Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau.. Bắc Ninh, Hải Dương.?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VĨNH LỘC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết cửa Tranh Đề thuộc tỉnh nào sau đây?
A Kiên Giang B Trà Vinh C Bến Tre D Sóc Trăng
Câu 42: Hiện nay, rừng ngập mặn ở nước ta bị thu hẹp chủ yếu do
A quá trình xâm nhập mặn tăng B chuyển thành vùng nuôi tôm
C cải tạo để làm đất trồng lúa D mực nước biển dâng rất cao
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết các cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A Móng Cái, Tây Trang B Hữu Nghị, Na Mèo
C Lào Cai, Na Mèo D Lào Cai, Hữu Nghị
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam Bộ có ngành luyện kim màu?
A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa B Vũng Tàu, Thủ Dầu Một
C Biên Hòa, Vũng Tàu D Thủ Dầu Một, Biên Hòa
Câu 45: Đồng bằng sông Cửu Long có ngành công nghiệp xay xát phát triển mạnh chủ yếu do
A thị trường tiêu thụ lớn B nhiều nguyên liệu
C cơ sở hạ tầng tốt D truyền thống sản xuất
Câu 46: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là
A làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài
B tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế kinh tế của vùng
C thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ sản xuất
D góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc và tăng thu nhập
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số nhỏ nhất trong các đô thị sau đây?
A Cửa Lò B Biên Hòa C Đồng Hới D Bảo Lộc
Trang 2Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?
A Sơn La B Thanh Thủy C Bờ Y D Lao Bảo
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tuyến đường bộ nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Đường số 3 B Đường số 6 C Đường số 24 D Đường số 9
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 220 KV nối Pleiku với trạm 220
KV nào sau đây?
A Phú Lâm B Hà Tĩnh C Quy Nhơn D Đà Nẵng
Câu 51: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
A tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài
B phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường
C khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản
D sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt địa hình (A – B)từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình đi qua những dãy núi có hướng vòng cung nào sau đây?
A Ngân Sơn và Bắc Sơn B Đông Triều và Ngân Sơn
C Bắc Sơn và Sông Gâm D Sông Gâm và Đông Triều
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
A Quảng Trị B Nghệ An C Quảng Bình D Hà Tĩnh
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Biển Hồ thuộc tỉnh nào sau đây?
A Lâm Đồng B Đắk Lắk C Gia Lai D Kon Tum
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản thiên nhiên thế giới?
A Lạng Sơn B Hà Nội C Hạ Long D Hải Phòng
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?
A Bắc Ninh, Hải Dương B Hải Phòng, Nam Định
C Bắc Ninh, Phúc Yên D Hải Phòng, Hà Nội
Câu 57: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
Trang 3A miền Nam sớm hơn miền Trung B miền Nam sớm hơn miền Bắc
C miền Bắc sớm hơn miền Nam D miền Trung sớm hơn miền Bắc
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Thái Nguyên?
A Thủy điện B Cơ khí C Điện tử D Dệt may
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về thủy chế của sông Hồng (trạm Hà Nội)?
A Đỉnh lũ tháng VIII và trùng với đỉnh mưa
B Mùa lũ dài 6 tháng và trùng với mùa mưa
C Lưu lượng nước tháng VIII gấp 9,7 lần tháng III
D Tháng II có lưu lượng nước nhỏ nhất trong năm
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa tháng X cao nhất?
A Đà Nẵng B Cần Thơ C Thanh Hóa D Hà Nội
Câu 61: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MI-AN-MA (Đơn vị: USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP bình quân đầu người năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Mi-an-ma?
A Cam-pu-chia giảm, Mi-an-ma giảm
B Mi-an-ma giảm, Cam-pu-chia tăng
C Mi-an-ma tăng, Cam-pu-chia tăng
D Cam-pu-chia giảm, Mi-an-ma tăng
Câu 62: Tại sao phải khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo nước ta?
A Tạo nên nhiều sản phẩm xuất khẩu có giá trị
B Tạo ra nhiều việc làm cho người dân vùng biển
C Đem lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường
D Tránh lãng phí các nguồn tài nguyên thiên biển
Trang 4Câu 63: Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do
A có sức hút các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nhiều khoáng sản
B lực lượng lao động có chuyên môn cao, cơ sở kĩ thuật phát triển
C tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, giàu có tài nguyên thiên nhiên
D có sức hút các nhà đầu tư, có tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 64: Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài theo chiều vĩ tuyến nên
A lượng mưa có sự phân hóa theo độ cao địa hình
B Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm
C thiên nhiên phân hóa theo chiều Bắc - Nam
D thiên nhiên phân hóa theo chiều Đông - Tây
Câu 65: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?
A Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh
B Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
C Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài
D Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện
Câu 66: Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
B có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú
C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai
D có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn
Câu 67: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhằm hạn chế rủi ro trong sản xuất cây công nghiệp và góp phần sử dụng hợp lí tài nguyên ở vùng đồi núi nước ta?
A Trao đổi với vùng khác để bổ sung lương thực, ổn định diện tích cây công nghiệp
B Đa dạng hóa các thành phần kinh tế trong trồng và chế biến cây công nghiệp
C Nhà nước trợ giá, thu mua và tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp cho nhân dân
D Đa dạng cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh công nghiệp chế biến, ổn định thị trường
Câu 68: Cho biểu đồ:
Trang 5SẢN LƯỢNG LÚA CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ VIỆT NAM, NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của In-đô-nê-xi-a và Việt Nam?
A Việt Nam tăng, In-đô-nê-xi-a giảm
B Việt Nam giảm, In-đô-nê-xi-a tăng
C Việt Nam luôn cao hơn In-đô-nê-xi-a
D In-đô-nê-xi-a luôn cao hơn Việt Nam
Câu 69: Để giải quyết việc làm bền vững ở nước ta hiện nay, cần chú ý các giải pháp nào sau đây?
A Thúc đẩy công nghiệp hóa, đầu tư hạ tầng đô thị, hạn chế di dân
B Giảm tỉ lệ sinh, phân bố lại dân cư, dịch vụ, thu hút mạnh đầu tư
C Phát triển nông nghiệp, khuyến khích di dân, xuất khẩu lao động
D Phát triển công nghiệp, dịch vụ, đào tạo lao động, thu hút đầu tư
Câu 70: Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải
ở nước ta là
A thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém
B đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu
C khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn
D địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa
Câu 71: Việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm mục đích
A giảm ảnh hưởng nặng nề của các loại thiên tai gia tăng
B chống biến đổi khí hậu, tăng diện tích rừng đầu nguồn
C khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao vị thế của vùng
D phân hóa lãnh thổ sản xuất, thu hút vốn và tạo việc làm
Trang 6Câu 72: Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp hàng hóa ở Tây Nguyên là
A phát triển các vùng chuyên canh ứng dụng sản xuất công nghệ cao
B liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng
C phát triển trang trại nông - lâm nghiệp, tăng chế biến và bảo quản
D đa dạng hóa nông sản xuất khẩu, mở rộng thêm thị trường tiêu thụ
Câu 73: Sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch nước ta chủ yếu do
A chính sách đổi mới, nền kinh tế phát triển
B mức sống nâng cao, nhu cầu du lịch tăng
C giao thông vận tải hiện đại, vốn đầu tư tăng
D nhu cầu du lịch tăng, tài nguyên phong phú
Câu 74: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt độ năm nhỏ chủ yếu do tác động của
A vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở xa chí tuyến
B thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm ở gần vùng xích đạo
C địa hình cao nguyên, gió mùa đông, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh
D các gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc
Câu 75: Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A khai thác hiệu quả tài nguyên, phát triển năng lượng và khu kinh tế ven biển
B nâng cao trình độ lao động, tăng cường liên kết vùng và phát triển thủy điện
C đẩy mạnh phát triển các khu kinh tế, mở rộng thị trường, khai thác tài nguyên
D phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật - hạ tầng, thu hút đầu tư và đào tạo lao động
Câu 76: Cho biểu đồ về giá trị một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta, giai đoạn 2013 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Trang 7A Tốc độ tăng trưởng giá trị nhập khẩu xăng, phân bón và sắt, thép
B Quy mô giá trị nhập khẩu xăng, phân bón và sắt, thép
C Quy mô và cơ cấu giá trị nhập khẩu xăng, phân bón và sắt, thép
D Sự thay đổi cơ cấu giá trị nhập khẩu xăng, phân bón và sắt, thép
Câu 77: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm
B Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường
C Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường
D Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường
Câu 78: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn
2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 79: Hệ thống cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ chưa phát triển mạnh chủ yếu do
A mật độ dân số thưa, trình độ lao động vẫn còn rất thấp
B kinh tế phát triển chậm, cơ sở hạ tầng chưa hoàn thiện
C vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên xảy ra
D vận tải phối hợp chưa phát triển, phương tiện lạc hậu
Câu 80: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta ?
A Đất feralit chiếm ưu thế và có mùa đông lạnh
B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và đất phù sa cổ
Trang 8C Đất feralit đỏ vàng và sông ngòi nhiều nước
D Địa hình nhiều đồi núi và đất feralit chiếm ưu thế
A Long Xuyên B Mỹ Tho C Cà Mau D Cần Thơ
Câu 42: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất trong các địa điểm sau đây?
