Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI VÀO LỚP 10
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 60 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch KCl là
A không có hiện tượng gì
B xuất hiện kết tủa vàng
C xuất hiện kết tủa trắng
D xuất hiện kết tủa đen
Câu 2 Trên bề mặt của chậu nước vôi để ngoài không khí thường bao phủ lớp váng màu trắng đục Lớp
váng đó là
A Ca(HCO3)2
B Ca(OH)2
C CaCO3
D CaO
Câu 3 Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic được trộn theo tỉ lệ mol tương ứng là 3 :
2 Đun nóng X với H2SO4 đặc một thời gian thu được m gam este CH3COOCH2CH3 với hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m là
A 7,04g
B 8,80g
C 10,56g
D 11,00g
Câu 4 Cho 180g dung dịch glucozơ nồng độ 20% tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Biết phản
ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Ag thu được là
A 64,8g
B 32,4g
C 21,6g
D 43,2g
Câu 5 Kim loại X phản ứng với axit HCl tạo muối XCl2 Kim loại X phản ứng với Cl2 tạo muối XCl3 X
là
A Cu
B Zn
C Al
D Fe
Câu 6 Chất khí nào sau đây được dung làm nhiên liệu cho đèn xì để hàn cắt kim loại?
A cacbon monooxit
B etilen
C metan
D axetilen
Trang 2Câu 7 Trung hòa 200ml H2SO4 nồng độ aM cần vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
A 0,50
B 1,20
C 0,75
D 1,00
Câu 8 Cho m gam kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch được 19
gam muối khan Giá trị của m là
A 9,6
B 7,2
C 2,4
D 4,8
Câu 9 Công thức chung của tinh bột là
A C6H12O6
B (-C6O10O5-)n
C (- C6H12O6 -)n
D C12H22O11
Câu 10 Dãy các kim loại được xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là
A Fe, Cu, Al
B Cu, Fe, Al
C Al, Fe, Cu
D Cu, Al, Fe
Câu 11 Axit clohiđric phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau?
A Ca(OH)2, Cu
B Fe, Ag
C FeCl2, Mg
D Fe2O3, Al
Câu 12 Thuốc thử để nhận biết dung dịch glucozơ và dung dịch rượu etylic là
A phenolphtalein
B Na
C Quỳ tím
D AgNO3 trong NH3
Câu 13 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Metan, benzen đều làm mất màu dung dịch brom
B Etilen, benzen đều làm mất màu dung dịch brom
C Metan, etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brom
D Etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brom
Câu 14 Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất là CO2 và SO2 Hóa chất nào
sau đây có thể loại bỏ các tạp chất trên?
A H2O dư
B Dung dịch NaCl dư
Trang 3C Dung dịch Ca(OH)2 dư
D Dung dịch HCl dư
Câu 15 Khí nào sau đây không phản ứng với H2O và dung dịch NaOH?
A Cl2
B SO2
C CO
D CO2
Câu 16 Dao, cuốc, xẻng bằng thép sau khi sử dụng sẽ giữ được độ bền lâu nếu?
A Rửa sạch, lau khô
B Ngâm trong nước tự nhiên lâu ngày
C Ngâm trong nước muối một thời gian
D Để trong tự nhiên
Câu 17 Muối nào sau đây không tan trong nước?
A K2SO3
B Na2SO3
C CuCl2
D BaSO4
Câu 18 Đun nóng chất béo trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm là
A Muối natri của axit axetic và glixerol
B Axit axetic và glixerol
C Axit béo và glixerol
D Muối natri của axit béo và glixerol
Câu 19 Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, NaCl Bằng một lần thử duy nhất có thể dùng thuốc thử nảo để nhận
biết ba dung dịch trên?
