Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm X C11H27O6N3, là muối của lysin và Y C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp khí T gồm hai amin [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2; 8,96 lít CO2 (các khí đo ở
đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 42: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 43: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
C Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
D Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
Câu 45: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp metyl metacrylat
B Trùng hợp vinyl xianua
C Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
D Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
Câu 46: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ
là:
A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C2H4O2
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính
(b) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein
(c) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm
(d) Amilozơ là polime thiên nhiên có mạch không phân nhánh
(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
(f) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa
(g) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
(h) Sản phẩm thủy phân xenlulozo (xt, H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Trang 2Câu 49: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Câu 50: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 51: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng),
thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 52: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các
chất trong dãy là
A (c), (a), (b) B (b), (a), (c) C (c), (b), (a) D (a), (b), (c)
Câu 53: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A saccarozơ B glicogen C xenlulozơ D tinh bột
Câu 54: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 55: Số liên kết peptit trong phân tử Ala – Gly – Ala – Gly là
Câu 56: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH Tên gọi của X là
Câu 57: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol
Câu 58: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 59: Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là
Câu 60: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Poli(vinyl clorua) B Polibutađien
Câu 61: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 62: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông gòn Công thức của xenlulozơ là:
Câu 63: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Trang 3C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D Dung dịch NaOH (đun nóng)
Câu 64: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch HCl là
Câu 65: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
C Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng
Câu 67: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 68: Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein +H d (Ni, t ) 2 o X + NaOH d , toY+ HCl Z Tên gọi của Z là
A axit panmitic B axit linoleic C axit stearic D axit oleic
Câu 69: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên
men là 80% Giá trị của V là
Câu 70: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 400 ml
dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 71: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với
dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 8,46 gam hỗn hợp gồm glucozơ, fructozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần vừa đủ
6,72 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 73: Cho 4,8 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 74: Khối lượng Ag tạo ra tối đa khi cho một hỗn hợp gồm 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOC2H5
phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 là:
Trang 4Câu 75: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư thu được dung dịch Y chứam 15,4 gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl thì thu được dung dịch Z chứam 18,25 gam muối Giá trị của m là:
Câu 76: Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất
rắn Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủa Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là:
Câu 77: X, Y, Z là este đều mạch hở và không chứa các nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z
hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là:
Câu 78: Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và một amino axit có công thức dạng CmH2m+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) Cho 8,52 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 12,90 gam hỗn hợp muối Mặt khác, cho 8,52 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được x gam muối Giá trị của x là
Câu 79: Cho X, Y (MX < MY) là 2 axit đều đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng Z là ancol no T là este
2 chức được tạo bởi X, Y và Z (X, Y, Z, T đều mạch hở) Dẫn 28,2 gam hỗn hợp E dạng hơi chứa X, Y, Z,
T qua bình đựng 11,5 gam Na (dùng dư), phần khí và hơi thoát ra khỏi bình đem nung nóng có mặt Ni làm xúc tác thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau, thu được một chất hữu cơ duy nhất, đem đốt cháy hợp chất hữu cơ này cần dùng đúng 0,55 mol O2 thu được 7,2 gam H2O Phần rắn còn lại trong bình đem hòa tan vào nước dư thấy thoát ra 0,05 mol H2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,88 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 80: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với
dung dịch NaOH dư, thu được 44,22 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 3,825 mol O2, thu được H2O và 2,67 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 25,86 gam B 43,1 gam C 17,24 gam D 34,48 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 41 Số nhóm amoni (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH) trong một phân tử lysin là
Trang 5A 1 và 1 B 2 và 2 C 1 và 2 D 2 và 1
Câu 42 Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ Chất X là
A Al(OH)3 B AlCl3 C Al2O3 D KAlO2
Câu 43 Hơi thủy ngân rất độc, khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân có thể sử dụng chất nào sau đây để thu hồi
thủy ngân?
