1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đa Phước

32 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Lịch Sử Năm Học 2021 – 2022
Trường học Trường THPT Đa Phước
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 761,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Yếu tố nào quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. Quân Đồng minh chiến thắng chủ nghĩa phát xít.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941) đã xác định nhiệm vụ trung tâm

của toàn Đảng, toàn dân trong giai đoạn này là:

A tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền

B tuyên truyền đường lối chính sách của Đảng

C phát triển Mặt trận Việt Minh tại địa bàn thành phố, thị xã

D chuẩn bị lực lượng cho khởi nghĩa vũ trang

Câu 2: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 là: A sự quyết

tâm, không sợ hi sinh, gian khổ của nhân dân ta

B sự đoàn kết nhất trí của toàn Đảng, toàn dân

C truyền thống yêu nước của dân tộc

D sự lãnh đạo tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh

Câu 3: Tính quyết liệt trong phong trào đấu tranh của nông dân hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh trong tháng

91930 là:

A tập trung tại huyện lị, tỉnh lị đòi giảm sưu, giảm thuế, chia ruộng đất

B đưa ra các khẩu hiệu phản đối chính sách khủng bố của bọn thực dân và tay sai

C khẩu hiệu kinh tế kết hợp với khẩu hiệu đấu tranh chính trị

D biểu tình có vũ trang tự vệ, vũ trang cướp chính quyền địch

Câu 4: Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định kẻ thù chủ yếu trước mắt của nhân dân Đông Dương

trong thời kì 1936 – 1939 là:

A thực dân Pháp và tay sai

B địa chủ phong kiến và tư sản Việt Nam

C đế quốc Pháp và phát xít Nhật

D bọn phản động thuộc địa và tay sai

Câu 5: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng quân Đồng minh chiếm đóng ở Nhật Bản từ 1945 đến

Câu 6: Giai cấp tư sản Việt Nam sau CTTG I phân hóa thành những bộ phận nào sau đây?

A Đại tư sản tài chính, tư sản công thương và tư sản nhỏ

B Tư sản hạng trung và nhỏ

Trang 2

C Tư sản mại bản và tư sản dân tộc

D Đại Tư sản tài chính và tư sản công thương

Câu 7: Ý nghĩa quốc tế quan trọng từ sự thành công của cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ 1978 là

A để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho các nước XHCN tiến hành công cuộc đổi mới

B cỗ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên phạm vi thế giới,

C góp phần quan trọng trong việc làm xói mòn và suy yếu cực Mĩ cùng phe TBCN

D làm cho chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi 1 nước và trở thành hệ thống thế giới

Câu 8: Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) đã tác động đến Mĩ - Diệm ở miền Nam là:

A làm sụp đổ chế độ độc tài thân Mĩ Ngô Đình Diệm

B chấm dứt thời kì ổn định tạm thời, mở ra thời kì khủng hoảng của chế độ Sài Gòn

C làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, làm suy sụp tinh thần Ngô Đình Diệm

D làm phá sản kế hoạch bình định miền Nam của Mĩ - Diệm

Câu 9: Nội dung nào không đúng khi nói về nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp

(19451954) của Việt Nam ?

A Nhân dân Việt Nam yêu nước; được sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Việt Nam

B Có chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân và hậu phương kháng chiến vững chắc

C Sự thất bại của chủ nghĩa phát xít trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

D Sự liên minh chiến đấu của 3 nước Đông Dương, sự giúp đỡ của các nước XHCN anh em

Câu 10: Một trong những thành viên thường trực thuộc Hội đồng Bảo an Liên Hợp quốc từ sau 1991 là

A Ấn Độ

B Đức

C Liên bang Nga

D Đại Hàn Dân quốc

Câu 11: Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (1949), thắng lợi của cuộc kháng chiến chống

Pháp ở

Việt Nam (1954) và cách mạng Cuba (1959) đã

A cỗ vũ phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh

B làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ

C góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới

D hạ nhiệt mối quan hệ giữa hai hệ thống xã hội đối lập

Câu 12: Để chống chiến tranh Đặc biệt của Mĩ ở miền Nam, trong những năm 1961-1965 nhân dân

miền Nam đã đẩy mạnh

A cao trào “ Tìm Mĩ mà đánh, tìm Ngụy mà diệt”

B công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

C phong trào phá Ấp chiến lược khắp nông thôn miền Nam

D sản xuất để hoàn thành vai trò hậu phương lớn với cả nước

Câu 13: Hội nghị quốc tế để giải quyết các vấn đề quan trọng và cấp bách trong nội bộ phe Đồng minh

khi

Trang 3

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc là

Câu 15: Chiến thắng nào sau đây của quân dân ta đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơve của Pháp

trong cuộc chiến tranh Đông Dương ( 1945-1954) ?

A cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16

B chiến thắng Biên Giới thu đông 1950

C chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947

D chiến cuộc Đông-Xuân 1953-1954

Câu 16: Các quốc gia chớp thời cơ, giành chính quyền và tuyên bố độc lập ngay trong năm 1945 là

A Việt Nam, Miến Điện, Lào

B Philipin, Xingapo, Mã Lai

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào

D Việt Nam, lào, Campuchia

Câu 17: Nội dung nào không đúng khi nói về điểm yếu địch ở tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ năm

1954?

A Được xây dựng trong thế bị động sau khi bị ta tấn công Lai Châu

B Nguồn viện trợ của Mĩ ngày càng giảm sút

C Nằm sâu giữa rừng núi Tây Bắc hiểm trở

D Địa hình dễ bị cô lập, chỉ có thể tiếp tế bằng đường hàng không

Câu 18: Sự kiện quốc tế nào sau đây đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất ?

A Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử

B Cách mạng Tháng Mười Nga thắng lợi

C Quân phiệt Nhật đầu hàng phe Đồng minh

D Mĩ khởi động Chiến tranh lạnh

Câu 19: Thắng lợi quân sự quan trọng chứng minh ta có khả năng đánh bại chiến tranh Đặc biệt (

1961-1965) của Mĩ là

A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập

Trang 4

B Chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi)

C Chiến thắng Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

D Chiến thắng Ba Gia ( Quảng Ngãi)

Câu 20: Nội dung cơ bản của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam

(9/1960) là:

A đề ra nhiệm vụ xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân trên cả nước

B tách Đảng cộng sản Đông Dương thành ba Đảng Mac-Lênin

C đề ra nhiệm vụ cách mạng của từng miền và chỉ rõ vị trí cách mạng hai miền

D thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cộng sản Việt Nam

Câu 21: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

A cho phép kinh tế thuộc địa cạnh tranh với kinh tế Pháp

B chú trọng xây dựng các nhà máy luyện kim

C mở mang một số ngành công nghiệp dệt, muối, xay xát

D đầu tư nhiều vốn cho ngành công nghiệp nặng

Câu 22: Với việc thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (12/1950), Pháp - Mĩ đã gây cho ta gặp nhiều

khó khăn tại các địa bàn

A biên giới giáp Trung Quốc

B vùng tự do

C vùng sau lưng địch

D căn cứ địa Việt Bắc

Câu 23: Chính sách đối ngoại của Mĩ từ năm 1945 đến năm 1973 là:

A thiết lập trật tự thế giới đơn cực

B triển khai chiến lược toàn cầu

C bình thường hóa quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa

D làm bá chủ khu vực Mĩ Latinh

Câu 24: Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là:

A mâu thuẫn giữa công nhân Việt Nam với tư bản Pháp

B mâu thuẫn giữa nông dân Việt Nam với tư bản Pháp

C mâu thuẫn giữa công nhân Việt Nam với tư sản bản xứ

D mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai

Câu 25: Tình hình kinh tế nước Mĩ từ năm 1973 đến năm 1982 là:

A khủng hoảng và suy thoái

B bị các nước Tây Âu vượt qua

C tiếp tục ổn định, phát triển

D trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của thế giới

Câu 26: Nội dung nào sau đây không đúng với quyết định của Hội nghị quân sự Bắc Kì tháng 5 năm

1945?

