1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG SINH 11 HKII

32 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II
Trường học Trường Thpt Trung Giã
Chuyên ngành Chuyển Hóa Vật Chất Và Năng Lượng Ở Động Vật
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 529,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT BÀI 15+16 Tiêu hóa ở động vật MỨC 1 Câu 1 Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào? A Tiêu hóa ngoại bào B Tiêu hoá nội bào C Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào D Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào Câu 2 Ở thú ăn thịt không có đặc điểm nào dưới đây? A Ruột ngắn B Manh tràng phát triển C Dạ dày đơn D Thức ăn qua ruột non được tiêu hoá hoá học và.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT

BÀI 15+16: Tiêu hóa ở động vật MỨC 1

Câu 1 Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được

tiêu hoá như thế nào?

A Tiêu hóa ngoại bào B Tiêu hoá nội bào

C Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào D Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu

hoá ngoại bào

Câu 2 Ở thú ăn thịt không có đặc điểm nào dưới

đây?

A Ruột ngắn B Manh tràng phát triển

học và cơ học và được hấp thu

Câu 3.Bào quan nào đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong tiêu hoá ở động vật

chưa có cơ quan tiêu hoá ?

A Lizôxôm B Ribôxôm C Perôxixôm D Lục lạp

Câu 4.Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

A Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê B Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

C Ngựa, thỏ, chuột D Trâu, bò, cừu, dê

Câu 5 Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thực vật có

những hình thức tiêu hóa nào?

A Tiêu hoá hoá và cơ học B Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

C Chỉ tiêu hoá cơ học D Chỉ tiêu hoá hoá học

MỨC 2:

Câu 6.Mề là tên gọi khác của bộ phận nào trong ống tiêu hoá của chim ?

dày

Câu 7 Quá trình biến đổi thức ăn theo hình thức cơ

học có vai trò:

I Cắt, xé, nghiền nát tức ăn từ lớn thành nhỏ

II Biến đổi thức ăn thành chất đơn giản, tế bào cơ thể hấp thụ được

III Nhào lộn thức ăn thấm đều dịch tiêu hóa

IV Làm tăng diện tích tiếp xúc thức ăn với dịch tiêu hóa

Phương án đúng là: A I,III B III,IV C I,II,IV D I,III,IV

Câu 8 Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá

thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

A Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học B Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

C Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học D Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

Câu 9 Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có

các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

A Làm tăng nhu động ruột B Làm tăng bề mặt hấp thụ

C Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học D Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

Câu 10 Chức năng nào sau đây không đúng với

răng của thú ăn cỏ?

A Răng cửa giữ và giật cỏ B Răng nanh nghiền nát cỏ

C Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ D Răng nanh

giữ và giật cỏ

Trang 2

Câu 11 Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn

ra theo hướng nào?

A Tiêu hoá nội bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá ngoại bào

B Tiêu hoá ngoại bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá nội bào

C Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

D Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào

Câu 12 Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu

nào sau đây đúng?

A Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

B Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

C Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm

Câu 13 Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Động vật nhai lại là những động vật có dạ dày kép

B Trâu, bò, dê, cừu là những động vật nhai lại

C Tất cả động vật ăn cỏ đều là động vật nhai lại

D Động vật nhai lại đều có khoang chứa cỏ

MỨC 3:

Câu 14 Diều ở các gà, chim được hình thành từ bộ

phận nào của ống tiêu hoá?

A Diều được hình thành từ tuyến nước bọt B Diều được hình thành từ khoang

miệng

C Diều được hình thành từ dạ dày D Diều được hình thành từ thực quản

Câu 15 Dựa vào hình bên và kiến thức sinh học của

em hãy cho biết bao nhiêu phát biểu đúng dưới đây

(1) Hình bên là dạ dày của động vật nhai lại (trâu, bò, hươu, nai, dê, ngựa ) chia

làm 4 ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách và dạ múi khế

(2) 1- Thực quản; 2- Dạ cỏ; 3- Dạ lá sách; 4- Dạ tổ ong; 5- Dạ múi khế; 6- Môn vị (3) Dạ cỏ là nơi dự trữ, làm mềm thức ăn khô và lên men Trong dạ cỏ có rất nhiều vi

sinh vật tiêu hóa xenlulozo và các chất dinh dưỡng khác

(4) Dạ múi khế tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa protein có trong cỏ và vi sinh vật từ dạ

cỏ xuống

Câu 16 Ruột của loài nào dưới đây ngắn hơn so với ruột của những loài còn lại ?

