1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II CÔNG NGHỆ 6 CTSST NĂM HỌC 20212022

15 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(LIÊN HỆ 0812166959 để lấy nhanh tài liệu)TÔ UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ TRƯỜNG PTDTBT THTHCS NÀNG ĐÔN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 Thời gian làm bài 45 phút Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Trang phục và thời trang Biết được đặc điểm của các loại vải Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon Hiểu được cách chọn quần áo cho người đứng tuổi Vận dụng kiến thức đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục p.

Trang 1

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Cấp độ

Chủ đề

1

Trang

phục

và thời

trang.

- Biết được

đặc điểm của

các loại vải.

- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.

- Hiểu được cách chọn quần

áo cho người đứng tuổi.

- Vận dụng kiến thức

đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

1 câu

0,5 điểm

5%

2 câu 1,0 điểm 10%

1 câu 1,0 điểm 10%

4 câu 2,5 điểm 25%

2 Đồ

dùng

điện

trong

gia

đình.

- Nắm được

nguyên lí

làm việc của

nồi cơm

điện.

- Nắm được

đặc điểm của

đèn huỳnh

quang ống

compact.

- Kể tên được các bộ phận chính của bà là

- Hiểu được Chức năng của cánh quạt

- Hiểu được

ý nghĩa các số liệu của bàn là

- Liên hệ thực tế tại gia đình để

kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những

đồ đùng điện đó.

- Sử dụng được

đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

2 câu

1,0 điểm

10%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 0,5 điểm 5%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 3,0 điểm 30%

5 câu 7,5 điểm 75%

TS

câu:

TS

điểm:

Tỉ lệ:

3,5câu 3,0 điểm 30%

3,5 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 1,0 điểm 10%

9 câu

10 điểm 100%

Trang 2

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

A Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1(0,5 điểm): Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm

thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:

Câu 2(0,5 điểm): Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:

A Đóng túi

B Buộc kín cất đi

C Đóng túi hoặc buộc kín cất đi

D Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc

Câu 3(0,5 điểm): Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:

A Để dễ tìm lại khi cần dùng đến

B Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng

C Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn

D Giúp quần áo không bị nhăn

Câu 4(0,5 điểm): Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:

A Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển

B Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt

C Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt

D Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu

Câu 5(0,5 điểm): Đặc điểm của đèn compact là:

C Dễ sử dụng D Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng

Câu 6(0,5 điểm): Chức năng của cánh quạt là:

C Thay đổi tốc độ quay của quạt D Hẹn thời gian quạt tự động tắt

B Tự luận: (3,0 điểm)

Câu 7 (3,0 điểm):

a, Em hãy kể tên các bộ phận chính của bàn là?

b, Trên bóng bà là có ghi 220V/300 W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?

Câu 8(3,0 điểm):

a Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó?

b Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?

Câu 9(3,0 điểm):

Bạn em có vóc dáng cao, gầy Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?

Trang 3

-Hết-UBND H HOÀNG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT THCS

NÀNG ĐÔN

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

A Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất (0,5 điểm)

B Tự luận: (7,0 điểm)

Câu 7

(3,0

điểm)

a/

- Vỏ bàn là: Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là

- Dây đốt nóng: Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện

- Bộ điều chỉnh nhiệt độ: đặt nhiệt độ bàn là phù hợp với

từng loại vải

b/

- 220V: Điện áp định mức

- 300W: Công suất định mức

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,75 điểm 0,75 điểm

Câu 8

(3,0

điểm)

a Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:

- Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W

- Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W

- Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W

- Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;

b Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:

- Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

- Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn

- Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện

- Thường xuyên lau chùi

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9

(1,0

điểm)

Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:

- Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt

ngang, có xếp li

- Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp

- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)

- Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn

- Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi

tròn

0,2 điểm

0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm

Trang 4

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Cấp độ

Chủ đề

1

Trang

phục

và thời

trang.

- Biết được

đặc điểm của

các loại vải.

- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.

- Hiểu được cách chọn quần

áo cho người đứng tuổi.

- Vận dụng kiến thức

đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

1 câu

0,5 điểm

5%

2 câu 1,0 điểm 10%

1 câu 1,0 điểm 10%

4 câu 2,5 điểm 25%

2 Đồ

dùng

điện

trong

gia

đình.