Trang 5

A Phát triển chiến tranh du kích, xây dựng chiến khu chuẩn bị cho cuộc tổng khởi nghĩa

B Phát động quần chúng nổi dậy tổng khởi nghiã giành chính quyền

C Thống nhất các lực lượng vũ trang sẵn có thành Việt Nam giải phóng quân

D Mở trường đào tạo cấp tốc cán bộ quân sự và chính trị

Câu 27: Việc gia nhập ASEAN đã đem lại cho Việt Nam nhiều cơ hội lớn để thực hiện mục tiêu đổi mới đất nước, ngoại trừ việc

A hội nhập và tiếp thu được nhiều thành tựu khoa học-kĩ thuật từ bên ngoài

B mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

C thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài để phát triển kinh tế

D nền kinh tế đất nước không còn trong tình trạng bị cạnh tranh

Câu 28: Hiệp định Sơ bộ ( 6/3/1946) là sự kiện ngoại giao đánh dấu Chính phủ ta

A tạm thời nhân nhượng về không gian để đổi lấy thời gian

B hoàn toàn thăng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ

C đã hoàn toàn giành thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Pháp

D tạm thời nhân nhượng về thời gian để đổi lấy không gian

Câu 29: Hiệp định Sơ Bộ (6/3/1946) đã đánh dấu quan hệ Việt –Pháp

A từ xung đột chuyển sang hòa bình

B từ trung lập huyển sang liên minh

C từ đối đầu chuyển sang hợp tác

D từ hòa bình chuyển sang đối đầu

Câu 30: Lá cờ đầu của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ la tinh là cách mạng

A Trung Quốc

B CuBa

C Inđônêxia

D Ai Cập

Câu 31: Nhiệm vụ cách mạng miền Bắc sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là

A tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

B thống nhất đất nước về mặt nhà nước

C tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D tiếp tục Cách mạng tư sản dân quyền

Câu 32: Tổ chức nào đã góp phần làm Chiến tranh lạnh bao trùm khăp thế giới?

A Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)

B Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

C Tổ chức thống nhất Châu Phi

D Liên minh Châu Âu (EU)

Câu 33: Kẻ thù trực tiếp của nhân dân miền Nam kể từ tháng 7-1954 là

Trang 6

A chủ nghĩa thực dân kiểu cũ

B chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

C chủ nghĩa thực dân kiểu mới

D Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương

Câu 35: Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng ta trong thời kì chống Mĩ cứu nước là

A tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

B tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược khác nhau ở hai miền

C thực hiện cuộc cách mạng giải phóng dân tộc trên phạm vi cả nước

D liên minh chiến đấu cùng Lào và Campuchia chống kẻ thù chung

Câu 36: Nhiệm vụ cách mạng miền Nam sau Hiệp định Giơ-ve –vơ 1954 là

A hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế

B tiếp tục cuộc kháng chiến chống Pháp

C tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D xây dựng chủ nghĩa xã hội

Câu 37: Lịch sử ghi nhận năm 1960 là “Năm châu Phi” vì

A có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập

B nhân dân châu Phi hoàn thành cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc

C chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi đã bị sụp đổ về cơ bản

D chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) đã bị huỷ bỏ ở Nam Phi

Câu 38: Để tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân trong cuộc kháng chiến chống Pháp, năm 1951 Đảng Lao động Việt Nam đã thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thành

A Mặt trận Dân chủ Việt Nam

B công nghiệp dân dụng

C công nghiệp quốc phòng

D công nghiệp năng lượng

Trang 7

Câu 40: Trong cuộc chiến đấu chống Chiến tranh Đặc biệt ( 1961-1965), quân dân miền Nam tiến công

Mĩ và chính quyền Sài Gòn bằng 3 mũi giáp công là

A văn hoá, ngoại giao và chính trị

A Việt Nam, Mianma, Lào B Lào, Inđônêxia, Phi lippin

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Việt Nam, Lào, Brunây

Câu 2: Đặc trưng lớn nhất của trật tự thế giới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Mĩ vươn lên trở thành siêu cường duy nhất

B Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

C Thế giới bị chia thành hai cực, hai phe

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa được hình thành

Câu 3: Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu vực Mĩ Latinh trong nửa sau thế

kỉ XX đã

A góp phần xóa bỏ ách nô dịch của chủ nghĩa thực dân

B giúp các nước thoát khỏi mọi ảnh hưởng từ bên ngoài

C trực tiếp đặt ra những vấn đề toàn cầu cần giải quyết

D giải phóng nhân dân các thuộc địa khỏi mọi sự bóc lột

Câu 4: Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng

của

A Mĩ, Anh và Liên Xô B các nước phương Tây

C Đức, Pháp và Nhật Bản D các nước Đông Âu

Câu 5: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự

A xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính

B hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn

C phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại

D xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

Trang 8

Câu 6: Đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Tây Âu trở thành

A trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới

B liên minh kinh tế - tài chính - quân sự lớn nhất thế giới

C trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

D một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

Câu 7: Một trong những hệ quả tích cực của toàn cầu hóa là

A thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất B giúp các nước giữ nguyên cơ cấu kinh tế