A Lạc đà một bướu B Chó sói lửa C Linh dương đầu bò D Ngựa vằn

Câu 17 Cá nục (sống ở biển) ăn động vật phù du, có ruột ngắn hơn cá trắm cỏ ăn

thực vật (sống ở ao, hồ, đồng ruộng) Nhận xét nào sau đây là đúng nhất?

A Sự khác biệt về độ dài ruột của 2 loài do nơi sống của nó quyết định

B Sự khác biệt về độ dài ruột phản ánh mức độ tiến hóa của loài

C Độ dài ruột khác nhau do đặc điểm của loại thức ăn

D Hai loài này có quan hệ họ hàng rất xa với nhau

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

I Quá trình biến đổi hóa học thức ăn xảy ra nhờ tác dụng của các hóa chất phù hợp

V Người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày vẫn xảy ra quá trình biến đổi thức ăn

Số phát biểu có nội dung đúng là

Trang 3

Bài 17: HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT Mức 1

Câu 19 Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

C Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

D Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

Câu 20 Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với

sự trao đổi khí?

A Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

B Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

C Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

D Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v)khá lớn

Câu 21 Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi

trường đều diễn ra ở ống khí

B Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi

trường đều diễn ra ở mang

C Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi

trường đều diễn ra ở phổi

D Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn

ra ở phổi

Câu 22 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường

được thực hiện qua da?

A Cá chép B Châu chấu C Giun đất D Chim bồ câu

Câu 23 Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

A Sự co dãn của phần bụng B Sự di chuyển của chân

C Sự nhu động của hệ tiêu hoá D Vận động của cánh

Mức 2:

Câu 24 Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

A Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn B Vì cửa miệngthềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng

C Vì nắp mang chỉ mở một chiều D Vì cá bơi ngược dòng nước

Câu 25 Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

A Phổi của bò sát B Phổi của chim C Phổi và da của ếch nhái D Da của

giun đất

Câu 26 Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

A Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

B Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước

C Vì phổi không thải được CO2 trong nước

D Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

Mức 3:

Câu 27 Mang có diện tích trao đổi khí lớn được giải thích như thế nào?

A Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang có nhiều phiến mang B Vì

mang có khả năng mở rộng

Trang 4

C Vì có nhiều cung mang D Vì mang có kích thước lớn

A Các mô tế bào, không khí hít vào, máu rời phổi đi

B Không khí hít vào, máu rời phổi đi, các mô tế bào

C Máu rời phổi đi, không khí hít vào, các mô tế bào

D Không khí hít vào, các mô tế bào, máu rời phổi đi

A Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

B Vì hô hấp bằng da và bằng phổi

C Vì da luôn cần ẩm ướt

D Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn

(1) tôm (2) cua (3) châu chấu(4) trai (5) giun đất (6) ốc

Có bao nhiêu loài hô hấp bằng mang ?

Câu 31 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hô hấp động vật

I Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi giữa khí và cơ thể và môi trường được thực

hiện qua bề mặt trao đổi khí

II

Khi cá lên cạn một thời gian sẽ chết vì nắp mang không mở và các phiến mang

dính chặt với nhau nên không trao đổi khí được

III Da của giun đất ẩm ướt giúp trao đổi khí qua da

IV Ống khí của côn trùng chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển khí mà không vận chuyểncác chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

A Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang B Vì một lượng O2

còn lưu giữ trong phế quản

C Vì một lượng O2 đã ô xy hoá các chất trong cơ thể

D Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào màu trước khi ra khỏi phổi

Bài 18-19 Tuần hoàn máu

Mức 1:

Câu 33 Hệ tuần hoàn kín đơn có ở những động vật nào?

A Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu và cá B Chỉ có ở cá,

lưỡng cư và bò sát

C Chỉ có ở cá, lưỡng cư D Chỉ có ở mục ống, bạch tuộc,

giun đốt và chân đầu

Câu 34 Huyết áp là:

A Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

B Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

C Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

D Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch

Câu 35 Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

A Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

Trang 5

B Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp

hạ

C Càng xa tim, huyết áp càng giảm

D Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các

phân tử máu với nhau khi vận chuyển

Câu 36 Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

Câu 37 Nhịp tim trung bình là:

A 75 lần/phút ở người trưởng thành, 100  120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

B 85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

C 75 lần/phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

D 65 lần/phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

thứ tự nào?

