MỤC 04310 - CÁC KẾT CẤU VÀ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚCMục Chỉ dẫn kỹ thuật này mô tả các yêu cầu về thoát nước, các kết cấu bao gồm đường ống, ống nối, nắp và khung hố thăm, lưới và khung rãnh
Trang 1MỤC 04310 – CÁC KẾT CẤU VÀ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
MỤC LỤC
1 MÔ TẢ 1
2 YÊU CẦU VỀ VẬT LIỆU 1
2.1 TIÊU CHUẨN THAM KHẢO 1
2.2 VẬT LIỆU 1
2.3 HỒ SƠ ĐỆ TRÌNH 2
3 YÊU CẦU THI CÔNG 2
3.1 KẾ HOẠCH THI CÔNG VÀ BẢN VẼ THI CÔNG 2
3.1.1 BẢN VẼ THI CÔNG 2
3.1.2 KẾ HOẠCH THI CÔNG 2
3.2 VẬN CHUYỂN, LƯU KHO VÀ BẢO QUẢN 2
3.3 NẮP CỐNG, HỐ THU VÀ KHUNG 2
4 ĐO ĐẠC VÀ THANH TOÁN 3
4.1 PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC 3
4.2 CƠ SỞ THANH TOÁN 3
Trang 2MỤC 04310 - CÁC KẾT CẤU VÀ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
Mục Chỉ dẫn kỹ thuật này mô tả các yêu cầu về thoát nước, các kết cấu bao gồm đường ống, ống nối, nắp và khung hố thăm, lưới và khung rãnh thoát nước và các liên kết
Các tiêu chuẩn sau đây với ấn bản mới nhất sẽ được áp dụng cụ thể cho các công việc được nêu trong Chỉ dẫn kỹ thuật này
ASTM A48 Gang xám đúc
ASTM D994 Miếng đệm khe co giãn chế tạo sẵn dùng cho các kết
cấu bê tông (loại bitum)
(a) Ống thoát nước và thoát nước ngầm phải là loại và có kích thước như chỉ dẫn trong bản vẽ và qui định trong Chỉ dẫn kỹ thuật mục 04300 “Cống tròn và rãnh bê tông” cho cống tròn bê tông cốt thép
(b) Lớp cát lót, đắp trả vật liệu dạng xốpvà đắp trả phải tuân thủ các yêu cầu của Chỉ dẫn kỹ thuật mục 04300 “Cống tròn và rãnh bê tông” Vật liệu cát phải có chất lượng cao, không lẫn rác hoặc các chất hữu cơ
(c) Cốt thép phải tuân thủ các yêu cầu của Chỉ dẫn kỹ thuật mục 06400 “Cốt thép” Bê tông phải đúng chủng loại quy định trên bản vẽ hoặc theo yêu cầu của Kỹ sư Bê tông phải tuân thủ các yêu cầu của mục 06100 “Bê tông
và các kết cấu bê tông”
(d)Vật liệu chèn khe co giãn hoặc gắn nhựa đường phải tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D994 với độ dày danh định là 13mm
(e) Vữa để nối và liên kết các ống với các kết cấu thoát nước khác và lớp vữa đệm ống phải tuân thủ các yêu cầu của Chỉ dẫn kỹ thuật mục 08010 “Vữa
xi măng”
(f) Nắp đậy, khung và lưới chắn cống phải là gang đúc thỏa mãn yêu cầu của tiêu chuẩn ASTM A48 cấp 50, phân loại là “Hạng nặng” với các yêu cầu
Trang 3(g)Bậc thang hố thăm phải làm bằng thép mạ kẽm có đường kính ít nhất là 20
mm, kích thước, hình dáng và cự ly như trong bản vẽ
Giấy chứng nhận của nhà sản xuất xác nhận rằng vật liệu đáp ứng các yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật phải được trình lên Kỹ sư để chấp thuận không quá 30 ngày trước khi
có dự định bắt đầu công việc Cần phải có giấy chứng nhận cho toàn bộ phần ống thoát nước, ống nối, nắp và khung hố thăm, lưới và khung rãnh thoát nước
3.1 TIẾN ĐỘ THI CÔNG VÀ BẢN VẼ THI CÔNG
3.1.1 BẢN VẼ THI CÔNG
Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thi công bao gồm các chi tiết thi công cho các công trình và ống thoát nước được chỉ ra trên bản vẽ và theo chỉ dẫn của Kỹ sư Bản vẽ thi công phải được trình lên Kỹ sư trong khoảng thời gian được quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật chung về Hồ sơ đệ trình của Nhà thầu để Kỹ sư phê duyệt trước khi bắt đầu thi công cống tròn và kết cấu thoát nước Chỉ được thi công công trình
và đường ống thoát nước sau khi đã có sự chấp thuận của Kỹ sư đối với bản vẽ thi công do Nhà thầu đệ trình
3.1.2 TIẾN ĐỘ THI CÔNG
Nhà thầu không được bắt đầu thi công cống tròn và hệ thống ống thoát nước khi chưa có sự chấp thuận của Kỹ sư về biện pháp và tiến độ thi công do Nhà thầu đệ trình
Vật liệu được chuyển đến công trường phải được kiểm tra mức độ hư hại, được dỡ xuống và lưu kho với sự bảo quản tối thiểu Vật liệu không được đặt trực tiếp trên mặt đất Phần bên trong ống và các bộ phận ghép nối phải được giữ tránh bị bụi bẩn
Vật liệu phải được bảo quản để đảm bảo vận chuyển đến điểm lắp đặt trong điều kiện không bị hư hỏng gì Đường ống phải được khuân vác, không được kéo tới nơi lắp đặt
Nắp cống và hố thu phải được cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh với khung và nắp đậy được chỉ ra trên bản vẽ
Trang 43.4 LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC
3.4.1 ĐẶT ỐNG
Mỗi ống phải được Kỹ sư kiểm tra kỹ càng trước khi đặt, bất cứ ống bị hỏng hoặc
có khiếm khuyết nào đều bị loại bỏ Nhà thầu bằng chi phí của mình phải thay thế các ống không được Kỹ sư chấp thuận Không được đặt ống nếu các điều kiện rãnh không phù hợp với công việc đó Nước phải được xả từ các rãnh bằng bơm thải hoặc các phương pháp được chấp thuận khác Ống phải được đặt tới cao độ và theo hướng tuyến như qui định trong Bản vẽ hoặc theo chỉ đạo của Kỹ sư Đường ống phải được lót tới cao độ đường đỏ đã được xác định Ống thuộc loại nối ống lồng hoặc là nối ống mộng sẽ được đặt cùng với các đầu van miệng chuông hoặc đầu có rãnh xoi theo hướng ngược dòng Tất cả các ống đặt tại hiện trường đều phải được chấp thuận trước khi lấp
3.4.2 MỐI NỐI, ỐNG NỐI VÀ LIÊN KẾT
Ống sẽ được đặt với các khoảng hở cần thiết giữa hai đầu của ống hoặc theo yêu cầu bằng các chốt hở lắp trong ống Trát vữa tại các mối nối và nén vào vị trí cố định ống theo tuyến Vữa phải được thực hiện đủ độ sâu và phải bao quanh mối nối Không được để lại lượng vữa thừa trong ống
Thí nghiệm cường độ của ống phải theo đúng các yêu cầu thí nghiệm về vận hành, khai thác ngoài hiện trường theo tiêu chuẩn ASTM A48 đối với sản phẩm gang xám đúc
Công tác thi công cống tròn, cửa thu, cửa xả của cống tròn và đường ống thoát nước bê tông sẽ được đo và thanh toán theo đúng các điều khoản của Chỉ dẫn kỹ thuật mục 04300 “Cống tròn và ống thoát nước bê tông”
Khối lượng hố thu sẽ được đo đạc và thanh toán bằng số lượng được lắp đặt ở hiện trường với phần khung và lưới hoàn thiện bao gồm cả bê tông, cốt thép, lớp đệm, vật liệu lót và toàn bộ các thiết bị phụ trợ khác như sọt đất và bất cứ công việc bổ sung nào để công việc hoàn thiện và được nghiệm thu
Khối lượng nghiệm thu được đo đạc như được cung cấp ở trên phải được thanh toán theo đơn giá hợp đồng và theo đơn vị đo đạc cho các hạng mục thanh toán của Biểu khối lượng được nêu dưới đây Việc
Trang 5bao gồm công tác chuẩn bị, cung cấp, vận chuyển và đổ vật liệu, cung cấp nhân công, vật liệu, thí nghiệm, dụng cụ, thiết bị và bất cứ công tác phụ trợ nào khác để hoàn thành công việc được chỉ ra trên bản vẽ
và theo yêu cầu của Chỉ dẫn kỹ thuật hoặc theo chỉ dẫn của Kỹ sư.
Hạng mục