1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO TẬP SỰ TRƯỞNG CA SẢN XUẤT: CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA

67 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tập Sự Trưởng Ca Sản Xuất: Công Ty Cổ Phần Bibica
Trường học Trường Đại Học
Thể loại báo cáo
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA BÁO CÁO TẬP SỰ BÁO CÁO TẬP SỰ NỘI DUNG SƠ LƯỢT VỀ CÔNG TY SẢN PHẨM HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH TIÊN QUYẾT QUY TRÌNH SẢN XUẤT KẸO CỨNG, KẸO MỀM, DEPOSITE CÁC LỖI THƯỜNG GẶP CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA 443 Lý Thường Kiệt, Phường 8, Quận Tân Bình Tel 083 9717920 083 9717921 Fax 083 9717922 Email banhangbibica com vn Website www bibica com vn NHÀ MÁY BBC BIÊN HÒA – CÔNG TY CỔ PHẦN BBC KCN Biên Hòa 1, P An Bình, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam NHÀ.

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN

BIBICA

BÁO CÁO TẬP SỰ

Trang 2

BÁO CÁO TẬP SỰ

Trang 3

NỘI DUNG

 SƠ LƯỢT VỀ CÔNG TY

 SẢN PHẨM

 HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG

 CHƯƠNG TRÌNH TIÊN QUYẾT

 QUY TRÌNH SẢN XUẤT KẸO CỨNG, KẸO MỀM, DEPOSITE

 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP

Trang 5

 NHÀ MÁY BBC BIÊN HÒA – CÔNG TY CỔ

 B18, Đường CN6, KCN Sài Đồng B, P Sài Đồng,

Q Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam.

 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BBC

MIỀN ĐÔNG

 Lô J1-CN, Đường D1, KCN Mỹ Phước, P Mỹ

Phước, TX Bến Cát, T Bình Dương, Việt Nam.

Trang 6

ĐẠI HỘI ĐCĐ

BAN KS HĐQT

Trang 8

Ban GĐ NM BBC Biên Hòa

Nha-P QA

Trang 11

 PHÂN XƯỞNG BÁNH 2

SẢN PHẨM CÔNG TY

Trang 13

PHÂN XƯỞNG KẸO 1

Trang 15

KẸO MÚT

SẢN PHẨM CÔNG TY

Trang 17

PHÂN XƯỞNG KẸO 2

SẢN PHẨM CÔNG TY

Trang 19

PHÂN XƯỞNG NHA-TRUNG THU

Trang 21

CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG, ATTP

 Cung cấp khách hàng sản phẩm an toàn đẹp chất lượng

 Tuân thủ quy định nhà nước về ATTP

 Tăng cường công tác quản lý, nâng cao hệ thống chất lượng

 Trao đổi thông tin, duy trì mối quan hệ với đại

lý, nhà phân phối, nhà cung ứng, đối tác kinh doanh, truyền thông, người tiêu dùng

Trang 22

CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG, ATTP

 Có trách nhiệm với xã hội, bảo vệ môi

trường

 Tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn

nhân lực, môi trường làm việc tốt, bình đẳng cho người lao động

 Duy trì và cải tạo hệ thống quản lý vệ sinh

ATTP theo ISO 22000:2005, HACCP Code

2003, ISO 9001

Trang 23

MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NHÀ MÁY

Goody.

Trang 24

MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NHÀ MÁY

 Thời gian giao hàng kể từ khi chuyển tiền: 99% đơn hàng đúng quy định

 Không vi phạm PCCC, môi trường,

ATVSTP, người lao động của kiểm tra nội

bộ, bên ngoài

 Hoạt động xã hội: tham gia đầy đủ theo kế hoạch đoàn thể

Trang 25

MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NHÀ MÁY

quan).

đề ra.

người lao động của kiểm tra nội bộ, bên ngoài.

người <3 CFV đối với PXSX Hura.

Trang 26

Tươi, Sữa Nguyên Kem,…).