A Tim  Động mạch giàu O2  Mao mạch  Tĩnh mạch giàu CO2  Tim

B Tim  Động mạch giàu CO2  Mao mạch  Tĩnh mạch giàu O2  Tim

C Tim  Động mạch ít O2  Mao mạch  Tĩnh mạch giàu CO2  Tim

D Tim  Động mạch giàu O2  Mao mạch  Tĩnh mạch có ít CO2  Tim

Câu 39 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

A Châu chấu B Ôc sên C Cá chép D Chim bồ câu

Câu 40 Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền

tim?

A Bó His B Tĩnh mạch C Động mạch D Mao mạch

Câu 41 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A Ốc sên B Châu chấu C Trai sông D Chim bồ câu Mức 2

Câu 42 Chứng huyết áp cao biểu hiện khi:

A Huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài B Huyết áp cực đại

lớn quá 160mmHg và kéo dài

C Huyết áp cực đại lớn quá 140mmHg và kéo dài D Huyết áp cực đại

lớn quá 130mmHg và kéo dài

Câu 43 Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:

A Dòng máu chảy liên tục B Sự va đẩy của các tế bào máu

tim

Câu 44 Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?

A Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan

B Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan

C Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

D Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

Câu 45 Khi cơ thể bị mất máu sẽ gây hiện tượng nào sau đây?

A Huyết áp tăng B Nhịp tim giảm

C Huyết áp giảm D mạch máu co lại

Câu 46 Vì sao ở lưỡng cư và bò sát trừ (cá sấu) có sự pha máu?

Trang 6

A Vì chúng là động vật biến nhiệt B Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ

và tâm thất

C Vì tim chỉ có 2 ngăn D Vì tim chỉ có 3

ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn

Câu 47 Ý nào không phải là sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động

của cơ vân?

A Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” B Hoạt động tự

động

C Hoạt động theo chu kì D Hoạt động cần năng lượng

Câu 48 Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

A Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

B Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

C Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi

1 – Bệnh nhân có nhịp tim nhanh hơn bình thường

2 – Bệnh nhân có huyết áp tăng lên so với bình thường

3 – Thể tích tâm thu của bệnh nhân này giảm

4 – Bệnh nhân có nguy cơ bị suy tim

tâm thất co bóp đã tống vào động mạch chủ 80ml máu với nồng độ oxi trongmáu động mạch của người này là 21ml/100ml Có bao nhiêu ml oxi được vậnchuyển vào động mạch chủ trong 1 phút

II Động vật có khối lượng cơ thể càng lớn thì nhịp tim càng nhanh

III Ở người trưởng thành khoẻ mạnh, khi đang vận động với cường độ cao thì mỗichu kỳ tim kéo dài 0,8 giây

IV vận tốc máu chảy thấp nhất tại các mao mạch giúp làm tăng hiệu quả trao đổichất giữa máu với tế bào cơ thể

Câu 52 Giải thích khi chạy nhanh tới đích, vận động viên không được dừng lại đột

ngột mà phải vận động chậm dần trước khi ngừng hẳn Giải thích nào sau đây

là đúng nhất

A Vì hoạt động tuần hoàn bị rối loạn đột ngột dễ gây ra choáng váng và ngất xỉu

B Vì giảm đột ngột quán tính còn lớn sẽ dễ bị ngã lao về phía trước

C Vì giảm đột ngột làm trọng lực mất thăng bằng dễ ngã khụy

Trang 7

D Tất cả các lý do đưa ra

tim lần lượt chiếm tỉ lệ là: 1: 3: 4 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chu kì hoạt động của tim bắt đâu từ pha co tâm thất, sau đó là pha co tâm nhĩ

và cuối cùng là pha dãn chung II Thời gian một chu kì tim là 0,0833s

III Tổng thời gian tâm nhĩ và tâm thất co bằng với thời gian pha dãn chung

IV Trong chu kì, thời gian tâm nhĩ và tâm thất nghỉ ngơi lần lượt là: 0,0729s và0,0521s

Mức 4

Câu 54 Những lúc trời rét buốt, ngón tay, ngón chân người lạnh đi rất nhiều vì:

A Hệ mạch co mạnh nên lượng máu đến đó ít B Các bộ phận

này bị tỏa nhiệt nhiều nhất

C Đây là cơ quan ít mao mạch nhất trong cơ thể D Đó là các vị trí

xa tim nhất

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch chúng ta cần lưu ý điều gì?

A Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng B Nói không với

rượu, bia, thuốc lá, mỡ nội tạng, thực phẩm chế biến sẵn C ăn nhiều rau

tươi, thực phẩm chứa Omega-3

D tất cả các phương án đưa ra

Câu 55 Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

A Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao

I Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân

tử máu với nhau khi vận chuyển

II Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp

hạ

III Càng xa tim, huyết áp càng giảm

IV Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

Câu 57 Trong các đặc điểm dưới đây có bao nhiêu đặc điểm là sự sai khác giữa

tuần hoàn máu của thai nhi so với trẻ em bình thường sau khi được sinh ra (1)

Ở trẻ em, lỗ bầu dục được bịt kín, 2 tâm nhĩ có vách ngăn hoàn toàn (2) Ở thainhi chỉ có tuần hoàn một vòng (3) Ở thai nhi có hệ trao đổi chất với máu của

mẹ tại nhau thai qua dây rốn (4) Ở trẻ em máu có loại hemoglobin có ái lựcvới oxi thấp hơn

Trang 8

Bài 20: Cân bằng nội môi

Câu 58 Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận điều khiển  Bộ phận thực hiện  Bộ

phận tiếp nhận kích thích B Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp

nhận kích thích  Bộ phận thực hiện  Bộ phận tiếp nhận kích thích

C Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện  Bộ phận điều khiển  Bộ

phận tiếp nhận kích thích D Bộ phận thực hiện Bộ phận tiếp

nhận kích thích  Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp nhận kích thích

Câu 59 Cân bằng nội môi là:

A Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào B Duy trì sự ổn

định của môi trường trong mô

C Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể D Duy trì sự ổn

định của môi trường trong cơ quan

Câu 60 Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là:

A Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết B Cơ quan sinh

sản

C Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm D Các cơ quan dinh dưỡng như: thận,

gan, tim, mạch máu…

Câu 61 Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

nồng độ glucôzơ trong máu

C Điều hoà áp suất thẩm thấu D Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm

thấu

Mức 4

Câu 62 Một người không bị bệnh tiểu đường, không ăn uống gì để đi xét nghiệm

máu Khi xét nghiệm máu, bác sĩ thông báo nồng độ glucagon cao, nồng độinsulin thấp Bệnh nhân đó rất lo lắng nhưng bác sĩ lại kết luận bình thường

Em giải thích kết luận của bác sĩ?

A Do bệnh nhân nhịn đói, glucozo ít nên insulin không được tiết ra để chuyển

đường glucozo thành glicogen giữ lại ở gan

B Do bệnh nhân nhịn đói, máu thiếu glucozo nên glucagon được tiết ra để chuyển

đường glicogen thành glucozo cung cấp cho máu

C Do bệnh nhân mới xét nghiệm 1 lần nên cần được theo dõi tiếp mới có kết luận

D Do bệnh nhân nhịn đói nên glucozo trong máu ít và không được cung cấp

glucozo từ ăn uống nên insulin không được tiết ra và glucagon được tiết để cung cấpđường cho máu

Câu 63 Vì sao ta có cảm giác khát nước?

A Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng B Do áp suất thẩm

thấu trong máu giảm

C Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng D Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

Câu 64 Giả sử trong một ngày một người lao động bình thường cần sử dụng năng

lượng 766,5 kcal Nếu mỗi mol ATP giải phóng 7,3 kcal thì một ngày người đóphải sửng dụng ít nhất bao nhiêu gam glucozơ cho việc sinh công?

A 249,4 B 497 C 1491 D 745,5

Trang 9

Câu 65 Biểu đồ dưới đây ghi lại sự biến động hàm lượng glucozơ

trong máu của một người khỏe mạnh bình thường trong vòng 5 giờ:Từ biểu đồtrên, hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cơ thể cố gắng duy trì hàm lượng glucozơ xấp xỉ 1mg/ml

II Glucagôn được giải phóng ở các thời điểm A và C

III Người này ăn cơm vào thời điểm D

IV Insulin được giải phóng vào các thời điểm B và E

Câu 66 Có bao nhiêu hệ cơ quan tham gia điều hòa cân bằng nội môi?