A A Pa Chải B Móng Cái C Hà Nội D Lũng Cú
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có trâu nhiều hơn bò?
A Thanh Hóa B Lạng Sơn C Phú Thọ D Nghệ An
Câu 44: Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
A khai thác thế mạnh về lao động B nâng cao chất lượng sản phẩm
C khai thác lợi thế về tài nguyên D thích nghi với cơ chế thị trường
Câu 45: Các nhà máy nhiện điện chạy bằng than phân bố ở khu vực phía Bắc là do
A nhu cầu điện của phía Bắc ít B việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn
C gây ô nhiễm môi trường D nguồn nhiên liệu dồi dào
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ thiếc Tĩnh Túc thuộc tỉnh nào sau đây?
A Thái Nguyên B Lạng Sơn C Cao Bằng D Bắc Cạn
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Tây Côn Lĩnh B Phu Luông C Pu Tha Ca D Kiều Liêu Ti
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau
Trang 9đây?
A Sông Đồng Nai B Sông Đà Rằng C Sông Mê Công D Sông Thu Bồn
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết đường số 22 nối TP Hồ Chí Minh với địa điểm nào sau đây?
A Gò Dầu B Lộc Ninh C Đồng Xoài D Bà Rịa
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô vừa?
A Biên Hòa B Đà Nẵng C Vũng Tàu D Hải Phòng
Câu 51: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta là
A thâm canh, chống nhiễm mặn
B làm ruộng bậc thang, thâm canh
C đào hố vảy cá, trồng cây theo băng
D trồng rừng, làm ruộng bậc thang
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây
ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Bình Thuận B Bình Định C Ninh Thuận D Phú Yên
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Sóc Trăng, Mỹ Tho B Cà Mau, Long Xuyên
C Cần Thơ, Long Xuyên D Cần Thơ, Cà Mau
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A Núi Chúa B Pù Mát C Chư Mom Ray D Bạch Mã
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các ngành nào sau đây?
A Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí
B Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí
C Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí
D Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết mũi Dinh thuộc tỉnh nào sau đây?
A Phú Yên B Bình Thuận C Khánh Hòa D Ninh Thuận
Trang 10Câu 57: Động đất diễn ra mạnh nhất ở vùng núi Tây Bắc nước ta là do
A sông chảy trên miền địa hình dốc
B địa hình chủ yếu là đồi núi cao
C nằm gần đứt gãy của vỏ Trái Đất
D mưa lớn và rừng bị tàn phá nhiều
Câu 58: Để tránh mất nước ở các hồ chứa, Đông Nam Bộ cần
A hình thành thêm các vườn quốc gia
B bảo vệ rừng trên vùng thượng lưu
C tăng cường trồng rừng ngập mặn
D bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường nào sau đây nối với cửa khẩu Na Mèo?
A Đường số 279 B Đường số 217 C Đường số 7 D Đường số 12B
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
A Quảng Bình B Hưng Yên C Thanh Hóa D Nghệ An
Câu 61: Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân nào sau đây?
A Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp
B Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp
C Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị
D Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao
Câu 62: Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
A Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng
B Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu
C Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh
D Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương
Câu 63: Cho biểu đồ:
Trang 11SẢN LƯỢNG LÚA CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của Thái Lan và Việt Nam?
A Việt Nam giảm nhiều hơn Thái Lan
B Thái Lan giảm chậm hơn Việt Nam
C Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan
D Thái Lan luôn cao hơn Việt Nam
Câu 64: Khó khăn lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản xa bờ của nước ta là
A gia tăng ô nhiễm môi trường biển
B nguồn lao động có trình độ cao còn ít
C nguồn tài nguyên thủy sản bị cạn kiệt
D thiếu tàu thuyền và thiết bị hiện đại
Câu 65: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là
A tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa
B tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường
C thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm
D tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm
Câu 66: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2012 - 2020
Trang 12Việt Nam 5,2 6,8 7,0 2,9
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP năm 2020 so với năm 2012 của Bru-nây và Việt Nam?