A Cát B Vôi sống C Lưu huỳnh D Muối ăn
Câu 44 Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
A HCl B NaOH C Br2 D CH3COOH
Câu 45 Trong các cấu hình electron ở trạng thái cơ bản sau, cấu hình electron nào của nguyên tố kim
loại?
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
Câu 46 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A PVC B Tơ lapsan C Cao su buna D Tơ olon
Câu 47 Ở nhiệt độ cao nitơ tác dụng magie tạo thành hợp chất magie nitrua có công thức hóa học là
A MgN2 B Mg2N3 C MgN D Mg3N2
Câu 48 Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
A K B Fe C Zn D Ag
Câu 49 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức hóa học của etyl propionat là
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 50 Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện C điện phân nóng chảy D thủy luyện
Câu 51 Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là
A Fe2(SO4)3 B FeSO3 C FeS2 D FeSO4
Câu 52 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A Anilin B Glyxin C Phenol D Metylamin
Câu 53 Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A HCOOH B CH3CHO C HCOOCH3 D CH≡CH
Câu 54 Thành phần chính của quặng photphorit là
A 3Ca3(PO4)2.CaF2 B Ca3(PO4)2 C K3PO4 D Mg3(PO4)2
Câu 55 Chất nào sau đây là chất béo?
A Amilopectin B Anbumin C Triolein D Glicogen
Câu 56 Số nhóm –OH trong phân tử fructozơ dạng mạch hở là
A 3 B 1 C 6 D 5
Câu 57 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
A Al B Na C Ba D Fe
Câu 58 Chất nào sau đây không oxi hóa được Fe thành hợp chất sắt (III)?
A HCl đặc nóng B Cl2 C AgNO3 D H2SO4 đặc nóng
Câu 59 Trong các dung dịch nồng độ 0,1M sau đây, dung dịch nào không dẫn được điện?
A C6H5ONa B NaOH C C2H5OH D CH3COOH
Câu 60 Axit axetic không thể điều chế trực tiếp từ
Trang 6A CH3-CH2-CH2-CH3 B CH3OH C CH3CHO D C2H4(OH)2
Câu 61 Phát biểu nào sau đây sai?
A Poli (vinyl clorua) có mạch không phân nhánh
B Xenlulozơ triaxetat là tơ nhân tạo
C Tơ tằm kém bền trong cả môi trường kiềm và môi trường axit
D Nilon-7 thuộc loại polipeptit
Câu 62 Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi có thể dùng lượng dư
chất nào sau đây?
A HNO3 B H2SO4 C AgNO3 D Fe2(SO4)3
Câu 63 Hòa tan hết a mol Al2O3 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2, kết thúc phản ứng thu được dung
dịch X Két luận nào sau đây đúng?
A Sục CO2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa chứa hai chất
B Sục khí NH3 dư vào dung dịch X, ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần
C Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa chứa hai chất
D Dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất
Câu 64 Chất hữu cơ X có cấu tạo HO-CH2-COO-CH2-COO-CH=CH2 Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm
A 1 muối và 1 anđehit B 2 muối và 1 ancol C 2 ancol và 1 anđehit D 2 muối và 1 anđehit
Câu 65 Sơ đồ sản xuất etanol từ ngô của một nhà máy như sau: Ngô (chứa 40% tinh bột) → Glucozơ →
Etanol Etanol thu được từ quá trình “chế biến” 4,05 tấn nguyên liệu ngô theo sơ đồ trên có thể pha V m3 xăng sinh học E5 (chứa 5% etanol về thể tích) Biết etanol có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V gần nhất là
A 11,5 B 57,5 C 28,75 D 23,0
Câu 66 Cho 8 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 50 ml dung
dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là
A 8,952 gam B 9,825 gam C 8,925 gam D 9,852 gam
Câu 67 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2?
