1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM

103 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Hè 2022
Trường học Hội Giáo viên tỉnh Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa - 2022 PHOTO COPPY QUANG TUẤN... PHOTO COPPY QUANG TUẤN... Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 4 PHOTO COPPY QUANG TUẤN... Bài toán về nhiều hơn Trong chương

Trang 1

Dành cho học sinh Lớp lên Lớp

Họ và tên:

Lớp:

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa - 2022

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 2

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 3

- Phân biệt các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn có trong một số:

Số hạng Số hạng Tổng

14

3

17 +

Số hạng

Số hạng Tổng

Số trừ Hiệu

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 4

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 4

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 5

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 6

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 6

Ví dụ: ? + 4 = 10

? = 10 – 4

? = 6

Ví dụ: ? - 4 = 6 ? = 6 + 4

- Thực hiện phép trừ theo quy tắc:

0 không trừ được 8, mượn 1 ở hàng

- Thực hiện phép trừ theo quy tắc:

3 không trừ được 7, mượn 1 ở hàng chục, lấy 13 trừ đi 7 bằng 6, viết 6, nhớ 1 Nhớ 1 sang 2 là 3

7 trừ đi 3 bằng 4

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 7

25 Bài toán về nhiều hơn

Trong chương trình học của toán lớp 2 thì khi gặp bài toán về nhiều hơn, cao hơn, dài hơn, nặng hơn, sâu hơn chúng ta thường làm phép cộng

Ví dụ: Mai có : 4 bông hoa

My nhiều hơn Mai : 2 bông hoa

Hỏi My có mấy bông hoa?

26 Bài toán về ít hơn

Khi gặp bài toán về ít hơn, nhẹ hơn, thấp hơn, ngắn hơn chúng ta làm phép trừ

27 Bài toán dung tích, khối lượng

27.1 Lít - Lít là 1 đơn vị đo lường

Nó dùng để xác định độ đầy vơi của các chất lỏng trong bình chứa (thể tích của chất lỏng đó.) Lít viết tắt là l (e lờ hay là lờ cao) 1 lít = 1l 2 lít = 2l 3 lít = 3l

27.2 Ki – lô – gam

Ki – lô – gam là 1 đơn vị đo lường Nó dùng để xác định độ nặng nhẹ của các vật (trọng lượng)

Ki – lô – gam viết tắt là kg 1 ki – lô – gam = 1 kg; 2 ki – lô – gam = 2 kg

5 ki – lô – gam = 5 kg; 10 ki – lô – gam = 10 kg

28 Đường thẳng

Ta có: Đoạn thẳng AB (đoạn thẳng bị giới hạn bởi 2 đầu mút)

Đường thẳng CD (đoạn thẳng được kéo dài về 2 phía gọi là đường thẳng)

Ba điểm M, N, O cùng nằm trên 1 đường thẳng M, N, O là ba điểm thẳng hàng

Trang 8

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 8

28 Đường gấp khúc – Độ dài đường gấp khúc

29 Hình chữ nhật – Hình tứ giác

Hình tứ giác là hình có 4 cạnh và 4 góc

Hình chữ nhật là hình tứ giác đặc biệt vì có 4 góc vuông bằng nhau, 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh

ngắn bằng nhau (Chú thích: góc vuông là góc mà khi đo bằng ê ke được 90 độ)

30 Ngày, giờ, tháng, năm

Một ngày có 24 giờ Bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

Trang 9

31 Giờ, phút

1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây 1 ngày có 24 giờ

2 giờ 30 phút hay còn gọi là 2 giờ rưỡi

32 Phép nhân

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 6 = 12

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 6 số hạng bằng nhau, mỗi số hạng là 2

