1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu tn thpt 2022 mon toan lan 1 truong thpt chuyen dh vinh nghe an

35 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2022 – Lần I
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho nghịch biến trên A. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 , a cạnh bên SD  6a và SD vuông góc với mặt phẳng đáy.. i Phần ảo của số phức z bằng Câu 18: Diện tích toàn phần của

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN I

Bài thi môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu hỏi trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Câu 1: Cho hàm số f x( )x3 2 x Khẳng định nào sau đây đúng?

A

4 2

Câu 4: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

2 2

Câu 5: Thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước 2, 3, 4 là

n k

!

!

k n

n C k

!( )!

k n

n C

k n k

!

!( )!

k n

k C

Trang 2

Câu 9: Với mọi số thực adương, a a.3 bằng

Câu 16: Cho hàm số đa thức bậc bốn yf x( ) có đồ thị như

hình vẽ bên Phương trình f x( ) 1 0 có bao nhiêu nghiệm

thực phân biệt?

11

y

Câu 17: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0; 3] bằng

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 18: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( )  x 1 với mọi x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên 

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;   ).

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (  ; 1).

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (  ; 1).

Câu 19: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 6 là

(2 3)ln 2

x y

x

 

4

x y

x y

x

 

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 , a cạnh bên SD  6aSD

vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBCD bằng

Trang 4

Câu 30: Với mọi số thực dương , a b thoả mãn log2a  log4b  khẳng định nào sau đây đúng? 1,

B  Toạ độ điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC vuông ở B

Câu 35: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có đồ thị

như hình vẽ bên Biết rằng các diện tích S S1, 2 thoả mãn

1 2 2 3.

SS  Tích phân 4

0( )

3

3 10

Câu 38: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 4x (a 2)2x 2 trên đoạn [ 1; 1]  Tất cả giá trị của a để m  là 1

Trang 5

Câu 40: Cho hàm số f x ( )  x4  bx3  cx2  dx e b c d e  ( , , ,   có các giá trị cực trị là 1, 4 và ) 9.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm ( ) ( )

x x

A 3 3.

3

1

3

3

3

3

4 a

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng (ABC) đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (SAC)

và (SBC), AC 2 3 ,a ABC 60 , đường thẳng SA tạo với (ABC) một góc 30  Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

x f x dx

Trang 6

Câu 48: Có bao nhiêu giá trị nguyên lớn hơn 2 của y sao cho với mỗi y tồn tại đúng 3 số nguyên dương x thoả mãn 3x 2 log (32 x 2)

y

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 4x 12y 6z 24 0. Hai điểm M,

N thuộc ( )S sao cho MN 8 và OM2 ON2  112. Khoảng cách từ O đến đường thẳng MN bằng

Câu 50: Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

bên Có bao nhiêu số nguyên a để phương trình

-

- HẾT -

Trang 7

Trang 1/6 - Mã đề thi 209

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN I

Bài thi môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu hỏi trắc nghiệm)

Mã đề thi

209

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Câu 1: Thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước 2, 3, 4 là

n k

!

!

k n

n C k

!( )!

k n

n C

k n k

!

!( )!

k n

k C

n n k

Câu 7: Cho hàm số đa thức bậc bốn yf x( ) có đồ thị như

hình vẽ bên Phương trình f x( ) 1 0 có bao nhiêu nghiệm

thực phân biệt?

11

Trang 8

Câu 9: Cho hàm số f x( )x3 2 x Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x dx( ) 3x2 2x CB f x dx( ) x4 x2 C

C

4 2

Câu 10: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0; 3] bằng

Câu 16: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

2 2

Câu 17: Cho số phức z   2 3 i Phần ảo của số phức z bằng

Câu 18: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 6 là

Trang 9

Trang 3/6 - Mã đề thi 209

Câu 19: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( )  x 1 với mọi x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (  ; 1).

B Hàm số đã cho nghịch biến trên 

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (  ; 1).

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;   ).

Câu 22: Cho số phức z  1 2iw   3 i. Điểm biểu diễn số phức zw

A Q ( 3; 4)  B M (4; 1)  C P (4;  3) D N ( 2; 1)  

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 , a cạnh bên SD  6aSD

vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBCD bằng

(2 3)ln 2

x y

x y

x

 

4

x y

B  Toạ độ điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC vuông ở B

Trang 10

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x  y 2z  3 0 và đường thẳng

3

3 20

Câu 36: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có đồ thị

như hình vẽ bên Biết rằng các diện tích S S1, 2 thoả mãn

1 2 2 3.