A Dung dịch BaCl2
B BaCO3
C Phenolphtalein
D Quỳ tím
Câu 20 Cho kim loại đồng vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Đồng tan, thu được dung dịch không màu và khí không màu, mùi hắc
B Đồng tan, thu được dung dịch màu xanh và khí không màu, mùi hắc
C Đồng tan, thu được dung dịch không màu và khí không màu, không mùi
D Đồng tan, thu được dung dịch màu vàng và khí không màu, mùi hắc
Câu 21 Cho 9,2 gam rượu etylic tác dụng với Na dư thu được V lít H2 ở đktc Giá trị của V là
A 2,24 lít
B 4,48 lít
C 3,36 lít
D 1,12 lít
Câu 22 Cho các oxit sau: Na2O, FeO, SO2 Những oxit phản ứng được với nước là
A FeO, SO2
Trang 4B Na2O, SO2
C Na2O, FeO
D Cả 3 oxit trên
Câu 23 Cho 12,8 gam kim loại R có hóa trị II tác dụng hết với khí clo tạo thành 27 gam muối Kim loại
R là
A Mg
B Zn
C Cu
D Ca
Câu 24 Chất X được sinh ra từ phản ứng thủy phân protein có khối lượng mol phân tử là 89 g/mol Đốt
cháy hoàn toàn 13,35 gam X thu được 19,8 gam CO2; 9,45 gam H2O và 1,68 lít khí N2 ở đktc X có công thức phân tử là
A C2H5NO2
B C3H7NO2
C C3H5NO2
D C4H9NO2
Câu 25 Phân đạm ure có công thức là
A CO(NH2)2
B NaNO3
C (NH4)2SO4
D NH4NO3
Câu 26 Cho các dung dịch: HCl, KCl, Ca(OH)2, BaCl2 Dung dịch Na2CO3 phản ứng với
A hai chất
B bốn chất
C ba chất
D một chất
Câu 27 Sản phẩm thu được khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 là
A NaCl và Fe(OH)2
B NaCl và Fe(OH)3
C Fe2O3 và NaCl
C Fe(OH)2; Fe(OH)3 và NaCl
Câu 28 Dẫn 1,5 mol khí CO2 từ từ đến hết vào dung dịch chứa 1,8 mol NaOH thu được dung dịch có chứa
chất tan là
A NaHCO3
B NaOH và Na2CO3
C Na2CO3
D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 29 Dẫn khí CO quan m gam bột Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 24 gam chất rắn X và
hỗn hợp khí Y Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
A 26,4g
Trang 5B 28,8g
C 23,2g
D 33,6g
Câu 30 Phương pháp điều chế nhôm trong công nghiệp là
A điện phân nóng chảy Al2O3
B điện phân nóng chảy Al(OH)3
C dùng CO khử Al2O3
D dùng kim loại Na tác dụng với dung dịch AlCl3
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al và Zn được chia thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 Tác dụng với H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 ở đktc
- Phần 2 Tác dụng với oxi dư thu được 11,15 gam hỗn hợp các oxit kim loại
Giá trị của m là:
A 7,15g
B 18,3g
C 14,3g
D 9,15g
Câu 32 Các chất X và Y đều là chất rắn màu đen Bình hấp thụ khí Z chứa Ca(OH)2 Tiến hành thí nghiệm
theo hình vẽ:
Hỗn hợp các chất X, Y, Z và T là
A Al2O3, C, CO2 và CaCO3
B CuO, C, CO2 và CaCO3
C MnO2, KClO3, O2 và CaCO3
D CuO, C, CO và CaCO3
Câu 33 Cho các chất: CH3 –COOH, CH4, C2H6, C2H2, C12H22O11 Dãy chất chỉ gồm các hiđrocacbon là
A CH3 –COOH, CH4, C2H6, C2H2, C12H22O11
B CH3 –COOH, CH4, C2H6, C2H2,
C CH4, C2H6, C2H2, C12H22O11
D CH4, C2H6, C2H2
Câu 34 Polime nào sau dây không phải là polime thiên nhiên?
A Poli(vinyl clorua)
B Xenlulozơ
C Protein
D Tinh bôt
Câu 35 Cho sơ đồ phản ứng (chưa cân bằng) sau:
Trang 6CH3 – COOH + X → CH3COOK + Y Cặp chất X, Y phù hợp là
A KOH, H2
B K, H2
C KCl, HCl
D K, H2O
Câu 36 Cho các oxit sau: CO2, SO2, BaO, Na2O, CO Dãy gồm các oxit axit là
A BaO, Na2O, CO
B CO2, SO2, CO
C CO2, SO2
D CO2, SO2, BaO
Câu 37 Cho 8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl dư Phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít
khí H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp là
A 70%
B 30%
C 60%
D 40%
Câu 38 Một dung dịch A có pH = 3 Dung dịch A có môi trường là
A không xác định được
B axit
C bazơ
D trung tính
Câu 39 Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường, có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom,
có tác dụng làm quả xanh mau chín X là
A etilen
B benzen
C metan
D axetilen
Câu 40 Hai chất CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3 khác nhau về
A công thức cấu tạo
B số lượng nguyên tử
C khối lượng mol phân tử
D công thức phân tử
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Trang 7Câu I : (2,0 điểm) Cho các chất: CuO ; Ag ; NaOH ; Zn ; Na2SO4
1 Những chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
2 Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra?