Trang 27

CÁC NHÓM NGUYÊN LIỆU SỬ DỤNG

 Nhóm 7: Phụ gia thực phẩm ( Chất Tạo Xốp, Chất Chống Dính, Sorbitol)

 Nhóm 8: Các chất tạo gel (Gelatine,…)

 Nhóm 9: Các chất điều vị ( Acid Citric,

Trang 28

CÁC NHÓM NGUYÊN LIỆU SỬ DỤNG

 Nhóm 12: Sản phẩm từ trái cây ( Mứt,

Cranberry, Bột Craberry, Dịch Táo)

 Nhóm 13: Các nguyên liệu dinh dưỡng

(Vitamin, DHA, Hỗn Hợp Khoáng New)

 Nhóm 14: Các nguyên liệu Chocopie

(Shortening, Nha, Socola, Gelatine)

Trang 29

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ SẢN PHẨM KẸO

 Yêu Cầu Kỹ Thuật

 Chỉ tiêu cảm quan

 Chỉ tiêu hóa lý

 Phụ gia thực phẩm

 Chỉ tiêu vi sinh

 Thành phần chỉ tiêu chất lượng chủ yếu

 Hàm lượng kim loại nặng

 Hàm lượng hóa chất không mong muốn và độc tố vi nấm.

 Thời Hạn Sử Dụng

 Chất Lượng Bao Gói

 Quy Cách Bao Gói

 Nội Dung Ghi Nhãn

Trang 30

STT Tên chỉ

tiêu Yêu cầu

1 Màu sắc Có màu đặc trưng theo tên gọi

2

Hình dạng bên ngoài

Viên kẹo có hoa văn rõ, hình dạng nguyên vẹn

3 Mùi vị Mùi vị đặc trưng theo từng loại

kẹo, không có mùi vị lạ

nhân

Tỉ lệ nhân vừa đẹp mắt, không để

xì nhân

Trang 31

STT Tên chỉ

tiêu

Đơn vị tính

Mức tiêu chuẩn

K

4

Màu thực phẩm tổng

hợp

Định danh

Theo QĐ 3742/QĐ-BYT

Trang 32

STT Tên chỉ tiêu Yêu cầu

1 Tổng số vi khuẩn hiếu khí <1000

2 Coliforms <10

3 Eschirichia coli Không có

4 Staphylococcus aureus Không có

Trang 33

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

 Sản Phẩm Nhượng Bộ: Thông số không đạt

yêu cầu nhưng có thể sản xuất ra sử dụng nội

bộ, có thể thỏa thuận bán cho khách hàng, có thể kéo dài, rút gắn thời gian lưu kho Khi lô

bán thành phẩm được phân loại “ Sản Phẩm Nhượng Bộ” thì lô sản phẩm cuối cùng tương ứng cũng được phân loại “ Sản Phẩm Nhượng Bộ”

Trang 34

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

 Sản Phẩm Tái Chế: Khi bán thành phẩm có

các thông số kỹ thuật không đạt yêu cầu theo qui định gây ảnh hưởng đến chất lượng và

không thể sản xuất ra thành sản phẩm cuối

cùng nhưng vẫn có những biện pháp xử lý lại

để đạt yêu cầu quy định thì sẽ được phân loại tái chế ( SPTC)

Trang 35

đạt yêu cầu qui định bao gồm cả sản phẩm

điều chỉnh thông số.

Trang 36

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

 Sản Phẩm Không Phù Hợp: Sản phẩm

nhượng bộ, tái chế, thanh lý

 Sản Phẩm Không An Toàn Tiềm Ẩn: Những sản phẩm có kết quả kiểm tra vi sinh, mốc, ecoli, coliform từ ba bào tử đến nhỏ hơn quy định

Trang 39

PHÂN LOẠI VẬT TƯ

 Vật Tư Không Đạt: Vật tư được xác nhận

không phù hợp với yêu cầu quy định khi

nghiệm thu và không được nhập kho

 Vật Tư Sử Dụng Không Đạt: Vật tư đang lưu trữ hoặc đang sử dụng nhưng được kiểm tra xác nhận có những điểm không phù hợp,

không thể sử dụng nữa

Trang 40

PHÂN LOẠI VẬT TƯ

 Vật Tư Nhượng Bộ: Vật tư không đạt yêu cầu theo quy định nhưng không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm hoặc có thể được

xử lý để không làm ảnh hưởng đến chất

lượng sản phẩm và được cho phép đưa vào sản xuất

 Vật Tư Chờ Nghiệm Thu: Vật tư chưa kịp

nghiệm thu hay chờ kết quả như kết quả vi

sinh hay tạm nhập do chỉ đạo của cấp trên

Trang 41

 Vật Tư Chờ Xử Lý: Vật tư đang lưu trữ hoặc

đang sử dụng nhưng phát hiện có những bất

thường nên tạm ngưng sử dụng để chờ kết quả kiểm tra đánh giá lại.

