Thép chờ và chi tiết đặt Theo yêu cầu thiết kế và TCVN 4453 - 1995 Đúng vị trí, kích thước và số lượng Thường xuyên Thường xuyên Thước kẹp, thước dây bằng mắt Bằng mắt và thước đo bằng t
Trang 1H NG M C: GIA CÔNG ẠNG MỤC: GIA CÔNG ĐẶT BUỘC CỐT THÉP ỤC: GIA CÔNG ĐẶT BUỘC CỐT THÉP ĐẶT BUỘC CỐT THÉP T BU C C T THÉP ỘC CỐT THÉP ỐT THÉP
KT1: 1 Đường kính
2 Mác thép
3 Độ sạch
- Đúng thiết kế
- Đúng thiết kế
- Không rỉ sét
Từng loại/lô Từng loại/lô Từng loại/lô
Thước kẹp, thước dây Mắt thường Mắt thường
Phiếu nhập kho Nhật ký công trình
KT2: Như KT1
KT3: 1 Kích thước
2 Hình dạng thiết kế
3 Sai lệch
Theo yêu cầu thiết kế Theo yêu cầu thiết kế Sai lệch cho phép đúng với TCVN 4453 - 1995
KT4: 1 Loại que hàn
2 Đường kính
3 Độ ẩm
4 Thiết bị hàn
Phù hợp với vật liệu hàn Phù hợp với vật liệu hàn Không ẩm Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và tính chất công việc
Từng hộp/loại
Trước khi hàn, theo đình
kỳ ba tháng một lần Khi
có
Phiếu ghi nhà sản xuất Thước kẹp Mắt, Máy đo độ ẩm Bằng mắt
Phiếu ghi nhà sản xuất
Phiếu kiểm tra định kỳ
Nhật ký công trình
Nhật ký công trình KT5: 1 Loại dây thép
2 Chiều dài nối buộc
3 Vị trí nối buộc
4 Thép chờ và chi tiết đặt
Theo yêu cầu thiết kế và TCVN
4453 - 1995 Đúng vị trí, kích thước và số
lượng
Thường xuyên
Thường xuyên
Thước kẹp, thước dây bằng mắt Bằng mắt và thước đo bằng thước hợp lý chiều dài nối chồng dựa theo TCVN 4453-1995
Nhật ký công trình Nhật ký công trình
KT6: 1 Quy trình hàn
2 Bậc thợ hàn
3 Kích thước, hình dạng mối nối
4 Chất lứợng mối hàn
Đúng quy trình Phù hợp với công việc Theo yêu cầu thiết kế và TCVN
4453-1995 Phù hợp với TCVN 4453-1995
Thường xuyên
Mỗi lô 100 mối hàn lấy ba mẫu để kiểm tra cường độ hay khi nghi ngờ
Bằng mắt Chứng chỉ, hàn mấu thứ Bằng mắt và thước đo thích hợp Chứng nhận thí nghiệm
Nhật ký công trình
KT7: Kích thước, hình dạng và chất lượng của kết cấu Đảm bảo hình dáng, kích thướcvà chất lượng như KT6 Thường xuyên Bằng mắt và dụng cụ hợp lý Nhật ký công trình
KT8: 1 Lắp dựng cốt thép Đún quy định kỹ thuật Theo yêu
cầu thiết kế, sai lệch cho phép theo TCVN 4453-1995
4453-1995
Khi lắp dựng và khi nghiệm thu
3 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép Theo quy định của thiết kế Khi lắp dựng và khi nghiệm thu Bằng mắt và thước đo hợp lý Nghiệm thu chuyểnbước thi công
Que hàn và thiết bị Vật liệu
Kho
bói lưu
trữ
Cắt uốn
cốt thép
Cột
buộc
Hàn cốt
thép
Bảo
quản
Lắp
dựng
KT1
KT2
KT3
KT5
KT6
KT7
Nghiệm thu & chuyển
bước thi công
KT8
KT9
KT4
Trang 2H NG M C: L P D NG V N KHUÔN ẠNG MỤC: GIA CÔNG ĐẶT BUỘC CỐT THÉP ỤC: GIA CÔNG ĐẶT BUỘC CỐT THÉP ẮP DỰNG VÁN KHUÔN ỰNG VÁN KHUÔN ÁN KHUÔN
