1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG hợp từ VỰNG DAY 05 02 06 02 2021

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 200,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* virtual living : sống ảo ~ Giving too much time and attention to the Internet, especially the virtual world... "Top tier" là hạng cao nhất, tiếp đến second tier, third tier.... Những

Trang 1

GROUP: HỌC TỪ VỰNG KHÔNG KHÓ

Tổng hợp ngày 05-06.02.2021

05.02

* poser /ˈpəʊzər/ : làm màu

=> He’s such a poser on the dance floor

* virtual living : sống ảo

~ Giving too much time and attention to the Internet, especially the virtual world

* elastic : co giãn

* time : thời gian

> elastic time : giờ cao su

Go big or go home : được ăn cả ngã về không

Withdraw money : rút tiền

Anh em đã rút tiền chuẩn bị sắm đồ Tết chửa

06.02

Từ vựng tiếng anh cơ bản:

* procrastinate (v) trì hoãn

Trang 2

* delay = postpone (v) hoãn lại ~ put off

* indolent (adj) lười

* sleep paralysis : bóng đè

= Sleep paralysis is a state, during waking up or falling asleep, in which a person is aware but unable to move or speak

> Neuroscientists are discovering that there may be more to sleep paralysis than we once thought

* landslide victory : chiến thắng áp đảo

*Word of the day 〈 top tier 〉

Từ "tier" có nghĩa là rank "Top tier" là hạng cao nhất, tiếp đến second tier, third tier Những thứ mà được công nhận là top tier đều thuộc hàng đỉnh nhất, xịn nhất trong ngành đó

Ex:

Students at California’s top-tier universities don’t reflect state’s racial and ethnic diversity

⇢ Sinh viên các trường ĐH hàng đầu ở California không có sự đa dạng về chủng tộc lẫn dân tộc

Take a hike!!!

Để tôi yên

TOPIC : JOB

What kind of job do you have ?

Trang 3

- A fulfilling job : công việc hài lòng

- A decent job : công việc tử tế

- A high-powered job : công việc nắm giữ vị trí quan trọng

- A lucrative job : công việc kiếm được nhiều tiền

* Take the oath : giữ lời hứa

> We all took oaths to keep this a secret until the day we die

Do you feel lonely when you're alone?

* lonely (adj) cô đơn

> loneliness (n ) sự cô đơn

* alone (adj) một mình

* be in solitude = the state of being completely alone, especially when this is pleasant or relaxing

* touch (v) chạm

THE END

Ngày đăng: 06/05/2022, 22:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w