Câu II : (2,0 điểm) Viết các phương trình hoá học xảy ra theo chuỗi biến hoá sau, ghi rõ điều kiện phản
ứng (nếu có):
Câu III : (2,0 điểm)
1 Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch trong các lọ mất nhãn: H2SO4; CH3COOH; BaCl2; NaOH Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra (nếu có)
2 Nêu phương pháp làm sạch khí C2H2 bị lẫn các khí CO2 và SO2 Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra (nếu có)
Câu IV : (2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M (M có hoá trị II trong hợp chất) dung
dịch HCl 1M dư thu được dung dịch A và 6,72 lít khí H2 (ở đktc)
1 Xác định kim loại M
2 Để trung hoà axit dư trong A cần 200ml dung dịch NaOH 1M Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng
Câu V : (2,0 điểm) Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí gồm CH4; C2H4; C2H2 vào dung dịch brom dư thấy có 2,24
lít khí thoát ra và có 80,0 gam brom đã tham gia phản ứng
Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu (biết thể tích các khí đều đo ở cùng đktc)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2 Câu I
1 Những chất tác dụng được với H2SO4 loãng là: CuO; NaOH; Zn
2 PTHH:
CuO + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + H2O
2NaOH + H2SO4 (loãng) → Na2SO4 + 2H2O
Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2 (↑)
Câu II
1
2 MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 (↓) + 2NaCl
3 Mg(OH)2 + 2CH3COOH → (CH3COO)2Mg + 2H2O
4 (CH3COO)2Mg + Na2CO3 → MgCO3 (↓) + 2CH3COONa
Câu III
1
- Đánh số thứ tự từng lọ mất nhãn, trích mỗi lọ một ít sang ống nghiệm đánh số tương ứng
- Sử dụng quỳ tím làm thuốc thử:
+ Nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ → H2SO4; CH3COOH (nhóm I)
+ Nếu quỳ tím chuyển sang màu xanh → NaOH
+ Nếu quỳ tím không đổi màu → BaCl2
- Phân biệt các hóa chất ở nhóm I: Sử dụng BaCl2 vừa nhận ra làm thuốc thử
+ Nếu có kết tủa trắng xuất hiện → H2SO4
Trang 8BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 (↓ trắng) + 2HCl
+ Nếu không có hiện tượng gì → CH3COOH
- Dán nhãn các lọ
2
Dẫn hỗn hợp khí qua bình đựng nước vôi trong dư; SO2 và CO2 phản ứng bị giữ lại trong bình; C2H2 không phản ứng thoát ra khỏi dung dịch thu được C2H2 tinh khiết
SO2 + Ca(OH)2 dư → CaSO3 (↓) + H2O
CO2 + Ca(OH)2 dư → CaCO3 (↓) + H2O
C2H2 + Ca(OH)2 → không phản ứng
Câu IV
Câu V
Gọi số mol của CH4; C2H4 và C2H2 lần lượt là x, y và z (mol)
Trang 9Thay x = 0,1 vào (1) có y + z = 0,3 (3)
Từ (2) và (3) giải hệ phương trình được y = 0,1 và z = 0,2
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì tỉ lệ về thể tích cùng là tỉ lệ về số mol
ĐỀ THI SỐ 3
Câu I : (2,0 điểm) Cho các chất: Cu ; Ba(OH)2; Mg; MgO; NaCl
1 Những chất nào tác dụng được với dung dịch HCl?
2 Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra?