(1) Hệ tiêu hóa (2) Hệ thần kinh (3) Hệ tiết niệu (4) Hệ hô hấp (5) Hệ tuầnhoàn (6) Hệ vận động (7) Hệ nội tiết

CHƯƠNG II: CẢM ỨNG

MỨC 1

Câu 67 Ứng động (Vận động cảm ứng)là:

A Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

B Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô

hướng

C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

C Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong

hoặc bên ngoài cơ thể

D Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 69 Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ

phận phản hồi thông tin

B Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng  Bộ phận phân tích

và tổng hợp thông tin  Bộ phận phản hồi thông tin

C Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộphận thực hiện phản ứng

D Bộ phận trả lời kích thích  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện

phản ứng

Trang 10

Câu 70 Hệ thần kinh ống được phân hóa thành hai phần rõ rệt là:

A Não và thần kinh ngoại biên B Não và tuỷ sống

C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tuỷ sống và

thần kinh ngoại biên

Câu 71 Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

A Màng trước xinap B Khe xinap C Chuỳ xinap D.

Màng sau xinap

Câu 72 Xinap là:

A Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau B Diện tiếp xúc chỉ

giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến

C Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ

D Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tếbào cơ, tế bào tuyến…)

Câu 73 Quá trình hình thành điện thế hoạt động kéo dài:

A 2 – 3 phần nghìn giây B 3 – 5 phần nghìn giây C 3 – 4 phần nghìn giây D 4 – 5 phần nghìn giây

Câu 74 Tác nhân của hướng trọng lực là:

A đất B ánh sáng C chất hóa học D sự va chạm

Câu 75 Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?

A Hướng hoá B Ứng động không sinh trư ởng

C Ứng động sức trương D Ứng động tiếp xúc

Câu 76 Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

A Co những chiếc vòi lại B Co toàn thân lại C Co phần thân

lại D Chỉ co phần bị kim châm

Câu 77 Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú B Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun

đốt

C Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm D Cá, lưỡng cư, bò

sát, chim, thú, giun tròn

Câu 78 Xung thần kinh là:

A Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động B Sự xuất hiệnđiện thế hoạt động tại tế bào thần kinh

C Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

D Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

Câu 79 Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng

động:

A dưới tác động của ánh sáng B dưới tác động của nhiệt độ

C dưới tác động của hoá chất D dưới tác động của điện năng

Câu 80 Vai trò của ion Ca+ trong sự chuyển xung điện qua xináp:

A Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động

B Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học C Tăng cường tái

phân cực ở màng trước xináp

D Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra MỨC 2

Câu 81 Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là:

Trang 11

A Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại

phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phíatiếp xúc

B Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía

không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếpxúc

C Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại

phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếpxúc

D Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại

phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phíatiếp xúc

Câu 82 Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

Câu 83 Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

A Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

B Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

C Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

D Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

Câu 84 Bộ phận của não phát triển nhất là:

A Não trung gian B Bán cầu đại não C Tiểu não và hành não D Não giữa

Câu 85 Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

A Thường do tuỷ sống điều khiển B Di truyền được, đặc trưng cho loài

C Có số lượng không hạn chế D Mang tính bẩm sinh và bền vững

Câu 86 Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

A Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie B Vì đảm bảo

cho sự tiết kiệm năng lượng

C Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện D Vì tạo

cho tốc độ truyền xung nhanh

Câu 87 Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

A Tiến hoá theo hướng dạng lưới  Chuổi hạch  Dạng ống

B Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

C Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi

trường

D Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

Câu 88 Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh

trên sợi trục có bao miêlin?

A Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác

B Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo C Dẫn truyền

nhanh và ít tiêu tốn năng lượng

D Nếu kích thích tại điểm giưũa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng

Câu 89 Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

A Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở

B Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

C Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở

D Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở

MỨC 3

Câu 90 Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:

A Xẩy ra nhanh, dễ nhận thấy B Xảy ra chậm, khó nhận thấy

Trang 12

C Xẩy ra nhanh, khó nhận thấy D Xẩy ra chậm, dễ nhận thấy

Câu 91 Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

A ứng động tiếp xúc và hoá ứng động B quang ứng động và điện ứng động

C nhiệt ứng động và thuỷ ứng động D ứng động tổn thường

Câu 92 Vận động nở hoa ở thực vật chịu sự chi phối chủ yếu bởi nhân tố nào của

Câu 94 Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

A Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan

truyền đi tiếp

B Các chất trung gian hoá học (CTGHH) trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước

vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau C Xung thần kinh lan truyền tiếp từmàng sau đến màng trước

D Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap

Câu 95 Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A Tác nhân kích thích không định hướng B Có sự vận động vô hướng

C Không liên quan đến sự phân chia tế bào D Có nhiều tác

nhân kích thích

Câu 96 Côn trùng có hệ thần kinh nào tiếp nhận kích thích từ các giác quan và

điều khiển các hoạt động phức tạp của cơ thể?