- Nắm được

nguyên lí

làm việc của

nồi cơm

điện.

- Nắm được

đặc điểm của

đèn huỳnh

quang ống

compact.

- Kể tên được các bộ phận chính của bà là

- Hiểu được Chức năng của cánh quạt

- Hiểu được

ý nghĩa các số liệu của bàn là

- Liên hệ thực tế tại gia đình để

kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những

đồ đùng điện đó.

- Sử dụng được

đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

2 câu

1,0 điểm

10%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 0,5 điểm 5%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 3,0 điểm 30%

5 câu 7,5 điểm 75%

TS

câu:

TS

điểm:

Tỉ lệ:

3,5câu 3,0 điểm 30%

3,5 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 1,0 điểm 10%

9 câu

10 điểm 100%

Trang 5

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

A Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1(0,5 điểm): Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm

thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:

Câu 2(0,5 điểm): Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:

A Đóng túi

B Buộc kín cất đi

C Đóng túi hoặc buộc kín cất đi

D Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc

Câu 3(0,5 điểm): Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:

A Để dễ tìm lại khi cần dùng đến

B Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng

C Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn

D Giúp quần áo không bị nhăn

Câu 4(0,5 điểm): Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:

A Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển

B Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt

C Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt

D Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu

Câu 5(0,5 điểm): Đặc điểm của đèn compact là:

C Dễ sử dụng D Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng

Câu 6(0,5 điểm): Chức năng của cánh quạt là:

C Thay đổi tốc độ quay của quạt D Hẹn thời gian quạt tự động tắt

B Tự luận: (3,0 điểm)

Câu 7 (3,0 điểm):

a, Em hãy kể tên các bộ phận chính của bàn là?

b, Trên bóng bà là có ghi 220V/300 W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?

Câu 8(3,0 điểm):

a Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó?

b Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?

Câu 9(3,0 điểm):

Trang 6

Bạn em có vóc dáng cao, gầy Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?

-Hết-UBND H HOÀNG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT THCS

NÀNG ĐÔN

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

A Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất (0,5 điểm)

B Tự luận: (7,0 điểm)

Câu 7

(3,0

điểm)

a/

- Vỏ bàn là: Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là

- Dây đốt nóng: Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện

- Bộ điều chỉnh nhiệt độ: đặt nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải

b/

- 220V: Điện áp định mức

- 300W: Công suất định mức

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,75 điểm 0,75 điểm

Câu 8

(3,0

điểm)

a Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:

- Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W

- Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W

- Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W

- Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;

b Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:

- Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

- Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn

- Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện

- Thường xuyên lau chùi

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9

(1,0

điểm)

Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:

- Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt ngang, có xếp li

- Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp

- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)

- Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn

- Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi tròn

0,2 điểm

0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Trang 7

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Cấp độ

Chủ đề

1

Trang

phục

và thời

trang.

- Biết được

đặc điểm của

các loại vải.

- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.

- Hiểu được cách chọn quần

áo cho người đứng tuổi.

- Vận dụng kiến thức

đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

1 câu

0,5 điểm

5%

2 câu 1,0 điểm 10%

1 câu 1,0 điểm 10%

4 câu 2,5 điểm 25%

2 Đồ

dùng

điện

trong

gia

đình.

- Nắm được

nguyên lí

làm việc của

nồi cơm

điện.

- Nắm được

đặc điểm của

đèn huỳnh

quang ống

compact.

- Kể tên được các bộ phận chính của bà là

- Hiểu được Chức năng của cánh quạt

- Hiểu được

ý nghĩa các số liệu của bàn là

- Liên hệ thực tế tại gia đình để

kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những

đồ đùng điện đó.

