1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tổng ôn toán cuối kì 12 có đán án chi tiết

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 569,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 12 – ĐỀ SỐ 7 Có đáp án chi tiết Gồm số phức, nguyên hàm, tích phân, hình học

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 7 Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn a b;  Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x=a x b a b, = (  ) là

A =b ( )d

a

a

a

= b

Câu 2: Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có phương trình 2x y− + − =3z 1 0?

A n4 =(2 3 1; ;− ) B n3 =(2 1 1; ;− − ) C n1 =(2 1 3; ; ) D n2 =(2 1 3; ;− )

Câu 3: Môđun của số phức z= −3 i bằng

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) x

f x = làe

A x

1

1

x e C x

+

+

xe +C

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A −( 1;2;3), B(3;4; 3− Trung điểm của đoạn thẳng ) AB

có tọa độ là

A (1;3;0 ) B (2;1; 3− ) C (2;6;0 ) D (− −2; 1;3)

Câu 6 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 4x+6y− = có bán kính bằng 3 0

Câu 7 Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

:

A b =(3;3;5) B v =(1; 2; 2− ) C u = −( 1; 2; 2) D a =(3; 3;5− )

Câu 8 Cho hai số phức z1= −1 2iz2 = −3 4i Tìm số phức z= −z1 2z2

A z= − −5 10i B z= − + 2 2i C z= − 4 6i D z= − + 5 6i

Câu 9. Cho hai số phức z1= − và 5 4i z2 = − + Phần thực của số phức 3 i w= + bằng z1 z2

Câu 10. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và a là một số dương Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào đúng?

A ( )d 2

a

a

f x x=a

a

a

f x x =

a

a

f x x =

a

a

f x x= a

Câu 11. Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 3z2− + = Tính 4z 7 0 P= + z1 z2

3

3

3

P=−

3

P = −

Câu 12 Cho hàm số f x( )= Khẳng định nào sau đây là đúng? x2

A.

3 2

3

x

x dx= +C

2 2

2

x

x dx= +C

C x dx2 =2x C+ D x dx2 = +x3 C

Câu 13 Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y= − x3 x, y=2x và các đường x = −1,

1

x = được xác định bởi công thức nào sau đây?

3

1

3

1

Câu 14. Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu ( )S : ( ) (2 ) (2 )2

x− + +y + −z = có toạ độ là

A (3; 1;5− ) B (−3;1; 5− ) C (3;1;5 ) D (− − − 3; 1; 5)

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho các điểm A(3;2;0), B(1; 4;3) Tọa độ vectơ AB là

Trang 2

A (2; 2;3 ) B (−2;2;3) C (2; 2; 3− − ) D (2; 2;3− )

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm M −( 2;5) biểu diễn số phức nào sau đây?

A 5 2i+ B 2 5i+ C 5 2iD − + 2 5i

Câu 17. Giá trị của

2

0 sin

xdx

bằng

2

Câu 18. Cho số phức z= − +3 4i Môđun của số phức z bằng

Câu 19 Tích phân 2( )2

1

3 d

A 61

61

Câu 20 Biết F x là một nguyên hàm của( ) ( ) ln 2

x

x

1 3

F =  Giá trị của ( ) 2

F e

  bằng

A 1

3 B 2 2

9

Câu 21 Cho số phức z= +3 2i Phần ảo của số phức z bằng

Câu 22 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( )=2x(3 2ln+ x) và F( )1 = Khẳng định nào 3

sau đây đúng?

F x = x + x x

Câu 23 Cho mặt phẳng ( )P : 2x+ − + = và đường thẳng y z 3 0 : 2 1

d m

− Khi d nằm trong ( )P thì tổng 2m n+ bằng

Câu 24 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 3z2− + = và ,z 1 0 M N lần lượt là hai điểm biểu

diễn của z z trên mặt phẳng tọa độ Oxy Tính 1, 2 T =OM ON+

3

3

3

3

T =

Câu 25 Cho số phức z= +a bi a b( ,  ) thỏa mãn z+ + = Tính 1 3i zi S= +a 3 b

Câu 26 Công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = và 0 x =ln 4, bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x (0 x ln 4) có thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là xe là x

A

ln 4

0

d

x

V =  xe x B

ln 4

0

d

x

V =  xe x C

ln 4

0

d

x

V=  xe x D ln 4( )