SS  Tích phân 4

0( )

A 1 3.

3

3

3

3

3

3

16 a

Trang 11

Câu 41: Cho hàm số f x ( )  x4  bx3  cx2  dx e b c d e  ( , , ,   có các giá trị cực trị là 1, 4 và ) 9.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm ( ) ( )

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng (ABC) đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (SAC)

và (SBC), AC 2 3 ,a ABC 60 , đường thẳng SA tạo với (ABC) một góc 30  Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

x x

y

x

Câu 46: Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

bên Có bao nhiêu số nguyên a để phương trình

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 4x 12y 6z 24 0. Hai điểm M,

N thuộc ( )S sao cho MN 8 và OM2 ON2  112. Khoảng cách từ O đến đường thẳng MN bằng

Trang 12

Câu 48: Cho hàm yf x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1; 2] thoả mãn (1) 2, (2) 1 ff  và

Trang 13

Câu hỏi Mã đề thi 132 Mã đề thi 209 Mã đề thi 357 Mã đề thi 485

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 – LẦN I

TRƯỜNG THPT CHUYÊN Bài thi môn: TOÁN

Trang 14

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho hàm số f x x32x Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số ylog 23 x có điều kiện xác định là: 2    x 0 x 2

Vậy tập xác định của hàm số ylog 23 x là: D  ; 2

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Vậy hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận

Câu 4: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào sau đây?

Trang 15

A 2;2 B C 0; 2 D ;0

Lời giải Chọn C

Quan sát đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng 2;2

Câu 5: Thể tích khối hình hộp chữ nhật có các kích thước 2,3, 4 là

Lời giải Chọn D

Ta có thể tích khối hình hộp chữ nhật V 2.3.4 24

Câu 6: Trong không gian Oxyz , tọa độ hình chiếu vuông góc của A4; 3;2  lên trục Oz

A 0;0;2 B 4; 3;0  C 4;0;0 D 0; 3;0 

Lời giải Chọn A

Ta có hình chiếu vuông góc của A4; 3;2  lên trục Oz là 0;02

Câu 7: Xét số nguyên n1 và số nguyên k với 0 k n  Công thức nào sau đây là đúng?

A

 ! !

k n

n C

n C k

 ! 

k n

n C

k n k

D ! ! !

k n

k C

n n k

Lời giải Chọn C

Công thức tính số các tổ hợp chập k của n

 ! 

k n

n C

Trang 16

Ta có: 2 2

0log log 3 0

log log 3

x x

3

x x

1 3

5 3

2 3

a

Lời giải Chọn A

Với mọi số thực a dương, ta có

Công bội của cấp số nhân đã cho 3

2

12

u q u

  

Câu 11: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 2

Câu 12: Cho số phức z  Phần ảo của số phức 2 3i z bằng

Lời giải Chọn D

z    i z i có phần ảo bằng 3

Câu 13: Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau  

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Trang 17

Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số yf x đạt cực đại tại   x1

Vậy hàm số có 1 điểm cực đại

Câu 14: Thể tích khối trụ có chiều cao bằng 3 và đường kính bằng 4 là

Lời giải Chọn C

Khối trụ đã cho có chiều cao h3 và bán kính đáy R2

Suy ra thể tích khối trụ đã cho V .R h2 12

Câu 15: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 3 1

Câu 16: Cho hàm số đa thức bậc bốn yf x ( ) có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình f x ( ) 1 0  

có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

Lời giải Chọn A

Ta có f x ( ) 1 0    f x ( ) 1 

Trang 18

Vẽ đường thẳng y  1cắt đồ thị yf x ( ) tại 3 điểm

Suy ra phương trình f x ( ) 1 0   có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 17: Cho hàm số yf x ( ) có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên

A Hàm số đã cho nghịch biến trên 

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  1;  

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;1 

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   ;1 

Lời giải Chọn C

Ta có f x '( )       x 1 0 x 1

Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;1 

Câu 19: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 6 là

Lời giải Chọn B

1 2   3  4 3

z w   i     i i

Trang 19

Vậy điểm biểu diễn số phức z w là P4; 3 

Câu 21: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ M1;0;3 đến mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0

bằng

13

Lời giải Chọn A

 