A HCl, HNO3, NaOH, AgNO3 B Br2, HI, NH3, Cu
C Na2CO3, H2SO4 đặc, CuCl2, NaOH D H2SO4 loãng, AgNO3, FeCl3, Mg
Câu 68 Hòa tan hoàn toàn 3,25 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 Giá trị của V
là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 1,12 lít
Câu 69 Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần
dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A 200 ml B 150 ml C 300 ml D 400 ml
Câu 70 Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 Thể tích dung
dịch H2SO4 0,1M cần dùng để trung hòa X là
A 600 ml B 150 ml C 900 ml D 300 ml
Câu 71 Cho V lít hỗn hợp X gồm 0,5 mol H2 và hai hiđrocacbon C3Hx và C3Hy (biết số mol C3Hx :
số mol C3Hy = 1 : 2; và x < y) đi qua Ni nung nóng (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), sau phản ứng thu
Trang 7được 8,96 lít hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16,75 Cũng lượng hỗn hợp X trên đi qua dung
dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng lên là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị
của m là
A 12,4 B 11,2 C 64,0 D 10,4
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng P
(b) Cho NaOH dư vào mẫu nước cứng toàn phần thu được kết tủa
(c) Các kim loại kiềm đều tan trong nước ở nhiệt độ thường
(d) Cho thanh sắt vào dung dịch Fe(NO3)3 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
(e) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2, đun nóng thu được cả kết tủa và khí
Số phát biểu đúng là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit
(b) Khi cho giấm ăn vào sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện
(c) Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 70%, đun nóng
(d) Ở điều kiện thường, các este đều là chất lỏng không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(e) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna – S
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 74 Hỗn hợp E gồm hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan m gam E trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được V1 lít khí
Thí nghiệm 2: Hòa tan m gam E trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V2 lít khí
Thí nghiệm 3: Hòa tan m gam E trong dung dịch NaNO3 loãng, dư thu được V3 lít khí
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Hai chất X, Y lần lượt là
A (NH4)2CO3, NaHSO4 B NH4HCO3, NaHSO4
C NH4HCO3, NaHCO3 D (NH4)2CO3, NaHCO3
Câu 75 Hỗn hợp E chứa triglixerit X và este Y đa chức mạch hở Thủy phân m gam E trong dung dịch
KOH vừa đủ thu được một ancol và 11,39 gam hỗn hợp ba muối kali của axit oleic và 2 axit cacboxylic
thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic Đốt cháy 11,39 gam hỗn hợp muối này thu được 9,495 gam nước
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 11,36 B 10,25 C 12,48 D 11,45
Câu 76 Từ chất hữu cơ X đa chức có CTPT C11H10O4 thực hiện các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol
của các chất khi phản ứng tối đa:
Trang 8Cho các phát biểu sau:
Câu 77 Hòa tan hoàn toàn 12,48 gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO (tỉ lệ mol 1 : 1) trong 400 ml dung dịch
HCl 1,2M, thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (với điện cực trơ, màng ngăn, dòng điện có
cường độ ổn định), sau một thời gian thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 8,24
gam so với dung dịch X Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) và m gam kết tủa Giả thiết hiệu suất điện phân đạt 100% và nước bay hơi không đáng kể Giá trị của m là
A 50,8 B 49,6 C 47,8 D 52,4
Câu 78 Cho a mol hỗn hợp CO2 và hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp X gồm CO, H2 và
CO2 Cho X qua Fe2O3 dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc nóng, dư thu được 13,44 lít khí SO2 Cho X hấp thụ vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu
được dung dịch Z Cho từ từ 250 ml dung dịch HCl 1M vào Z thu được 3,36 lít CO2 Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
A 0,30 B 0,45 C 0,60 D 0,80
Câu 79 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm, mỗi ống nghiệm khoảng 1 ml anilin (nguyên chất) Thêm tiếp vào ống
thứ nhất 5 ml nước cất, ống thứ hai thêm khoảng 5 ml benzen, lắc đều để yên khoảng 5 phút
Bước 2: Nhỏ khoảng 3 ml dung dịch HCl 36,5% vào hai ống nghiệm và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ
Bước 3: Nhỏ tiếp dung dịch vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm thứ nhất và lắc đều
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sau bước 2, ống nghiệm thứ nhất thu được dung dịch đồng nhất
B Thay anilin bằng phenol, tiến hành thí nghiệm tương tư thu được hiện tượng ở bước 3 như nhau