2

0

d

x

Câu 27 Tính mô-đun của số phức z biết z( )1+ + = i 3i 1

Câu 28 Cho ( ) 17

c

a

f x dx =

c

b

f x dx = −

 với a c b  Tính b ( )

a

I =f x dx

Trang 3

Câu 29 Tìm số phức z biết z= −(5 2i i)( )+ 1

A z= −7 3i B z= − −7 3i C z= +7 3i D z= − +7 3i

Câu 30 Cho 2 ( )

0

I = f x x= Khi đó 2 ( )

0

J = f x −  x bằng

A J =9 B J =18 C J =6 D J =4

Câu 31 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị hàm số y= , trục hoành và hai đường thẳng x2 x =1,

2

x = Quay ( )H quanh trục hoành ta được khối tròn xoay có thể tích bằng (đvtt)

A 5

31

2

5

3

Câu 32. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) và thỏa mãn 2 ( ) 2

0

' cos d 10

=

Tích phân 2 ( )

0

sin 2 d

A −13 B − 7 C.7 D 13

Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) = sin 2 x

A 1cos 2

2 x+C B cos 2x C+ C 2cos 2x C+ D 1cos 2

Câu 34 Cho 3 điểm M ( 1;0;2 , ) ( N 2;1;0 , ) ( P 0;1;3 ) Mặt phẳng ( MNP ) có phương trình là

A. 3x+ +y 2z− =7 0 B 3x+ +y 2z+ =7 0. C − +2x 4y+ =z 0 D 5x−3y+ − =z 7 0

Câu 35 Cho số phức z a bi a b = + ( ,  )thỏa mãn ( )1+i z+2z= +3 2i Tính P a b= −

2

2

P =

Câu 36 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z− − =2 3i 2 2 và (z− 1) ( )z+i là số thực?

Câu 37 Cho hai số phức z z1, 2thỏa mãn z1+ = +z2 8 6iz1−z2 =2. Giá trị lớn nhất của T= z1 + z2 bằng

A 2 26 B 4 6 C 5 3 5.+ D 34 3 2.+

Câu 38 Gọi dlà hình chiếu của : 1 1 3

− trên mặt phẳng (Oxy , khi đó ) dđi qua điểm nào dưới đây?

A.M(0;0;3 ) B.N −( 1;1;0 ) C.P −( 3;1;0 ) D.Q(3;0;0)

Câu 39 Biết

1

2 0

dx

 với a b c, , Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a+ + =3b 5c 0 B a− + = −3b 5c 1 C a b c− + =2 D a b c+ + = −2

Câu 40 Gọi z , 1 z là các nghiệm phức của phương trình 2 z2−4z+ = , với 13 0 z có phần ảo dương Biết 1

số phức z thỏa mãn 2 z−  −z1 z z2 , phần thực nhỏ nhất của z

Câu 41 Cho biết kết quả

2

1

15

4

A. m −( 2;0 ) B m( )0;2 C m( )2;5 D m( )5;7

Câu 42 Cho mặt phẳng ( ) :P x+2y− + =3z 1 0 và đường thẳng 1 2 3

:

− Gọi ( )Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với ( )P Biết rằng n=(2; ; )b c là một vectơ pháp tuyến của ( )Q Khẳng định nào sau đây đúng?

A b c+ = −6 B b c+ = −24 C b c+ =2 D b c+ =12

Trang 4

Câu 43 Cho đường thẳng 1 2

:

Phương trình của mặt phẳng đi qua M(2;1;0) và chứa đường thẳng d

A 4x−6y z− + = 2 0 B 4x−6y z− − = 2 0 C x−2y= 0 D 2x+ +y 2z− = 5 0

Câu 44 Cho đường thẳng : 1 2

d − = − = và điểm A(2;1;1 ) Gọi  là đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là u=(2; ;b c)và đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ O đến  và khoảng cách từ d đến

 lớn nhất Tổng b c+ bằng

A − 3 B 3 C 4 D − 4

Câu 45 Cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y + = Một mặt phẳng z ( ) tiếp xúc với mặt cầu ( )S và cắt các tia

Ox Oy Oz, , tương ứng tại , , A B C Giá trị của biểu thức 12 12 12

OA +OB +OC bằng

A 1

3 B

1

3 C

1

9 D 3

Câu 46 Cho số phức z thỏa mãn z− +1 2i = + và z 5i w iz= +10 Giá trị nhỏ nhất của w đạt được khi

w a bi= + Giá trị của P a= −2 b2bằng

Câu 47 Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên  0;2 thỏa mãn 2 ( ) 2