   2 2 2

( )d 1

3 1

Câu 23: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( ) 2( x1) (2 x3)(x2 với mọi x   Số điểm cực 4)

tiểu của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn A

Dựa váo bảng xét dấu, suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu

Câu 24: Đạo hàm của hàm số 2

x

 

1(2 3)ln 4

y x

 

2(2 3)ln 2

x y

x

 

Lời giải Chọn D

Trang 20

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, cạnh bên SD  6 a

SD vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBCD bằng

Lời giải Chọn B

y x

Lời giải Chọn A

Trang 22

Ta có vecto pháp tuyến mặt phẳng  P n: P 1; 1;2 , vecto chỉ phương đường thẳng

Gọi h là chiều cao khối nón, R là bán kính đáy, ta có:

Độ dài đường sinh của khối nón là: lR2h2 2a

Diện tích xung quanh của khối nón đã cho là: S xq Rl.a 3.2a2 3a2

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 3 2 2

Tọa độ điểm C có dạng: C3t;2  t; 2 2t, BA2; 2;1, BC t ;1t t; 2 

Tam giác ABC vuông tại BBA BC  0        2t 2 2t 2t 0 t 1

Vây tọa độ điểm C là 2;3; 4 

Câu 33: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , mặt bên SBC là tam giác vuông

cân tại S và SBC vuông góc với  ABC Thể tích khối chóp đã cho bằng

Trang 23

Gọi H là trung điểm của BC

Trang 24

Câu 36: Cho hàm số bậc bayf x  Đồ thị hàm số yf x( ) như hình vẽ bên Hàm số S nghịch biến

trên khoảng nào sau đây?

A. 2;  B. 1;2 C.  0;2  D

Lời giải Chọn C

Trang 25

Như vậy g x' 0  x  1;2 \ 0  

Mà   0;2  1;2 \ 0    Chọn C

Câu 37: An và Bình cùng chơi một trò chơi, mỗi lượt chơi một bạn đặt úp năm tấm thẻ, trong đó có hai

thẻ ghi số 2, hai thẻ ghi số 3 và một thẻ ghi số 4, bạn còn lại chọn ngẫu nhiên ba thẻ trong năm tấm thẻ đó Người chọn thẻ thắng lượt chơi nếu tổng các số trên ba tấm thẻ được chọn bằng 8, ngược lại người kia sẽ thắng Xác suất để An thắng lượt chơi khi An là người chọn thẻ bằng

Số trường hợp xảy ra khi chọn 3 thẻ trong 5 tấm thẻ là   3

5 10

Gọi A là biến cố để An thắng lượt chơi

Số các trường hợp xảy ra cho A là:

2min

a a

Trang 26

Yêu cầu bài toán  2

A B C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z z1, 2 và z0i Có bao nhiêu giá trị của tham số

m để diện tích tam giác ABC bằng 1?

Lời giải Chọn C

Trang 27

TH2: 2

2 63

2 63

m m

Vậy có 4 giá trị thực của tham số m thỏa mãn đề bài

Câu 40: Cho hàm số y x 4bx3cx2dx e b c d e  , , ,  có các giá trị cực trị là 1, 4 và 9 Diện

Gọi m n p m n p, ,     lần lượt là các điểm cực trị của hàm số yf x 

Ta có bảng xét dấu của f x  như sau:

Khi đó hàm số đạt cực tiểu ,m p và đạt cực đại tại x n  f n 9

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số    

Trang 28

Câu 41: Cho hàm số bậc ba yf x  Biết rằng hàm số yf1x2 có đồ thị như hình vẽ bên.

Trang 29

Từ đồ thị suy ra g x 0 có 5 nghiệm đơn

Câu 42: Cho khối hộp ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  120ABC  Hình chiếu

vuông góc của D lên ABCD trùng với giao điểm của AC và BD , góc giữa hai mặt phẳng

ADD A  và A B C D    bằng 45 Thể tích khối hộp đã cho bằng

Gọi O là giao của AC và BD Ta có D O ABCD

ABCD là hình thoi cạnh a,  120ABC  nên tam giác ABD đều cạnh a

Trang 30

Gọi H là trung điểm của AD và K là trung điểm của HD suy ra BHAD và 3

Do đó góc giữa hai mặt phẳng ADD A  và A B C D    bằng D KO 45   hay tam giác

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng ABC đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng SAC

và SBC, AC2 3a,  60AB C , đường thẳng SA tạo với ABC một góc 30 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