C Sau bước 1, chất lỏng trong hai ống nghiệm đều có sự tách lớp
D Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất xuất hiện kết tủa trắng
Câu 80 Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác; trong mỗi phân tử este
đều có số liên kết π không quá 5 Đun nóng m gam X cần dùng 800 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
hỗn hợp Y gồm các ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng và (0,75m + 12,56) gam hỗn hợp Z gồm
hai muối của hai axit cacboxylic có mạch không phân nhánh, trong đó có a gam muối T và b gam muối E (MT < ME) Nung nóng Z với vôi tôi xút (dùng dư) thu được hỗn hợp khí nặng 6,8 gam Mặt khác, đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 2,92 mol O2 Giá trị của b là
A 59,60 B 62,72 C 39,50 D 20,10
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
Trang 9Câu 42: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 43: Chất nào sau đây đông tụ khi đun nóng?
A Ancol etylic B Anbumin C Tinh bột D Glucozơ
Câu 44: Tên gọi nào sau đây là của este HCOOCH3?
A Etyl axetat B Metyl axetat C Etyl fomat D Metyl fomat
Câu 45: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen terephtalat) B Polietilen
C Poli(vinyl clorua) D Poliacrilonitrin
Câu 46: Cho Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: H2SO4 loãng, CuSO4, HCl, HNO3 loãng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 47: Hòa tan hết m gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
Câu 48: Axit nitric thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào trong các chất sau?
Câu 49: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 50: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit?
Câu 51: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Polietilen B Xenlulozơ C Amilozơ D Amilopectin
Trang 10Câu 52: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
B Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 53: Axit fomic không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 54: Chất X có công thức Fe2O3 Tên gọi của X là
A sắt(II) hiđroxit B sắt(II) oxit
C sắt(III) oxit D sắt(III) hiđroxit
Câu 55: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Fructozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 57: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
A tính chất của kim loại B các electron tự do trong tinh thể kim loại
C cấu tạo mạng tinh thể của kim loại D khối lượng riêng của kim loại
Câu 58: Khi cho chất nào sau đây vào nước không thu được dung dịch bazơ?
Câu 59: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A Metyl fomat B Glucozơ C Tinh bột D Anđehit axetic
Câu 60: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A NaNO3 B Na2CO3 C Al(OH)3 D MgCl2
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước B Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
C Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ D Dung dịch protein có phản ứng màu biure Câu 62: Cho 5,4 gam bột Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là
Câu 63: Chất béo là trieste của glixerol với
A axit béo B axit axetic C cacbohiđrat D amin
Câu 64: Cho 45 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 100%, thu được bao nhiêu gam C2H5OH?
Trang 11A 1 B 4 C 3 D 5
Câu 67: Cho sơ đồ: NaXY ZTNa Mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học Các chất X, Y, Z, T lần lượt có công thức là
A NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl B Na2SO4, Na2CO3, NaOH, NaCl
C Na2CO3, NaOH, Na2SO4, NaCl D NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl
Câu 68: Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E, thu được 0,03 mol N2, 0,22 mol CO2 và 0,30 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E bằng bao nhiêu?
Câu 69: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ
từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí
nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm
bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng
(b) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
(c) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(d) Phản ứng trong ống số 3 sinh ra etylen glicol
(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
Số phát biểu đúng là
Câu 70: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch
Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết phần trăm khối lượng của oxi trong X bằng 28% Giá trị của m là
Câu 71: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl (loãng, dư), thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3)
Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(c) Ancol X là propan-1,2-điol
(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol
(e) Y là hợp chất hữu cơ tạp chức
Số phát biểu đúng là