0

x

fx +x e x=

( )2 4

f = ; f ( )0 = Biết 0 2 ( ) 2

0

d

b

xf x e x

b

+

=

 với a, b , c là các số nguyên Khi đó a2+ −b2 c

bằng

Câu 48 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) và thỏa mãn 4 ( )

2

0

tan x f cos x dx 1,

=

d 1

ln

e

e

x

quả tích phân 4 ( )

1 2

d

f x x x

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 49 Cho mp( )P :x−2y+ − = và hai đt 3z 4 0 1: 1 1,

Mặt phẳng ( ) song song với ( )P và cắt d , 1 d theo thứ tự tại 2 M , N sao cho MN = 3 Điểm nào sau đây thuộc ( ) ?

A A(1;2;3 ) B B(0;1; 3 − C ) C(0; 1;3 − ) D D(0;1;3 )

Câu 50 Cho hai đường thẳng 1: 1 3, 2: 2 3

− − Gọi d là đường thẳng có véc tơ chỉ phương u→=(1;2;3) đồng thời cắt hai đường thẳng d d Đường thẳng d đi qua điểm nào sau 1, 2 đây?

A K(1; 6;6− ) B M(4;1; 7− ) C H −( 2;3;0) D P(4;10;17)

- HẾT -

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 20 Biết rằng hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số( ) ( ) ln 2

x

x

=  + và thỏa mãn ( ) 1

1

3

F =  Giá trị của ( ) 2

F e

  bằng

A 1

9 D 8

9

Lời giải Ta có ln 2

ln 1d

x

x

2 3

ln

x

x

+

Theo giả thiết ( ) 1 1 1

F = ⎯⎯→ + =  = C C

2

2

x

+

= ⎯⎯→  =  Chọn D

Câu 23 Lời giải Yêu cầu bài toán

( )

5 2 6

n

Câu 32 Lời giải Xét 2 ( ) 2

0

' cos d 10

=

2

2

d sin 2 d cos

0

10 f ' x cos x xd cos xf x f x sin 2 dx x

10 f 0 f x sin 2 dx x f x sin 2 dx x 10 f 0 13

Câu 36 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z− − =2 3i 2 2 và (z−1) ( )z i+ là số thực?

Lời giải

Giả sử z= +a bi a b( ,  ) Ta có:

Trang 6

( ) ( ) ( ) (2 )2 ( )

z− − =ia− + −b i =  −a + −b =

1

zz i+ =z z iz+ − − =z i a + + − − + − là số thực khi b ai b a bi i a b+ − =1 0

1

 = − thay vào ( )* ta được ( ) (2 )2 2

a− + − −a =  a =  = a

Suy ra b =1 =z i Vậy có một số phức z thỏa đề bài

Câu 37 Đáp án A

zz + +z z = z + z

Câu 38

1 2

0

z

= +

 = − −

 =

Chọn C

Câu 39

1

2 0

dx

ln 5 ln 4 ln 3 ln 5 2ln 4 ln 3

A. a+ + =3b 5c 0

Câu 40 Chọn A

Ta có z2−4z+ = 13 0 z = +1 2 3i hoặc z = −2 2 3i

Gọi z= + , với ,x yi x y 

Theo giả thiết, 2 z−  −z1 z z2  ( ) (2 )2 ( ) (2 )2

2 x−2 + −y 3  x−2 + +y 3 ( ) (2 )2 ( ) (2 )2

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là miền trong của hình tròn ( )C có tâm I( )2;5 , bán kính R =4, kể cả hình tròn đó

Do đó, phần thực nhỏ nhất của zxmin = − 2

1

3

m

 = Chọn C

Câu 42 Cho mặt phẳng ( ) :P x+2y− + = và đường thẳng 3z 1 0 : 1 2 3

− Gọi ( )Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với ( )P Biết rằng n=(2; ; )b c là một vectơ pháp tuyến của ( )Q Khẳng định nào sau đây đúng?