 Vật Tư Sản Xuất Khẩn: Vật tư chưa nghiệm thu xong nhưng vẫn được phép đưa vào sản xuất.

 Vật Tư Cận Hạn Sử Dụng: Vật tư có thời gian

sử dụng còn lại dưới ¼ hạn dụng Các vật tư

này tuy chưa phải là vật tư không phù hợp

nhưng cần chú ý sử dung nhiều hơn để tránh bị hết hạn.

PHÂN LOẠI VẬT TƯ

Trang 42

 Vật tư sản xuất: Các vật tư tham gia vào quá trình chế biến ra sản phẩm hoàn chỉnh Vật

tư sản xuất bao gồm nguyên liệu và bao bì

mới

PHÂN LOẠI VẬT TƯ

Trang 43

 Vật tư phục vụ sản xuất: Vật tư in ấn, bảo hộ lao động, vật tư vệ sinh.

 Vật tư hành chính: Dùng trong văn phòng,

đồng phục, dụng cụ vệ sinh công nghiệp,

dụng cụ phòng cháy chữa cháy

 Vật dụng quảng cáo, khuyến mãi: Vật tư

phục vụ công tác bán hàng, tờ bướm,

cataloge, băng rôn, thẻ cào,…

PHÂN LOẠI VẬT TƯ

Trang 44

 Dịch vụ sáng tạo: Các sản phẩm phục vụ cho Marketing, xây dựng quảng bá hình ảnh nhãn hàng.

xuất kho đưa về sử dụng nhưng phát hiện

không đạt yêu cầu hoặc vật tư còn tốt nhưng

đơn vị này không có nhu cầu sử dụng nữa

hoặc vật tư xử lý ( tận dụng lại) Vật tư hoàn trả

có thể bao gồm: vật tư sản xuất, vật tư hành

chính, vật tư quảng cáo.

PHÂN LOẠI VẬT TƯ

Trang 45

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN QUYẾT - SSOP

Trang 46

An Toàn Nguồn Nước Cho Sản Xuất

đảm bảo không bị nhiễm bẩn từ bên ngoài.

Trang 47

Các Bề Mặt Tiếp Xúc Với Sản Phẩm

 Cấu trúc vật liệu các bề mặt tiếp xúc thực

phẩm: quần áo, mũ, khẩu trang, găng tay,

dụng cụ chứa

 Vệ sinh các bề mặt tiếp xúc: dùng xà phòng, nước, Cloramin B, cồn 70 độ vệ sinh bề mặt thiệt bị

 Kiểm tra việc làm vệ sinh khử trùng: Kiểm tra

vi sinh 1 lần/ca

Trang 48

Ngăn Ngừa Sự Nhiễm Chéo

 Phân chia khu vực rõ ràng: Khu vực đỏ,

xanh, vàng

 Bố trị dây chuyền thiệt bị hợp lý: theo một chiều phù hợp với trình tự của dây chuyền công nghệ chế biến, đảm bảo không có sự cắt chéo

 Ngăn ngừa được sự nhiễm chéo từ những vật thể không sạch vào thực phẩm

Trang 49

Vệ Sinh Cá Nhân Khi Vào Khu Vực Sản Xuất

 Vệ sinh cá nhân khi vào xưởng và sử dụng

các phương tiện vệ sinh

 Sử dụng trang thiết bị bảo hộ lao động khi

vào phân xưởng

 Lấy mẫu kiểm tra vi sinh đối với đồ BHLĐ tiếp xúc trực tiếp sản phẩm Tần suất: 2 tuần/lần

Trang 50

Bảo Vệ Sản Phẩm Không Bị Nhiễm Bẩn

sản phẩm, hệ thống thoát nước chủ động và hiệu quả tránh bị úng lụt vào mùa mưa.

trong quá trình trung chuyển phải được bảo

quản kín.

thiệt bị, các cấu trúc nhà xưởng bên trong như sàn, vách, trần nhà Tần suất: 1 lần/ca.

