Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1A. Hàm số đồng biến trên khoảng−1;1.. Lời giải Chọn D Dựa vào đồ thị ta thấy: Hàm số đồng biến trên khoảng −1;1... Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ THI TRỰC TUYẾN LẦN 5
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 7_ HẾT _
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho cấp số nhân ( )u n với u = và công bội 1 8 q =3 Giá trị của u2 bằng
Lời giải Chọn A
Ta có: u2=u q1 =8.3=24
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− − và; 1) (1; + )
D Hàm số đồng biến trên khoảng(−1;1)
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị ta thấy: Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)
Câu 3: Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn −1;3 như hình vẽ Giá trị lớn
nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn −1;3 là
A f ( )0 B f − ( )1 C f ( )3 D f ( )2
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
( )
1;3
max f x 5
− = đạt tại x =0
Trang 9Câu 4: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình bên Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy: Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 và y CT = 1
x y x
−
=+
Lời giải Chọn D
Trang 10− =+ nên đường tiệm cận ngang là y =2
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ bên?
A y=x4−3x2 B y= − +x4 3x2+ 2 C y= −x4 3x2+ 2 D y=x4+2x2+ 1
Lời giải Chọn C
Đường thẳng y =1 và đồ thị hàm số y= f x( ) có 3 điểm chung nên phương trình có 3
nghiệm phân biệt
Câu 8: Cho hàm bậc bốn trùng phương y= f x( ) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Số nghiệm
thực phân biệt của phương trình f x = là ( ) 1
Lời giải Chọn D
Đường thẳng y =1 và đồ thị hàm số y= f x( ) có 3 điểm chung nên phương trình có 3
nghiệm phân biệt
Câu 9: Cho các số thực dương a, b, c bất kỳ và a 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A loga( )bc =loga b.loga c B loga( )bc =loga b+loga c
C log log
log
a a
a
b b
Lời giải Chọn B
Công thức loga( )bc =loga b+loga c
Trang 11S = f x dx
Lời giải Chọn B
2'
f x dx
Lời giải
Trang 12Chọn A.
Ta có: 3 ( )
2'
Trang 13Ta có
( ) ( )
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 2 2
S x +y + −z y+ z− = Bán kính mặt cầu bằng
Lời giải Chọn B
Ta có ( ) 2 2 2
01
22
a b
c d
=
=
+ + − + − = = −
Mặt phẳng x+4y− + =z 3 0 có vectơ pháp tuyến n =1 (1; 4; 1− cùng phương với n )
Do vậy n cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x+4y− + =z 3 0
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2x− + − = Điểm nào sau đây thuộc y z 2 0 ( ) ?
A Q(1; 2; 2− ) B N(1; 1; 1− − ) C P(2; 1; 1− − ) D M(1;1; 1− )
Lời giải Chọn B
Câu 26: Tích phân 2( )2
13
Trang 14Câu 27: Cho hình lăng trụ đứng AABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 4 Tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng AA và BC
Lời giải Chọn B
Gọi H là trung điểm của BC
+
=
− tại hai điểm phân biệt A và B có
hoành độ x x Giá trị của biểu thức A, B x A+ bằng x B
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ 2 1 2
1
x x x
Vì , nên pt có 2 nghiệm ,0 x x Khi đó A B x A+x B=5
Câu 29: Với a b, là hai số thực dương tùy ý,
Hàm số có nghĩa khi 3 0 3
0
x
x x
4log 2 1
x
y e
=
Lời giải
Trang 15Chọn D
Hàm số 2
x
y e
= có cơ số 0 2 1
e
, và tập xác định nên nghịch biến trên
Câu 32: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
S= −
. D S =1,+ )
Lời giải Chọn D
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =1,+).
Câu 33: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x
Ta có ( 2 ) 1 3
x3
Trang 16Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A −( 1;0;1), B(2;1;0) Viết phương trình mặt phẳng
( )P đi qua A và vuông góc với AB
A ( )P : 3x+ − + = y z 4 0 B ( )P : 3x+ − − = y z 4 0
C ( )P : 3x+ − = y z 0 D ( )P : 2x+ − + = y z 1 0
Lời giải Chọn A.