A b c+ = −6 B b c+ = −24 C b c+ =2 D b c+ =12

Lời giải

Mặt phẳng ( )P có một vectơ pháp tuyến là n( )P =(1;2; 3− , )

Đường thẳng d một vectơ chỉ phương của là u = d (1;1; 1− )

d ( )Qu n d =01.2 1.+ b−1.c=0  = +c b 2

(2; ; 2)

 = + Ta lại có n n P Q=  = −  = − Vậy 0 b 4 c 2 b c+ = −6

Trang 7

Câu 44 Cho đường thẳng : 1 2

d − = − = và điểm A(2;1;1 ) Gọi  là đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là u=(2; ;b c)và đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ O đến  và khoảng cách từ d đến  lớn nhất Tổng b c+ bằng

A −3 B 3 C 4 D −4

Lời giải Do , ,O A d cố định, gọi H là hình chiếu của A lên d, khi đó:

;

d;

O

O



Dấu "=" xảy ra OA OA u

  Vậy ta có thể chọn u= OA HA;  . Khi đó ta tìm được H(1;2;0)HA= −(1; 1;1 ,) OA=(2;1;1 )

3

b

c

= −

Câu 45 Lời giải Gọi

( )

;0;0

0;0;

hay ( ): x y z 1 0

Mặt cầu ( )S có tâm I =(0;0;0), bán kính R = 3

Suy ra 12 12 12 12 12 12 1

3

T

Câu 46 Cho số phức z thỏa mãn z− +1 2i = + và z 5i w iz= +10 Giá trị nhỏ nhất của w đạt được khi

w a bi= + Tính P a= −2 b2

Lời giải

z− + i = +  −z i x + +y = + +x y  = − − x y

Mặt khác: w iz= + =10 i x( +yi)+ = − −10 10 y (3y+10)i Ta có ( ) (2 )2 ( 2 ) ( )2

w = −y + y+ = y + y+ = y+ +  , dấu "=" xảy ra khi y= −  = −2 x 4 Khi đó w= −12 4i Khi đó 2 2

128

P a= − =b

Câu 47 Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên  0;2 thỏa mãn 2 ( ) 2

0

x

fx +x e x=

( )2 4

f = ; f ( )0 = Biết 0 2 ( ) 2

0

d

b

xf x e x

b

+

=

 với a, b , c là các số nguyên Khi đó a2+ −b2 c

bằng

Lời giải

Xét 2 ( ) 2

d

x

I =xf x e x

Trang 8

Đặt u= f x( )du= f( )x dx; dv=xe x2dx  chọn 1 2

2

x

v= e

d

4

( ) 2 2

0

3 1

2 4

x

0

Vậy a = ; 9 b = ; 4 c = − suy ra 7 a2+ − = + + =b2 c 81 16 7 104

Câu 48 Lời giải ● Xét 4 ( )

2

0

tan cos d 1

cos

2

t

t

1

● Xét 2 ( )2

ln

d 1

ln

e

e

= = Đặt u=ln2x Suy ra

2

Khi đó 4 ( ) 1 ( ) 4 ( )

Câu 49 Cho mặt phẳng ( )P :x−2y+ − = và hai đường thẳng 3z 4 0 1: 1 1

2

:

Mặt phẳng ( ) song song với ( )P và cắt d , 1 d theo thứ tự tại 2 M , N sao cho 3

MN = Điểm nào sau đây thuộc ( ) ?

A A(1;2;3 ) B B(0;1; 3 ) C C(0; 1;3 − ) D D(0;1;3 )

Lời giải Mặt phẳng ( )P có VTPT n = P (1; 2;3 − )

1

2

1 2 ;3 ; 1

( )

( ) ( ) Pn PMNn MN P = 0 (2n m− ) (1+ + +n m 3)( ) (− + −2 n 2m)3 0=  = +n 2 3 m

MN=  n m− + + +n m + −n m = ⎯⎯⎯→ = − = + m M

( ) ( )

qua 0;1; 3

VTPT 1; 2;3

M

n

Trang 9

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 1 3 2 2 3

là đường thẳng có véc tơ chỉ phương u→=(1;2;3) đồng thời cắt hai đường thẳng d d Đường 1, 2

thẳng d đi qua điểm nào sau đây?

A K(1; 6;6− ) B M(4;1; 7− ) C H −( 2;3;0) D P(4;10;17)

Giải

+ Gọi d =a A t(2 ; 1− + − −t; 3 2 ;t d)  =b B(− +2 s;3 3 ;2− s s)

+ Ta có AB= − − − − +(s 2t 2; 3s t 4; 2s+ + ; 2t 3) u = c (1; 2;3)

+Vì d/ /cAB u; c cùng phương 2 2 3 4 2 2 3

s− −t − − +s t s+ +t

2; 2; 1

A

+ Ta có

2

1 3

= − +

 = − +

 = − +

+ Thay bốn đáp án ta có điểm P thuộc d

Ngày đăng: 07/05/2022, 00:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w