Trang 51

Sử Dụng Và Bảo Quản Hóa Chất

 Phân loại hóa chất sử dụng rõ ràng, phân

thành từng khu riêng biệt, dụng cụ chứa phải kín, bền với hóa chất

 Vận chuyển phải an toàn cho người thực

hiện và môi trường sản xuất

 Phân công người chuyên trách quản lý, giám sát việc bảo quản và sữ dụng hóa chất tại

phân xưởng

 Có biện pháp xử lý khi xảy ra tình huống khẩn cấp

Trang 52

Kiểm Tra Sức Khỏe Nhân Viên

nhân viên 1 lần/năm

tình trạng sức khỏe hằng ngày của công nhân

để phát hiện bệnh hay nghi ngờ bệnh.

báo cáo với quản lý xưởng hoặc tổ trưởng về tình trạng sức khỏe để có biện pháp xử lý kịp thời.

Trang 53

Kiểm Soát Động Vật Gây Hại

 Phải có biện pháp ngăn ngừa và tiêu diệt

hiệu quả các động vật gây hại

 Hệ thống ngăn ngừa phả được bảo trì, duy trì sao cho luôn ở tình trạng tốt nhất

 Nhân viên thường xuyên theo dõi, giám sát, ghi nhận việc xử lý dịch hại

 Phải báo cáo với người quản lý dấu vết côn trùng dịch hại ( nếu phát hiện có)

Trang 54

Kiểm Soát Chất Thải

 Chất thải rắn: Thu gom đúng quy định đảm bảo không lây nhiễm đến thực phẩm.

 Chất thải lỏng: Đường ống thoát phải kín, không tắc nghẽn, không chảy ngược, không đi ngang hoặc phía trên sản phẩm đang sản xuất.

 Tro than xỉ: Từ phễu thu gom tiến hành xử lý.

 Chất thải nguy hại: Tất cả phải được thu gom để đúng nơi quy định, đảm bảo không để đổ ra môi trường.

 Dụng cụ và nhà kho chứa: Phải vệ sinh thường xuyên, ngăn nắp, gọn gàng.

 Thu gom và xử lý rác: Thu gom và chuyển cho các

đơn vị có chức năng chuyển ra bên ngoài xử lý.

Trang 55

Kiểm Soát Khí Trong Sản Xuất

 Kiểm tra các thiệt bị cấp khí thường xuyên

 Khí phải đạt các điều kiện về vi sinh

 Sử dụng khí đúng mục đích : không dùng để xịt trong sản xuất, chỉ dùng để vệ sinh định kì

 Vệ sinh thiết bị lọc 1 tháng/lần, thay lưới lọc

1 năm/lần

Trang 56

Hành Động Sửa Chữa

Trang 57

QUY TRÌNH SẢN XUẤT KẸO CỨNG

Trang 58

QUY TRÌNH SẢN XUẤT KẸO MỀM

Trang 59

QUY TRÌNH SẢN XUẤT KẸO CỨNG

TRÊN DEPOSITE

Trang 60

 Thời gian gia nhiệt quá dài làm cho nồng

độ dung dịch đường tăng cao gây hồi

đường

 Do phối liệu không đúng, lượng nha đưa vào quá ít làm cho lượng đường khử đưa vào quá ít không đủ để ngăn cản quá trình kết tinh saccarozo gây ra hiện tượng hồi kẹo

Trang 61

 Do hòa tan đường lúc nấu syro không hết,

còn lại những tinh thể nhỏ gây mầm nên hiện tượng kết tinh đường trong quá trình nấu

Trang 62

 Không gia nhiệt trong thời gian dài, chỉ hòa tan hết lượng đường là đủ.

 Nhân viên vận hành phải phối liệu chính xác.

 Quá trình hòa tan phải làm sao cho hòa tan hết các tinh thể đường.

 Vệ sinh kỹ thiết bị sau khi thực hiện xong quá trình nấu.

 Quá trình làm nguội phải thực hiện nhanh, nếu thấy kẹo trên bàn làm nguội qua nhiều thì phải xả kẹo giảm tránh tình trạng thời gian lưu khối kẹo quá dài.