C giải quyết triệt để những bất công xã hội D giải quyết căn bản sự phân hóa giàu nghèo

Câu 8: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập trong bối cảnh

A các quốc gia trong khu vực đã hoàn thành cuộc đấu tranh giành độc lập

B chiến tranh lạnh kết thúc và vấn đề Campuchia được giải quyết

C xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ

D cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của Mĩ đang bị sa lầy

Câu 9: Đâu là điểm giống nhau giữa Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Là những tổ chức liên kết kinh tế, chính trị lớn nhất hành tinh

B Kết nạp những thành viên có thể chế chính trị khác nhau

C Liên minh về kinh tế, chính trị, văn hóa trong khu vực

D Xây dựng một tổ chức liên kết vững mạnh để phát triển kinh tế

Câu 10: “Gồm đại diện các nước thành viên, có quyền bình đẳng; mỗi năm họp một kì để thảo luận các

vấn đề hoặc công việc thuộc phạm vi Hiến chương” Nội dung này nói về cơ quan nào của Liên hợp

quốc?

C Hội đồng Bảo an D Hội đồng Kinh tế và Xã hội

Câu 11: Năm 1975, thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla trong cuộc đấu tranh chống thực dân

Bồ Đào Nha là mốc đánh dấu

A chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản sụp đổ

B chủ nghĩa thực dân mới ở châu Phi sụp đổ hoàn toàn

C chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi chính thức xóa bỏ

D chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi sụp đổ hoàn toàn

Câu 12: Yếu tố nào quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau

Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Quân Đồng minh chiến thắng chủ nghĩa phát xít

B Sự suy yếu của các nước đế quốc phương Tây

C Sự lãnh đạo của các lực lượng tiến bộ

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển

Câu 13: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quốc gia nào ở châu Á cần trở thành “một quốc

gia thống nhất và dân chủ”?

Trang 9

A Triều Tiên B Trung Quốc C Nhật Bản D Mông Cổ

Câu 14: Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh

lạnh là

A quá trình hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản

B sự phát triển của các lực lượng cách mạng, hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội

C sự xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính

D sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

Câu 15: Yếu tố nào dưới đây quyết định sự thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm

(1946-1950)?

A Liên Xô là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

B Liên Xô có lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú

C Liên Xô có sự hợp tác hiệu quả với các nước Đông Âu

D Nhân dân Liên Xô có tinh thần tự lực tự cường

Câu 16: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong

giai đoạn 1945-1973?

A Có nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao B Không chạy đua vũ trang với Liên Xô

C Không phải viện trợ cho đồng minh D Không phải chi ngân sách cho quốc phòng

Câu 17: Tại Quốc hội Mĩ (12-3-1947), Tổng thống Truman đề nghị

A sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào các nước

B viện trợ khẩn cấp 400 triệu USD cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì

C giúp đỡ nước Pháp kéo dài cuộc chiến tranh Đông Dương

D khôi phục và phát triển tính năng động, sức mạnh của kinh tế Mĩ

Câu 18: Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava sau

Chiến tranh thế giới thứ hai đánh dấu

A sự bắt đầu rạn nứt quan hệ đồng minh giữa Mĩ và Liên Xô

B sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe

C khuôn khổ của một trật tự thế giới mới bắt đầu được hình thành

D sự khởi đầu của tình trạng Chiến tranh lạnh

Câu 19: Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi phát triển mạnh từ những năm 50 của

thế kỉ XX, trước hết là ở khu vực

A Nam Phi B Tây Phi C Đông Phi D Bắc Phi

Câu 20: Xu thế toàn cầu hóa từ những năm 80 của thế kỉ XX trên thế giới là hệ quả quan trọng của

A cuộc cách mạng khoa học công nghệ B sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế

C sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia D quá trình thống nhất thị trường thế giới

Câu 21: Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mỹ, nền kinh tế của các nước Tây Âu

A cơ bản có sự tăng trưởng B cơ bản được phục hồi

C phát triển chậm chạp D phát triển nhanh chóng

Trang 10

Câu 22: Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đưa ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là

do

A Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh B có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vượt trội

C tác động của cục diện Chiến tranh lạnh D có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh

Câu 23: Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ B Hệ thống Vécxai-Oasinhtơn được thiết lập

C Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc D Mĩ thực hiện Kế hoạch Mácsan

Câu 24: Trong những năm 80-90 của thế kỉ XX và những năm đầu thế kỉ XXI, nước nào ở châu Á có tốc

độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới?