A 32a2 B 5a2 C 5 2

3a D 20a2

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng ABC đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng SAC và SBCSCABC Đường thẳng SA tạo với ABC một góc 30SAC 30 ; SC 2a

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Theo định lý sin trong tam giác ABC ta có: 2O  2 3 4 2

sin 60sin

Trang 31

Từ Odựng trục ABC là đường thẳng  ,  SC.Trong mặt phẳng SC;, đường trung trực cạnh SCcắt trụcABC tại I, ta có Ilà tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Đường vuông góc chung cắt d d1; 2 lần lượt tại ;A B

thuộc đường vuông góc chung

2log (x2) log 2x  1 x1 x5 là

Lời giải Chọn B

Trang 32

Vậy có 6 giá trị nguyên của x thỏa mãn

Câu 46: Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện z z z z Xét các số phức

1, 2

z zS sao cho z1z2 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pz1 3iz2 3i bằng

Lời giải Chọn A

Trang 33

Câu 48: Có bao nhiêu giá trị nguyên lớn hơn 2 của y sao cho với mỗi y tồn tại đúng 3 sô nguyên

dương x thỏa mãn 3x y 2log 32 x ? 2

Lời giải Chọn B

y y

Trang 34

Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z24x12y6z24 0 Hai điểm M ,

N thuộc  S sao cho MN 8 và OM2ON2  112 Khoảng cách từ O đến đường thẳng

MN bằng

Lời giải Chọn B

Phương trình mặt cầu  S x: 2y2z24x12y6z24 0 ; ta có I2; 6; 3  , R5 và 7

Câu 50: Cho hàm số đa thức bậc bốn yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Có bao nhiêu số nguyên a để phương trình f x 24x 3 có không ít hơn a 10 nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn A

       Bảng biến thiên

Trang 35

Nhận thấy: - Với t 3 thì vô nghiệm x

t  Phương trình đã cho có 8 nghiệm

+ Nếu a  2;0 thì (1) có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm t  3;1 và 2 nghiệm 1

t  Phương trình đã cho có 12 nghiệm phân biệt

+ Nếu a0 thì (1) có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm t  3;1 và 1 nghiệm t1

và nghiệm t1; 3t  Phương trình đã cho có 11 nghiệm phân biệt

+ Nếu a0;2 thì (1) có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm t  3;1 và 1 nghiệm 3

t  và 1 nghiệm t1 Phương trình đã cho có 10 nghiệm phân biệt

  thì (1) có 2 nghiệm phân biệt trong đó 1 nghiệm t 3 và 1 nghiệm t1

 Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

Vậy với   2 a 2 thì phương trình đã cho có không ít hơn 10 nghiệm thực phân biệt, do đó có

4 số nguyên a cần tìm

Ngày đăng: 07/05/2022, 16:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên. Phương trình  f x ( ) 1   0  có bao nhiêu nghiệm - de thi thu tn thpt 2022 mon toan lan 1 truong thpt chuyen dh vinh nghe an
Hình v ẽ bên. Phương trình f x ( ) 1   0 có bao nhiêu nghiệm (Trang 2)
Câu 26: Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ngang? - de thi thu tn thpt 2022 mon toan lan 1 truong thpt chuyen dh vinh nghe an
u 26: Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ngang? (Trang 3)
Hình vẽ bên. Phương trình  f x ( ) 1   0  có bao nhiêu nghiệm - de thi thu tn thpt 2022 mon toan lan 1 truong thpt chuyen dh vinh nghe an
Hình v ẽ bên. Phương trình f x ( ) 1   0 có bao nhiêu nghiệm (Trang 7)
Câu 31: Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ngang? - de thi thu tn thpt 2022 mon toan lan 1 truong thpt chuyen dh vinh nghe an
u 31: Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ngang? (Trang 9)
Bảng xét dấu: - de thi thu tn thpt 2022 mon toan lan 1 truong thpt chuyen dh vinh nghe an
Bảng x ét dấu: (Trang 19)
Bảng biến thiên: - de thi thu tn thpt 2022 mon toan lan 1 truong thpt chuyen dh vinh nghe an
Bảng bi ến thiên: (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w