A Hạch não B hạch lưng C Hạch bụng D Hạch ngực

Câu 97 Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

A Thụ quan đau ở da  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi cảm

giác của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

B Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Các cơ

ngón ray

C Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi vận

động của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

D Thụ quan đau ở da  Tuỷ sống  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Các cơ

ngón ray

Câu 98 Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xináp hóa học bị chậm hơn

so với xináp điện là:

A Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán

B Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe

xináp

C Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học

D Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học

Câu 99 Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như

thế nào?

A Chiếu sáng từ hai hướng B Chiếu sáng từ ba hướng

C Chiếu sáng từ một hướng D Chiếu sáng từ nhiều hướng

Câu 100 Trùng biến hình thu chân giả để:

A bơi tới chỗ nhiều ôxi B tránh chỗ nhiều ôxi C tránh ánh

sáng chói D Bơi tới chỗ nhiều ánh sáng

Trang 13

Câu 101 Cho bảng thông tin sau:

Phương án sai khi nối các phản ứng với các hình thức cảm ứng là:

A I-1; II-3 B II-2; III -1 C IV-5; III-1 D I-4; II-2

Câu 102 Người ta tiến hành một thí nghiệm như sau:

- Cây mầm 1: Chiếu sáng từ một phía trên bao lá mầm

- Cây mầm 2: Cắt đỉnh ngọn rồi chiếu sáng từ một phía

- Cây mầm 3: Che tối phần bao lá mầm, chiếu sáng từ một phía

Sau đó để các cây sinh trưởng bình thường và quan sát hiện tượng Có bao nhiêu

phát biểu sau đây đúng về thí nghiệm trên?

1 Cây 1 ngọn cây cong về phía ánh sáng do tính hướng sáng

2 Cây 2 ngọn cây vẫn mọc thẳng

3 Cây 3 ngọn cây cong về phía ánh sáng do tính hướng sáng

4 Đỉnh ngọn là nơi tiếp nhận kích thích ánh sáng gây phản ứng hướng sáng ởngọn cây

sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo hướng nào sau đây?

A Rễ cây mọc dài về phía bờ ao B Rễ cây phát triển đều quanh gốc

C Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao D Rễ phát triển ăn sâu vào lòng đất

Câu 104 Trong rừng nhiệt đới các loại cây dây leo quấn quanh những cây thân

gỗ lớn để vươn lên cao Đây là biểu hiện của những kiểu cảm ứng nào sau đây?

1 Hướng sáng2 Hướng tiếp xúc3 Hướng trọng lực4 Hướng hóa

5 Hướng nước

Câu 105 Có bao nhiêu phản ứng sau đây thuộc loại ứng động sinh trưởng?

1 Hoa mười giờ nở vào buổi sáng2 Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

3 Vận động nở hoa của hoa bồ công anh4 Vận động cuốn vào cọc của tua cuốnbầu bí

5 Lá cây họ Đậu xòe ra và cụp lại6 Sự bắt mồi của cây gọng vó

Bài 31+32: TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT MỨC 1

Câu 106 Tập tính bẩm sinh là:

#A Những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố

mẹ, đặc trưng cho loài

B Một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc

trưng cho loài

C Những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ,

đặc trưng cho loài

Trang 14

D Những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được

di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

Câu 107 Học khôn là:

A Phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống gặp

lại

B Biết phân tích các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

C Biết rút các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới

D Phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết giải quyết những tình

huống mới

Câu 108 Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra:

A Giữa những cá thể cùng loài B Giữa những cá thể khác loài

C Giữa những cá thể cùng lứa trong loài D Giữa con với bố mẹ

Câu 109 Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính:

A kích thích  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hành động

B kích thích  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  hành động

C kích thích  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  hành động

D kích thích  cơ quan thụ cảm  hệ thần kinh  cơ quan thực hiện  hành động MỨC 2

Câu 110 Ý nào không phải khi phân loại tập tính?