A Nhật Bản B Ấn Độ C Trung Quốc D Hàn Quốc

Câu 25: Việc kí kết Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972) và Định

ước Henxinki (1975) đều có tác động nào sau đây?

A Dẫn đến sự ra đời của Cộng đồng châu Âu (EC)

B Làm xuất hiện xu thế liên kết khu vực ở châu Âu

C Chấm dứt sự cạnh tranh giữa các cường quốc

D Góp phần thúc đẩy xu thế hòa bình ở châu Âu

Câu 26: Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại đã và đang đưa loài người chuyển sang thời đại

văn minh

A công nghiệp B trí tuệ C dịch vụ D thương mại

Câu 27: Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga (1995-2000) là

A quan hệ với phương Tây, khôi phục quan hệ với các nước châu Á

B đối đầu với Mĩ, khôi phục quan hệ với các nước châu Âu

C đối đầu với Mĩ, khôi phục quan hệ với các nước châu Á

D khôi phục quan hệ với các nước ASEAN, mở rộng quan hệ với nước Mĩ

Câu 28: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế giới

đều tập trung vào

A phát triển kinh tế B phát triển quốc phòng

C ổn định chính trị D hội nhập quốc tế

Câu 29: Ngày 2-12-1975, ở Lào diễn ra sự kiện nào dưới đây?

A Nhân dân Lào giành chính quyền trong cả nước

B Mĩ công nhận nền độc lập của Lào

C Thành lập nước Cộng hào Dân chủ Nhân dân Lào

D Thủ đô Viêng Chăn được giải phóng

Câu 30: Trong học thuyết Phucưđa (1977), Nhật Bản tăng cường quan hệ đối ngoại với các nước ở khu

vực nào sau đây?

A Trung Đông B Nam Mĩ C Đông Nam Á D Bắc Âu

Câu 31: Đến nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây trở thành chủ nợ lớn nhất thế

giới?

Trang 11

A Pháp B Nhật Bản C Anh D Mĩ

Câu 32: Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật diễn ra từ những năm

40 của thể kỉ XX?

A Mĩ thiết lập trật tự đơn cực B Trật tự đa cực được thiết lập

C Những đòi hỏi của cuộc sống D Trật tự hai cực Ianta sụp đổ

Câu 33: Nội dung nào dưới đây không phải thành tựu của nhân dân Liên Xô đạt được trong xây dựng

chủ nghĩa xã hội (từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70)?

A Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới

B Đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

C Phóng con tàu vũ trụ cùng nhà du hành bay vòng quanh Trái Đất

D Chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

Câu 34: Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện đại diễn ra theo trình tự nào?

A Khoa học – kĩ thuật - sản xuất B Kĩ thuật – khoa học – sản xuất

C Sản xuất – khoa học – kĩ thuật D Sản xuất - kĩ thuật- khoa học

Câu 35: Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Tổ chức thống nhất châu Phi B Hội đồng tương trợ kinh tế

Câu 36: Cuộc cách mạng nào sau đây đã đưa Ấn Độ trở thành cường quốc sản xuất phần mềm hàng đầu

thế giới?

A Cách mạng chất xám B Cách mạng kĩ thuật

Câu 37: Đóng góp của nền kinh tế Mĩ đối với tổng sản phẩm kinh tế thế giới giai đoạn 1991 – 2000 so

với giai đoạn 1945-1973 có đặc điểm gì dưới đây?

A Không thay đổi nhiều B Giữ nguyên

Câu 38: Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959) có ảnh hưởng mạnh mẽ đến các nước Mĩ Latinh vì

A Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ

B đã làm phá sản âm mưu biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ

C Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ nền thống trị thực dân cũ

D đã làm sụp đổ tổ chức Liên minh vì tiến bộ do Mĩ thành lập

Câu 39: Ý nghĩa quốc tế về sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa là

A hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân Trung Quốc

B tăng cường lực lượng của chủ nghĩa xã hội và phong trào giải phóng dân tộc thế giới

C kết thúc hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc, xóa tàn dư phong kiến

D đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội

Câu 40: Quân đội các nước nào chiếm đóng Tây Đức, Tây Béc-lin và các nước Tây Âu theo quy định

của Hội nghị Ianta (2-1945)?