KT1:
1 Kết cấu
2 Cong, vênh và nứt
- Theo quy định thiết kế
- Không cong vênh và nứt
Từng chuyến hàng Mắt thường dụng cụ đo hợp lý
Mắt thường
Nhật ký công trình Nhật ký công trình
KT2:
1 Hình dáng và kích thước hình học
2 Kết cấu cốp pha
3 Kết cấu đà giáo
4 Cột chống đà giáo
5 Độ chằng giữa các tấm giáo nối
6 Độ kín,khít của các tấm cốp pha, và kết cấu khác
7 Chi tiết chôn ngầm: đặt sẵn
8 Chống dính cốp pha
9 Vệ sinh bên trong cốp pha
10 Độ nghiêng, cao độ và kích thước cốp pha
11 Độ cứng và độ ổn định
- Phù hợp với kết cấu của thiết kế
- Các mối nối không bố trí trên cùng một mặt cắt ngang và vị trí chịu lực lớn
- Đúng thiết kế đà giáo
- Các mối nối liên kết, kết cấu và số lượng phải đúng thiết kế, mức độ
- Mức độ gồ ghề không quá
- Đảm bảo không mất nước xi măng khi đổ
và đầm bê tông
- Đảm bảo kích thước, vị trí theo số lượng theo quy định
- Lớp chống dính phủ kín mặt cốp pha tiếp xúc với mặt bê tông
- Không còn rác, bùn đất và các chất bẩn khác bên trong cốp pha
- Sai lệch trên mỗi m dài không quá 5mm
- Cột chống được giăng đúng thiết kế
Từng cấu kiện Từng cấu kiện Từng cấu kiện Từng vị trí ghép nối Từng bộ phận Từng bộ phận Từng bộ phận Từng bộ phận Từng bộ phận Từng bộ phận
Mắt thường thước đo hợp lý Mắt thường Mắt thường thước đo hợp lý Mắt thường thước đo hợp lý Mắt thường thước đo hợp lý Bằng mắt Các phương tiện thích hợp Bằng mắt Bằng mắt Bằng mắt, các thiết bị phù hợp Bằng mắt, các thiết bị phù hợp
Biên bản nghiệm thu cốp pha Nhật ký công trìnhNhật ký công trình
Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Lập biên bản nghiệm thu cốp pha
KT3 1.Tháo 2.Vệ sinh
- Cốp pha thành bên của đầm, cột, tường được tháo dỡ khi cường độ chịu lực của bê tông trên 50daN/cm
- Cốp pha đáy đáy đầm, sàn, vòm có khấu
đỡ nhỏ hơn 2m được tháo dỡ khi cường
độ chịu lực của BT tối thiểu đạt 50% R28
- Cốp pha đáy đáy đầm, sàn, vòm có khấu
đỡ nhỏ hơn 2-8m được tháo dỡ khi cường
độ chịu lực của BT tối thiểu đạt 70% R28
- Cốp pha đáy đáy đầm, sàn, vòm có khấu
đỡ nhỏ hơn 8m được tháo dỡ khi cường
độ chịu lực của BT tối thiểu đạt 90% R28
- Không còn rác bùn đất và BT bám
Từng bộ phận Từng bộ phận Từng bộ phận Từng bộ phận Từng bộ phận
Bằng mắt, các thiết bị phù hợp Bằng mắt, các thiết bị phù hợp Bằng mắt, các thiết bị phù hợp Bằng mắt, các thiết bị phù hợp
Bằng mắt
Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình Nhật ký công trình
KT4 Kiểm tra lại từ KT1 – KT3
thu BT
Lập biên bản nghiệm thu bê tông
Kế hoạch
KT1
Lắp dựng
cốp pha
KT2
Đổ BT
Tháo dỡ
cốp pha
KT3
Nghiệm thu và
chuyển bước
TC
KT4