 Không phối liệu kẹo đầu đuôi bị hồi, kẹo này để nấu tái chế.

Trang 63

Xử lý: Mang đi nấu tái chế.

Trang 64

CÁC SỰ CỐ THIẾT BỊ

Mất chân không

thời gian nấu kéo dài làm cho đường saccarose

bị phân giải thành các chất tạo màu và đường

khử, do đó kẹo tinh có màu xẫm, RS cao có thể

bị cháy sém Nếu kéo dài khối kẹo sẽ hồi đường

và khối keọ trở thành phế phẩm.

đặc xảy ra không triệt để.

Trang 65

CÁCH XỬ LÝ

các công tắc hay kiểm tra bơm để kịp thời sửa.

nghẹt ta cho sang nồi khác nấu tiếp rồi vệ sinh.

nước sôn có cung cấp đủ không.

Trang 66

CẢM ƠN BAN GIÁM ĐỐC NHÀ MÁY ĐÃ

LẮNG NGHE!

Trang 67

 Trách nhiệm và quyền hạn của Trưởng Ca Sản Xuất:

 +Xác định công việc

 Quản lý toàn bộ nguồn lực và các hoạt động sản xuất ca nhằm đảm bảo hiệu quả sản xuất ở mức tốt nhất.

 +Nhiệm vụ của trưởng ca

 Quản lý và chịu trách nhiệm các hoạt động trong ca sản xuất:

 ― Tố chức sản xuất theo kế hoạch, chủng loại số lượng.

 ― Phân công, giám sát nhân viên, đảm bảo chất lượng sản phẩm và các định mức kinh tế kỹ thuật.

 ― Kiểm soát vật tư, sản phẩm không phù hợp, điện nước.

 ― Theo dõi hoạt động thiệt bị trong ca, kịp thời xử lý các sự cố kỹ thuật và công nghệ.

 ― Kiểm soát việc thực hiện các quy định về an toàn thực phẩm, bảo hộ lao động, các quy định khác thuộc nội quy công ty.

 ― Khi phát hiện không phù hợp thì có thể ngưng từng công đoạn hoặc dây chuyền và báo cáo cho ban quản đốc.

 ― Thực hiện các công việc khác do ban quản đốc phân công.

 ― Phân công, hướng dẫn, kiểm tra các hoạt động của nhân viên đảm bảo chất lượng sản phẩm và các định mức kinh tế kỹ thuật.

 ― Báo cáo với ban quản đốc về tình hình hoạt động trong ca sản xuất theo quy định.

 ― Huấn luyện tay nghề cho công nhân, đảm bảo cho công nhân làm tốt nhiệm vụ của mình.

 ― Tuyên truyền, giáo dục cho nhân viên thực hiện đúng các chủ trương và chính sách của nhà nước và công ty.

 + Quyền hạn của trưởng ca

 Được quyền sử dụng các nguồn lực trong phạm vi quản lý để thực hiện các công việc được phân công.

 Có quyền yêu cầu bộ phận Cơ Điện thực hiện đúng các chức năng sửa chữa, bảo trì bảo đảm an toàn cho sản xuất.

 Được quyền đề xuất khen thưởng, kỷ luật cho nhân viên thuộc quyền, đề đạt các yêu cầu hợp lý về nhân sự và các yêu cầu khác nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất.

 Ngưng sản xuất từng công đoạn hoặc toàn dây chuyền và báo cáo ngay cho ban quản đốc khi phát hiện các điểm không phù hợp gây ảnh hưởng đến chất lượng đến chất lượng sản phẩm hay tài sản của nhà máy.

 Giải quyết cho nhân viên (ngoài giờ hành chính) lúc ra cổng khi không có ban quản đốc hoặc đình chỉ khi thấy có thể hậu quả nghiêm trọng.

Ngày đăng: 06/05/2022, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TỔ - BÁO CÁO TẬP SỰ TRƯỞNG CA SẢN XUẤT: CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA
SƠ ĐỒ TỔ (Trang 6)
Hình  dạng bên  ngoài - BÁO CÁO TẬP SỰ TRƯỞNG CA SẢN XUẤT: CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA
nh dạng bên ngoài (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w