A Việt Nam giảm, Bru-nây giảm
B Bru-nây tăng, Việt Nam giảm
C Bru-nây giảm, Việt Nam tăng
D Việt Nam tăng, Bru-nây tăng
Câu 67: Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay
A được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển
B sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại
C tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ
D chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu
Câu 68: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
A người dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm
B chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng
C do chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn
D quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển
Câu 69: Nhận định đúng về đặc điểm địa hình vùng thềm lục địa nước ta là
A mở rộng ở phía Bắc, thu hẹp ở miền Trung và phía Nam
B thu hẹp ở phía Bắc và phía Nam, mở rộng ở miền Trung
C mở rộng ở phía Bắc và phía Nam, thu hẹp ở miền Trung
D thu hẹp ở phía Bắc, mở rộng ở miền Trung và phía Nam
Câu 70: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa
B tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp
C giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất
D giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi
Câu 71: Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch quan trọng chủ yếu do tác động của
Trang 13A thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, phát huy các nguồn nhân lực
B hội nhập toàn cầu sâu rộng, tăng trưởng kinh tế, đào tạo nhân lực
C phát triển nền kinh tế mở, đào tạo nhân lực, mở rộng các đô thị
D đầu tư cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác thế mạnh, nâng cao dân trí
Câu 72: Cho biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô số lượng trâu và bò
B Quy mô và cơ cấu số lượng trâu và bò
C Sự thay đổi cơ cấu số lượng trâu và bò
D Tốc độ tăng trưởng số lượng trâu và bò
Câu 73: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát huy thế mạnh về thủy điện ở Tây Nguyên là
A cung cấp nguồn điện giá rẻ và tạo ra nhiều việc làm
B hạn chế tình trạng hạ thấp mực nước ngầm về mùa khô
C tạo động lực cho phát triển kinh tế - xã hội của vùng
D cơ sở để xây dựng hệ thống hạ tầng hiện đại cho vùng
Câu 74: Biện pháp chủ yếu để ứng phó với biến đổi khí hậu trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A hoàn thiện quy hoạch, tăng cường thủy lợi
B phân bố lại sản xuất, phát triển cây ăn quả
C phát triển nuôi thủy sản, giảm diện tích lúa
D thay đổi cơ cấu sản xuất, sử dụng đất hợp lí
Trang 14Câu 75: Tác động lớn nhất của việc xuất siêu trong những năm gần đây đến kinh tế nước ta là
A đáp ứng nhu cầu nhập khẩu, nâng chất lượng cuộc sống
B thu hút đầu tư nước ngoài, thúc đẩy công nghiệp hóa
C ổn định kinh tế trong nước, thúc đẩy tăng trưởng GDP
D nâng cao năng lực xuất khẩu, giải quyết vấn đề việc làm
Câu 76: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có lượng bốc hơi nước cao hơn phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu
do
A nằm trong vùng nội chí tuyến, gió Tây Nam hoạt động mạnh
B vị trí gần Xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
C tiếp giáp Biển Đông và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, lãnh thổ rộng
Câu 77: Ngành công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ đang phát triển khá nhanh chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng được cải thiện và thu hút đầu tư
B có nhiều cảng nước sâu được xây dựng mới
C nguyên liệu và lao động khai thác hiệu quả
D thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng
Câu 78: Biện pháp quan trọng nhất trong sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì?
A Khai hoang cải tạo các loại đất bạc màu, rửa trôi
B Đẩy mạnh thâm canh, sản xuất nông nghiệp hàng hóa
C Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, sử dụng giống mới
D Xây dựng các công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu
Câu 79: Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Trang 15(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 80: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc
Bộ là
A dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng
B trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế
C công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường
D cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế
A tăng cường mối quan hệ với hai vùng kinh tế năng động của đất nước
B thu hút thêm nguồn đầu tư, mở rộng vùng hậu phương cảng cho vùng
C tăng cường khả năng cạnh tranh cho vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
D tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới
Câu 42 Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô chủ yếu là do
A có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng
B nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn
C địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
D sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông
Câu 43 Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
A nhiệt điện B điện nguyên tử C điện mặt trời D điện gió
Trang 16Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào
sau đây?
Câu 45 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng theo hướng công nghiệp hóa là xu hướng
có ý nghĩa quan trọng chủ yếu nhằm
A góp phần đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế cả nước
B giải quyết những hạn chế, phát huy thế mạnh của vùng
C đẩy mạnh tăng trưởng và phát triển công nghiệp, dịch vụ
D đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu của đất nước
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thuỷ điện sông Hinh thuộc tỉnh nào
sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Bình Định B Quảng Nam C Quảng Ngãi D Phú Yên
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng
trên sông nào sau đây?
Câu 48 Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
A phân bố tập trung ở vùng núi B có đông đảo lao động kĩ thuật
C có các hoạt động rất đa dạng D sử dụng nhiều thiết bị hiện đại
Câu 49 Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là
A các ngư trường lớn, nhiều sinh vật B vùng biển rộng, đường bờ biển dài
C rừng ngập mặn, các bãi triều rộng D nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ
Câu 50 Khó khăn lớn nhất trong khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Địa hình khó khăn cho phát triển giao thông vận tải
B Nhiều mỏ nhưng các mỏ có trữ lượng không lớn
C Thiếu nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật cao
D Đòi hỏi phải có phương tiện hiện đại và chi phí cao
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Bắc
Trung Bộ có ngành công nghiệp chế biến nông sản?
Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành
luyện kim đen?