Trang 12

A Liên Xô, Anh, Pháp B Liên Xô, Mĩ, Pháp

A Kháng chiến kiến quốc

B Toàn dân kháng chiến

C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

D Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

Câu 2: Cuộc đàm phán chính thức giữa ta và Pháp tại Phôngtennơblô (6-7-1946) thất bại vì

A dư luận thế giới không ủng hộ Việt Nam

B Việt Nam chưa có nhiều kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao

C Pháp ngoan cố không chịu công nhận độc lập thống nhất của Việt Nam

D thái độ của các phái đoàn tại cuộc đàm phán quá cứng rắn

Câu 3: Quân đội những nước Đồng minh nào vào Việt Nam để giải giáp phát xít Nhật sau Chiến tranh

thế giới thứ hai?

A Liên Xô, Anh

B Liên Xô, Mĩ

C Trung Hoa Dân Quốc, Anh

D Trung Hoa Dân Quốc, Pháp

Câu 4: Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân năm 1953-1954 của nhân dân nhằm mục đích chủ yếu

nào?

A Mở rộng hậu phương kháng chiến

B Đánh bại tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ

C Buộc Pháp và Mĩ phải thay đổi kế hoạch chiến tranh xâm lược

D Buộc Pháp phải phân tán lực lượng

Câu 5: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918), trong xã hội Việt Nam, giai cấp công nhân và giai

cấp nông dân có mối quan hệ

A đối lập nhau

B hỗ trợ cùng phát triển

C gắn bó mật thiết

Trang 13

D đào thải lẫn nhau

Câu 6: Những tổ chức cộng sản nào tham dự Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm

1930?

A Đông Dương Cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn

B An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn

C Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng

D Đảng Cộng sản Đông Dương và An Nam Cộng sản đảng

Câu 7: Cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954 là

A cuộc cách mạng vô sản mang hình thức chiến tranh giải phóng dân tộc

B cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa mang hình thức chiến tranh giải phóng dân tộc

C cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân mang hình thức tự vệ

D cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân mang hình thức chiến tranh giải phóng dân tộc

Câu 8: Trong bối cảnh Liên Xô tan rã, Mĩ muốn thiết lập trật tự thế giới như thế nào?

B thực hiện cải cách giáo dục

C để ra Đề cương văn hóa Việt Nam

D xóa bỏ các tệ nạn xã hội

Câu 10: Sau sự kiện nào dưới đây, Khu giải phóng Việt Bắc thành căn cứ địa chính của cả nước?

A Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc về Tân Trào

B Ủy ban lâm thời Khu giải phóng được thành lập

C Ủy ban liên tỉnh Cao - Bắc - Lạng được thành lập

D Ủy ban Dân tộc Giải phóng ra đời

Câu 11: Con đường cứu nước của Phan Bội Châu theo xu hướng nào?

A Ôn hòa

B Cải cách

C Bạo lực cách mạng

D Bao động

Câu 12: Việt Nam Giải phóng quân ra đời là sự hợp nhất của các tổ chức nào?

A Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và Cứu quốc quân

B Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và đội du kích Bắc Sơn

C Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ

Trang 14

D Cứu quốc quân và du kích Thái Nguyên

Câu 13: Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo xác định sau khi cách

mạng thắng lợi sẽ thành lập chính phủ

A công - nông - binh

B Cộng hòa

C dân chủ tư sản

D xã hội tư sản dân quyền

Câu 14: Đường lối độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được xác định bắt đầu từ sự kiện

nào?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930)

B Kháng chiến chống Mỹ cứu nước (từ năm 1954 đến năm 1975)

C Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

D Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cách mạng vô sản (năm 1920)

Câu 15: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), lĩnh vực nông nghiệp được

Pháp đầu tư chủ yếu vào:

A Là sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam

B Là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Tam dân vào thực tiễn Việt Nam

C Là sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào thực tiễn Việt Nam

D Là sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam

Câu 17: Phong trào Cần Vương (1885-1896) bùng nổ mạnh mẽ với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

trên phạm vi rộng lớn đã chứng tỏ

A uy tín tuyệt đối của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết trong lãnh đạo nhân dân kháng chiến

B thực dân Pháp vẫn chưa hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam

C tinh thần dân tộc, yêu nước mạnh mẽ của nhân dân ta dưới ngọn cờ Cần Vương chống Pháp

D nhân dân ta hoàn toàn tin tưởng triều đình, quyết tâm cùng triều đình kháng chiến

Câu 18: Ngày 8-9-1951, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Nhật Bản?