Trang 3H NG M C: TR N V ẠNG MỤC: GIA CÔNG ĐẶT BUỘC CỐT THÉP ỤC: GIA CÔNG ĐẶT BUỘC CỐT THÉP ỘC CỐT THÉP À ĐỔ BÊ TÔNG ĐỔ BÊ TÔNG BÊ TÔNG
KT1 & KT2:
1 Xi măng
2 Cốt liệu
3 Độ sạch cốt liệu
4 Phụ gia
5 Nước
Yêu cầu thiết kế Yêu cầu thiết kế Không lẫn tạp chất Yêu cầu thiết kế Không có các chất độc hại phù hợp với
TCN 4506-87
Từng chuyến hàng Từng loại/lô hoặc khi có nghi ngờ hoặc khi thay đổi cốt
liệu Từng loại/lô Mỗi lần giao Khi không dùng nước sinh hoạt công cộng hoặc khi có nghi ngờ, khi thay đổi nguồn nước
Mắt thường Mắt thường, sàng, rây
Chứng chỉ thí nghiệm Chứng chỉ thí nghiệm Phiếu giao hàng Chứng chỉ thí nghiệm phân tích lý, hoá học
Nhật ký công trình
KT3:
Thiết bị cân đong xi măng, thiết bị cân đong cốt liệu, thiết bị cân đong phụ gia chất dẻo, dụng cụ cân đong nước
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về hình dáng, kích thước và chất lượng Trước khi sử dụng, sau đó theo định kỳ cho mỗi mẻ trộn
Đường đo, thước và kiểm tra bằng mắt thường
Chứng chỉ kiểm định của cân Nhật ký công trình
KT4: 1 Tỷ lệ các chất
2 Quy trình trộn
Yêu cầu thiết kế Đúng quy trình
Đồng hồ đeo tay
Nhật ký công trình KT5: Máy trộn đan chiếc hệ thống
trạm trộn
Không có sự cố khi vận hành Trước khi sử dụng, sau đó theo định kỳ Mắt thường Giấy kiểm định trong kỳ,
Catalo máy
Nhật ký công trình KT6: Độ sụt, độ đồng nhất của bê
tông, đã chống thấm nước, cường độ nén, cường độ kéo khi uốn
Đúng thiết kế Lần trộn đầu tiên, sau đó kiểm tra ít nhất
một lần trong một ca
Bằng các phương tiện kiểm tra lấy mẫu thích hợp
Chứng chỉ thí nghiệm và kiểm tra bằng mắt thường
Nhật ký công trình
KT7: 1 Dụng cụ lấy mẫu thí nghiệm, dụng cụ thử độ sụt, thiết bị
và dụng cụ vận chuyển bê tông, thiết
bị và dụng cụ đầm bê tông
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về hình dáng, kích thước và chất lượng Thiết bị
và dụng cụ phù hợp với tính chất công
trình
lần trộn đầu tiên (khi trộn bê tông trong điều kiện thời tiết và độ ẩm kiểm tra một lần trong một ca hay khi có những thay đổi khác thì kiểm tra lại mẻ trộn đầu tiên sau
đó kiểm tra thêm ít nhất một lần trong một ca)
Thiết bị và dụng cụ thích hợp
Thiết bị và dụng cụ thử Nhật ký công trình
2 Cầu công tác Vững chắc, cao độ thích hợp, bề mặt
bằng phẳng
Trước khi vận chuyển và khi có nghi ngờ Thước đo và kiểm tra
bằng mắt thường
Nhật ký công trình KT8: Biên bản chuyển giao về cốt
thép
Theo TCVN 4453-1995 về nghiệm thu
cốt thép
Từng kết cấu Mắt thường Biên bản nghiệm thu cốt
thép để chuyển giao
Nhật ký công trình KT9: Biên bản chuyển giao về cốp
pha
Theo TCVN 4453-1995 về nghiệm thu
cốp pha
Từng kết cấu Mắt thường Biên bản nghiệm thu cốp
pha để chuyển giao
Nhật ký công trình KT10: 1 Đầm Vữa xi măng nổi lên bề mặt và bọt khí
không còn nữa sử dụng đầm dùi bươc
di chuyển của đầm không vượt quá 1,5 bán kính tác dụng của đẩm và phải cắm sâu vào vữa bê tông đã đổ trước 10’
Mỗi lần đầm bê tông Bằng mắt Bằng mắt Nhật ký công trình
KT11: 1 Thời gian và cường độ bê
tông khi tháo cốp pha
Tháo dỡ khi bê tông đạt cường độ trên
50 daN/cm và đúng thời gian theo quy
định
Mỗi kết cấu Dụng cụ thích hợp Dụng cụ thích hợp Nhật ký công trình
2 Độ đồng nhất Xác định độ đồng nhất thực tế Khi có nghi ngờ, khi mẫu thử không đạt cường độ hoặc
số lượng mẫu thử không đủ theo quy định
Theo 20TCN17-89 Theo 20TCN17-89
3 Cường độ nén của bê tông
siêu âm theo
20TCN171-89 hoặc ép thử mẫu
Dùng súng bật nẩy và siêu
âm theo 20TCN171-89 hoặc ép thử mẫu
4 Kích thước Phù hợp với TCVN 4453-1995 Khi có nghi ngờ Bằng các phương tiện đo
thích hợp
Bằng các phương tiện đo thích hợp KT13:
Kiểm tra lại trừ KT1 đến KT12 Đầy đủ các văn bản đã nêu từ 1 đến 9
Lập biên bản nghiệm thu
Nghiệm thu & chuyển
bước thi công
Thiết bị Vật tư
Kho
bãi lưu
trữ
Cân đo
Trộn
bê tông
Đổ
bê tông
Tháo dỡ
cốp pha
Bê tông
đã đông
cứng
KT10
KT11
KT12
KT13
KT3
KT5
KT6 KT7
KT1
KT2
KT4
KT8
Cốt thép
Cốp pha KT9
Trang 4HẠNG MỤC: LẤP ĐẤT, LẮP CỘT, XÀ, DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN
Tiến trình thi công
Kế hoạch kiểm tra chất lượng Phương tiện thi công lượng Số Nội dung kiểm tra Yêu cầu Thiết bị đo Tần suất kiểm tra Giấy chứng nhận Ghi chép
Thủ công kết hợp với cơ giới hoá
KT2-Kích thước hố
Gia công bằng máykết hợp với thủ công
- Cấp phối -Theo tiêu chuẩn
TCVN 4453-95
- Mắt thường
TCVN 4453-95
tra mẫu thép
Kết quả kiểm tra
mặt sạch và phẳng
Thủ công Máy hàn
gia công
Kết quả kiểm tra
Thủ công Đầm rung
KT6: - Cốt
- Tỷ lệ đầm chặt
Đúng thiết kế Đầm nén phải thật chặt
Thủ công (kết hợp với cơ giới ở nơi thuận tiện) Cẩu 220 tấn
KT7:
- Cột, xà
- Độ thẳng đứng
- Cao độ cột
Đúng chủng loại Đúng thiết kế Đúng thiết kế
- Mắt thường
- Máy kinh vĩ
- Máy thuỷ bình
1 lần/1 cột Biên bản nghiệm
thu cột
Nghiệm thu lắp dựng cột
- Phụ kiện
- Độ cách điện
Đúng chủng loại Đúng chủng loại Đúng thiết kế
- Mắt thường
- Mắt thường
điện
- Điểm cố định Đúng thiết kếĐúng thiết kế - Máy kinh vĩ- Mắt thường 1 lần/1 khoảng cách 1 lần/1 vị trí Nghiệm thu kéo dây KT10:
- Kiểm tra lại từ KT1 đến KT9
Như bản nghiệm thu
từ 1 đến 9
Biên bản nghiệm thu
Biên bản nghiệm thu
Kế hoạch
kích thước
móng
Lắp tiếp địa cột
Lấp đất
KT5
Nghiệm thu, đấu nối
KT6
KT10
Cốt thép
KT4A
Lắp cột, xà
KT7
Lắp sứ chuỗi &
phụ kiện
KT3
Kéo dây &
lắp phụ kiện
KT8
KT9 KT2
KT4B