Ta chuyển thành phép nhân, được viết như sau: 2 x 6 = 12

Đọc là: hai nhân sáu bằng mười hai

Dấu x gọi là dấu nhân

33 Thừa số, tích

Ví dụ: 2 x 6 = 12

Thừa số Thừa số Tích Chú ý: 2 x 6 cũng gọi là tích

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 10

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 10

34 Phép chia

35 Số bị chia – số chia – thương

Ví dụ: 6 : 2 = 3

36 Tìm một thừa số của phép nhân

Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia

33 Tìm số bị chia

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia

34 Chu vi hình tam giác – chu vi hình tứ giác

- Chu vi hình tam giác là tổng độ dài các cạnh

của hình tam giác

Chu vi tam giác ABC = AB + BC + CA

- Chu vi của tứ giác là tổng độ dài các cạnh

của hình tứ giác

Chu vi tứ giác ABCD = AB + BC + CD + DA

Có 4 ô vuông chia làm 2 phần, mỗi phần sẽ có 2 ô

Vậy phép chia là để tìm số ô ở mỗi phần

4 : 2 = 2 Đọc là: Bốn chia hai bằng hai

Số bị chia Số chia Thương Chú ý: 6 : 2 cũng gọi là thương

Ví dụ: 5 x ? = 10 ?= 10 : 5

Trang 11

36 Đơn vị đo độ dài: ki – lô – mét, mét, mi – li – mét

✓ Đơn vị đo độ dài lớn nhất là Ki-lô-mét (km)

✓ Đơn vị liền sau Ki-lô-mét (km) là Héc-tô-mét (hm)

✓ Đơn vị liền sau Héc-tô-mét (hm) là Đề-ca-mét (dam)

✓ Đơn vị liền sau Đề-ca-mét (dam) là Mét (m)

✓ Đơn vị liền sau Mét (m) là Đề-xi-mét (dm)

✓ Đơn vị liền sau Đề-xi-mét (dm) là xen-ti-mét (cm)

✓ Đơn vị liền sau Xen-ti-mét (cm) là Mi-li-mét (mm)

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 12

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 12

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 14

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 14

Bảng cửu chương chia (2 - 6)

Trang 15

Trường Tiểu học:

Họ và tên: Lớp: …

ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022 Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số A 68 B 67 C 69 D 66 Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 21 giờ còn được gọi là …………

A 9 giờ sáng B 4 giờ chiều C 3 giờ chiều D 9 giờ tối Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Tổng của 35 và 55 là: A 59 B 90 C 11 D.100 Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm 50 … 5 + 36 45 + 24 … 24 + 45 Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 28 + 35

43 + 48

63 - 28

91 - 43

Câu 6: (1 điểm) Tính 19 kg + 25 kg = 63 kg – 35 kg =

Câu 7 : (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng

96 - 30 + 23 81 - 25 - 6 50 89

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 16

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 16

Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi Rô bốt có 34 viên bi Hỏi Nam và

Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài giải

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 17

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số gồm 7 chục và 8 đơn vị là: A 87 B 78 C 88 D 80

Câu 2: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: A 90 B 98 C 99 D 100 Câu 3: Cho dãy số: 2; 12; 22, , ; 52; 62 Hai số điền vào chỗ trống trong

dãy là: A 32:33 B 32; 42 C 42:52 D 22:32

Câu 4: 5dm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A.5 B.50 C.15 D.10 Câu 5: Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối:

Câu 6: Mai và Hằng gấp sao để trang trí bảng tin của lớp Bạn Mai gấp

được 18 ngôi sao Bạn Hằng gấp được 19 ngôi sao Cả hai bạn gấp được:

A, 17 ngôi sao B, 27 ngôi sao C 37 ngôi sao D 47 ngôi sao

Câu 7: Ngày 4 tháng 10 là ngày chủ nhật Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6

tháng 10 Hỏi sinh nhật Heo xinh vào ngày thứ mấy?

A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm

Câu 8: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng:

 Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

 Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm

 Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

 Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng

Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính

29 + 35

29 + 25

89 – 34

90 – 36

18 : 00 PHOTO COPPY14 : 00 23 : 00 21 : 00

QUANG TUẤN

Trang 18

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 18

Bài 2: Sắp xếp các số 58; 99; 40; 19; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 3: Quan sát các tia số sau a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm ở các tia số trên b) Khoanh vào số liền trước của các số 3, 5, 8 c) Khoanh vào số liền sau của các số 49, 43, 40 Bài 4: Tháng 9, bạn Nhi giành được 56 cái sticker thi đua Tháng 10, bạn Nhi giành được ít hơn tháng 9 là 8 cái sticker Hỏi tháng 10 bạn Nhi giành được bao nhiêu cái sticker? Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: a) Đo rồi viết vào chỗ chấm Đường gấp khúc ABCD gồm đoạn thẳng Đoạn thẳng AB dài

Đoạn thẳng BC dài

Đoạn thẳng CD dài

b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

A

B

C

D

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 19

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là: A 9 B 10 C 11 Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:

A 91; 57; 58; 73; 24 B 57; 58; 91; 73; 24

C 57; 58; 24; 73; 91 D 24; 57; 58; 73; 91

Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22; Hai số tiếp theo trong dãy là:

A 27; 32 B 18; 20 C 17; 20 D 17; 21

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư

Tổng hai xô nước là 14 lít

Bút chì B dài 9cm

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

Đáp án lần lượt của câu a và b là: A 18; 38 B 20; 38 C 38; 18

Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông

hoa Liên hái được số bông hoa là:

A 8 bông hoa B 39 bông hoa C 40 bông hoa D 18 bông hoa

Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh Đến tiết sinh

hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà Biết sĩ số lớp học là 45 bạn Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?

A 70 món quà B 45 món quà C 25 món quà D 35 món quà

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 20

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 20

Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

A 5 B 6 C 7 D 8

Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)

a 63 +18 b 19+ 35 c 61 - 24 d 100 – 82

Bài 2: Tính (1 điểm) 18 + 34 – 10

26 + 17 + 12

Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống: Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo? Bài giải Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: (1 điểm) a Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là

b Viết vào chỗ chấm - Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:

- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 21

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6)

Câu 1: Kết quả của phép tính 18 + 6 là:

A 26 B 25 C 24 D 23

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: 4 đề - xi - mét được

viết là:

A 40 dm B 40 cm C 4 dm D 14 dm

Câu 3: Hiệu là 9, số trừ là 25, số bị trừ là: A 16 B 34 C 32 D 18 Câu 4: 28 + 72 – 20 = … Kết quả của phép tính là: A 60 B 100 C 70 D 80 Câu 5 Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …… ; ……

; 87 là: A 91; 92 B 88; 89 C 89; 88 D 98 ; 97 Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: Hình dưới đây có …… hình tam giác

A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 3dm6cm = ……cm b) 8dm = cm II PHẦN TỰ LUẬN Câu 8 Đặt tính rồi tính a 48 + 15 b 86 + 9 c 85 - 46 d 100 - 27

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 22

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 22

Câu 9: Giải bài toán sau:

Chị Thảo trồng được 65 cây hoa, chị đã mang bán 28 cây Hỏi chị Thảo còn lại bao nhiêu cây hoa?

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 12: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi

a) Mèo và chó, con nào nặng hơn?

b) Mèo và thỏ, con nào nặng hơn?

c) Mèo, chó và thỏ, con nào nặng nhất, con nào nhẹ nhất?

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 23

*Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng

A 34 +32 B 54 +33 C 50 +8 D 48 + 20

3 (1 điểm)

a) Kết quả của 13 – 5 - 7 là

A 0 B 1 C 2 D 3 b) 1 dm = cm

A Năm mươi bảy xăng-ti-mét B Năm mươi bảy ki-lô-gam

C Lăm mươi bảy đề-xi-mét D Năm mươi bảy đề-xi-mét

Trang 24

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 24

6 (2 điểm) Tính:

a) 34 kg + 27 kg =… 45 kg + 26 kg =…

63 kg -29 kg =… 44 kg -15 kg =… b) 50 kg + 38 kg =… 14 kg + 27 kg =…

71 kg – 42 kg =… 65 kg – 38 kg =…

7 (2 điểm) Nhà bác An nuôi lợn, bác cân con thứ nhất được 46 kg, cân

con thứ hai được 37 kg Hỏi hai con lợn nhà bác An cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

8 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng CD dài 7 cm

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 25

A 12 B 35 C 23 D 11

2 (1 điểm)

a) Giá trị của chữ số 4 trong số 43 là:

A 40 B 43 C 30 D 14 b) Kết quả của 48 – 12 – 5 là:

Trang 26

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 26

6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

7 (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

Bố Nam cân nặng 63kg, còn Nam cân nặng 25kg Hỏi cả hai bố con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Cả hai bố con cân nặng ki-lô-gam

8 (1 điểm) Tính tổng số nhỏ nhất có hai chữ số và 9

Bài giải

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 27

A 10 B 15 C 17 D 18

2 (1 điểm)

a) Số ở giữa số 18 và 20 là:

A 16 B 17 C 18 D 19 b) 18 + 11 19 – 12 Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

Trang 28

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 28

6 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 56 = 50 + 66 = + 6

b) 58 = +8 92 = 90 +

c) 73 = 70 + 34 = + 4

7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

Nhà Nam nuôi một đàn thỏ có 17 con thỏ, bố bán cho bác Bình

4 con thỏ Hỏi nhà Nam còn lại mấy con thỏ?

- =

Nhà Nam còn lại con thỏ

8 (2 điểm) Sau khi cửa hàng bán được 4 chục chiếc xe đạp thì còn lại

35 chiếc xe đạp Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bài giải

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 29

I TRẮC NGHIỆM: *Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng

1 (1 điểm)

a) Kết quả của phép tính 9 + 7 là:

A 15 B 16 C 17 D 18 b) Số lớn nhất trong các số: 11, 19, 14,17 là:

A 17 B 14 C 19 D 11

2 (1 điểm)

a) – 26 = 13 Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A 13 B 26 C 29 D 39 b) Kết quả của phép tính 68 – 17 là:

A 50 B 51 C 52 D 53

3 (1 điểm)

a) Số thích hợp vào chỗ trống của phép tính: - 36 = 63 là:

A 66 B 77 C 88 D 99 b) Phép tính đúng là:

A 17-15 = 2 B 14 + 14 = 29 C 60 - 40 = 10

4 (1 điểm)

a) Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống của: 7 + 4 = 75 là:

A 4 B 3 C 2 D 1 b) 28 – 8 < 16 11 Dấu thích hợp cần điền ở chỗ trống là:

A + B - C =

II TỰ LUẬN:

5 (1 điểm) Viết các số gồm:

a) 5 chục và 7 đơn vị: b) 6 chục và 2 đơn vị: c) 9 chục và 6 đơn vị: d) 3 chục và 1 đơn vị:

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 30

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 30

6 (2 điểm) Nhà bác An nuôi tất cả 32 con gà và 45 con vịt Vậy cả gà

và vịt nhà bác An nuôi bao nhiêu con?

Bài giải

7 (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 quyển vở, ngày

thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 quyển vở Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu quyển vở?

Bài giải

8 (1 điểm) Nối theo mẫu để chỉ ra hai phép tính có kết quả bằng nhau

Trang 31

A 10; 12 B 12; 14 C 16; 14 D 13; 15

2 (1 điểm)

a) Kết quả của 30 + 40 + 10 là:

A 30 B 40 C 70 D 80 b) Dấu thích hợp cần điền ở chỗ trống của: 38 – 35 29 – 25 là:

A > B < C =

3 (1 điểm)

a) Có mấy số lớn hơn 15 và bé hơn 20?

A 5 số B 4 số C 3 số D 2 số b) 34 − = 4 Số cần điền ở chỗ trống là:

A 26 B 15 C 30 D 34

4 (1 điểm)

a) Dấu cần điền vào: 28 – 13 – 12 18 +1 là:

A > B.< C = b) Kết quả của phép tính: 28 – 13 + 14 = ?

Trang 32

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 32

6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

Lớp 2A có 15 học sinh nữ và 13 học sinh nam Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?

Lớp 2A có Bạn

8 (2 điểm) Việt có 99 viên bi, Việt cho Khánh 17 viên bi Hỏi Việt còn lại

bao nhiêu viên bi?

Bài giải

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 33

A 10 B 9 C 8 D 7

2 (1 điểm)

a) Số lớn nhất trong các số: 61, 50, 44, 28 là:

A 50 B 61 C 28 D 44 b) Tổng của 15 và số liền trước nó là:

Trang 34

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 34

6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

7 (điểm) Nhà bạn Hùng nuôi 40 con gà Mẹ vừa mua thêm 23 con gà

nữa Hỏi nhà bạn Hùng có tất cả bao nhiêu con gà?

Bài giải

8 (1 điểm) Nam có 9 viên bi, Hùng cho Nam thêm 8 viên bi Hỏi Nam

có tất cả mấy viên bi?

Bài giải

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 35

A 21 B 16 C 27 D 37

2 (1 điểm)

a) Phép tính nào dưới đây có kết quả không bằng 100?

A 25 + 75 B 46 + 53 D 46 + 54 C 22 + 78 b) Số lớn nhất trong các số: 19, 13, 10, 18 là:

A 18 B 19 C 13 D 10

3 (1 điểm)

a) 6dm = … cm?

A 66cm B 6cm C 60cm D 600cm b) Có: 15 bạn nữ

Trang 36

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 36

II TỰ LUẬN:

5 (2 điểm) Nối theo mẫu:

6 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

Mai có 17 bông hoa, Mai cho bạn 5 bông hoa Hỏi Mai còn lại mấy bông hoa?

- =

Mai còn lại bông hoa

7 (2 điểm) Cửa hàng buổi sáng bán được 20 hộp kẹo, buổi chiều bán

được 28 hộp kẹo Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu hộp kẹo?

Bài giải

8 (1 điểm) Từ ba chữ số 5, 7, 9 em hãy lập các số có hai chữ số

65 - 30

98 - 50

50 - 2

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 37

A 58 B 59 C 60 D 61

2 (1 điểm)

a) Số liền trước của 50 là:

A 38 B 49 C 50 D 51 b) Cho 25 +36 = 61 Trong phép tính đó có các số hạng là:

A 25 và 61 B 36 và 61 C 25 và 36 D 61 và 63

3 (1 điểm)

a) Tổng của 12 và số liền trước nó là:

A 22 B 23 C 24 D 25 b) 34 + 35 – 37 … 35 + 37 – 33 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

Trang 38

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 38

7 (2 điểm) Nhà Thùy nuôi một con bò sữa Ngày thứ nhất con bò này cho

43 l sữa, ngày thứ hai nó cho ít hơn ngày thứ nhất 19 l sửa Hỏi ngày thứ

hai con bò cho bao nhiêu lít sữa?

Bài giải

8 (1 điểm) Tính hiệu số của số liền trước số 68 và số liền sau số 12

Bài giải

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 39

A 83 kg B 29 kg C 39 kg D 38 kg

3 (1 điểm)

a) Số tròn chục liền sau số 26 là:

A 10 B 20 C 30 D 25 b) Số 24 là số liền sau của số:

A 22 B 23 C 24 D 40

4 (1 điểm)

a) 3 + 9 + 7 9 + 7 + 3 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

A > B < C = b) Nêu tên ba điểm thẳng hàng:

Cho các điểm sau:

O

PHOTO COPPY QUANG TUẤN

Trang 40

Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 40

A Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng

B Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng

C Ba điểm C, O, D là ba điểm thẳng hàng

D Ba điểm B, O, D là ba điểm thẳng hàng

6 (2 điểm) Trong can có 28 l nước mắm Mẹ đã rót 9 l nước mắm vào

các chai Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Bài giải

7 (2 điểm) Một cuộc đua thuyền có 45 người mặc áo vàng và 29 người

mặc áo màu đỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu người tham gia đua thuyền?

Bài giải

8 (1 điểm) Viết các số 87; 54; 23; 65 thành tổng (theo mẫu):

Ngày đăng: 07/05/2022, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

29. Hình chữ nhật – Hình tứ giác - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
29. Hình chữ nhật – Hình tứ giác (Trang 8)
34. Chu vi hình tam giác – chu vi hình tứ giác - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
34. Chu vi hình tam giác – chu vi hình tứ giác (Trang 10)
Bảng cửu chương chia (2 - 6) - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
Bảng c ửu chương chia (2 - 6) (Trang 14)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ (Trang 16)
Hình bên có mấy hình tứ giác ..................................................... - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
Hình b ên có mấy hình tứ giác (Trang 16)
3. (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có số hình tam giác là: A. 1 - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
3. (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có số hình tam giác là: A. 1 (Trang 27)
4. (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có số hình tam giác là: A. 4 hình - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
4. (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có số hình tam giác là: A. 4 hình (Trang 33)
4. (1 điểm) Hình bên có: A. 3 tứ giác - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
4. (1 điểm) Hình bên có: A. 3 tứ giác (Trang 35)
9. Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác? A. 3 hình tứ giác 3 hình tam giác - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
9. Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác? A. 3 hình tứ giác 3 hình tam giác (Trang 46)
a) Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh 24cm, 20cm, 16cm là: A. 60cm   B. 54cm   C - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
a Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh 24cm, 20cm, 16cm là: A. 60cm B. 54cm C (Trang 53)
8. (1 điểm) Mỗi học sinh trồng được 5 cây hoa. Hỏi 9 học sinh trồng được bao nhiêu cây hoa? - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
8. (1 điểm) Mỗi học sinh trồng được 5 cây hoa. Hỏi 9 học sinh trồng được bao nhiêu cây hoa? (Trang 54)
4. (1 điểm) Cho hình vẽ: Chu vi hình vẽ trên là: - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
4. (1 điểm) Cho hình vẽ: Chu vi hình vẽ trên là: (Trang 57)
4. (1 điểm) Cho hình vẽ: - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
4. (1 điểm) Cho hình vẽ: (Trang 59)
b) Tính chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là: 154cm, 132cm, 200cm. - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
b Tính chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là: 154cm, 132cm, 200cm (Trang 63)
a) Tính chu vi hình tam giác biết độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó đều bằng 6 cm - BỘ ôn hè TOÁN lớp 2 lên 3 bộ 1 bản XEM
a Tính chu vi hình tam giác biết độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó đều bằng 6 cm (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w