A Ký kết Hiệp ước chạy đua vũ trang

B Kí kết Hiệp ước phòng thủ chung Đông Nam Á

C Kí kết Hiệp ước Liên minh Mĩ - Nhật

D Kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ Nhật

Câu 19: Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương có mối quan hệ như thế nào với chiến thắng Điện Biên Phủ

năm 1954?

Trang 15

A Phản ánh và phát huy thành quả của chiến thắng Điện Biên Phủ

B Là tiền đề dẫn tới thắng lợi của chiến thắng Điện Biên Phủ

C Đều là thắng lợi tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp

D Đều trực tiếp dẫn đến kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ

Câu 20: Khu Giải phóng Việt Bắc được ví như

A thủ đô kháng chiến

B căn cứ địa của cách mạng cả nước

C trung tâm đầu não kháng chiến

D hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới

Câu 21: Trong thời kì 1936-1939, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương sử dụng những hình thức đấu

tranh nào?

A Đấu tranh vũ trang

B Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang

C Thỏa hiệp nhượng bộ với thực dân Pháp

D Đấu tranh chính trị hòa bình

Câu 22: Luận cương chính trị (tháng 10-1930) và Cương lĩnh chính trị (đầu năm 1930) được xây dựng

dựa trên cơ sở lí luận nào?

A Chủ nghĩa xã hội không tưởng

B Chủ nghĩa xã hội khoa học

C Thỏa hiệp nhượng bộ với thực dân Pháp

D Đấu tranh chính trị hòa bình

Câu 23: Việt Nam Quốc dân Đảng là chính đáng của giai cấp, tầng lớp nào?

A Công nhân

B Tư sản dân tộc

C Địa chủ

D Tư sản mại bản

Câu 24: Từ năm 1946 đến năm 1949, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện nổi bật nào?

A Cuộc nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân Đảng

B Cuộc “Đại cách mạng văn hóa vô sản”

C Sự hợp tác giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng

D Liên Xô và Trung Quốc kí nhiều hiệp ước hợp tác hữu nghị

Câu 25: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục kinh tế trong

hoàn cảnh nào?

A Rất thuận lợi vì Liên Xô là nước chiến thắng trong Chiến tranh thế giới thứ hai

B Có nhiều vùng ảnh hưởng

C Đất nước chịu tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai

D Đất nước khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội

Trang 16

Câu 26: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?

A Những thỏa thuận sau Hội nghị Ianta của ba cường quốc

B Những quyết định của Hội nghị Ianta cùng những thỏa thuận sau đó của các cường quốc

C Quan điểm của Mỹ và Liên Xô trong Hội nghị Ianta

D Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

Câu 27: Trong những năm 1921-1927, Nguyễn Ái Quốc tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa và

Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?

A Cách mạng Việt Nam luôn phải học tập các nước khác

B Đoàn kết quốc tế là yếu tố quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam

C Muốn cách mạng thắng lợi phải dựa vào các nước khác

D Luôn chú trọng đoàn kết quốc tế

Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến việc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lược

kinh tế hướng ngoại từ những năm 60, 70 của thế kỉ XX?

A Sản xuất hàng tiêu dùng nội địa phát triển mạnh

B Thiếu vốn, nguyên liệu, công nghệ

C Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ

D Lệ thuộc quá lớn vào bên ngoài

Câu 29: Sự kiện nào dưới đây trở thành tín hiệu tấn công của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực

dân Pháp (1946-1954)?

A Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Thường vụ Trung ương Đảng truyền đi

B Công nhân nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, cắt điện toàn thành phố

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Ban Thường vụ Trung ương Đảng

Câu 30: Yếu tố nào tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra nhanh

Câu 32: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là

A đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc

B đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ

Ngày đăng: 06/05/2022, 10:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm