểm)
a Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:
- Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W
- Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W
- Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W
- Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;
b Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:
- Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
- Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn
- Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện
- Thường xuyên lau chùi
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9
(1,0
điểm)
Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:
- Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt ngang, có xếp li
- Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp
- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)
- Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn
- Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi tròn
0,2 điểm
0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm
UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 10Cấp độ
Chủ đề
1
Trang
phục
và thời
trang.
- Biết được
đặc điểm của
các loại vải.
- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.
- Hiểu được cách chọn quần
áo cho người đứng tuổi.
- Vận dụng kiến thức
đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
1 câu
0,5 điểm
5%
2 câu 1,0 điểm 10%
1 câu 1,0 điểm 10%
4 câu 2,5 điểm 25%
2 Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình.
- Nắm được
nguyên lí
làm việc của
nồi cơm
điện.
- Nắm được
đặc điểm của
đèn huỳnh
quang ống
compact.
- Kể tên được các bộ phận chính của bà là
- Hiểu được Chức năng của cánh quạt
- Hiểu được
ý nghĩa các số liệu của bàn là
- Liên hệ thực tế tại gia đình để
kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những
đồ đùng điện đó.
- Sử dụng được
đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
2 câu
1,0 điểm
10%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 0,5 điểm 5%
0,5 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 3,0 điểm 30%
5 câu 7,5 điểm 75%
TS
câu:
TS
điểm:
Tỉ lệ:
3,5câu 3,0 điểm 30%
3,5 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 1,0 điểm 10%
9 câu
10 điểm 100%
UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NÀNG ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022