- Sử dụng được

đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

2 câu

1,0 điểm

10%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 0,5 điểm 5%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 3,0 điểm 30%

5 câu 7,5 điểm 75%

TS

câu:

TS

điểm:

Tỉ lệ:

3,5câu 3,0 điểm 30%

3,5 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 1,0 điểm 10%

9 câu

10 điểm 100%

Trang 8

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

A Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1(0,5 điểm): Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm

thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:

Câu 2(0,5 điểm): Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:

A Đóng túi

B Buộc kín cất đi

C Đóng túi hoặc buộc kín cất đi

D Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc

Câu 3(0,5 điểm): Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì:

A Để dễ tìm lại khi cần dùng đến

B Để tránh ẩm mốc và gián, côn trùng làm hư hỏng

C Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn

D Giúp quần áo không bị nhăn

Câu 4(0,5 điểm): Sơ đồ thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện:

A Nguồn điện → Mâm nhiệt → Nồi nấu → Bộ điều khiển

B Nguồn điện → Bộ điều khiển → Nồi nấu → Mâm nhiệt

C Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt

D Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt → Nồi nấu

Câu 5(0,5 điểm): Đặc điểm của đèn compact là:

C Dễ sử dụng D Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng

Câu 6(0,5 điểm): Chức năng của cánh quạt là:

C Thay đổi tốc độ quay của quạt D Hẹn thời gian quạt tự động tắt

B Tự luận: (3,0 điểm)

Câu 7 (3,0 điểm):

a, Em hãy kể tên các bộ phận chính của bàn là?

b, Trên bóng bà là có ghi 220V/300 W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?

Câu 8(3,0 điểm):

a Trong gia đình em có những đồ đùng điện nào? Đọc các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó?

b Cần phải làm gì để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình em?

Câu 9(3,0 điểm):

Bạn em có vóc dáng cao, gầy Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?

Trang 9

-Hết-UBND H HOÀNG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT THCS

NÀNG ĐÔN

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

A Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất (0,5 điểm)

B Tự luận: (7,0 điểm)

Câu 7

(3,0

điểm)

a/

- Vỏ bàn là: Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là

- Dây đốt nóng: Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện

- Bộ điều chỉnh nhiệt độ: đặt nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải

b/

- 220V: Điện áp định mức

- 300W: Công suất định mức

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,75 điểm 0,75 điểm

Câu 8

(3,0

điểm)

a Trong gia đình em có những đồ đùng điện là:

- Bếp điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 1000W

- Nồi cơm điện: Thông số kĩ thuật là 220V- 400W

- Bóng đèn compact: Thông số kĩ thuật là 220V- 40W

- Quạt bàn: Thông số kĩ thuật là 220V- 60W;

b Để sử dụng tốt đồ dùng điện trong gia đình, cần:

- Đọc kĩ thông tin và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

- Sử dụng đúng thông số kĩ thuật ghi trên nhãn

- Bảo dưỡng định kì đồ dùng điện

- Thường xuyên lau chùi

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9

(1,0

điểm)

Bạn em có vóc dáng cao, gầy thì nên chọn:

- Kiểu dáng: Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt ngang, có xếp li

- Vải: Mặt vải bóng, thô, xốp

- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt, hồng nhạt,…)

- Họa tiết: Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn

- Phụ kiện trang phục: Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi tròn

0,2 điểm

0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm 0,2 điểm

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 10

Cấp độ

Chủ đề

1

Trang

phục

và thời

trang.

- Biết được

đặc điểm của

các loại vải.

- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon.

- Hiểu được cách chọn quần

áo cho người đứng tuổi.

- Vận dụng kiến thức

đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

1 câu

0,5 điểm

5%

2 câu 1,0 điểm 10%

1 câu 1,0 điểm 10%

4 câu 2,5 điểm 25%

2 Đồ

dùng

điện

trong

gia

đình.

- Nắm được

nguyên lí

làm việc của

nồi cơm

điện.

- Nắm được

đặc điểm của

đèn huỳnh

quang ống

compact.

- Kể tên được các bộ phận chính của bà là

- Hiểu được Chức năng của cánh quạt

- Hiểu được

ý nghĩa các số liệu của bàn là

- Liên hệ thực tế tại gia đình để

kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những

đồ đùng điện đó.

- Sử dụng được

đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm.

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

2 câu

1,0 điểm

10%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 0,5 điểm 5%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 3,0 điểm 30%

5 câu 7,5 điểm 75%

TS

câu:

TS

điểm:

Tỉ lệ:

3,5câu 3,0 điểm 30%

3,5 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 1,0 điểm 10%

9 câu

10 điểm 100%

UBND HUYỆN HOANG SU PHÌ

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

NÀNG ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

Ngày đăng: 08/05/2022, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w