Câu II : (2,0 điểm) Viết các phương trình hoá học xảy ra theo chuỗi biến hoá sau, ghi rõ điều kiện phản
ứng (nếu có):
Câu III : (2,0 điểm)
1 Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn: dung dịch axit axetic; rượu etylic; benzen Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra (nếu có)
2 Nêu phương pháp làm sạch khí O2 bị lẫn các khí C2H4 và C2H2 Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra (nếu có)
Câu IV : (2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam một oxit kim loại A (A có hoá trị II trong hợp chất) cần
dùng vừa đủ 400ml dung dịch HCl 1M
1 Xác định kim loại A và công thức hoá học của oxit
2 Cho 8,4 gam ACO3 tác dụng với 500ml dung dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dung dịch sau phản ứng vẫn là 500 ml)
Trang 10Câu V : (2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm C2H4 ; C2H2 thu được khí CO2 và 12,6
gam nước
Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp (thể tích các khí đều đo ở đktc)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3 Câu I
1 Các chất tác dụng được với dung dịch HCl là: Ba(OH)2; Mg; MgO
2 PTHH:
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (↑)
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
Câu II
Câu III
1/
- Đánh số thứ tự từng lọ mất nhãn, trích mỗi lọ một ít sang ống nghiệm đánh số tương ứng
- Nhúng quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Mẫu thử nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là axit axetic
+ Mẫu thử không làm quỳ tím chuyển màu là rượu etylic và benzen (nhóm I)
- Phân biệt nhóm I: Cho vào mỗi mẫu thử của nhóm I một mẩu Na
+ Mẫu thử nào có hiện tượng sủi bọt khí, mẩu Na tan dần là rượu etylic
2C2H5OH + 2Na →2 C2H5ONa + H2 (↑)
+ Mẫu thử không có hiện tượng gì là benzen
2/
Cho hỗn hợp khí đi qua bình brom dư, C2H4 và C2H2 phản ứng với Br2 bị giữ lại trong bình; O2 không phản ứng thoát ra thu được O2 tinh khiết
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
Câu IV:
1
nHCl = CM.V = 0,4.1 = 0,4 mol
A có hóa trị II trong hợp chất nên oxit của A có dạng: AO
Khối lượng mol phân tử của oxit là:
Trang 11Vậy A là Mg, oxit là MgO
2
Muối là MgCO3
MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 (↑) + H2O
Dung dịch sau phản ứng gồm: MgSO4: 0,1 mol và H2SO4 dư
Câu V:
Gọi số mol của C2H4 và C2H2 lần lượt là x mol và y mol
Theo các PTHH có: nnước = 2x + y
→ 2x + y = 0,7 (2)
Từ (1) và (2) có x = 0,2 mol và y = 0,3 mol
Do các khí ở cùng điều kiện nên tỉ lệ về thể tích cũng chính là tỉ lệ về số mol
Trang 12ĐỀ THI SỐ 4
Câu I (2,0 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:
Câu II (2 điểm): Có 4 lọ đựng 4 chất bột màu trắng riêng biệt: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng
H2O và dd HCl Hãy phân biệt từng lọ Viết phương trình hóa học?
Câu III (2 điểm): Nêu hiện tượng xảy ra, viết phương trình hóa học khi cho:
1) Na vào dd CuSO4
2) Dây Cu vào dd AgNO3
3) dd CH3COOH vào Cu(OH)2
Câu IV (2 điểm): Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp bột các kim loại: Fe, Al cần V lít dd H2SO4 0,5 M
thu được dd A và 8,96 lít H2 (đktc)
1) Viết PTHH xảy ra
2) Tính phần trăm khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
3) Tính nồng độ mol/lit của từng chất tan trong dd A (coi thể tích của dd không đổi)
Câu V (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 12 gam chất hữu cơ X chứa các nguyên tố: C, H, O thu được 13,44
l CO2 (đktc) và 14,4 g H2O
1) Hãy xác định công thức phân tử của X, biết khối lượng mol của X là 60 (g/mol)
2) Viết công thức cấu tạo của X, biết X có nhóm - OH
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4 Câu I
1) 4Na + O2 → 2Na2O
2) Na2O + H2O → 2NaOH
3) CO2 + 2NaOH (dư) → Na2CO3 + H2O
4) CO2 (dư) + NaOH → NaHCO3
Câu II
- Đánh số thứ tự từng lọ mất nhãn
- Hòa tan từng chất vào nước
+ Nếu chất rắn bị hòa tan → dd NaCl và dd Na2CO3 (nhóm I)
+ Nếu chất rắn không bị hòa tan → CaCO3 và BaSO4 (nhóm II)
- Phân biệt các dung dịch nhóm I: Dùng dung dịch HCl
+ Nếu có sủi bọt khí → Na2CO3
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 (↑) + H2O
+ Nếu không có hiện tượng → NaCl
- Phân biệt nhóm II: Dùng dung dịch HCl
Trang 13+ Nếu chất rắn tan dần, có khí thoát ra → CaCO3
CaCO3 (↓) + 2HCl → CaCl2 + CO2 (↑) + H2O
+ Nếu không có hiện tượng gì → BaSO4
- Dán nhãn từng lọ
Câu III
1) Hiện tượng: Có sủi bọt khí, mẩu Na tan dần, xuất hiện kết tủa xanh
PTHH:
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (↑)
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 (↓ xanh) + Na2SO4
2) Hiện tượng: Có chất rắn màu xám bám vào dây đồng Dung dịch ban đầu không màu, sau phản ứng thu được dung dịch có màu xanh lam
PTHH:
3) Hiện tượng: Cu(OH)2 tan dần tạo dung dịch
PTHH:
Cu(OH)2 (r) + 2CH3COOH (dd) → (CH3COO)2Cu (dd) + 2H2O
Câu IV
1) PTHH:
2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2 (↑) (1)
Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2 (↑) (2)
2) Gọi số mol của Al và Fe lần lượt là x (mol) và y (mol)
Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể sau phản ứng