A Tập tính bẩm sinh B Tập tính học được C Tập tính hỗn

hợp D Tập tính nhất thời

Câu 111 Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

A Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thẻ B Rất bền vững và

không thay đổi

C Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định D.

Do kiểu gen quy định

Câu 112 Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

A Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy

B Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy

C Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản

D Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Câu 113 Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào

mai nữa Đây là một ví dụ về hình thức học tập:#A Học khôn B Học ngầm

C Điều kiện hoá hành động D Quen nhờn

Câu 114 Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:

A Tập tính sinh sản B Tập tính di cư C Tập tính xã hội

D Tập tính bảo vệ lãnh thổ

Câu 115 Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

A Số ít là tập tính bẩm sinh B Toàn là tập tính tự học

C Phần lớn tập tính tự học D Phần lớn là tập tính bảm sinh

Câu 116 Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính:

A thứ bậc B bảo vệ lãnh thổ C vị tha D di cư

Câu 117 Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

A học được B bẩm sinh C hỗn hợp D vừa bẩm sinh.

vừa hỗn hợp

Câu 118 Hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính:

A bảo vệ lãnh thổ B sinh sản C Xã hội D kiếm ăn

Trang 15

Câu 119 Xét các trường hợp sau :

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính

(2) Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính

(3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính

(4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính

Có bao nhiêu trường hợp trên đây đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuấthiện tập tính ?

Câu 120 Đặc điểm không có trong quá trình truyền tin qua xinap hóa học là

A Xung thần kinh lan chuyền theo một chiều qua xinap

B Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra vàqua khe xinap đến màng sau

C Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

D Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung

thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

Câu 121 Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền một chiều từ cơ

C Khe xinao ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

D Chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xinap

Câu 122 Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển

Câu 123 Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:

A Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên B Kích thích của

môi trường kéo dài

C Kích thích của môi trường lạp lại nhiều lần D Kích thích của

môi trường mạnh mẽ

Câu 124 Về tập tính con người khác hẳn với động vật ở điểm nào?

A Tập tính xã hội cao B Điều chỉnh được tập tính bẩm sinh

C Có nhiều tập tính hỗn hợp D Phát triển tập tính học tập

Câu 125 Xét các tập tính sau :

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu

Trang 16

(3) Ve kêu vào mùa hè(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản Trong các trường hợp trên, có bao nhiêu tậptính bẩm sinh?

Câu 126 Tại sao tốc độ dẫn truyền xi nap hóa học chậm hơn xinap điện nhưng

lại phổ biến hơn?

A Việc truyền thông tin qua xinap hóa học dễ được điều chỉnh

B Xi nap hóa học được truyền theo 1 chiều C Xinap hóa học

có nhiều chất trung gian khác nhau, mỗi chất gây ra một đáp ứng khác nhau D Tất

cả các ý trên

MỨC 4

Câu 127 Mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính như thế nào?

A Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính

B Không phải bất kì kích thích nào cũng là xuất hiện tập tính

C Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính

D Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hện tập tính

Câu 128 Ứng dụng tập tính nào của động vật, đòi hỏi công sức nhiều nhất của

con người?

A Phát huy những tập tính bẩm sinh B Phát triển những tập tính học tập

C Thay đổi tập tính bẩm sinh D Thay đổi tập tính học tập

Câu 129 Dạy voi, khỉ, hổ làm xiếc ừa ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

A săn bắn B giải trí C bảo vệ mùa màng D an ninh quốc

phòng

Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụngnhững hiểu biết về tập tính vào:

A săn bắn B giải trí C bảo vệ mùa màng D an ninh

Bài 34 + 35: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT.

MỨC 1

Câu 130 Mô phân sinh là nhóm các tế bào:

A đã phân hoá B chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân

C đã phân chia D Chưa phân chia

Câu 131 Cho các bộ phận sau:

1 đỉnh rễ 2 Thân 3 chồi nách 4 Chồi đỉnh 5 Hoa 6 Lá Mô phân sinh đỉnhkhông có ở:

A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (3), (4)và (5) D (2), (5) và (6)

Câu 132 Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

A Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh

đỉnh

B Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh

thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

C Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh

đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

D Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh

đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm

Ngày đăng: 07/05/2022, 13:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích. - ĐỀ CƯƠNG SINH 11 HKII
Hình th ức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w