Do mặt phẳng ( )P vuông góc AB nên chọn: n( )P =AB=(3;1; 1− )
Suy ra: ( ) (P : 3 x+ + − − = 1) y (z 1) 0 ( )P : 3x+ − + = y z 4 0
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P song song và cách mặt phẳng
( )Q : x+2y+2z− = một khoảng bằng 1 và 3 0 ( )P không qua O Phương trình của mặt
phẳng ( )P là
A x+2y+2z+ =1 0 B x+2y+2z=0 C x+2y+2z− =6 0 D x+2y+2z+ =3 0
Lời giải Chọn C
Do ( )P song song ( )Q nên giả sử ( )P : x+2y+2z d+ =0 (d 0)
Theo giả thiết: ( ( ) ( ) ) 3 0 ( ( ) )
Trang 17Câu 38: Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫn nhiên một chiếc thẻ, tính xác suất
để chọn được thẻ ghi số chia hết cho 3
Câu 40: Cho hàm số y= f x có đạo hàm liên tục trên ( ) Đồ thị của hàm số y= f '( )x như hình vẽ
bên Số điểm cực trị của hàm số y= f x( )−2x là
Trang 18A 2 B 3 C 4 D 1.
Lời giải Chọn B
Câu 41: Cho
1
2 0
d ln 2 ln 32
Câu 42: Cho hàm số y= f x( ) là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ bên Hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị hai hàm số y= f x( ), y= f( )x có diện tích bằng
Trang 19Ta thấy đồ thị hàm số y= f x( ) tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 2− và 1 nên hàm số có dạng ( ) ( ) (2 )2
x x
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a BC, =a 3 Cạnh bên SA
vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB một góc ) 0
30 Thể tích khối chóp S ABCD là
A 3a 3 B
3
33
a
323
a
3
2 63
a
Lời giải Chọn D
Trang 203
35
a
3
324
a
Lời giải Chọn D
S
Trang 21Thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng a nên hình nón có độ dài đường sinh l a = và
Câu 45: Cho hình trụ bán kính đáy r Gọi O O, là tâm của hai đường tròn đáy với OO =2r Một mặt
cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O O, Gọi V V lần lượt là thể tích của khối cầu và c, tkhối trụ Khi đó c
Mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O O, có bán kính bằng 1
V
V =
Câu 46: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có cạnh AA = , đáy ABCD là hình thoi với ABC là 2
tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của B C C D DD , , và Q thuộc cạnh BC sao cho QC=3QB Tính thể tích tứ diện MNPQ
Trang 22Gọi I =NPCC; K =IQB C Do N P, lần lượt là trung điểm của C D DD , nên N là
trung điểm của IP và 1
f x
Trang 23( ) 2 2 2
Câu 48: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu ( ) 2 ( ) (2 )2
Gọi I là tâm của mặt cầu ( )S1 và ( )P
là mặt phẳng tiếp xúc với cả hai mắt cầu ( )S1 và ( )S2 Xét các điểm M thay đổi và thuộc mặt phẳng ( )P sao cho đường thẳng I M tiếp xúc với mặt cầu ( )S2 Khi đoạn thẳng AM ngắn nhất thì M =(a b c; ; ) Tính giá trị của T = + + a b c
Chọn B
Tọa độ điểm I(0;1; 2) Gọi I2 là tâm mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2
S x− + +y + =z thì I2(1; 1;0− ), bán kính R =2 1 ( )S1 có bán kính R = 4 I I2 = − − (1; 2; 2) II2 = = − 3 R R2
Dó đó ( )S2 tiếp xúc trong với ( )S1 tại H Giả sử H x y z( ; ; )ta có
Trang 25Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1 2 1 0
Ta thấy đồ thị hàm số y = − là một đường thẳng song song với đường thẳng y t t m = cắt trục tung tại điểm (0; m− )
Từ đồ thị ta có phương trình ( )* có 4 nghiệm phân biệt khi 2− Mặt khác m nên m 2
2; 1;0;1; 2
m − − có 5 giá trị nguyên của tham số m
Câu 50: Xét các số nguyên dương ,x y thỏa mãn (y z)3x 81y z1+ xy xz 4
+ − = + −
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( 2 2)
2 2
log x+log 2y +z
A 2 log 3+ 2 B 5 log 3− 2 C log 11.2 D 4 log 2− 3
Lời giải Chọn B
Trang 26log x+log 2y +z bằng 5 log 3− 2
_ HẾT _